1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an l1 CKTKN

12 251 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Số Có Hai Chữ Số
Người hướng dẫn GV. Hồ Thị Liên
Trường học Trường Tiểu Học Võ Thị Sáu
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 160 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài: Nếu cóthời gian GV đọc cho HS viết bảng con các số theo yêu cầu của bài tập.. Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong bài..  Hướng dẫn học s

Trang 1

Tuần 26

Ngày soạn; 13 / 3 /2010 Ngày dạy: Thứ 2 ngày 15 tháng 3 năm 2010

Toán : Các số có hai chữ số A: Yêu cầu:

-Nhận biết về số lượng, đọc viết các số từ 20 đến 50

-Nhận biết thứ tự của các số từ 20 đến 50

- Các bài tập cần làm ( Bài 1, 3,4)

B.Đồ dùng dạy học:

-4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

-Bộ đồ dùng toán 1

C.Các hoạt động dạy học :

I.KTBC: Sửa bài KTĐK

Nhận xét về bài KTĐK của HS

II.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi đề

*Giới thiệu các số từ 20 đến 30

GV hướng dẫn HS lấy 2 bó, mỗi bó 1

chục que tính và nói : “ Có 2 chục que

tính” Lấy thêm 3 que tính nữa và nói:

“Có 3 que tính nữa”

GV đưa lần lượt và giới thiệu cho HS

nhận thấy: “Hai chục và 3 là hai mươi

ba”

Hai mươi ba được viết như sau : 23

Gọi HS chỉ và đọc: “Hai mươi ba”

Hướng dẫn HS tương tự để HS nhận biết

các số từ 21 đến 30

Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như

sau:

21: Hai mươi mốt, không đọc “Hai mươi

một”.

24: Hai mươi bốn nên đọc là “Hai mươi

tư ”.

25: Hai mươi lăm, không đọc “Hai mươi

năm”.

Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài

GV đọc cho HS viết bảng con các số theo

yêu cầu của bài tập

*Giới thiệu các số từ 30 đến 40

Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)

HS lắng nghe và sửa bài tập

HS nhắc đề

HS thực hiện theo hướng dẫn của GV, đọc và viết được số 23 (Hai mươi ba)

5 - >7 em chỉ và đọc số 23

HS thao tác trên que tính để rút ra các

số và cách đọc các số từ 21 đến 30 Chỉ vào các số và đọc: 21 (hai mươi mốt), 22 (hai mươi hai), … , 29 (Hai mươi chín), 30 (ba mươi)

HS viết : 20, 21, 22, 23, 24, ……… , 29

HS thao tác trên que tính để rút ra các

số và cách đọc các số từ 30 đến 40 Chỉ vào các số và đọc: 31 (ba mươi mốt), 32 (ba mươi hai), … , 39 (ba

Trang 2

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài: ( Nếu có

thời gian)

GV đọc cho HS viết bảng con các số theo

yêu cầu của bài tập

Lưu ý đọc các số: 31, 34, 35

*Giới thiệu các số từ 40 đến 50

Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)

Lưu ý đọc các số: 41, 44, 45

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho HS làm VBT và nêu kết quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

HS thực hiện ở ô ly

- GV chấm bài và nhận xet

III.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

mươi chín), 40 (bốn mươi)

HS viết : 30, 31, 32, 33, 34, ……… , 39

HS thao tác trên que tính để rút ra các

số và cách đọc các số từ 40 đến 50 Chỉ vào các số và đọc: 41 (bốn mươi mốt), 42 (bốn mươi hai), … , 49 (bốn mươi chín), 50 (năm mươi)

HS thực hiện và nêu miệng kết quả

HS thực hiện vở ô ly và nêu kết quả

Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 20 đến 50

************************

Tập đọc: BÀN TAY MẸ A: Yêu cầu:

1 Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng -Biết nghỉ hơi dài khi gặp dấu câu

2 Hiểu nội dung của bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

3 -Trả lời được 1, 2 câu hỏi theo ( SGK)

B.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

C.Các hoạt động dạy học :

I.KTBC :

Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các

câu hỏi trong bài

GV nhận xét chung

II.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài

và rút đề bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi

Nhắc đề bài

Trang 3

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận

rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc

nhanh hơn lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ

khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân

các từ ngữ các nhóm đã nêu

Yêu nhất: (ât ≠ âc), nấu cơm

Rám nắng: (r ≠ d, ăng ≠ ăn)

Xương xương: (x ≠ s)

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp

giải nghĩa từ

Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm

cho đen lại Xương xương: Bàn tay

gầy.

+ Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

- HS đọc nối tiếp câu theo dãy

+Luyện đọc đoạn:

Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp

nhau, mỗi lần xuống dòng là một

đoạn

Đọc cả bài

Luyện tập:

 Ôn các vần an, at

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần an ?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên

nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn

văn đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời

các câu hỏi:

1 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ

Học sinh nhắc lại

Có 3 câu

Nghỉ hơi

Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên

Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc

Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm

2 em, lớp đồng thanh

Nghỉ giữa tiết

Bàn, Đọc mẫu từ trong bài (mỏ than, bát cơm) Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng có mang vần an, at

2 em

2 em

Mẹ đi chợ, nấu cưm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy

Bình yêu lắm … 3 em thi đọc diễn cảm

Học sinh rèn đọc diễn cảm

Trang 4

chị em Bình?

2 Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm

của Bình với đôi bàn tay mẹ?

Nhận xét học sinh trả lời

Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài

văn

Luyện nói:

Trả lời câu hỏi theo tranh

Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành

hỏi đáp theo mẫu

Các câu còn lại học sinh xung phong

chọn bạn hỏi đáp

III.Củng cố dặn dò::

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội

dung bài đã học

Giáo dục các em yêu quý, tôn trọng

và vâng lời cha mẹ Học giỏi để cha

mẹ vui lòng

Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài

mới

Lắng nghe

Mẫu: Hỏi : Ai nấu cơm cho bạn ăn?

Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn

Các cặp học sinh khác thực hành tương tự như câu trên

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

****************************

Ngày soạn; 15/ 3 /2010 Ngày dạy: Thứ 4 ngày 17 tháng 3năm 2010

Toán : Các số có hai chữ số (TT)

A: Yêu cầu:

-Nhận biết về số lượng, đọc viết các số từ 70 đến 99

-Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 70 đến 99

- Bài tập cần làm: ( Bài 1,2,3,4)

B Đồ dùng dạy học:

-9 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

-Bộ đồ dùng toán 1

C.Các hoạt động dạy học :

I.KTBC:

Gọi HS đọc và viết các số từ 50 đến

69 bằng cách: GV đọc cho HS viết

số, GV viết số gọi HS đọc không

theo thứ tự (các số từ 50 đến 69)

Nhận xét KTBC

HS viết vào bảng con theo yêu cầu của GV đọc

HS đọc các số do GV viết trên bảng lớp (các số từ 50 đến 69)

Trang 5

II Bài mới :

1 Giới thiệu trực tiếp, ghi đề

2 Giới thiệu các số từ 70 đến 80

GV hướng dẫn HS xem hình vẽ

trong SGK và hình vẽ GV vẽ sẵn

trên bảng lớp (theo mẫu SGK)

Có 7 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên

viết 7 vào chỗ chấm ở trong cột

chục, có 2 que tính nữa nên viết 2

vào chỗ chấm ở cột đơn vị

GV viết 72 lên bảng, cho HS chỉ và

đọc “Bảy mươi hai”

*GV hướng dẫn HS lấy 7 bó, mỗi bó

1 chục que tính, lấy thêm 1 que tính

nữa và nói: “Bảy chục và 1 là 71”

Viết số 71 lên bảng và cho HS chỉ và

đọc lại

Làm tương tự như vậy để HS nhận

biết số lượng, đọc và viết được các

số từ 70 đến 80

Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài

GV đọc cho HS làm các bài tập

Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể

như sau:

71: Bảy mươi mốt, không đọc “Bảy

mươi một”.

74: Bảy mươi bốn nên đọc: “Bảy

mươi tư ”.

75: Bảy mươi lăm, không đọc “Bảy

mươi năm”.

*Giới thiệu các số từ 80 đến 90, từ

90 đến 99

Hướng dẫn tương tự như trên (70 - >

80

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho HS làm VBT và đọc kết quả

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho HS đọc bài mẫu và phân tích bài

mẫu trước khi làm

Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị

Sau khi HS làm xong GV khắc sâu

cho HS về cấu tạo số có hai chữ số

Chẳng hạn: 76 là số có hai chữ số,

HS nhắc đề

HS theo dõi phần hướng dẫn của GV

HS thực hiện theo hướng dẫn của GV, viết các số thích hợp vào chỗ trống (7 chục, 2 đơn vị) và đọc được số 72 (Bảy mươi hai)

5 - >7 em chỉ và đọc số 71

HS thao tác trên que tính để rút ra các số

và cách đọc các số từ 70 đến 80

HS viết bảng con các số do GV đọc và đọc lại các số đã viết được (Bảy mươi, Bảy mươi mốt, Bảy mươi hai, …, Tám mươi)

