1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án 1 tuần 32 (2buôỉ) cktkn

19 250 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 248,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.Các hoạt động dạy học : 1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Hai chị em” và trả lời các câu hỏi trong SGK.. Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện nĩi: 3 học sinh đọc bài và trả lời các câ

Trang 1

TUẦN 32

Tập đọc

Hå GƯƠM I.Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê

- Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.

- Hiểu nội dung bài: Hồ Gươm là một cảnh đẹp của thủ đô Hà Nội

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK).

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc

“Hai chị em” và trả lời các câu hỏi trong

SGK

2.Bài mới:

a.GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

tựa bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khĩ:

- Gv g¹ch từ khĩ đọc trong bài: khổng lồ,

long lanh, lấp lĩ, xum xuê

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

Gọi học sinh đọc trơn câu thơ theo cách đọc

nối tiếp, Luyện đọc đoạn và bài: (theo 2

đoạn)

+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp

nhau

+ Đọc cả bài

* Nghỉ giữa tiết

Luyện tập:

1 Ơn các vần ươm, ươp

Giáo viên nêu yêu cầu bài tập1:

Tìm tiếng trong bài cĩ vần ươm?

Bài tập 2:

Nhìn tranh nĩi câu chứa tiếng cĩ vần ươm,

ươp ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện nĩi:

3 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong SGK

Nhắc tựa

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm

- 5, 6 em đọc các từ khĩ trên bảng

Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên

Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữa các nhĩm

2 em, lớp đồng thanh

Gươm

Học sinh đọc câu mẫu SGK

Các nhĩm thi đua tìm

2 em

Trang 2

Hỏi bài mới học.

Gọi1 học sinh đọc đoạn 1và trả lời các câu

hỏi:

o Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu ?

o Từ trên cao nhìn xuống mặt Hồ Gươm

như thế nào ?

Gọi học sinh đọc đoạn 2

o Giới thiệu bức ảnh minh hoạ bài Hồ

Gươm

Gọi học sinh đọc cả bài văn

Nhìn ảnh tìm câu văn tả cảnh

Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ tìm

câu văn tả cảnh

Nhận xét chung

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung

bài đã học

6.Nhận xét dặn dị: Về nhà đọc lại bài nhiều

lần, xem bài mới

 Hồ Gươm là cảnh đẹp ở Hà Nội

 Từ trên cao nhìn xuống mặt Hồ Gươm như chiếc gương hình bầu dục, khổng lồ, sáng long lanh

Học sinh quan sát tranh SGK

2 em đọc cả bài

Học sinh tím câu văn theo hướng dẫn của giáo viên

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

Tốn

LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu :

- Thực hiện được cộng, trừ (không nhớ) số có hai chữ số, tính nhẩm;

- Biết đo độ dài, làm tính với số đo độ dài; đọc giờ đúng.

- Bµi tËp cÇn lµm : Bài 1, 2, 3, 4.

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng tốn 1

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Gọi học sinh lên bảng làm bài tập 3

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên cho học sinh tự làm rồi chữa bài

Hỏi để học sinh nĩi về cách đặt tính

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm VBTvà chữa bài trên

HS làm BT 3

Học sinh nhắc tựa

Học sinh nêu cách đặt tính và tính trên bảng con

Học sinh nêu cách cộng, trừ nhẩm và

Trang 3

bảng lớp Cho cỏc em nờu cỏch cộng trừ

nhẩm cỏc số trũn chục và số cú hai chữ số

với số cú một chữ số

Bài 3: Gọi nờu yờu cầu của bài:

Cho học sinh thực hiện đo độ dài và tớnh độ

dài của cỏc đoạn thẳng, nờu kết quả đo

được

Bài 4: Gọi nờu yờu cầu của bài:

Học sinh thi đua theo 2 nhúm (tiếp sức)

4.Củng cố, dặn dũ:

Nhận xột tiết học, tuyờn dương

Dặn dũ: Làm lại cỏc bài tập, chuẩn bị tiết

sau

chưa bài trờn bảng lớp

23 + 2 + 1 = 26 ,40 + 20 + 1 = 61

Cỏch 1: Đo rồi cộng cỏc số đo độ dài cỏc đoạn thẳng AB và BC:

