Các hoạt động dạy học chủ yếu: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đồ dùng 3’ 1.Kiểm tra bài cũ: - Viết bảng đơn vị đo diện tích và đơn vị đo thể tích đ học.ã - GV nhận xét
Trang 1toán Tiết 146: ôn tập về đo diện tích
I Mục tiêu: Giúp học sinh biết:
- Quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích, chuyển đổi các số đo diện tích (với các
đơn vị đo thông dụng)
- Viết số đo diện tích dới dạng số thập phân
II Đồ dùng dạy học: BP: 1a, 2.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
3’ 1.Kiểm tra bài cũ: - Chữa bài 3(153)
- GV nhận xét chung, cho điểm
- Kiểm tra 2 HS
- HS rút kinh nghiệm
* Giới thiệu bài:
- GV nêu YC tiết học => ghi bảng tên bài => Ghi tên bài vào vở
Bài 2: (Cột 1) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: - HS đọc đề bài
- Các đơn vị đo DT đợc biểu thị bởi mấy chữ số? - HSG nêu đợc: 2CS.
- GV nhận xét giờ học - HS lắng nghe, thực hiện theo
Trang 2Thứ ba ngày tháng năm 20
toán Tiết 147: Ôn tập về đo thể tích
I Mục tiêu: Giúp học sinh biết:
- Quan hệ giữa mét khối, đề-xi-mét khối, xăng-ti-mét khối
- Viết số đo thể tích dới dạng số thập phân; chuyển đổi số đo thể tích
II Đồ dùng dạy học: BP: 1a, 2.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3’ 1.Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài 3(154)
- GV nhận xét chung, cho điểm
- Kiểm tra 2 HS
- HS rút kinh nghiệm
* Giới thiệu bài: Nêu YC tiết học- ghi bảng tên
* Hớng dẫn HS luyện tập:
Bài 1: a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: - HS đọc đề bài
- GV gắn BP Cho tự làm bài vào SGK
- GV chốt quan hệ các đơn vị đo thể tích
- HS làm SGK, BP
- HS nhận xét, chữa bổ sung
Bài 2: (Cột 1) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: - HS đọc đề bài.
Trang 4toán Tiết 148: ôn tập về đo diện tích và đo thể tích (tiếp theo)
I Mục tiêu: Giúp học sinh biết:
- So sánh các số đo diện tích, thể tích
- Giải các bài toán có liên quan đến tính diện tích, thể tích các hình đ học.ã
II Đồ dùng dạy học: BP: 1.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3’ 1.Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài 3 (155) tiết trớc
- GV nhận xét chung, cho điểm
- 2 HS chữa bảng lớp
- HS rút kinh nghiệm
* Giới thiệu bài:
- GV nêu YC tiết học => ghi bảng tên bài => Ghi tên bài vào vở
* Hớng dẫn HS luyện tập:
Bài 1: GV treo bảng phụ - HS đọc đề bài
- GV chốt: Muốn so sánh các số đo diện tích,
thể tích cần dựa trên cơ sở 1 đơn vị đo - HS làm bài SGK 1 HS làm BP
Trang 6Thứ năm ngày tháng năm 20
toán Tiết 149: ôn tập về đo thời gian
I Mục tiêu: Giúp học sinh biết:
- Quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian
- Viết số đo thời gian dới dạng STP, chuyển đổi số đo thời gian
- Xem đồng hồ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh SGK: 3 Thẻ từ: 4
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đồ dùng
3’ 1.Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng đơn vị đo diện tích và
đơn vị đo thể tích đ học.ã
- GV nhận xét chung, cho điểm
- HS viết bảng lớp
- HS rút kinh nghiệm
* Giới thiệu bài:
- GV nêu YC tiết học => ghi bảng tên
Trang 7TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đồ dùng
Trang 8Thứ sáu ngày tháng năm 20
toán Tiết 150: phép cộng
