Các hoạt động dạy- học chủ yếu : A.ổn định tổ chức B, Kiểm tra bài cũ: + Vì sao phải tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo?. Luyện từ và câu Câu khiến I .Mục tiêu: - Nắm đợc cấu tạo
Trang 1Tập đọc
Dù sao trái đất vẫn quay.
I Mục tiêu:
- Đọc chôi chảy toàn bài Đọc đúng tên riêng nớc ngoài.
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể rõ ràng, chậm rãi, bớc đầu bộc lộ đợc thái độ ca ngợi hai nhà bác học dũng cảm
- Nội dung: Ca ngợi những nhà khoa học chân chính đã dũng cảm, kiên trì bảo vệ chân lí khoa học ( trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II Chuẩn bị :
- Tranh chân trong SGK.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu Hoạt động của GV : Hoạt động của HS
A ổn định tổ chức
B, Kiểm tra bài cũ:(5') Kiểm tra 4 hs đọc chuyện Ga-vrôt ngoài chiến luỹ theo cách phân vai và trả lời
câu hỏi.
C,.Bài mới:
1,GTB: GV dùng tranh giới thệu(SGK ).
2,Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc
-Bài đợc chia làm mấy đoạn?
-Y/C HS luyện đọc nối tiếp 3 đoạn
L1: Gv theo dõi, ghi những từ hs phát âm sai lênbảng Từ ngữ:
+L2: Hớng dẫn hs ngắt giọng câu dài
+L3: Kết hợp giải nghĩa từ
-Hớng dẫn đọc+ đọc mẫu toàn bài
b) Hớng dẫn tìm hiểu bài:
-Y/c HS đọc thầm đoạn 1 TLCH
+ ý kiến của Cô-pec-nich có đặc điểm gì khác ý kiến chung lúc bấy giờ ?
+ Vì sao phát hiện của Cô-péc-ních lại bị coi là tà thuyết?
-Đoạn1 cho ta biết điều gì?
- Y/c HS đọc thầm đoạn 2 TLCH
+ Ga-li-lê viết sách nhằm mục đích gì?
+ Vì sao toà án lúc bấy giờ xử phạt ông?
-Đoạn 2 kể lại chuyện gì?
-Y/c HS đọc thầm đoạn3 TLCH
+ Lòng dũng cảm của Cô-pec-nich và Ga-li-lê thể hiện ở chỗ nào?
-Đoạn 3 nói lên điều gì?
-Câu chuyện ca ngợi ai và ca ngợi về điều gì?
C, Hớng dẫn đọc diễn cảm
- Gv hớng dẫn các em tìm đúng giọng đọc.
-Tổ chức cho hs luyện đọc diễn cảm đoạn" một thế kỉ sau, ông đã bực tức nói to" cha đầy
+ Gv đọc mẫu
+Y/c hs luyện đọc theo cặp
+Tổ chức cho hs thi đọc diễn cảm
- Nx, tuyên dơng
-cảm một đoạn.Hớng dẫn HS cả lớp luyện đọc và thi đọc diễn
3, Củng cố dặn - dò:
- Nhận xét tiết học.
- Y/c HS về nhà tiếp tục luyện đọc, kể lại.
- Chuẩn bị bài sau.
- 4 hs đọc.
- Hs trả lời câu hỏi.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
- Hs lắng nghe.
- 1HS đọc toàn bài
-3 đoạn: + Đ1: Từ đầu chúa trời + Đ2: Tiếp ….báy chục tuổi
+ Đ3: Phần còn lại + 3HS đọc nối tiếp đoạn ( 3 lợt) -Hoạt động theo hớng dẫn của giáo viên -Lắng nghe
- HS đọc
- Thời đó ngời ta cho rằng là một hành tinh quay xung quanh Mặt Trời
- Vì nó ngợc lại với những lời phán bảo của chúa trời.
* ý 1: Cô-péc-ních dũng cảm bác bỏ ý kiến sai làm, công bố phát hiện mới
-Ga-li-lê viết sách nhằm ủng hộ t tởng khoa học của Cô - pec - nich.
