Thể dục Bài 57Chính tả Nghe viết: Ai đã nghĩ tra các chữ sốToán Tìm hai số biết hiệu và tỉ số của hai só đóLTVC Mở rộng vốn từ: Du lịch- Thám hiểmLịch sử Quang Trung đại phá quân Thanh 4
Trang 1Thể dục Bài 57Chính tả Nghe viết: Ai đã nghĩ tra các chữ sốToán Tìm hai số biết hiệu và tỉ số của hai só đóLTVC Mở rộng vốn từ: Du lịch- Thám hiểmLịch sử Quang Trung đại phá quân Thanh
4
Kể chuyện Đôi cánh của ngựa trắng
Tập đọc Trăng ơi từ đâu đếnToán Luyện tâp
Địa lý Người dân và hoạt động sản xuât ở đ/b duyên
hải miền Trung ( TT)
Kĩ thuật Lắp xe nôi
5
Thể dục Bài 58Tập l văn Luyện tập: Tóm tắt tin tứcToán Luyện tập
Khoa học Ôn tập: Vật chất và năng lượng
Mĩ thuật Bài Vẽ tranh đề tài: An toàn giao thông
Trang 2Thứ hai ngày 5 tháng 4 năm 2010
Đờng đi Sa Pa
I Mục đích, yêu cầu :
Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng,tỡnh cảm;bước đầu Biết nhấn giọng cỏc từ gợi tả
Hiểu nội dung, ý nghĩa: Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của Sa Pa, thể hiện tình cảm yêumến thiết tha của tác giả đối với cảnh đẹp đất nớc.(trả lời được CH;thuộc hai đoạncuối bài)
II đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ: tranh, ảnh về Sa Pa
III Hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
Tập đọc : Tiết 59
Trang 3- 2 HS ®ôc bµi Con sÎ + TLCH
2 Bµi míi:
* Giíi thiÖu chñ ®iÓm, bµi ®ôc
H§1: LuyÖn ®ôc
- Gôi HS ®ôc tiÕp nỉi 3 ®o¹n (2 lît)
- Cho HS quan s¸t tranh, ¶nh minh ho¹, gióp HS
hiÓu tõ ng÷, nghØ h¬i ®óng c¸c c©u
- Cho HS luyÖn ®ôc theo cƯp
- HS ®ôc c¶ bµi
- GV ®ôc diÔn c¶m
H§2: T×m hiÓu bµi
- Cho HS ®ôc thÌm ®o¹n 1, nêi ®iÒu c¸c em
h×nh dung ®îc khi ®ôc ®o¹n 1
- GV chỉt ý
- Cho HS ®ôc thÌm ®o¹n 2, nêi ®iÒu h×nh dung
khi t¶ thÞ trÍn nhâ trªn ®íng ®i Sa Pa
- Cho HS ®ôc ®o¹n cßn l¹i, miªu t¶ ®iÒu em
h×nh dung ®îc vÒ c¶nh ®Ñp cña Sa Pa
- Nh÷ng bøc tranh phong c¶nh b»ng líi trong
bµi thÓ hiÖn sù quan s¸t tinh tÕ cña t¸c gi¶ H·y
nªu sù thÓ hiÖn sù quan s¸t tinh tÕ Íy ?
- V× sao t¸c gi¶ gôi Sa Pa lµ mên quµ k× diÖu
cña thiªn nhiªn ?
- Bµi v¨n thÓ hiÖn t×nh c¶m cña t¸c gi¶ ®ỉi víi
c¶nh ®Ñp Sa Pa nh thÕ nµo ?
H§3: Híng dĨn ®ôc diÔn c¶m vµ HTL
- 3 HS tiÕp nhau ®ôc bµi v¨n
- Gióp HS thÓ hiÖn ®óng giông ®ôc
- Híng dĨn líp luyÖn ®ôc, thi ®ôc diÔn c¶m 1
®o¹n: "Xe chóng t«i liÔu rñ"
- Cho HS nhỈm hôc thuĩc lßng hai ®o¹n v¨n
- Cho HS thi ®ôc thuĩc lßng ®o¹n v¨n
H§4: Cñng cỉ, dƯn dß
- NhỊn xÐt tiÕt hôc
- DƯn: Hôc thuĩc lßng 2 ®o¹n cuỉi, chuỈn bÞ
cho tiÕt chÝnh t¶ nhí viÕt ị tuÌn 30
- Viết được tỉ số của hai đại lượng cùng loại
- Giải bài toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.
-Băi 2 vă băi 5 trang149-dănh cho HS khâ,giỏi
II Ho¹t ®ĩng d¹y vµ hôc :
Trang 4
Bài 2 :
- Hớng dẫn HS
+ Không cần kẻ bảng, thực hiện giải bài toán tìm
hai số khi biết tổng và tỉ số của 2 số
+ 5 lon sữa bò: 4 lon đựng đất màu, 1 lon đựng sỏi đã rửa sạch
+ Các cây đậu xanh hoặc ngô đợc hớng dẫn gieo trớc khi có bài học khoảng 3-4 tuần
- GV chuẩn bị một ít keo trong suốt
III Hoạt động dạy học :
Biết cách làm thí nghiệm chứng minh vai trò của
n-ớc, chất khoáng, không khí và ánh sáng đối với đời
+ Đặt các cây đậu, 5 lon sữa bò đã chuẩn bị lên bàn
+ Quan sát hình 1, đọc chỉ dẫn và thực hiện theo
h-ớng dẫn
+ Lu ý cây 2 dùng keo trong để bôi 2 mặt lá
+ Viết nhãn và ghi tóm tắt điều kiện sống của cây đó
- GV kiểm tra, giúp đỡ các nhóm
Trang 5làm và TLCH: Điều kiện sống của cây 1, 2, 3, 4, 5 là
gì ?
- Hớng dẫn HS làm phiếu theo dõi (nh SGV)
- Khuyến khích HS tiếp tục chăm sóc các cây đậu
hằng ngày và ghi lại kết quả quan sát
- H: Muốn biết thực vật cần gì để sống, có thể làm
thí nghiệm nh thế nào ?
HĐ2: Dự đoán kết quả thí nghiệm
* Mục tiêu : Nêu điều kiện để cây sống và phát triển
1 Trong 5 cây đậu trên, cây nào sống và phát triển
bình thờng ? Tại sao ?
2 Những cây khác sẽ nh thế nào ? Vì lí do gì mà cây
đó phát triển không bình thờng và có thể chết rất
đủ yếu tố cho cây sống
- Đồ dùng hoá trang để chơi đóng vai
III Hoạt động dạy học :
biến cách chơi: HS có nhiệm vụ quan sát
biển báo giao thông và nói ý nghĩa
2 Cho HS chơi
3 GV cùng HS đánh giá kết quả
HĐ2: Thảo luận nhóm (Bài tập 3)
1 GV chia thành các nhóm
2 Mỗi nhóm nhận một tình huống, thảo
luận tìm cách giải quyết
3 Từng nhóm báo cáo kết quả (có thể
đóng vai)
- GV đánh giá kết quả và kết luận:
HĐ3: Trình bày kết quả điều tra (BT4)
Trang 6Để đảm bảo an toàn cho bản thân mình
và cho mọi ngời, cần chấp hành Luật
Giao thông
HĐ4 :Hoạt động nối tiếp:
- Chấp hành tốt Luật Giao thông và nhắc
nhở mọi ngời cùng thực hiện - Đại diện nhóm trình bày
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe và thực hiện
Thứ ba ngày 6 tháng 4 năm 2010
Nghe - viết
Ai đã nghĩ ra các chữ số 1,2,3,4 ?