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết cộng các STN, STP, PS
- ứng dụng trong tính nhanh, trong giải các bài toán thực tế
II Đồ dùng dạy học:
- BP: 3 Thẻ từ: ghi tên gọi các thành phần, tính chất của phép cộng
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
* Giới thiệu bài:
- GV nêu YC tiết học => ghi bảng tên
- Nêu các tính chất của phép cộng
- HS thực hiện theo yêu cầu
Trang 10Tuần 30
Thứ hai ngày tháng năm 20
Tập đọc Tiết 59: thuần phục s tử
Tác giả: Mạc Yên (dịch)
I.Mục tiêu:
- Đọc đúng các tên riêng nớc ngoài; biết đọc diễn cảm bài văn
- Hiểu ý nghĩa: Kiên nhẫn, dịu dàng, thông minh là sức mạnh của ngời phụ nữ, giúp
họ bảo vệ hạnh phúc gia đình (TL đợc các câu hỏi trong SGK)
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK (117)
- Bảng phụ luyện đọc: Đoạn 3: “Nhng mong muốn…sau gáy”.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đồ dùng3’ 1.Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài : “Con gái”
- GV nhận xét chung, cho điểm
- 2 HS đọc và TLCH
- HS nhận xét
2.Bài mới:
2’ 2.1 Giới thiệu bài:
- GV ghi tên bài, tên tác giả lên bảng
2.2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Đọc nối tiếp đoạn trớc lớp:
- GV nêu: chia 5 đoạn:
Đ1: Từ đầu … giúp đỡ; Đ2: Vị giáo
sĩ… vừa khóc; Đ3: Nhng mong
muốn… sau gáy; Đ4: Một tối… bỏ đi;
Đ5: Còn lại
- HS đọc nối tiếp nhau: 2 lợt
- HS chú ý sửa lỗi đọc sai
- GV giảng từ: thuần phục, giáo sĩ, bí
* Đọc theo cặp: - HS đọc trong nhóm đôi: 2 lợt
- 1 HS đọc cả bài
Trang 11TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đồ dùng10’ b) Tìm hiểu bài:
HĐ1: Thảo luận nhóm: - HS đọc câu hỏi SGK và thảo luận
- Nội dung chính của bài này là gì?
=> GV chốt (nh mục I), ghi bảng - HS nêu theo ý hiểu.- HS ghi vở.
12’ c) Luyện đọc diễn cảm:
- Nêu chú ý khi đọc bài này:
+ Nhấn giọng những từ ngữ gợi tả
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Bài văn cho em biết điều gì? - Lắng nghe - nêu ý đ hiểu.ã
- GV nhận xét giờ học, tiếp tục luyện
đọc diễn cảm
- Bài sau: Tà áo dài Việt Nam
- HS thực hiện theo
Trang 12Thứ t ngày tháng năm 20
Tập đọc Tiết 60: tà áo dài việt nam
Tác giả: Trần Ngọc Thêm
I.Mục tiêu:
- Đọc đúng TN, câu văn, đoạn văn dài; biết đọc diễn cảm bài văn với giọng tự hào
- Hiểu ND ý nghĩa: Chiếc áo dài VN thể hiện vẻ đẹp dịu dàng của ngời phụ nữ và
truyền thống dân tộc VN (Trả lời đợc các CH 1,2,3)
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK (122)
- Bảng phụ luyện đọc: Đoạn 1,4
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đồ dùng3’ 1.Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài : “Sự thuần phục s tử”
- Nêu nội dung của bài
- GV nhận xét chung, cho điểm
- GV ghi tên bài, tác giả lên bảng lớp => Ghi tên bài vào vở Tiếng Việt
2.2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Đọc nối tiếp đoạn trớc lớp:
- GV nêu: chia 4 đoạn: Mỗi lần xuống
dòng là một đoạn
- HS đọc nối tiếp nhau: 2 lợt
- HS chú ý sửa lỗi đọc sai:
- GV giảng từ: áo cánh, phong cách,
tế nhị, xanh hồ thủy, tân thời - HS đọc chú giải TranhSGK
* Đọc theo cặp: - HS đọc trong nhóm đôi: 2 lợt
- 1 HS đọc cả bài
* GV đọc diễn cảm toàn bài:
giọng đọc nh mục I hớng dẫn
- HS lắng nghe để làm theo
Trang 13- Nội dung chính của bài này là gì?
=> GV chốt (nh mục I), ghi bảng - HS nêu theo ý hiểu.- HS ghi vở.
