Nhận xét -Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- đọc bài.. -PP hoạt động : Giáo viên đưa câu hỏi : -Hãy nêu những việc cần làm khi nhận và gọi điện thoại?. -Yêu cầu học sinh nêu tên gọi các thành
Trang 1Kế hoạch dạy học tuần 23
Đ ĐT
MTTTDỤC
Vẽ tranh : Đề tài về Mẹ hoặc Cô giáo Một phần 3
*GDKNS ( BT 2)-BTCL :1 ; 2 ; 4
Trang 2Tuần 23
Tiết 1 Thứ 3 ngày 08 tháng 2 năm 2011
Chào cờ đầu tuần
*********************************
( Dạy thời khoá biểu thứ 2 )
Tập đọc
Bác sĩ Sói
I/ MỤC TIÊU :
- Đọc trôi chảy từng đoạn, toàn bài Nghỉ hơi đúng chỗ
- Hiểu nội dung : Sói gian ngoa bày mưu lừa Ngựa để ăn thịt , không ngờ bị Ngựa thông minh
dùng mưu trị lại ( Trả lời được câu hỏi 2, 3,5)
* HSY : đánh vần , đọc câu
* GDKNS: - Ra quyết
- Ứng phó với căng thẳng
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh : Bác sĩ Sói
2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
35’
1.Bài cũ :
-Gọi 3 em đọc bài “Cò và Cuốc”
-Thấy Cò lội ruộng Cuốc hỏi gì ?
-Vì sao Cuốc hỏi như vậy ?
-Câu trả lời của Cò chứa một lời khuyên,
lời khuyên ấy là gì ?
-Nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Luyện đocï
-Giáo viên đọc mẫu lần 1 (giọng người
kể vui, vẻ tinh nghịch, giọng Sói giả bộ
hiền lành, giọng Ngựa giả bộ ngoan
ngoãn, lễ phép) Nhấn giọng các từ ngữ :
-3 em đọc bài và TLCH
-Bác sĩ Sói
-Theo dõi đọc thầm
- Đọc câu
- Nhắc lại đề bài -Theo dõi
Trang 3thèm rỏ dãi, toan xông đến, khoác lên
người, bình tĩnh, giả giọng, lễ phép
*Đọc từng câu :
-Kết hợp luyện phát âm từ khó :
*Đọc từng đoạn trước lớp.
Bảng phụ :Giáo viên giới thiệu các câu
cần chú ý cách đọc
-Hướng dẫn đọc chú giải : (SGK/ tr 42)
* Giảng thêm : Thèm rỏ dãi : nghĩ đến
món ăn ngon thèm đến nỗi nước bọt
trong miệng ứa ra
-Nhón nhón chân : hơi nhấc cao gót, chỉ
có đầu ngón chân chạm đất
*Đọc từng đoạn trong nhóm
-Nhận xét
Tiết 2 Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài
-Gọi 1 em đọc
-PP Trực quan :Tranh
PP thảo luận :
-Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói
khi thấy Ngựa ?
-HS nối tiếp nhau đọc từng câutrong mỗi đoạn
-HS luyện đọc các từ : rỏ dãi,
cuống lên, lễ phép, mũ, khoan thai, bác sĩ, vỡ tan, giở trò, giả giọng.
-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
+Nó bèn kiếm một cặp kính đeo lên mắt,/ một ống nghe cặp vào cổ,/ một áo choàng khoác lên người,/ một chiếc mũ thêu chữ thập đỏ chụp lên đầu.//
+Sói mừng rơn,/ mon men lại phía sau,/ định lựa miếng/ đớp sâu vào đùi Ngựa cho Ngựa hết đường chạy.//
- HS đọc chú giải: khoan thai,phát hiện, bình tĩnh, làm phúc,đá một cú trời giáng
-2 em nhắc lại nghĩa của từ :thèm rỏ dãi, nhón nhón chân
-Học sinh đọc từng đoạn trongnhóm
-Thi đọc giữa các nhóm (từngđoạn, cả bài) CN
- Đồng thanh -1 em đọc đoạn 1-2-3
-Quan sát -Thảo luận nhóm Đại diệnnhóm trả lời
-Thèm rỏ dãi
-1-2 em nói lại nghĩa thèm rỏdãi
- Đọc từ : rỏ dãi , lễ phép
- Đọc câu
- Đọc từ : khoan thai
- GV giúp đỡ đọc câu
- Quan sát -Nhắc lại
Trang 41’
-Ngựa đã bình tĩnh giả đau như thế nào ?
