Trả lời được các câu hỏi trong SGK *HSKT: Biết đọc chữ cái, tiếng, từ, câu 2/T Đ : Khâm phục tinh thần dũng cảm và lòng yêu nước của bà Nguyễn Thị Định II.CHUẨN BỊ : Tranh minh họa bài
Trang 1BÁO GIẢNG: TUẦN 31
Phép trừ
Ôn tập: Thực vật và động vật Bảo vệ tài nguyên TN ( T2)
Nghe- viết: Tà áo dài VN
Ôn tập LS nước ta từ giữa TK XIX đến nay
Ôn tập dấu câu: Dấu phẩy
Ôn tập về tả cảnh
Ôn tập bài hát : Dàn đồng ca mùa hạ Nghe nhạc
Trang 21/KT, KN :
- Đọc lưu loát, diễn cảm bài văn phù hợp với nội dung và tính cách nhâ vật.
- Hiểu nội dung: Nguyện vọng và lòng nhiệt thành của một phụ nữ dũng cảm muốn làmviệc lớn, đóng góp công sức cho Cách mạng ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK )
*HSKT: Biết đọc chữ cái, tiếng, từ, câu
2/T Đ : Khâm phục tinh thần dũng cảm và lòng yêu nước của bà Nguyễn Thị Định
II.CHUẨN BỊ :
Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ : 4-5’
*HSKT: Biết đọc chư cái, tiếng, từ, câu
- HS nối tiếp nhau đọc
Luyện đọc các từ ngữ dễ đọc sai + HS đọc các từ ngữ khó :Truyền đơn,
lính mã tà, thoát li, rủi+ HS đọc phần chú giải
- Rải truyền đơn
H2 Những chi tiết nào cho thấy chị Út
rất hồi hộp khi nhận công việc đầu
tiên?
- Út bồn chồn, thấp thỏm, ngủ khôngyên, nửa đêm dậy ngồi nghĩ cách giấutruyền đơn
H3 Chị Út đã nghĩ ra cách gì để rải
hết truyền đơn?
- Ba giờ sáng, chị giả đi bán cá nhưmọi bận.tay bê rổ cá, bó truyền đơn
Trang 3giắt trên lưng quần Chị rảo bước,truyền đơn từ từ rơi xuống đất.Gần tớichợ thì vừa hết, trời cũng sáng.
Đoạn 3: 1HS đọc -Cả lớp đọc thầm
H4 Vì sao chị Ut muốn được thoát li?
- Vì Út yêu nước, ham hoạt động,muốn làm được nhiều việc cho cáchmạng
HĐ 3:Đọc diễn cảm ;7-8’
HD HS đọc diễn cảm - 3 HS nối tiếp đọc
Đưa bảng phụ và hướng dẫn HS luyện
đọc đoạn : Anh lấy từ biết giấy gì
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
*HSKT: Biết làm BT1a
- GV hướng dẫn HS tự ôn tập những hiểu
biết chung về phép trừ: tên gọi các thành
phần và kết quả, dấu phép tính, một số tính
chất của phép trừ (như trong SGK)
Bài 1: Tính: Cho HS tự tính, thử lại rồi
chữa bài (theo mẫu).(Cá nhân)
Bài 1:HS lần lượt lên bảng làm Nhận xét- sửa sai.
Cả lớp tự tính, thử lại rồi chữa bài
Trang 4Bài 2:Tìm x: ( Cá nhân ) Khi chữa bài nên
cho HS củng cố về cách tìm số hạng, số bị
trừ chưa biết
Bài 2: 2HS lên bảng làm.Cả lớp làm vào vở.
Bài 3: ( Nhóm đôi) 1HS đọc đề bài – Nêu
yêu cầu BT Nhóm thảo luận
Bài 3: Đại diện nhóm lên bảng làm:
Cả lớp nhận xét- sửa sai.
