- Yêu cầu HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào VBT - Gọi HS nhận xét, chữa bài?. - Chia lớp thành 2 nhóm, yêu cầu HS lên bảng viết các từ theo hình thức tiếp sức.. Bài cũ : - Yêu cầu
Trang 1TUẦN 32 sáng Ngày soạn: 25/ 4 / 2010
Ngày giảng: Thứ hai ngày 26 tháng 4 năm 2010
Toán: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết sử dụng một số loại giấy bạc: 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng
- Biết làm các phép tính cộng, trừ các số với đơn vị là đồng
- Biết trả lại tiền và nhận lại tiền thừa trong trường hợp mua bán đơn giản
- GD HS ý thức tự giác, tính cẩn thận khi làm toán
*(Ghi chú: Bài 1,2, 3)
II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi BT5
III Các hoạt động dạy - học:
? Túi thứ nhất có những tờ giấy bạc nào?
? Muốn biết túi thứ nhất có bao nhiêu tiền ta làm
thế nào?
? Vậy túi thứ nhất có tất cả bao nhiêu tiền?
- Yêu cầu hs tự làm các bài còn lại
- Nhận xét, chữa
Bài 2: Rèn kĩ năng giải toán có lời văn
- Gọi hs đọc bài toán
- Phân tích hướng dẫn hs giải
- Yêu cầu hs làm bài
- Gọi hs nhận xét bài của bạn
Bài 3:
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Hướng dẫn hs đọc kĩ bảng
? Muốn biết người bán rau phải trả bao nhiêu tiền
ta chúng ta phải làm như thế nào?
- Yêu cầu hs tự làm tiếp các bài cịn lại
- Đọc yêu cầu
- Đọc
- 700 đồng – 600 đồng = 100 đồng
- 1 hs làm bảng lớp, cả lớp làm VN
Trang 2- Đọc mạch lạc toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng
- Hiểu ND: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, mọi dân tộc
có chung một tổ tiên (trả lời được CH 1, 2, 3, 5)
*(Ghi chú: HS khá, giỏi trả lời được CH 4)
II Chuẩn - Tranh minh hoạ bài TĐ Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy-học:
Tiết 1 Khởi động:
Yêu cầu HS tìm cách đọc sau đó tổ chức cho
các em luyện đọc các câu khó ngắt giọng
- Tìm hiểu nghĩa các từ chú giải SGK
- Luyện phát âm, cá nhân, lớp
- Nối tiếp đọc từng đoạn
Trang 3e.Đọc đồng thanh:
Tiết 2
3 Tìm hiểu bài:
-Yêu cầu đọc lại bài bài + TLCH
? Con dúi là con vật gì?
? Sau nạn lụt mặt đất và muôn vật ra sao?
? Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng sau
- Kể tên 54 dân tộc trên đất nước
? Câu chuyện nói lên điều gì?
? Ai có thể đặt tên khác cho câu chuyện?
4 Luyện đọc lại:
- Yêu cầu hs tìm giọng đọc toàn bài
Tổ chức cho HS thi đọc phân vai
- Nhận xét và ghi điểm HS
5 Củng cố – Dặn dò:
- Gọi 1 em đọc lại bài
? Chúng ta phải làm gì đối với các dân tộc anh
em trên đất nước Việt Nam?
- Lấy khúc gỗ to, khoét rỗng, chuẩn bịthức ăn đủ bảy ngày bảy đêm rồi chuivào đó…
- Tìm và nêu
- Mặt đất vắng tanh không còn mộtbóng người, cỏ cây vàng úa
-Người vợ sinh ra một quả bầu…
- Dân tộc Khơ-me, Thái, Mường,Dao, H’mông, Ê-đê, Ba-na, Kinh
- Tày, Hoa, Khơ-me, Nùng,…
- Đọc bài
- Phải biết yêu thương, đùm bọc, giúp
Trang 4- Viết hoa đúng tên riêng Việt Nam trong bài CT.
- Viết chữ đúng mẫu, đúng chính tả, không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm được BT 2a/b, hoặc BT3 a/b
3 Thái độ: GD cho các em đức tính cẩn thận, chính xác, ý thức rèn chữ, giữ vở
II Chuẩn bị:
- Bảng chép sẵn nội dung hai bài tập
III Các hoạt động dạy học:
a) Ghi nhớ nội dung:
- Yêu cầu HS đọc đoạn chép
? Đoạn chép kể về chuyện gì?
