Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài: Nếu cóthời gian GV đọc cho HS viết bảng con các số theo yêu cầu của bài tập.. Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong bài.. Hướng dẫn học s
Trang 1Tuần 26
Ngày soạn; 13 / 3 /2010 Ngày dạy: Thứ 2 ngày 15 tháng 3 năm 2010
Toán : Các số có hai chữ số A: Yêu cầu:
-Nhận biết về số lượng, đọc viết các số từ 20 đến 50
-Nhận biết thứ tự của các số từ 20 đến 50
- Các bài tập cần làm ( Bài 1, 3,4)
B.Đồ dùng dạy học:
-4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
-Bộ đồ dùng toán 1
C.Các hoạt động dạy học :
I.KTBC: Sửa bài KTĐK
Nhận xét về bài KTĐK của HS
II.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi đề
*Giới thiệu các số từ 20 đến 30
GV hướng dẫn HS lấy 2 bó, mỗi bó 1
chục que tính và nói : “ Có 2 chục que
tính” Lấy thêm 3 que tính nữa và nói:
“Có 3 que tính nữa”
GV đưa lần lượt và giới thiệu cho HS
nhận thấy: “Hai chục và 3 là hai mươi
ba”
Hai mươi ba được viết như sau : 23
Gọi HS chỉ và đọc: “Hai mươi ba”
Hướng dẫn HS tương tự để HS nhận biết
các số từ 21 đến 30
Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như
sau:
21: Hai mươi mốt, không đọc “Hai mươi
một”.
24: Hai mươi bốn nên đọc là “Hai mươi
tư ”.
25: Hai mươi lăm, không đọc “Hai mươi
năm”.
Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài
GV đọc cho HS viết bảng con các số theo
yêu cầu của bài tập
*Giới thiệu các số từ 30 đến 40
Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)
HS lắng nghe và sửa bài tập
HS nhắc đề
HS thực hiện theo hướng dẫn của GV, đọc và viết được số 23 (Hai mươi ba)
5 - >7 em chỉ và đọc số 23
HS thao tác trên que tính để rút ra các
số và cách đọc các số từ 21 đến 30 Chỉ vào các số và đọc: 21 (hai mươi mốt), 22 (hai mươi hai), … , 29 (Hai mươi chín), 30 (ba mươi)
HS viết : 20, 21, 22, 23, 24, ……… , 29
HS thao tác trên que tính để rút ra các
số và cách đọc các số từ 30 đến 40 Chỉ vào các số và đọc: 31 (ba mươi mốt), 32 (ba mươi hai), … , 39 (ba
Trang 2Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài: ( Nếu có
thời gian)
GV đọc cho HS viết bảng con các số theo
yêu cầu của bài tập
Lưu ý đọc các số: 31, 34, 35
*Giới thiệu các số từ 40 đến 50
Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)
Lưu ý đọc các số: 41, 44, 45
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho HS làm VBT và nêu kết quả
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
HS thực hiện ở ô ly
- GV chấm bài và nhận xet
III.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
sau
mươi chín), 40 (bốn mươi)
HS viết : 30, 31, 32, 33, 34, ……… , 39
HS thao tác trên que tính để rút ra các
số và cách đọc các số từ 40 đến 50 Chỉ vào các số và đọc: 41 (bốn mươi mốt), 42 (bốn mươi hai), … , 49 (bốn mươi chín), 50 (năm mươi)
HS thực hiện và nêu miệng kết quả
HS thực hiện vở ô ly và nêu kết quả
Nhắc lại tên bài học
Đọc lại các số từ 20 đến 50
************************
Tập đọc: BÀN TAY MẸ A: Yêu cầu:
1 Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng -Biết nghỉ hơi dài khi gặp dấu câu
2 Hiểu nội dung của bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
3 -Trả lời được 1, 2 câu hỏi theo ( SGK)
B.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ chữ của GV và học sinh
C.Các hoạt động dạy học :
I.KTBC :
Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các
câu hỏi trong bài
GV nhận xét chung
II.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài
và rút đề bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi
Nhắc đề bài
Trang 3+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận
rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc
nhanh hơn lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ
khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân
các từ ngữ các nhóm đã nêu
Yêu nhất: (ât ≠ âc), nấu cơm
Rám nắng: (r ≠ d, ăng ≠ ăn)
Xương xương: (x ≠ s)
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp
giải nghĩa từ
Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm
cho đen lại Xương xương: Bàn tay
gầy.
+ Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
- HS đọc nối tiếp câu theo dãy
+Luyện đọc đoạn:
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp
nhau, mỗi lần xuống dòng là một
đoạn
Đọc cả bài
Luyện tập:
Ôn các vần an, at
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần an ?
