1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo an L1

40 636 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 375,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Bài mới: +Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề +Cách tiến hành : a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS b.Đọc câu ứng dụng: “ Dù

Trang 1

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8I.MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong pv 8

-Kĩ năng: Biết làm tính trừ trong phạm vi 8

-Thái độ: Thích học toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Hình vẽ giống SGK, bảng phụ ghi BT1,2,3 Phiếu học tập bài 2

-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút) Bài cũ học bài gì? (Phép cộng trong phạm vi 8) - 1HS trả lời

Làm bài tập 3/72:(Tính) ( 2 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm bảng con)

GV nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

HOẠT ĐỘNG II: (10 phút)

HD HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong pv

8.

+Mục tiêu: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ

trong pv8

+Cách tiến hành :

a, Hướng đẫn HS học phép trừ : 8 - 1 = 7 và 8 –

7 = 1.

- Bước 1: Hướng dẫn HS :

- Bước 2:Gọi HS trả lời:

-Quan sát hình vẽ để tự nêu bài toán: “Có tất cả 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao.Hỏi còn lại mấy ngôi sao?”

-HS tự nêu câu trả lời: “ Có tất cả 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao, còn

7 ngôi sao” Tám bớt một còn

Trang 2

GV chỉ vào hình vẽ và nêu:”Tám trừ một bằng

mấy?”

-Bước 3:Ta viết 8 trừ 1 bằng 7 như sau: 8 - 1 = 7

* Sau cùng HD HS tự tìm kết quả phép trừ 8 – 7

= 1

b, Hướng dẫn HS học phép trừ : 8 –2 = 6 ; 8 – 6

= 2 theo 3 bước tương tự như đối với 8 - 1 =7 và 8

– 7 = 1

c,Hướng dẫn HS học phép trừ 8 - 3 = 5 ; 8 - 5 =

3 (Tương tự như phép trừ 8 - 1 = 7 và 8 - 7 = 1)

d, Sau mục a, b, c trên bảng nên giữ lại các công

thức

8 -1 = 7 ; 8 - 2 = 6 ; 8 - 3 = 5 ;

8 - 7 = 1 ; 8 - 6 = 2 ; 8 - 5 = 3 ; 8 – 4 = 4

GV dùng bìa che tổ chức cho HS học thuộc lòng

các công thức trên bảng

-GV nêu một số câu hỏi để HS trả lời miệngVD:

Tám trừ một bằng mấy?Tám trừ mấy bằng hai?…

HOẠT ĐỘNG III: Thực hành trừ trong pv 8

( 8’)

+ Mục tiêu: Biết làm tính trừ trong phạm vi 8.

+ Cách tiến hành:Làm các bài tập ở SGK.

*Bài 1/73: Cả lớp làm vở Toán

Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc:

8

1

− −82 −83 −84 −85 −86 −87

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS

*Bài 2/74: Làm Toán 1

KL: Cho HS nhận xét kq của một cột tính để

thấy được mối liên hệ giữa phép cộng và phép

trừ.

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS

Bài 3/74:Làm vở Toán

HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”.3HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp làm vở Toán, rồi đổi vở để chữa bài, HS đọc kq phép tính:

1 + 7 = 8; 2 + 6 = 8 ; 4 + 4 = 8,

…1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Tính“-3HS làm ở bảng lớp, CL làm vở

Trang 3

KL: Một số trừ đi chính nó thì bằng 0, một số

cộng hoặc trừ đi 0 thì bằng chính số đó.

GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm

HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 4 phút)

+ Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong

tranh bằng phép tính thích hợp.

+Cách tiến hành: *Bài 4/74 : HS ghép bìa cài.