6 cm + 3 cm = 9 cm Cỏch 2: Dựng thức đo trực tiếp độ dài AC

AC = 9 cm Học sinh nối cỏc cõu chỉ hoạt động ứng với số giờ ghi trờn đồng hồ (hoạt động 2 nhúm) thi đua tiếp sức

+ Bạn An ngũ dậy lỳc 6 giờ sỏng – đồng hồ chỉ 6 giờ sỏng

+ Bạn An tưới hoa lỳc 5 giờ chiều – đồng hồ chỉ 5 giờ chiều

+ Bạn An ngồi học lỳc 8 giờ sỏng – đồng hồ chỉ 8 giờ sỏng

Tuyờn dương nhúm thắng cuộc

Thực hành ở nhà

Luyện Toỏn

Luyện: LUYỆN TẬP

I.Mục tiờu:

-Củng cố cho HS về xem vị trớ đỳng trờn đồng hồ Về phép cộng, trừ, giải toán có lời văn -Xỏc định được vị trớ của cỏc kim ứng với giờ đỳng trờn mặt đồng hồ

II.Đồ dựng dạy học :

GV+HS: Mặt đồng hồ

III.Cỏc hoạt động dạy học :

1.Giới thiệu bài- ghi đề:

2.Hướng dẫn HS làm BT:

GV hướng dẫn HS thức hiện lần lượt cỏc

bài tập ở VBT

Bài 1: Nhìn giờ trên đồng hồ đọc giờ đúng

GV gọi HS đọc yờu cầu của bài tập

GV hướng dẫn HS quan sỏt cỏc đồng hồ

sau đú đọc cỏc giờ trên đồng hồ

Bài 2: Vẽ thờm kim dài , kim ngắn để đồng

hồ chỉ:

GV gọi HS nờu yờu cầu của bài

HS đọc yờu cầu của bài tập

HS làm vào vở bài tập

1 giờ, 3 giờ, 6 giờ, 8 giờ, 12 giờ

HS nờu yờu cầu của bài

HS lờn bảng vẽ kim dài, kim ngắn.Cả lớp

Trang 4

GV vẽ cỏc mặt đồng hồ lờn bảng và yờu

cầu HS lờn vẽ

GV nhận xột chữa bài

Bài 3 Đoạn thẳng AB dài 15 cm, cắt bớt đi

đoạn thẳng BC dài 5 cm Hỏi đoạn thẳng

AC còn lại bao nhiêu xăng ti mét ?

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- HDHS trên sơ đồ

- HDHS làm bài vở luyện

3.Củng cố, dặn dũ:

GV nhận xột tiết học

HS về nhà ụn bài

làm vào vở BT: 6 giờ sỏng, 12 giờ trưa, 4giờ chiều, 7 giờ tối, 12 giờ đờm, 8 giờ

HS đọc đề bài

- AB dài : 15cm

- Cắt bớt đi đoạn BC : 5 cm Còn lại : cm ?

- HS làm bài Độ dài đạon AC là

15 -5 = 10 ( cm ) Đáp số : 10 cm

Chớnh tả (tập chộp)

Hồ GƯƠM I.Mục tiờu:

-Nhỡn saựch hoaởc baỷng, cheựp laùi cho ủuựng ủoaùn: "Caàu Thueõ Huực maứu son coồ kớnh.": 20 chửừ trong khoaỷng 8- 10phuựt

- ẹieàn ủuựng vaàn ửụm, ửụp; chửừ c, k vaứo choó troỏng Baứi taọp 2, 3 (SGK).

II.Đồ dựng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam chõm Nội dung bài thơ cần chộp và cỏc bài tập 2, 3

III.Cỏc hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Chấm vở những học sinh giỏo viờn cho

về nhà chộp lại bài lần trước

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chộp:

Gọi học sinh nhỡn bảng đọc đoạn văn cần

chộp

Cả lớp viết vào bảng con: lấp lú, xum

xuờ, cổ kớnh, …

Thực hành bài viết (chộp chớnh tả)

Hướng dẫn cỏc em cỏch viết

- Cho học sinh nhỡn bài viết ở bảng từ

hoặc SGK để viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bỳt chỡ

để sữa lỗi chớnh tả:

