Các HĐ dạy- học chủ yếu: Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ 1.Baứi cuừ : -Goùi hoùc sinh leõn baỷng sửỷa baứi taọp veà nhaứ -Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự.. -Gọi học sinh
Trang 1TUầN 33 Ngày soạn : 14 / 04 / 2011
Ngày dạy : 18 / 04 / 2011
Kí duyệt, ngày tháng 04 năm 2011
Thứ hai, ngày 18 tháng 04 năm 2011
SINH HOạT TậP THể
Chào cờ đầu tuần
……… ………
Toán
kiểm tra định kì
I Mục tiêu : Taọp trung vaứo caực kieỏn thửực vaứ kú naờng :
- ẹoùc, vieỏt caực soỏ coự ủeỏn naờm chửừ soỏ ; Tỡm soỏ lieàn sau cuỷa soỏ coự naờm chửừ soỏ ; Saộp xeỏp 4 soỏ coự naờm chửừ soỏ theo thửự tửù tửứ beự ủeỏn lụựn ; Thửùc hieọn caực pheựp tớnh coọng , trửứ caực soỏ coự naờm chửừ soỏ, nhaõn (coự nhụự khoõng lieõn tieỏp) vaứ chia soỏ coự naờm chửừ soỏ vụựi soỏ coự 1 chửừ soỏ -Xem ủoàng hoà vaứ neõu keỏt quaỷ baống hai caựch khaực nhau
- Giaỷi baứi toaựn coự ủeỏn hai pheựp tớnh
II đồ dùng dạy học : ẹeà baứi kieồm tra
III Nội dung đề kiểm tra trong 40 phút:
Phần I Mỗi bài tập dới đây có các câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh tròn vào chữ
đặt trớc câu trả lời đúng.
1 Số liền sau của 54829 là:
A 54839 B 54819 C 54828 D 54830
2 Số lớn nhất trong các số 8576; 8756; 8765; 8675 là:
A 8576 B 8756 C 8765 D 8675
3 Kết quả của phép nhân 1614 x 5 là:
A 8070 B 5050 C 5070 D 8050
4 Kết quả của phép chia 28360 : 4 là:
A 709 B 790 C 7090 D 79
5 Nền nhà một phòng học hình chữ nhật cóchiều rộng khoảng
A 50 m B 5 dm C 5 m D 5 cm Phần II Tự luận
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
16472 + 8109 93680 – 7245 9228 x 4 68970 : 6
Bài 2: Hình chữ nhật ABCD có kích thớc nh hình vẽ Viết tiếp vào chỗ chấm:
a, Chu vi hình chữ nhật ABCD là: A B
b, Diện tích hình chữ nhật ABCD là: 3cm
C D
Bài 3: Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
Bài 4: Một vòi nớc chảy vào bể trong 4 phút đợc 120 l nớc Hỏi trong 9 phút vòi nớc đó
chảy vào bể đợc bao nhiêu lít nớc ? ( Số lít nớc chảy vào bể trong mỗi phút đều nh nhau )
5cm
Trang 2IV h ớng dẫn đánh giá:
Phần I (2.5 điểm) Mỗi lần khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng 0.5 điểm
Bài 1 D ; Bài 2 C ; Bài 3 A ; Bài 4 C ; Bài 5 C
Phần II Bài 1: (2 điểm) Mỗi phép đặt tính và tính đúng 0.5 điểm Bài 2: (2 điểm)
a, Viết vào chỗ chấm: ( 5 + 3 ) x 2 = 16 (cm) 0.5 điểm
b, Viất vào chỗ chấm: 5 x 3 = 15 (cm2) 0.5 điểm
Bài 3: (1 điểm)
a, Viết : 8 giờ 25 phút 0.5 điểm
b, Viết: 10 giờ 45 phút (hoặc: 11 giờ kém15 phút) 0.5 điểm
Bài 4: (2.5 điểm)
- Nêu đúng câu trả lời và phép tính tìm số lít nớc mỗi phút vòi nớc chảy vào bể ..1điểm
- Nêu đúng câu trả lời và phép tính tìm số lít nớc vòi nớc chảy vào bể trong 9 phút 1điểm -Đáp số đúng 0.5 điểm
IV Rút kinh nghiệm
Thứ ba, ngày 19 tháng 04 năm 2011
Toán
OÂN TAÄP CAÙC SOÁ ẹEÁN 100 000
I Mục tiêu : Hoùc sinh cuỷng coỏ : - ẹoùc vieỏt caực soỏ trong phaùm vi 100 000
-Vieỏt soỏ thaứnh toồng caực nghỡn, traờm, chuùc, ủụn vũ vaứ ngửụùc laùi
