1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án sáng lớp 1 tuần 30

23 509 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 300 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tóm tắt nội dung bài: + Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu.. Nêu nhiệm vụ của giờ học: T

Trang 1

- Bước đầu biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ, khổ thơ

-Hiểu nội dung bài:Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào?

-Trả lời được câu hỏi 1, 2

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc trơn và trả lời câu hỏi thành thạo.

3.Thái độ: Giáo dục HS biết vâng lời thầy cô giáo , ngoan ngoãn chăm học.

II.Chuẩn bị:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.Các hoạt đ ộng dạy học :

1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Chú

công” và trả lời các câu hỏi 1,2 trong SGK

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

 Giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa

bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn (giọng đọc hồn nhiên các

câu thơ ghi lời em bé kể cho mẹ nghe chuyện

ở lớp Đọc giọng dịu dàng, âu yếm các câu thơ

ghi lời của mẹ) Tóm tắt nội dung bài:

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ

các nhóm đã nêu

Ở lớp: (l  n), đứng dậy: (d  gi), trêu (tr 

ch), bôi bẩn: (ân  âng), vuốt tóc: (uôt  uôc)

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

với các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1 học

sinh đầu bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng

lên đọc nối tiếp các câu còn lại

+ Luyện đọc đoạn và bài: (theo 3 đoạn)

+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau

+ Trêu : chọc, phá, trêu ghẹo

Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêucầu của giáo viên

Các học sinh khác theo dõi và nhận xétbạn đọc

Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữa cácnhóm

2 em, lớp đồng thanh

Trang 2

Luyện tập:

 Ôn các vần uôt, uôc

Giáo viên treo bảng yêu cầu bài tập1:

Tìm tiếng trong bài có vần uôt ?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài có vần uôc, uôt ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2

4.Tìm hiểu bài và luyện nói:

Hỏi bài mới học

Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm và trả

lời các câu hỏi:

1 Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những

chuyện gì ở lớp?

2 Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?

Nhận xét học sinh trả lời

Giáo viên đọc diễn cảm cả bài

Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn

Luyện nói:

Qua tranh giáo viên gợi ý các câu hỏi giúp học

sinh nói tốt theo chủ đề luyện nói

Nhận xét chung phần luyện nói của học sinh

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài

đã học

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều

lần, xem bài mới

Nghỉ giữa tiết

Vuốt

Học sinh đọc mẫu theo tranh:

Máy tuốt lúa Rước đuốc

Nối tiếp tìm tiếng

Ví dụ: cuốc đất, cái cuốc, bắt buộc, …Tuốt lúa, chau chuốt, vuốt mặt, …

2 em

Chuyện bạn Hoa không thuộc bài, bạnHùng hay trêu con, bạn Mai tay đầy mực,

… Muốn nghe con gái dã ngoan như thếnào ở lớp

Học sinh rèn đọc diễn cảm

Luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên Các em nói theo cặp, một em hỏi và một

em trả lời và ngược lại

Bạn nhỏ đã làm được việc gì ngoan?Bạn nhỏ đã nhặt rác ở lớp vứt vào thùngrác Bạn đã giúp bạn Tuấn đeo cặp …

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

Ngày soạn: 11/4/2010

Ngày giảng: Thứ ba ngày 13 tháng 4 năm 2010

Tập viết: BÀI: TÔ CHỮ HOA O, Ô, Ơ,P

Trang 3

I.Yêu cầu:

1.Kiến thức:Giúp HS tô được chữ hoa O, Ô, Ơ,P.

-Viết đúng các vần uôc, uôt, ưu, ươu các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài , concừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viếưt 1, tập 2

2.Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng tô chữ hoa và viết chữ thường theo mẫu vở tập viết

đúng, thành thạo

3.Thái độ:Giáo dục HS tính cẩn thận

*Ghi chú:HS khá giỏi víêt, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng

khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ và viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết

II.Chuẩn bị::

 Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học

-Chữ hoa: O, Ô, Ơ ,P đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết

Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ hoa O,

Ô, Ơ,P tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng

đã học trong các bài tập đọc: uôc, uôt,ưu,ươu

chải chuốt, thuộc bài,con cừu, ốc bươu

H

ư ớng dẫn tô chữ hoa :

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu

quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô

chữ trong khung chữ O, Ô, Ơ,P

Nhận xét học sinh viết bảng con

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại

lớp

4.Củng cố :

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình

Lớp viết bảng con các từ: con cóc, cá lóc,quần soóc, đánh moóc

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát chữ hoa O, Ô, Ơ ,Ptrênbảng phụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô trên khungchữ mẫu

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng,quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ vàtrong vở tập viết

Trang 4

tô chữ O, Ô, Ơ,P

III.Các hoạt đ ộng dạy học :

1.KTBC :

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 và 3

tuần trước đã làm

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:GV giới thiệu bài ghi tựa bài.

