1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN TOAN LỚP 1 CUC CHUAN CHK

128 894 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao An Toan Lop 1 Cuc Chuan Chk
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 128
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các yêu cầu cần đạt sau khi học xong môn toán 1 -GV: Giới thiệu những yêu cầu cơ bản và trọng tâm: Đếm, đoc, viết số, so sánh, làm tính cộng trừ, biết giải bài toán, biết đo độ dài,…

Trang 1

Tiết 1: Tiết học đầu tiênI.Mục tieâu:

1.Cả lớp:

- Tạo không khí vui vẻ trong lớp,HS tự giới thiệu về mình

- Bước đầu làm quen với SGK, động dùng học toán, các hoạt động học tập trong giờ học toán

- Thích được học môn Toán

môn toán của học sinh

3 Giới thiệu bài:

c Các yêu cầu cần đạt sau khi học

xong môn toán 1

-GV: Giới thiệu những yêu cầu cơ

bản và trọng tâm: Đếm, đoc, viết số,

so sánh, làm tính cộng trừ, biết giải

bài toán, biết đo độ dài,…

d Giới thiệu bộ đồ dùng học Toán

-GV: HD học sinh mở bộ đồ dùng

họctoán

-Học sinh trình bày

-Học sinh thực hiện

- Mở SGK, quan sát từng ảnh, trao đổi,

thảo luận chỉ ra được học toán 1 thường

có những hoạt động nào? sử dụng nhữngdụng cụ học tập nào?

HS: Phát biểu( 5 em ).

HS: Nhắc lại( 3 em)

HS: Hát, múa, vận động…

HS:chú ý

HS: Quan sát, nêu tên gọi từng đồ dùng

theo gợi ý của GV

Trang 2

-GV: Hướng dẫn học sinh cất đồ

dùng vào chỗ qui định trong hộp

GV: Quan sát, uốn nắn, giúp đỡ HS

5 Củng cố, dặn dò: GV: Nhận xét

Trang 3

Tiết 2: NHIỀU HƠN,ÍT HƠN I.Mục tiêu:

1.Cả lớp:

-Học sinh biết so sánh số lượng hai nhóm đồ vật

- Biết sử dụng các từ nhiều hơn, ít hơn khi so sánh các nhóm đồ vật

2 Kiểm tra bài cũ:

GV: Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập của

học sinh

3 Giới thiệu bài:

GV: Giới thiệu bằng trực quan

trong bài học, giới thiệu cách so sánh số

lượng 2 nhóm đối tượnGV:

- Ta nối một …chỉ với một…

- Nhóm nào có đối tượng bị thừa thì nhóm đó

nhiều hơn, nhóm kia ít hơn

GV: Nhận xét, sữa chữa

5 Củng cố, dặn dò:

-GV: Nhận xét chung giờ học

-Học sinh trình bày

HS: Nhận xét số cốc nhiều hơn số thìa

( Vẫn còn cốc chưa có thìa)

- Số thìa ít hơn số cốc ( 3 em )

HS: Hát, vận động…

HS: Thực hành so sánh theo 2 bước trên

- Nêu miệng kết quả

HS : Nhận xét, bổ sung

-HS nhắc lại

- Xem trước bài số 3

Tiết 3: HÌNH VUÔNG,HÌNH TRÒN

Trang 4

2.Kiểm tra bài cũ:

- Nhiều hơn, ít hơn

GV:Cho hs so sánh số hình vuông hàng trên

hình vuông cho HS xem và sau mỗi lần đều

nói “ Đây là hình vuông”

Bài 1: Tô màu

GV: Hướng dẫn cách thực hiện bài tập

GV: Quan sát, uốn nắn

Bài 2: Tô màu

Lớp truỏng điều khiển

HS: So sánh số hình vuông hàng trên và hàng dưới theo yêu cầu

HS lớp chú ý

HS: nhắc lại tựa

HS: Quan sát và nhận xét từ kích thước, màu sắc của các hình vuông đó

- Nêu tên các vật có mặt là hình vuông

( 5 em )

HS nhắc lại

HS thực hiện tương tự

HS: Hát, vận động…

HS: Nêu yêu cầu bài tập

HS: Tô màu 4 hình đầu BT1( SGK )

Trang 5

Bài 3: Tô màu

Tiết 4: Hình tam giác I.Mục tiêu:

Trang 6

1.Cả lớp:

- Giúp học sinh nhận biết và nêu tên đúng hình tam giác

- Bước đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật

- Yêu thích môn học Phát triển khả năng quan sát cho HS

3 Giới thiệu bài:

GV: Giới thiệu bằng vật mẫu

4 Phát triển bài:

* Hình thành kiến thức mới:

a Giới thiệu hình tam giác

GV: Sử dụng tấm bìa và 1 số vật có mặt là

hình tam giác cho HS xem và sau mỗi lần đều

nói “ Đây là hình tam giác”

GV: Nêu yêu cầu trò chơi, cách chơi

- Nhận xét, đánh giá kết quả trò chơi

5/ Củng cố, dặn dò:

GV: Nhận xét chung giờ học

-Lớp trưởng điều khiển

HS: Nêu tên vật có mặt là hình vuông, hình tròn ( 3 em )

HS: Quan sát và nhận xét từ kích thước, màu sắc của các hình tam giác đó

- Nêu tên các vật có mặt là hình tamgiác ( 7 em )

Hát, vận động…

HS: Nêu yêu cầu bài tậpHS: Dùng các hình vuông, hình tam giác để xếp thành các hình như mẫu

- Khi xếp xong hình HS đặt tên cho các hình đó.( cái nhà, cái thuyền, con cá)

HS: Trưng bày sản phẩm

HS: Thi đua chơi theo 2 đội,

- Chọn nhanh các hình vừa học ( hình vuông, hình tròn, hình tam

Trang 7

- HS tìm các đồ vật có hình tam giác

- HS xem và chuẩn bị trước bài 5

Tiết 5: Luyện tập

Trang 8

I.Mục tiêu:

1/Cả lớp:

- Giúp học sinh về nhận biết hình vuông, tròn, tam giác

- Biết tô màu đúng hình, Ghép các hình đã học thành hình mới

- Yêu thích môn học

II.Chuẩn bị:

- GV: Một số hình vuông, tròn, tam giác….

- HS: Que tính.chì màu, các hình vuông, chữ nhật, tam giác

III.Kế hoạch bài dạy:

1/Ổn định:

Cho lớp khởi động

2/Kiểm tra bài cũ:

- Hình vuông, hình tròn, tam giác

Nhận xét, đánh giá

3/ Giới thiệu bài:

Giới thiệu qua kiểm tra bài cũ

4/ Phát triển bài:

2 Luyện tập:

Bài tập 1:Tô màu vào các hình

( Cùng hình dạng thì tô cùng màu)

GV: Phân tích giúp cho HS nắm chắc hơn

yêu cầu bài tập

tam giác, hình vuông, hình tròn vừa học

Hướng dẫn cách chơi, luật chơi

Nhận xét trò chơi

5/ Củng cố, dặn dò:

Nhận xét chung giờ học

HS: Nêu tên vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác ( 3

em )

HS: Nêu yêu cầu bài tậpHS: Tô màu 3 hình tam giác và 3 hìnhtròn( SGK )

Hát, múa, vận độngHS: Nêu yêu cầu bài tập

HS: Dùng các hình vuông, hình tam giác để xếp thành các hình như mẫu hoặc khác mẫu

- Khi xếp xong hình HS đặt tên cho các hình đó

HS: Thi theo 2 đội

- HS sưu tầm 1 số đồ vật có dạng hình tam giác

Trang 9

- HS thực hiện trò chơi.

Tiết 6: Các số 1, 2, 3I.Mục tiêu:

Trang 10

1/Cả lớp:

- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1,2,3 đồ vật

- Đọc ,viết được các chữ số 1,2,3 và đọc ngược theo thứ tự ngược lại 3, 2, 1

2/Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập của học

sinh

3/Giới thiệu bài:

Cho học sinh đếm que tính từ 1, 2, 3… dẫn dắt

vào nội dung bài

Bài tập 1: Viết số 1, 2, 3

Hướng dẫn học sinh viết số 1, 2, 3 (bảng con)

Nhận xét, uốn nắn

Bài tập 2: Viết số vào ô trống: (Hình SGK)

Hướng dẫn viết số vào ô trống tương ứng với

HS: Nêu miệng (vài em)

HS: Quan sát số chấm tròn trong ô vuông và số trong ô vuông

Trang 11

-Chốt nội dung bài.