- Vì cho rằng ông đã chống đối quan điểm của giáo
hội
* ý 2: Ga-li-lê bị xét xử
- Hai nhà khoa học đã giám nói lên khoa học chân
chính, nói ngợc lại lời phán của chúa trời Ga-li-lê đã
bị đi tù nhng ông vẫn bảo vệ chân lí
* ý 3: Sự dũng cảm bảo vệ chân lí của nhà bác học Ga-li-lê
-ND: Câu chuyện ca ngợi những nhà khoa học
chân chính đã dũng cảm, kiên trì bảo vệ chân lí khoa học.
-2 hs nhắc lại ND bài
3 hs tiếp nối đọc 3 đoạn.Lớp theo dõi, tìm cách đọc hay.
-Hs luyện dọc theo cặp -4Hs thi đọc diễn cảm Lớp theo dõi bình chọn ngời
đọc hay nhất.
Toán Luyện tập chung (tr.139)
I Mục tiêu :
- Rút gọn đợc phân số
-Nhận biết đợc phân số bằng nhau
-Biết giải bài toán có lời văn liên quan đến phân số
-HSKG:Làm thêm đợc BT4
II
Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
A ổn định tổ chức
B, Kiểm tra bài cũ:
gọi HS chữa bài trong VBT.
- GV nhận xét, ghi điểm
- HS chữa bài.
- Lớp thống nhất kết qủa.
Trang 2C,.Bài mới:
1 GTB: Nêu mục tiêu tiết học
2, Hớng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1:
GV theo dõi hớng dẫn bổ sung
- GV củng cố về phân số bằng nhau.
- -NX,đa đáp án đúng
a)3025 =3025::55= 65; 159 =159::33 = 53
1210 =1210::22 = 65; 106 =106::22 = 53
b)159 = 53=106 ; 3025= 65=1210
Bài 2:
-NX,sửa chữa
a)P/S chỉ ba tổ HS là: 43
b)Số HS của ba tổ là: 32 x 43= 24 (bạn)
Đáp số : a) 43 b) 24 bạn Bài 3:
GV hớng dẫn HS nêu đợc các bớc giải, sau đó y/c
hs lên bảng giải
- Tìm độ dài đoạn đờng đã đi.
- Tìm độ dài đoạn đờng còn lại.
-NX, sửa chữa
Bài 4 ( HSKG)
GV hớng dẫn HS nêu đợc các bớc giải:
- Tìm số xăng lấy ra lần sau
- Tìm số xăng lấy ra cả hai lần
- Tìm số xăng lúc đầu trong kho
-NXKL:
3, Củng cố dặn - dò:
- Dặn HS về ôn tập theo các nội dung trên
- Chuẩn bị bài sau.
- Theo dõi
-Đọc y/c của bài
3 hs lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở -HS nx
-Đọc y/c của bài -Hs làm bài, nêu k/q -Hs nx
-Chữa bài vào vở, nếu sai
-Đọc đề bài -1 hs lên bảng, lớp làm bài vào vở -Hs dới lớp nx
-Chữa bài nếu sai -Đọc đề bài -Hs làm bài, nêu k/q -HSNX
-Chữa bài vào vở nếu sai
Trang 3Đạo đức Tích cực tham gia các họat động nhân đạo (Tiết 2).
I Mục tiêu :
-Nêu đợc ví dụ về hoạt động nhân đạo
- Thông cảm với bạn bè và những ngời gặp khó khăn, hoạn nạn ở lớp, ở trờng và cộngđồng
- Tích cực tham gia một số hoạt động nhân đạo ở lớp, ở trờng, ở địa phơng phù hợp với khả năng và vận động bạn begia đình cùng tham gia
-HSKG: Nêu đợc ý nghĩa của hoạt động nhân đạo
II Chuẩn bị :
- Giấy khổ to ghi nội dung tình huống( H3)
- Nội dung một số câu ca dao, tục ngữ ca ngợi tấm lòng nhân đạo.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
A.ổn định tổ chức
B, Kiểm tra bài cũ: + Vì sao phải tích cực
tham gia các hoạt động nhân đạo?
+ Em đã tham gia hoạt động nhân đạo nào?
- Gv nhận xét, đánh giá
C.Bài mới:
1, GTB:
2, Các hoạt động
a)H 1 Đ : Hành vi thể hiện tính nhân đạo
- Y/C HS thảo luận theo nhóm đôi:
+ GV nêu lần lợt các việc làm: a, b, c, d, e
(SGK)
+ Đâu là hành vi nhân đạo ?