I Mục tiờu :
- Nghe viết đúng chính tả; trình bày đúng bài báo ngắn có các chữ số
- Làm đúng bài tập 3 ( kết hợp đọc lại mẫu chuyện sau khi hoàn chỉnh BT), hoặc BTphơng ngữ (2) a/b
II
Đ ồ dùng dạy học :
- 3 tờ phiếu làm BT2b
- 3 tờ phiếu viết nội dung bài 3
III Hoạt động dạy và học :
* Giới thiệu bài
HĐ1: Hớng dẫn HS nghe, viết
- GV đọc bài chính tả
- Nhắc các em chú ý cách trình bày, cách
viết chữ số, tên riêng nớc ngoài
- Cho HS nêu nội dung mẩu chuyện
- GV nêu yêu cầu
- Dán 3 tờ phiếu, mời 3 HS thi nhau làm bài,
- HS trả lời câu hỏi
A-rập, thiên văn học, Bát-đa,truyền bá
- Lắng nghe
Chính tả : Tiết 29
Toỏn : Tiết 142
Trang 7Tìm hai số khi biết hiệu và
tỉ số của hai số đó
I Mục tiêu :
- - Giúp HS biết cách giải bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
-Bài 2,bài 3 trang 151-dành cho HS khỏ,giỏi
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng học nhóm
III Hoạt động dạy và học :
Trang 8III Hoạt động dạy và học :
1.Bài cũ:
- Có mấy cách đặt câu khiến?
- Em hãy cho ví dụ tình huống có thể dùng câu
khiến và đạt câu khiến trong tình huống đó
2 Bài mới
* Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
HĐ1: Hớng dẫn HS làm BT
Bài 1:
- GV chốt lại lời giải đúng
ý b: Du lịch là đi chơi xa để nghỉ ngơi, ngắm
cảnh
Bài 2: Tiến hành tơng tự bài 1
ý c : Thám hiểm nghĩa là thăm dò, tìm hiểu
những nơi xa lạ, khó khăn, có thể nguy hiểm
Bài 3:
- GV nhận xét, chốt lại lời giải :
Đi một ngày đàng, học một sàng khôn nghĩa
là: Ai đợc đi nhiều nơi sẽ mở rộng tầm hiểu biết,
sẽ khôn ngoan, trởng thành Chịu khó đi đây, đi
đó để học hỏi, con ngời mới sớm khôn ngoan,
hiểu biết
Bài 4: Trò chơi Du lịch trên sông
- Gọi 1 em đọc nội dung
- Chia lớp thành các nhóm, phát giấy HS thảo
luận làm vào giấy, viết ngắn gọn
- Yêu cầu HS về học thuộc lòng bài thơ (BT4) và
câu tục ngữ "Đi một khôn"
- HS trung bình trả lời
- 2 em làm bài
- Lắng nghe
- Nhóm 2HS đọc thầm yêucầu của bài, suy nghĩ, phátbiểu
- HS đọc yêu cầu, suy nghĩ,trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc
- Nhóm 4HS thảo luận làmtrên giấy
- HS trình bày
Lời giải:
a sông Hồng
b sông CửuLong
Trang 9- Dựa vào lợc đồ , tờng thuật sơ lợc về việc Quang Trung đại phá quân Thanh, chú
ý các trận tiêu biểu : Ngọc Hồi, Đống Đa
- Quân Thanh Xâm Lợc nớc ta, chúng chiếm Thăng Long ; Nguyễn Huệ lên ngôi Hoàng đế, hiệu là Quang Trung, kéo quân ra Bắc đánh quân Thanh.ở
Ngọc Hồi , Đống Đa ( Sáng mùng 5 Tết quân ta tiến công đồn Ngọc Hồi, cuộc chiến
nổ ra quyết liệt, ta chiếm đựoc đồn Ngọc Hồi Cũng sáng mồng 5 Tết, quân ta đánh mạnh vào đồn Đóng Đa, tớng giặc là Sầm Nghi Đống phải thắt cổ tự tử) quân ta thắng lớn ; quân Thanh hoảng loạn, bỏ chạy về nớc
- Nêu công lao của Nguyễn Huệ- Quang Trung : đánh bại quân xâm lợc Thanh, bảo vệnền độc lập của dân tộc
II Đồ dùng dạy học :
- Lợc đồ to trận Quang Trung đại phá quân Thanh (năm 1789)
iii Hoạt động dạy học :
1.Bài cũ:
- Em hãy kể lại chiến thắng của nghĩa quân Tây
Sơn tiêu diệt chính quyền họ Trịnh
- Cho HS dựa vào SGK thuật lại diễn biến sự kiện
Quang Trung đại phá quân Thanh
HĐ2: Làm việc cả lớp
- GV hớng dẫn cho HS thấy đợc quyết tâm đánh
giặc và tài nghệ quân sự của Quang Trung
- GV chốt lại: Ngày nay, cứ đến mồng 5 Tết, ở gò
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa(SGK), HS kể lại đợc từng đoạn và kể nối
tiếp toàn bộ câu chuyện Đôi cánh của Ngựa Trắng rừ ràng,đủ ý(BT1).
-Biết trao đổi với cỏc bạn về ý nghĩa của cõu chuyện(BT2)
II đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III hoạt động dạy và học :
1.Bài cũ:
- Em hãy kể một câu chuyện về lòng dũng cảm
mà em đợc chứng kiến hoặc tham gia
2 Bài mới
* Giới thiệu truyện:
- Cho HS quan sát tranh minh họa, đọc thầm
nhiệm vụ của bài kể chuyện
- 2 HS kể
- Lắng nghe
Kểchuyện: tiết 29
Trang 10HĐ1: GV kể chuyện "Đôi cánh của Ngựa
Trắng"
- GV kể lần 1
- GV kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào tranh minh họa
HĐ2: Hớng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa
a) Gọi 1 em nêu yêu cầu của BT 1, 2
b) Kể chuyện theo nhóm : Mỗi nhóm gồm 3 em
nối nhau kể từng đoạn; từng em kể toàn truyện,
cùng bạn trao đổi ý nghĩa câu chuyện
c) Thi kể trớc lớp :
- Cho vài tốp thi kể từng đoạn theo 6 tranh
- Vài HS thi kể cả câu chuyện Trao đổi ý nghĩa
của truyện
- GV nhận xét
HĐ3: Củng cố, dặn dò
- H: Có thể dùng câu tục ngữ nào để nói về
chuyến đi của Ngựa Trắng ?
