1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai soan tuan 30

22 263 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 304 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Mục tiêu : - Biết tài nguyên thiên nhiên rất cần thiết cho cuộc sống con ngời - Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên nhằm phát triển môi trờng bền vững - Có ý thức bảo vệ và sử dụng t

Trang 1

Tuần 30 Ngày soạn: ngày 17 tháng 4 năm 2010

Ngày giảng: Thứ hai ngày 19 tháng 4 năm 2010

Tiết 2: Tập đọcTHUẦN PHỤC SƯ TỬ

I Mục tiêu

- ẹoùc troõi traỷy baứi vaờn,đọc đỳng cỏc tờn riờng nước ngoài ẹoùc dieón caỷm ủửụùcbaứi vaờn

- Hiểu ý nghĩa : Kiờn nhẫn, dịu dàng, thụng minh là sức mạnh của người phụ

nữ, giỳp họ bảo vệ hạnh phỳc gia đỡnh

- Hoùc taọp tớch cửùc, chuỷ ủoọng

II Đồ dùng dạy học

Tranh minh họa bài đọc trong SGK

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Cho HS đọc đoạn nối tiếp

Luyện đọc từ: Ha-li-ma, Đức A-la

GV đọc diễn cảm toàn bài

* HD tỡm hiểu bài HS đọc thầm và trả lời cỏc cõu hỏi

+ Ha-li-ma đến gặp vị giỏo sĩ để làm

gỡ?

* Nàng muốn vị giỏo sĩ cho lời khuyờn: làm cỏch nào để chồng nàng hết cau cú

bờm của 1 con sư tử sống

+ Vỡ sao nghe điều kiện của vị giỏo sĩ,

Ha-li-ma sợ toỏt mồ hụi, vừa đi vừa

Trang 2

con sư tử phải bỏ đi? làm sư tử khụng thể tức giận.

+ Theo vị giỏo sĩ, điều gỡ đó làm nờn sức

đọc

- Đọc theo hướng dẫn GV

- Cho HS thi đọc - HS thi đọc diễn cảm

Lớp nhận xột -Nhận xột , khen những HS đọc hay

( với cỏc đơn vị đo thụng dụng)

- Viết số đo diện tớch dưới dạng số thập phõn

- Laứm baứi caồn thaọn, chớnh xaực

+ Hai đơn vị liền kề gấp hoặc kém nhau bao

Trang 3

I.Mục tiêu :

- Biết tài nguyên thiên nhiên rất cần thiết cho cuộc sống con ngời

- Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên nhằm phát triển môi trờng bền vững

- Có ý thức bảo vệ và sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

II.Tài liệu và phơng tiện

Tranh ảnh, về tài nguyên thiên nhiên; SGK, SGV Đạo đức 5; thẻ màu

III.Hoạt động dạy học

Tiết 1

1.Tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

3.Dạy bài mới

*Hoạt động 1

-Nêu mục tiêu- yêu cầu

-HD thực hiện

-Kết luận chung về vai trò của tài

nguyên thiên nhiên và việc bảo vệ

*Tìm hiểu thông tin( Tr.44-SGK)-Nhóm 4 làm việc- đọc thông tin, quan sát tranh ảnh và thảo luận theo 2 câu hỏi trong SGK

-Đại diện nhóm trình bày-Thảo luận, bổ sung ý kiến-Nghe

-Đọc ghi nhớ- SGK, Tr 44

*Làm BT 1, SGK-Làm việc cá nhân- nhận biết một số tàinguyên thiên nhiên

-Một số HS trình bày -Nhận xét, bổ sung

Trang 4

+ Xanh- không tán thành

-Nêu một số vai trò của TNTN-Xem lại bài- chuẩn bị bài sau- tiết 2

Tiết 3C: Lịch sử Xây dựng nhà máy thuỷ điện hoà bình

I.Mục tiêu

- Biết sự ra đời và mục đích, ý nghĩa của Nhà máy thuỷ điện Hoà Bình

- Hiểu tinh thần làm việc của công nhân, kĩ s trên công trờng xây dựng nhà máy

- Tự hào về tinh thần hăng say lao động, xây dựng và bảo vệ đất nớc của n.dân ta

a.Giới thiệu bài: Nêu vấn đề(Sử dụng

bản đồ), định hớng nhiệm vụ tiết học

b.Các hoạt động chủ yếu

*Hoạt động 1

-Nêu nhiệm vụ:

+Nhà máy thuỷ điện Hoà bình đợc

xây dựng năm nào? ở đâu? trong thời

gian bao lâu?