- GV kết luận
b)H 2 Đ Xử lí tình huống (BT2- SGK)
- GV chia nhóm, giao cho mỗi nhóm xử lí 1
tình huống
- GV cho HS báo cáo kết quả, yêu cầu nhóm
khác nhận xét, bổ sung
- GV kết luận tình huống và cách giải thích
đúng
c)HĐ3: Liên hệ thực tế ( BT5)
- Hãy trao đổi cùng bạn về những ngời gần
nơi …có hoàn cảnh khó khăn cần đợc giúp đỡ
+ Những việc các em có thể làm giúp
họ ?
- KL: Phải thông cảm, xẻ chia, giúp đỡ
những ngời khó khăn, hoạn nạn bằng các
tham gia những hoạt động nhân đạo phù hợp
với khả năng
3, Củng cố dặn - dò:
- Tích cực tham gia các hoạt động nhân
đạo
- Chuẩn bị bài tuần sau
-Hs nêu
- Nhận xét
- Lắng nghe
HS mở SGK, theo dõi bài
(BT4)
- HS nêu:
Góp tiền vào quỹ ủng hộ ngời nghèo, biểu diễn văn nghệ để quyên góp giúp đỡ những em khuyết tật, hiến máu nhân đạo tại các bệnh viện
- Các nhóm thảo luận theo từng nội dung : + Một số đại diện HS nối tiếp trình bày kết quả + TH(a): Có thể đẩy xe lăn giúp bạn…
+ TH(b): Có thể thăm hỏi, trò chuyện với bà cụ, giúp đỡ bà công việ lặt vặt …
- HS chia nhóm thảo luận : + Ghi kết quả ra tờ phiếu khổ to theo mẫu bài tập 5
+ Đại diện từng nhóm trình bày
- HS theo dõi
- HS thực hiện yêu cầu
Trang 4Luyện từ và câu Câu khiến
I Mục tiêu:
- Nắm đợc cấu tạo và tác dụng của câu khiến( ND ghi nhớ)
- Biết nhận biết đợc câu khiến trong đoạn trích ( BT1, mục III); bớc đầu biết đặt câu khiến nói với bạn, với anh chị hoặc với thầy cô ( BT3)
-HSKG: tìm thêm đợc các câu khiến trong SGK ( BT2, mục III); đặt câu đợc 2 câu khiến với 2
đối tợng khác nhau BT3
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ viết câu khiến bài tập 1
- Vở bài tập tiếng việt lớp 4 tập 2
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
A.ổn định tổ chức
B, Kiểm tra bài cũ Gọi hs chữa bài tập 5.
- Gv nhận xét, cho điểm.
C.Bài mới:
1, GTB:
2,Hớng dẫn tìm hiểu về câu khiến.
Nhận xét:
Bài tập 1,2: Gọi hs đọc y/c bài tập.
- Câu khiến:
- Tác dụng:
- Dấu hiện cuối câu:
Bài tập 3: Tự đặt câu để mợn quyển vở của bạn
bên cạnh, viết vào vở.
- Gv : Những câu dùng để y/c, đề nghị, nhờ vả
ngời khác làm một việc gì đó gọi là câu khiến.
* Ghi nhớ:
- Câu khiến là kiểu câu nh thế nào?
- -Khi viết cuối câu khiến có dấu gì?
- -Y/c hs lấy vd
3, Luyện tập:
Bài 1: Gọi 4 hs tiếp nối nhau đọc y/c.
a) -NXKL: Hãy gọi ngời hàng hành vào cho
ta!.
b) Lần sau, boong tàu!
c) Nhà vua long vơng!
d) Con đi ta.
Bài 2: Gv tổ chức cho 4 nhóm thi tìm hiểu câu
khiến trong sgk tiếng Việt lớp 4, ghi nhanh vào
giấy.
Bài 3: Đặt câu khiến.
-NX, sửa chữa
+ Cho mình mợn bút của bạn một tí.
Anh cho em mợn quả bóng của anh một lát nhé.
+Em xin phép cô cho em vào lớp ạ.
3, Củng cố dặn - dò:
- Nhận xét tiết học.
- Y/c hs về nhà học thuộc nội dung cần ghi
nhớ, viết vào vở 5 câu khiến.
- Chuẩn bị bài sau.
Đọc câu có thành ngữ: Vào sinh ra tử, gan vàng dạ sắt.
- Lớp nhận xét.
- Hs lắng nghe.
