Chứng minh rằng phơng trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.. Hãy tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó.. Tứ giác MAOI là tứ giác nội tiếp.. Cán bộ coi thi không giải th
Trang 1Kiểm tra học kỳ II năm học 2008 - 2009
Môn : Toán 9 ( Thời gian : 90 phút )
A Đề ra :
Bài 1 : ( 1 điểm ) Cho hàm số y = f (x) = 2x2
Hãy tính f (1
3) , f(-2) ?
Bài2 : ( 1 điểm ) Tính độ dài đờng tròn và diện tích của hình tròn có bán kính R
= 5 cm ( 3,14 ) ?
Bài 3 : ( 2,5 điểm ) Cho hàm số x2 + m x + m - 1 = 0
a Hãy giải phơng trình với m = 3
b Chứng minh rằng phơng trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
c Tìm m để A = x12 + x1 đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 4 : ( 2 điểm ) Giải bài toán bằng cách lập phơng trình : Một hình chữ nhật có
chiều dài dài hơn chiều rộng 20m , diện tích của hình chữ nhật là 2400 m2 Hãy tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó
Bài 5 : ( 2, 5 điểm ) Từ một điểm M ở ngoài đờng tròn ( O) kẻ tiếp tuyến MA ( A
là tiếp điểm ) và cát tuyến MBC tới đờng tròn (O) Phân giác góc BAC cắt BC ở D , cắt đờng tròn ở E , OE cắt BC tại I Chứng minh :
a MA2 = MB.MC
b MA = MD
c Tứ giác MAOI là tứ giác nội tiếp A
B
C E
Bài 6 : ( 1 điểm ) Hãy tính diện tích toàn phần và diện tích xung quanh của một
hình nón biết đờng cao của hình nón là , đờng sinh của hình nón
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
B Ma trận kiến thức :
Chủ dề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
O 2D I
I
II
Trang 21 1
Độ dài đờng tròn và diện tích
hình tròn
2 1
2 1 Công thức nghiệm và công
thức nghiệm thu gọn của
ph-ơng trình bậc hai một ẩn
1
0,75
1 0,75
2 1,5
1
1 1 Giải bài toán bằng cách lập
phơng trình
1 2
1 2 Diện tích hình nón và thể tích
hình nón
2 1
1,75
2 1,75
0,75
1 0,75 5
2,75
3 1,75
H ớng dẫn chấm :
Bài 1 : ( 1 điểm ) Cho hàm số y = f (x) = 2x2
f (1
3) =2.
2
2.
;( 0, 5 điểm ) f(-2) = 2. 22 2.4 8 ; ( 0, 5 điểm )
Bài 2 : Độ dài đờng tròn có bán kính bằng 5 cm là :
C = 2..R = 2.3,14 5 = 31,4 ( cm ) ( 0, 5 điểm )
Diện tích hình tròn có bán kính bằng 5 cm là :
S = R2 = 3,14 52 = 3,14 25 = (cm 2) ( 0, 5 điểm )
Bài 3 : a Với m = 3 ta có phơng trình :
Trang 3x2 + 3 x + 2 = 0
3 2 4.1.2 9 8 1 0
1 1 ( 0,5 điểm )
Phơng trình có hai nghiệm phân biệt là :
1 3 1 2
1 2.1 2
2.1 2
x ; ( 0,5 điểm )
b Ta có :
m2 4.m 1 m2 4m 4 m 22 0 với mọi giá trị của m
Vậy phơng trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m ( 0,5 điểm )
c Ta có : A = x12 + x1 = ( x1 + x2)2 – 2x1.x2 (*)
Theo câu b ta có : 0 với mọi giá trị của m nên áp dụng hệ thức Vi ét ta có :
x1+ x2 = - m ; x1 x2 = m + 1
Thay x1+ x2 = - m ; x1 x2 = m + 1 vào A ta có :
A = ( - m )2 – 2 ( m + 1 ) = m2 – 2m – 2 = m2 – 2m + 1 -3
= ( m2 – 2m + 1 ) – 3 = ( m – 1 )2 – 3 - 3 với mọi giá trị của m Giá trị nhỏ nhất của A là : A = -3 khi ( m – 1 ) 2 = 0 m – 1 = 0 m = 1 Vậy với m = 1 thì A đạt giá trị nhỏ nhất A = - 3 ( 1 điểm )
Bài 4 : Giải bài toán bằng cách lập phơng trình :
Gọi chiều rộng của hình chữ nhật là : x ( x > 0 , m ) ( 0,25 điểm )
Chiều dài của hình chữ nhật là : x + 20 ( m) ( 0,25 điểm )
Do diện tích của hình chữc nhật là : 2400 m 2 nên ta có phơng trình :
x ( x+ 20 ) = 2400 ( 0,25 điểm )
x2 + 20x – 2400 = 0 ( b’ = 10 ) ( 0,25 điểm )
2
10 1.(2400) 100 2400 2500 0
2500 50
( 0,25 điểm ) Phơng trình có hai nghiệm phân biệt là :
x1 = 10 50
40 1
; x2 = 10 50
60 1
( 0,25 điểm )
Ta có : x1 = 40 thoả mãn điều kiện x > 0
x2 = - 60 không thoả mãn điều kiện x > 0 ( loại ) ( 0,25 điểm )
Vậy chiều rộng của hình chữ nhật là : 40 (m)
Chiều dài của hình chữ nhật là : 40 + 20 = 60 (m) ( 0,25 điểm )
Bài 5 :
A
O 2D I
I
II
Trang 4B C
a Xét tam giác MAB và tam giác MCA có :
M chung
cung AB )
=> MAB đồng dạng với MCA ( 0,5 điểm )
=> MA MB
MC MA => MA
2 = MB.MC ( 0,25 điểm )
b Ta có :
2
MDA 12(sđAB+ sđCE ) => MAE MDA
=> BE CE => MA = MD ( 1 điểm )
c Xét tứ giác MAOI có :
90 0
90 0
dây căng cung )
= > OAM MIO 90 0+ 900 = 1800
Hay tứ giác MAOI là tứ giác nội tiếp ( 0, 75 điểm)
Bài 6 : ( 1 điểm ) Hãy tính diện tích xung quanh và thẻ tích của một hình trụ
có chiếu cao là 10 cm và bán kính đáy là 5 cm ?
Diện tích xung quanh của hình trụ là :
S xq = 2rh = 2 3,14 5 10 = 314 ( cm2)
Thể tích của hình trụ là :
V = r2 h = 3,14 52 .10 = ( cm3 )
Chú ý : Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa của bài đó
O 2D I
I
II