Trang 12

Nhận xét, sửa sai, đánh giá.

3/ Giới thiệu bài:

Giới thiệu qua kiểm tra bài cũ

4/ Phát triển bài:

a/ Luyện tập:

Bài tập 1: Số

Phân tích giúp cho HS nắm chắc

hơn yêu cầu bài tập

HS: Viết số 1, 2, 3 vào bảng con

HS: Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài vào vở

HS: Hát, múa, vận động

HS: Lên bảng thực hiện (2 em)

HS: Nêu yêu cầu bài tậpHS: Viết lần lượt từng số ( bảng con)

- HS sưu tầm 1 số đồ vật có dạng hình tam giác

Tiết 8: Các số 1;2;3;4;5I.Mục tiêu:

Trang 13

1/Cả lớp:

- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1-5đồ vật

- Đọc ,viết được các chữ số 4 ,5 và đọc ngược theo thứ tự ngược lại 5-1

- Biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1,2,3,4,5

Nhận xét, sửa sai, đánh giá

3 Giới thiệu bài:

Giới thiệu qua kiểm tra bài cũ

GV: Phân tích giúp cho HS nắm chắc

hơn yêu cầu bài tập

Hs viết bảng con

HS: Nêu yêu cầu bài tập

HS: Viết bài vào vở

HS: Hát, múa, vận độngHS: Quan sát hình SGK Trang 15

HS: Lên bảng thực hiện (2 em)

Trang 14

Bài tập 4: Nối theo mẫu

Nhận xét, giúp đỡ,chữa bài

5 Củng cố, dặn dò:

GV: Nhận xét chung giờ học

4 hs lên bảngLớp ,nhóm, cá nhân đọc xuôi, ngược

HS: Nêu yêu cầu bài tậpHS: Lần lượt nối từng số với hình phù hợp( bảng gài)

- HS sưu tầm 1 số đồ vật có dạng hình tam giác

MÔN TOÁN

Tiết 9: Luyện tập

Trang 15

- Hoàn thiện bài còn lại ở buổi 2

- Lớp trưởng điều khiểnHS: Thực hiện( 3 em)

HS: Quan sát H1 và làm bài vào vở

HS: Nêu yêu cầu BTHS: làm bài

HS: Nêu yêu cầu BTHS: Làm bài SGK

Trang 16

III.Kế hoạch bài dạy:

1.Ổn định tổ chức: lớp hát

2.Kiểm tra bài cũ:

- Viết các số từ 1 đến 5

- Nhận xét, cho điểm

3 Giới thiệu bài:

- Giới thiệu qua KTBC

4.Phát triển bài:

a Nhận biết quan hệ bé hơn

- GV Sử dụng các mẫu vật ( hình vuông, con

Trang 17

MÔN: Toán

Tiết 11: Lớn hơn, dấu >

Trang 18

III.Kế hoạch bài dạy:

1.Ổn định tổ chức: lớp hát

2.Kiểm tra bài cũ:

1 …2 3…5 2…4

- Nhận xét, đánh giá

3 Giới thiệu bài:

GV Giới thiệu qua KTBC

a Nhận biết quan hệ lớn hơn

Bài 1: Viết dấu >

- HD học sinh viết bảng con

- Giúp học sinh củng cố những khái niệm ban đầu về bé hơn, lớn hơn sử dụng dấu <,

> khi so sánh các số

- Giải được bài tập giữa quan hệ <, >

Trang 19

- Biết quan hệ giữa <, >

II.Đồ dùng dạy - học:

GV: sử dụng bài tập sgk

HS: sgk – que tính

III, Các hoạt động dạy - học:

A.Kiểm tra bài cũ: ( 2 phút )

HS: Nêu yêu cầu BT GV: HD học sinh viết bảng con( 2 PT) HS: Làm bài còn lại vào vở

GV: Quan sát, giúp đỡ.

HS: Nêu yêu cầu BT GV: HD học sinh cách thực hiện HS: Làm bài vào vở

I.Mục tiêu:

1/ Cả lớp:

- Giúp học sinh nhận biết sự bằng nhau về số lượng mỗi số bằng chính số đó(3=3,4=4)

Trang 20

- Biết sử dụng từ “ bằng nhau” dấu = khi so sánh số.