Bài tập 2:
Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên
nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn
văn đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời
các câu hỏi:
1 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ
Học sinh nhắc lại
Có 3 câu
Nghỉ hơi
Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên
Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc
Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
2 em, lớp đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
Bàn, Đọc mẫu từ trong bài (mỏ than, bát cơm) Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng có mang vần an, at
2 em
2 em
Mẹ đi chợ, nấu cưm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy
Bình yêu lắm … 3 em thi đọc diễn cảm
Học sinh rèn đọc diễn cảm
Trang 4chị em Bình?
2 Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm
của Bình với đôi bàn tay mẹ?
Nhận xét học sinh trả lời
Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài
văn
Luyện nói:
Trả lời câu hỏi theo tranh
Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành
hỏi đáp theo mẫu
Các câu còn lại học sinh xung phong
chọn bạn hỏi đáp
III.Củng cố dặn dò::
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội
dung bài đã học
Giáo dục các em yêu quý, tôn trọng
và vâng lời cha mẹ Học giỏi để cha
mẹ vui lòng
Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài
mới
Lắng nghe
Mẫu: Hỏi : Ai nấu cơm cho bạn ăn?
Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn
Các cặp học sinh khác thực hành tương tự như câu trên
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
****************************
Ngày soạn; 15/ 3 /2010 Ngày dạy: Thứ 4 ngày 17 tháng 3năm 2010
Toán : Các số có hai chữ số (TT)
A: Yêu cầu:
-Nhận biết về số lượng, đọc viết các số từ 70 đến 99
-Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 70 đến 99
- Bài tập cần làm: ( Bài 1,2,3,4)
B Đồ dùng dạy học:
-9 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
-Bộ đồ dùng toán 1
C.Các hoạt động dạy học :
I.KTBC:
Gọi HS đọc và viết các số từ 50 đến
69 bằng cách: GV đọc cho HS viết
số, GV viết số gọi HS đọc không
theo thứ tự (các số từ 50 đến 69)
Nhận xét KTBC
HS viết vào bảng con theo yêu cầu của GV đọc
HS đọc các số do GV viết trên bảng lớp (các số từ 50 đến 69)
Trang 5II Bài mới :
1 Giới thiệu trực tiếp, ghi đề
2 Giới thiệu các số từ 70 đến 80
GV hướng dẫn HS xem hình vẽ
trong SGK và hình vẽ GV vẽ sẵn
trên bảng lớp (theo mẫu SGK)
Có 7 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên
viết 7 vào chỗ chấm ở trong cột
chục, có 2 que tính nữa nên viết 2
vào chỗ chấm ở cột đơn vị
GV viết 72 lên bảng, cho HS chỉ và
đọc “Bảy mươi hai”
*GV hướng dẫn HS lấy 7 bó, mỗi bó
1 chục que tính, lấy thêm 1 que tính
nữa và nói: “Bảy chục và 1 là 71”
Viết số 71 lên bảng và cho HS chỉ và
đọc lại
Làm tương tự như vậy để HS nhận
biết số lượng, đọc và viết được các
số từ 70 đến 80
Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài
GV đọc cho HS làm các bài tập
Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể
như sau:
71: Bảy mươi mốt, không đọc “Bảy
mươi một”.
74: Bảy mươi bốn nên đọc: “Bảy
mươi tư ”.
75: Bảy mươi lăm, không đọc “Bảy
mươi năm”.
*Giới thiệu các số từ 80 đến 90, từ
90 đến 99
Hướng dẫn tương tự như trên (70 - >
80
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho HS làm VBT và đọc kết quả
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho HS đọc bài mẫu và phân tích bài
mẫu trước khi làm
Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị
Sau khi HS làm xong GV khắc sâu
cho HS về cấu tạo số có hai chữ số
Chẳng hạn: 76 là số có hai chữ số,
HS nhắc đề
HS theo dõi phần hướng dẫn của GV
HS thực hiện theo hướng dẫn của GV, viết các số thích hợp vào chỗ trống (7 chục, 2 đơn vị) và đọc được số 72 (Bảy mươi hai)
5 - >7 em chỉ và đọc số 71
HS thao tác trên que tính để rút ra các số
và cách đọc các số từ 70 đến 80
HS viết bảng con các số do GV đọc và đọc lại các số đã viết được (Bảy mươi, Bảy mươi mốt, Bảy mươi hai, …, Tám mươi)
HS thao tác trên que tính để rút ra các số
và cách đọc các số từ 80 đến 99
HS viết : Câu a: 80, 81, 82, 83, 84, … 90
Câu b: 98, 90, 91, … 99
HS thực hiện VBT và đọc kết quả
Số 95 gồm 9 chục và 5 đơn vị
Số 83 gồm 8 chục và 3 đơn vị
Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị
95 là số có hai chữ số, trong đó 9 là chữ số hàng chục, 5 là chữ số hàng đơn vị
83 là số có hai chữ số, trong đó 8 là chữ số hàng chục, 3 là chữ số hàng đơn vị
90 là số có hai chữ số, trong đó 9 là chữ số hàng chục, 0 là chữ số hàng đơn vị
Có 33 cái bát Số 33 có 3 chục và 3 đơn vị Nhắc lại tên bài học
Trang 6trong đó 7 là chữ số hàng chục, 6 là
chữ số hàng đơn vị
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho HS quan sát và trả lời câu hỏi
III.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau
Đọc lại các số từ 70 đến 99
*************************************
TNXH : CON GÀ A: Yêu cầu:
-Nêu lợi ích của con gà, Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con gà trên hình
vẽ hay trên vật thật
B.Đồ dùng dạy học:
-Một số tranh ảnh về con gà
-Hình ảnh bài 26 SGK Phiếu học tập …
C.Các hoạt động dạy học :
I KTBC:
Hãy nêu các bộ phận của con cá?