I Mục đích, yêu cầu :
- Biết đọc diễn cảm một đoạn thơ vơí giọng nhẹ nhàng, tình cảm, bớc đầu biết ngatứnhịp đúng ở các dòng thơ
- Hiểu ND: Tình cảm yêu mến, gắn bó của nhà thơ đối với trăng và thiên nhiên đất nớc( TLCH trong SGK) Thuộc 3,4 khổ thơ trong bài
II đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- 1 HS đọc bài Đờng đi Sa Pa + TLCH 3/ SGK
- 1 HS đọc thuộc đoạn văn yêu cầu + TLCH 4/
SGK
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài
HĐ1: Luyện đọc
- HS tiếp nối nhau đọc 6 khổ thơ
- Cho HS quan sát tranh minh họa bài thơ, đọc
đúng các câu hỏi Trăng ơi từ đâu đến?, nghỉ
hơi dài sau dấu 3 chấm, giúp HS hiểu từ diệu kì
- Cho HS luyện đọc theo cặp
- Cho HS đọc 4 khổ tiếp theo và TLCH :
H: Trong mỗi khổ thơ tiếp theo, vầng trăng gắn
Vì trăng hồng nh quả chíntreo lơ lửng trớc nhà, trăngtròn nh mắt cá không bao giờchớp mi
Đó là sân chơi, quả bóng, lời
Tập đọc : Tiết 58
Trang 11với một đối tợng cụ thể Đó là những gì, những ai
?
- GV: Hình ảnh vầng trăng trong bài là vầng
trăng dới con mắt nhìn của trẻ thơ
H: Bài thơ thể hiện tình cảm của tác giả đối với
quê hơng, đất nớc nh thế nào ?
Bạn nào đá lên trời
- Cho HS nhẩm HTL bài thơ, thi HTL từng khổ,
cả bài
HĐ5: Củng cố, dặn dò
H: Hình ảnh thơ nào là phát hiện độc đáo của tác
giả khiến em thích nhất ?
- GV chốt lại
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về tiếp tục HTL bài thơ, dặn HS
tìm 1 tin trên báo Nhi Đồng hoặc TNTP để học
III Hoạt động dạy và học :
là :
8 - 3 = 5 (phần)
Số bé là : 85 : 5 x 3 = 51
Số lớn là : 85 + 51 = 136 Đáp số: Số bé : 51
Số lớn : 136
- Tơng tự bài 1
Toán : Tiết 143
Trang 12
Bài 3: Dành cho HS khá, giỏi
- Tìm hiệu của số HS lớp 4A và 4B
- Tìm số cây mỗi HS trồng
- Tìm số cây mỗi lớp trồng
Bài 4: Dành cho HS khá, giỏi
- Cho mỗi HS tự đặt một đề toán rồi giải
- HS tự đặt đề, giải
- 3 HS trình bày đề ở bảng phụ
- Nhận xét
- Lắng nghe
Ngời dân và hoạt động sản xuất ở
đồng bằng duyên hải miền Trung (tt)
I MụC tiêu :
Nờu được 1 số hoạt động sản xuất chủ yếu của người dõn ở đồng bằng duyờn hảimiền Trung:
+Hoạt động du lịch ở đồng bằng duyờn hải miền Trung rất phỏt triển
+Cỏc nhà mỏy, khu cụng nghiệp phỏt triển ngày càng nhiều ở đồng bằng duyờn hảimiền Trung:Nhà mỏy đường,nhà mỏy đúng mới, sữa chữa tàu thuyền
ii đồ dùng dạy học :
- Bản đồ hành chính Việt Nam
- Tranh, ảnh một số địa điểm du lịch ở đồng bằng duyên hải miền Trung, một số nhà nghỉ đẹp, lễ hội của ngời dân miền Trung
IiI hoạt động dạy và học :
3 Hoạt động du lịch.
HĐ1: Làm việc theo nhóm
Bớc 1:
- Cho HS quan sát hình 9 của bài
H: Ngời dân miền Trung sử dụng
Trang 13- Yêu cầu HS quan sát hình 10 và liên
hệ bài trớc để giải thích lí do có nhiều
xởng sửa chữa tàu thuyền ở các thành
Những con sông này bắt nguồn từ
đâu và chảy ra đâu ?
+ Tại sao các con sông ở đây lắm thác
+ Chỉ vị trí nhà máy thủy điện Y-a-li
và cho biết nó nằm trên sông nào ?
HĐ4: Rừng và việc khai thác rừng ở
Tây Nguyên
- Yêu cầu nhóm đôi quan sat H6 7 và
đọc SGK để TLCH :
+ Tây Nguyên có các loại rừng nào ?
+ Vì sao ở Tây Nguyên lại có các loại
du canh, du c : luôn thay đổi địa
điểm trồng trọt và nơi sinh sống
Nơi lợng ma nhiều thì rừng rậm nhiệt
đới phát triển, nơi mùa khô kéo dài thì
có rừng khộp
Rừng rậm nhiệt đới : rậm rạp, nhiềuloại cây với nhiều tầng, xanh quanhnăm
Rừng khộp : rừng tha, thờng một loạicây, rụng lá vào mùa khô
Hậu quả : đất bị xói mòn, hạn hán và
lũ lụt tăng, ảnh hởng xấu đến môi trờng
I Mục tiêu :
- Biết tóm tắt một tin đã cho bằng một hoặc 2 câu và đặt tên cho bản tin đã tóm tắt
( BT1, BT2) ; bớc đầu tự tìm tên trên báo thiếu nhi và tóm tắt tin bằng một hoặc 2 câu
TLV : Tiết 57
Trang 14
II
Đ ồ dùng dạy học :
- Một vài tờ giấy trắng khổ rộng cho HS làm BT 1, 2, 3
- Một số tin cắt từ báo Nhi đồng, Thiếu niên Tiền Phong hoặc tờ báo bất kì (phù hợplớp 4)
III Hoạt động dạy và học :
- Cho 2 HS nối nhau đọc BT1, 2
- Cho HS quan sát 2 tranh minh họa ở BT1
- GV: Các em hãy chọn tóm tắt 1 trong 2 tin (a
hoặc b) Sau đó đặt tên cho bản tin em chọn để
tóm tắt
- Phát phiếu cho 2 HS, mỗi em 1 bản tin
- Mời 2HS làm giấy dán bài lên bảng, đọc kết
quả
- GV nhận xét
Bài 3:
- GV kiểm tra HS mang đến lớp những mẩu tin
- Phát tin cho những HS không có báo mang
- Dặn CBBS: Cấu tạo bài văn miêu tả con vật.
HS quan sát 1 vật nuôi trong nhà, tranh, ảnh, su
- GiảI đợc bài toán Tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
- Biết nêu bài toán Tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số của 2 số đố theo sơ đồ cho trớc
ii đồ dùng dạy học
- Bảng học nhóm
iII hoạt động dạy và học :
Trang 155 - 1 = 4 (phần)
Số thứ nhất là : 60 : 4 = 15
Số thứ hai là : 60 + 15 = 75 Đáp số: Số thứ nhất : 15
Số thứ hai : 75
- HS thực hiện tơng tự bài 2
- Một số HS đọc đề toán
- Lắng nghe Nhu cầu nớc của thực vật
- Su tầm tranh ảnh hoặc cây thật sống ở những nơi khô cạn, nơi ẩm ớt và dới nớc
iii Hoạt động dạy học :
Trang 16- Kết luận: Các loài cây khác nhau có nhu cầu về
nớc khác nhau Có cây a ẩm, có cây chịu đợc khô
hạn
HĐ2: Tìm hiểu nhu cầu về nớc của một cây ở
những giai đoạn phát triển khác nhau và ứng
dụng trong trồng trọt
- Yêu cầu HS quan sát hình trang 117/ SGK và trả
lời câu hỏi:
+ Vào giai đoạn nào cây lúa cần nhiều nớc ?