- HS nêu TN nhấn giọng: mớ ba,
mớ bảy, lồng vào, lấp ló, biểu tợng,
đẹp hơn, tự nhiên, mềm mại, thanh thoát.
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Em thích đoạn nào? Vì sao? - Lắng nghe - nêu ý thích
- GV nhận xét giờ học, tiếp tục luyện
đọc diễn cảm
- Bài sau: Công việc đầu tiên
- HS thực hiện theo
Trang 14chính tả
Tiết 30: Cô gáI của tơng lai (nghe – viết)
Luyện tập viết hoa
- SGK: bài 2; BP, thẻ từ: bài 3a
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đồ dùng3’ 1 Kiểm tra bài cũ:
- Chữa lỗi bài trớc
- GV nhận xét chung
- HS tự chữa lỗi ở vở CT
35’ 2.Bài mới:
* Giới thiệu bài:
- GV ghi tên bài bảng lớp => Ghi tên bài vào vở Chính tả
1 Hớng dẫn HS nghe– viết:
* Đọc mẫu đoạn viết: GV đọc mẫu 1
lợt toàn bộ bài viết
- GV nhắc HS nhớ chính xác các tiếng
dễ viết sai
- HS mở SGK quan sát đoạn cần viết để chú ý:
in-tơ-nét, Ôt-xtrây-li-a, Nghị viện Thanh niên.
* Tìm hiểu nội dung bài viết:
- H y giới thiệu về Lan Anh.ã - HS nêu theo ý hiểu
* Viết bài:
- GV nhắc nhở HS viết đúng tốc độ
quy định, HS ghi tên tác giả
- HS gấp SGK, lấy vở viết bài theo lời đọc của giáo viên, ghi tên tác giả
* Soát lỗi: - HS tự phát hiện lỗi, sửa lỗi
* Chấm chữa: GV chấm bài 3HS.
GV nhận xét chung
- HS đổi vở soát lỗi
- HS tự sửa lỗi sau n xét của GV
- Bình chọn bạn viết đẹp
2 Hớng dẫn HS làm BT chính tả:
Trang 15TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đồ dùng
Bài 2:
- GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài:
+ Chữ nào cần viết hoa trong mỗi
cụm từ?
+ Vì sao viết hoa?
- GV chốt Đ/S
- HS đọc nội dung của bài
- HS đọc cụm từ in nghiêng trong
đoạn văn
- HS nêu và viết vào nháp
- 1 HS viết bảng lớp
- HS nhận xét, chữa bổ sung
- GV chốt: Cách viết hoa tên huân
chơng,danh hiệu, giải thởng - HS lắng nghe và ghi nhớ.
- H y nêu cách viết hoa tên các danhã
hiệu, huân chơng, giải thởng - HS nêu.
- GV nhận xét giờ học Khen HS viết
đẹp
Trang 16Kể chuyện Tiết 30: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
Về một nữ anh hùng hoặc một phụ nữ có tài
I.Mục Tiêu:
Lập dàn ý, hiểu và kể đợc một câu chuyện đ nghe, đ đọc (giới thiệu dã ã ợc nhân vật,
nêu đợc diễn biến câu chuyện hoặc các đặc điểm chính của nhân vật, nêu đợc cảm
nghĩ của mình về nhân vật, nêu đợc cảm nghĩ của mình về nhân vật, kể rõ ràng,
mạch lạc) về một ngời phụ nữ anh hùng hoặc một phụ nữ có tài
II.Đồ dùng dạy học:
- Một số sách, báo, truyện về các nữ anh hùng, các phụ nữ có tài do GV-HS
s-u tầm.
- Viết sẵn đề bài bảng lớp BP: ghi mục 2, SGK - 121.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đồ dùng5’ 1 Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại toàn bộ câu chuyện: Lớp
tr-ởng lớp tôi.
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
- GV nhận xét chung, cho điểm
- HS tiết trớc cha tham gia kể lên
kể lại và nêu ý nghĩa câu chuyện
- HS lắng nghe, nhận xét
32’ 2.Bài mới:
* Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết
- Thớc lớp
- PM
2 Gợi ý kể:
Trang 17- GV nêu gợi ý cách kể theo SGK- - HS nối tiếp nhau đọc gợi ý về nội 121.