-Tả cảnh Sói bị Ngựa đá ?
-GV yêu cầu học sinh chọn tên khác cho
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
- HS đọc từng đoạn , cả bài
-Nhận xét
3 Củng cố : -Em thích con vật nào trong
chuyện ? Vì sao ?
-Giáo dục tư tưởng : Sống chân thật
không nên gian dối Nhận xét
-Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- đọc bài.
-Biết mưu của Sói, Ngựa nói làmình bị đau ở chân sau, nhờ Sóilàm ơn xem giúp
-Sói tưởng đánh lừa được Ngựa,mon men lại phía sau Ngựa, lựamiếng đớp vào đùi Ngựa Ngựathấy Sói cúi xuống đúng tầm,liền tung vó đá một cú trờigiáng, làm Sói bật ngửa, bốncẳng huơ giữa trời, kính vỡ tan,mũ văng ra …
-Học sinh thảo luận để chọn têntruyện và giải thích
-Đại diện nhóm trình bày +Sói và Ngựa vì đó là tên 2nhân vật thể hiện cuộc đấu trígiữa hai nhân vật
+Lừa người lại bị người lừa vìthể hiện nội dung truyện
+Anh Ngựa thông minh vì đó làtên của nhân vật đáng ca ngợi
-1 em đọc lại bài
- HS thi đọc bài
-Em thích con Ngựa vì Ngựathông minh
-Đọc bài Kể cho người thânnghe câu chuyện
- Tham giacùng bạn
Trang 5- Biết lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là là biểu hiện của nếp sống văn minh.
* GDKNS : - Kĩ năng giao tiếp lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Bộ đồ chơi điện thoại
2.Học sinh : Sách, vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
25
’
1.Bài cũ :
-Cho HS nói chuyện cặp đôi
-Nhận xét, đánh giá
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Thảo luận.
Mục tiêu : Học sinh biết biểu hiện về
một cuộc nói chuyện điện thoại lịch sự
-PP sắm vai :GV cho 2 em lên sắm vai đang
nói chuyện điện thoại
-Nhận xét Khen ngợi học sinh biết nói
chuyện qua điện thoại
-Em có thích cách nói chuyện của hai bạn
qua điện thoại không ? Vì sao ?
-Em học được điều gì qua hội thoại trên ?
-Kết luận : Khi nhận và gọi điện thoại em
cần có thái độ lịch sự, nói năng rõ ràng từ
tốn.
-Biết nói lời yêu cầu đề nghị/ tiết 2
-2 cặp học sinh thực hành sắm vai :
Mượn sách
Hỏi mượn bạn vở bài học
-1 em nhắc tựa bài
-2 em lên đóng vai (nội dung SGV/ tr 68)Vinh: (nhắc máy khi nghe điện thoại reo)
- Alơ, tơi xin nghe
Nam: - Alơ, Vinh đấy à? Mình là Nam
đây
Vinh: - Vinh đây, chào bạn
Nam: - Chân bạn hết đau chưa?
Vinh: - Cám ơn? Chân tớ đỡ rồi Ngày
mai tớ sẽ đi học
Nam: - Hay quá, chúc mừng bạn! Hẹn
ngày mai gặp lại!
Vinh: - Cám ơn Nam Chào bạn!
-Nhấc máy nghe và nói : A lô, tôi xinnghe
-Hỏi thăm lịch sự nhẹ nhàng Vinh đây chào bạn ! Chân bạn đã hết đau chưa ?-Em thích vì hai bạn nói chuyện với nhaurất tế nhị lịch sự
-Học được cách nói chuyện qua điện thoạilịch sự nhẹ nhàng
-Đại diện nhóm cử người trình bày
Trang 61’
Mục tiêu : Học sinh biết sắp xếp các
câu hội thoại một cách hợp lí
-Hướng dẫn thực hiện :
-GV viết các câu trong đoạn hội thoại nào đó
lên 4 tấm bìa
-Kết luận về cách sắp xếp
-Đoạn hội thoại diễn ra lúc nào ?
-Bạn nhỏ đã thể hiện được điều gì khi nói
chuyện điện thoại ?
Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm.