- Tỡm soỏ coứn thieỏu trong moọt daừy soỏ cho trửụực
II đồ dùng dạy học : Noọi dung baứi taọp 3 ghi saỹn vaứo baỷng phuù
III Các HĐ dạy- học chủ yếu:
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ
1.Baứi cuừ :
-Goùi hoùc sinh leõn baỷng sửỷa baứi taọp veà nhaứ
-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự
2.Baứi mụựi:
a) Giụựi thieọu baứi:
-Hoõm nay chuựng ta tỡm hieồu veà “ OÂn taọp caực
soỏ ủeỏn 100 000 “
c/ Luyeọn taọp :
Baứi 1: - Goùi hoùc sinh neõu baứi taọp 1
-Yeõu caàu hoùc sinh tửù laứm vaứ chửừa baứi
-Goùi moọt em leõn baỷng giaỷi baứi toaựn
-Yeõu caàu lụựp theo doừi ủoồi cheựo vụỷ vaứ chửừa
baứi
-Goùi hoùc sinh khaực nhaọn xeựt baứi baùn
-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự
Baứi 2 – Mụứi moọt hoùc sinh ủoùc ủeà baứi
-Yeõu caàu caỷ lụựp neõu yeõu caàu ủeà baứi
- Lửu yự caựch ủoùc caực soỏ coự taọn cuứng beõn phaỷi
-Moọt hoùc sinh leõn baỷng sửỷa baứi taọp 3 -Hai hoùc sinh khaực nhaọn xeựt
-Vaứi hoùc sinh nhaộc laùi tửùa baứi
- Quan saựt vaứ tỡm hieồu noọi dung baứi toaựn
- Suy nghú lửùa choùn soỏ lieàn sau thớch hụùp ủeồ ủieàn vaứo vaùch
- Lụựp thửùc hieọn ủieàn soỏ vaứo vaùch : 1a/ soỏ 10 000 , …
1b/ ẹieàn soỏ 5000, …
- Hai em ủoùc ủeà baứi taọp 2
- Moọt em neõu yeõu caàu baứi taọp ( ủoùc soỏ ) -Caỷ lụựp thửùc hieọn vaứo vụỷ
-Moọt em neõu mieọng caựch ủoùc caực soỏ vaứ
Trang 3laứ caực chửừ soỏ 1, 4, 5
-Mụứi moọt em neõu caựch ủoùc vaứ ủoùc caực soỏ
-Goùi hoùc sinh khaực nhaọn xeựt baứi baùn
-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự baứi laứm hoùc sinh
Baứi 3 – GV treo baỷng phuù HS ủoùc y/c BT3
- 1HS trỡnh baứy maóu treõn baỷng phuù
- HS laứm baứi vaứo vụỷ; 3HS leõn baỷng laứm baứi
- HS nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn - GV nhaọn xeựt vaứ
cho ủieồm
Baứi 4 – Mụứi moọt hoùc sinh ủoùc ủeà baứi
- Hoỷi hoùc sinh veà ủaởc ủieồm tửứng daừy soỏ ủeồ
giaỷi thớch lớ do vieỏt caực soỏ coứn thieỏu vaứo choó
chaỏm
- Yeõu caàu caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ baứi taọp
-Mụứi hai hoùc sinh leõn baỷng giaỷi baứi
-Goùi hoùc sinh khaực nhaọn xeựt baứi baùn
-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự baứi laứm hoùc sinh
d) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:
*Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc
-Daởn veà nhaứ hoùc vaứ laứm baứi taọp
ủoùc soỏ
* Lụựp laộng nghe vaứ nhaọn xeựt keỏt quỷaủoùc cuỷa baùn
-Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt baứi baùn
- HS neõu y/c BT -Lụựp thửùc hieọn laứm vaứo vụỷ -ba hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi
(coọt 2b-buoồi 2 lụựp 3B)
- Moọt em ủoùc ủeà baứi 4 -Lụựp thửùc hieọn laứm vaứo vụỷ -Hai hoùc sinh leõn baỷng giaỷi baứi a/ 2005, 2010, 2015, 2020, 2025
b/ 14 300, 14 400, 14 500, 14 600, 14 700 c/ 68 000, 68 010, 68 020, 68 030, 68 040 -Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt baứi baùn