- Cho HS nêu ví dụ khác
- GV nêu thêm ví dụ nếu HS không biết
VD: Cây ăn quả, lúc còn non cần đợc tới nớc đầy
đủ để cây lớn nhanh, khi quả chín cần ít nớc hơn
- Kết luận:
- Cùng một cây, trong những giai đoạn phát triển
khác nhau cần nhũng lợng nớc khác nhau
- Biết nhu cầu về nớc của cây để có chế độ tới và
tiêu nớc hợp lí cho từng loại cây vào từng thời kì
phát triển của một cây mới có thể đạt đợc năng
suất cao
HĐ3: Củng cố, dặn dò:
- GV chốt ý chính
- Nhận xét tiết học
- Quan sát, đánh giá lẫn nhau
lúa đang làm đòng, mới cấy
iII hoạt động dạy và học :
- Tìm số gạo cả hai loại
- Tìm số gạo trong mỗi túi
- Tìm số gạo mỗi loại
- HS trao đổi nhóm đôi làm bài
- Đại diện trình bày
Bài giảiTổng số phần bằng nhau:
3 + 5 = 8 (phần)
Toán : tiết 145
Trang 17I Mục tiêu :
- HS hiểu thế nào là lời yêu cầu, đề nghị lịch sự
- Bớc đầu biết nói lời nói yêu câu đề nghị lịch sự ( BT1, BT2, mục III); phân biệt đ ợclời nói yêu cầu, đề nghị lịch sự và lời yêu câu, đề nghị không giữ phép lịch sự ; bớc
đầu biết đặt câu khiến phù hợp với 1 tình huống giao tiếp cho trớc ( BT4)
II đồ dùng dạy học :
- Một tờ phiếu ghi lời giải BT 2, 3 (Nhận xét)
- Một vài tờ giấy khổ to để HS làm BT4 (phần Luyện tập)
III hoạt động dạy và học :
- 4 HS tiếp nối nhau đọc các BT 1, 2, 3, 4
- Cho HS đọc thầm lại đoạn văn ở BT1, trả lời
- Mời 2 HS đọc các câu khiến trong bài đúng
ngữ điệu, sau đó lựa chọn cách nói lịch sự
- Mời 4 HS tiếp nối nhau đọc các cặp câu
khiến đúng ngữ điệu, phát biểu ý kiến, so sánh
từng cặp câu khiến về tính lịch sự, giải thích vì
sao những câu ấy giữ và không giữ đợc phép
lịch sự
- GV nhận xét, kết luận
Bài 4:
- GV: Với mỗi tình huống, có thể đặt những
câu khiến khác nhau để bày tỏ thái độ lịch sự
- Phát giấy cho vài em
Trang 18- GV chấm điểm bài làm đúng.
- Tranh minh hoạ trong SGK
- Tranh, ảnh một số vật nuôi trong nhà (chó, mèo, gà, vịt, chim)
- Một số tờ giấy khổ rộng để HS lập dàn ý (BT Luyện tập)
III hoạt động dạy và học :
(đoạn 2):- Tả hình dáng con mèo
(đoạn 3):-Tả hành động, thói quen của con mèo
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS, treo lên bảng
tranh, ảnh một số vật nuôi trong nhà
- Nhắc HS :
Chọn lập dàn ý một con vật nuôi em có ấn
t-ợng
Nếu nhà không có nuôi con vật nào, em chọn
một con vật của ngời thân, bạn bè hoặc hàng
xóm
Dàn ý cụ thể chi tiết
- Phát giấy cho vài HS
Trang 19- Nhận xét tiết học, yêu cầu HS chữa bài
- Dặn: Chuẩn bị bài sau: quan sát con mèo hay
Khoa học Nhu cầu chất khoỏng của thực vậtĐạo đức Bảo vệ mụi trường ( T1 )
3
Thể dục Bài 59Chớnh tả Nghe – viết: Đường đi Sa-paToỏn Tỉ lệ bản đồ
LTVC MRVT: Du lịch- Thỏm hiểm Lịch sử Những ch/sỏch về k/tế và v/húa của vua
4
Kể chuyện Kể chuyện đó nghe đó đọcTập đọc Dũng sụng mặc ỏo
Toỏn Ứng dụng của tỉ lệ bản đồĐịa lý Thành phố Huế
Kĩ thuật Lắp xe nụi
5
Thể dục Bài 60Tập lv Luyện tập quan sỏt con vậtToỏn Ứng dụng của tỉ lệ bản đồKhoa học Nhu cầu khụng khớ của thực vật
Mĩ thuật Tập nặn tạo dỏng – Tự chọn
6
Toỏn Thực hànhLTVC Cõu cảm
Âm nhạc ễn tập : ễn tập 2 bài hỏt: Chỳ voi
Thiếu nhi thế giới liờn hoanTập làm Điền vào tờ giấy in sẵn
Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010
Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất
I Mục đích, yêu cầu :
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi
Tập đọc : Tiết 59
Trang 20Hiểu ND, ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Ma-gien-lăng và đoàn thám hiểm đã dũngcảm vợt bao khó khăn, hi sinh, mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử: Khẳng địnhtrái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dơng và những vùng đất mới ( TL đợc các câuhỏi 1,2,3,4 SGK).
II
Đ ồ dùng dạy học :
- ảnh chân dung Ma-gien-lăng
III Hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- 2 HS đọc thuộc bài Trăng ơi từ đâu
đến ?, trả lời câu hỏi về nội dung
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài
HĐ1: Luyện đọc
- GV viết bảng: Xê-vi-la, Tây Ban Nha,
Ma-gien-lăng, Ma-tan, ngày 20 tháng 9
năm 1519, ngày 8 tháng 9 năm 1522,
1083 ngày
- Cho HS đọc nối tiếp 6 đoạn
- GV sửa phát âm, giúp HS hiểu nghĩa từ
+ Ma-gien-lăng thực hiện cuộc thám
hiểm với mục đích gì ?
+ Đoàn thám hiểm đã gặp những khó
khăn gì dọc đờng ?
+ Hạm đội của Ma-gien-lăng đã đi theo
hành trình nào ?