Mục tiêu : Học sinh biết cần phải làm gì
khi nhận và gọi điện thoại
-PP hoạt động : Giáo viên đưa câu hỏi :
-Hãy nêu những việc cần làm khi nhận và
gọi điện thoại ?
-Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại thể hiện
điều gì ?
-Kết luận : Khi nhận và gọi điện thoại cần
chào hỏi lễ phép, nói năng rõ ràng, ngắn
gọn, nhấc và đặt máy nhẹ nhàng, không nói
to nói trống không.
Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là thể hiện
sự tôn trọng người khác và tôn trọng chính
mình.
-Nhận xét, đánh giá
3.Củng cố :
-Giáo dục tư tưởng -Nhận xét tiết học.
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Học bài.
-4 em cầm 4 tấm bìa đứng thành hàngngang và lần lượt từng em đọc to các câutrên tấm bìa của mình
-Một số em sắp xếp lại vị trí các tấm bìacho hợp lí
-Trả lời
-Lịch sự nhẹ nhàng
-Thảo luận nhóm
-Đại diện nhóm trình bày
- Nhận biết được số bị chia – Số chia – Thương
- Biết cách tìm kế quả của phép chia
* BTCL : 1 , 2
II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : Các thẻ từ ghi sẵn : Số bị chia- Số chia- Thương
2 Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, bộ đồ dùng
Trang 7III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
35’
1.Bài cũ : PP kiểm tra :
-Điền dấu thích hợp vào chỗ trống
2 x 3 2 x 5
8 : 2 2 x 2
20 : 2 6 x 2
2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Giới thiệu Số bị chia- Số
chia- Thương
PP giảng giải :
-Viết bảng : 6 : 2
-6 : 2 = ?
-Giới thiệu : Trong phép chia 6 : 2 = 3
thì 6 là số bị chia, 2 là số chia, 3 là
Thương (vừa giảng vừa gắn thẻ từ)
PP hỏi đáp :
6 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?
2 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?
3 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?
-Số bị chia là số như thế nào trong
phép chia ?
-Số chia là số như thế nào trong phép
chia ?
-Thương là gì ?
6 : 2 = 3, 3 là thươ ng trong phép
chia 6 : 2 = 3 nên 6 : 2 cũng là thương
của phép chia này
-Hãy nêu thương của phép chia 6 : 2 =
3 ?
-Yêu cầu học sinh nêu tên gọi các
thành phần và kết quả trong phép chia
của một số phép chia
-Nhận xét
Hoạt động 2 : Thực hành
-Bảng con, 3 em lên bảng
2 x 3 2 x 5
8 : 2 2 x 2
20 : 2 6 x 2-Số bị chia- Số chia- Thương
-6 chia 2 bằng 3
-Theo dõi
-6 gọi là số bị chia.
-2 gọi là số chia
-3 gọi là thương
-Là một trong hai thành phần củaphép chia (hay là số được chiathành hai phần bằng nhau)
-Là thành phần thứ hai trongphép chia (hay là số các phầnbằng nhau được chia ra từ số bịchia)
-Thương là kết quả trong phépchia hay cũng chính là giá trị củamột phần
-1 em nhắc lại
-Thương là 3, Thương là 6 : 2
-Trao đổi theo cặp (tự nêu phépchia và nêu tên gọi)
-Thực hiện
2 x5=
3 x
4 Nhắc lạiđề bài
- đọc 6 chia
2 bằng 3
- Nhắc lại
Trang 81’
-Viết bảng : 8 : 2 và hỏi 8 : 2 = ?
-Hãy nêu tên gọi thành phần và kết
quả của phép tính chia trên ?
-Vậy ta phải viết các số của phép chia
này vào bảng ra sao ?
-Nhận xét, cho điểm
Bài 2 :
-Bài 2 yêu cầu làm gì ?
-Nhận xét
3 Củng cố :
-Nêu tên gọi thành phần và kết quả
của phép chia 20 : 2 = 10
-Giáo dục -Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Học bài.