GV yêu cầu HS nhìn vẽ tự nêu bài toán và tự

nêu phép tính ứng với bài toán vừa nêu

GV nhận xét kết quả thi đua của 2 đội

HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3 phút)

Toán rồi đổi vở để chữa bài, đọc

Trang 4

tiÕt 3 - 4: tiÕng viƯt

Bài 55: eng - iêngI.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng :” Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân”

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Ao, hồ, giếng

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: lưỡi xẻng, trống, chiêng.Tranh câu ứng dụng …

-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Ao, hồ, giếng

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc bảng và viết bảng con :

cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng ( 2 – 4 em đọc, lớp viết bảng con) -Đọc bài ứng dụng: Không sơn mà đỏ…( 2 em)

-Nhận xét bài cũ

+Cách tiến hành :

Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho

các em vần mới:eng, iêng – Ghi bảng

2.Hoạt động 2 :Dạy vần

+Mục tiêu: nhận biết được: eng, iêng, lưỡi xẻng,

trống, chiêng

+Cách tiến hành :

a.Dạy vần: eng

-Nhận diện vần : Vần eng được tạo bởi: e và ng

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh eng và ong?

Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: eng

Giống: kết thúc bằng ng

Trang 5

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : xẻng, lưỡi xẻng

-Đọc lại sơ đồ:

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét

nối)

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

cái xẻng củ riềng

xà beng bay liệng

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động

2 Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

Luyện nói theo chủ đề

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc câu ứng dụng: “ Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

c.Đọc SGK:

⊕ Giải laod.Luyện viết:

e.Luyện nói:

+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội

Khác : eng bắt đầu bằng uĐánh vần, đọc trơn ( c nh - đ th)

Phân tích và ghép bìa cài:

xẻngĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ

( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trìnhViết b.con: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng

Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:

(cá nhân - đồng thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đthanh)

Nhận xét tranh

Đọc (cnhân–đthanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10

Trang 6

dung:

“Ao, hồ, giếng”.

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Trong tranh vẽ gì? Chỉ đâu là giếng?

-Em thích nhất gì ở rừng?

-Những tranh này đều nói về cái gì?

-Nơi em ở có ao, hồ, giếng không?

-Ao, hồ, giếng có gì giống và khác nhau?

-Làm gì để giữ vệ sinh cho nước ăn?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

emViết vở tập viết

Quan sát tranh và trả lời

Về nướcGiống : đều có nước.Khác: về kích thước, về địa điểm, về những thứ cây, con sống ở đấy, về độ trong và độ đục, về vệ sinh và mất vệ sinh

tiÕt 5: h®ng ( gvbm )

Trang 7

III Các hoạt động dạy học

1 ổn định

2 Nêu nội dung bài ôn luyện

3 Bài ôn: Cho hs làm vở ôn luyện.

Trang 8

tiết 7: L - tiếng

vần eng, iêng

I Mục đích yêu cầu

1 Kiến thức: Nắm chắc vần ôi,ơi tiếng từ có vần ôi,ơi.

III Các hoạt động dạy học

- Y/C HS đánh vần vần, tiếng, từ, câu trong bài

Lu ý: sửa cách phát âm cho HS yếu

b, Luyện viết

- Nêu nội dung bài viết: eng, iêng, lỡi xẻng, trống

chiêng.

+ Hớng dẫn viết vở: GV viết mẫu

- Nêu độ cao các con chữ

Nhận xét

- Cho HS viết vở

Gọi HS nói về t thế ngồi viết

Lu ý: rèn HS viết chữ xấu, quan sát từng bàn.

c, Bài tập: Nêu yêu cầu.

Bài 1: Khoanh tiếng có vần eng.

Bài 2: Khoanh tiếng có vần iêng.

eng, iêng 2 dòng lỡi xẻng 1 dòng trống chiêng 1 dòng

- 1 em

- lớp viết bài

Nêu+ kẻng, keng, beng, xẻng.+ chiêng, liệng, riềng, kiềng.+ Đàn bồ câu - bay liệng; Ông nội - đào giếng; Mẹ kho cá - với củ riềng

+ a, củ riềng, cái chiêng, xà beng

b, xẻng ; nghiêng; kiềng

Trang 9

Thø ba ngµy 23 th¸ng 11 n¨m 2010.

tiÕt 1 - 2 : tiÕng viƯt

Bài 56: uông - ươngI.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được : uông, ương, quả chuông, con đường

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng :” Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai gái bản mường cùng vui vào hội.”