Bài giải:
Diện tích đất trồng hoa là:
540,8 - 385,5 = 155,3 (ha)Diện tích đất trồng lúa và đất trồnghoa là:
540,8 + 155,3 = 696,1 (ha)
Đáp số: 696,1 ha
3 Củng cố dặn dò : 1-2’
Nhận xét tiết học- Tuyên dương
- Nêu lại cách trừ phân số, số thập phân
Khoa học:
ÔN TẬP: THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT
I MỤC TIÊU : Ôn tập về :
1/ KT, KN :
- Một số hoa thụ phấn ngờ gió, một số hoa thụ phấn nhờ côn trùng
- Một số loài động vật đẻ con, một số loài động vật đẻ trứng
- Một số hình thức sinh sản của thực vật và động vật thông qua một số đại diện 2/ TĐ : Yêu quý và bảo vệ động thực vật
II CHUẨN BỊ :
- Hình trang 124, 125, 126 SGK
- Phiếu học tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: 4-5’
Trang 5- 2HS đọc BT1, lớp đọc thầm
- HS làm vào phiếu
1 Tìm xem mỗi tấm phiếu có nội dung
dưới đâyphù hợp với chỗ nào trong
nhuỵ
- 1,2 HS đọc lại BT đã điền
HĐ 3 : Làm BT 2 : 4-5’
- HS hoạt động cá nhân QS hình ở BT 2và TL câu hỏi
- Nhị phù hợp với số thứ tự nào trong
hoa thụ phấn nhờ gió, cây nào có hoa thụ
phấn nhờ côn trùng?
- Cây hoa hồng, hoa hướng dương thụ phấn nhờ côn trùng; cây ngô thụ phấn nhờ gió
HĐ 5 : Làm BT 4 : 7-8’
- HS làm bài theo nhóm 4
- HS làm vào phiếu học tập
Tìm xem mỗi tấm phiếu có nội dung
dưới đây phù hợp với chỗ nào trong
- Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là sự thụ tinh Hợp tử phân chia nhiềulần và phát triển thành cơ thể mới, mang những đặc tính của bố và mẹ
- 1,2 nhóm đọc bài của mình, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
HĐ 6 : Làm BT 5 : 4-5’
Hỏi: Trong các động vật dưới đây, động vật
nào đẻ trứng, động vật nào đẻ con?
- HS hoạt động cá nhân QS hình ở BT 5
và TL câu hỏi :
Trang 6.Động vật đẻ con.hươu cao cổ và sư tử.Động vật đẻ trứng là chim cánh cụt và
cá vàng
3 Củng cố, dặn dò: 1-2’
- Gọi HS nhắc lại nội dung bài ôn tập
- Về nhà học lại bài và chuẩn bị bài học sau
- GV nhận xét tiết học
Đạo đức : BẢO VỆ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN (TIẾT 2) I.MỤC TIÊU :
1/KT,KN :
- Kể được một vài tài nguyên thiên nhiên ở nước ta và ở địa phương
- Biết vì sao cần phải bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
2/TĐ :
- Biết giữ gìn, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên phù hợp với khả năng
- Có tinh thần ủng hộ các hoạt động bảo vệ thiên nhiên, phản đối những hành vi phá hoại lãng phí tài nguyên thiên nhiên
+ Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên là sử dụng tiết kiệm, phù hợp, hợp lý, giữ gìn các tài nguyên
II.CHUẨN BỊ :
+ Tranh ảnh các hoạt động bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
+ Giấy, bút dạ cho các nhóm
+ Phiếu bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1, Bài cũ : 2-3’ -KT 2HS bài: Bảo vệ tài nguyên thiên
nhiên (T1) Nhận xét – Ghi điểm
2, Bài mới :
a) Giới thiệu bài : 1’
HĐ 6 : Việc làm nào góp phần bảo
vệ tài nguyên thiên nhiên :
13-14’
- Đọc BT 4
- Phát cho HS các phiếu bài tập - HS làm việc nhóm 2 , xác định việc làm
nào là bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, việc
Trang 7làm nào không bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
Hãy cho biết việc làm nào là bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, việc nào không bảo vệ
tài nguyên thiên nhiên bằng cách đánh dấu x vào ô phù hợp
Các việc làm
Bảo vệ tài nguyên
Không bảo vệ tàinguyên
1 Không khai thác nước ngầm bừa bãi X
3 Vứt rác thải, xác động vật chết vào nước
ao hồ
X
11 Xây dựng, bảo vệ các khu bảo tồn quốc
gia vườn quốc gia thiên nhiên
