Kiểm tra bài cũ : - Gọi HS tiếp nối nhau đọc thuộc lòng bài thơ Ngắm trăng và Không đề của Bác, trả lời về nội dung bài.. - Theo dõi GV đọc mẫu b Tìm hiểu bài - Yêu cầu 2 HS ngồi cùng bà
Trang 1Tuần 33Thứ hai ngày 19 tháng 4 năm 2010
Tập đọc Tiết 65: Vơng quốc vắng nụ cời (Tiếp theo)
-Tranh vẽ nội dung bài học
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc thuộc lòng bài thơ
Ngắm trăng và Không đề của Bác, trả lời về
nội dung bài
- 4 HS tiếp nối nhau đọc thuộc lòng
và trả lời câu hỏi
- Gọi HS nhận xét bạn dọc bài và trả lời câu
hỏi
- Nhận xét và cho điểm từng HS
2 Bài mới :
1- Giới thiệu bài
2- Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài (3
l-ợt) GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho
từng HS
- HS đọc bài theo trình tự:
+ HS1: Cả triều đình háo hức trọng thởng
+ HS2: Cậu bé ấp úng đứt dải rút ạ.+ HS3: Triều đình đợc nguy cơ tàn lụi
- Yêu cầu HS đọc phần chú giải - 1 HS đọc phần chú giải
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp - 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc tiếp
nốiđoạn
- Gọi HS đọc toàn bài - 2 HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu Chú ý cách đọc - Theo dõi GV đọc mẫu
b) Tìm hiểu bài
- Yêu cầu 2 HS ngồi cùng bàn đọc thầm toàn
bài, trao đổi, trả lời các câu hỏi trong SGK - Luyện đọc và trả lời câu hỏi theo cặp
- Gọi HS trả lời tiếp nối - Tiếp nối nhau trả lời câu hỏi
+ Con ngời phi thờng mà cả triều đình háo hức
nhìn là ai vậy? + Đó chỉ là một cậu bé chừng mời tuổi tóc để trái đào.+ Thái độ của nhà vua nh thế nào khi gặp cậu
bé? + Nhà vua ngọt ngào nói với cậu và nói sẽ trọng thởng cho cậu.+ Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn cời
ở đâu? + Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn cời ở xung quanh câụ: nhà vua
Trang 2+ Vì sao những chuyện ấy buồn cời? + Những chuyện ấy buồn cời vì vua + Tiếng cời làm thay đổi cuộc sống ở vơng
quốc u buồn nh thế nào? + Tiếng cời nh có phép mầu làm mọi gơng mặt đều rạng rỡ, tơi tỉnh, + Em hãy tìm nội dung chính của đoạn 1,2 và
- Ghi ý chíh của từng đoạn lên bảng + Đoạn 3: Tiếng cời làm thay đổi
cuộc sống u buồn+ Phần cuối truyện cho ta biết điều gì? + Phần cuối truyện nói lên tiếng cời
- Ghi ý chính của bài lên bảng
c) Đọc diễn cảm
- Yêu cầu 3 HS luyện đọc theo vai, ngời dẫn
chuyện, nhà vua, cậu bé HS cả lớp theo dõi để
tìm giọng đọc
- 2 lợt HS đọc phân vai HS cả lớp theo dõi tìm giọng đọc (nh ở phần luyện đọc)
- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 3
+ Treo bảng phụ có ghi sẵn đoạn văn
- Gọi 5 HS đọc phân vai toàn truyện Ngời dẫn
chuyện, nhà vua, vị đại thần, viên thị vệ, cậu
+ Thật là kinh khủng nếu cuộc sôngs không có tiếng cời
+ Thiếu tiếng cời cuộc sống xé vô cùng tẻ nhạt và buồn chán
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Củng cố kĩ năng phối hợp bốn phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và giải bài toán có lời văn
II Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3 11
11 7
3 11
5 11
33 77
15 77
18 7
3 11
5 7
3 11
6 7
3 11
5 11
6
=