? Các dân tộc Việt Nam có chung nguồn gốc ở
đâu?
b) Hướng dẫn cách trình bày:
? Đoạn văn có mấy câu?
? Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vì
- Nguồn gốc của các dân tộc Việt Nam
- Đều được sinh ra từ một quả bầu
- Có 3 câu
- Chữ đầu câu,tên riêng: Khơ-mú, Thái,Tày, Mường, Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-na,Kinh
Trang 5? Những chữ đầu đoạn cần viết ntn?
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập a
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
bài vào VBT
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
Bài 3: Trò chơi
-Yêu cầu HS đọc yêu cầu
- Chia lớp thành 2 nhóm, yêu cầu HS lên bảng
viết các từ theo hình thức tiếp sức Trong 5 phút,
đội nào viết xong trước, đúng sẽ thắng
- Tổng kết trò chơi, tuyên dương đội thắng cuộc
4 Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà làm lại bài tập.Viết lại các lỗi
sai (nếu có)
- Lùi vào một ô và phải viết hoa
- Viết: Khơ-mú, nhanh nhảu, Thái, Tày,Nùng, Mường, Hmông, Ê-đê, Ba-na
- Nhìn bảng chép bài
- Đổi vở dò bài
- Điền vào chỗ trống l hay n
- Làm bài theo yêu cầu
a) Bác lái đò Bác làm nghề chở đò đã năm năm nay.Với chiếc thuyền nan lênh đênh trên mặtnước, ngày này qua ngày khác, bác chăm
lo đưa khách qua lại bên sông
b) v hay d
Đi đâu mà vội mà vàng
Mà vấp phải đá, mà quàng phải dây.Thong thả như chúng em đâyChẳng đá nào vấp, chẳng dây nào quàng
Ca dao
- 1 HS đọc
- Các nhóm lên làm lần lượt theo hình thức tiếp sức
a) nồi, lội, lỗi
b) vui, dài, vai
- Nghe
Ngày soạn: 25/ 4 / 2010
Trang 6Ngày giảng: Thứ ba ngày 27 tháng 4
năm 2010
Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
- Phân tích số có ba chữ số theo các trăm, chục, đơn vị
- Biết giải bài toán về nhiều hơn có kèm đơn vị đồng
*(Ghi chú: Bài 1, 3, 5)
II Chuẩn bị:
- Viết sẵn nội dung bài tập 1lên bảng
III Các hoạt động dạy học:
Khởi động
A Bài cũ :(
- Yêu cầu HS lên bảng làm các bài tập sau:
Viết số còn thiếu vào chỗ trống:
? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
? Hãy nêu cách so sánh các số có 3 chữ số với nhau
- Yêu cầu HS cả lớp làm bài
- Chữa bài
? Tại sao điền dấu < vào: 900 + 90 + 8 < 1000?
- Hỏi tương tự với: 732 = 700 + 30 + 2
Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Hát
- 2 HS lên bảng làm bài,lớp thựchành trả lại tiền thừa trong mua bán
- Vì 900 + 90 + 8 = 998 mà 998 <1000
Trang 7- Yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời.
? Vì sao em biết được điều đó?
? Hình b đã khoanh vào một phần mấy số hình
vuông, vì sao em biết điều đó?
Bài 5:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài, vẽ sơ đồ sau đó
viết lời giải bài toán vào vở
đã khoanh vào 2 ô hình vuông
- Hình b được khoanh vào một phầnhai số hình vuông, vì hình b có tất cả
10 hình vuông, đã khoanh vào 5 hìnhvuông
Trang 8III Các hoạt động dạy học:
gắn các từ trái nghĩa xuống phía dưới của mỗi từ
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- Các câu b, c yêu cầu làm tương tư
- Nhận xét, chữa
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi 1 em lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Chấm, chữa bài
3 Củng cố – Dặn dò :
- Trò chơi: Ô chữ
- Chuẩn bị các chữ viết vào giấy úp xuống: đen;
no, khen, béo, thông minh, nặng, dày
- Hát
- Nghe
- Đọc, theo dõi
- Đẹp, ngắn, nóng, lạnh, xấu,cao,dài
- 2 HS lên bảng, HS dưới lớp làmvào VN
- đẹp – xấu; ngắn – dài;
nóng – lạnh; thấp – cao
- lên – xuống; yêu – ghét;
chê – khen; trời – đất;
trên – dưới; ngày - đêm
- Chọn dấu chấm, dấu phẩy điềnvào ô trống
- Làm bài Nhận xét bài của bạn đốichiếu với bài của mình
Chủ tịch Hồ Chí Minh nói: “Đồngbào Kinh hay Tày, Mường hay Dao,Gia-rai hay Ê-đê, Xơ-đăng hay Ba-
na và các dân tộc ít người khác đều
là con cháu Việt Nam, đều là anh
em ruột thịt Chúng ta sống chết cónhau, sướng
khổ cùng nhau, no đói giúp nhau”
- Nghe phổ biến luật chơi
- Chơi
Trang 9- Gọi HS xung phong lên lật chữ HS lật chữ nào
phải đọc to cho cả lớp nghe và phải tìm được từ
trái nghĩa với từ đó Nếu không tìm được phải hát
- Biết cộng trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm có kèm đơn vị đo
- Biết xếp hình đơn giản
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong làm toán.