-Nhận xét, chốt ý đúng

*Hoạt động 2:

-Giao nhiệm vụ:

+Trên công trờng xây dựng nhà máy,

công nhân VN và chuyên gia LX đã

làm việc nh thế nào?

-GV nhận xét, kết luận, cho HS quan

sát ảnh t liệu(SGK-Tr.45), nhấn mạnh

sự hi sinh quên mình của mọ ngời vì

dòng điện của Tổ quốc

-Nghe-Quan sát địa danh Hoà bình trên bản đồ

*Tìm hiểu sự ra đời của nhà máy thuỷ

điện Hoà Bình-Đọc SGK, thảo luận nhóm 2 -Đại diện các nhóm trình bày-Nhận xét, bổ sung

*Tìm hiểu tinh thần lao động của kĩ s, công nhân trên công trờng…

-Thảo luận nhóm 4, đọc SGK -Đại diện nhóm trình bày -Các nhóm bổ sung, nhận xét-Nghe, quan sát

*Tìm hiểu về ý nghĩa của Nhà máy-Đàm thoại cả lớp – phát biểu: hạn chế lũ lụt, cung cấp điện, là công trình tiêu biểu thể hiện thành quả công cuộc xây dựng CNXH

-Đọc phần kiến thức cần ghi nhớ cuối bài( SGK- Tr 62)

-Xem lại bài, đọc trớc bài sau- Bài 29

Ngày soạn: ngày 17 tháng 4 năm 2010

Ngày giảng: Thứ ba ngày 20 tháng 4 năm 2010

Trang 5

Tiết 1: Chính tả

Cô gái của tơng lai

I Mục đích, yêu cầu

- Nghe - viết đúng chính tả bài Cô gái của tơng lai.

- Tiếp tục luyện tập viết hoa các tên huân chơng, danh hiệu, giải thởng, biết một

số huân chơng của nớc ta

H: Bài Cô gái của tơng lai nói gì?

- Luyện viết những từ dễ viết sai:

In-tơ-nét, ốt-xtrây-li-a, Nghị viện thanh niên

- Cho HS đọc yêu cầu - GV giao việc:

- Cho HS trình bày kết quả

- HS theo dõi trong SGK

- Bài giới thiệu Lan Anh là một bạn gáigiỏi giang, thông minh, đợc xem là mộttrong những mẫu ngời của tơng lai

- HS viết vào bảng con

b Huân chơng Huân công là huân

ch-ơng xây dựng quân đội

c Huân chơng Lao động là huân chơngdành cho những tập thể và cá nhân lậpnhiều thành tích xuất sắc

- Lớp nhận xét

- HS nghe, ghi nhớ nhiệm vụ

Tiết 2: Toán

Trang 6

ôn tập về đo thể tích

I Mục tiêu

- Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo thể tích thông dụng

- Chuyển đổi các số đo thể tích giữa các đơn vị thông dụng, viết số đo thể tích

Nhận xét ghi điểm cho HS

Bài 3: HS khá giỏi làm cả bài,

HS đọc yêu cầu

- 1HS lên bảng, HS làm vở

Tên Kí hiệu Quan hệ giữa

các đơn vịMét khối

Đề-xi-métkhốiXăng-ti-mét khối

- HS nghe, ghi nhớ nhiệm vụ

Tiết 3: Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Nam và nữ

I Mục tiêu, yêu cầu

- Mở rộng vốn từ: Biết đợc những từ ngữ chỉ phẩm chất quan trọng nhất củanam, của nữ Giải thích đợc nghĩa của các từ đó Biết trao đổi về những phẩmchất quan trọng của một ngời nam, một ngời nữ cần có

- Biết các thành ngữ, tục ngữ nói về nam và nữ, về quan hệ bình đẳng nam, nữ.Xác định đợc thái độ đúng đắn: không coi thờng phụ nữ

II Đồ dùng dạy - học

- Từ điển - Bảng phụ

Trang 7

III Các hoạt động dạy - học

- GV nhắc lại yêu cầu:

H: Em có đồng ý với ý kiến đề bài đã

nêu không?