= +
=
ì +
Trang 3
2
11 30
165 30
7 2
11 15
8 11
2 : 15
ì
= +
Hoặc:
2
11 2
11 15
15 11
2 : 15 15
11
2 : 15
7 15
8 11
2 : 15
7 11
2 : 15
Bài 2 : Hs có thể tính bằng nhiều cách, tuy nhiên Gv
nên chỉ ra cách tính đoen giản, thuận tiện nhất
Bài 3 : Gv để Hs tự giải bài toán Có thể gợi ý nếu
5
4tấm vải thì còn
5
1tấm vải Từ
Bài 4: Yêu cầu hs chọn đợc: D.: 20
3 Hoạt động nối tiếp:
- Hệ thống lại nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
*******************************************************
Chính tả(nhớ viết) Tiết 33: Ngắm trăng, không đề
I Mục tiêu :
- Nhớ - viết chính xác, đẹp hai bài thơ Ngắm trang và Không đề của Bác
- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt tr/ch hoặc iêu/iu
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 1 HS lên bảng kiểm tra các từ, cần chú
ý chính tả của tiết trớc
- 1 HS đọc cho 2 HS viết các tiết sau:+ PB: vì sao, năm sau, sứ sở, sơng mù, gắng sức, xin lỗi, sự
+ PN: khôi hài, dí dỏm, hóm hỉnh, công chúng, suốt buổi, nói chuyện, nổi tiếng
- Nhận xét chữ viết của HS
2 Bài mới :
1- Giới thiệu bài
Trang 42- Hớng dẫn viết chính tả
a) Trao đổi về nội dung bài thơ
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Ngắm trăng
và Không đề - 4 HS tiếp nối nhau đọc thuộc lòng từng bài thơ
- Hỏi: + Qua hai bài thơ Ngắm trăng và
Không đề của Bác, em biết đợc điề gì ở Bác
b) Hớng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS tìm các từ khó khi viết chính
tả, luyện đọc và luyện viết - Luyện đọc và luyện viết các từ ngữ : không rợu, hững hờ, trăng soi, cửa sổ,
- Yêu cầu các nhóm làm việc GV nhắc HS
chỉ điền vào bảng các tiếng có nghĩa - 4 HS ngồi 2 bàn trên dới cùng trao đổi, thảo luận, tìm từ
Bài 3
a) - Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu - 1 HS đọc thành tiếng
- Hỏi: + Thế nào là từ láy? + Từ láy là từ phối hợp những tiếng có
âm đầu hay vần giống nhau
+ Các từ láy ở BT1 yêu cầu thuộc kiểu từ láy
nào? + Từ láy bài tập yêu cầu thuộc kiểu phối hợp những tiếng có âm đầu giống
nhau
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm - 4 HS cùng trao đổi, thảo luận, viết
các từ láy vừa tìm đợc vào giấy
- Yêu cầu HS dán phiếu lên bảng, đọc và bổ
sung các từ láy GV ghi nhanh lên bảng - Dán phiếu, đọc, bổ sung
- Nhận xét các từ đúng Yêu cầu 1 HS đọc
lại phiếu và HS cả lớp viết một số từ vào vở - Đọc và viết vào vở. Các từ láy trong đó tiếng nào cũng
bắt đầu bằng âm tr: trắng trẻo, trơ trẽn, tròn trịa, tráo trng, trùng trình, trùng trục, trùng triềng
Các từ láy trong đó tiếng nào cũng bắt đầu bằng âm ch: chông chênh,
Trang 5chênh chếch, chống chếnh, chói chang, chong chóng, chùng chình
I Mục tiêu :
* HS đi thăm quan các công trình công cộng địa phơng và có khả năng:
1.Hiểu:-các công trình công cộng là tài sản chung của xã hội
- Những việc cần làm để giữ gìn các công trình công cộng
2.Biết tôn trọng ,giữ gìn và bảo vệ các công trình công cộng
II Đồ dùng dạy học
- Các công trình công cộng của địa phơng
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
-Vì sao phải bảo vệ môi trờng?