-Vaứi hoùc sinh nhaộc laùi noọi dung baứi -Veà nhaứ hoùc vaứ laứm baứi taọp soỏ 3 coứn laùi
Thứ t, ngày 20 tháng 04 năm 2011
Toán
OÂN TAÄP CAÙC SOÁ ẹEÁN 100 000 (tieỏp theo)
I Mục tiêu : Hoùc sinh cuỷng coỏ :
- So saựnh caực soỏ trong phaùm vi 100 000 Saộp xeỏp moọt daừy soỏ theo thửự tửù xaực ủũnh
II đồ dùng dạy học : Noọi dung baứi taọp 3 ghi saỹn vaứo baỷng phuù
III Các HĐ dạy- học chủ yếu:
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ
1.Baứi cuừ :
-Goùi hoùc sinh leõn baỷng sửỷa baứi taọp veà nhaứ
-Chaỏm vụỷ moọt soỏ hoùc sinh
-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự
2.Baứi mụựi:
a) Giụựi thieọu baứi:
-Hoõm nay chuựng ta tieỏp tuùc “ OÂn taọp caực soỏ
ủeỏn 100 000 “
c/ Luyeọn taọp :
-Baứi 1: - Goùi hoùc sinh neõu baứi taọp trong saựch.
-Yeõu caàu hoùc sinh tửù laứm vaứ chửừa baứi
-Goùi moọt em leõn baỷng laứm baứi vaứ giaỷi
thớch trửụực lụựp vỡ sao laùi choùn daỏu ủoự ủeồ
ủieàn
-Moọt hoùc sinh leõn baỷng sửỷa baứi taọp 3
- Soỏ 9725 = 9 000 + 700 + 50 + 5
- 87696 = 80 000 + 7000 + 600 + 90 + 6 -Hai hoùc sinh khaực nhaọn xeựt
-Vaứi hoùc sinh nhaộc laùi tửùa baứi
- Quan saựt vaứ tỡm hieồu noọi dung baứi toaựn
- Suy nghú lửùa choùn ủeồ ủieàn daỏu thớch hụùp
- Moọt em leõn baỷng laứm -27 469 < 27 470 vỡ hai soỏ ủeàu coự 5 chửừ soỏ, caực chửừ soỏ haứng chuùc nghỡn ủeàu laứ 2 haứng
Trang 4-Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa
bài
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2
- Mời một học sinh đọc đề bài
-Yêu cầu cả lớp nêu yêu cầu đề bài
- Lưu ý học sinh khi chữa bài cần nêu ra
cách chọn số lớn nhất trong mỗi dãy số
-Mời một em nêu cách đọc và đọc các số
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Nhận xét đánh giá bài làm học sinh
Bài 3 + bài 4 – Mời học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
-Mời hai học sinh lên bảng giải bài
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Nhận xét đánh giá bài làm học sinh
(bài 4 – buổi 2 lớp 3B)
Bài 5 - Mời học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
-Mời một học sinh lên bảng giải bài
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Nhận xét đánh giá bài làm học sinh
d) Củng cố - Dặn dò:
*Nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà học và làm bài tập
nghìn đều là 7 hàng trăm đều là 4 nhưng hàng chục có 6 < 7 nên 27 469 < 27 470
- Hai em đọc đề bài tập 2
- Một em nêu yêu cầu bài tập -Cả lớp thực hiện vào vở -Một học sinh nêu miệng kết quả : a/ số lớn nhất là 42360 ( vì có hàng trăm
200 lớn nhất ) b/ Số lớn nhất là 27 998
- Lớp lắng nghe và nhận xét bài bạn
- Hai em đọc đề bài mỗi em đọc một bài tập
-Lớp thực hiện làm vào vở -Hai học sinh lên bảng xếp dãy số Bài3 Lớn dần: 59825, 67 925, 69725, 70100 Bài4 Bé dần: 96400, 94600, 64900, 46 900 -Hai em khác nhận xét bài bạn
- Hai em đọc đề bài mỗi em đọc một bài tập
-Lớp thực hiện làm vào vở
C 8760; 8843; 8853
-Vài học sinh nhắc lại nội dung bài -Về nhà học và làm bài tập số 4còn lại
Thø n¨m, ngµy 21 th¸ng 04 n¨m 2011
