1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

da thi dap an Toan 9 - 40

3 210 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chính thức môn thi: Toán (dùng cho thí sinh thi vào chuyên Nga- Pháp)
Người hướng dẫn GV. Đỗ Kim Thạch
Trường học Trường THCS Vinh Thanh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2006
Thành phố Thanh Hoá
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải phơng trình khi k=2.. Kẻ PH vuông góc với OM.. Khi đờng thẳng MAB thay đổi, chứng minh điểm P luôn nằm trên một... Gọi I là trung điểm của đoạn AB, K là giao điểm của PH với AB.. Ch

Trang 1

Sở GD&ĐT Thanh Hoá Kỳ thi tuyển sinh THPT chuyên Lam Sơn 2006 Đề thi chính thức Môn thi: Toán (dùng cho thí sinh thi vào chuyên Nga- Pháp) Ngày thi: 22 tháng 6 năm 2006

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (1,5 điểm):

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức

2

3 2

2

2

+

+ +

=

x

x x y

Giải :

Biểu thức xác định với mọi x thuộc R

Ta có 12 2 2 3 12 2(( 22)2) 0

2 2

2

≥ +

+

=

− +

+ +

=

x

x x

x x

y , vậy y≥ 21, dấu bằng xảy ra khi x=-2, suy ra ymin2

1

khi x=-2

2

) 1 ( 2 2

3 2

2 2

2

≤ +

=

− +

+ +

=

x

x x

x x

suy ra ymax=2 tại x=1

Câu 2 (2 điểm):

Cho phơng trình (k-1)x2-(2k+3)x+k+4=0

1 Giải phơng trình khi k=2

2 Tìm k để phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn x1 +x2 =2

Giải :

1 Khi k=2, ta có phơng trình : x2-7x+6=0 Phơng trình có tổng các hệ số bằng không nên

có hai nghiệm là x1=1 và x2=6

2 Phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 khi k khác 1 và ∆>0 Nhng tổng các hệ số bằng không đã cho có hai nghiệm x1=1 và

1

4

+

=

k

k

x Từ x1 +x2 =2, suy ra x2=-1

1

4 = −

+

k

k , suy ra

2

3

=

Câu 3 (1,5 điểm):

Cho parabol (P): y=x2 và đờng thẳng (d): y=x+b Xác định b sao cho (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B với AB=4 3

Giải :

Parabol cắt (d) tại hai điểm A, B có hoành độ là nghiệm phơng trình x2=x+b hay x2-x-b=0

Điều kiện: ∆=1+4b>0 hay

4

1

>

Giả sử A(x1;y1), B(x2; y2), trong dó x1, x2 là nghiệm phơng trình trên Khi đó AB2=(x2-x1)2+ (y2-y1)2= 2(x2-x1)2 =2[(x1+x2)2-4x1x2] Theo Viet suy ra AB2=2(1+4b) mà theo giả thiêt

AB2=48 vậy 1+4b=24, hay b=

4

23

Câu 4 ( 3 điểm):

Cho điểm M cố định nằm ngoài đờng tròn (O;R) Một đờng thẳng thay đổi luôn đi qua M cắt (O;R) tại A và B Các tiếp tuyến của (O;R) tại A và B cắt nhau ở

điểm P Kẻ PH vuông góc với OM

1 Chứng minh 5 điểm O, A, P, B, H cùng nằm trên một đờng tròn

2 Khi đờng thẳng MAB thay đổi, chứng minh điểm P luôn nằm trên một

Trang 2

B

C

A

S

H

I

3 Gọi I là trung điểm của đoạn AB, K là giao điểm của PH với AB Chứng minh MA.MB=MI.MK

Giải :

K I

D

P

O

A

B

M

1 Các góc PAO, PBO, PHO cùng bằng 900,

vậy 5 điểm O, A, P, B, H cùng nằm trên

đờng tròn đờng kính PO

2 MO cắt đờng tròn tại hai điểm

C, D Ta có tam giác MBC đồng dạng với tam giác MDA

(dễ thấy) Từ đó suy ra MA.MB=MC.MD Tơng tự, tam giác MBH đồng dạng với tam giác MOA, suy ra MH.MO=MA.MB, vậy ta có MC.MD=MH.MO, suy ra

MO

MD MC

MH = . không đổi

Vậy H cố định, từ đó suy ra P nằm trên đờng thẳng (d) cố định, vuông góc với OM và đi qua điểm H

3 Ta có ∆MHK đồng dang với ∆MIO, suy ra MI.MK=MO.MH Sử dụng kết quả ý 2, suy

ra MA.MB=MI.MK

Câu 5 (1 điểm):

Cho đờng tròn đờng kính BC nằm trong mặt phẳng (P) Điểm A thuộc đờng tròn (A khác B và C) Trên đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng (P) tại A lấy điểm

S Gọi H là trực tâm tam giác SBC Chứng minh AH vuông góc với mặt phẳng (SBC) Giải :

SH cắt BC tại I,

CH cắt SB tại K,

Ta có SI⊥BC, SA⊥BC nên

BC⊥(SAI), suy ra BC⊥AH

Mặt khác AC⊥AB, SA⊥AC

SB⊥(AKC) Vậy SB⊥AH

Do đó AH ⊥ (SBC)

Câu 6 (1 điểm):

Chứng minh

2006

1 2 2006

1

3

1 2

1

1 + 2 + 2 + + 2 < − Giải :

Với mọi số nguyên dơng n>2, ta có:

n n n

n

n

1 1

1 )

1

(

1

1

=

Trang 3

Khi n chạy từ 2 đến 2006, ta có:

2006

1 2 2006

1 2005

1

3

1 2

1 2

1 1

1 1 2006

1

3

1

2

1

1 + 2 + 2 + + 2 < + − + − + + − = − , suy ra điều phải chứng minh

Ngày đăng: 05/07/2014, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w