-Tiến hành : GV chia nhóm và giao
nhiệm vụ thảo luận: Kể tên và nêu ý nghĩa
-GVgiao nhiệm vụ thảo luận:Kể những
việc cần làm để bảo vệ ,giữ gìn các công
-Các nhóm thảo luận+Đại diện nhóm trình bày,nhóm khác trao đổi ,bổ sung
-Biết tôn trọng ,giữ gìn và bảo vệ các công trình công cộng
Thứ ba ngày 20 tháng 4 năm 2010
Toán Tiết 162: Ôn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo)
I Mục tiêu :
Trang 6III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS chữa bài tập 4(169)
-GV cho HS nêu yêu cầu của bài
-Cho HS tự tính và điền vào ô trống
-GV chữa bài yêu cầu HS giải thích
cách làm của mình
*Bài 3 a (170)
- GV YC HS đọc đề nêu yêu cầu
-GV HS cho HSlàm bài, HS chữa bài
-HS làm vào vở bài tập
35
38 35
10 35
28 7
2 5
4 + = + =
35
8 7 5
2 4 7
2 5
x
x x
35
18 35
10 35
28 7
2 5
4 − = − =
10
28 2
7 5
4 7
2 : 5
15
-HS làm bảng ; HS lớp làm vở -HS chữa bài
-1 HS làm bảng , HS lớp làm vở Giải : Sau 2 giờ chảy đợc số phần bể là :
5
4 5
2 5
2
= + (bể ) Đáp số :
I Mục tiêu :
Trang 7- Hiểu nghĩa từ lạc quan BT1.biết xếp đúng các từ cho trớc có tiếng lạc thành hai nhóm nghĩa BT2, xếp các từ cho trớc có tiếng quan thành ba nhóm nghĩa BT3; biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con ngời luôn lạc quan không nản trí trớc khó khăn BT4.
II Đồ dùng dạy học
- Bài tập 1 viết sẵn trên bảng lớp
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu 2 HS lên bảng Mỗi HS đặt 2
câu có trạng ngữ chỉ nguyên nhân - 2 HS lên bảng- 3 HS đứng tại chỗ trả lời
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp - 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, làm bài
- Gợi ý: Các em xác định nghĩa của từ "lạc
quan" sau đó nối câu với nghĩa phù hợp - 1 HS làm bảng lớp HS dới lớp dùng bút chì nối vào SGK
nhóm khác nhận xét, bổ sung - Dán bài, nhận xét bài nhóm bạn.
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng a Những từ trong đó "lạc" có nghĩa là
"vui mùng": lạc quan, lạc thú
b Những từ trong đó"lạc" có nghĩa là
"rớt lại, sai": lạc hậu, lạc điệu, lạc đề.+ Em hãy nêu nghĩa của mỗi từ có tiếng
"lạc quan" ở bài tập - Tiếp nối nhau giải thích theo ý hiểu:+ Lạc quan: có cách nhìn, thái độ tin
t-ởng ở tơng lai tốt đẹp, có nhiều triển vọng
- Nếu HS cha hiểu đúng nghĩa GV có thể
giải thích cho HS + Lạc thú: những thú vui.+ Lạc hậu: bị ở lại phía sau, không theo
kịp đà tiến bộ, phát triển chung
+ Lạc điệu: sai, lệch ra khỏi điệu của bài hát, bản nhạc
+ Lạc đề: không theo đúng chủ đề, đi chệch yêu cầu về nội dung
+ Em hãy đặt câu với mỗi từ có tiếng "lạc"
vừa giải nghĩa
- Tiếp nối nhau đọc câu của mình trớc lớp:
Trang 8+ Bác Hồ sống rất lạc quan, yêu đời.+ Những lạc thú tầm thờng dễ làm h hỏng con ngời.