To¸n
ÔN TẬP 4 PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000
I Mơc tiªu : Củng cố về thực hiện các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (nhẩm, viết) các số trong phạm vi 100 000 Giải bài toán bằng các cách khác nhau
II C¸c H§ d¹y- häc chđ yÕu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Bài cũ :
-Gọi một học sinh lên bảng sửa bài tập về nhà
-Chấm vở hai bàn tổ 3
-Nhận xét đánh giá phần kiểm tra
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
-Hôm nay chúng ta luyện tập về 4 phép tính
trong phạm vi 100 000
-Một em lên bảng chữa bài tập số 5 về nhà
-Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
-Vài học sinh nhắc lại tựa bài
Trang 5b) Luyện tập:
-Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1
- Gọi 1 em nêu miệng kết quả nhẩm và giải
thích về cách nhẩm chẳng hạn : 20 000 x 3
-Hai chục nghìn nhân 3 bằng sáu chục nghìn
-Yêu cầu lớp làm vào vở
-Mời một học sinh khác nhận xét
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 - Gọi học sinh nêu bài tập 2
-Yêu cầu nêu lại cách đặt tính và tính ở từng
phép tính
-Mời hai em lên bảng giải bài
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3 - Gọi học sinh nêu bài tập trong sách
-Hướng dẫn học sinh giải theo hai bước
-Mời một em lên bảng giải bài
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
d) Củng cố - Dặn dò:
-Hôm nay toán học bài gì ?
-Nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà học và làm bài tập
-Một em đọc đề bài 1 -Cả lớp làm vào vở bài tập -1 em nêu miệng kết quả nhẩm : a/ 50 000 + 20 000 = 70 000 b/ 80 000 – 40 000 = 40 00 c/ 20 000 x 3 = 60 000 d/ 36 000 : 6 = 6 000 -Một học sinh khác nhận xét bài bạn
- Hai em lên bảng đặt tính và tính :
38 178 86 271 412 25968 6 +25706 - 43954 x 5 19 4328
63884 42217 2060 16 48 0
- Hai em khác nhận xét bài bạn
- Một em nêu đề bài tập 3
- Một em giải bài trên bảng , ở lớp làm vào vở
Giải :Số bóng đèn đã chuyển đi tất cả
là:
38 000 + 26 000 = 64 000 (bóng đèn) Số bóng đèn còn lại trong kho là :
80 000 – 64 000 = 16 000 (bóng đèn) Đáp số: 16 000 bóng đèn
- Học sinh khác nhận xét bài bạn
-Về nhà học và làm bài tập còn lại
-Xem trước bài mới
Tù nhiªn vµ x· héi
CÁC ĐỚI KHÍ HẬU
I MỤC TIÊU: Sau bài học, HS có khả năng :
- Kể tên các đới khí hậu trên Trái Đất: Nhiệt đới; Ôn đới; Hàn đới
* Biết đặc điểm chính của các đói khí hậu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các hình trong SGK trang 124, 125
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 6- GV gọi 2 HS làm bài tập 1, 3 / 89 (VBT)
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
* Hoạt động 1 : Làm việc theo cặp
Mục tiêu : Kể tên các đới khí hậu trên Trái Đất.
Cách tiến hành :
Bước 1 :
- GV hướng dẫn HS quan sát hình 1 trong SGK trang
124 và trả lời theo các gợi ý sau : - HS quan sát và trả lời.
+ Chỉ và nói tên các đới khí hậu ở Bắc bán cầu và
Nam bán cầu
+ Mỗi bán cầu có mấy đới khí hậu ?
