Rèn kĩ năng đọc – hiểu: - Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK - Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản nhỏ tuổi chí lớn giàu lòng yêu nước căm thù giặc..
Trang 1TUÇn 33
**********
Thứ hai ngày 26 tháng 4 năm 2010.
TẬP ĐỌC (2 Tiết)
BÓP NÁT QUẢ CAM I.Mục tiêu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài – đọc đúngcác từ mới :
- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật
2 2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản nhỏ tuổi chí lớn giàu lòng yêu nước căm thù giặc
3 Giáo dục cho HS lòng yêu nước
II.Đồ dùng- thiết bị dạyhọc.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ ghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.Kiểm tra
4’
2.Bài mới.2’
HĐ 1: HD
luyện đọc
30’
HĐ 2: Tìm
-Gọi Hs đọc thuộc lòng bài: Tiếng chổi tre
-Đánh giá – ghi điểm Giới thiệu bài
-Đọc mẫu
-HD câu văn dài
-Chia nhóm nêu yêu cầu
TiÕt 2
-Yêu cầu đọc thầm
-Giặc nguyên có âm mưu gì đối với
-3-4HS đọc và trả lời câu hỏi SGK
-Nhận xét
-Nghe theo dõi
-Nối tiếp đọc ®o¹n
-Phát âm từ khó
-Luyện đọc cá nhân
-4HS đọc 4đoạn
-Nêu nghĩa các từ SGK -Luyện đọc trong nhóm -Thi đọc cá nhân
-Nhận xét
-Thực hiện
Trang 2hiểu bài.
25’
HĐ 3: Luyện
đọc theo vai
10’
3.Củng cố
dặn dò: 4’
nước ta?
-Thấy sứ giặc ngang ngược thái độ của Trần Quốc Toản thế nào?
-Quốc Toản nóng lòng gặp vua như thế nào?
+Vì sao tâu vua xin đánh Quốc Toản lại tự đặt gươm lê gáy?
+Vì sao vua không những tha tội mà con ban cho Quốc Toản quả cam quý?
-Vì sao Quốc Toản vô tình bóp nát quả cam?
-Qua bài nay em hiểu điều gì?
-Em học tập gì ở quốc toản?
-Em cần làm gì để thể hiện lòng yêu nứơc
-Chia nhóm
-Nhận xét đánh giá ghi điểm
-Nhận xét giờ học
-Nhắc HS về luyện đọc
-Giải vờ mượn đường để xâm lược nước ta
-Để được nói hai tiếng xin đánh -Nêu:
-Xô lính gác, tự ý xông vào là phạm tội khi quân
-Vì thấy quốc toản còn nhỏ đã biết lo việc nước
-Vì ấm ức bị coi là trẻ con -Căm giận lũ giặc
-Nêu:
-Tinh thần yêu nước
-nhiều HS nêu
-Luyện đọc trong nhóm -3-4Nhóm luyện đọc theo vai -Nhận xét
-1HS đọc cả bài
TOÁN:
ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 I:Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố về cách đọc viết, đếm, so sánh các số có 3 chữ số
II.Đồ dùng - thiết bị dạy học.
B¶ng phơ ,VBTT
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra
4’
2.Bài mới.1’
Bài 1: 7’
-Chữa bài kiểm tra
-Nhận xét chung
-Giới thiệu bài
-HD HS làm bài tập và ôn
Trang 3Bài 2,3
12’
Bài 4
6’
Bài 5: 5’
3.Củng cố
dặn dò: 3’
-yêu cầu HS tự làm vào vở
-Cho HS ôn lại cách đọc số có 3 chữ số có 0 ở giữa
-Các số tròn trăm, tròn chục
-yêu cầu nêu cách so sánh các số có
3 chữ số?
-Cho HS nêu yêu cầu và ra đáp án
-Nhận xét đánh giá
-Số531 gồm mấy trăm, chục, đơn vị?
