ViÕt c«ng thøc vÒ khèi lîng vµ lập PTHH của phản ứng.. B,Tính khối lượng KCl tạo thành... Cõu 1:Điền hiện tượng húa học hoặc vật lý vào cột B ứng với hiện tượngcho ở cột A TT A B 2 Lu hu
Trang 1Trêng THCS Phan §×nh Phïng
GV d¹y: §µo Sü An KiÓm tra m«n hãa häc
Thêi gian: 45 phót (§Ò lÎ)
Hä vµ tªn:……….Líp 8….thø ngµy… /11/2010
§iÓm Lêi nhËn xÐt cña gi¸o viªn
Câu 1:Điền hiện tượng hóa học hoặc vật lý vào cột B ứng với hiện tượng
cho ở cột A
TT A B
2 Phốt pho cháy trong không khí tạo ra khói trắng
3 Cồn cháy trong không khí tạo ra khí cácbonic và
hơi nước
4 Hòa tan muối ăn vào nước được nước muối
C
âu 2 : Lập phương trình hóa học các phản ứng sau và cho biết tỷ lệ các
chât trong mỗi phản ứng.
a) Fe 3 O 4 + CO -> Fe + CO 2
………
………
………
………
………
b) Mg + HCl -> MgCl 2 + H 2 ………
………
………
………
………
c) Fe + HCl -> FeCl 3 + H 2 ………
………
………
………
………
d) KMnO 4 -> K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2 ………
………
………
………
………
Trang 2Câu 3 :Nung nóng 24,5 g Kaliclorat (KClO 3 ) để phân hủy hoàn toàn thành Kaliclorua (KCl) và 9,6 g khí oxi (O 2 ).
a ViÕt c«ng thøc vÒ khèi lîng vµ lập PTHH của phản ứng.
………
………
…………
………
………
………
B,Tính khối lượng KCl tạo thành. ………
………
………
Câu 4 : Cho sơ đồ phản ứng sau : Al 2 O 3 + H 2 SO 4 -> Al x (SO 4 ) y + H 2 O a)Xác định chỉ số x,y và lập phương trình hóa học ………
………
………
………
………
………
………
b)BiÕt tạo thành 9.10 23 phân tử H 2 O tính số phân tử Al 2 O 3 đã phản ứng? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trêng THCS Phan §×nh Phïng
GV d¹y: §µo Sü An KiÓm tra m«n hãa häc
Thêi gian: 45 phót (§Ò ch½n)
Hä vµ tªn:……….Líp 8 thø…ngµy…./11/2010
§iÓm Lêi nhËn xÐt cña gi¸o viªn
Trang 3Cõu 1:Điền hiện tượng húa học hoặc vật lý vào cột B ứng với hiện tượng
cho ở cột A
TT A B
2 Lu huỳnh chỏy trong khụng khớ tạo ra khúi trắng
mùi hắc
3 Cồn chỏy trong khụng khớ tạo ra khớ cỏcbonic và
hơi nước
4 Hũa tan đờng vào nước được nước đờng
C
õu 2 : Lập phương trỡnh húa học cỏc phản ứng sau và cho biết tỷ lệ cỏc
chõt trong mỗi phản ứng.
a) Cu 2 O + CO -> Cu + CO 2
………
………
………
………
………
b) Ca + HCl -> CaCl 2 + H 2 ………
………
………
………
………
c) Al + HCl -> AlCl 3 + H 2 ………
………
………
………
………
d) KMnO 4 -> K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2 ………
………
………
………
………
Cõu 3 :Nung núng 24,5 g Kaliclorat (KClO 3 ) để phõn hủy hoàn toàn thành14,9g Kaliclorua (KCl) và khớ oxi (O 2 ).
a Viết công thức về khối lợng và lập PTHH của phản ứng.
Trang 4………
…………
………
………
………
B,Tính khối lượng khÝ oxi tạo thành. ………
………
………
Câu 4 : Cho sơ đồ phản ứng sau : Fe 2 O 3 + H 2 SO 4 -> Fe x (SO 4 ) y + H 2 O a)Xác định chỉ số x,y và lập phương trình hóa học ………
………
………
………
………
………
………
b)BiÕt tạo thành 9.10 23 phân tử H 2 O tính số phân tử Fe 2 O 3 đã phản ứng? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu 1(2đ)
Học sinh điền đúng mỗi ý được 0,5 đ
-HTVL: 1;4
Trang 5Câu 2 (4đ)
Học sinh cân bằng và lập tỷ lệ số nguyên tử,số phân tử mỗi chất đúng trong mỗi
PTHH được 1đ
a) Fe 3 O 4 + 4 CO 3 Fe + 4CO 2
1PT : 4 PT : 3NT : 4PT
b) Al 2 O 3 + 6 HCl 2AlCl 3 + 3 H 2 O
1PT : 6 PT : 2PT : 3Pt
c) P 2 O 5 + 6 NaOH 2 Na 3 PO 4 + 3 H 2 O
1PT : 6PT : 2PT : 3PT
t 0
d) 2 KMnO 4 K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2
2PT : 1PT : 1PT : 1PT
Câu 3 (2đ)
a)PTHH (0,5đ) t0
2 KClO3 2 KCl + 3O2
b)HS viết công thức tính khối lượng.
mKClO3 = m KCl + mO2 (0,5đ)
mKCl = mKClO3 - mO2 (0,5đ)
= 24,5 - 9,6 = 14,9 g (0,5đ)
Câu 4 : (2đ)
a) HS tính được : x =2 ;y=3 (0,5đ)
HS cân bằng đúng PTHH (0,5đ)
Al2O3 + 3 H2SO4 Al2(SO4)3 + 3 H2O
b)HS tính được: số PT Al2O3 =số PT H2O :3
=9.1023 : 3 =3.1023 (1,0đ)