+ Kể tên các đới khí hậu từ xích đạo đến Bắùc cực
và từ xích đạo đến Nam cực
Bước 2 :
- GV gọi một số HS trả lời trước lớp - HS trả lời trước lớp
- GV hoặc HS bổ sung, hoàn thiện câu trả lời
Kết luận : Mỗi bán cầu đều có ba đới khí hậu Từ xích đạo đến Bắùc cực hay đến Nam
cực có các đới sau : nhiệt đới, ôn đới và hàn đới
* Hoạt động 2 : Thực hành theo nhóm
Mục tiêu :
- Biết chỉ trên quả địa cầu các đới khí hậu Biết đặc điểm chính của các đới khí hậu
Cách tiến hành :
Bước 1 :
- GV hướng dẫn HS cách chỉ vị trí các đới khí hậu :
nhiệt đới, ôn đới và hàn đới trên quả địa cầu - HS nghe hướng dẫn.
+ Trước hết, GV yêu cầu HS tìm đường xích đạo
trên quả địa cầu + HS tìm đường xích đạo trên quảđịa cầu + GV xác định trên quả địa cầu 4 đường ranh giới giữa
các đới khí hậu Để xác định 4 đường đó, GV tìm 4
đường không liền nét ( - - - -) song song với xích đạo
Những đường đó là : chí tuyến Bắc, chí tuyến Nam,
vòng cực Bắc, vòng cực Nam.Sau đó GV có thể dùng
phấn hoặc bút màu tô đậm 4 đường đó (GV không cần
giới thiệu tên 4 đường này với HS)
+ HS theo dõi
+ GV hướng dẫn HS chỉ các đới khí hậu trên quả
địa cầu.Ví dụ : Ở Bắc bán cầu, nhiệt đới nằm giữa
đường xích đạo và chí tuyến Bắc
+ HS nghe hướng dẫn và chỉ các đới khí hậu trên quả địa cầu
+ GV giơiù thiệu hoặc khai thác vốn hiểu biết của HS
giúp cho HS biết đặc điểm chính của các đới khí hậu
Bước 2 :
- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm theo gợi ý : -HS làm việc theo nhóm theo gợi
Trang 7+ Đối với HS khá giỏi : Chỉ trên quả địa cầu vị trí của Việt
Nam và cho biết nước ta nằm trong đới khí hậu nào ?
+ HS trong nhóm lần lượt chỉ các đới khí hậu trên quả địa cầu
+ Trưng bày các hình ảnh thiên nhiên và con người
ở các đới khí hậu khác nhau (mỗi nhóm lựa chọn
cách trưng bày riêng)
+HS tập trưng bày trong nhóm (kết hợp chỉ trênquả địa cầu và chỉ trên tranh ảnh đã được sắp xếp sẵn
Bước 3 :
- GV yêu cầu các nhóm trình bày kết quả làm việc
của nhóm mình - Các nhóm trình bày kết quả
- GV hoặc HS nhận xét phần trình bày của mỗi nhóm
Kết luận : Trên rái Đất, những nơi càng ở gần xích đạo càng nóng, càng ở xa xích đạo
càng lạnh Nhiệt đới : thường nóng quanh năm ; ôn đới: ôn hoà, có đủ bốn mùa; hàn đới: rất lạnh Ở hai cực của Trái ĐâÁt quanh năm nước đóng băng
* Hoạt động 3 : Chơi trò chơi Tìm vị trí các đới khí hậu
Mục tiêu :
- Giúp HS nắm vững vị trí của các đới khí hậu
- Tạo hứng thú trong học tập
Cách tiến hành :
Bước 1 :
- GV chia nhóm và phát cho mỗi nhóm hình vẽ
tương tự như hình 1 trong SGK trang 124 (nhưng
không có màu) và 6 dải màu (như các màu trên
hình 1 trong SGK trang 124)
- HS chhia nhóm và nhận đồø dùng
Bước 2 :
- Khi GV hô “bắt đầu”, HS trong nhóm bắt đầu trao
đổi với nhau và dán các dải màu vào hình vẽ - HS tiến hành chơi.