+ Giỏo viờn đọc thong thả, chỉ vào từng

chữ trờn bảng để học sinh soỏt và sữa lỗi

Chấm vở những học sinh yếu hay viết sai

đó cho về nhà viết lại bài

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc

- Học sinh viết vào bảng con cỏc tiếng hay viết sai: lấp lú, xum xuờ, cổ kớnh, …

Học sinh chộp bài chớnh tả vào vở chớnh tả

Học sinh soỏt lỗi tại vở của mỡnh và đổi

vở sữa lỗi cho nhau

Trang 5

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi

phổ biến

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở

BT

Gọi học sinh làm bảng

Nhận xét, tuyên dương nhĩm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dị:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại khổ thơ

cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Điền vần ươm hoặc ươp.Điền chữ khoặcc Học sinh làm VBT

Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống

Giải Cướp cờ, lượm lúa, qua cầu, gõ kẻng

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

Tập đọc

LUỸ TRE I.Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: luỹ tre, rì rào, gọng vó, bóng râm.

- Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.

- Hiểu nội dung bài: Vẻ đẹp của luỹ tre vào những lúc khác nhau trong ngày.

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK).

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Gọi 2 học sinh đọc bài: “Hồ Gươm” và

trả lời câu hỏi 1 và 2 trong SGK

2.Bài mới:

a.GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và

rút tựa bài ghi bảng

b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài thơ

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khĩ:

- Giáo viên gạch chân các từ ngữ : Luỹ

tre, gọng vĩ, bĩng râm

Học sinh luyện đọc các từ ngữ trên:

Luyện đọc câu:

Gọi em đầu bàn đọc hai dịng thơ (dịng

thứ nhất và dịng thứ hai)

Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

Đọc nối tiếp từng khổ thơ (mỗi em đọc 4

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Nhắc tựa

Lắng nghe

Vài em đọc các từ trên bảng

Đọc nối tiếp mỗi em 2 dịng thơ

Đọc nối tiếp 2 em

Mỗi nhĩm cử đại diện 1 học sinh đọc thi đua giữa các nhĩm

Trang 6

dịng thơ)

Thi đọc cả bài thơ

Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

* Nghỉ giữa tiết

Luyện tập:

Ơn vần iêng:

Giáo viên yêu cầu Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài cĩ vần iêng ?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngồi bài cĩ vần iêng ?

Bài tập 3: Điền vần iêng hoặc yêng ?

Gọi học sinh đọc 2 câu chưa hồn thành

trong bài

Cho học sinh thi tìm và điền vào chỗ

trống vần iêng hoặc yêng để thành các

câu hồn chỉnh

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận

xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện nĩi:

Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

1.Những câu thơ nào tả luỹ tre buổi

sớm?

2.Đọc những câu thơ tả luỹ tre buổi trưa?

Thực hành luyện nĩi:

Đề tài: Hỏi đáp về các loại cây

Giáo viên cho học sinh quan sát tranh

minh hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để học

sinh hỏi đáp về các loại cây mà vẽ trong

SGK

Nhận xét luyện nĩi và uốn nắn, sửa sai

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung

bài đã học

6.Nhận xét dặn dị: Về nhà đọc lại bài

nhiều lần, xem bài mới

2 em, lớp đồng thanh

Tiếng

Các nhĩm thi tìm tiếng và ghi vào bảng con, thi đua giữa các nhĩm

Iêng: bay liệng, của riêng, chiêng trống, Các từ cần điền: chiêng (cồng chiêng), yểng (chim yểng)

2 em đọc lại bài thơ

Luỹ tre xanh rì rào Ngọn tre cong gọng vĩ

Tre bần thần nhớ giĩ Chợt về đầy tiếng chim

Hỏi:

Học sinh luyện nĩi theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh nêu tên bài và đọc lại bài 2 em Thực hành ở nhà

Tốn

LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu

- Thực hiện được cộng, trừ (không nhớ) số có hai chữ số,

- So sánh hai số; làm tính với số đo độ dài; giải toán có một phép tính.

Trang 7

- Bài tập cần làm : Baứi 1, 2, 3.