-Khi đọc và víêt số ta thực hiện như thế nào?
-yêu cầu HS tự làm vào vở
-Nhận xét đánh giá
-Nhận xét giao bài tập về nhà
915, 695, 714, 524, 101, … -Đọc lại các số
-Thực hiện
-Đọc lại dãy số
-Nêu:
-Làm VBT
327> 299 465< 700 534= 500 + 34
-Lớp làm vào VBT
+Số bé nhất có 3 chữ số : 100 +Số lớn nhất có 3 chữ số: 999 +Số liền sau số: 999 là 1000 -Nêu:-Từ trái sang phải
ĐẠO ĐỨC:
Dành cho địa phương :Chăm sóc cây xanh
I Mục tiêu.
-HS biết cây xanh luôn có quá trình thoát hơi nước làm cho không khí mát mẻ
-Cây xanh còn có tác dụng cản bụi, hạn chế bớt khí độc và sự phát triển của vi khuẩn làm cho bầu không khí trong lành
-Có ý thức trong việc bảo vệ , chăm sóc cây xanh
II.Đồ dùng- thiết bị dạy học.
B¶ng phơ ,VBTT
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1.Kiểm tra
3-4' -Trước khi tan học em nhìn thấy một bạn đang xé vụn một tờ giấy vứt
xuống sàn lớp Em sẽ làm gì và nói gì
-5-6HS nêu
Trang 42 Bài mới.
HĐ 1: Ý
nghĩa của
cây xanh
15’
HĐ 2: Chăm
sóc cây
xanh 15'
3.Củng cố
dặn dò:3'
với bạn ấy nếu bị bạn phản đối?
-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu ghi tên bài -Chia lớp làm 4 nhóm ngẫu nhiên sau đó đưa ra câu hỏi và yêu cầu các nhóm trưởng nhận câu hỏi đưa về nhóm mình thảo luận
-Tổ chức cho HS nhổ cỏ xung quanh gốc cây
-Nhận xét, tuyên dương
-Nhắc HS thực hiện chăm sóc cây xanh
-HS thực hiện nhóm theo số thứ tự.Nhóm 1 về số 1, nhóm 2 về số 2…
-Các nhóm trưởng tự điều khiển nhóm mình thảo luận
-Thực hiện theo sự hướng dẫn của gv
-Nghe, nhận việc
Thứ ba ngày 27 tháng 4 năm 2010.
Kể Chuyện
Bóp nát quả cam.
I.Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Biết sắp xếp các tranh theo đúng thứ tự theo chuyện
- Dựa vào trí nhớ tranh minh hoạ kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu
chuyện
- Biết kể tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Có khả năng theo dõi bạn kể
- Nhận xét – đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn
II.Đồ dùng- thiết bị dạyhọc.
- B¶ng phơ ,
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1.Kiểm tra
4’
-Gọi HS kể: Chuyện quả bầu
-Nêu ý nghĩa câu chuyện?
-Nhận xét ghi điểm
-3HS kể
-2HS nêu:
Trang 52.Bài mới 1’
HĐ 1: Sắp xếp
lại 4 tranh theo
đúng thứ tự
5’
HĐ 2:Kể từng
từng đoạn theo
tranh 12’
HĐ 3: Kể toàn
bộ câu chuyện
10’
3.Củng cố dặn
dò 3’
-Giới thiệu bài
-Yêu cầu quan sát tranh SGK
-Nhận xét tuyên dương
-Chia nhóm
-Nhận xét tuyên dương
-Gọi HS kể toàn bộ câu chuyện
-Đánh giá ghi điểm, tuyên dương HS
- Em học được gì qua câu chuyện?
Em làm gì để tỏ lòng kính yêu đất nước?
-Nhận xét giao bài tập về nhà
-Quan sát tranh
-Nêu bên của các tranh thảo luận theo bàn
-Nêu kết quả : 2- 1 – 4 – 3
-4 HS kể 4 đoạn
-Kể trong nhóm -Thi kể giữa các nhóm -nhận xét bình chọn
-3-4HS kể
-Nhận xét bình chọn
-Biết yêu đất nước thương dân -Nêu:
TOÁN:
ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
I.Mục tiêu.
