1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương pháp luyện tập về khảo sát hàm số luyện thi đại học

22 1K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 879,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

•Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số .•Biện luận số nghiệm phương trình , số giao điểm giữa hai đồ thị .•Phương trình tiếp tuyến tại một điểm cho trước .•Phương trình tiếp tuyến biết hệ số góc .•Phương trình tiếp tuyến đi qua một điểm .•Phương trình tiếp tuyến song song với một đường thẳng cho trước .•Phương trình tiếp tuyến vuông góc với một đường thẳng cho trước .•Một số dạng toán liên quan đến đơn điệu , cực trị , giá trị lớn nhất ,giá trị nhỏ nhất và đồ thị chứa dấu giá trị tuyệt đối .

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP LUYỆN TẬP KHẢO SÁT HÀM SỐ

I Đặt vấn đề

Nhằm giúp học sinh có định hướng tốt môn toán cho kỳ thi TN THPT , ta đưa ra một số bài toán khảo sát hàm số nằm trong nội dung kiến chương trình ,để học sinh có cơ hội làm quen được dạng toán của kỳ thi Với một số bài toán dưới đây không là tất cả , mà

nó chỉ là nét điển hình chung để phác hoạ lên kiến thức yêu cầu của một bài toán khảo sáthàm số Mong HĐBM cùng với các thầy cô cùng tham luận để nâng cao chất lượng dạy

và học toán của tỉnh nhà

II Nội dung thực hiện

Yêu cầu kiến thức

 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

 Biện luận số nghiệm phương trình , số giao điểm giữa hai đồ thị

 Phương trình tiếp tuyến tại một điểm cho trước

 Phương trình tiếp tuyến biết hệ số góc

 Phương trình tiếp tuyến đi qua một điểm

 Phương trình tiếp tuyến song song với một đường thẳng cho trước

 Phương trình tiếp tuyến vuông góc với một đường thẳng cho trước

 Một số dạng toán liên quan đến đơn điệu , cực trị , giá trị lớn nhất ,giá trị nhỏ nhất

và đồ thị chứa dấu giá trị tuyệt đối

Yêu cầu đối với học sinh

 Phải bảo đảm tất cả mọi học sinh đều thành thạo trong việc khảo sát và vẽ được đồthịba hàm số y ax 3bx2 cx d; y ax  4bx2c; yax bcx d

gởi đến

Trang 2

3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M2;4.

4 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ 1

Trang 3

2 Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm thực phương trình :

3 Viết phương trình đường thẳng đi qua M2;3 và tiếp xúc với đồ thị (C)

4 Tìm m để đường thẳng  d2 : y mx  1 cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt

5 Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị (C)

Bài 5 Cho hàm số y= - 2x3+ 3x2- 1 (C)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

Trang 4

4 Tìm m để đường thẳng  d2 : y mx  1 cắt đồ thị (C) tại một điểm duy nhất

5 Tìm m để đường thẳng  d3 :y m x   1 cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt

Bài 6 Cho hàm số y= ( 2 - x x) ( + 1 ) 2 (C)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm m để đồ thị (C’) y2  x m   2 cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt

3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

4 Tìm m để đường thẳng  d2 : ym x  1 cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt

5 Viết phương trình parabol đi qua các điểm cực đai, cực tiểu và điểm M  3;4

Bài 7 Cho hàm số 3 2

2 3 1 3

3 Tìm tất cả các tâm đối xứng của đồ thị (C)

4 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hệ số góc tiếp tuyến nhỏ nhất

5 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm 4;7

3

  và tiếp xúc đồ thị (C)

Bài 8 Cho hàm số y x3  3m 1x2  2

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m 0

GV:Nguyễn Văn Rinh Trường THPT Hồng Ngự I4

Trang 5

2 Biện luận theo k số nghiệm thực của phương trình : x3  3x2  2k 0.

3 Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực đại và cực tiểu

3 Tìm tất cả các tâm đối xứng của đồ thị (C)

4 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hệ số góc tiếp tuyến lớn nhất

5 Tìm k để phương trình 8x3 12x2  48 x k  0 có hai nghiệm thực trên đoạn

 2;2

Bài 10 Cho hàm số y  4x3  3m 1x 1 C m

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C0) của hàm số khi m 0

2 Dựa vào đồ thị (C0) biện luận theo k số nghiệm thực của phương trình :

Trang 6

CHUYÊN ĐỀ KHẢO SÁT HÀM SỐ

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình x4  2x2 m

3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x 2

4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ y 8

5 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng

24

Bài 2 Cho hàm số y x4  2x2  1 (C)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình x4  2x2 m

3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x 2

4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ y 9

5 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng24

2 Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình x4 x2 m 0

GV:Nguyễn Văn Rinh Trường THPT Hồng Ngự I6

Trang 7

3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ 3

yxx (C)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm m để phương trình x4  8x2 m có 4 nghiệm thực phân biệt

3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến song song vớiđường

y xx  (C)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm m để phương trình x4  8x2   4 m có 2 nghiệm thực phân biệt

3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x 1

4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc vớiđường

thẳng  d : 8x 231y  1 0

5 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M0; 1   và tiếp xúc với đồ thị (C)

Bài 7 Cho hàm số yx4  2x2  3 (C)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

Trang 8

CHUYÊN ĐỀ KHẢO SÁT HÀM SỐ

2 Dựa vào đồ thị (C) , hãy giải bất phương trình x4  2x2   8

3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung

4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ bằng 3

5 Tìm m để đường thẳng  d :y mx  3 cắt đồ thị (C) tại 4 điểm phân biệt

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m 1

2 Biện luận theo k số nghiệm thực của phương trình x4  6x2 k 0

3 Dựa vào đồ thị (C) , hãy giải bất phương trình 4 3 2 4

2

x x

  