Lu ý: Các em chọn ý kiến đồng ý hay

không cũng phải giải thích rõ lí do

H: Em thích phẩm chất nào nhất ở một

ban nam hoặc một bạn nữ?

- HS đọc yêu cầu

- HS có thể trả lời theo hai cách:

+ Đồng ý+ Không đồng ý

- HS phát biểu ở bạn nam, hoặc bạn nữ

VD dũng cảm, cao thợng, dụi dàng,năng nổ…

và giải thích

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS đọc lại truyện Một vụ đắm tàu.

- Nêu những phẩm chất chung mà 2bạn nhỏ Giu-li-ét-ta và Ma-ri-ô đều có

- Cho HS làm bài theo nhóm 2

a/ Phẩm chất chung của hai nhân vật cảhai đều giàu tình cảm, biết quan tâm

Câu a: Con trai hai con gái đều quý,

miễn là có tình nghĩa với cho mẹ

Câu b: Chỉ có một con trai cũng đợc

xem là đã có con, nhng có đến mời congái thì vẫn xem nh cha có con

Câu c: Trai gái đều giỏi giang ( trai tài

giỏi, gái đảm đang)

Câu d: Trai gái thanh nhã, lịch sự

Trang 8

- GD HS biết bảo vệ loài thú.

* Giới thiệu bài:Nêu mđ- yc tiết học

*Hoạt động 1: Chu trình sinh sản của

thú.

- Bào thai thú đợc nuôi dỡng ở đâu?

- Nhìn vào bào thai em thấy những bộ

phận nào?

- Nhận xét gì về thú con và thú mẹ?

- Thú con mới ra đời đợc nuôi nh nào?

Nhận xét gì về sự sinh sản của chim

HS thảo luận theo nhóm.

- Hình a: Chụp bào thai của thú còn trong bụng mẹ

- Hình b: Chụp thú con lúc mới sinh ra

- Nuôi dỡng trong bụng mẹ

- Đầu, mình, đuôi, chân

- Thú con có hình dạng giống thú mẹ

- Thú con mới ra đời đợc thú mẹ nuôi bằng sữa

- Chim đẻ trứng và ấp thành con

- ở thú hợp tử phát triển trong bụng mẹ, bào thai lớn lên trong bụng mẹ

HS thảo luận nhóm 2, làm vở BT.

Số con trong một

- Thờng chỉ đẻ một con

- Đẻ 2 con trở lên

- Trâu, bò, voi, ngựa, nai, khỉ

- lợn, chuột, hổ,

s tử, chó, mèo.Nhận xét

Tiết 3C: NGLL Chuyến du hành của túi ni lon

i mục tiêu

- Nâng cao nhận thức của HS về bảo vệ môi trờng

- Hình thành ý thức vứt rác vào nơi quy định, góp phần giữ vệ sinh chung ở ờng, lớp, gia đình, đờng phố, xóm làng, công cộng,

- Mời 7 HS tham gia đóng vai

- Phân vai: 1 HS đọc lời giới thiệu, 2

bạn trong vai túi nilong ( Min và

Max ), 4 bạn vào vai học sinh

Trang 9

- Cho những HS đóng vai nhận và đọc

kịch bản ( phụ lục Tài liệu hớng dẫn

-Tr.39 )

Nội dung: Hai chiếc túi nilông Min và

Max đã trải qua chuyến du hành đầy

gian khổ, khi mà con ngời không bỏ

c) Trao đổi, nhận xét, đánh giá

Y/c HS thảo luận nhóm 4 để trả lời

các câu hỏi sau:

+ Từ cuộc trò chuyện của 2 chị em túi

+ Con ngời đối xử vô tâm : Lúc cần thì

sử dụng túi nilong, khi không cần thìvứt bừa bãi, để túi bị bẩn, rách, hôihám

- HS trả lời

- HS nêu các việc cần làm để giữ chotrờng lớp xanh - sạch - đẹp

( Vứt rác vào thùng, quoét rọn sân ờng )

tr HS nghe

- Nghe - ghi nhớ nhiệm vụ

Ngày soạn: ngày 17 tháng 4 năm 2010

Ngày giảng: Thứ t ngày 21 tháng 4 năm 2010

Tiết 1: Tập đọc

Tà áo dài Việt Nam

i Mục đích, yêu cầu

- Đọc lu loát, diễn cảm toàn bài.