Giúp HS củng cố về:
- Cách đọc: Viết các số có 3 chữ số
- Phân tích các số có 3 chữ số thành các trăm, chục, đơn vị và ngược lại
- Sắp xếp các số theo tứ tự xác định, tìm đặc điểm của một dãy số để viết các số của dãy đó
II.Đồ dùng - thiết bị dạy học.
B¶ng phơ ,VBTT
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1.Kiểm tra
4’
2.Bàimới 1’
HĐ 1: Ôn
cách đọc,
-Chấm vở bài tập
-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu bài
Bài 1:
-Làm Phân tích các số: 378, 409, 999
-Thực hiện làm vào vở -Nhận xét – chữ bài
Trang 6viết số(10’)
HĐ 2: Viết
các số thành
tổng
8’
HĐ 3: Xếp
và tìm dãy
số 10’
3.Củng cố
dặn dò: 3’
Bài 2:HD Số 842 gồm có mấy trăm, chục, đơn vị?
-Nêu cách viết thành tổng?
Bài 3: Nêu yêu cầu
-Muốn sắp xếp các số ta cần dựa vào đâu?
Bài 4: Gọi HS đọc bài
-Em có nhận xét gìvề các dãy số?
-Thu chấm và nhận xét
-Đánh giá giờ học
-Nêu: 8 trăm, 4chục, 2 đơn vị
842= 800+40+2 a)Làm VBT
965 = 900 + 60 + 5
593 = 500 + 90+ 3 404= 400+ 4 b) Làm vào vở
800+ 90+ 5= 895
200 + 20 + 2 = 222 600+ 50= 650 800+ 8 =808
-Làm vào vở
a) Từ bé đến lớn và ngược lại
297, 285, 279, 257
257, 279, 285, 297 -Cấu tạo các số ở các hàng
2-HS đọc
-a)Dã số chẵn
b)-Dãy số lẽ
c) Dãy số có tận cùng là 5 hai số liên tiếp hơn kém nhau 10 đơn vị -Làm vào vở
-Đọc lại bài
Thứ tư ngày 28 tháng 4 năm 2010.
TẬP ĐỌC
Lượm I.Mục tiêu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó: …
- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Đọc bài thơ với giọng vui tươi nhí nhảnh, hồn nhiên
2.Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài, các câu thơ
Trang 7- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi chú bé Liên Lạc ngộ nghĩnh, đáng yêu và dũng cảm.
3 Học thuộc lòng bài thơ
II.Đồ dùng - thiết bị dạy học.
- Tranh minh hoạ bài trong SGK
- Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.Kiểm tra
4’
2.Bài mới.1’
HĐ1:Hướng
dẫn luyện
đọc 12’
HĐ 2: Tìm
hiểu bài
10’
HĐ 3: Học
thuộc lòng.7’
3.Củng cố
Gọi HS đọc bài : Lá cờ -Nhận xét, đánh giá
-GTB -Yêu cầu:
-HD cách đọc
-Chia lớp thành các nhóm
-Yêu cầu:
-2 khổ đầu cho ta thấy Lượm là chú bé như thế nào?
-Lượm làm nhiệm vụ gì?
-Lượm dũng cảm như thế nào?
-Gọi HS đọc khổ thơ cuối -Em hãy tả hình dáng Lượm ở khổ thơ cuối?
-Em thích khổ nào nhất vì sao?
-Bài thơ ca ngợi ai?