- GV giải thích: Đoàn thuyền xuất phát từ
cửa biển Xê-vi-la nớc Tây Ban Nha tức từ
H: Theo em, muốn tìm hiểu, khám phá
thế giới, ngay từ bây giờ, các em cần rèn
- HS nêu câu hỏi, trao đổi, trả lời
Khám phá những con đờng trên biểndẫn đến những vùng đất mới
Cạn thức ăn, hết nớc ngọt, thuỷ thủuống nớc tiểu, ninh nhừ giày và thắt l-
ng để ăn, mỗi ngày có vài ngời chết,phải giao tranh với thổ dân
Chọn ý c
kéo dài 1083 ngày đã khẳng địnhtrái đất hình cầu, phát hiện Thái BìnhDơng và nhiều vùng đất mới
Những nhà thám hiểm rất dũng cảm,dám vợt mọi khó khăn để đạt mục
đích đề ra/ ham hiểu biết, hamkhám phá bí ẩn
- 3HS nối nhau đọc 6 đoạn
- HS luyện đọc theo cặp
- Thi đọc diễn cảm
ham học hỏi, ham hiểu biết, dũngcảm, biết vợt khó khăn
Trang 21Luyện tập chung
I Mục tiêu :
- Thực hiện đợc các phép tính về phân số
- Biết tìm phân số của một số và tính đợc diện tích của hình bình hành
- GiảI đợc toán liên quan đến timdf một trong 2 số biết tổng và hiệu của 2 số đó
II Hoạt động dạy và học :
- Cho HS tính rồi chữa
- GV nêu câu hỏi để HS ôn lại cách tính
10 5
3 10
20 5
3 2
5 5
4 5
3 5
2 : 5
- Yêu cầu HS nêu các bớc giải
- Cho HS thảo luận nhóm bốn, 2 nhóm làm
bảng phụ
Bài 4: Dành cho HS khá, giỏi
- Dạng toán tìm số bé khi biết hiệu và tỉ số
của chúng
Bài 5:Dành cho HS khá, giỏi
- Cho HS tự làm bài rồi chữa bài
- Yêu cầu HS giải thích cách làm
VD: Khoanh vào B vì hình H cho biết
Chiều cao của hình bình hành là:
18 x
9
5
= 10 (cm)Diện tích của hình bình hành là:
18 x 10 = 180 (cm2) Đáp số: 180cm2
- Tìm số lớn khi biết hiệu và tỉ số của chúng
Bài giải:
Ta có sơ đồ:
Búp bê:
Ô tô : ? ô tô
- HS làm vào vở, giải miệng trớclớp( Hoặc cho về nhà nếu hết thờigian)
- HS làm VT rồi trình bày
Toỏn :Tiết 146
Trang 22- Su tầm tranh ảnh cây thật hoặc là cây bao bì quảng cáo cho các loại phân bón
III Hoạt động dạy học :
H: Các cây cà chua ở hình b, c, d thiếu các chất
khoáng gì ? Kết quả ra sao ?
H: Trong số các cây cà chua a, b, c, d, cây nào
phát triển tốt nhất ? Hãy giải thích tại sao ? Điều
đó giúp em rút ra điều gì ?
H: Cây cà chua nào phát triển kém nhất ? Tại sao
? Điều đó giúp em rút ra điều gì ?
Cùng 1 cây ở vào những giai đoạn phát triển
khác nhau, nhu cầu chất khoáng cũng khác nhau
Các loại cây khác nhau cần các loại chất
khoáng với liều lợng khác nhau
Biết nhu cầu về chất khoáng của từng cây, từng
giai đoạn phát triển của cây sẽ giúp nhà nông
- Quan sát và thảo luận
- Đại diện nhóm báo cáo kếtquả, lớp nhận xét, bổ sung
- HS đọc mục Bạn cần biết,
trao đổi, làm phiếu BT
- Đại diện trình bày
- HS cho VD về nhu cầu phânbón của một số loại cây
- Lắng nghe
Trang 23- Biết đợc sự cần thết phảI bảo vệ môI trờng và trách nhiệm tham gia bảo vệ môI ờng.
tr Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để BVMT
- Tham gia bảo vệ môI trờng ở nhà, ở trờng học và nơI công cộng bằng những việclàm phù hợp với khả năng
+ Không đồng tình với những hành vi làm ô nhiễm môI trờng và nhắc bạn bè, ngời
thân cùng thực hiện bảo vệ môI trờng.
II Chuẩn bị :
- Các tấm thẻ màu xanh, đỏ
- Phiếu giao việc
III Hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra:
- Gọi HS đọc Ghi nhớ của bài trớc
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC tiết học
HĐ1: Khởi động: Trao đổi ý kiến
- Hỏi: Em đã nhận đợc gì từ môi trờng?
- GV kết luận: Môi trờng rất cần thiết cho
cuộc sống của con ngời Vậy chúng ta cần
làm gì để bảo vệ môi trờng?
HĐ2: Thảo luận nhóm (thông tin trang
43, 44 SGK)
1 Chia nhóm, yêu cầu HS đọc và thảo
luận về các sự kiện đã nêu trong SGK
2 Đại diện nhóm trình bày
3 Hoạt động nối tiếp:
- Tìm hiểu tình hình bảo vệ môi trờng tại
địa phơng
- 3HS phát biểu
- 1 số HS trả lời
- HS trao đổi nhóm
- Đại diện trình bày
Đất bị xói mòn: Diện tích trồngtrọt giảm, thiếu lơng thực,
Dầu đổ vào đại dơng: Gây ônhiễm biển, các sinh vật biển bịchết ,
Rừng bị thu hẹp: lợng nớc ngầm
dự trữ giảm, lũ lụt, hạn hán xảyra,
- 2 HS đọc
- HS bày tỏ ý kiến, giải thích
Các việc làm bảo vệ môi trờng: b,
c, đ, g
Mở xởng ca gỗ gần khu dân c gây
ô nhiễm không khí và tiếng ồn (a)
- Giết, mổ gia súc gần nguồn nớcsinh hoạt, vứt xác súc vật ra đờng,khu chuồng trại gia súc để gầnnguồn nớc ăn làm ô nhiễm nguồnnớc: d, e, h
- Lắng nghe
Thứ ba ngày 13 tháng 4 năm 2010
Nhớ - viết: Đờng đi Sa Pa
Chính tả:Tiết 30
Trang 24- Một số tờ phiếu khổ rộng viết nội dung bài tập 2a, 3b
III Hoạt động dạy và học :
* Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu của bài
HĐ1: Hớng dẫn HS nhớ- viết
- Gọi 1 em đọc đoạn văn cần viết trong bài Đờng
đi Sa Pa
- Nhắc các em chú ý cách trình bày, chữ viết hoa,
chữ dễ viết sai chính tả (thoắt, khoảnh khắc, hây
hẩy, nồng nàn )
- GV chấm, chữa bài
HĐ2: Luyện tập
Bài 2a:
- GV nêu yêu cầu bài tập
- Dán 3 tờ phiếu, mời 3 nhóm thi tiếp sức
- GV bổ sung, khen ngợi
Bài 3b:
Cách thực hiện tơng tự bài 2b) Th viện Quốc gia - lu giữ - bằng vàng - đại d-
- HS đọc thầm lại đoạn văn
- HS luyện viết bảng con
- HS gấp SGK, nhớ lại đoạnvăn, tự viết bài
* Giới thiệu bài:
- Nêu MĐ - YC của tiết học
Trang 25bản đồ một tỉnh hoặc thành phố có ghi tỉ lệ
1 : 500 000 và nói: "Các tỉ lệ ghi trên các bản
đồ đó gọi là tỉ lệ bản đồ"
- Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 cho biết hình nớc
VN đợc vẽ thu nhỏ mời triệu lần Chẳng hạn:
Độ dài 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là
với độ dài thật là 1000mm hay 1m,
Bài 2: Thực hiện tơng tự bài 1
- Cho HS viết số thích hợp vào chỗ chấm
