1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra toán 9 học kỳ 2

3 338 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 89,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho các số đo nh hình vẽ.. Quay tam giác đó một vòng quanh cạnh AB đợc một hình nón.. Diện tích xung quanh của hình nón đó là : A.. Chứng minh : a Tứ giác BEDC nội tiếp đợc.. b DE song

Trang 1

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn toán 9 năm học 2009-2010

( thời gian : 90 phút ) Học sinh làm vào tờ giấy thi

Phần 1 : trắc nghiệm ( 3 điểm )

Câu1 : Phơng trình 4x 3y nhận cặp số nào sau đây là một cặp nghiệm?1

A 1; 1  B 1;1 C 1; 1  D 1;1

Câu 2 : Phơng trình nào sau đây có thể kết hợp với phơng trình x + y = 1 để đợc một hệ phơng trình có

nghiệm duy nhất?

A y + x = -1 B 0.x + y = 1 C 2y = 2 – 2x D 3y = -3y + 3

Câu 3 : Hai hệ phơng trình : 3 3

1

kx y

x y

  

và 3 3 3

1

x y

y x

 

là tơng đơng khi k bằng :

A 3 B -3 C 1 D -1

Câu 4 : Điểm P(-1; -2) thuộc đồ thị hàm số y = mx2 khi m bằng :

A 2 B -2 C 4 D -4

Câu 5 : Biệt thức '

 của phơng trình 4x2 – 6x – 1 = 0 là A 5 B 13 C 20 D 25

Câu 6 : Tổng hai nghiệm của phơng trình 2x2 + 5x – 3 = 0 là :

Câu 7 : Biết MN > PQ cách viết nào dới đây là

đúng với hình bên?

' ' '

A sd MmN sd Pm Q

B sd MmN sd Pm Q

C sd MmN sd Pm Q

D Không so sánh đợc

Câu 8 : Biết sđ  MN 750 , N là điểm chính giữa cung MP, M là điểm chính giữa cung NQ Số đo x của cung PQ là :

A 750 B 800

C 1350 D 1500

Câu 9 :

Cho tam giác GHE cân tại H Số đo của góc x là :

A 200 B 300 C 400 D 600

20 40

x

F

E

G H

Câu 10 :

m

m'

O

Q P

x O

Q N

M P

Trang 2

Cho các số đo nh hình vẽ Độ dài cung MmN là

m

R 60 O

N M

Câu 11 : Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 3cm , AB = 4cm Quay tam giác đó một vòng quanh cạnh

AB đợc một hình nón Diện tích xung quanh của hình nón đó là :

A 10 (cm2 ) B 15 (cm2 ) C 20 (cm2 ) D 24 (cm2 )

Câu 12 : Hãy nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B để có kết quả đúng :

A

a) Công thức tính thể tích của hình trụ có bán kính đờng tròn bằng R,

chiều cao bằng h là

b) Công thức tính thể tích của hình nón có bán kính đờng tròn bằng R,

chiều cao bằng h là

c) Công thức tính thể tích của hình cầu bán kính R là:

B

2

2

2

3

4 1)

3 1 2)

3 3)

4 4)

3

V R h

Câu 13 : ( 2 điểm)

Cho parabol (P) : 1 2

4

y x và đờng thẳng (d) : y = mx – 2m – 1

a) Vẽ (P) và tìm m để (d) tiếp xúc với (P)

b) Chứng minh rằng các đờng thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định với mọi m

Câu 14 : ( 1, 5 điểm )

Cho phơng trình : 2x2 + ( 2m – 1 )x + m – 1 = 0

a) Giải phơng trình khi m = 1

b) Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm x1 , x2 thoả mãn điều kiện 3x1 – 4x2 = 11

Câu 15 : ( 3,5 điểm )

Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đờng tròn (O) , có BD và CE là các đờng cao , chúng cắt nhau tại

H và cắt đờng tròn (O) lần lợt tại M và N

Chứng minh :

a) Tứ giác BEDC nội tiếp đợc

b) DE song song với MN

c) OA vuông góc với DE

d) Cho BC và đờng tròn (O) cố định Chứng minh rằng khi A di động trên cung lớn BC sao cho tam giác ABC là tam giác nhọn thì bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác ADE không đổi

Ma trận đề

Phơng trình bậc

nhất hai ẩn

2 0,5

1 0,25

1 1,0

4 1,75

y=ax 2 (a ≠0)

PT bậc hai

1 0,25

2 0,5

2 2,5

5 3,25

Trang 3

0,5 0,25 3,5 4,25

0,25

2 0,5

3 0,75

1,5

6 1,5

4 7,0

16 10,0

Đáp án cho điểm

Trắc nghiệm - 3 điểm

Câu 14 a->3 b->2 c->4

- Mỗi câu đúng cho 0,25 điiểm

- Riêng câu 14 nếu học sinh làm đúng 1 ý - Không cho điểm Đúng 2 ý trở lên cho 0,25 điểm

Tự luận - 7 điểm

Câu 13 - 2 điểm

a) Vẽ đúng- có nhận xét dạng đồ thị 0,5 điểm

- tìm đợc m =-1 0,5 điểm

b) Lập luận đúng và tìm đợc A( 2; -1 ) 1 điểm

Câu 14 - 1,5 điểm

a) Tìm đợc x1 = 0 và x2 = 1

2

 0,5 điểm

b) Tìm đợc 33

8

m  và m = - 2 1 điểm

câu 15 - 3,5

a) Vẽ hình đúng và làm đúng 1 điểm

b) Chứng minh đợc DE // MN 0,75 điểm

c) Chứng minh đúng OA  DE 0,75 điểm

d) Bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác ADE bằng OM không đổi 1 điểm

Ngày đăng: 06/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w