*(Ghi chú: Bài 2, 3, 4, 5)
III Các hoạt động dạy học:
Trang 10- Yêu cầu cả lớp đọc các dãy số sau khi đã xếp
đúng thứ tự
Bài 3:
? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS nêu các đặt tính và thực hiện
phép tính cộng, trừ với số có 3 chữ số
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm trên bảng về kết
quả và cách đặt tính
- Nhận xét, chữa
Bài 4:
- Nêu yêu cầu của BT, sau đó yêu cầu hs tự làm
bài và đổi chéo vở để kiểm tra bài
- Gọi hs nêu miệng kết quả
- Biết theo dõi, nhận xét, đánh giá lời bạn kể
*(Ghi chú: HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện theo mở đầu cho
trước (BT3)
II Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ trong SGK Bảng viết sẵn lời gợi ý của từng đoạn truyện
III Các hoạt động dạy học:
Trang 11- Treo tranh và các câu hỏi gợi ý.
- Chia nhóm HS dựa vào tranh minh hoạ để kể
Bước 2: Kể trước lớp
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình bày
trước lớp
- Yêu cầu HS nhận xét sau mỗi lần HS kể
b) Kể lại toàn bộ câu chuyện:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 3
- Yêu cầu 2 HS đọc phần mở đầu
- Phần mở đầu nêu lên điều gì?
Đây là cách mở đầu giúp các em hiểu câu chuyện
- Đại diện các nhóm lên trình bày.Mỗi HS kể một đoạn truyện
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ theo thể tự do
- Hiểu ND: Chị lao công lao động vất vả để giữ cho đường phố luôn sạch
đẹp (trả lời các CH trong sgk; thuộc hai khổ thơ cuối bài thơ)
- GD hs phải quý trọng, biết ơn chị lao công và có ý thức giữ vệ sinh chung.
II Chuẩn - Tranh minh hoạ bài TĐ Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy-học:
Tiết 1
Trang 12-Yêu cầu đọc lại bài bài + TLCH
? Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào những lúc
nào?
Những hình ảnh nào cho em thấy công việc của
chị lao công rất vất vả?
- Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao công
Như sắt, như đồng, ý tả vẻ đẹp khoẻ khoắn, mạnh
mẽ của chị lao công
? Nhà thơ muốn nói với em điều gì qua bài thơ?
? Biết ơn chị lao công chúng ta phải làm gì?
4 Hướng dẫn hs học thuộc lòng bài thơ:
- Nối tiếp nêu ý kiến
Trang 13- Tổ chức cho hs đọc thuộc bài thơ
Xoá dần từng dòng thơ
- Tổ chức cho HS thi đọc
- Nhận xét và ghi điểm HS
5 Củng cố – Dặn dò:
- Gọi 1 em đọc thuộc bài thơ
? Em hiểu qua bài thơ tác giả muốn nói lên điều gì?
- Viết chữ đúng mẫu, đúng chính tả, không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm được BT 2 a/b hoặc BT3 a/b
3 Thái độ: GD cho các em đức tính cẩn thận, chính xác, ý thức rèn chữ, giữ vở
- GD hs ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2
III Các hoạt động dạy học:
Trang 14a) Ghi nhớ nội dung đoạn viết
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng đoạn cần viết
? Đoạn thơ nói về ai?
? Công việc của chị lao công vất vả ntn?
? Qua đoạn thơ, em hiểu điều gì?
b) Hướng dẫn cách trình bày
? Bài thơ thuộc thể thơ gì?
? Những chữ đầu dòng thơ viết ntn?