- GV treo bảng phụ đề bài, gọi HS điền nối tiếp
- HS làm vở
- HS điền bảng phụ
- Nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- HS trao đổi nhóm đôi làm vở
II
Đ ồ dùng dạy học :
- Một số tờ phiếu viết nội dung bài tập 2
III Hoạt động dạy và học :
* Giới thiệu bài:
- Nêu MĐ - YC của tiết học
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
a) vali, cần câu, lều trại,đồ ăn,nớcuống,
b) tàu thuỷ, tàu hoả, ôtô, vé tàu, cáptreo,
c)khách sạn, nhà nghỉ, HD viên, công ti
du lịch,
LT& C: Tiết 59
Trang 26Bài 2: Cách thực hiện tơng tự bài 1
c) kiên trì, dũng cảm, táo bạo, thôngminh, tò mò,
- HS đọc yêu cầu
- HS tự viết đoạn văn rồi trình bày trớclớp
- Lớp nhận xét, rút kinh nghiệm-Lắng nghe
Những chính sách về kinh tế
và văn hoá của vua Quang Trung
I Mục tiêu :
Nêu đợc công lao của Quang Trung trong việc xây dựng đất nớc:
- Đã có nhiều chínha sách nhằm phát triển kinh tế: “ Chiếu khuyến nông, đẩy mạnhphát triển thơng nghiệp Các chính sách này có tác dụng thúc đẩy phát triển
- Đã có nhiều chính sách nhằm phát triển văn hoá, giáo dục: “ Chiếu lập lập học”, đềcao chữ nôm,… Các chính sách này có tác dụng thúc đẩy văn hoá, giáo dục phát triển
II Đồ dùng dạy học :
- Th Quang Trung gửi cho Nguyễn Thiếp
- Các bản chiếu của vua Quang Trung
III Hoạt động dạy học :
- GV trình bày vắn tắt tình hình kinh tế đất
nớc trong thời kì Trịnh - Nguyễn phân
tranh: ruộng đất bị bỏ hoang, kinh tế không
phát triển
- Chia nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận:
+ Vua Quang Trung có những chính sách
- GV trình bày sự dang dở của các công
việc mà vua Quang Trung đang tiến hành
và tình cảm của ngời đời sau với vua Quang
Ban hành Chiếu khuyến nông, đúc
tiền mới, yêu cầu nhà Thanh mởcửa biên giới, mở cửa biển chothuyền buôn nớc ngoài vào,
Chỉ vài năm sau, mùa màng trở lạitốt tơi, làng xóm lại thanh bình,
- Lớp nhận xét
Nhằm bảo tồn và phát triển chữviết của dân tộc
Đất nớc muốn phát triển đợc cầnphải đề cao dân trí, coi trọng việchọc hành
- HS trả lời
- Theo dõi
Lịch sử : Tiết 30
Trang 27- Một số tờ phiếu viết dàn ý bài kể chuyện
- Một số bông hoa (để HS viết tên khi thi kể chuyện)
- Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá
III Hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ:
- Gọi HS kể câu chuyện Đôi cánh của Ngựa
Trắng và trả lời câu hỏi.
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
- Kiểm tra việc chuẩn bị của HS
HĐ1: Hớng dẫn HS kể chuyện
a) Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của bài:
- GV viết đề, gạch dới từ ngữ quan trọng
- Cho HS nối tiếp nhau giới thiệu tên câu
chuyện mình kể
- GV dán từ phiếu ghi vắn tắt dàn ý bài kể
chuyện
- Lu ý HS một số điều khi kể chuyện
b) HS thực hành kể chuyện và trao đổi về nội
- Chuẩn bị bài sau: Kể chuyện về một chuyến
du lịch hoặc cắm trại mà em đợc tham gia
I Mục đích, yêu cầu :
- Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ trong bài với giọng vui, tình cảm
- Hiểu ND : Ca ngợi vẻ đẹp của dong sông quê hơng ( trả lời các câu hỏi SGK) Thuộc
đoạn thơ khoảng 8 dòng
II
Đ ồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III Hoạt động dạy và học :
Kể chuyện : Tiết 30
Tập đọc : Tiết 60
Trang 28Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ :
- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc bài Hơn
một nghìn ngày vòng quanh Trái Đất và
trả lời câu hỏi
Đoạn 1: 8 dòng đầu ; Đoạn 2: còn lại
- Hớng dẫn HS quan sát tranh minh hoạ
của bài, giúp HS hiểu nghĩa từ đợc chú
giải, lu ý các em nghỉ hơi đúng giữa các
Gợi ý trả lời câu hỏi:
- Vì sao tác giả nói là dòng sông điệu ?
- Màu sắc của dòng sông thay đổi thế
nào trong một ngày ?
- Cách nói dòng sông mặc áo có gì hay ?
- Em thích hình ảnh nào trong bài ? Vì
- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
Vì dòng sông luôn thay đổi màu sắcgiống ngời đổi màu áo
Nắng lên: áo lụa đào- Tra: xanh nhmới may- Chiều tối: màu áo hây hâyráng vàng- Tối: áo nhung tím- Đêmkhuya: áo đen- Sáng ra: áo hoa
Đây là hình ảnh nhân hoá làm chocon sông trở nên gần gũi với con ngời
- Bài thơ là sự phát hiện của tác giả về
vẻ đẹp của dòng sông quê hơng Quabài thơ, mỗi ngời thấy thêm yêu dòngsông của quê hơng mình
Trang 29- Bản đồ ở SGK vẽ vào giấy khổ lớn
III Hoạt động dạy và học :
1 Kiểm tra:
- Kiểm tra bài về nhà của HS
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC tiết học
HĐ1: Giới thiệu bài toán 1
HĐ2: Giới thiệu bài toán 2
Thực hiện tơng tự bài 1
HĐ3: Thực hành
Bài 1 :
- Yêu cầu HS tính đợc độ dài thật theo độ
dài thu nhỏ trên bản đồ (có tỉ lệ bản đồ cho
trớc) rồi viết số thích hợp vào chỗ trống
+ Bài toán hỏi gì ?
- Cho HS trao đổi nhóm đôi, giải bài toán
Bài 3: Dành cho HS khá, giỏi
- Cho HS tự giải bài toán
- Lu ý HS: Đổi đơn vị đo độ dài quãng đờng
- Tìn chiều dài thật của phòng học
- HS trao đổi nhóm đôi làm bài
- 2 đại diện giải bảng
- Nêu đợc một số đặc điểm chủ yếu của thành phố Huế:
+ Thành phố Huế từng là kinh đô của nớc ta thời Nguyễn
+ Thiên nhiên đẹp với nhiều công trình kiến trúc cổ khiến Huế thu hút đợc nhiều khách du lịch
Địa lí : tiết 30
Trang 30- Chỉ đợc thành phố Huế trên bản đồ.( lợc đồ)
ii đồ dùng dạy học :
- Bản đồ hành chính Việt Nam
- ảnh một số cảnh quan đẹp, công trình kiến trúc mang tính lịch sử của Huế
IiI hoạt động dạy và học :
1.Bài cũ:
- Kể tên một số ngành công nghiệp có ở các tỉnh
duyên hải miền Trung
- Vì sao ngày càng có nhiều khách du lịch đến
tham quan miền Trung?