Bài 3
- GV tổ chức cho HS làm bài tập 3 tơng tự
nh cách tổ chức làm bài tập 2
a Những từ trong đó quan có nghĩa là
"quan lại" "quan tâm"
b Những từ trong đó quan có nghĩa là
"nhìn, xem": lạc quan
c Những từ trong đó quan có nghĩa là
"liên hệ, gắn bó" - quan hệ, quan tâm
+ Quan quân: quân đội của nhà nớc phong
kiến
+ Quan hệ: sự gắn liền về mặt nào đó giữa
hai hay nhiều sự vật với nhau
+ Quan tâm: để tâm, chú ý thờng xuyên
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận theo cặp - 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận,
- Gọi HS phát biểu ý kiến - 4 HS tiếp nối nhau phát biểu
I Mục tiêu :
Giúp HS
- Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
II Đồ dùng dạy học
- Hình minh hoạ tranh 130, 131 -SGK
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 9B Nội dung:
HĐ1: MQH giữa thực vật và các yếu tố
vô sinh trong tự nhiên
GV: Cho HS quan sát hình 130, trao đổi
thảo luận TLCH - 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi và thảo luận TLCH
- Gọi hs lên trình bày - HS khác bổ sung
- GV vừa chỉ vào hình minh hoạ và giảng - HS quan sát lắng nghe
- GV kết luận
HĐ2: Mối quan hệ t/ă giữa các sinh vật
- T/ă của châu chấu là gì ? - HS trao đổi dựa vào kinh nghiệm hiểu
HĐ3: Trò chơi: Ai nhanh - Ai đúng cây ngô châu chấu ếch
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi nh
trong thiết kế
HS thi vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệ
thức ăn giữa các sinh vật trong tự nhiên Cỏ Cá Ngời
- Gọi các nhóm lên trình bày lá rau sâu chim sâu
- HS chuẩn bị những câu chuyện viết về những ngời có tinh thần lạc quan, luôn yêu
đời, có khiếu hài hớc trong mọi hoàn cảnh
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS tiếp nối nhau kể chuyện Khát
vọng sống, 1 HS nêu ý nghĩa truyện - 4 HS thực hiện yêu cầu.
Trang 10- Gọi HS nhận xét bạn kể chuyện và trả lời
câu hỏi: - Nhận xét bạn kể chuyện và trả lời câu hỏi
- GV yêu cầu: Em hãy giới thiệu về câu
chuyện hay nhân vật mình định kể cho các
Sác-+ Em xin kể câu chuyện Hai bàn tay chiến sĩ
+ Em xin kể câu chuyện Trạng Quỳnh
b) Kể trong nhóm
- Yêu cầu HS hoạt động trong nhóm, mõi
nhóm 4 HS Cùng kể chuyện, trao đổi với
nhau về ý nghĩa truyện
- 4 HS ngồi 2 bàn trên dới tạo thành 1 nhóm, khi 1 HS kể chuyện HS khác lắng nghe, nhận xét, trao đổi với nhau
về nhân vật, ý nghĩa câu chuyện bạn kể
- Dặn HS về nhà kể lại truyện đã nghe các
bạn kể cho ngời thân nghe
Thứ t ngày 21 tháng 4 năm 2010
Tập đọc Tiết 66: Con chim chiền chiện
Trang 11- Thuộc hai ba khổ thơ.