- Giải đúng các bài tập về sự bằng nhau

II.Chuẩn bị:

- GV: vật mẫu

- HS: que tính

III.Kế hoạch bài dạy:

1/ Oån định:Cho lớp hát

2/.Kiểm tra bài cũ:

- Điền dấu thích hợp: < = >

2 …1 4…5 3…2

- Nhận xét, đánh giá

3/ Giới thiệu bài:

Giới thiệu qua KTBC

4/.Phát triển bài:

- Hình thành kiến thức mới:

a Nhận biết quan hệ bằng nhau

- Sử dụng các mẫu vật ( hình vuơng, con

bướm, hình trịn, )

- Kết luận về quan hệ bằng nhau

2 = 2 5 = 5

b Thực hành:

Bài 1: Viết dấu =

- HD học sinh viết bảng con

1/ Cả lớp:

-Biết sử dụng các từ bằng nhau , bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <,> để so sánh các số trong phạm vi 5

Trang 21

- Giải được các bài tập.

- Yêu thích mơn học

II.Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ

HS: sgk

III.Kế hoạch bài dạy:

1/ Oån định:Cho lớp hát

2/.Kiểm tra bài cũ:

- Điền dấu thích hợp: < = >

3 …2 1…2 4…5

- Nhận xét, đánh giá

3/ Giới thiệu bài:

- Giới thiệu qua KTBC

4/.Phát triển bài:

hs nhắc lại tựa

HS Nêu yêu cầu BT

HS viết bảng con

HS Nêu yêu cầu BT

- Trình bày kết quả ( 2 em)

- Hồn thiện bài 3 dịng 2 ở buổi 2

Mơn: Tốn

I.Mục tiêu:

1/ Cả lớp:

Trang 22

-Biết sử dụng các từ bằng nhau , bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <,> để so sánh các số trong phạm vi 5.

- Giúp học sinh củng cố lại cách đếm và so sánh số

- Giải được các bài tập

II.Chuẩn bị:

GV: bảng phụ

HS: sgk

III.Kế hoạch bài dạy:

1/ Oån định:Cho lớp hát

2/.Kiểm tra bài cũ:

- Điền dấu thích hợp: < = >

3 …2 4…5 5 … 4

- Nhận xét, đánh giá

3/ Giới thiệu bài:

- Giới thiệu qua KTBC

4/.Phát triển bài:

Bài 1: Làm cho bằng nhau

- HD học sinh quan sát hình, đếm số lượng

HS Lên bảng thực hiện( 3 em)

HS Nêu yêu cầu BT

- Trình bày kết quả ( 2 em)

- Hồn thiện bài 1 ở buổi 2

Mơn: Tốn

I.Mục tiêu:

Bài 16: số 6

Trang 23

1/ Cả lớp:

- Biết 5 thêm 1 được 6 , viết được số 6

- Đọc , đếm được từ 1 đến 6, so sánh các số trong phạm vi 6, biết vị trí số 6 trong dãy số từ 1 đến 6

- Yêu thích mơn học

2/HS Giỏi: Giải thêm được bt 4

II Chuẩn bị: GV: Các đồ vật

HS: que tính

III.Kế hoạch bài dạy:

1/ Oån định:Cho lớp hát

2/.Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập của

học sinh

3/ Giới thiệu bài: trực tiếp ghi tựa

4/.Phát triển bài:

a Giới thiệu số 6 :

- Cho học sinh đếm que tính từ 1, 2, 3…

dẫn dắt vào nội dung bài

- Cho H quan sát tranh SGK và các nhĩm

Bài tập 3: Viết số thích hợp vào ơ trống

- HD học sinh nêu cách thực hiện

VD: 1 2 3 4 5 6

Lớp hát

Hs nhắc lại tựa

HS Chỉ vào hình SGK và hình thành số 6

- Thực hiện lập số 6 trên bộ đồ dùng học tốn

HS Quan sát chữ số 6 và đọc

- Viết số 6 (bảng con)

HS Quan sát hình và đọc tên số lượng

HS Nêu miệng (vài em)

Trang 25

- Biết 6 thêm 1 được 7 , viết được số 7.

- Đọc , đếm được từ 1 đến 7, so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

III.Kế hoạch bài dạy:

1/ Oån định:Cho lớp hát

2/.Kiểm tra bài cũ:

- Viết số 6

- Nhận xét, đánh giá.

3/ Giới thiệu bài: Trực tiếp, ghi tựa

4/.Phát triển bài:

a Giới thiệu số 7 :

- Cho học sinh đếm que tính từ 1, 2, 3… 6

dẫn dắt vào nội dung bài

- Cho H quan sát tranh SGK và các nhĩm đồ

Bài 4: Cột 1,2 Điền dấu: < > =

- HD học sinh nêu cách thực hiện

HS Quan sát chữ số 7 và đọc

- Viết số 7 (bảng con)

- Cá nhân, nhĩm , lớp -Hs viết bảng con

HS Quan sát hình và đọc tên số lượng

HS Nêu miệng (vài em)

Trang 27

Mơn: Tốn

Bài 18: SỐ 8

I.Mục tiêu:

1/ Cả lớp:

- Biết 7 thêm 1 được 7 , viết được số 8

- Đọc , đếm được từ 1 đến 8, so sánh các số trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

III.Kế hoạch bài dạy:

1/ Oån định:Cho lớp hát

2/.Kiểm tra bài cũ:

- Viết số 7

- Nhận xét, đánh giá.

3/ Giới thiệu bài: Trực tiếp, ghi tựa

4/.Phát triển bài:

a Giới thiệu số 8

- Cho học sinh đếm que tính từ 1, 2, 3… 7

- Cho H quan sát tranh SGK và các nhĩm

Bài tập 2: Viết số thích hợp vào ơ trống

- Hướng dẫn viết số vào ơ trống tương ứng

HS Nêu miệng (vài em)

HS Quan sát cột 1

- Làm bài vào vở

- Nêu miệng cách thực hiện (vài em)

Trang 28

HS Giỏi:

Bài 4: Cột 1,2 Điền dấu: < > =

- HD học sinh nêu cách thực hiện

- HD học sinh nêu cách thực hiện

Trang 29

Mơn: Tốn

Bài 19: Số 9

I.Mục tiêu:

1/ Cả lớp:

- Biết 8 thêm 1 được 9 , viết được số 9

- Đọc , đếm được từ 1 đến 9, so sánh các số trong phạm vi 9, biết vị trí số 9 trongdãy số từ 1 đến 9

III.Kế hoạch bài dạy:

1/ Oån định:Cho lớp hát

2/.Kiểm tra bài cũ:

- Viết số 8

- Nhận xét, đánh giá.

3/ Giới thiệu bài: Trực tiếp, ghi tựa

4/.Phát triển bài:

a Giới thiệu số 9

- Cho học sinh đếm que tính từ 1, 2, 3…

7, 8 dẫn dắt vào nội dung bài

- Cho học sinh đếm que tính từ 1, 2, 3…

7, 8 dẫn dắt vào nội dung bài

- Cho H quan sát tranh SGK và các

HS Quan sát chữ số 9 và đọc

- Viết số 9 (bảng con)

-Hs thực hiện

HS Quan sát hình và đọc tên số lượng

HS Nêu miệng (vài em)

HS Quan sát cột 1,2

- Làm bài vào vở

- Nêu miệng cách thực hiện (vài em)

Trang 31

Mơn: Tốn

Bài 20: SỐ 0

I.Mục tiêu:

.1/ Cả lớp:

- Biết viết được số 0

- Đọc , đếm được từ 0 đến 9, so sánh số0 với các số trong phạm vi 9,nhận biết vị trí số 0trong dãy số từ 0 đến 9

III.Kế hoạch bài dạy:

1/ Oån định:Cho lớp hát

2/.Kiểm tra bài cũ:

- Viết số 9

- Nhận xét, đánh giá.

3/ Giới thiệu bài: Trực tiếp, ghi tựa

4/.Phát triển bài:

a Giới thiệu số 0

- Giới thiệu qua kiểm tra bài cũ

-Cho H quan sát tranh SGK và các nhĩm đồ

Bài tập 2: Viết số thích hợp vào ơ trống

-Hướng dẫn viết số vào ơ trống

- Thực hiện lập số 0 trên bộ đồ dùng học tốn

HS Quan sát chữ số 0 và đọc

- Viết số 0 (bảng con)

HS Nêu yêu cầu bài tập

HS Nêu miệng (vài em)

- Chữa bài vào vở ( Dãy 1, 2)

HS Quan sát dãy 1,2

- Làm bài vào vở

- Nêu miệng cách thực hiện (vài em)

Trang 33

Mơn: Tốn

Bài 21: Số 10

I.Mục tiêu:

1/ Cả lớp:

- Biết 9thêm 1 được10 viết được số 10

- Đọc , đếm được từ 0 đến 9, so sánh các số trong phạm vi 10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

IIIKế hoạch bài dạy:

1/ Oån định:Cho lớp hát

2/.Kiểm tra bài cũ:

- Viết số 0

Nhận xét, đánh giá.

3/ Giới thiệu bài: Trực tiếp, ghi tựa

4/.Phát triển bài:

a Giới thiệu số 10

- Cho học sinh đếm que tính từ 1, 2, 3… 7,

8,9 dẫn dắt vào nội dung bài

- Cho H quan sát tranh SGK và các nhĩm

đồ vật ( ơ vuơng, hình trịn, bơng hoa,…)

Bài tập 4:Viết số thích hợp vào ơ trống

- HD học sinh nêu cách thực hiện.

HS Quan sát chữ số 10 và đọc

- Viết số 10 (bảng con)

Cá nhân - đồng thanh

HS Quan sát hình và đọc tên số lượng

HS Nêu miệng (vài em)

HS Nêu yêu cầu

- Làm bài vào vở

- Nêu miệng cách thực hiện (vài em)

HS Nêu yêu cầu BT

HS làm bài vào vở ( a,b)

- lên bảng thực hiện ( Bảng phụ )

Trang 35

Bài 22: LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:

1/ Cả lớp:

-Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10

- Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10

- Yêu thích mơn học

2/HS Giỏi: Làm chính xác các bài tập SGK

II Chuẩn bị:GV: bảng phụ, tranh vẽ chấm trịn

HS :SGK

IIIKế hoạch bài dạy:

1/ Oån định:Cho lớp hát

2/.Kiểm tra bài cũ:

- Viết số 0

Nhận xét, đánh giá.

3/ Giới thiệu bài: Trực tiếp, ghi tựa

4/.Phát triển bài:

a/Luyện tập:

Bài tập 1: Nối theo mẫu

- Hướng dẫn học sinh quan sát hình SGK,

đọc tên con vật, đếm số lượng con vật ở

mỗi khung hình để nối với số tương ứng

- Nhận xét, uốn nắn

Bài tập 3: Cĩ mấy hình tam giác

- Hướng dẫn nhận biết số tam giác cĩ

HS Nêu yêu cầu bài tập

HS: Nêu miệng kết quả( 4em)

- Nêu miệng kết quả (vài em)

HS: Thực hiện tiếp yêu cầu phần b, c

HS Quan sát hình SGK

- Nêu yêu cầu BT

HS làm bài vào vở ( a,b)

- lên bảng thực hiện ( Bảng phụ )

- HS thực hiện nốt bài cịn lại ở buổi 2

Mơn: Tốn

Trang 36

Bài 23: LUYỆN TẬP CHUNG

I.Mục tiêu:

1/ Cả lớp:

-Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10

- Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10, thứ tự của mỗi số trong dãy số

IIIKế hoạch bài dạy:

1/ Oån định:Cho lớp hát

2/.Kiểm tra bài cũ:

- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

8 … 9 10 … 8

9 … 8 9 … 10

Nhận xét, đánh giá.

3/ Giới thiệu bài: Trực tiếp, ghi tựa

4/.Phát triển bài:

Bài tập 1: Nối theo mẫu

- Hướng dẫn học sinh quan sát hình SGK,

đọc tên con vật, … đếm số lượng con vật,

… ở mỗi khung hình để nối với số tương

Bài 5: Xếp hình theo mẫu

- HD học sinh nêu cách thực hiện.

HS Nêu yêu cầu bài tập

HS: Nêu miệng kết quả( 4em)

HS Nêu yêu cầu

HS Viết bảng con

HS Quan sát hình

- Nêu cách làm ( 2 em)

HS Nêu miệng kết quả (4 em)

HS Nêu yêu cầu

- lên bảng thực hiện ( Bảng gài )

- HS thực hiện nốt bài cịn lại

Trang 37

- Nhận xét chung giờ học.

Môn: Toán

Trang 38

Bài 24: LUYỆN TẬP CHUNG

I.Mục tiêu:

1/ Cả lớp:

-So sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10.

-Sắp xếp được các số theo thứ tự đã xác định trong phạm vi 10

-Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10

- Yêu thích mơn học

2/HS Giỏi: Làm chính xác các bài tập SGK

II Chuẩn bị:.GV: bảng phụ

HS: sgk

IIIKế hoạch bài dạy:

1/ Oån định:Cho lớp hát

2/.Kiểm tra bài cũ:

- Viết các số từ 0 đến 10

Nhận xét, đánh giá.

3/ Giới thiệu bài: Trực tiếp, ghi tựa

4/.Phát triển bài:

a.Luyện tập:

Bài tập 1: Số ?

- Hướng dẫn học sinh quan sát hình SGK

để nối với số tương ứng.( dãy 1)

Bài 5: Hình dưới đây cĩ mấy hình tam giác

- HD học sinh nêu cách thực hiện

- Nhận xét, bổ sung

5 Củng cố, dặn dị:

Lớp hát

HS Viết bảng con -Hs nhắc lại tựa

HS Nêu yêu cầu bài tập

HS Nêu miệng kết quả( 4em)

HS Nêu yêu cầu

HS Nêu miệng kết quả (4 em)

HS Nêu yêu cầu

- Làm bài vào vở

- Nêu miệng kết quả (4 em)

HS Quan sát hình SGK

- Nêu yêu cầu BT

HS Lên bảng thực hiện ( 1-2 em)

Trang 39

- Chốt nội dung bài.

- Nhận xét chung giờ học - HS thực hiện nốt bài cịn lại

ToánKIỂM TRA

Trang 40

I/Mục tiêu:

Kiểm tra kết quả học tập của học sinh về :

 Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, viết các số 0  10

 Nhận biết số thứ tự mỗi số trong dãy số 0  10

 Nhận biết hình vuông, tròn, tam giác

I) Dự kiến đề kiểm tra trong 35 phút (Kể từ khi bắt đầu làm bài)`

1 Số ?

2 Số ?

3 Viết các số 5, 2, 1, 8, 4 theo thứ tự

a Từ bé đến lớn

b Từ lớn đến bé

4 Số ?

 Có … hình vuông

 Có … hình tam giác

Chú ý : nếu học sinh chưa tự đọc đựơc, giáo vên có thể hướng dẫn học sinh biết

yêu cầu của từng bài tập

II) Hướng dẫn đánh giá :

 Bài 1: (2 điểm) mỗi lần viêt đúng số ở ô trống cho 0, 5 điểm

Ngày đăng: 28/09/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HD học sinh viết số 4( bảng con) - GIAO AN TOAN LỚP 1 CUC CHUAN CHK
h ọc sinh viết số 4( bảng con) (Trang 13)
a. Bài tập 1: Hình vẽ SGK     - Nêu yêu cầu bài tập - GIAO AN TOAN LỚP 1 CUC CHUAN CHK
a. Bài tập 1: Hình vẽ SGK - Nêu yêu cầu bài tập (Trang 15)
Bài 5: Hình dưới đây có mấy hình tam giác - HD học sinh nêu cách thực hiện - GIAO AN TOAN LỚP 1 CUC CHUAN CHK
i 5: Hình dưới đây có mấy hình tam giác - HD học sinh nêu cách thực hiện (Trang 37)
- Hình vẽ như SGK, phiếu học tập BT 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3,    HS: Bộ đồ dùng toán ( que tính, mô hình) - GIAO AN TOAN LỚP 1 CUC CHUAN CHK
Hình v ẽ như SGK, phiếu học tập BT 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, HS: Bộ đồ dùng toán ( que tính, mô hình) (Trang 87)
Hình vẽ như SGK, phiếu học tập BT 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3,  HS: Bộ đồ dùng toán ( que tính, mô hình) - GIAO AN TOAN LỚP 1 CUC CHUAN CHK
Hình v ẽ như SGK, phiếu học tập BT 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, HS: Bộ đồ dùng toán ( que tính, mô hình) (Trang 93)
* Bài 5: Hình bên có mấy hình vuông - GIAO AN TOAN LỚP 1 CUC CHUAN CHK
i 5: Hình bên có mấy hình vuông (Trang 97)
Bài 62: BẢNG CỘNG VÀ TRỪ TRONG PHẠM VI 10 I.Mục tiêu: - GIAO AN TOAN LỚP 1 CUC CHUAN CHK
i 62: BẢNG CỘNG VÀ TRỪ TRONG PHẠM VI 10 I.Mục tiêu: (Trang 106)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w