1.Bài mới:
* Giới thiệu bài
HĐ1: Thiên nhiên đẹp với các công trình kiến
- Yêu cầu 2HS đọc tên các công trình kiến trúc
- Cho HS quan sát thêm tranh ảnh, bổ sung thêm
HĐ2: Huế - thành phố du lịch
Bớc 1:
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi của mục 2, HS cần:
+ Nêu đợc tên các địa điểm du lịch dọc theo sông
Hơng: lăng Tự Đức, điện Hòn Chén, chùa Thiên
Mụ, kinh thành Huế, cầu Trờng Tiền,
- GV kết hợp hình ảnh cho HS trao đổi mô tả cho
nhau nghe về địa điểm có thể tham quan: chùa
- Nhóm đôi thảo luận,TLCH
- Nêu đợc nhận xét về cách quan sát và miêu tả con vật qua bài văn Đàn ngan mới nở (
BT1,BT2) ; bớc đầu biết quan sát một con vật để chọn lọc các chi tiết nổi bật về ngoại
hình, hoạt động và tìm từ ngữ để miêu tả con vật đó
II
Đ ồ dùng dạy học :
Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
TLV : Tiết 59
Trang 31- Tranh, ảnh con vật
- Bảng phụ viết bài Đàn ngan mới nở
III Hoạt động dạy và học :
+ Những bộ phận nào đợc quan sát và miêu tả ?
- GV dán lên bảng tờ giấy viết bài Đàn ngan mới
- Những câu miêu tả em cho là hay ?
- Yêu cầu HS ghi vở những câu đó
Bài tập 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV kiểm tra kết quả quan sát
- Treo tranh, ảnh các con chó, mèo lên bảng;
nhắc các em trình tự thực hiện BT
+ Quan sát các đặc điểm ngoại hình, phát hiện
những đặc điểm riêng biệt
+ Khi tả, chỉ chọn những đặc điểm nổi bật
- Cho HS ghi vắn tắt kết quả vào vở
- GV nhận xét, tuyên dơng
Bài tập 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài, nhắc HS chú ý nhớ
lại kết quả quan sát về các hoạt động thờng
xuyên và khi tả chỉ chọn những đặc điểm nổi bật
III Hoạt động dạy và học :
1 Kiểm tra:
- Gọi HS giải lại bài 1/157
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC tiết học
HĐ1: Giới thiệu bài toán 1
- 3 HS lên bảng
Toán : Tiết 149
Trang 32- Cho HS tự tìm hiểu đề: Độ dài thật là
(Lu ý HS : Phải đổi số đo của độ dài thật
ra số đo cùng đơn vị đo của độ dài trên
bản đồ tơng ứng, rồi nhẩm ra kết quả)
Bài 2:
- Yêu cầu HS tự tìm hiểu bài toán rồi
giải
Bài 3: Dành cho HS khá, giỏi
- Yêu cầu HS tính đợc độ dài thu nhỏ
của chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật
500 000 : 10 000 = 50 (cm)
- Nhận xét
- HS trao đổi nhóm đôi làm vở
- Đại diện 2HS trình bày
Bài giải:
12 km = 1 200 000 cm Quãng đờng từ bản A đến bản B trênbản đồ là:
1500 : 500 = 3(cm)Chiều rộng HCN trên bản đồ là:
1000 : 500 = 2 (cm) Đáp số: Chiều rộng 2cm Chiều dài 3cm
III Hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra:
- Nêu vai trò của chất khoáng đối với đời sống - 2 HS trả lời
Khoa học : Tiết 60
Trang 33thực vật.
- Biết nhu cầu về chất khoáng của từng loại cây có
lợi gì cho nhà nông?
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài: Nêu MĐ,YC của tiết học
HĐ1: Tìm hiểu về sự trao đổi khí của thực vật
trong quá trình quang hợp và hô hấp
- Yêu cầu quan sát hình 1, 2/ 120, 121 SGK để tự
đặt câu hỏi và trả lời lẫn nhau
+ Quá trình quang hợp xảy ra khi nào ?
+ Quá trình hô hấp xảy ra khi nào ?
+ Điều gì xảy ra với thực vật nếu một trong hai
- GV nêu vấn đề: Thực vật ăn gì để sống? Nhờ
đâu thực vật thực hiện đợc điều kì diệu đó ?
- Giúp HS hiểu: Thực vật không có cơ quan tiêu
hoá nh ngời và động vật nhng chúng vẫn ăn và
uống Khí các-bô-níc có trong không khí đợc lá
cây hấp thụ và nớc có trong đất đợc rễ cây hút
lên.Nhờ chất diệp lục có trong lá cây mà thực vật
có thể sử dụng năng lợng ánh sáng Mặt Trời để
chế tạo chất bột đờng từ khí các-bô-níc và nớc
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
+ Nêu ứng dụng trong trồng trọt về nhu cầu khí
- HS thảo luận, trả lời
- HS trao đổi nhóm đôi.-Đại diện một số nhóm trìnhbày
- HS nhắc lại
- ý kiến cá nhân
- Bón phân xanh hoặc phânchuồng đã ủ kĩ để cung cấpkhí các-bô-nic cho cây
- Đất trồng cần tơi xốp,thoáng khí
III Hoạt động dạy và học :
1 Kiểm tra:
- Gọi HS giải lại BT1/ 157 - 3 HS lên bảng
Toán : Tiết 150
Trang 34- Chia lớp thành các nhóm nhỏ 6 em, giao
nhiệm vụ cho mỗi nhóm
Bài tập 1:
Thực hành đo độ dài
* Yêu cầu: HS dựa vào cách đo (nh hớng dẫn và
hình vẽ SGK) để đo độ dài 2 điểm cho trớc
* Giao việc: Nhóm 1 đo chiều dài lớp học,
nhóm 2 đo chiều rộng lớp học, nhóm 3 đo
khoảng cách hai cây ở sân trờng
- GV hớng dẫn, kiểm tra ghi nhận kết quả thực
hành của mỗi nhóm
Bài tập 2: Tập ớc lợng độ dài
- Cho HS thực hiện nh bài 2 SGK (mỗi em ớc
l-ợng 10 bớc đi xem đợc khoảng mấy mét, rồi
dùng thớc kiểm tra lại)
-Nắm đợc cấu tạo và tác dụng của câu cảm ( ND ghi nhớ)
- Biết chuyển câu kể đã cho thành câu cảm ( BT1, mục III), bớc đầu đặt câu cảm theotình huống đã cho trớc ( BT2), nêu đợc cảm xúc đợc bộc lộ qua câu cảm
II
Đ ồ dùng dạy học :
- Bảng lớp viết sẵn các câu cảm BT1 (Nhận xét)
- Vài tờ giấy to để các nhóm thi làm BT2 (Luyện tập)
III Hoạt động dạy và học :
của ngời nói
- Trong câu cảm thờng có các từ ngữ:
ôi, chao, trời, quá lắm, thật,
mừng trớc vẻ đẹp của bộ lông con mèo)
- A! Con mèo này khôn thật! thể hiện
cảm xúc thán phục sự khôn ngoan củacon mèo)
Trang 35- Yêu cầu HS học thuộc ghi nhớ
a) Con mèo này bắt chuột giỏi
Câu cảm: Chà (ôi, ) con mèo này bắtcuộc giỏi quá !