II.Cỏc hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Gọi học sinh lờn bảng làm bài tập 4

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Học sinh nờu yờu cầu của bài

Gọi học sinh nờu cỏch thực hiện

Giỏo viờn cho học sinh tự làm rồi chữa

bài

Bài 2: Gọi nờu yờu cầu của bài:

Cho học sinh đọc đề, giỏo viờn hướng

dẫn túm tắt và giải

Bài 3: Gọi nờu yờu cầu của bài:

Qua hỡnh vẽ (coi như TT bài toỏn) Gọi

học sinh phỏt biểu và đọc đề bài toỏn

Bài toỏn hỏi gỡ?

Sau đú cho học sinh trỡnh bày bài giải

vào vở

Bài 4: Gọi nờu yờu cầu của bài:

Học sinh thi đua theo 2 nhúm (tiếp sức)

4.Củng cố, dặn dũ:

Hỏi tờn bài

Nhận xột tiết học, tuyờn dương

Dặn dũ: Làm lại cỏc bài tập, chuẩn bị tiết

sau

HS làm BT4 Học sinh nhắc tựa

Tớnh kết quả của vế trỏi, vế phải rồi dựng dấu để so sỏnh

Giải:

Thanh gỗ cũn lại dài là:

97 – 2 = 95 (cm)

Đỏp số: 95 cm

Cả hai giỏ cam cú tất cả bao nhiờu quả? Gộp số cam của cả hai giỏ lại

Phộp cộng

Giải:

Số quả cam có tất cả là:

48 + 31 = 79 (quả)

Đỏp số: 79 quả cam

1 hỡnh vuụng và 1 hỡnh tam giỏc

2 hỡnh tam giỏc:

Nhắc tờn bài

Thực hành ở nhà

Toỏn

Kiểm TRA I.Mục tiờu :

- Tập trung vào đánh giá : - Ccọng trừ các số trong phạm vi 100 ( không nhớ )

Xem giờ đúng ; giải toán và trình bày bài giải bài toán có lời văn có phép tính trừ

Trang 8

II.Đề bài:

Bài 1: Tính nhẩm

40 + 8 = 30 + 5 = 23 + 6 56 - 10 =

60 + 1 = 85 - 50 = 74 - 3 = 56 - 56 =

Bài 2: Đặt tính rồi tính

32 + 45 46 - 13 76 - 55 48 - 6

Bài 3: Điền dấu > < =

57 - 7  57 - 4 34 + 4  34 - 4

70 - 50  50 - 30 65 - 15  55 - 15

Bài 4: Lớp 1A có 37 học sinh , sâu đó có 3 học sinh chuyển sang lớp khác.Hỏi lớp 1A còn bao nhiêu học sinh?

IV.Cách đánh giá:

Bài 1: ( 1 điểm)Mỗi phép tính đúng cho 0,25 đ

Bài 2: (4 điểm)Mỗi phép tính đúng cho 1đ

Bài 3: ( 2điểm) Mỗi phép tính đúng cho 0,5đ

Bài 4: ( 3điểm)

Luyện Toán

LUYỆN CỘNG TRỪ KHÔNG NHỚ TRONG PHẠM VI 100

I.Mục tiêu:

-Luyện tập cộng trừ ( không nhớ) trong phạm vi 100

-So sánh số có 2 chữ số, giải toán có lời văn

II.Các hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: GV kiểm tra vở BT của HS

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài- ghi đề:

2.Hướng dẫn HS làm BT:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

GV gọi HS nêu yêu cầu của bài

GV yêu cầu HS làm bảng con

54 + 12 76 - 23 87 - 32 63 + 27

GV gọi HS yếu nêu miệng cách tính

GV nhận xét chữa bài

Bài 2: Điền dấu ><= vào ô trống

GV gọi HS nêu yêu cầu của bài

GV yêu cầu HS lên bảng làm

Gv quan sát, giúp đỡ HS yếu

HS nêu yêu cầu của bài

HS làm bảng con

66 12

54 + 53 23

76

55 32

87

90 27

63 +

HS nêu yêu cầu của bài a.45 + 3  50 b 54 - 2  54 + 2

45 + 30  35 + 40 54 - 20  52 - 40

45 + 34  34 + 45 54 - 24  45 - 24

Trang 9

Bài 3: Mẹ cú 54 quả cam, mẹ biếu bà 20

quả.Hổi mẹ cũn lại bao nhiờu quả cam?

GV gọi HS đọc bài toỏn

? Bài toỏn cho biết gỡ?