X
- HS trình bày kết quả
GV đọc lần lượt từng ý với mỗi ý gọi
1 HS lên bảng gắn băng giấy ghi ý
đó vào cột
- HS lắng nghe, đối chiếu với kết quả đã làmcủa mình để gắn ý kiến cho đúng, các HS khác nhận xét, góp ý
HĐ 7 : Báo cáo về tình hình bảo vệ
tài nguyên ở địa phương : 14-15’
- HS trình bày kết quả bài tập thực hành ( đã giao ở tiết 1)
- 2, 3 HS trình bày trước lớp Các HS khác lắng nghe, nhận xét,góp ý
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
+ Hướng dẫn tHS treo bảng phụ
trước lớp
- Các HS vào làm việc theo nóm cùng tập hợp các tài nguyên thiên nhiên ở địa phương Rồi liệt kê vào bảng Sau đó thảo luận với nhau các biện pháp cần thiết để bảo
vệ tài nguyên đó
Tài nguyên thiên Biện pháp bảo vệ
Trang 8nhiên Nước
Điện Chất đốt Rừng
………
………
- Đại diện từng nhóm lên trình bày ( mỗi lần chỉ nêu 1 tài nguyên và biện pháp) Các nhóm khác lắng nghe, nhận xét, bổ sung
- Yêu cầu HS nhắc lại các tài nguyên ở địa phương và những biện pháp bảo vệ
3, Củng cố, dặn dò : 2-3’
- Nhận xét tiết học- Tuyên dương - Đọc lại ghi nhớ
Thứ ba ngày 20 tháng 4 năm 2009
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: NAM VÀ NỮ
I.MỤC TIÊU:
1/KT,KN :
- Biết được một số từ ngữ chỉ phẩm chất đáng quý của người phụ nữ VN
- Hiểu ý nghĩa 3 câu tục ngữ (BT2) và đặt được một câu với một trong ba câu tục ngữ ở BT2 (BT3)
* HSKT: Biết đọc các câu tục ngữ ở BT2
2/TĐ : Yêu thích sự phong phú của TV
II.CHUẨN BỊ :
Bút dạ và một vài tờ giấy kẻ bảng nội dung BT1a
Một vài tờ giấy khổ to để HS làm BT3
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ : 4-5’
Kiểm tra 3 HS
Nhận xét + cho điểm
- Tìm ví dụ về cách dùng dấu phẩy
2.Bài mới
a.Giới thiệu bài: Nêu MĐYC tiết học
b.Các hoạt động: 28-29’
- HS lắng nghe
Trang 9HĐ 2: Cho HS làm BT2:* HSKT: Biết đọc các câu tục ngữ ở BT2
- HS đọc yêu cầu BT2, suy nghĩ, phát biếu ý kiến
+ Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo con lăn: Lòng thương con, đức hi sinh, nhường nhịn
của me.
+ Nhà khó cậy vợ hiền, nước loạn nhờ tướng giỏi: Phụ nữ rất giỏi giang, đảm
đang, là người giữ gìn hạnh phúc, giữ gìn tổ ấm gia đình.
HS làm bài theo nhóm 2, đặt câu có sử dụng 1 trong 3 câu tục ngữ ở BT2
- HS nối tiếp nhau trình bày
Nhận xét + chốt lại kết quả đúng
3.Củng cố, dặn dò : 1-2’
Nhận xét tiết học- Tuyên dương
Dặn HS hiểu đúng và ghi nhớ những từ
ngữ, tục ngữ vừa được cung cấp qua tiết
- Nhắc lại các câu tục ngữ vừa học
anh hùng
bất khuất
trung hậu
đảm đang
biết gánh vác, lo toan mọi việc
có tài năng, khí phách, làm nên những việc phi thường
không chịu khuất phục trước kẻ thù
chân thành và tốt bụng với mọi ngưòi
Trang 10học
Toán :
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1/KT, KN : Biết vận dụng kỹ năng cộng, trừ trong thực hành tính và giải toán
2/TĐ : HS yêu thích môn Toán Bài tập cần làm: Bài 1;2
* HSKT: Biết thực hiện phép tính : Cộng, trừ, nhân hai số TN
II CHUẨN BỊ
- Bảng phụ viết các tính chất của phép trừ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
lớp làm vào vở.Nhận xét - sửa sai
Bài 2: (Nhóm đôi )Tính bằng cách thuận
4
1 4
3 11
4 11
7 4
1 11
4 4
3 11 7
2 4
4 11
11
= +
=
b) Các bước làm tương tự a)c) 69,78 + 35,97 + 30,22 =( 69,78 +30,22) + 35,97 = 100 + 35,97 = 135,97 d) 83,45 – 30,98 - 42,47 = 83,45 – ( 30,98 + 42,47 ) = 83,45 - 73,45 = 10
3 Củng cố dặn dò : 1-2’
Nhận xét tiết học – Tuyên dương
- Xem trước bài phép nhân
Trang 11Chính tả: (nghe - viết)
TÀ ÁO DÀI VIỆT NAM
I MỤC TIÊU:
1/ KT,KN :
- Nghe – viết đúng chính tả bài Tà áo dài Việt Nam.