- 1 hs đọc, lớp suy nghĩ, trả lời.
+ Mẹ mời sứ giả vào đây cho con!.
+ Dùng để nhờ mẹ gọi sứ giả vào.
+ Dấu chấm than ở cuối câu( !).
- 4 hs tiếp nối nhau lên bảng, mỗi em ghi lại một câu mình vừa đặt.
- VD: Cho mình mợn quyển vở của cậu với( nhẹ nhàng).
- Nam này! Hãy cho mình mợn quyển vở của cậu nhé!( mạnh mẽ)
- Hs nêu.=> ghi nhớ sgk.
VD: Bạn Lan , hãy hát lên!.
.
- Hs thảo luận theo cặp
- -Một số hs phát biều
- -HS nx
-Đọc y/c của bài Nhóm nào sai thời gian quy định tìm đợc đúng, nhiều câu khiến sẽ thắng cuộc.
VD: Hãy viết một đoạn văn nói về lợi ích của một loài cây mà em biết.
-Đọc y/c của bài -Hs làm bài, nêu k/q Hs nx
- Chú ý: Hs đặt câu phù hợp với đối tợng mình y/c, đề nghị, mong muốn.
- Lắng nghe.
- Thực hiện.
Toán Hình thoi.
I Mục tiêu :
-Nhận biết hình thoi và một số đặc điểm của nó
-HSKG: làm thêm đợc BT3
II Chuẩn bị :
-4 thanh gỗ mỏng dài 30 cm, lắp ráp hình vuông, hình thoi
- Kéo, giấy kẻ ô vuông, mỗi ô vuông cạnh 1cm, thớc kẻ, ê ke, kéo
Hs: Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật, lắp hình vuông, hình thoi
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
A.ổn định tổ chức
Trang 5B, Kiểm tra bài cũ:
.- Gv nhận xét bài kiểm tra định kì lần III
C.Bài mới:
1, GTB
2, Hớng dẫn tìm hiểu về hình thoi
a) Hình thành biểu tợng về hình thoi
-
Gv y/c hs lắp ghép mô hình hình vuông
- Gv dùng mô hình vừa lắp ghép để vẽ hình
vuông trên bảng
- Gv xô lệch hình vuông hình thành một
hình mới, giải thích
b) Nhận biết một số đặc điểm của hình thoi
- Y/c hs đo, nhận xét về cạnh
- Y/c hs nhắc lại đặc đỉêm của hình thoi
3,.Thực hành
Bài 1: Củng cố biểu tợng về hình thoi
-NXKL:+ Hình 1,3 là hình thoi
- +Hình 2 là hình chữ nhật
Bài 2: Giúp hs nhận biết đặc đỉêm của hình
-NXKL: 2 đờng chéo vuông góc với nhau và
cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng
Bài 3: ( HSKG)Thực hành gấp, cắt hình thoi
C: Củng cố dặn - dò:
- Nhận xét tiết học
Dặn hs về làm bài tập( VBT) và chuẩn bị bài
sau
- Hs lắng nghe
Hs tự làm bài
Kết quả: Phần c – là phép tính làm đúng còn lại là sai
- Hs lắp mô hình hình vuông từ bộ lắp ghép
- Hs theo dõi, quan sát và nhận xét
- Hs nhận dạng hình thoi, nhận ra những hoa văn hình thoi Nêu ví dụ
- Có 4 cạnh bằng nhau( và hai cặp cạnh )
- Hs nhắc lại: Đố diện, song song
- Nhận biết hình thoi cũng là một hình chữ nhật đặc biệt
-Đọc y/c của bài -Hs làm bài, nêu k/q -Đọc y/c của bài -Hs làm bài, nêu k/q Hs nx
- HS thực hành cá nhân, một số HS lên bảng thực hành gấp hình thoi
- Theo dõi
- Thực hiện
Trang 6Chính tả: ( Nhớ viết ) Bài thơ về tiểu đội xe không kính.