Ăn thịt cá có lợi ích gì?
Nhận xét bài cũ
II Bài mới:
Cho cả lớp hát bài :Đàn gà con
Bài hát nói đến con vật nào?
Từ đó giáo viên giới thiệu và ghi bảng
đề bài
Hoạt động 1 : Quan sát con gà
Mục đích: Học sinh biết tên các bộ
phận của con gà, phân biệt được gà
trống, gà mái, gà con
Các bước tiến hành:
Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện
hoạt động
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát
tranh vẽ con gà và phát phiếu học tập
cho học sinh
Bước 2: Học sinh quan sát và thực
hiện trên phiếu học tập
Học sinh nêu tên bài học
2 học sinh trả lời câu hỏi trên
Học sinh hát bài hát : Đàn gà con kết hợp
vỗ tay theo
Con gà
Học sinh nhắc đề
Học sinh quan sát tranh vẽ con gà và thực hiện hoạt động trên phiếu học tập
Trang 7Nội dung Phiếu học tập:
1.Khoanh tròn vào chữ đặt trước các
câu đúng:
a Gà sống trên cạn
b Cơ thể gà gồm: đầu, mình, lông,
chân
c Gà ăn thóc, gạo, ngô
d Gà ngủ ở trong nhà
e Gà không có mũ
f Gà di chuyển bằng chân
g Mình gà chỉ có lông
2.Đánh dấu X vào ô trống nếu thấy
câu trả lời là đúng:
+ Cơ thể gà gồm:
Lông
+ Gà có ích lợi:
Lông để làm áo
Lông để nuôi lợn
Trứng và thịt để ăn
Phân để nuôi cá, bón ruộng
Để gáy báo thức
Để làm cảnh
3.Vẽ con gà mà em thích.
Giáo viên chữa bài cho học sinh
Hoạt động 2: Đi tìm kết luận:
MĐ: Củng cố về con gà cho học sinh
+ Hãy nêu các bộ phận bên ngoài của
con gà?
+ Gà di chuyển bằng gì?
+ Gà trống, gà mái, gà con khác nhau
chỗ nào?
+ Gà cung cấp cho ta những gì?
III.Củng cố dăn dò
Hỏi tên bài:
Gọi học sinh nêu những hiểu biết của
mình về con gà
Nêu các bộ phận bên ngoài của con
gà?
Nhận xét Tuyên dương
- Dặn dò HS xem bài mới Luôn luôn
chăm sóc gà, cho gà ăn hằng ngày,
Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu Gọi học sinh này nêu, học sinh khác nhận xét và bổ sung
Khoanh trước các chữ : a, b, c, e, f, g
Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu Gọi học sinh này nêu, học sinh khác nhận xét và bổ sung
Cơ thể gà gồm: đầu, thân, lông, cổ, chân
Gà có lợi ích:
Trứng và thịt để ăn
Phân để nuôi cá, bón ruộng
Để gáy báo thức
Để làm cảnh
Học sinh vẽ con gà theo ý thích
Các bộ phận bên ngoài của gà gồm có: Đầu, mình, lông, mắt, chân …
Gà di chuyển bằng chân
Gà trống mào to, biết gáy Gà mái nhỏ hơn
gà trống, biết đẻ trứng Gà con bé tí xíu Thịt, trứng và lông
Học sinh nêu tên bài
Học sinh tự nêu, học sinh khác bổ sung và hoàn chỉnh
Học sinh xung phong nêu
Thực hành ở nhà
Trang 8quét dọn chuồng gà để gà chống lớn.