II Đồ dùng dạy học
Tranh vẽ nội dung bài
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc truyện Vơng quốc vắng
nụ cời theo vai và trả lời câu hỏi về nội
dung bài
- HS thực hiện yêu cầu
- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài và trả lời
câu hỏi
- Nhận xét và cho điểm từng HS
2 Bài mới :
1- Giới thiệu bài
2- Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- Yêu cầu 6 HS đọc tiếp nối từng khổ
thơ trong bài Mỗi HS chỉ đọc 1 khổ thơ
GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng
cho từng HS
- 6 HS tiếp nối đọc thành tiếng
- Yêu cầu HS đọc phần chú giải để tìm
hiểu nghĩa của các từ khó - 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp, HS cả lớp đọc thầm
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp - 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc tiếp nối
từng khổ
- Gọi HS đọc toàn bài - 2 HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu Chú ý cách đọc - Theo dõi GV đọc mẫu
b) Tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc thầm bài thơ, trao đổi,
trả lời những câu hỏi trong SGK - 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận, trả lời câu hỏi
- Gọi HS trả lời câu hỏi - Tiếp nối nhau trả lời câu hỏi
+ Con chim chiền chiện bay lợn giữa
khung cảnh thiên nhiên nh thế nào? + Con chim chiền chiện bay lợn trên cánh đồng lúa, giữa một không gian rất cao, rất
rộng + Những từ ngữ và chi tiết nào vẽ nên
hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay
lợn giữa không gian cao rộng ?
+ Những từ ngữ và hình ảnh: bay vút, vút cao, cao hoài, cao vợi, chim bay, chia sà, lúa tròn bụng sữa, cánh đập trời xanh, chim biến mất rồi, chỉ còn tiếng hót, làm xanh da trời, lòng chim vui nhiều, hót không biết mỏi
+ Hãy tìm những câu thơ nói về tiếng hót
của con chim chiền chiện ? + Những câu thơ: Khúc hát ngọt ngào
Trang 12Tiếng hót long lanh,
+ Tiếng hót của con chim chiền chiện
gợi cho em những cảm giác nh thế nào?
+ Tiếng hót của con chim chiền chiện gợi cho em thấy một cuộc sống yên bình, hạnh phúc
+ Tiếng hót của con chim gợi cho em thấy một vùng quê trù phú, yên bình
+ Tiếng hót của con chim làm cho em thấy cuộc sống rất tự do, hạnh phúc Nó làm cho ta thêm yêu đời, yêu cuộc sống + Qua bức tranh bằng thơ của Huy Cận,
em hình dung đợc điều gì ?
+ Qua bức tranh bằng thơ, em thấy một chú chim chiền chiện rất đáng yêu, chú bay lợn trên bầu trời hoà bình rất tự do D-
ới tầm cánh chú là cánh đồng phì nhiêu, là cuộc sống ấm no, hạnh phúc của con ngời
- GV kết luận và ghi ý chính của bài
c) Đọc diễn cảmvà học thuộc lòng bài
thơ
- Yêu cầu 6 HS tiếp nối nhau đọc từng
khổ thơ HS cả lớp theo dõi, tìm giọng
thơ đầu hoặc 3 khổ thơ cuối
+ Treo bảng phụ có khổ thơ cần luyện
đọc
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp + 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc diễn cảm.+ Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm + 3 đến 5 HS thi đọc
Trang 13ToánTiết 163: ôn tập về các phép tính với phân số ( tiếp )
I Mục tiêu:
Giúp HS :
- Củng cố kĩ năng tính cộng, trừ, nhân, chia các phân số và giải bài toán có lời văn
II Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
4
− ; tích:
7
2 5
5 12 3
1 5
4 − = − =
Ta viết
15
7 vào ô trống
b) ở cột một ghi
21
8 vào ô trống
9 12
38 12
9 12
30 12
8 4
3 2
3 12
2 4
1 6
1 4
1 3
1
2
1
= +
= +
= +
ì
Bài 4: Gv để hs tự suy nghĩ rồi giải bài này
a) Tính số phần bể nớc sau 2 giờ vòi nớc
đó chảy đợc:
5
4 5
2 5
2
= + (bể) hoặc
5
4 2 5
1 5
4 − =
(bể)
III Hoạt động nối tiếp:
- Hệ thống lại nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học
ổn định tổ chức lớp
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
Thứ năm ngày 22 tháng 4 năm 2010
Toán Tiết 163: Ôn tập về đại lợng
I Mục tiêu :