- Hiểu các từ ngữ trong bài.Hiểu nội dung bài: Bài đọc viết về sự hình thànhchiếc áo dài tân thời từ chiếc áo cổ truyền, Vẻ đẹp kết hợp nhuần nhuyễn giữaphong cách dân tộc tế nhị, kín đáo, với phong cách hiện đại phơng Tây của tà áodài Việt Nam, sự duyên dáng, thanh thoát của phụ nữ Việt Nam trong chiếc áodài

- Giáo dục HS gìn giữ bản sắc dân tộc

II Đồ dùng dạy - học

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK, bảng phụ

III Các hoạt động dạy - học

1.Tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

3.Dạy bài mới:

-Hát, báo cáo sĩ số-Đọc và trả lời câu hỏi bài Thuần phục

s tử

Trang 10

a.Giới thiệu bài - Dùng tranh

b.HD luyện đọc và tìm hiểu bài

*Luyện đọc

- Chia đoạn

-HD đọc- theo dõi, uốn nắn cách đọc

-Y/ cầu luyện đọc theo nhóm

-Nhận xét

-GV đọc diễn cảm lại toàn bộ bài

*Tìm hiểu bài

-HD đọc, thảo luận và trả lời các câu

hỏi phụ và các câu hỏi trong SGK

- Chiếc áo dài đóng vai trò thế nào

trong trang phục của ngời phụ nữ Việt

Nam?

- Chiếc áo dài tân thời có gì khác chiếc

áo dài truyền thống?( Quan sát tranh)

- Vì sao áo dài đợc coi là biểu tợng cho

y phục truyền thống của Việt Nam?

- Em có cảm nhận gì về vẻ đẹp của phụ

nữ khi họ mặc áo dài?

- Bài văn nói về điều gì?

-Đọc nối tiếp lần 2, hiểu từ mới (Phần chú giải)

-Luyện đọc theo cặp, các nhóm thi đọc-Nghe

-Đọc câu hỏi, đọc thầm đoạn có nộidung cần trả lời, thảo luận, phát biểu ýkiến:

- Chiếc áo dài làm cho ngời phụ nữ tế nhị, kín đáo

- áo dài tân thời là chiếc áo cổ truyền

đợc cải tiến áo tân thời vừa giữ đợcphong cách tế nhị, kín đáo, vừa mangphong cách hiện đại phơng Tây Làmcho ngời phụ nữ đẹp hơn, mềm mạihơn…

- HS trả lời theo ý hiểu

- Bài văn viết về sự hình thành chiếc áodài Việt Nam, vẻ đẹp kết hợp nhuần nhuyễn giữa phong cách dân tộc tế nhị,kín đáo với phong cách hiện đại phơng Tây

HS đọc diễn cảm doạn 2 và đoạn 4

HS đọc theo cặp

- HS nghe - ghi nhớ nhihệm vụ

Tiết 3 : Tập làm văn

ôn tập về tả con vật

I Mục tiêu, yêu cầu

- Củng cố các kiến thức về bài văn tả con vật

- Thực hành viết đoạn văn miêu tả hình dáng hoạc hoạt động của một con vật

- Giáo dục HS biết yêu quý con vật

II Đồ dùng dạy -học

- Tranh minh hoạ, bảng phụ, vở bài tập

III Các hoạt động dạy - học

- 1HS đọc bài Chim hoạ mi hót (trên

Trang 11

- Bài văn gồm mấy đoạn? Nội dung

chính của mỗi đoạn?

- GV nhận xét

- Tác giả quan sát chim hoạ mi hót

bằng những giác quan nào?

- Em thích chi tiết và hình ảnh so sánh

nào? Vì sao?