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Đồng ruộng

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: quả chuông, con đường

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói: Đồng ruộng

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết bảng con : cái xẻng, xàbeng, củ riềng,bay liệng ( 2 – 4 em đọc, lớp viết b con)

-Đọc bài ứng dụng: Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân ( 2 em)

-Nhận xét bài cũ

+Cách tiến hành :

Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho

các em vần mới:uông, ương – Ghi bảng

2.Hoạt động 2 :Dạy vần

+Mục tiêu: nhận biết được: uông,ương,quả chuông,

+Cách tiến hành :

a.Dạy vần: uông

-Nhận diện vần:Vần uông được tạo bởi: uô và ng Phát âm ( 2 em - đồng

Trang 10

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh uông và eng?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : chuông, quả chuông

-Đọc lại sơ đồ:

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét

nối)

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

rau muống nhà trường

luống cày nương rẫy

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động

2 Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

Luyện nói theo chủ đề

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc câu ứng dụng:

“ Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai

gái bản mường cùng vui vào hội.”

c.Đọc SGK:

thanh)Phân tích và ghép bìa cài:

uông

Giống: kết thúc bằng ngKhác : uông bắt đầu bằng uô

Đánh vần đọc trơn ( c nh - đ th)

Phân tích và ghép b.cài:

chuôngĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ

( cá nhân - đồng thanh)Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân

- đồng thanh)( cá nhân - đồng thanh)Theo dõi qui trìnhViết b.con: uông, ương, quả chuông, con đường

Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:

(c nhân - đ thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đthanh)

Trang 11

⊕ Giải laod.Luyện viết:

e.Luyện nói:

+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội

dung:

“Đồng ruộng”.

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở đâu?

-Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?

-Trên đồng ruộng, các bác nông dân đanglàm

gì?

-Ngoài những việc như bức tranh đã vẽ, em

còn thấy các bác nông dân còn làm những việc

gì khác?

-Nếu không có nông dân làm ra lúa, ngô,

khoai,… chúng ta có cái gì để ăn không?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Nhận xét tranh

Đọc (cnhân–đthanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

Viết vở tập viết

Quan sát tranh và trả lời

tiÕt 3 : thđ c«ng (gvbm)

tiÕt 4 : to¸n

TIẾT 54 :LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Củng cố về các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8

-Kĩ năng : Làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp

-Thái độ: Thích học Toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài 2, 3 bảng phụ ghi BT 1, 2, 3

-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút) Bài cũ học bài gì? (Phép trừ trong phạm vi 8) - 1HS trả lời

Trang 12

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

HOẠT ĐỘNG II: (15 phút).

Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK

+Mục tiêu: Củng cố về các phép tính cộng, trừ

trong phạm vi 8.Thực hành làm các phép tính

cộng, trừ trong phạm vi các số đã học

+Cách tiến hành :

*Bài tập1/75: HS làm vở Toán

Hướng dẫn HS HS tính nhẩm rồi ghi kết quả

phép tính, có thể cho HS nhận xét tính chất của

phép cộng

7 + 1 = 1 + 7, và mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ 1+ 7 = 8 , 8 – 1 = 7 , 8 – 7 = 1…

GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS

*Bài 2/75: Cả lớp làm phiếu học tập

GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS

* Bài 3/75: Cả lớp làm vở toán

Hướng dẫn HS nêu cách làm (chẳng hạn:4 + 3 +

1 =…, ta lấy 4 + 3 = 7, lấy 7 + 1 = 8, viết 8 sau dấu

=, ta có:4 + 3 + 1 = 8…)

GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS

HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 5 phút)

+Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh

bằng một phép tính thích hợp

+ Cách tiến hành:

Làm bài tập 4/75: HS ghép bìa cài

Đọc yêu cầu bài1:” Tính”

HS tính nhẩm, rồi ghi kết quả Đổi vở để chữa bài: HS đọc kết quả của phép tính

-1HS đọc yêu cầu bài 2:”Điền

số”

3 HS lên bảng làm, cả lớp làm

PHT, rồi đổi phiếu chữa bài, đọc kết quả vừa làm

được

HS đọc yêu cầu bài 3:” Tính”.4HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm vở Toán, rồi đổi vở để chữa bài:

4 + 3 + 1 = 8 2 + 6 – 5 = 3

8

-2

3-5

8

Trang 13

HD HS nêu cách làm bài:

Đội nào nêu nhiều bài toán và giải đúng phép tính

ứng với bài toán, đội đó thắng

GV nhận xét thi đua của hai đội

Bài 5/75: Làm phiếu học tập ( hoặc ghép bìa cài)

Mỗi đội cử 3 HS lên bảng làm toán tiếp sức đội

nào làm đúng nhanh đội đó thắng

HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3 phút)

HS đọc yêu cầu bài 4/75:” Viết phép tính thích hợp”.Đọc các phép tính: 8 - 2 = 6

1HS đọc yêu cầu bài 5:’Nối với số thích hợp”

3 HS lên bảng làm toán tiếp sức, cả lớp làm PHT ( hoặc ghép bìa cài), rồi chữa bài (Luyện tập )

1 Kiến thức: Kể tên 1 số vật sắc nhọn trong nhà có thể gây đứt tay.

2 Kỹ năng : Xác định 1 số vật trong nhà có thể gây nóng, bỏng và cháy.

3 Thái độ : Biết giữ an toàn khi ở nhà.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Sưu tầm 1 số câu chuyện cụ thể về những tai nạn đã xãy ra đối với các em nhỏ

- HS:SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Khởi động: Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: Hôm trước các con học bài gì?

- Muốn cho nhà cửa gọn gàng em phải làm gì? (HS trả lời lần lượt)

- Em hãy kể tên 1 số công việc em thường giúp gia đình

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Giới thiệu bài mới

Hoạt động1: Quan sát tranh

Trang 14

Mục tiêu: Biết cách phòng chống đứt tay

Cách tiến hành:

Bước 1: Hướng dẫn HS quan sát

-Chỉ cho các bạn thấy nội dung của mỗi hình

Bước 2: Đại diện các nhóm lên trình bày

GV kết luận: Khi phải dùng dao hay những đồ

dùng dễ vỡ và sắc, nhọn cần phải rất cẩn thận

đề phòng đứt tay.

Hoạt động2: Quan sát hình ở SGK và đóng vai

Mục tiêu: Nên tránh chơi gần lửa.

Cách tiến hành: Hướng dẫn HS thể hiện giọng nói

phù hợp nội dung từng hình Sau đó GV cho các em

lên đóng vai, GV nhận xét tuyên dương, lớp bổ

- Nếu là em, em có cách ứng xử nào khác không?

- Trường hợp có lửa cháy, các đồ vật trong nhà em

phải làm gì?

- Em có nhớ sự điện thoại gọi cứu hoả không?

Kết luận: Không được để đèn dầu hoặc các vật

gây cháy khác trong màn hay để gần những đồ

dùng dễ bắt lửa.

- Nên tránh xa các vật và những nơi có thể gây

bỏng và cháy.

- Khi sử dụng các đồ dùng điện phải rất cẩn

thận, không sờ vào phích cắm ổ điện.

- Hãy tìm mọi cách để chạy xa nơi cháy.

- Cần gọi điện thoại số 114 để đến cứu.

GV cho một số em nhắc lại

Hoạt động 3: Hoạt động nối tiếp

Củng cố: Vừa rồi các con học bài gì?

- Quan sát từng cặp

- Quan sát hình 30 SGK

- Dự kiến xem điều gì có thể xãy ra

-HS trình bày

- Đóng vai mỗi nhóm 4 em

- Quan sát các hình SGK và đóng vai

- Gọi cấp cứu 114

- Ổ cắm điện

Trang 15

- GV cho 1 soỏ em leõn chổ 1 soỏ ủoà duứng caỏm HS sửỷ

I Mục đích yêu cầu

1 Kiến thức: Nắm chắc vần ôi,ơi tiếng từ có vần ôi,ơi.

III Các hoạt động dạy học

- Y/C HS đánh vần vần, tiếng, từ, câu trong bài

Lu ý: sửa cách phát âm cho HS yếu

b, Luyện viết

- Nêu nội dung bài viết: uông, ơng, quả chuông,

con đờng.