Bước 3 : - HS trưng bày sản phẩm
- GV hoặc HS đánh giá kết quả làm việc của từng
nhóm - Nhóm nào xong trước, đúng vàđẹp, nhóm đó thắng
Thø s¸u, ngµy 22 th¸ng 04 n¨m 2011
To¸n
ÔN TẬP 4 PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000 ( tiếp theo)
I Mơc tiªu : Tiếp tục củng cố về thực hiện các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (nhẩm, viết) Cách tìm số hạng chưa biết trong phép cộng và tìm thừa số chưa biết trong phép nhân
-Luyện giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
II C¸c H§ d¹y- häc chđ yÕu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Bài cũ :
-Gọi một học sinh lên bảng sửa bài tập về
nhà
-Chấm vở hai bàn tổ 4
-Một em lên bảng chữa bài tập số 3 về nhà
-Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
Trang 8-Nhận xét đánh giá phần kiểm tra
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:
-Hôm nay chúng ta tiếp tục ôn tập về 4
phép tính trong phạm vi 100 000
b) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập trong sách
- Gọi 1 em nêu miệng kết quả nhẩm và giải
thích về cách nhẩm chẳng hạn :
80 000 – ( 20000 + 300000 nhẩm như sau :
8 chục nghìn - (2 chục nghìn + 3 chục nghìn)
= 8 chục nghìn – 5 chục nghìn = 3 chục nghìn
-Yêu cầu lớp làm vào vở
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 - Gọi học sinh nêu bài tập trong sách
-Yêu cầu học sinh nêu lại cách đặt tính và
tính ở từng phép tính
-Mời hai em lên bảng giải bài
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3 - Gọi học sinh nêu bài tập trong
sách
- Ghi từng phép tính lên bảng
-Yêu cầu học sinh nêu lại cách tìm số hạng
và thừa số chưa biết
- Mời hai em lên bảng tính
-Yêu cầu lớp làm vào vở
-Nhận xét bài làm của học sinh
Bài 4 - Gọi một em nêu đề bài 4 SGK
-Hướng dẫn học sinh giải theo hai bước
-Mời một em lên bảng giải bài
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 5 – HS nêu y/c BT, 1 HS nhắc lại y/c
- Dành 2, 3 phút cho HS làm
- mời 1 số HS lên bảng xếp hình
- HS, GV nhận xét bài và chốt
-Vài học sinh nhắc lại tựa bài
-Một em đọc đề bài sách giáo khoa -Cả lớp làm vào vở bài tập
-1 em nêu miệng kết quả nhẩm : a/ 30 000 + 40 000 - 50 000
= 70 000 - 50 000 = 20 000 b/ 4800 : 8 X 4 = 600 x 4 = 1200 c/ 80 000 – 20 000 – 30 000
= 60 000- 30 000 = 30 000 d/ 4000 : 5 : 2 = 800 : 2 = 400
- Một em đọc đề bài 2 trong sách giáo khoa
- Hai em lên bảng đặt tính và tính :
4083 8763 3608 40068 7 + 3269 - 2469 x 4 50 5724
7352 6272 13432 16 28 0
- Hai em khác nhận xét bài bạn
- Một em nêu đề bài tập 3 trong sách
- Hai em nêu cách tìm thành phần chưa biết và giải bài trên bảng
a/ 1999 + x = 2005 b/ x x 2 = 3998
x = 2005 – 1999 x = 3998 : 2
x = 6 x = 1999
- Hai em khác nhận xét bài bạn -Một em nêu yêu cầu đề bài tập 4 Một em giải bài trên bảng,ở lớp làm vào vở
Giải : Giá tiền mỗi quyển sách là :
28 500 : 5 = 5 700 ( đồng ) Số tiền mua 8 quyển sách là :
5700 x 8 = 45 600 (đồng ) Đáp số: 45 600 đồng
- Học sinh khác nhận xét bài bạn
- Hs nêu y/c BT
- suy nghĩ và lên bảng làm bài
- Học sinh khác nhận xét bài bạn
Trang 9d) Củng cố - Dặn dò:
-Hôm nay toán học bài gì ?