Bài 2

- Cho HS đọc yêu cầu của BT2

• Chỉ tả hình dáng hoặc hoạt động của

- Tả thói quen sinh hoạt và hoạt động

3 Kết bài: Nêu cảm nghĩ đối với convật

- So sánh các số đo diện tích, số đo thể tích

- Giải các bài toán có liên quan đến các số đo diện tích và thể tích

Trang 12

thì cần phải biết đợc cái gì?( Diện

150 x 100 = 15000 (m 2 ) 15000m 2 gấp 100m 2 số lần là:

30 x 80 : 100 = 24 (m 3 )

Số lít nớc chứa trong bể là: 24m 3 = 24000dm 3 = 24000 lít.

b Diện tích đáy bể là:

4 x 3 = 12 (m 2 ) Chiều cao của mức nớc trong bể là:

- Hiểu đợc sự sinh sản, nuôi con của hổ và hơu

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy, học

Tranh minh hoạ

III Hoạt động dạy, học.

1.Tổ chức

2.Bài cũ:

3.Dạy bài mới

a.Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học

b.Hớng dẫn HS tìm hiểu ND

* Hoạt động 1:Sự nuôi dạy con của hổ

- Y/c HS đọc thông tin, phát vấn:

- Hổ thờng sinh sản vào mùa nào?

- Mỗi lứa hổ đẻ bao nhiêu con?

- Vì sao hổ mẹ không rời hổ con khi

sinh?

- Khi nào hổ mẹ dạy con săn mồi khi

nào?

- Khi nào hổ con có thể sống độc lập?

* Hoạt động 2: Sự nuôi và dạy con của

HátNghe

- HS quan sát hình minh hoạ và đọc thông tin trả lời câu hỏi

- Hổ thờng sinh sản vào mùa xuân và mùa hạ

- Hổ mẹ đẻ mỗi lứa từ 2 đến 4 con

- Hổ con lúc mới sinh ra rất yếu

- Khi hổ con đợc hai tháng tuổi

- Từ 1 năm rỡi đến 2 năm

- Hơu ăn cỏ, lá cây

Trang 13

- Hơu ăn gì để sống?

- Hơu sống theo bầy đàn hay cặp?

- Mỗi lứa đẻ mấy con?

- Khi mới sinh ra hơu con biết làm gì?

- Tại sao mới 20 ngày tuổi hơu mẹ đã

dạy hơu con chạy?

GV gọi HS đọc mục bạn cần biết

I.Mục tiêu

- Nhớ tên và xác định đợc vị trí 4 đại dơng trên bản đồ hoặc trên quả địa cầu

- Mô tả đợc một số đặc điểm của các đại dơng, biết phân tích bảng số liệu và bản đồ để tìm một số đặc điểm nổi bật

- Tự giác, tích cực nghiên cứu, học tập

*Hoạt động 1:Vị trí của các đại dơng

-Giao nhiệm vụ (Sử dụng phiếu học tập)

Tên đại dơng Vị trí Tiếp giáp với châu lục, đại dơng

Thái bình dơng phần lớn ở bán cầu tây ,

ấn độ dơng Nằm ở bán cầu đông -Giáp các châu lục: châu đại dơng,

châu á, châu phi, châu nam cực-Giáp các đại dơng: TBD, ĐTD

Đại tây dơng Một nửa nằm ở bán cầu

đông một nửa nằm ở bán cầu tây

-Giáp các châu lục: châu á, châu mĩ, châu đại dơng, châu nam cực

-Giáp các đại dơng: TBD,ấn độ dơngBắc băng dơng Nằm ở vùng cực bắc -Giáp các châu lục: châu á, châu âu,

châu mĩ

- GV nhận xét, hoàn thiện câu trả lời

*Hoạt động 2: Một số đặc điểm của các

đại dơng

- Nêu yêu cầu-HD thực hiện

+Nêu diện tích , độ sâu trung bình độ sâu

lớn nhất của từng đại dơng?

-Đại diện nhóm trình bày đồng thời chỉ

vị trí các đại dơng trên bản đồ thế giới

*Làm việc nhóm 2

- Đọc SGK, dựa vào bảng số liệu vềcác đại dong thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày

- ấn độ dơng rộng 75 triệu km2 độ sâu

TB là 3963m độ sâu lớn nhất là 7455m

Trang 14

+Xếp các đại dơng theo thứ tự từ lớn đến

nhỏ về diện tích

+Độ sâu lớn nhất thuộc về đại dơng nào?