-Yêu cầu
-Nhận xét ghi điểm -Nhận xét giờ học
-2-3HS đọc và trả lời câu hỏi SGK
-Nối tiếp nhau đọc
-Phát âm từ khó
-Nối tiếp nhau đọc từng đoạn -Nêu nghĩa của từ SGK
-Luyện đọc trong nhóm -Thi đọc cá nhân
-Cả lớp đọc thầm bài
-Thực hiện
-1HS đọc 2 khổ thơ đầu Nêu câu hỏi 1
-Thảo luận cặp đôi và trả lời -Là chú bé ngộ ngĩnh đáng yêu, tinh nghịch
-Đi liên lạc, đưa thư -Vượt qua mặt trận, đan bay vèo vèo
-2-3HS đọc
-Lượm đi trên đường quê vắng vẻ, hai bên lúa trỗ đồng đồng, chỉ thấy chiếc mũ ca lô nhấp nhô trên biển lúa
-Nêu:
-Ca ngợi chú bé liên lạc tinh nghịch, đáng yêu dũng cảm -HS luyện đọc
-3-5HS đọc cả bài,
Trang 8dặn dò: 3’ -Nhắc HS về học thuộc bài.
TẬP VIẾT
Chữ hoa.V (kiểu 2 ) I.Mục tiªu :
Biết viết chữ hoa V(theo cỡ chữ vừa và nhỏ)
- Biết viết câu ứngdụng “ Việt nam thân yêu”úng mẫu chữ, đều nét và nối đúng quy định
II Đồ dùng - thiết bị dạy học.
- Mẫu chữ V, b¶ng phụ
- Vở tập viết, bút
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Kiểm tra
4’
HĐ1:HD
cách viết
chữ hoa:V
4’
HĐ 2: Viết
cụm từ ứng
dụng 4’
HĐ 3 tập
viết 20’
3)Củng cố
dặn dß : 3’
Viết bảng con chữ Q kiểu 2 -Yêu cầu HS viết chữ V
-Đưa mẫu chữ V và giới thiệu +Chữ V có độ cao mấy li viết bởi mấy nét?
-HD HS cách viết chữ V
-Nhận xét -Giới thiệu Việt Nam thân yêu +Nêu ngiã ý nói:Tổ quốc thân yêu của chúng ta
-Cho HS nêu độ cao các con chữ trong cụm từ
-HD cách viết chữ Việt
-Tại sao Việt Nam lại phải vết hoa?
-Nhận xét -Nhắc nhở HS trước khi viết -Theo dõi HS viết
-Thu chấm vở HS -Nhận xét đánh giá -Nhận xét giờ học -Nhắc nhở HS về nhà viết bài ở nhà
-Thực hiện -Viết nh¸p -Phân tích cách viết chữ V -Theo dõi
-Phân tích nêu
-Theo dõi -Viết 2-3 lần
-Đọc -Nghe -nêu
-Theo dõi -Viết bảng con 2-3 lần -Đó là tên riêng
-Viết nh¸p -Viết vào vở
TOÁN
Trang 9Ôn tập về phép cộng, trừ.
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Cộng trừ nhẩm, viết Có nhớ trong phạm vi 100) không nhớ trong phạm vi 1000
- -Giải bài toán về cộng trừ
II.Đồ dùng - thiết bị dạy học.
B¶ng phơ ,VBTT
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1.Kiểm tra
4’
2.Bài mới.1’
HĐ 1: Ôn
cộng trừ
nhẩm viết
16’
HĐ 2: Giải
toán 13’
3.Củng cố
-Chấm vở bài tập
-Nhận xét – đánh giá
-Giới thiệu bài
Bài 1:
-Nhận xét
Bài 2: Nêu: 34 + 62
-Muốn cộng trừ số có hai 3 chữ số ta làm như thế nào?
Bài 3:
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
-Chữa chấm bài HS
Bài 4:
Bài toán thuộc dạng gì?