- Viết hoa đúng tên các danh hiệu, giải thưởng, kỉ niệm chương (BT2, BT3 a/b)
2/TĐ : Yêu thích sự trong sáng của TV
*HSKT: Tập chép nhìn sách
II.CHUẨN BỊ :
Bút dạ và một vài tờ phiếu viết BT2
Giấy khổ to viết tên các danh hiệu, giải thưởng, huy chương được in nghiêng ở BT3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ: 4-5’
của VN.Từ những năm 30 của thế kỉ
XX, chiếc áo dài cổ truyền đã được cảitiến thành chiếc áo dài tân thời
- Lưu ý HS những từ ngữ dễ viết sai
- GV đọc từng câu hoặc bộ phận câu
để HS viết
- Luyện viết chữ khó: cổ truyền, buộc
thắt, bỏ buông…
- HS viết chính tả Đọc lại toàn bài một lượt
Trang 12Giải ba: Huy chương Đồng
b Danh hiệu dành cho cỏc nghệ sĩ tài
- 1HS đọc lại tờn cỏc danh hiệu, giảithưởng, huõn chương, kỉ niệmchương được in nghiờng trong bài
Dặn HS ghi nhớ cỏch viết tờn cỏc danh
hiệu, giải thưởng và huy chương
- Nhắc lại cỏch viết tờn cỏc danh hiệu
Lịch sử : TèM HIỂU LỊCH SỬ ĐỊA PHƯƠNG ( 2 tiết )
LỊCH SỬ NÚI THÀNH
I.MỤC TIấU :
1/KT,KN : Tìm hiểu được Chiến thắng Núi Thành năm 1965 trong thời kì kháng chiến chống Mỹ, cứu nước Diễn biến khái quát và ý nghĩa Biết đến Tượng đài Núi Thành ghi dấu chiến tích
-Biết và chỉ được các địa danh trên thực tế
- Giỏo dục lũng yờu hương, đất nước; biết ơn cỏc anh hựng thương binh liệt sĩ, gia đỡnh
cú cụng với Cỏch mạng
-Cú ý thức bảo vệ và giữ gỡn cỏc di tớch lịch sử, nghĩa trang liệt sĩ ở địa phương
2/TĐ : Tự hào về truyền thống lịch sử Việt Nam
Trang 13II.CHUẨN BỊ :
- Bản đồ Việt Nam
- HS sưu tầm, tỡm hiểu về lịch sử địa phương
- Tranh ảnh, sách báo, thông tin về trận đánh Núi Thành
- Bản đồ Việt Nam, bản đồ tỉnh Quảng Nam, ảnh Tượng đài Núi Thành
- Thông tin từ Báo Quân đội nhân dân
- III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Bài cũ : 4-5’
H1:Nhà mỏy thuỷ điện Hoà Bỡnh được
khởi cụng vào thời gian nào?
H2 : Tỏc dụng của Nhà mỏy Thuỷ điện
*Hoạt động 1 : (làm việc theo nhóm)
-GV cho HS thảo luận về những thông
tin đã sưu tầm được về trận đánh Núi
*Hoạt động 2: (làm việc theo cặp)
-Cho HS tìm hiểu nhóm đôi các thông
tin liên quan đến chiến thắng Núi
Thành
-Đại diện các nhóm giới thiệu :
*Về Tượng đài Chiến thắng Núi Thành
từ 3 hướng, sau gần 30 phỳt chiến đấu, đại đội
đó diệt 139 tờn Mĩ (trờn tổng số khoảng 180), thu nhiều vũ khớ TNT phỏ tan huyền thoại về sức mạnh Mĩ, mở đầu cho cao trào "gặp Mĩ là đỏnh", "tỡm Mĩ mà diệt" ở Quảng Nam và toàn miền Nam Việt Nam Sau trận này, Đại đội được tặng cờ "Lập cụng đầu diệt gọn đơn vị Mĩ" và tỉnh Quảng Nam được tặng danh hiệu
"Trung dũng kiờn cường, đi đầu diệt Mĩ".
3.Củng cố, dặn dò :
+Một vài HS khá giỏi lên trình bày lại các nội dung đã học.
*Trận đánh xảy ra khi nào? (thuộc giai đoạn nào của LSVN?)
*Diễn biến trận đánh ? Kết quả và ý nghĩa trận đánh?
*Hãy tả lại Tượng đài Chiến thắng Núi Thành (1-2 HS đã từng tham quan)
Trang 14+GV tæng kÕt bµi häc.
-NhËn xÐt tiÕt häc; tuyªn dư¬ng HS tÝch cùc.