- Nêu sự chuẩn bị của em cho tiết học
- BP
3 Thực hành KC, trao đổi ý nghĩa
câu chuyện: - HS thực hiện trong nhóm: theo cặp
- Kể theo cặp
- GV tổ chức HS thi kể chuyện:
+ GV treo tiêu chuẩn đánh giá bài KC
+ Nêu ý nghĩa câu chuyện
- GV nhận xét, cho điểm
- HS tham gia thi kể chuyện trớc lớp: nhiều lợt HS kể
- HS đặt câu hỏi giao lu: Bạn
thích nhất chi tiết nào trong câu chuyện tôi vừa kể.
- HS nhận xét bạn kể theo tiêu chuẩn bên
3’ 3.Củng cố – Dặn dò:
- H y bình chọn bạn kể hay nhất.ã - HS tự bình chọn
- GV nhận xét giờ học, dặn dò tập kể
cho bạn bè ngời thân nghe, ghi nhớ ý
nghĩa câu chuyện
- HS lắng nghe và làm theo
Trang 18luyện từ và câu Tiết 59: MRVT: nam và nữ
I.Mục tiêu:
- Biết một số phẩm chất quan trọng nhất của nam, của nữ (BT1,2)
- Biết và hiểu đợc nghĩa một số câu thành ngữ, tục ngữ (BT3)
II.Đồ dùng dạy học:
- BN: bài 2 BP: bài 3
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đồ dùng2’ 1 Kiểm tra bài cũ:
* Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu của
tiết học => Ghi tên bài bảng lớp => Ghi tên bài vào vở Tiếng Việt
Bài 2: Đọc lại truyện Một vụ đắm tàu
và trả lời câu hỏi:
- GV tổ chức hoạt động nhóm 4
- HS đọc yêu cầu của đề bài
- HS đọc truyện
- HS thảo luận nhóm 4
- Th kí ghi ý kiến vào BN
- Đại diện nhóm phát biểu ý kiến
- HS khác nhận xét, bổ sung
BN
Trang 19- GV chốt lời giải đúng.
Bài 3:
- GV treo BP
- GV chốt lời giải đúng
- HS đọc yêu cầu của đề bài
- HS thảo luận nhóm đôi
- Bài sau: Ôn tập về dấu câu
- HS ghi nhớ và thực hiện theo
Trang 20luyện từ và câu Tiết 60: ôn tập về dấu câu
(Dấu phẩy)
I.Mục tiêu:
- Nắm đợc tác dụng của dấu phảy, nêu đợc ví dụ về tác dụng của dấu phảy (BT1)
- Điền đúng dấu phảy theo yêu cầu của BT 2
II.Đồ dùng dạy học:
- BP: Kẻ bảng tổng kết bài 1
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đồ dùng5’ 1 Kiểm tra bài cũ:
* Giới thiệu bài:
- GV nêu yêu cầu của tiết học
=> Ghi tên bài vào vở Tiếng Việt
- GV kết luận lời giải đúng
- HS chữa, nhận xét
GVKL: Dấu phẩy dùng để ngăn
cách các bộ phận ở trong câu. - HS lắng nghe.
- GV giải nghĩa từ : khiếm thị.
- GV nhấn mạnh 2 yêu cầu của BT
+ Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy vào
ô trống trong mẩu chuyện
- HS nêu
- HS lắng nghe để thực hiện theo
Trang 21- 1 HS đọc lại câu chuyện.
- HS nêu theo ý hiểu
3’ 3.Củng cố – Dặn dò:
- Dấu phẩy có tác dụng gì? - HS nêu 3 tác dụng
- GV nhận xét giờ học
- Bài sau: MRVT: Nam và nữ
- HS lắng nghe và thực hiện theo
Trang 22tập làm văn Tiết 59: ôn tập về tả con vật
- BP ghi cấu tạo bài văn tả con vật SGV(210)
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đồ dùng3’ 1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc đoạn văn viết lại Trả bài văn tả
- GV nhận xét chung
* Giới thiệu bài:
- GV nêu yêu cầu của tiết học => ghi
tên bài bảng lớp => Ghi tên bài vào vở Tiếng Việt
- HS đọc bài Chim họa mi hót.