-GV nhận xét, hoàn thiện cách trả lời

i mục tiêu

- Tìm hiểu nơi ở của 1 số loài động vật quý hiếm; biết tên của 1 số loài vật quý hiếm

- Nhận biết đợc giá trị và vai trò của các loài vật đó

- Góp phần giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng, bảo vệ các loài động vật quý hiếm

a) Giới thiệu chung về trò chơi

- Phóng ảnh, cho HS quan sát tranh về

1 số loài động vật quý hiếm ( máy

tròn của mình(30 giây) Nếu nhóm nào

về sai vị trí hoặc cha về đến nơi thì sẽ

Trang 15

bị chết và phải chờ chơi lần 2.

- HS nêu nhận thức

- Nghe - ghi nhớ nhiệm vụ

Ngày soạn: ngày 20 tháng 4 năm 2010

Ngày giảng: Thứ năm ngày 22 tháng 4 năm 2010

Tiết 1: Toán

ôn tập về đo thời gian

I Mục tiêu

- HS nắm chắc quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian đã học

- Viết số đo thời gian dới dạng số đo thập phân, chuyển số đo thời gian, xem

Trang 16

- GV ghi điểm cho HS.

- Phiếu đánh giá kết quả học tập của HS

III Hoạt động dạy - học :

1.ổn định

2.Bài cũ HS nhắc lại quy trình lắp máy

bay trực thăng

3 Bài mới.

a Giới thiệu bài

b Nội dung bài

- GV gọi HS nhắc lại những sản phẩm đã

chuẩn bị

Hoạt động 1 : Quan sát nhận xét mẫu.

GV: Cho hs quan sát mẫu rô bốt đã lắp

Trang 17

- GV nhận xét ý thức học tập của HS

- Giáo dục HS yêu quý lao động

Tiết 3: Luyện từ và câu

ôn tập về dấu câu

(Dấu phẩy)

i Mục đích- yêu cầu

- Tiếp tục hệ thống hoá các kiến thức đã học về dấu phẩy

- Nâng cao kĩ năng sử dụng dấu phẩy và dấu chấm thông qua các bài tập ứng

dụng

- Có ý thức sử dụng đúng dấu câu khi viết Tự giác, tích cực ôn tập, thực hành

ii Đồ dùng dạy- học

Vở bài tập Tiếng Việt 5 - T2

iii Hoạt đông dạy - học

1.Tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

3.Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

-Nêu mục đích, yêu cầu tiết học

b.Hớng dẫn học sinh làm bài tập

*Bài tập 1 (tr.124)

-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

-HD HS cách làm.

-Yêu cầu HS làm bài vào VBT

-Nhận xét, kết kuận lời giải đúng

3 tiết trớc -Nghe và xác định nội dung, nhiệm vụtiết học

-2HS đọc yêu cầu BT: Xếp các VD cho dới đây vào ô thích hợp trong bảng tổng kết về dấu phẩy

-1HS đọc VD trớc lớp, HS còn lại đọcthầm và theo dõi

-Nghe hớng dẫn cách làm-HS làm bài cá nhân- điền các dấu câuthích hợp vào các ô trống trong VBT,trình bày trớc lớp

-2 HS đọc yêu cầu bài tập: Có thể điền dấu chấm hoặc dấu phẩy vào ô trống nào trong mẩu chuyện sau? Viết lại các chữ đầu câu cho đúng quy tắc

-1HS đọc to mẩu chuyện Truyện kể về bình minh trớc lớp, HS khác theo dõi

-HS làm việc nhóm 4 – điền dấu câu

và ghi lại chữ cái đầu câu thích hợp saumỗi dấu chấm

-Các nhóm trình bày, giải thích, nhậnxét, bổ sung bài của nhóm bạn

-HS đọc lại mẩu chuyện mẩu chuyện-Về xem lại bài, sử dụng đúng dấu câukhi viết, chuẩn bị bài sau: MRVT Nam

và nữ (tiếp)

Tiết 4: Kể chuyện

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I Mục tiêu, yêu cầu

- Rèn luyện kĩ năng nói; - rèn kĩ năng nghe: HS nghe bạn kể, nhận xét đúng lời

kể của bạn

Ngày đăng: 06/07/2014, 12:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - Bai soan tuan 30
Bảng ph ụ (Trang 11)
Bảng con BT1, Bảng nhóm BT2 - Bai soan tuan 30
Bảng con BT1, Bảng nhóm BT2 (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w