4 Tìm m để hàm số (1) đạt cực tiểu tại x  3

5 Tìm m để hàm số (1) có 3 cực trị

Bài 9 Cho hàm số yx4  2mx2 m2 m

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m 2

2 Biện luận theo k số nghiệm thực của phương trình x4  4x2 k  0

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m 1

2 Tìm k để phương trình x4  8x2  10k 0có hai nghiệm thực phân biệt

3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc vớiđường thẳng  d : 2x 45y 1 0 

Trang 9

c Hàm số hữu tỉ

Bài 1 Cho hàm số 2 1

1

x y x

 (C)

Trang 10

CHUYÊN ĐỀ KHẢO SÁT HÀM SỐ

1 Khào sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục hoành

3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục tung

4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc vớiđường thẳng  1

8 1 :

3 Viết phương trình đường thẳng qua điểm M3;4 và tiếp xúc với đồ thị (C)

4 Tìm m để đường thẳng  d1 :y mx   3 m đồ thị (C) tại hai điểm A, B phânbiệt Tìm tập hợp trung điểm I của đoạn thẳng AB

GV:Nguyễn Văn Rinh Trường THPT Hồng Ngự I10

Trang 11

5 Tìm những điểm trên đồ thị (C) có toạ độ với hoành độ và tung độ đều là sốnguyên

Bài 6 Cho hàm số 3

2 1

x y

 (C)

1 Khào sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm m để đường thẳng  d :x y m   0 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A,

B Tìm tập hợp trung điểm I của đoạn thẳng AB

3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) cos 4

Trang 12

3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại những điểm tìm được ở câu 2

4 Tìm tất cả các tâm đối xứng của đồ thị (C)

5 Tìm m để phương trình sinsint t21 m

Bài 10 Cho hàm số 2 2

2

x y x

3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại những điểm tìm được ở câu 2

4 Chứng tỏ giao điểm hai đường tiệm cận là tâm đối xứng của đồ thị (C)

Trang 13

2 Dựa vào đồ thị (C) , biện luận theo m số nghiệm của phương x3  3x  2 m 0.

3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M2;4

4 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ 1

Bảng biến thiên:

Hàm số đồng biến trên các khoảng    ; 1 và 1; ,

nghịch biến trên khoảng 1;1.Hàm số đạt cực đại tại x  1, y CÑ  4, đạt cực tiểu tại x 1  ,CT

y  0.3) Đồ thị

Điểm uốn: (chương trình chuẩn không học)

x y’

Trang 14

CHUYÊN ĐỀ KHẢO SÁT HÀM SỐ

y'' 6x  y'' 0   x 0 

Do y'' đổi dấu khi x đi qua x 0  0

Tọa độ điểm uốn U 0;2 

Giao điểm của đồ thị với các trục tọa độ+ Giao điểm với Oy: x 0  y 2 : 0;2

+ Giao điểm với Ox: y 0 x 1 : 1;0 , 2;0   

x y

Nhận xét: Đồ thị nhận điểm uốn U 0;2  làm tâm đối xứng.

Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm M 2;4 là y' 2   9

GV:Nguyễn Văn Rinh Trường THPT Hồng Ngự I14

Trang 15

Điểm thuộc (C) có tung độ y 0  0, có hoành độ x 01  2 hoặc x 02  1.

Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm  2;0 là y' 2   9

Phương trình của hai tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ bằng 0 là

y 9x 18   và y 0

Trang 16

CHUYÊN ĐỀ KHẢO SÁT HÀM SỐ

Bài 1 Cho hàm số yx4  2x2 (C)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình x4  2x2 m

3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x 2

4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ y 8

5 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng

Bảng biến thiên:

Hàm số đồng biến trên các khoảng  1;0 và 1; , nghịch

biến trên các khoảng   ; 1 và 0;1.

Hàm số đạt cực đại tại x 0  , y CÑ  0, đạt cực tiểu tại x  1,CT

y  0

GV:Nguyễn Văn Rinh Trường THPT Hồng Ngự I

x y’

16

y = ax + bx + c

Trang 17

  

Do y'' đổi dấu khi x đi qua 0

1 x

1 2

x y

2 2

Trang 18

Tung độ của tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0  2 là y 0  8

Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm 2;8là y' 2   24.

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm 2;8 là y 24x 56   .

4 (điểm)

Điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ y0  8, có hoành độ x0  2

Hệ số góc của tiếp tuyến tại tiếp điểm và  2;8 lần lượt là y' 2   24,

Lúc này tung độ của M là y 0  8

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M là y 24x 56   .

GV:Nguyễn Văn Rinh Trường THPT Hồng Ngự I18

Trang 19

c Hàm số hữu tỉ

Bài 1 Cho hàm số 2 1

1

x y x

Trang 20

x y

2



GV:Nguyễn Văn Rinh Trường THPT Hồng Ngự I20

Trang 21

Ta thấy (2) không có nghiệm x  1.

Khi đó (2) có 2 nghiệm phân biệt khi:

Trang 22

CHUYÊN ĐỀ KHẢO SÁT HÀM SỐ

GV:Nguyễn Văn Rinh Trường THPT Hồng Ngự I22

Ngày đăng: 04/09/2014, 21:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Phương pháp luyện tập về khảo sát hàm số  luyện thi đại học
Bảng bi ến thiên: (Trang 13)
3) Đồ thị - Phương pháp luyện tập về khảo sát hàm số  luyện thi đại học
3 Đồ thị (Trang 17)
Bảng biến thiên: - Phương pháp luyện tập về khảo sát hàm số  luyện thi đại học
Bảng bi ến thiên: (Trang 19)
3) Đồ thị - Phương pháp luyện tập về khảo sát hàm số  luyện thi đại học
3 Đồ thị (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w