-Chấm vở HS nhận xét
-Nhận xét giờ học
-Làm 305=300+5 420= 400 + 20
-Nêu yêu cầu tính nhẩm
-Làm việc theo cặp đôi -Nối tiếp nhau nêu kết quả -Nêu cách đặt tính và tính
-Nêu cách cộng trừ
-Đặt tính
-Cộng, trừ từ trái sang phải
-3-4Hs đọc
-Có 265 HS gái và 234 HS trai -Trường đó có: … HS
-Giải vào vở
-3-4HS đọc
Bài toán về ít hơn
-Tự đặt câu hỏi tìm hiểu bài -Giải vào vở
-Bể thứ 2 chứa được số lít
865 – 200 = 665 (lít) Đáp số: 665 lít
34 62 76
25 43
Trang 10-dặn dò: 3’ -Nhắc HS về nhà làm bài.
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Từ ngữ về nghề nghiệp- đặt câu.
I Mục tiêu:
1.Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về nghề nghiệp, về phẩm chất của nhân dân VN 2.Rèn kĩ năng đặt câu:Biết đặt câu với những từ tìm được
II Đồ dùng- thiết bị dạy học.
- Bảng phụ viết bài tập
- Vở bài tập
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1.Kiểm tra
4’
2.Bài mới.1’
HĐ1:Từ ngữ
về nghề
nghiệp
20’
HĐ 2: Từ
chỉ phẩm
chất
5’
HĐ 3: Đặt
câu
6’
Yêu cầu HS tìm cặp từ trái nghĩa và đặt câu
-Nhận xét, đánh giá
-Giới thiệu bài
Bài 1:Yêu cầu:
-Yêu cầu quan sát tranh và tìm các nghề tương ướng
Bài 2:
-Chia lớp thành các nhóm tìm từ chỉ nghề nghiệp
Bài 3:
-Tìm thêm một số từ chỉ phẩm chất nhân dân việt nam?
Bài 4: -Nêu yêu cầu
-Chia lớp thành 2 dãy thi đặt câu nhanh đúng
-Nhận xét giữa các nhóm
-2 HS thực hiện
-Tìm từ trái nghĩa
-Quan sát tranh và tìm từ chỉ nghề nghiệp tương ứng
-Thảo luận cặp đôi
-Nối tiếp nhau nêu từ ngữ -Đọc lại từ ngữ
-Hình thành nhóm -Làm việc trong nhóm
-Đọc kết quả -Nhận xét
-2-3 HS đọc
-đọc từ ngữ
-Làm vào vở bài tập:Anh hùng, thông minh, gan dạ, cần cù, anh dũng, đoàn kết
-Trung hậu, bất khuất, hiên ngang, chung thuỷ…
-2 HS đọc yêu cầu -Thực hiện
-Về tìm thêm từ ngữ về nghề nghiệp nhândân ta Và phẩm
Trang 113.Củng cố
dặn dò: 3’ -Nhận xét giờ học.-Nhắc HS
chất của học
Thứ năm ngày 29 tháng 4 năm 2010.
CHÍNH TẢ (Nghe – viết).
Lượm
I Mục tiêu:
- Nghe – viết đúng chính xác, trình bày đúng hai khổ thơ đầu của bài thơ lượm
- Tiếp tục luyện viết đúng nhữngtiếng âm đầu, âm chính dễ lẫn do ảnh hưởng của
phương ngữ s/x; i/iê
II Đồ dùng - thiết bị dạy học.
-Vở bài tập tiếng việt
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.Kiểm tra
3’
2.Bài mới.1’
HĐ 1: HD
chính tả
22’
Luyện tập
7’
-Đọc lao xao, làm sao, xoè cánh, đi sau, …
-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu bài
-Đọc bài viết
-Mỗi dòng thơ có mấy chữ?
-Nên bắt đầu viết như thế nào?