I Mục tiêu:
- Nhớ đúng bài chính tả Biết cách trình bày các dòng thơ theo thể loại tự do và trình bày các khổ thơ
- Tiếp tục luyện viết đúng các tiếng có âm, vần dễ viết sai: s/x,
II Chuẩn bị :
- Một số tờ phiếu khổ rộng kẻ bảng nội dung bài tập 2a, 3b
III
Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
A ổn định tổ chức
B,kiểm tra bài cũ: - Gọi một hs đọc, 2 hs
nghe- ghi lại trên bảng lớp từ ngữ có vần l,
- Gv nhận xét, cho điểm
C.Bài mới:
1, GTB
2.Hớng dẫn HS nhớ viết
- Gọi một hs đọc thuộc lòng 3 khổ thơ cuối
của bài thơ
- -Y/c hs đọc thầm tìm các từ khó viết
-NXKL, Y/c hs viết các từ vừa tìm đựoc
- Y/c hs gấp sgk, nhớ viết bài
- Gv chấm bài, nhận xét
3, Hớng dẫn hs làm bài tập chính tả:
- Gv tổ chức cho hs tự làm bài, chữa bài
Bài 2a: Gọi hs đọc y/c của bài tập, chú ý lựa
trọn những tiếng có nghĩa không kể từ địa
phơng và tên riêng
-NXKL: - Trờng hợp viết s: sai, sãi, sản, san,
sấm, sập
-Trờng hợp viết x: xác, xấc, xẵng, xuân, xuể,
xếp,
Bài 3a: Gạch bỏ những tiếng viết sai chính tả,
viết lại tiếng thích hợp để hoàn chỉnh đoạn
văn : Sa mạc đỏ
-NXKL: sa, xen
C: Củng cố dặn - dò:
- Nhận xét tiết học
- Y/c hs về đọc lại kết quả bài tập 2,3 và
chuẩn bị bài sau
2 hs luyện viết
- Lớp nhận xét
- Hs lắng nghe
- Hs theo dõi sgk, đọc thầm lại để ghi nhớ -Hs đọc thầm và tìm từ Hs phát biểu ý kiến -HS nx
-2 hs lên bảng, lớp viết vào nháp Chú ý cách trình bày thể thơ tự do và những chữ dễ viết sai
- Hs nhớ - viết, soát lỗi sau khi viết xong -Hs làm bài tập 2a, 3b
-Đọc y/c của bài -Hs thảo luận theo cặp -HS phát biểu Hs nx
-Đọc y/c của bài -HS làm bài, nêu k/q HS nx
- Thực hiện
Trang 7Lịch Sử : Thành thị ở thế kỉ XVI - XVII.
I Mục tiêu :
- Miêu tả những nét cụ thể, sinh động về ba thành thị: Thăng Long, Phố Hiến, Hội An ở thế kỉ XVI- XVII để thấy rằng thơng nghiệp thời kì này rất phát triển ( cảnh buôn bán nhộn nhịp, phố phờng , nhà cửa, dân c ngoại quốc, )
_ Dùng lợc đổ chỉ vị trí và quan sát tranh, ảnh về các thành thị này
II Chuẩn bị :
- Bản đồ Việt Nam
- Tranh vẽ Thăng Long, Phố Hiến ở thế kỉ XVI - XVII
- Phiếu học tập, và vở bài tập
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
A.ổn định tổ chức
B, Kiểm tra bài cũ: + Nêu kết qủa, ý nghĩa của
cuộc khẩn hoang ở Đàng trong của chúaNguyễn
- Gv nhận xét, cho điểm
C.Bài mới:
1 GTB:
2, Các hoạt động
a)HĐ1: Tìm hiểu 3 thành thị lớn ở thế kỉ XVI
-XVII( Thăng Long, Phố Hiến, Hội An.)
- GV phát phiếu, y/c hs đọc sgk và hoàn thành
phiếu:
Hs trả lời
- Nhận xét
Lắng nghe
-Hoạt động cá nhân( theo phiếu), hs hoàn thành phiếu
- Hs báo cáo kết quả
- Lớp nhận xét, bổ sung
Đặc điểm
Thăng Long
Phố Hiến
Hội An
- Đông dân hơn những thành thi châu á
- có nhiều dân nớc ngoài
- Là dân địa phơng và các nhà buôn Nhật Bản
- Có hơn 2000 nóc nhà
- Phố cảng đẹp và lớn nhất Đàng Trong - Thơng nhân ngoại quốc thờng lui tới.
- Gv có thể mô tả cho hs biết về các thành
thi trên
b)HĐ2: Tìm hiểu tình hình kinh tế của
nớc ta ở thế kỉ XVI - XVII.