3.H ư ớng dẫn học sinh tập chép :

Gọi học sinh nhìn bảng đọc bài thơ cần chép

(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Cả lớp đọc thầm khổ thơ và tìm những tiếng

các em thường viết sai: vuốt, chẳng nhớ, nghe,

ngoan; viết vào bảng con

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của

học sinh

đầu bài, cách viết chữ đầu của đoạn văn thụt

vào 3 ô, phải viết hoa chữ cái bắt đầu mỗi

dòng thơ, các dòng thơ cần viết thẳng hàng

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên để chép bài chính tả vào vởchính tả

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi

vở sữa lỗi cho nhau

Trang 5

trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng

dẫn các em gạch chân những chữ viết sai, viết

vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía

trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.H ư ớng dẫn làm bài tập chính tả :

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT

Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập

giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi

Giải Buộc tóc, chuột đồng

Túi kẹo, quả cam

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cầnlưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bàiviết lần sau

Mĩ thuật: XEM TRANH THIẾU NHI VỀ ĐỀ TÀI SINH HOẠT

GV chuyên trách dạy

Toán : BÀI: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100

(trừ không nhớ) I.Yêu cầu :

1.Kiến thức: Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số (không nhớ) dạng 65 – 30,

-Các bó que tính, mỗi bó 1 chục que tính và các que tính rời

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 6

2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.

Giới thiệu cách làm tính trừ (không nhớ)

a Trường hợp phép trừ có dạng 65 – 30

Bước 1: Giáo viên hướng dẫn các em thao tác

trên que tính

Hướng dẫn học sinh lấy 65 que tính (gồm 6

chục và 5 que tính rời), xếp 6 bó que tính bên

trái, các que tính rời bên phải

Cho nói và viết vào bảng con: Có 6 bó, viết 6

ở cột chục Có 5 que tính rời viết 5 ở cột đơn

vị

Tách ra 3 bó, khi tách cũng xếp 3 bó về bên

trái phía dưới các bó đã xếp trước Giáo viên

vừa nói vừa điền vào bảng: Có 3 bó, viết 3 ở

cột chục Có 0 que tính rời viết 0 ở cột đơn

vị

Còn lại 3 bó và 5 que tính rời thì viết 3 ở cột

chục, viết 5 ở cột đơn vị vào dòng cuối bảng

Bước 2: Hướng dẫn kĩ thuật làm tính trừ dạng

65 – 30

Đặt tính:

Viết 65 rồi viết 30, sao cho các số chục thẳng

cột nhau, các số đơn vị thẳng cột nhau, viết

dấu - , kẻ vạch ngang, rồi tính từ phải sang

Khi đặt tính phải đặt 4 thẳng cột với 6 ở cột

đơn vị Khi tính từ phải sang trái có nêu “Hạ

3, viết 3” để thay cho nêu “3 trừ 0 bằng 3,

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên cho học sinh tự làm rồi chữa bài,

Lưu ý: Cần kiểm tra kĩ năng thực hiện tính

trừ của học sinh và các trường hợp xuất hiện

Học sinh nhắc tựa

Học sinh lấy 65 que tính, thao tác xếp vàotừng cột, viết số 65 vào bảng con và nêu:

Có 6 bó, viết 6 ở cột chục Có 5 que tínhrời viết 5 ở cột đơn vị

Học sinh lấy 65 que tính tách ra 3 bó và nêu:

Có 3 bó, viết 3 ở cột chục Có 0 que tínhrời viết 0 ở cột đơn vị

Học sinh đếm số que tính còn kại và nêu:Còn lại 3 bó và 5 que tính rời thì viết 3 ởcột chục, viết 5 ở cột đơn vị vào dòng cuốibảng

Trang 7

số 0, chẳng hạn: 55 – 55 , 33 – 3 , 79 – 0, và

viết các số thật thẳng cột

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh làm VBT, yêu cầu các em nêu cách

làm

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên rèn kĩ năng tính nhẩm cho học

sinh

Cho học sinh tự nhẩm và nêu kết quả

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

Học sinh làm rồi chữa bài tập trên bảnglớp

66 – 60 = 6, 98 – 90 = 8, …

58 – 4 = 54, 67 – 7 = 60, …

Nêu tên bài và các bước thực hiện phép trừ(đặt tính, viết dấu trừ, gạch ngang, trừ từphải sang trái)

Thực hành ở nhà

Ngày soạn: 11/4/2010

Ngày giảng: Thứ tư ngày 14 tháng 4 năm 2010

Thể dục: CHUYỀN CẦU THEO NHÓM HAI NGƯỜI

- Bước đầu biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ, khổ thơ

-Hiểu nội dung bài:Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu doạ cắt đuôi khiến mèo sợphải đi học

-Trả lời được câu hỏi 1, 2

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc trơn và trả lời câu hỏi thành thạo.