- Biết điền đúng nội dung vào những chỗ trống trong tờ giấy in sẵn: Phiếu khai báo
tạm trú, tạm vắng ( BT1); hiểu đựơc tác dụng của việc khai báo tạm trú, tạm vắng,
( BT2)
II
Đ ồ dùng dạy học :
- Một bản phôtô Phiếu khai báo tạm trú, tạm vắng
III Hoạt động dạy và học :
- Treo 1 tờ phiếu to, giải thích từ viết tắt
CMND, hớng dẫn HS điền nội dung vào ô
+ Mục 10: điền ngày, tháng, năm
- Cho HS làm vở bài tập, điền nội dung
Trang 36Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Kết luận: Phải khai báo tạm trú, tạm vắng để
chính quyền địa phơng quản lí đợc những ngời
đang có mặt hoặc vắng mặt tại nơi ở, những
ngời ở nơi khác mới đến Khi có việc gì xảy
ra, các cơ quan Nhà nớc có căn cứ điều tra,
II nội dung:
HĐ1: Đánh giá các hoạt động tuần qua
- Lớp trởng điều khiển sinh hoạt
- GV nhận xét chung:
+ Học tập: Sách vở đầy đủ, đi học chuyên cần,
học bài, làm bài đầy đủ
+ Hạnh kiểm: Thực hiện nội quy trờng lớp
- Kiểm tra việc truy bài đầu giờ
- Tăng cờng ôn tập các dạng kiến thức để chuẩn
bị cho kiểm tra cuối kì II
- Thực hiện vệ sinh cá nhân, nớc uống
HĐ3: Sinh hoạt vui chơi múa hát
- Trò chơi: Cao, thấp, mập, ốm
Trang 37Thứ Mụn TấN BÀI GIẢNG
2
Chào cờTập đọc Vương quốc vắng nụ cười ( TT )Toỏn ễn tập về cỏc phộp tớnh về phõn sốKhoa học Quan hệ về thức ăn trong tự nhiờn
Đạo đức Dành cho địa phương
3
Thể dục Bài 65Chớnh tả Nhớ viết: Ngắm trăng – Khụng đề
Toỏn ễn tập về cỏc phộp tớnh về phõn sốLTVC MRVT: Lạc quan – Yờu đời
Lịch sử Tổng kết
4
Kể chuyện Kể chuyện đó nghe- Đó đọc
Tập đọc Con chim chiền chiệnToỏn ễn tập cỏc phộp tớnh về phấn sốĐịa lý Thành phú Đà Nẵng
Kĩ thuật Lắp ghộp mụ hỡnh tự chọn
5
Thể dục Bài 66Tập làm văn Miờu tả con vật ( KT viết )
Toỏn ễn về đại lượngKhoa học Chuỗi thức ăn trong tự nhiờn
Mĩ thuật Đề tài vui chơi trong mựa hố
6
Toỏn ễn về đại lượngLTVC Thờm trạng ngữ chỉ mục đớch cho cõu
Âm nhạc ễn tập 3 bài hỏt
Tập làm văn Điền vào tờ giấy in sẵn
HĐTT Sinh hoạt tập thể
Thứ hai ngày 19 tháng 4 năm 2010 Ăng-co Vát
I Mục đích, yêu cầu :
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng chậm rãI, biết biểu lộ tình cảm kínhphục
- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi Ăng-co Vát, một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệtdiệu của nhân dân Cam-pu-chia ( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II
Đ ồ dùng dạy học :
- ảnh khu đền Ăng-co Vát
- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc
III Hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi 3 em đọc thuộc lòng bài Dòng
sông mặc áo và trả lời câu hỏi
Trang 38HĐ1: Luyện đọc
- Gọi 3 HS đọc tiếp nối 3 đoạn Kết hợp
sửa lỗi phát âm, ngắt giọng
- Yêu cầu HS đọc thầm cả bài, trao đổi
và trả lời câu hỏi
+ Ăng-co Vát đợc xây dựng ở đâu, bao
- 2 em cùng bàn trao đổi và trả lời
Xây dựng ở Cam-pu- chia từ đầu thế
đá, đợc ghép bằng những tảng đá lớn
đẽo gọt vuông vức và lựa ghép vào nhaukín khít nh xây gạch vữa
ánh sáng chiếu soi vào bóng tối cửa
đền, những ngọn tháp cao vút lấp loánggiữa những chùm lá thốt nốt xoà tántròn, ngôi đền cao với những thềm đárêu phong càng trở nên uy nghi, thâmnghiêm
Ca ngợi Ăng-co Vát, một công trìnhkiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu củanhân dân Cam-pu-chia
- Thớc thẳng có vạch chia cm (dùng cho mỗi HS)
III Hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi 3 em thực hành lại bài 1
2 Bài mới :
* Giới thiệu bài - Ghi đề
HĐ1: Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng AB
Trang 39+ Lu ý : cho HS tính riêng chiều rộng, chiều
dài HCN trên bản đồ rồi mới vẽ HCN
Độ dài đoạn thẳng AB thu nhỏ:
Trao đổi chất ở thực vật
I Mục tiêu :
- Trao đổi chất ở thực vật với môI trờng: thực vật thờng xuyên phảI lấy từ môItrờng các chất khoáng, khí cac-bô-nic, khí ô-xi và thảI ra môI trờng hơI nớc, khí ô-xi,chất khoáng khác,
- Thể hiện sự trao đổi chất giữa thực vật với môI trờng bằng sơ đồ
II Đồ dùng dạy học :
- Hình trang 122, 123/ SGK
- Giấy A0 và bút vẽ cho các nhóm
III Hoạt động dạy học :
* Giới thiệu bài - Ghi đề
HĐ1: Phát hiện những biểu hiện bên ngoài
của trao đổi chất ở thực vật
- Yêu cầu quan sát H1 trang 122 SGK:
+ Kể tên những gì đợc vẽ trong hình ?
+ Phát hiện ra những yếu tố đóng vai trò
quan trọng đối với sự sống của cây xanh có
trong hình ?
+ Phát hiện ra những yếu tố còn thiếu để bổ
sung
- GV kiểm tra, giúp đỡ các nhóm
- Gọi một số em lên trả lời câu hỏi:
+ Kể tên những yếu tố cây thờng xuyên phải
lấy từ môi trờng và thải ra môi trờng trong
quá trình sống ?
+ Quá trình trên đợc gọi là gì ?
- 2 em lên bảng
- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi
con bò, cây xanh, mặt trời
ánh sáng, nớc, chất khoáng trong
Trang 40HĐ2: Thực hành vẽ sơ đồ trao đổi chất ở
- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để BVMT
- Tham gia bảo vệ môI trờng ở nhà, ở trờng học và nơI công cộng bằng những việclàm phù hợp với khả năng
+ Không đồng tình với những hành vi làm ô nhiễm môI trờng và nhắc bạn bè, ngời
thân cùng thực hiện bảo vệ môI trờng.
II Chuẩn bị :
- Phiếu hoa màu xanh - đỏ
III Hoạt động dạy học :
- Chia nhóm 4 em, yêu cầu mỗi nhóm
nhận một tình huống để thảo luận và
giải quyết
- GV đánh giá kết quả làm việc của
các nhóm và đa ra đáp án đúng
HĐ2: Bày tỏ ý kiến của em(BT3)
- Gọi 2 em tiếp nối đọc các ý kiến
- Yêu cầu các nhóm thảo luận về các
ý kiến trong SGK
- 2 em thực hiện
- Nhóm 4 em thảo luận
- Từng nhóm trình bày kết quả làmviệc Các nhóm khác nghe và bổ sung.a) Các loại cá tôm bị tiêu diệt, ảnh h-ởng đến sự tồn tại của chúng và thunhập của con ngời sau này
- Nhóm 2 em thảo luận
- Một số nhóm trình bày ý kiến
b : không tán thành a,c,d,g : tán thành
- Nhóm 2 em thảo luận tìm cách xử lí
Đạođức:Tiết31