- Nhận xét chung về số dân, quy mô và
hoạt động buôn bán trong thành thị ở nớc
ta thời đó
- Theo em, hoạt động buôn bán sôi động
ở các đô thị nói lên điều gì về tình hình
kinh tế ở nớc ta thời đó.?
- Gv tiểu kết, giải thích thêm
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.Dặn hs về nhà học bài
và chuẩn bị bài sau
- Hoạt động nhóm
+ Thành thị là nơi tập chung đông dân, quy mô hoạt động buôn bán lớn, sầm uất
+ Phản ánh sự phát triển mạnh của nông nghiệp và thủ công nghiệp
=Hs chỉ vị trí địa lí 3 thành phố trên bản đồ Việt Nam
- Lắng nghe, thực hiện
Tập đọc Con sẻ
I Mục đích, yêu cầu :
- Đọc lu loát toàn bài, Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài phù hợp với nội dung; bớc đầu biết nhấn giọng từ ngữ gợi tả, gợi cảm.
- Hiểu đợc nội dung, : Ca ngợi hành động dũng cảm, xả thân cứu Sẻ non của Sẻ già.( trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
I I Chuẩn bị : Tranh minh hoạ bài học trong sgk.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
A.ổn định tổ chức
B, Kiểm tra bài cũ Kiểm tra 2 hs đọc bài" Dù
sao trái đất vẫn quay" - Trả lời câu hỏi sgk.
- Gv nhận xét, cho điểm. -2 hs đọc bài, kết hợp trả lời câu hỏi.
Trang 8C.Bài mới:
1,GTB:
2, HD luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
-Bài đợc chí làm mấy đoạn?
- Y/c hs tiếp nối đọc đoạn.
+L1: Gv theo dõi, ghi những từ hs phát âm sai
lên bảng Từ ngữ:
+L2: Hớng dẫn hs ngắt giọng câu dài
+L3: Kết hợp giải nghĩa từ
-Hớng dẫn đọc+ đọc mẫu toàn bài
b) Hớng dẫn tìm hiểu bài.
- Trên đờng đi con chó thấy gì? Nó định làm
gì?
- Việc gì đột ngột xảy ra khiến con chó dừng lại
và lùi?
-Hình ảnh con sẻ mẹ dũng cảm từ trên cây lao
xuống cứu con đợc miêu tả nh thế nào?
- YC hs nêu ý chínhđoạn 1,2,3
- Em hiểu một sức mạnh vô hình trong câu
một sức mạnh vô hình vẫn cuốn nó xuống đất là
sức mạnh gì?
- Vì sao tác giả bày tỏ lòng kính phục đối với
con sẻ nhỏ bé?
- YC hs nêu ý chínhđoạn 4,5
-Câu chuyện ca ngợi điều gì?
C, Hớng dẫn đọc diễn cảm.
- Y/c hs tiếp nối đọc đoạn
- Gv tổ chức cho hs luyện đọc diễn cảm đoạn
từ : “Bỗng đến xuống đất”
- +GV đọc mẫu
- +Y/c hs luyện đọc theo cặp
+ Tổ chức cho hs thi đọc diễn cảm
-NX, tuyên dơng
3: Củng cố dặn - dò:
- Nêu ý nghĩa bài tập đọc.
- Dặn hs về nhà luyện đọc tiếp, kể chuyện cho
ngời nhà nghe.
- Chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét.
- Lắng nghe.
-1 hs đọc toàn bài -5 đoạn(xem mỗi lần xuống dòng là một đoạn).
- Hs tiếp nối nhau đọc 5 đoạn của bài( xem mỗi lần xuống dòng là một đoạn)(3 lợt).
-Hoạt động theo hớng dẫn của giáo viên
-Đánh hơi thấy một con sẻ non nó chậm dãi tiến lại gần.
+ Đột nhiên, một con sẻ gìa từ trên cây lao xuống + Con sẻ già lao xuống
-ý1:Cuộc đối đầu giữa sẻ mẹ và con chó.
+ Sức mạnh của tình mẹ con, bản năng
- vì con sẻ nhỏ bé dũng cảm dám đói đầu với con chó to hung dữ để cứu con
-ý 2:Sự ngỡng mộ của tác giả trớc tình mẹ con
thiêng liêng,hành động dũng cảm bảo vệ con của
sẻ mẹ.
ND: Câu chuyện ca ngợi hành động dũng cảm, xả thân cứu Sẻ non của Sẻ già.