-Tính rồi điền số thích hợp vào ôtrống
8 chia 2 được 4
8 : 2 = 4 ↓ ↓ ↓
Số bị chia Số chia Thương
Thương -8 là số bị chia, 2 là số chia, 4 làthương
-4 em làm trên bảng( mỗi em mộtdòng ) Lớp làm vở BT
-Nhận xét
-Tính nhẩm -4 em lên bảng làm, mỗi em làm
2 phép tính Nhận xét
-1 em nêu : Số bị số thương
chia Học thuộc bảng chia 2
************************************************
( Buổi sáng )
( Dạy thời khoá biểu thừ 3)
Tiết 1 Thứ 4 ngày 09 tháng 2 năm 2011
CHÍNH TẢ- (TẬP CHÉP) :
Bác sĩ Sói
I/ MỤC TIÊU :
-Chép chính xác bài chính tả , Trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Bác sĩ Sói
-Làm được BT 2(b)
Trang 9II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Viết sẵn đoạn “Bác sĩ Sói” Viết sẵn BT 2b
2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
5’
30’
4’
1’
1.Bài cũ : PP kiểm tra :
-Giáo viên đọc cho học sinh viết những từ
các em hay sai
-Nhận xét
2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết tập chép.
a/ Nội dung bài tập chép ;
-PP trực quan : Bảng phụ
-Giáo viên đọc mẫu nội dung đoạn viết
-Tìm tên riêng trong đoạn chép ?
b/ Hướng dẫn trình bày
-Lời của Sói được đặt trong dấu gì ?
c/ Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý cho HS nêu
từ khó
-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó
-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng
d/ Viết bài.
-Giáo viên cho học sinh chép bài vào vở
-Đọc lại Chấm vở, nhận xét
Hoạt động 2 : Bài tập.
Bài 2 :
-Yêu cầu gì ?
-Hướng dẫn sửa
-Nhận xét, chốt lời giải đúng (SGV/ tr 81)
ước mong, khăn ướt, lần lượt, cái lược.
3.Củng cố :
-Nhận xét tiết học, tuyên dương HS chép
bài đúng , đẹp và làm bài tập đúng
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – Sửa lỗi.
-3 em lên bảng Lớp viết bảng con
-3 tiếng có thanh hỏi hoặc thanh ngã
-3 tiếng bắt đầu bằng r/ d/ gi
-Chính tả (tập chép) : Bác sĩ Sói
-2-3 em nhìn bảng đọc lại
-Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng
Tiết 2 Thứ 4 ngày 09 tháng 2 năm 2011
Trang 10Kể chuyện :
Bác sĩ Sói
I/ MỤC TIÊU :
Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện Bác sĩ Sói
- Hs K-G biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT2)
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh “Bác sĩ Sói”
2.Học sinh : Nắm được nội dung câu chuyện, thuộc III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
30’
1.Bài cũ :
-Gọi 4 em nối tiếp nhau kể lại câu
chuyện “ Một trí khôn hơn tăm trí
khôn”
-Nhận xét, ghi điểm
2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
-Tiết tập đọc vừa rồi em học bài gì ?
-Câu chuyện khuyên các em điều gì ?
-Tiết kể chuyện hôm nay chúng ta sẽ
cùng nhau kể lại câu chuyện “Bác Sĩ
Sói”
Hoạt động 1 : Kể từng đoạn truyện
Mục tiêu : Dựa vào trí nhớ và
tranh, kể lại được từng đoạn câu
-Tranh 3 vẽ cảnh gì ?
-Tranh 4 vẽ cảnh gì ?
-hoạt động nhóm : Yêu cầu học sinh
-4 em kể lại câu chuyện “Một tríkhôn hơn trăm trí khôn” vàTLCH
-Bác sĩ Sói
-Câu chuyện khuyên chúng tahãy bình tĩnh đối phó với nhữngkẻ độc ác, giả nhân giả nghĩa
-Bức tranh vẽ một chú ngựa đangăn cỏ và một con Sói đang thèmthịt Ngựa đến rỏ dãi
-Sói mặc áo khoác trắng, đội mũthêu chữ thập đỏ, đeo ống nghe,đeo kính, giả làm bác sĩ
-Sói ngon ngọt dụ dỗ, mon mentiến lại gần Ngựa, Ngựa nhónnhón chân chuẩn bị đá
-Ngựa tung vó đá một cú trờigiáng, Sói bật ngửa, bốn cẳnghuơ giữa trời, mũ văng ra
-Chia nhóm : Kể 4 đoạn của câuchuyện
-Mỗi nhóm 4 em nối tiếp nhau
- Đọc câu
- Đọc câu
Trang 111’
nhìn tranh tập kể 4 đoạn của câu
chuyện trong nhóm
-Nhận xét chọn cá nhân, nhóm kể hay
-Nhận xét, chấm điểm nhóm
Hoạt động 2 : Phân vai, dựng lại câu
chuyện
Mục tiêu : Biết dựng lại câu
chuyện cùng các bạn trong nhóm
PP sắm vai- Hoạt động nhóm : Giáo
viên yêu cầu học sinh kể chuyện theo
sắm vai ( Người dẫn chuyện : vui hài
hước Ngựa : điềm tĩnh, giả bộ lễ phép,
cầu khẩn Sói : vẻ gian giảo nhưng giả
bộ nhân từ Khi đến gần Ngựa vẻ mặt
mừng rỡ, đắc ý
-Nhận xét cá nhân, nhóm dựng lại câu
chuyện tốt nhất
3 Củng cố : PP hỏi đáp :Khi kể chuyện
phải chú ý điều gì ?
-Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ?
-Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Kể lại
câu chuyện
kể
-Đại diện 4 nhóm thi kể nối tiếp
4 đoạn
Nhận xét, chọn bạn kể hay
-Chia 2 nhóm, phân vai dựng lạicâu chuyện
-Nhóm nhận xét, góp ý
-Chọn bạn tham gia thi kể lại câuchuyện
-Nhận xét
-Kể bằng lời của mình Khi kểphải thay đổi nét mặt cử chỉ điệubộ
-Phải bình tĩnh đối phó với những kẻ độc ác giả nhân giả nghĩa.
-Tập kể lại chuyện cho ngườithân nghe
đoạn –GVgiúp đỡ
- Giúp đỡ cho các emđọc câu , đoạn
Tiết 3 Thứ 4 ngày 09 tháng 2 năm 2011
Trang 12II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : Các tấm bìa mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn Ghi bảng bài 1-2
2 Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
-Nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép chia 3.
Mục tiêu : Biết lập bảng chia 3
dựa vào bảng nhân 3
A/ Phép nhân 3 :
-Gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm bìa có
3 chấm tròn
-Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn Hỏi 4 tấm
bìa có tất cả mấy chấm tròn ?
-Em hãy nêu phép tính thích hợp để tìm
số chấm tròn trong 4 tấm bìa ?
-4 tấm bìa có tất cả 12 chấm tròn, mỗi
tấm có 3 chấm tròn Hỏi có tất cả mấy
tấm bìa ?
-Em hãy nêu phép tính thích hợp để tìm
số tấm bìa ?
-Giáo viên viết : 12 : 3 = 4 và yêu cầu
HS đọc
-Tiến hành tương tự với vài phép tính
khác
-Nhận xét : Từ phép nhân 3 là 3 x 4 =
12 ta có phép chia 3 như thế nào ?
B/ Lập bảng chia 3
-Giáo viên cho HS lập bảng chia 3
-Điểm chung của các phép tính trong
bảng chia 3 là gì ?
-Em có nhận xét gì về kết quả của phép
-Quan sát, phân tích
-Bốn tấm bìa có 12 chấm tròn
-Học sinh nêu : 3 x 4 = 12
-HS nêu 12 : 3 = 4-HS đọc “12 chia 3 bằng 4”
-HS thực hiện
- Từ phép nhân 3 là 3 x 4 = 12 tacó phép chia 3 là 12 : 3 = 4
-Hình thành lập bảng chia 3
-Nhìn bảng đồng thanh bảng chia3
-Có dạng một số chia cho 3
-Kết quả là 1.2.3.4.5.6.7.8.9.10
-Thựchiện
8 : 2 =
- Đọc
3 x 4 = 12
- Đọc
Trang 13- Yêu cầu HS nối tiếp nhau nêu kết
quả phép chia
- Gv nhận xét , ghi điểm
Bài 2 :
-Gọi 1 em nêu yêu cầu
-Có tất cả bao nhiêu học sinh ?
-24 học sinh chia đều thành mấy tổ ?
-Muốn biết mỗi tổ có mấy bạn học sinh
ta làm như thế nào ?
-Nhận xét, cho điểm
Bài 3 : ( H/dẫn HS khá giỏi về nhà làm)
3 Củng cố : Gọi vài em HTL bảng chia
3
-Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Học bài.