***************************************
Âm nhạc: Hòa bình cho bé
( Giáo viên bộ môn dạy)
*************************************
Tập đọc: Cái Bống
A; Yêu cầu:
-Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng tiếng có phụ âm đầu: các từ ngữ: khéo sảy khéo sàng, mưa ròng…
Hiểu từ ngữ trong bài Đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng Hiểu được tình cảm yêu
mẹ, sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
-Trả lời 1- 2 câu hỏi theo (SGK)
-HTL bài đồng dao
B Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ chữ của GV và học sinh
C Các hoạt động dạy học :
I.KTBC :
Gọi 2 học sinh đọc bài Bàn tay mẹ và
trả lời câu hỏi 1 và 2 trong bài
GV nhận xét chung
II Bài mới:
1.GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và
rút tựa bài ghi bảng
2.Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận
rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc
nhanh hơn lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ
khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân
các từ ngữ các nhóm đã nêu
Bống bang: (ông ≠ ong, ang ≠ an)
Khéo sảy: (s ≠ x)
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp
giải nghĩa từ
Các em hiểu như thế nào là đường trơn?
Mưa ròng?
Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi: Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi
Nhắc tựa
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung Vài em đọc các từ trên bảng
Đường bị ướt nước mưa, dễ ngã
Mưa nhiều kéo dài
Học sinh nhắc lại
Có 4 câu
Trang 9Luyện đọc : Cái Bống
Câu 1: Dòng thơ 1
Câu 2: Dòng thơ 2
Câu 3: Dòng thơ 3
Câu 4: Dòng thơ 4
Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy
Đọc liền hai câu thơ và đọc cả bài
+ Luyện đọc cả bài thơ:
Thi đọc cả bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
Luyện tập:
Ôn vần anh, ach:
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần anh ?
Bài tập 2:
Nói câu chứa tiếng có mang vần anh,
ach
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận
xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Hỏi bài mới học
Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:
1 Bống đã làm gì giúp mẹ nấu
cơm?
2 Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
Nhận xét học sinh trả lời
Rèn học thuộc lòng bài thơ:
Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng
câu và xoá bảng dần đến khi học sinh
thuộc bài thơ
Luyện nói:
Chủ đề: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ?
Giáo viên gợi ý bằng hệ thống câu hỏi,
gọi học sinh trả lời và học sinh khác
nhận xét bạn, bổ sung cho bạn
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội
dung bài đã học
2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ
2 em, lớp đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
Gánh
Đọc câu mẫu trong bài
Đại diện 2 nhóm thi tìm câu có tiếng mang vần anh, ach
2 em
Cái Bống
2 em
Khéo say khéo sàng cho mẹ nấu cơm
Ra gánh đỡ chạy cơm mưa ròng
Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáo viên:
Coi em, lau bàn, quét nhà, …
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Trang 106.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài
nhiều lần, xem bài mới
Giúp đỡ cha mẹ những công việc tuỳ
theo sức của mình
******************************
Ngày soạn; 16/ 3 /2010 Ngày dạy: Thứ 6 ngày 19 tháng 3năm 2010
Tiếng việt: Kiểm tra định kỳ ( 2 Tiết) ( Đề của phòng giáo dục )
******************************
Mĩ Thuật: VẼ CHIM VÀ HOA A: Yêu cầu: :
-Hiểu được nội dung bài vẽ chim và hoa
-Biết cách vẽ tranh về đề tài vẽ chim và hoa
-Biết vẽ được tranh có chim và hoa
B.Đồ dùng dạy học:
-Một vài tranh ảnh chim và hoa
-Một số bài vẽ chim và hoa lớp trước
-Hình minh hoạ cách vẽ chim vào hoa
-Học sinh: Vở tập vẽ , bút chì, bút dạ, sáp màu
C.Các hoạt động dạy học :
I.KTBC :
Kiểm tra đồ dùng học tập của các em
II Bài mới :
1 Qua tranh giới thiệu bài và ghi đề
2 Giới thiệu tranh vẽ chim và hoa
Giới thiệu cho học sinh xem một số
tranh vẽ chim và hoa để học sinh thấy
được vẽ đẹp của tranh và nhận ra:
+ Tên của hoa ( hoa hồng, hoa huệ, hoa
cúc, hoa sen …), màu sắc của các loại
hoa
+ Các bộ phận của hoa (đài, cánh, nhị
hoa …)
+ Tên của các loại chim ( sáo, bồ câu,
yến …)
+ Các bộ phận của chim (đầu, cánh,
mình …)
+ Màu sắc của chim
Giáo viên tóm tắt:Có nhiều loại chim và
Vở tập vẽ, tẩy, chì…
Học sinh nhắc đề
Học sinh quan sát theo hướng dẫn của giáo viên
Nêu tên các loại chim và hoa
Học sinh theo dõi và lắng nghe
Học sinh theo dõi, lắng nghe và hình