HS thao tác trên que tính để rút ra các số

và cách đọc các số từ 80 đến 99

HS viết : Câu a: 80, 81, 82, 83, 84, … 90

Câu b: 98, 90, 91, … 99

HS thực hiện VBT và đọc kết quả

Số 95 gồm 9 chục và 5 đơn vị

Số 83 gồm 8 chục và 3 đơn vị

Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị

95 là số có hai chữ số, trong đó 9 là chữ số hàng chục, 5 là chữ số hàng đơn vị

83 là số có hai chữ số, trong đó 8 là chữ số hàng chục, 3 là chữ số hàng đơn vị

90 là số có hai chữ số, trong đó 9 là chữ số hàng chục, 0 là chữ số hàng đơn vị

Có 33 cái bát Số 33 có 3 chục và 3 đơn vị Nhắc lại tên bài học

Trang 6

trong đó 7 là chữ số hàng chục, 6 là

chữ số hàng đơn vị

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho HS quan sát và trả lời câu hỏi

III.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

Đọc lại các số từ 70 đến 99

*************************************

TNXH : CON GÀ A: Yêu cầu:

-Nêu lợi ích của con gà, Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con gà trên hình

vẽ hay trên vật thật

B.Đồ dùng dạy học:

-Một số tranh ảnh về con gà

-Hình ảnh bài 26 SGK Phiếu học tập …

C.Các hoạt động dạy học :

I KTBC:

Hãy nêu các bộ phận của con cá?

Ăn thịt cá có lợi ích gì?

Nhận xét bài cũ

II Bài mới:

Cho cả lớp hát bài :Đàn gà con

Bài hát nói đến con vật nào?

Từ đó giáo viên giới thiệu và ghi bảng

đề bài

Hoạt động 1 : Quan sát con gà

Mục đích: Học sinh biết tên các bộ

phận của con gà, phân biệt được gà

trống, gà mái, gà con

 Các bước tiến hành:

Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện

hoạt động

Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát

tranh vẽ con gà và phát phiếu học tập

cho học sinh

Bước 2: Học sinh quan sát và thực

hiện trên phiếu học tập

Học sinh nêu tên bài học

2 học sinh trả lời câu hỏi trên

Học sinh hát bài hát : Đàn gà con kết hợp

vỗ tay theo

Con gà

Học sinh nhắc đề

Học sinh quan sát tranh vẽ con gà và thực hiện hoạt động trên phiếu học tập

Trang 7

Nội dung Phiếu học tập:

1.Khoanh tròn vào chữ đặt trước các

câu đúng:

a Gà sống trên cạn

b Cơ thể gà gồm: đầu, mình, lông,

chân

c Gà ăn thóc, gạo, ngô

d Gà ngủ ở trong nhà

e Gà không có mũ

f Gà di chuyển bằng chân

g Mình gà chỉ có lông

2.Đánh dấu X vào ô trống nếu thấy

câu trả lời là đúng:

+ Cơ thể gà gồm:

Lông

+ Gà có ích lợi:

Lông để làm áo

Lông để nuôi lợn

Trứng và thịt để ăn

Phân để nuôi cá, bón ruộng

Để gáy báo thức

Để làm cảnh

3.Vẽ con gà mà em thích.

Giáo viên chữa bài cho học sinh

Hoạt động 2: Đi tìm kết luận:

MĐ: Củng cố về con gà cho học sinh

+ Hãy nêu các bộ phận bên ngoài của

con gà?

+ Gà di chuyển bằng gì?

+ Gà trống, gà mái, gà con khác nhau

chỗ nào?

+ Gà cung cấp cho ta những gì?

III.Củng cố dăn dò

Hỏi tên bài:

Gọi học sinh nêu những hiểu biết của

mình về con gà

Nêu các bộ phận bên ngoài của con

gà?

Nhận xét Tuyên dương

- Dặn dò HS xem bài mới Luôn luôn

chăm sóc gà, cho gà ăn hằng ngày,

Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu Gọi học sinh này nêu, học sinh khác nhận xét và bổ sung

Khoanh trước các chữ : a, b, c, e, f, g

Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu Gọi học sinh này nêu, học sinh khác nhận xét và bổ sung

Cơ thể gà gồm: đầu, thân, lông, cổ, chân

Gà có lợi ích:

Trứng và thịt để ăn

Phân để nuôi cá, bón ruộng

Để gáy báo thức

Để làm cảnh

Học sinh vẽ con gà theo ý thích

Các bộ phận bên ngoài của gà gồm có: Đầu, mình, lông, mắt, chân …

Gà di chuyển bằng chân

Gà trống mào to, biết gáy Gà mái nhỏ hơn

gà trống, biết đẻ trứng Gà con bé tí xíu Thịt, trứng và lông

Học sinh nêu tên bài

Học sinh tự nêu, học sinh khác bổ sung và hoàn chỉnh

Học sinh xung phong nêu

Thực hành ở nhà

Trang 8

quét dọn chuồng gà để gà chống lớn.