-Số bắt đầu được lấy để chia cho 3là 3.6.9 và kết thúc là 30
-Tự HTL bảng chia 3
-HS thi đọc cá nhân Tổ
-Đồng thanh
- Nêu miệng kết quả
-1 em đọc đề Đọc thầm, phân tíchđề
-Có tất cả 24 học sinh
-Chia đều thành 3 tổ
-Thực hiện phép chia
-1 em lên bảng làm bài
Tóm tắt :
3 tổ : 24 học sinh
1 tổ : ? học sinh Giải
Mỗi tổ có số học sinh là :
24 : 3 = 8 (học sinh) Đáp số : 8 học sinh.
-Nhận xét
-3-4 em HTL bảng chia 3
-Học thuộc bảng chia3
- Đọc cùng bạn
Nêu
3 : 3
6 : 3
- Gv giúp đỡ
Tiết 4 Thứ 4 ngày 09 tháng 2 năm 2011
Tự nhiên &xã hội
Ôân tập :Xã hội
Trang 14I/MỤC TIÊU : Sau bài học, học sinh biết :
-Kể tên các kiế thức đã học về chủ đề xã hội
-Kể với bạn về gia đđình, trường học, huyện của mình
-Có ý thức giữ gìn môi trường , nhà ở, trường học sạch đđẹp
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh sưu tầm về chủ đề Xã hội
2.Học sinh : Sách TN&XH, Vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
15’
15’
Hoạt động 1 : Trò chơi “Hái hoa dân chủ”
Mục tiêu : Kể tên các kiến thức đã học về
chủ đề Xã hội Kể với bạn về gia đình, trường
học và cuộc sống xung quanh (phạm vi quận
huyện)
PP hỏi đáp :
-Kể những việc làm thường ngày của các thành
viên trong gia đình bạn ?
-Kể tên những đồ dùng có trong gia đình bạn
Phân loại chúng thành 4 nhóm : đồ gỗ, đồ sứ, đồ
thủy tinh, đồ điện
-Chọn một trong các đồ dùng trong nhà bạn và
nêu cách sử dụng và bảo quản ?
-Kể về ngôi trường bạn ?
-Kể tên công việc của các thành viên trong
trường bạn ?
Bạn nên làm gì và không nên làm gì để giữ sạch
môi trường xung quanh và trường học ?
-Kể tên các loại đường giao thông và các phương
tiện giao thông ?
-Bạn sống ở Quận nào ? Kể tên những nghề
chính và sản phẩm chính trong Quận bạn ở
-PP hoạt động nhóm :
-Trực quan : Tranh ảnh về chủ đề Xã hội.
-Cuộc sống xung quanh/ tiết1
-Tiến hành :
-HS lần lượt từng em lên hái hoa, đọc
kĩ câu hỏi và trả lời đúng chính xác.-Bạn nào trả lời đúng, được chỉ địnhbạn khác lên
-Tiếp tục cho đến hết
-Chia 4 nhóm
- Quan sát Sưu tầm tranh ảnh về chủđề Xã hội
Trang 151’
-GV phát giấy bút
-Nhận xét, chấm điểm nhóm
3.Củng cố :
-Giáo dục tư tưởng -Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – Học bài.
-Đại diện nhóm nhận giấy bút
-Nhóm trưởng tập hợp tất cả tranh,ảnh của các bạn trong nhóm
-Các nhóm cùng suy nghĩ và phânloại, xếp dán các ảnh một cách cólogic
-Đại diện các nhóm lên trình bày.-Các nhóm khác bổ sung và đưa rasuy luận riêng
-Nhóm khác lắng nghe và đặt câu hỏiđể nhóm trình bày trả lời
-Củng cố tên gọi thành phần và kết quả trong phép chia
- Gọi tên nhanh, đúng, chính xác
- Phát triển tư duy toán học
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Phiếu bài tập
2.Học sinh : Vở làm bài, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
35’ -Giáo viên nêu yêu cầu ôn tập
-Cho học sinh làm phiếu
1.Viết số thích hợp vào ô trống :
- Ôn : Số bị Số Thương
chia Làm phiếu
1
Phép chia SBC SC Thương - Đọc các
Trang 1610 : 2 = 5
16 : 2 = 8
2.Có 30 chiếc kẹo chia đều cho 3 bạn :
Giang, Lâm, Nhị Hỏi mỗi bạn được mấy
chiếc kẹo ?