- GV tổ chức cho HS: - HS thảo luận nhóm 5 để TLCH
+ Trình bày kết quả thảo luận
+ GV nhận xét chung
- Đại diện HS trình bày
- HS khác nhận xét, bổ sung
Bài 2: Viết đoạn văn tả hình dáng
hoặc hoạt động của con vật
- HS đọc yêu cầu của bài
- Hớng dẫn HS tìm hiểu đề bài - HS lắng nghe và ghi nhớ
- HS chọn hình dáng hoặc hoạt
Trang 23động để tả.
- GV cho HS làm bài cá nhân - HS viết bài vào vở
- HS đọc bài làm của mình
- HS khác nhận xét, bổ sung
- GV chấm điểm một số bài, nhận xét
Khen HS có đoạn viết hay
Trang 24Lịch sử
Bài 28: xây dựng nhà máy thuỷ điện hoà bình
I Mục tiêu: Giúp học sinh biết:
- Biết nhà máy thuỷ điện Hoà Bình là kết quả lao động gian khổ, hi sinh của cán bộ,
công nhân Việt Nam và Liên Xô
- Biết nhà máy thuỷ điện Hoà Bình có vai trò quan trọng đối với công cuộc xây dựng
đất nớc: cung cấp điện, ngăn lũ
Chú ý : Nội dung tích hợp giáo dục BVMT- Liên hệ vai trò của thuỷ điện đối với sự
phát triển kinh tế và đối với môi trờng
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ VN: chỉ tỉnh Hoà Bình
- Tranh SGK BP: nhiệm vụ học tập SGV-73
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Đồ dùng
3’ 1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu ý nghĩa của cuộc Tổng tuyển cử
Quốc hội thống nhất - 2 HS nêu miệng
- GV nhận xét, cho điểm
* Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu => ghi tên bài bảng
- GV treo BP, nêu nhiệm vụ của tiết
học:
- HS đọc yêu cầu
BP+ Nhà máy Thuỷ điện Hoà Bình đợc
xây dựng năm nào? ở đâu? Trong thời
gian bao lâu?
+ Trên công trờng xây dựng Nhà máy
Thuỷ điện Hoà Bình công nhân VN và
chuyên gia LX lao động với tinh thần
nh thế nào?
+ Những đóng góp của Nhà máy
Thuỷ điện Hoà Bình đối với đất nớc ta
1 Yêu cầu cần thiết XD nhà máy
Trang 25thuỷ điện Hoà Bình:
- Theo em, nhiệm vụ của CMVN sau
thống nhất đất nớc là gì? - HS nêu theo ý cá nhân.
- Điện có vai trò nh thế nào trong SX
- Nhóm khác bổ sung
Tranh SGK
- GV chốt
3 Những đóng góp lớn lao của nhà
máy Thuỷ điện Hoà Bình:
- Nêu những hiểu biết của em về sự
- Bài sau: Lịch sử địa phơng
- HS lắng nghe, thực hiện theo
Trang 26địa lí Bài 28: các đại dơng trên thế giới I.Mục tiêu: Học xong bài này, học sinh:
- Ghi nhớ tên 4 đại dơng: Thái Binh Dơng, Đại tây Dơng, ấn Độ Dơng và Bắc Băng Dơng Thái Bình Dơng là đại dơng lớn nhất
- Nhận biết và nêu đợc vị trí từng đại dơng trên bản đồ (lợc đồ), hoặc trên quả Địa cầu)
- Sử dụng bảng số liệu và bản đồ (lợc đồ) để tìm một số đặc điểm nổi bật về diện tích, độ sâu của mỗi đại dơng
II.Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ tự nhiên TG
- Địa cầu Tranh SGK
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đồ dùng
3’ 1 Kiểm tra bài cũ:
- Giới thiệu về châu Đại Dơng và
lục địa Ô-xtrây-li-a
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS nêu
- HS nhận xét
BĐTN TG
* Giới thiệu bài: GV nêu, ghi
1 Vị trí của các đại dơng: - HS ghi vở
- Quan sát hình 1, 2 và trả lời các
câu hỏi trong SGK-130 - HS đọc CH SGK-130- HS QS và nêu ý kiến của
mình
Lợc đồ SGK-130