+ Hớng dẫn viết vở: GV viết mẫu

- Nêu độ cao các con chữ

Nhận xét

- Cho HS viết vở

Gọi HS nói về t thế ngồi viết

Lu ý: rèn HS viết chữ xấu, quan sát từng bàn.

c, Bài tập: Nêu yêu cầu.

Bài 1: Khoanh tiếng có vần uông.

Bài 2: Khoanh tiếng có vần ơng.

u, , a, o, ô, ơ, c, n 2 liViết vở ô ly

uông, ơng 2 dòng quả chuông 1 dòng con đờng 1 dòng

- 1 em

- lớp viết bài

Nêu+ chuông, muống, ruộng.+ đờng, mơng, trờng

+ Ô tô - chạy trên đờng;

Trang 16

Bài 4: Điền uông hoặc ơng.

4 Củng cố: Nhận xét chung

Dặn dò: Về nhà đọc, viết lại bài.

Chuông gió - leng keng; Mẹ hái

- rau mống + a, đồng ruộng, quả chuông, con đờng .

b, nơng ; ruộng

Thứ t ngày 24 tháng 11 năm 2010

tiết 1 2 : tiếng việt

Baứi 57: ang - anhI.Muùc tieõu:

1.Kieỏn thửực :Hoùc sinh nhaọn bieỏt ủửụùc : ang, anh, caõy baứng, caứnh chanh

2.Kú naờng :ẹoùc ủửụùc caõu ửựng duùng : Khoõng coự chaõn, coự caựnh

Sao goùi laứ con soõng…

3.Thaựi ủoọ :Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo noọi dung : Buoồi saựng

II.ẹoà duứng daùy hoùc:

-GV: -Tranh minh hoaù tửứ khoaự: caõy baứng, caứnh chanh

-Tranh caõu ửựng duùng vaứ tranh minh hoaù phaàn luyeọn noựi: ẹoàng ruoọng

-HS: -SGK, vụỷ taọp vieỏt, vụỷ baứi taọp Tieỏng vieọt

III.Hoaùt ủoọng daùy hoùc: Tieỏt1

1.Khụỷi ủoọng : Haựt taọp theồ

2.Kieồm tra baứi cuừ :

-ẹoùc vaứ vieỏt baỷng con : rau muoỏng, luoỏng caứy, nhaứ trửụứng, nửụng raóy ( 2 – 4 em ủoùc) -ẹoùc caõu ửựng duùng: Naộng ủaừ leõn Luựa treõn nửụng chớn vaứng Trai gaựi baỷn mửụứng cuứng… -Nhaọn xeựt baứi cuừ

3.Baứi mụựi :

Trang 17

Hoạt động của GV Hoạt động

của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành :

Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu

cho các em vần mới:ang, anh– Ghi bảng

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

+Mục tiêu: nhận biết được: ang, anh, cây

bàng,… +Cách tiến hành :

a.Dạy vần: ang

-Nhận diện vần:Vần ang được tạo bởi: a và

ng

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh ang và ong?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : bàng, cây bàng

-Đọc lại sơ đồ:

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý

nét nối)

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

buôn làng bánh chưng

Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài:ang.Giống: kết thúc bằng ng

Khác : ang bắt đầu bằng aĐánh vần đọc trơn ( c nh - đth)Phân tích và ghép bìa cài: bàngĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trình.Viết b.con: ang, anh, cây bàng,

cành chanh

Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:

(c nhân - đ thanh)

Trang 18

hải cảng hiền lành

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động

2 Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

Luyện nói theo chủ đề

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc câu ứng dụng:

“Không có chân có cánh,

Sao gọi là con sông?

Không có lá, có cành

Sao gọi là ngọn gió? ”

c.Đọc SGK:

⊕ Giải laod.Luyện viết:

e.Luyện nói:

+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo

nội dung : “Buổi sáng”.

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Đây là cảnh nông thôn hay thành phố?

-Trong buổi sáng, mọi người đang đi

đâu?

-Trong buổi sáng, mọi người trong gia

đình em làm việc gì?

-Buổi sáng, em làm những việc gì?