3.Có 27 học sinh xếp thành 3 hàng đều
nhau Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học
30 : 3 = 10 (kẹo) Đáp số : 10 chiếc kẹo.
3 Tóm tắt :
3 hàng : 27 học sinh.
1 hàng : ? học sinh.
Giải Số học sinh trong mỗi hàng :
27 : 3 = 9 (học sinh) Đáp số : 9 học sinh.
-Học thuộc bảng chia 2→3
- GV giúp đỡ
- thuộc bảng chia
Tiết 2 Thứ 4 ngày 09 tháng 2 năm 2011
Tiếng việt/ ôn
I/ MỤC TIÊU :
-Ôn bài tập đọc :Bác sĩ Sói
- Rèn đọc đúng các từ khó , đọc thông thạo
II/ CHUẨN BỊ :
2.Học sinh : Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
40’ Hoạt động 1 : Luyện đọc.
-Hướng dẫn ôn bài tập đọc
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc từng câu :
-Đọc theo nhóm
-Nhận xét, tuyên dương
-Vài em nhắc tựa bài
-Đọc thầm.-1 em giỏi đọc toàn bài.-HS nối tiếp nhau đọc từng câu trongbài
-Từng em trong nhóm đọc
-Nhóm cử đại diện lên thi đọc
Trang 17* Đối với HS yếu : GV theo dõi , giúp đỡ các em
đọc nhiều lầ
* ( Dành cho HS khá giỏi )
- Luyện cho các đọc theo vai
- Gv nhận xét
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Tập đọc bài.
- HS yếu đánh vần đọc nhiều lần câu ,đoạn
- đọc theo vai
- Luyện đọc nhiều lần
Tiết 3 Thứ 4 ngày 09 tháng 2 năm 2011
Ôân/Chính tả - nghe viết
Bác sĩ Sói ( Đoạn 3)
I/ MỤC TIÊU :
- Nghe viết đúng chính xác, trình bày đúng một đoạn truyện
- Rèn viết đúng, trình bày đẹp
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Bài viết 2.Học sinh : Sách, vở chính tả,
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
5’
30’
4’
Hoạt động 1: Nghe viết.
a/ Hướng dẫn trình bày.
-Giáo viên đọc mẫu bài tập chép
b/ Hướng dẫn trình bày
- Chữ đầu câu được viết như thế nào ?
c/ Hướng dẫn viết từ khó :
-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích
-Đọc các từ khó cho HS viết bảng con.
d/ Viết chính tả : Giáo viên đọc (Mỗi câu, cụm từ
đọc 3 lần )
-Đọc lại Hướng dẫn sửa Chấm bài
3.Củng cố : Viết chính tả bài gì ?
-Vài em nhắc tựa
-Theo dõi, đọc thầm
-1 em đọc
-1-2 em nhìn bảng đọc lại
-Theo dõi
- HS nêu
-Viết bảng con.: mon mem , đớp sâu ,
huơ ,bật ngửa
-Nghe đọc và viết lại
* Đối với HS yếu nhìn SGK chép bài vào vở ( Gv giúp đỡ )
-Sửa lổi
-HS nêu
Trang 181’ Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – sửa lỗi , xem lại
các quy tắc chính tả
-Sửa lỗi, viết xấu phải chép lại bài
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, đọc rõ ràng rành mạch từng điều trong bản nội quy
- Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy
-Trả lời được câu hỏi 1,2
* HSY: đánh vần , đọc câu II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh “Nội quy đảo khỉ” Bảng phụ viết 2 điều trong bản nội quy 1 bản nội quy nhà trường
2.Học sinh : Sách Tiếng việt/ tập 2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
-Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói
khi thấy Ngựa
-Ngựa đã bình tĩnh giả đau như thế nào
?
-Nhận xét, cho điểm
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Luyện đọc.
*Luyện đọc.
-Giáo viên đọc mẫu toàn bài (giọng
đọc rõ, rành rẽ từng mục)
-Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giảng
-Nội quy Đảo Khỉ
-Theo dõi đọc thầm
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu
-HS luyện đọc các từ ngữ: tham
quan, khành khạch, khoái chí, nội quy, du lịch, lên đảo, trêu chọc,
- Đọc câu ,
- Đọc câu
- Đọc từ : lên đảo , bảo tồn