3.Thái độ: Giáo dục HS phải đi học chuyên cần và chăm chỉ học tập

II.Chuẩn bị:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.Các hoạt đ ộng dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Gọi 2 học sinh đọc bài: “Chuyện ở lớp” và trả

lời câu hỏi 1 và 2 trong SGK

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 Giới thiệu tranh, rút tựa bài ghi bảng

Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài thơ (giọng hồn nhiên, nghịch

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Nhắc tựa

Lắng nghe

Trang 8

ngợm Giọng mèo chậm chạp, vờ mệt mỏi,

kiếm cớ đuôi ốm để trốn học Giọng Cừu to,

nhanh nhẹn, láu táu Giọng mèo hốt hoảng sợ

bị cắt đuôi) Tóm tắt nội dung bài

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ

các nhóm đã nêu

Buồn bực: (uôn  uông), cái đuôi: (uôi  ui),

cừu: (ưu  ươu)

Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa

Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất (dòng thứ

nhất) Các em sau tự đứng dậy đọc câu nối

tiếp

+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

Đọc nối tiếp từng khổ thơ

Đọc theo vai: 1 em đọc dẫn chuyện, 1 em vai

Cừu, 1 em vai Mèo

Thi đọc cả bài thơ

Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

Luyện tập:

Ôn vần ưu, ươu.

Giáo viên yêu cầu Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần ưu ?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu, ươu ?

Bài tập 3: Nói câu chứa tiếng có vần ưu hoặc

ươu?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trênbảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đạidiện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung.Vài em đọc các từ trên bảng

Buồn bực: Buồn và khó chịu

Kiếm cớ: Kiếm lí do để trốn học

Be toáng: Kêu lên ầm ĩ

Học sinh nhắc lại

Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên

Đọc nối tiếp 2 em, đọc cả bài thơ

Mỗi nhóm cử đại diện 1 học sinh đóngvai và đọc theo phân vai

Các nhóm thực hiện đọc theo phân vai

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ

2 học sinh đọc câu mẫu trong bài:

Cây lựu vừa bói quả

Đàn hươu uống nước suối

Các em thi đặt câu nhanh, mỗi học sinh

tự nghĩ ra 1 câu và nêu cho cả lớp cùngnghe

2 em đọc lại bài thơ

Trang 9

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2

4.Tìm hiểu bài và luyện nói:

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Chủ đ ề : Hỏi nhau: Vì sao bạn thích đi học

Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh

hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để học sinh nói

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều

lần để thuộc lòng bài thơ, xem bài mới

Mèo kêu đuôi ốm xin nghỉ học

Cừu nói: Muốn nghỉ học thì phải cắtđuôi, Mèo vội xin đi học ngay

Học sinh lắng nghe và đọc lại bài thơ

Học sinh tự nhẩm và đọc thi giữa cácnhóm

Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáoviên Ví dụ:

Hỏi: Trong tranh 2, vì sao bạn Hà thích đihọc?

Trả: Vì ở trường được học hát

Hỏi: Vì sao bạn thích đi học?

Trả: Tôi thích đi học vì ở trường có nhiềubạn Còn bạn vì sao thích đi học?

Trả: Mỗi ngày được học một bài mới nêntôi thích đi học

Nhiều học sinh khác luyện nói

Học sinh nêu tên bài và đọc lại bài 2 em.Chúng em không nên bắt chước bạn Mèo

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 10

2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.

Hướng dẫn học sinh luyện tập:

lớp 1B có bao nhiêu bạn nam ?