Cho HS phân tích viết từ khó vào bảng con
-Đọc lại lần 2:
-Đọc:
-Đọc cho HS soát lỗi
-Chấm một số bài
Bài 2:
Bài 3: Nêu yêu cầu và chia lớp thành 2nhóm thi tìm tiếng khác nhau s/x-vần giồng nhau
-Nghe viết
-Nghe
-2-3HS đọc lại
-4chữ
Lùi vào 3 ô
-Phân tích và viết : loát choát, nghênh nghênh, hiểm nghèo, nhấp nhô
-Nghe
-Viết vào vở
-Đổi vở soát lỗi
-2-3HS đọc yêu cầu
-Làm vào vở bài tập
-Đọc lại bài
-Nghe
-Tìm từ mẫu
-Nước sôi, nấu xôi, chim sâu, xâu cá,
các nhóm thi đua
Trang 123.Củng cố
dặn dò: 3’
-Nhận xét – tuyên dương
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về làm tiếp bài tập ở nhà
TOÁN
Ôn tập phép cộng, trừ tiếp theo.
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Cộng, trừ nhẩm, viết (có nhớ trong phạm vi 100, không nhớ trong phạm vi 1000)
- Giải toán về cộng trừ, tìm thành phần chưa biết của phép tính, giải toán có văn
II Đồ dùng - thiết bị dạy học.
- Bảng phụ viết bài tập
- Vở bài tập
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1.Kiểm tra
3’
2.Bài mới.1’
Bài 1:5’
Bài 2: 7’
Bài 3: 6’
Bài 4: 6’
Bài 5: 7’
Chữa bài tập về nhà -Nhận xét – đánh giá
-Giới thiệu -Yêu cầu HS nhẩm theo cặp
-Em nhận xét gì giữa mối quan hệ phép cộng trừ?
-Cho HS nêu cách đặt
-Cho HS đọc baì -Bài toán thuộc dạng toán gì?
-Cho HS giải vào vở
-Cho hs ôn lại cách tìm số bị trừ số hạng
-Thực hiện
-Nhẩm theo cặp
-nêu: 500+300= 800
800 – 300 = 500
800 – 500 = 300 -Lấy tổng trừ đi số hạng nọ ta được số hạng kia
-Thực hiện cách tính -Nêu cách tính
-2HS đọc đề bài
-Bài toán về ít hơn
-Tự nêu câu hỏi tìm hiểu bài -Giải vào vở
-Đội 2 trồng được số cây
530 + 140 = 670 (cây) Đáp số: 670 cây
-Nêu:
-Làm VBT
Trang 133.Củng cố
dặn dò: 3’
-Nhận xét dặn dò HS
x-32=45 x+45=79 x=45+32 x=79-45 x=77 x=34
THỦ CÔNG.
Thực hành thi khéo tay làm đồ chơi.
I Mục tiêu.
- Giúp HS biết cách làm đèn lồng
- Làm được đèn lồng bằy giấy theo đúng quy trình
- Yêu quý sản phẩm của mình làm ra, biết giữ vệ sinh an toàn khi làm việc
II Đồ dùng - thiết bị dạy học
- Quy trình gấp , vật mẫu, giấu màu
- Giấy nháp, giấy thủ công, kéo, bút …
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1.Kiểm tra
3’
2.Bàimới.1’
HĐ 1: Quan
sát và nhận
xét 4’
HĐ 2: HD
thao tác
5’
-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
-Nhận xét, nhắc nhở
-Đưa mẫu và giới thiệu
-Đèn lồng có mấy bộ phận?
-Tháo mẫu đèn lồng
-Em có nhận xét gì về cắt các đường thẳng như thế nào?
-Để làm được thân đèn ta phải có giấy hình gì?
-Làm mẫu chậm từng bước +B1: Cắt giấy
Thân đèn: Hình chữ nhật dài 18 ô, rộng 10 ô
Đai đèn: 20 thanh dài 20 ô
Quai đèn: Dài 15ô, rộng 1 ô +B2: Cắt dán thân đèn
-HD cách cắt
-HD dán
Quan sát nhận xét
-Thân, đế, quai đèn
-Chỉ các bộ phận
-Quan sát
-Cắt đều nhau không rời khỏi thân đèn
-Giấy hình chữ nhật
-Quan sát, theo dõi