- Nên bắt đầu dòng thơ từ ô thứ 3 trong vở
c) Hướng dẫn viết từ khó
- Hướng dẫn HS viết các từ sau: lặng ngắt,
quét rác, gió rét, như đồng, đi về
d) Viết chính tả
e) Soát lỗi
g) Chấm bài , nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2: Treo bảng phu,ï gọi hs đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm
- Gọi HS làm bài trên bảng lớp, nhận xét, chữa
bài và cho điểm HS
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Chia lớp mình 2 nhóm Yêu cầu HS tìm các
- Chị lao công làm công việc có ích cho
xã hội, chúng ta phải biết yêu quý, giúp
đỡ chị
- Thuộc thể thơ tự do
- Chữ đầu dòng thơ phải viết hoa
- Đọc và viết các từ vào bảng con
- Nghe-viết bài vào vở
- Đổi vở dò bài
- Điền vào chỗ trống l hay n ; ít hay ícha) -Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao
- Nhiễu điều phủ lấy giá gươngNgười trong một nước phải thương
nhau cùng.
b) Vườn nhà em trồng toàn mít.Mùa tráichín, mít lúc lỉu trên cây như đàn lợncon Những chú chim chích tinh nghịchnhảy lích rích trong kẽ lá Chị em emtíu tít ra vườn Ngồi ăn những múi mítđọng mật dưới gốc cây thật là thích
- 2 HS đọc yêu cầu
- Thi tìm từ nhanh, đúnga) lo lắng – no nêlâu la – cà phê nâucon la – quả nacái lá – ná thun
lề đường – thợ nề…
Trang 15- Biết quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng.
- Rèn tính cẩn thận, ý thức tự giác trong học toán
*(Ghi chú: Bài 1(a,b); Bài 2 (dòng 1câu a và b); Bài 3)
III Các hoạt động dạy học:
-Yêu cầu HS làm bảng con
-Yêu cầu HS nhắc lại cách đặc tính và thực hiện tính
cộng, trừ với các số có 3 chữ số
Bài 2:
- Hát
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm bảngcon
- Nghe
- Đọc yêu cầu
- 4 hs lên bảng làm, lớp bảng con Nhận xét bài của bạn, đối chiếu vớibài làm của mình
- 1 em nêu
Trang 16? Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số hạng, tìm số bị
trừ, số trừ
- Yêu cầu lớp làm vào vở
- Chấm bài nhận xét, chữa
Bài 3: Điền dấu >; <; =
- Yêu cầu hs tự làm bài VN
- Gọi hs nhận xét bài của bạn, giải thích cáh làm
3 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Ôn lại các dạng BT đã học
- Chuẩn bị kiểm tra.
- Bài toán yêu cầu chúng ta tìm x
(1dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Quân dân một lòng (3 lần).
2.Kĩ năng: - Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, biết nối nét giữa chữ
viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ viết đúng đẹp, trình bày sạch sẽ.
(Ghi chú: HS khá, giỏi viết đúng và đủ các dòng (tập viết ở lớp) trên trang vở
TV2)
II Chuẩn bị:
- GV: Chữ mẫu Q
- HS: Bảng, vở
III Các hoạt động dạy-học:
Trang 171 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn viết chữ hoa Q:
a.Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.
* Gắn mẫu chữ Q
- Chữ hoaQ cao mấy li? Rộng mấy ô?
- Viết bởi mấy nét?
- Nêu quy trình viết
- Viết mẫu chữ Q vừa viết vừa nêu lại quy trình
viết
b Hướng dẫn HS viết bảng con:
- Yêu cầu HS viết chữQ vào không trung
- Yêu cầu HS viết bảng con 2 lần
- GV nhận xét uốn nắn
c Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
- Giới thiệu cụm từ: Quân dân một lòng
? Nêu nghĩa cụm từ ứng dụng?
- Quan sát và nhận xét:
Nêu độ cao các chữ cái.Cách đặt dấu thanh, cách
nối nét giữa các chữ, khoảng cách giữa các tiếng
- Viết mẫu : Quân lưu ý hs cách nối nét giữa chữ
Qvà chữ u
- Yêu cầu HS viết bảng con
- Nhận xét và uốn nắn
d.Viết vở
- Nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, hướng dẫn, nhắc nhở các em về tư
thế ngồi viết, cách cầm bút, tốc độ viết và giúp đỡ
Trang 18II Chuẩn bị: - Sổ liên lạc từng hs
III Các hoạt động dạy học:
- Gọi HS đọc yêu cầu
? Bạn nam áo tím nói gì với bạn nam áo
xanh?
? Bạn kia trả lời thế nào?
? Lúc đó, bạn áo tím đáp lại thế nào?