? Bài toỏn hỏi gỡ?

? Muốn biết mẹ cũn bao nhiờu quả cam ta

làm phộp tớnh gỡ?

GV yờu cầu HS làm vào vở

GV quan sỏt giỳp đỡ HS yếu

GV thu chấm nhận xột

3.Củng cố, dặn dũ:

GV nhận xột tiết học

Dặn HS về nhà ụn bài

HS đọc bài toỏn

Mẹ cú 54 quả cam, mẹ biếu 20 quả cam

Mẹ cũn lại bao nhiờu quả cam?

Phộp trừ

Bài giải:

Số quả cam mẹ cũn lại là:

54 - 20 = 34( quả cam) Đỏp số: 34 quả cam

Chớnh tả (Nghe viết)

LUỸ TRE I.Mục tiờu:

-Taọp cheựp chớnh xaực khoồ thụ ủaàu baứi thụ Luyừ tre trong khoaỷng 8 - 10 phuựt

-ẹieàn ủuựng chửừ l hay chửừ n vaứo choó troỏng; daỏu hoỷi hay daỏu ngaừ vaứo nhửừng chửừ in nghieõng.

- Baứi taọp (2) a hoaởc b.

II.Đồ dựng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam chõm Nội dung khổ thơ cần chộp và bài tập 2a

III.Cỏc hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Giỏo viờn đọc cho học sinh cả lớp viết cỏc

từ ngữ sau: tường rờu, cổ kớnh

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa bài “Luỹ tre”

3.Hướng dẫn học sinh tập viết chớnh tả:

- GV đọc bài , Gọi HS đọc bài

- HS viết từ hay viết sai

Giỏo viờn đọc dũng thơ đầu, theo dừi cỏc

em đó biết viết hay chưa

Hướng dẫn học sinh cầm bỳt chỡ để sữa lỗi

chớnh tả:

+ Giỏo viờn đọc thong thả, để học sinh

soỏt và sữa lỗi, hướng dẫn cỏc em gạch

chõn những chữ viết sai, viết vào bờn lề

vở

 Thu bài chấm 1 số em

Cả lớp viết bảng con: tường rờu, cổ kớnh Học sinh nhắc lại

Học sinh nghe và đọc bài

- HS viết bảng con

Học sinh tiến hành chộp chớnh tả theo giỏo viờn đọc

Học sinh dũ lại bài viết của mỡnh và đổi

vở và sữa lỗi cho nhau

Trang 10

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT

Tiếng Việt (bài tập 2a)

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ cĩ sẵn bài

tập giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức

thi đua giữa các nhĩm

Nhận xét, tuyên dương nhĩm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dị:

HDHSVN

Bài tập 2a: Điền chữ n hay l ? Các em làm bài vào VBT và cử đại diện của nhĩm thi đua cùng nhĩm khác, tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhĩm, mỗi nhĩm đại diện 2 học sinh

Giải Bài tập 2a:

Trâu no cỏ

Chùm quả lê

Học sinh nêu lại bài viết

Tập viết

TƠ CHỮ HOA S, T I.Mục tiêu:

- Tô được các chữ hoa: S, T

- Viết đúng các vần: ươm, ươp, iêng, yêng; các từ ngữ: lượm lúa, nườm nượp, tiếng chim, con yểng kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập Viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần).

- HS khá giỏi: Viết đều nét dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng số chữ quy định trong vở tập viết

1, tập hai.

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Gọi 4 em lên bảng viết, cả lớp viết bảng

con các từ: xanh mướt, dịng nước

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập

viết

Hướng dẫn tơ chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đĩ

nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nĩi

vừa tơ chữ trong khung chữ S, T

Nhận xét học sinh viết bảng con

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

- GVnêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện:

+ Đọc các vần và từ ngữ cần viết

+ Quan sát vần, từ ngữ ứng dụng ở bảng

và vở tập viết của học sinh

4 học sinh viết trên bảng, lớp viết bảng con các từ: xanh mướt, dịng nước

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát chữ hoa S, T trên bảng phụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tơ trên khung chữ mẫu

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết

Viết bảng con

Ngày đăng: 06/07/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp. - giáo án 1 tuần 32 (2buôỉ) cktkn
Bảng l ớp (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w