Thứ tư ngày 21 tháng 4 năm 2010
Tập đọc
BẦM ƠI
I.MỤC TIÊU:
1/ KT,KN :
- Đọc trôi trảy, lưu loát ; diễn cảm bài thơ ; ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ lục bát
Hiểu nội dung, ý nghĩa : Tình cảm thắm thiết, sâu nặng của người chiến sĩ với người
mẹ Việt Nam.( Trả lời được các câu hỏi trong SGK, học thuộc lòng bài thơ.)
*HSKT: Biết đọc chữ cái, tiếng, từ, câu
2/ TĐ : Biết ơn và cảm thông nỗi vất vả, khó nhọc cuả ngững người phụ nữ VN
II.CHUẨN BỊ:
Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ : 4-5’
- 4 HS nối tiếp nhau đọc
- Luyện đọc các từ ngữ dễ đọc sai + HS đọc các từ ngữ khó: bầm, đon,
H1: Điều gì gợi cho anh chiến sĩ nhớ
tới mẹ? Anh nhớ hình ảnh nào của
hiện tình cảm mẹ con thắm thiết, sâu
-Mạ non bầm cấy mâý đon
Trang 15
nặng? Mưa bao nhiêu hạt thương bầm bấy
Khổ 3 + 4:
H3: Anh chiến sĩ đã dùng cách nói
như thế nào để làm yên lòng mẹ?
-Con đi trăm núi đời bầm sáu mươi
Câu nói ấy có tác dụng làm yên lòng
mẹ,
H4 Qua lời tâm tình của anh chiến sĩ,
em nghĩ gì về người mẹ của anh?
-Là một người phụ nữ VN điển hình, chịu thương, chịu khó, hiền hậu, đầy tình thương con
+ Qua lời tâm tình của anh chiến sĩ, em
đọc: Ai về thăm bầm bấy nhiêu
- Đọc theo hướng dẫn GV
Nhận xét + khen những HS đọc hay
3.Củng cố, dặn dò : 1-2’
Nhận xét tiết học-Tuyên dương
Dặn HS về tiếp tục học thuộc lòng bài
- Tìm và kể được một câu chuyện một cách rõ ràng về một việc làm tốt của bạn
- Biết nêu cảm nghĩ về nhân vật trong chuyện
2/ TĐ : Học tập và làm theo những gương biết làm việc tốt
II.CHUẨN BỊ :
Bảng lớp viết đề bài của tiết Kể chuyện.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ : 4-5’
Trang 16+ Trao đổi với các bạn cảm nghĩ ?
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Gợi ý HS gạch ý chính trên giấy nháp
để khi kể có thể dựa váo các ý chính đó
Theo dõi, uốn nắn
- Kể theo cặp và trao đổi về ý nghĩacâu chuyện
* HSKT: Biết thực hiện phép tính : Cộng, trừ, nhân hai số TN
2/TĐ : HS yêu thích môn Toán
II CHUẨN BỊ
- Bảng phụ viết các tính chất của phép trừ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Trang 172.Bài mới :
HĐ 1: Giới thiệu bài : 1'
H Đ 2 : Thực hành : 29-31’
- GV hướng dẫn HS tự ôn tập những hiểu
biết chung về phép nhân: tên gọi các thành
phần và kết quả, dấu phép tính, một số tính
chất của phép nhân (như trong SGK)
* HSKT: Biết thực hiện phép tính : Cộng, trừ, nhân hai số TN
- GV tổ chức, hướng dẫn HS tự làm rồi
chữa các bài tập
Bài 1 (Cột 1):Tính: (Cá nhân) Bài 1 1 (Cột 1: HS lần lượt lên bảng
làm.Cả lớp làm vào vở
thập phân với 10; với 100 hoặc với 0,1; với 0,01; (bằng cách chuyển dấu phẩy về bên phải, hoặc bên trái một chữ số, hai chữ số) rồi tự làm và chữa bài
HS lần lượt lên bảng làm:
a) 3,25 x 10 = 32,5 3,25 x 0,1 = 0,325b) 417,56 x 100 = 41756 417,56 x 0,01 = 4,1756 c) 28,5 x 100 = 2850 28,5 x 0,01 = 0,285
Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
= (8,3 + 1,7) x 7,9
(Nhân một tổng với một số) = 10 x 7,9
= 79 (Nhân với 10)
Bài 4( Nhóm 4 ) Cho HS đọc đề tự nêu tóm
tắt bài toán Thảo luận nhóm
Bài 3: Đại diện nhóm lên bảng làm:
Nhận xét -sửa sai
Bài giải:
Quãng đường ô tô và xe máy đi được