1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện thi Tốt nghiệp Toán 2010 số 12

4 99 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 241,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C và trục hoành.. Câu 3 2,0 điểm Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SB vuông góc với đáy, cạnh bên SC bằng a 3.

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2010

ĐỀ THAM KHẢO Môn: TOÁN – Giáo dục THPT

Thời gian làm bài 150 phút – Không kể thời gian giao đề.

SỐ 12

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1 (4,0 điểm):

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số y x = −3 3 x2

2 Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình

xx + = m

3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành

Câu 2 ( 2,0 điểm)

1 Giải phương trình: 32x −5.3x + =6 0

2 Giải phương trình: x2 − 4 x + = 7 0 trên tập số phức

Câu 3 (2,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SB vuông góc với đáy, cạnh bên SC bằng a 3

1 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD

2 Chứng minh trung điểm của cạnh SD là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

II PHẦN DÀNH CHO TỪNG THÍ SINH

A Dành cho thí sinh Ban cơ bản:

Câu 4 (2,0 điểm)

1.Tính tích phân:

1

0

( 1) x

I =∫ x+ e dx

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 4 điểm A(5;0;4), B(5;1;3),

C(1;6;2), D(4;0;6)

a Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

b Viết phương trình mặt phẳng ( ) α đi qua điểm D và song song với

mặt phẳng (ABC)

B Dành cho thí sinh Ban nâng cao

Câu 5 (2,0 điểm)

1 Tính tích phân:

2 3

1

1

I =∫x +x dx

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;2;3) và mặt phẳng (P) có phương trình:

x - 2y + z + 3 = 0

a Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm M và song song với mặt phẳng (P)

b Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng (P) Tìm tọa độ giao điểm H của đường thẳng (d) với mặt phẳng (P)

………Hết………

Trang 2

Đáp án – Thang điểm

Chú ý: cách giải khác đáp án mà đúng thì vẫn cho điểm theo thang điểm

I Phần chung cho tất cả các thí sinh

Câu 1:

1 Hàm sốy x= −3 3 ( )x C2

* Tập xác định: D= R

* Sự biến thiên

3 6 3 ( 2) 0

2

x

y x x x x y

x

=

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;0),(2;+∞)

và nghịch biến trên khoảng (0;2)

Hàm số có cực trị: cực đại tại x=0y CD = y(0) 0=

cực tiểu tại x=2 y CT = y(2)= −4

Các giới hạn: xlim→−∞y = −∞; limx→+∞y = +∞

Bảng biến thiên:

x −∞ 0 2 +∞

y’ + 0 - 0 +

y 0 +∞

CĐ CT −∞ -4

* Đồ thị

Đồ thi cắt trục Ox tại điểm (0;0), (3;0)

Đồ thi cắt trục Oy tại điểm (0;0)

4

2

-2

-4

2 Phương trình:

3 2

3 2

3 0 (1) 3

x x m

x x m

Ta có y= x3−3x2 có đồ thị (C ) và y= -m là đường thẳng (d)

Phương trình (1) là pthđgđ của (C ) và (d) Do đó số nghiệm của phương trình là số giao

điểm của đường thẳng (d) với đồ thị (C) Dựa vào đồ thị ta có :

- nếu m > 4 hoặc m<0 thì pt có 1 nghiệm

- nếu m = 0 hoặc m = 4 thì pt có 2 nghiệm

- nếu 0<m<4 thì pt có 3 nghiệm

3 Diện tích hình phẳng đó là:

3

27

x

S=∫ xx dx= −x =

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,75đ

Trang 3

Câu 2

1 Phương trình: 2

3 x−5.3x+ =6 0 Đặt 3 (x 0)

t= t> ta có phương trình trở thành :

3

t

t t

t

=

+ Với t = 2 ta có 3x = ⇔ =2 x log32

+ Với t = 3 ta có 3x = ⇔ =3 x 1

Vậy pt có 2 nghiệm là: x=1,x=log 23

2 Phương trình: x2 − 4 x + = 7 0

2

' 3 3i

∆ = − =

Vậy pt có 2 nghiệm là: x= −2 i 3;x= +2 i 3

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,5đ 0,5đ

Câu 3:

1 Vì SB⊥(ABCD)⇒SB là chiều cao của khối chóp

SB= SCBC = aa =a

Vậy thể tích khối chóp là:

2

V = Bh= a a =a

2 Gọi I la trung điểm của SD,

vì tam giác SBD vuông cân tại B⇒IB ID= =IS

và I nằm trên đường trung trực của BD ⇒ I nằm trên trục của đa giác đáy

IA IB IC ID IS= = = =

Vậy I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

0,25đ 0,25đ 0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

A Dành cho thí sinh ban cơ bản

Câu 4A

1

1

0

( 1) x

I =∫ x+ e dx

u x du dx

dv e dx v e

1 1 0 0

( 1) x x

I = x+ e −∫e dx e=

2 Cho A(5;0;4), B(5;1;3), C(1;6;2), D(4;0;6)

a Ta có uuurAB=(0;1; 1)−

Phương trình tham số của đường thẳng AB đi qua A và có vtcp ur uuur= AB=(0;1; 1)− là

x=5 y=t z=4-t



b Vì ( ) //(α ABC)⇒nuurα =[AB,AC]uuur uuur

uuurAB=(0;1; 1);− uuurAC= −( 4;6; 2)− ⇒nuurα =(4; 4; 4)

Vậy pt mặt phẳng ( )α là 4.(x− +4) 4(y− +0) 4(z− = ⇔ + + −6) 0 x y z 10 0=

0,25đ 0,5đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

S

I B

C

Trang 4

B Ban nâng cao

Câu 4B.

1

2

3 3 1

1

I =∫x +x dx

u= +xu = +xu du= x dxx dx u du=

Đổi cận:

3

3

x=1 u= 2

x u

= ⇒ =

3 3

9

3 3

1 ( 9 2 )

u

I = ∫u du= = −

2 a Vì ( ) //( )Q Pnuur uurQ =n P = −(1; 2;1)

Vậy pt mặt phẳng (Q) là: x−2y z+ =0

b vì đường thẳng d ⊥( )Puuur uurd =n P = −(1; 2;1)

Vậy pt đt d là

1

2 2 3

x t

y t

z t

= +

 = −

 = +

Gọi H la giao điểm của đt d va (P) Do đó tọa độ của H(1 ; 2 2 ;3+tt +t)

2

Vậy H có tọa độ là ( ;3; )1 5

2 2

H

0,25đ

0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 06/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w