-Em thích buổi sáng nắng hay mưa? Buổi

sáng buổi mùa đông hay buổi sáng mùa

hè?

-Em thích buổi sáng, trưa hay chiều? Vì

sao?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Đọc (cá nhân 10 em – đthanh)

Nhận xét tranh

Đọc (cnhân–đthanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

Viết vở tập viết

Quan sát tranh và trả lời

Trang 19

tiÕt 3: To¸n

TIẾT 55 :PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9

I.MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9

-Kĩ năng: Biết làm tính cộng trong phạm vi 9

-Thái độ: Thích học toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Hình vẽ như SGK, phiếu học tập BT 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3,

-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.Vở Toán III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút) Bài cũ học bài gì? - (Luyện tập ) 1HS trả lời

Làm bài tập 3/75:(Tính) (4 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm bảng con)

GV nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

HOẠT ĐỘNG II: (10 phút)

Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi

9.

+Mục tiêu:Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong

pv 9

+Cách tiến hành :

a,Giới thiệu lần lượt các phép cộng 8 + 1 = 9 ;1

Gọi HS trả lời:

-GV vừa chỉ vào hình vừa nêu: 8 thêm 1 là mấy?

-Ta viết:” 8 thêm là 9” như sau: 8 + 1 = 9

-Quan sát hình để tự nêu bài toán:

” Có 8 cái mũ thêm 1 cái mũ nữa Hỏi có tất cả mấy cái mũ?”

-HS tự nêu câu trả lời:”Có 8 cái mũ thêm 1 cái mũ là 9 cái mũ”.Trả lời:” 8 thêm 1 là9 “

Nhiều HS đọc:” 8 cộng 1 bằng 9”

Trang 20

*Hướng đẫn HS học phép cộng 1 + 8 = 9 theo 3

bước tương tự như đối với 8 + 1 = 9

*Với 9 cái mũ ở hàng thứ hai, HD HS học phép

Để HS ghi nhớ bảng cộng, GV có thể che hoặc

xoá từng phần rồi toàn bộ công thức, tổ chức cho

HS học thuộc

HOẠT ĐỘNG III:Thực hành cộng trong P V9 (

8’)

+ Mục tiêu: Biết làm tính cộng trong phạm vi 9.

+ Cách tiến hành: Làm các BT ở SGK:

*Bài 1/76: Cả lớp làm vở Toán

Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc:

+18 +35 +45 +72 +63 +34

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS

*Bài 2/76: Làm vở BT Toán1( bài2 trang 59)

HD HS cách làm:

GV chấm một số vở và nhận xét

*Bài3/76: Làm bảng con

HD HS cách làm:(chẳng hạn 4 + 1 + 4 =… , ta lấy

4 cộng 1 bằng 5, rồi lấy 5 cộng 4 bằng 9, ta viết 9

sau dấu bằng, như sau: 4 + 1 + 4 = 9 )

Khi chữa bài cho HS nhận xét kq của từng cột

GV nhận xét bài HS làm

HS đọc thuộc các phép cộng trên bảng.(CN-ĐT)

HS nghỉ giải lao 5’

HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”1HS lên bảng làm, cả lớp làm vở Toán, rồi đổi vở để chữa bài,đọc

kq

HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”.4HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp làm vở BT toán, rồi đổi vở để chữa bài:1 +7=8 ;2+6=8 ; 3+ 5=8 ; 4+4=8

-1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Tính“-2HS làm ở bảng lớp, CL làm bảng con, rồi chữa bài, đọc kết quả phép tính vừa làm được: 4+5=9 ; 6+3=9; 1+8=94+2+3=9 ; 6+3+0=9 ; 1+5+3=9

1HS nêu yêu cầu bài tập 4: “ Viết phép tính thích hợp”

Ngày đăng: 05/11/2015, 09:03

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.Vở BT Toán 1. Bảng con. - Giáo an L1
d ùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.Vở BT Toán 1. Bảng con (Trang 1)
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con. - Giáo an L1
d ùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con (Trang 11)
-GV: Hình vẽ như SGK, phiếu học tập BT 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, - Giáo an L1
Hình v ẽ như SGK, phiếu học tập BT 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, (Trang 19)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w