Đọc đề toán ,tự phân tích đề và tóm tắt bài

toán

Yêu cầu các em tự giải bài toán vào vở

Chấm bài, nhận xét

Tổ chức cho các em thi đua theo hai nhóm

tiếp sức, mỗi nhóm đại diện 4 học sinh

Bài 5:Nối theo mẫu

Treo bảng phụ viết bài tập lên bảng

Yêu cầu các em đọc đề toán

Quan sát bài mẫu nêu cách làm

Chia lớp thành ba nhóm thi đua nối

nhanh ,nối đúng

Cùng các em bình chọn nhóm thắng cuộc

3 Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

Các ngày trong tuần lễ

Hai em lên bảng ,cả lớp làm vào vở

Hai em nêu yêu cầu

Học sinh thực hiện phép tính ở từng vế rồiđiền dấu để so sánh:

Cả lớp đọc thầm đề toán ,phân tích đề và giải bài toán vào vở

Bài giải :Lớp 1B có số bạn nam là :35-20 =15(bạn)Đáp số :15 bạnĐọc yêu cầu của bài ,nêu cách làm

Các nhóm thi nhau nối , lớp quan sát xem nhóm nối nhanh, đúng

Nêu cách đặt tínhvà tính

Thực hiện làm bài tập ở nhà

Trang 11

Thủ công: BÀI: CẮT DÁN HÀNG RÀO ĐƠN GIẢN (Tiết 1)

I.Yêu cầu:

1.Kiến thức: Biết cách kẻ, cắt các nan giấy.

-Cắt được các nan giấy ,các nan giấy tương đối đều nhau, đường cắt tương đối thẳng

2.Kĩ năng: Rèn cho HS cắt các nan giấy đều , thẳng thành thạo

3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học

II.Chuẩn bị:

-Chuẩn bị mẫu các nan giấy và hàng rào

-1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn

-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu

cầu giáo viên dặn trong tiết trước

Nhận xét về việc chuẩn bị của học sinh

3.Bài mới:Giới thiệu bài, ghi tựa.

 Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát và

nhận xét:

Ghim hình vẽ mẫu lên bảng

Định hướng cho học sinh quan sát các nan

giấy và hàng rào (H1)

+ Các nan giấy là những đoạn thẳng cách

đều Hàng rào được dán bởi các nan giấy

Các nan giấy

Hàng rào bằng các nan giấy

Hình 1Hỏi: Có bao nhiêu số nan đứng? Có bao

nhiêu số nan ngang?

Khoảng cách giữa các nan đứng bao nhiêu ô,

giữa các nan ngang bao nhiêu ô?

Hát

Học sinh mang dụng cụ để trên bàn chogiáo viên kiểm tra

Vài HS nêu lại

Học sinh quan sát các nan giấy và hàngrào mẫu (H1) trên bảng lớp

Có 3 nan giấy ngang, mỗi nan giấy cóchiều dài 9 ô và chiều rộng 1 ô

+ Hàng rào được dán bởi các nan giấy:gồm 2 nan giấy ngang và 4 nan giấy đứng,khoảng cách giữa các nan giấy đứng cáchđều khoảng 1 ô, các nan giấy ngang

Trang 12

 Giáo viên hướng dẫn kẻ cắt các nan giấy.

Lật mặt trái của tờ giấy màu có kẻ ô, kẻ theo

các đường kẻ để có các nan cách đều nhau

Cho học sinh kẻ 4 nan đứng (dài 6 ô rộng 1 ô

và 2 nan ngang dài 9 ô rộng 1 ô)

Cắt theo các đường thẳng cách đều sẽ được

các nan giấy (H2)

Hướng dẫn học sinh cách kẻ và cắt:

Giáo viên thao tác từng bước yêu cầu học

sinh quan sát

 Học sinh thực hành kẻ cắt nan giấy:

Cho học sinh kẻ 4 nan đứng (dài 6 ô rộng 1 ô

và 2 nan ngang dài 9 ô rộng 1 ô) cắt ra khỏi

Chuẩn bị bài học sau: mang theo bút chì,

thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô li, hồ dán…

Nêu lại cách cắt các nan giấy

Thực hiện tập cắt các nan giấy ở nhà thànhthạo

Chuẩn bị giấy màu, kéo, hồ để học tiết 2

Ngày soạn: 11/4/2010

Ngày giảng: Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010

Chính tả (Tập chép): BÀI : MÈO CON ĐI HỌC

2.Kĩ năng: Rèn cho HS viết đúng nội dung bài và cách trình bày đúng 6 dòng đầu bài thơ:

Mèo con đi học

3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.

II.Chuẩn bị:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung 8 dòng thơ cần chép và các bài tập 2 và 3

-Học sinh cần có VBT

III.Các hoạt đ ộng dạy học :

1.KTBC :

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 và 3 2 học sinh làm bảng

Ngày đăng: 05/07/2014, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 Hỏi:   Có   bao   nhiêu   số   nan   đứng?   Có   bao - Giáo án sáng lớp 1 tuần 30
Hình 1 Hỏi: Có bao nhiêu số nan đứng? Có bao (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w