1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

da thi dap an Toan 9 - 29

3 142 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 106,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập phơng trình bậc hai có hệ số nguyên và nhận x=A là nghiệm.. Cả 4 nghiệm đều thoả mãn điều kiện trên... Khi nào xảy ra dấu bằng.. Trên các cạnh AB và AC lần lợt lấy các điểm D và E sa

Trang 1

Sở GD&ĐT Thanh Hoá Kỳ thi tuyển sinh THPT chuyên Lam Sơn 2006 Đề thi chính thức Môn thi: Toán (dùng cho thí sinh thi vào chuyên Tin) Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (2 điểm):

Cho

2005 2003

1

7 5

1 5

3

1 3

1

1

1 Rút gọn A

2 Lập phơng trình bậc hai có hệ số nguyên và nhận x=A là nghiệm

Giải :

1 Ta có

1 2005.

2

1

2005 2003

7 7 5 5 3 3

1

2

1

2

2005 2003

2

7 5 2

5 3 2

3

1

A

2 Phơng trình bậc hai có hệ số nguyên và nhận x=A là nghiệm cho nên 2x+1= 2005,

hay 4x2+4x-2004=0, hay x2+x-501=0

Câu 2 (2 điểm):

Giải các phơng trình sau:

5

3 5 2

2

x x

x x

x x

2 2(x2+x+1)2-7(x-1)2=13(x3-1)

Giải :

1 Điều kiện: x≠0

2

20 1

Đặt t=

x

x

x2   5, phơng trình trở thành t2+4t+3=0, suy ra t=-1 và t=-3

Với t=-1, suy ra x  1  6

Với t=-3, suy ra x  1 , x=-5

Cả 4 nghiệm đều thoả mãn điều kiện trên

2 Đặt v=x2+x+1 và u=x-1, phơng trình trở thành 2v2-7u2=13uv

Do v>0 với mọi x, chia hai vế cho v2 ta đợc:

v

u v

7 2

2

Lại đặt

v

u

t  , ta có phơng trình 7t2+13t-2=0 Suy ra , 2

7

1

- Với

7

1

t , suy ra

7

1 1

1

x x

x

, giải phơng trình này ta đợc x=2 và x=4

- Với t   2, suy ra 2

1

1

x x

x

, giải phơng trình này ta đợc

2

1 ,

1  

Cả 4 nghiệm đều thoả mãn điều kiện bài toán

Câu 3 (1,5 điểm):

Tìm các giá trị của m sao cho tổng bình phơng các nghiệm của phơng trình

0 2 4

2 2

x m m m

Giải :

Điều kiện đối với m là m2-4m>0, suy ra m<0 hoặc m>4

Trang 2

Ta có =m2+8>0 với mọi m, nên phơng trình luôn có hai nghiệm x1, x2 Ta có

B=x1 +x2 =(x1+x2)2-2x1x2=m2-2m+4=(m-1)2+3

B>3, dấu bằng xảy ra khi m=1 (loại do điều kiện)

Xét m<0, ta có B>4, có dấu bằng khi m=0

Xét m>4, suy B>12, có dấu bằng khi m=4, vậy B nhỏ nhất bằng 4 khi m = 0

Câu 4 (1 điểm):

Cho x, y là hai số dơng thoả mãn x+y=1 Chứng minh rằng

2 25 1





y

y x

x Khi nào xảy ra dấu bằng

Giải :

- Từ bất đẳng thức (a-b)2>0, suy ra

2 2

2

2

 

b a b a

, dấu bằng xảy ra khi a=b áp dụng với

y y b x

x

1 1 2

1 1 1

1 2

2 2

2 2

 





y y x

Do 1  4

xy , dấu bằng xảy ra khi x=y=

2

1

Câu 5 (2 điểm):

Cho tam giác đều ABC Trên các cạnh AB và AC lần lợt lấy các điểm D và E sao cho BD=AE Gọi K là giao điểm của BE và CD

1 Chứng minh DKE+DAE=1800

2 Chứng minh nếu 3BD=AB thì AK vuông góc với DC

Giải :

F

K

A

D

E

1 Ta có tam giác ABE và tam giác BCD bằng nhau (cgc) Vậy AEB=BDC,

vậy suy ra AEB+ADK=1800

2 Theo ý 1, tứ giác ADKE nội tiếp Gọi F là trung điểm của AD, vậy

AF=FD=DB=AE, chứng tỏ tam giác AED vuông tại E, vậy suy ra AKD=900, suy ra AKDC

Câu 6 (1,5 điểm):

Cho tam giác ABC cố định có diện tích S Trên các cạnh AB, BC và CA lần

l-ợt lấy các điểm M, N, P sao cho k

PA

CP NC

BN MB

AM

 Tìm k để diện tích tam giác MNP nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất ấy

Giải :

Trang 3

M

N

P

Goi S1, S2, S3 lÇn lît lµ diÖntÝch c¸c tam gi¸c AMP, BMN, CPN vµ S lµ diÖn tÝch tam gi¸c ABC

Ta cã

AC AB

AP AM S

S

.

.

1

 Theo gi¶ thiÕt ta cã

1

k

k MB AM

AM k

MB

AM

, vËy

1

k

k AB

AM

,

t-¬ng tù,

1

1

k AC

AP

, vËy 1 2

) 1 ( 

k

k S

S

T¬ng tù 2

2

) 1 ( 

k

k S

S

) 1 ( 

k

k S

S

L¹i cã diÖn tÝch tam gi¸c MNP=S-(S1+S2+S3)= 

) 1 (

3 1

k

k

S VËy diÖn tÝch tam

gi¸c MNP nhá nhÊt khi 2

) 1 (

3

k

k

lín nhÊt L¹i cã (k+1)2>4k, suy ra

1

12 

k

k

, dÊu b»ng x¶y ra khi k=1, vËy M, N, P lµ trung

®iÓm c¸c c¹nh AB, BC, CA th× diÖn tÝch tam gi¸c MNP bÐ nhÊt vµ b»ng

4

S

Ngày đăng: 03/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w