-2 hs nhắc lại ND bài
-5 hs tiếp nối nhau đọc 5 đoạn.Lớp theo dõi, tìm cách đọc hay
- HS luyện đọc theo cặp
- 4 hs thi đọc,Lớp theo dõi, bình chọn ngời đọc hay nhất
- Vài hs nhắc lại.
- Thực hiện.
toán diện tích hình thoi
I Mục tiêu:
- Biết cách tính diện tích hình thoi
- HSKG: làm thêm đợc BT3
II Chuẩn bị đồ dùng:
GV : Chuẩn bị bảng phụ và các mảnh bìa có dạng nh hình vẽ trong SGK
HS : Chuẩn bị giấy kẻ ô vuông , thớc kẻ , kéo
III Các hoạt động dạy học:
A.ổn định tổ chức
B, Kiểm tra bài cũ:
Gọi1 HS lên bảng nêu các đặc điểm của hình thoi
C Bài mới:
1, Giới thiệu và ghi đầu bài
2, Hình thành công thức tính diện tích hình thoi
- GV nêu vấn đề : Tính diện tích hình thoi ABCD đã
cho
- HD, gợi ý để HS kẻ các đờng chéo , cắt hình thoi
thành 4 tam giác vuông và ghép lại để đợc hình chữ
nhật ACNM
Kết luận và ghi công thức tính diện tích hình thoi lên
bảng
-1 HS lên bảng Nhận xét
- HS thực hiện theo yêu cầu và sự HD của GV
- HS nhận xét về diện tích của hình thoi ABCD và hình chữ nhật ACNM
- HS nhận xét về mối quan hệ giữa
Trang 93, Thực hành
Bài 1,
-NXKL:
a) Diện tích hình thoi đó là:
3ì4:2= 6 cm2
b)Diệntích hình thoi đó là
7 x 4: 2=14 cm2
Bài 2 :
- Nhận xét , kết luận
a) Diện tích hình thoi đó là:
5 x 20 : 2= 50 dm2
b) 4 m= 40 dm Diệntích hình thoi đó là 40x 14 : 2= 280 d m2
Bài 3 : ( HSKG) Hớng dẫn hs
+ Tính diện tích hình thoi và diện tích hình chữ nhật
+ So sánh diện tích hình thoi và diện tích hình chữ
nhật
+Đối chiếu với các câu trả lời nêu trong SGK rồi cho
biết câu trả lời nào là đúng , câu trả lời nào là sai
-NXKL a) S , b) Đ
C Củng cố, dặn dò: ( 3’)
- Y/c hệ thống lại nội dung bài học
- Nhận xét, đánh giá giờ học Dặn hs về nhà làm bài
trong VBT Xem trớc bài sau
các yếu tố của 2 hình để rút ra quy tắc tính diện tích hình thoi
- Vài HS nhắc lại công thức tính diện tích hình thoi
- HS đọc yêu cầu bài tập -2Hs lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở Hs dới lớp nx
-Đọc y/c của bài -Hs làm bài, nêu k/q Hs nx
-Đọc y/c của bài -Làm bài, nêu k/q hs nx
- 3, 4 HS nêu lại công thức tính diện tích hình thoi
Khoa học Các nguồn nhiệt
I Mục tiêu :
- Kể tên và nêu đợc vai trò của một số nguồn nhiệt
- Thực hiện đợc một số biện pháp an toàn, tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt trong sinh hoạt Ví dụ: theo dõi khi đun nấu; tắt bếp khi đun xong
- Có ý thức tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt trong cuộc sống hàng ngày
II Chuẩn bị :
- Chuẩn bị chung: Hộp diêm, nến, bàn là, kính lúp( nếu vào ngày trời nắng)
- Chuẩn bị theo nhóm: Tranh ảnh về việc sử dụng các nguồn nhiệt hằng ngày
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
A ổn định tổ chức
B, Kiểm tra bài cũ:Kể tên một số vật dẫn
nhiệt và một số vật cách nhiệt
- Nêu công dụng của một số vật cách nhiệt
- Gv nhận xét, cho điểm
c.Bài mới:
1, GTB: Nêu mục tiêu tiết học
2,Các hoạt động
a)HĐ1: Nói về các nguồn nhiệt và vai trò
của chúng.