***************************************

Âm nhạc: Hòa bình cho bé

( Giáo viên bộ môn dạy)

*************************************

Tập đọc: Cái Bống

A; Yêu cầu:

-Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng tiếng có phụ âm đầu: các từ ngữ: khéo sảy khéo sàng, mưa ròng…

Hiểu từ ngữ trong bài Đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng Hiểu được tình cảm yêu

mẹ, sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ

-Trả lời 1- 2 câu hỏi theo (SGK)

-HTL bài đồng dao

B Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

C Các hoạt động dạy học :

I.KTBC :

Gọi 2 học sinh đọc bài Bàn tay mẹ và

trả lời câu hỏi 1 và 2 trong bài

GV nhận xét chung

II Bài mới:

1.GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và

rút tựa bài ghi bảng

2.Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận

rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc

nhanh hơn lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ

khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân

các từ ngữ các nhóm đã nêu

Bống bang: (ông ≠ ong, ang ≠ an)

Khéo sảy: (s ≠ x)

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp

giải nghĩa từ

Các em hiểu như thế nào là đường trơn?

Mưa ròng?

Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi: Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi

Nhắc tựa

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung Vài em đọc các từ trên bảng

Đường bị ướt nước mưa, dễ ngã

Mưa nhiều kéo dài

Học sinh nhắc lại

Có 4 câu

Trang 9

Luyện đọc : Cái Bống

Câu 1: Dòng thơ 1

Câu 2: Dòng thơ 2

Câu 3: Dòng thơ 3

Câu 4: Dòng thơ 4

Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy

Đọc liền hai câu thơ và đọc cả bài

+ Luyện đọc cả bài thơ:

Thi đọc cả bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

Luyện tập:

Ôn vần anh, ach:

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần anh ?

Bài tập 2:

Nói câu chứa tiếng có mang vần anh,

ach

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận

xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:

1 Bống đã làm gì giúp mẹ nấu

cơm?

2 Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

Nhận xét học sinh trả lời

Rèn học thuộc lòng bài thơ:

Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng

câu và xoá bảng dần đến khi học sinh

thuộc bài thơ

Luyện nói:

Chủ đề: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ?

Giáo viên gợi ý bằng hệ thống câu hỏi,

gọi học sinh trả lời và học sinh khác

nhận xét bạn, bổ sung cho bạn

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội

dung bài đã học

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ

2 em, lớp đồng thanh

Nghỉ giữa tiết

Gánh

Đọc câu mẫu trong bài

Đại diện 2 nhóm thi tìm câu có tiếng mang vần anh, ach

2 em

Cái Bống

2 em

Khéo say khéo sàng cho mẹ nấu cơm

Ra gánh đỡ chạy cơm mưa ròng

Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáo viên:

Coi em, lau bàn, quét nhà, …

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Trang 10

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài

nhiều lần, xem bài mới

Giúp đỡ cha mẹ những công việc tuỳ

theo sức của mình

******************************

Ngày soạn; 16/ 3 /2010 Ngày dạy: Thứ 6 ngày 19 tháng 3năm 2010

Tiếng việt: Kiểm tra định kỳ ( 2 Tiết) ( Đề của phòng giáo dục )

******************************

Mĩ Thuật: VẼ CHIM VÀ HOA A: Yêu cầu: :

-Hiểu được nội dung bài vẽ chim và hoa

-Biết cách vẽ tranh về đề tài vẽ chim và hoa

-Biết vẽ được tranh có chim và hoa

B.Đồ dùng dạy học:

-Một vài tranh ảnh chim và hoa

-Một số bài vẽ chim và hoa lớp trước

-Hình minh hoạ cách vẽ chim vào hoa

-Học sinh: Vở tập vẽ , bút chì, bút dạ, sáp màu

C.Các hoạt động dạy học :

I.KTBC :

Kiểm tra đồ dùng học tập của các em

II Bài mới :

1 Qua tranh giới thiệu bài và ghi đề

2 Giới thiệu tranh vẽ chim và hoa

Giới thiệu cho học sinh xem một số

tranh vẽ chim và hoa để học sinh thấy

được vẽ đẹp của tranh và nhận ra:

+ Tên của hoa ( hoa hồng, hoa huệ, hoa

cúc, hoa sen …), màu sắc của các loại

hoa

+ Các bộ phận của hoa (đài, cánh, nhị

hoa …)

+ Tên của các loại chim ( sáo, bồ câu,

yến …)

+ Các bộ phận của chim (đầu, cánh,

mình …)

+ Màu sắc của chim

Giáo viên tóm tắt:Có nhiều loại chim và

Vở tập vẽ, tẩy, chì…

Học sinh nhắc đề

Học sinh quan sát theo hướng dẫn của giáo viên

Nêu tên các loại chim và hoa

Học sinh theo dõi và lắng nghe

Học sinh theo dõi, lắng nghe và hình

Ngày đăng: 06/07/2014, 06:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w