*Nhận xét đánh giá tiết học
–Dặn về nhà học và làm bài tập
-Về nhà học và làm bài tập còn lại
-Xem trước bài mới
Tù nhiªn vµ x· héi
BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
I MỤC TIÊU: Sau bài học, HS có khả năng :
- Phân biệt được lục địa, đại dương
- Biết trên bề mặt Trái Đất có 6 châu lục và 4 đại dương
- Nói tên và chỉ được vị trí của 6 châu lục và 4 dại dương trên lược đồ “Các châu lục và các đại dương” * Biết được nước chiếm phần lớn bề mặt trái đất
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các hình trong SGK trang 126, 127 Tranh ảnh về lục địa và đại dương
- Một số lược đồ phóng to, tương tự lược đồ hình 3 trong SGK tranh 127 nhưng không có phần chữ trong hình ; 10 tấm bìa, mỗi tấm bìa nhỏ ghi tên của một châu lục hay một đại dương
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS làm bài tập 1, 2 / 90 (VBT)
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
* Hoạt động 1 : Thảo luận cả lớp
Mục tiêu : Nhận biết được thế nào là lục địa, đại dương
Cách tiến hành :
Bước 1 :
- GV yêu cầu HS chỉ đâu là nước, đâu là đất trong
hình 1 SGK trang 126 - HS chỉ theo yêu cầu.
Bước 2 :
- GV chỉ cho HS biết phần đất và phần nước trên
quả địa cầu (màu xanh lơ hoặc xanh lam thể hiện
phần nước)
- HS theo dõi
- GV hỏi : Nước hay đất chiếm phần lớn trên bề
mặt Trái Đất ?
- HS trả lời
Bước 3 :
- GV giải thích một cách đơn giản kết hợp với minh
hoạ bằng tranh ảnh để HS biết thế nào là lục địa,
thế nào là đại dương
- HS nghe giải thích
- Lục địa : Là những khối đất liền lớn trên bề mặt
Trái Đất
- Đại dương : Là những khoảng nước rộng mênh
Trang 10mông bao bọc phần lục địa.
Kết luận : Trên bề mặt Trái Đất có chỗ là đất, có chỗ là nước Nước chiếm phần lớn hơn
trên bề mặt Trái Đất Những khối đất liền lớn trên bề mặt Trái Đất gọi là lục địa Phần lục địa được chia thành 6 châu lục Những khoảng nước rộng mênh mông bao bọc phần lục địa gọi là đại dương Trên bề mặt Trái Đất có 4 đại dương
* Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm
Mục tiêu : - Biết tên của 6 châu lục và 4 đại dương trên thế giới.
- Chỉ được 6 châu lục và 4 đại dương trên lược đồ
Cách tiến hành :
Bước 1 :
- GV yêu cầu HS làm việc với nhau theo gợi ý : -HS làm việc trong nhóm theo gợi ý + Có mấy châu lục ? Chỉ và nói tên các châu lục
trên lược đồ hiình 3
+ Có mấy đại dương ? Chỉ và nói tên các đại dương
trên lược đồ hình 3
+ Chỉ vị trí của Việt Nam trên lược đồ Việt Nam ở
châu lục nào ?
Bước 2 :
- GV gọi một số nhóm lên trình bày kết quả làm
viêc của nhóm mình - Đại diện các nhóm trình bày.
- GV hoặc HS sửa chữa và hoàn chỉnh phần trình bày
Kết luận : Trên thế giới có 6 châu lục : châu Á, châu Âu, châu MỸ, châu Phi, châu Đại
Dương, châu Nam Cực và 4 đại dương : Thái Bình Dương, Aán Độ Dương, Đại Tây Dương, Bắc Băng Dương
* Hoạt động 3 : Chơi trò chơi Tìm vị trí các châu lục và các đại dương
Mục tiêu : Giúp HS nhớ tên và nắm vững vị trí của các châu lục và các đại dương
Cách tiến hành :
Bước 1 :
- GV chia nhóm và phát cho mỗi nhóm một lược đồ câm,
10 tấm bìa nhỏ ghi tên châu lục hoặc đại dương
Bước 2 :
- Khi GV hô “bắt đầu” HS trong nhóm sẽ trao đổi
với nhau và dán các tấm bìa vào lược đồ câm - HS tiến hành chơi.
Bước 3 :
- GV yêu cầu HS trưng bày sản phẩm - HS trong nhóm làm xong thhì trưng
bày sản phẩm của nhóm mình trước lớp
- GV hoặc HS đánh giá kết quả làm việc của từng nhóm - Nhóm nào xong trước nhóm đó
sẽ thắng
Thđ c«ng
Lµm qu¹t giÊy trßn (tiÕt 3)
I Mơc tiªu: