Cho tam giác ABC vuông tại B.. a Vẽ hình và thuyết lập tỉ số lượng giác của góc A.. Hãy tính kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2... Thí sinh không viết vào khung này... Biết thực
Trang 1TRƯỜNG THCS THẠNH LỢI
Lớp:9A…
Họ tên học sinh: ………
Kiểm tra 1 tiết (định kì HKI) Tiết PPCT: 20 - Năm học: 2016 – 2017 Ngày thi: / /2016
Số của mỗi bài Môn: Toán Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Phòng thi Số báo danh Chữ kí GT 1 Chữ kí GT 2 Số mật mã …………
Số tờ:…………
Chữ kí GK1 Chữ kí GK2 Số mật mã Lời ghi của giám khảo Điểm thi (bằng số) Điểm thi (bằng chữ) ĐỀ 1: Câu 1(2đ) Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ AH ⊥ BC, biết AH = 25cm, BH = 15cm Hãy tính: CH, AB, AC. Câu 2( 2đ) Cho tam giác ABC vuông tại B. a) Vẽ hình và thuyết lập tỉ số lượng giác của góc A b) Cho AB = 15cm, BC = 20cm Tính góc A. Câu 3(2đ) Cho tam giác ABC có góc B = 450 , góc C = 60 0, AB = 10 cm Hãy tính (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2 ). a) Cạnh AC b) Cạnh BC. Câu 4( 2đ) Giải tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 3cm, AC = 4cm Câu 5( 2đ) a) Biết cos α = 0 , 6 Tính sin α b) Dựng góc nhọn β , biết rằng cot β = 10 8 BÀI LÀM
Trang 2
Trang 3
Trang 6
BÀI LÀM
Thí sinh không viết vào khung này
Trang 7HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
Kiểm tra 1 tiết (định kì HKI) Môn: Toán -Tiết PPCT: 20 Năm học: 2016 – 2017
TỰ LUẬN (10 điểm):
Câu 1
2đ
a) 2x (3x 2 + 4x – 1)
= (2x.3x 2 ) + (2x.4x) + [2x.( – 1)]
= 6x 3 + 8x 2 – 2x b) (x – 2y)(5x 2 – 4xy + 3)
= x(5x 2 – 4xy + 3) + (– 2y)(5x 2 – 4xy + 3)
= (x.5x 2 ) + [x.( – 4xy)] +(x.3) + +[(– 2y).5x 2 ] +[(– 2y).( – 4xy)] + [(– 2y).3]
= 5x 3 – 4x 2 y + 3x – 10x 2 y + 8xy 2 – 6y
= 5x 3 – 14x 2 y + 3x – 8xy 2 – 6y.
0,5 0,5 0,25
0,25 0,25 0,25
Câu 2
1đ
a) 4x 2 y 3 z : 2xyz = 2xy 2 b) (5xy 3 + 25x 2 y 2 – 15x 3 y) : (5xy)
= (5xy 3 : 5xy) + (25xy : 5xy) + [(– 15x 3 y) : 5xy]
= y 2 + 5 – 3x
0,25
0,5 0,25
Câu 3
4đ
a) xy + y 2 – x – y
= (xy + y 2 ) – (x + y)
= y(x + y) – (x +y)
= (x +y)(y – 1) b) x 2 – 4x + 4 – y 2
= (x 2 – 4x + 4) – y 2
= (x – 2) 2 – y 2
= (x – 2 + y)(x – 2 – y )
0,5 0,5 1
0,5 0,5 1
Câu 4
2đ
x(x – 3) – 2(x – 3) = 0 ⇔ (x – 3)(x –2) = 0
⇔ x – 3 = 0 hoặc x – 2 = 0
⇔ x = 3 hoặc x = 2
0,5 1 0,5
Câu 5
1đ
A = – x 2 + 4x + 3 = – (x 2 – 4x + 4) + 7 = – (x – 2) 2 + 7 7 ≤
Vậy GTLN của A là 7, tại x = 2.
0,25 0,25 0,5
Trang 8TRƯỜNG THCS THẠNH LỢI
TỔ TOÁN – LÍ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tư do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ
(Kiểm tra 45’ lần 1 chương I số học 8 năm học 2016 – 2017)
Cấp độ Tên chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1:
Phép nhân đa thức.
Biết thực hiện phép nhân đơn thức (đa thức) với đa thức.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 2 20%
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Chủ đề 2:
Phép chia đa thức.
Biết thực hiện phép chia đơn thức (đa thức) với đơn thức
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 1 10%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Chủ đề 3:
Phân tích đa thức thành
nhân tử.
Hiểu được cac phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
Sử dụng phân tích đa thức thành nhân tử để tìm x
Vận dụng hằng đẳng thức tìm GTLN, GTNN
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 4 40%
1 2 20%
1 1 10%
Số câu: 3
Số điểm: 7
Tỉ lệ: 70% Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 2
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 1
Số điểm: 04
Tỉ lệ: 40%
Số câu: 1
Số điểm: 02
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 01
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 14
Số điểm: 10
Tỉ lệ: 100%