- Quan sát hình trang 106 SGK , tìm hiểu
về các nguồn nhiệt và vai trò của chúng
- Gv NX KL
b)HĐ2:.Tìm hiểu các rủi ro nguy hiểm
khi sử dụng các nguồn nhiệt.
-HS trả lời
- HS nêu
- HS theo dõi
Hoạt động nhóm đôi
+ Mặt trời; ngọn lửa của các vật bị đốt cháy,
đun nấu, sấy khô, khí bi - ô - ga
- Nêu vai trò của chúng
Trang 10- Y/c hs tham khảo sgk, kinh nghiệm điền
vào bảng
- Gv hớng dẫn hs vận dụng kiến thức bài
tr-ớc
- Gv nxkl
c)HĐ3: Tìm hiểu việc sử dụng các nguồn
nhiệt.
- Khi sử dụng các nguồn nhiệt cần chú ý
điều gì?
- GV: Nh vậy có thể tránh đợc rủi ro có thể
xảy ra và còn có thể tiết kiệm
C: Củng cố dặn - dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs về học và chú ý đảm bảo an toàn
khi sử dụng các nguồn nhiệt
- Chuẩn bị bài sau
- Hs thảo luận 4 nhóm:
Những rủi ro , nguy hiểm có thể xảy ra Cách phòng tránh.
- Bỏng lửa,
- Thảo luận theo cặp VD: tắt điện bếp khi không dùng
-Đại diện báo cáo kết quả
- Lắng nghe
- Thực hiện
KĨ THUẬT
LAẫP CAÙI ẹU (Tieỏt 1)
I Muùc ủớch – yeõu caàu:
- Choùn ủuựng, ủuỷ soỏ lửụùng caực chi tieỏt ủeồ laộp caựi ủu.
- Laộp ủửụùc caựi ủu theo maóu.
II ẹoà duứng daùy hoùc:
- Maóu caựi ủu ủaừ laộp saỳn.
- Boọ laộp gheựp moõ hỡnh kyừ thuaọt.
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1 OÅn ủũnh
2 KTBaứi cuừ
- GV kieồm tra ủoà duứng hoùc taọp.
- Cho HS neõu teõn caực chi tieỏt boọ phaọn laộp
- GV nhaọn xeựt.
3 Baứi mụựi:
a Giaựo vieõn giụựi thieọu:
b.HD HS quan saựt vaứ nhaọn xeựt maóu.
- GV cho HS quan saựt maóu caựi ủu ủaừ laộp saỹn - HS quan saựt tửứng boọ phaõn cuỷa c aựi ủu vaứTLCH. + Caựi ủu coự nhửừng boọ phaõn naứo? + 3 boọ phaọn: giaự ủụừ ủu, gheỏ ủu, truùc ủu.
+ caựi ủu coự taực duùng gỡ? + ẹeồ caực em nhoỷ hoaởc ngửụứi lụựn ngoài ụỷnhaứ treỷ, trửụứng maóu giaựo hay coõng vieõn.
c Hoaùt ủoọng 2: GV hửụựng daón thao taực kú
thuaọt:
- GV hửụựng daón ủeồ HS quan saựt.
* HD HS choùn caực chi tieỏt:
- GV cuứng HS choùn chi tieỏt theo SGK - HS choùn chi tieỏttheo SGK vaứ ủeồ vaứo naộphoọp theo tửứng loaùi vaứ HS neõu teõn goùi tửứng
chi tieỏt.
+ GV cho HS neõu teõn goùi caực chi tieỏt ủaừ choùn
* Laộp tửứng boọ phaọn:
- Laộp giaự ủụừ ủu (H2):
+ ẹeồ laộp ủửụùc ủụừ ủu em caàn chuự yự gỡ? + Vũ trớ trong ngoaứi cuỷa caực thanh thaỳng11 loó vaứ thaứnh U daứi. + Khi laộp giaự ủụừ ủu em caàn coự nhửừng chi tieỏt
naứo? + Caàn 4 coùc ủu, thanh thaỳng 11 loó, giaự ủụừtruùc ủu.
- Laộp ủeỏ ủu (H3):
+ ẹeồ laộp gheỏ ủu caàn choùn chi tieỏt naứo? + taỏm nhoỷ, 4 thanh thaỳng 7 loó, taỏm 3 loó, 1thanh U daứi.
- Laộp trùc heỏ ủu (H4):