- Khi bạn áo tím hỏi mượn bạn áo xanh
quyển truyện thì bạn áo xanh nói Xin lỗi
Tớ chưa đọc xong
Đây là một lời từ chối, bạn áo tím đã đáp
lại lời từ chối một cách rất lịch sự Thế thì
tớ mượn sau vậy
- Yêu cầu HS suy nghĩ để tìm lời đáp khác
- Đọc yêu cầu của bài
- Cho tớ mượn truyện với!
- Xin lỗi Tớ chưa đọc xong
- Thế thì tớ mượn sau vậy
- Lắng nghe
- Suy nghĩ và tiếp nối nhauphát biểu ý kiến: Khi nào cậuđọc xong, tớ sẽ mượn vậy./Hôm sau cậu cho tớ mượnnhé./…
- 3 cặp HS thực hành
Trang 19- Nhận xét, tuyên dương HS nói tốt.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu và đọc các tình
huống của bài
- Gọi 2 HS lên làm mẫu với tình huống 1
- Với mỗi tình huống GV gọi từ 3 đến 5 HS
lên thực hành Khuyến khích, tuyên dương
các em nói bằng lời của mình
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự tìm một trang sổ liên lạc
mà mình thích nhất, đọc thầm và nói lại
theo nội dung:
+ Lời ghi nhận xét của thầy cô
+ Ngày tháng ghi
+ Suy nghĩ của con, việc con sẽ làm sau
khi đọc xong trang sổ đó
- Nhận xét, ghi điểm
3 Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS luôn tỏ ra lịch sự, văn minh trong
mọi tình huống giao tiếp
- Chuẩn bị: Đáp lời an ủi
- 1 HS đọc yêu cầu, 3 HS đọctình huống
+HS 1: Cho mình mượn quyểntruyện với
+ HS 2: Truyện này tớ cũng đimượn
+ HS 1: Vậy à! Đọc xong cậu
kể lại cho tớ nghe nhé
-Tình huống a:
Thật tiếc quá! Thế à? Đọcxong bạn kể cho tớ nghe nhé./Không sao, cậu đọc xong cho
tớ mượn nhé./…
- Tình huống b:
Con sẽ cố gắng vậy./ Bố sẽgợi ý cho con nhé./ Con sẽ vẽcho thật đẹp./…
- Tình huống c:
Vâng, con sẽ ở nhà./ Lần sau,
mẹ cho con đi với nhé./…
- Đọc yêu cầu trong SGK
- HS tự làm việc
5 đến 7 HS được nói theo nộidung và suy nghĩ của mình
- Lắng nghe, ghi nhớ
Trang 20Tự nhiên – Xã hội: MẶT TRỜI VÀ PHƯƠNG HƯỚNG
I Mục tiêu:
Nói tên được bốn phương chính và kể được phương Mặt Trời mọc và lặn
- Thích tìm hiểu và khám phá thiên nhiên
*(Ghi chú: Dựa vào Mặt Trời, biết xác định phương ở bất cứ địa điểm nào)
II Chuẩn bị: +Tranh, ảnh cảnh Mặt Trời mọc và Mặt Trời lặn.
+ Tranh vẽ trang 67 SGK
+ Năm tờ bìa ghi: Đông, Tây, Nam, Bắc và Mặt Trời
III Các hoạt động dạy học:
Khởi động
A Bài cũ:
- Hãy tả về Mặt Trời theo hiểu biết của em?
- Khi đi nắng, em cảm thấy thế nào?
- Tại sao lúc trời nắng to, không nên nhìn trực tiếp
Hoạt động 1: Quan sát tranh, TLCH:
- Treo tranh lúc bình minh và hoàng hôn, yêu cầu
HS quan sát và cho biết:
+ Hình 1 là gì?
+ Hình 2 là gì?
+ Mặt Trời mọc khi nào?
+ Mặt Trời lặn khi nào?
? Phương Mặt Trời mọc và Mặt Trời lặn có thay
đổi không?
? Phương Mặt Trời mọc cố định người ta gọi là
phương gì?
? Ngoài 2 phương Đông – Tây, các em còn nghe
nói tới phương nào?
- Giới thiệu: 2 phương Đông, Tây và 2 phương
Nam, Bắc Đông – Tây – Nam – Bắc là 4 phương
chính được xác định theo Mặt Trời
Hoạt động 2: Cách tìm phương hướng theo
+ Lúc trời tối
- Không thay đổi
- Phương Đông và phương Tây
- Trả lời theo hiểu biết: Nam, Bắc