1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA dai so 9 (chi viec in)

71 208 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề GA dai so 9 (chi viec in)
Tác giả Nguyễn Việt Hồng
Người hướng dẫn Nguyễn Việt Hồng
Trường học Trường Trung Cấp Cơ Sở Trung Đồng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 2,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Y/C HS xác định điểm - Xem lại các bài tập đã chữa và làm các bài tập còn lại SGK - 52 - Đọc và chuẩn bị bài "Đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau"... h ớng dẫn về nhà: - Nắm vững

Trang 1

Ngày soạn: 25/10/2009 Ngày giảng: 26/10/2009 L9A1, 2

Tiết 21 : Luyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố định nghĩa, tính chất hàm số bậc nhất

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng : nhận dạng hàm số bậc nhất , áp dụng tính chất để xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số

- Cẩn thận, trung thực

B Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ, phấn màu, thớc thẳng

- HS: Thớc kẻ, êke, ôn tập kiến thức về hàm số bậc nhất

? Nêu định nghĩa hàm số bậc nhất cho ví dụ ?

? Nêu tính chất của hàm số bậc nhất 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi HS khác nhận xét, bổ sung

Gv tổ chức HS luyện giải bài 12 (SGK )

+ Y/C 1 HS đọc y/c của bài

+ Gv gợi ý: Thay x = 1, y = 2,5 vào hàm số

1Hs đọc y/c của bài

HS nắm bắt, thu thập thông tin và giải 1HS lên bảng trình bày

Thay x = 1 , y = 2,5 vào h/s: y = ax + 3,

ta đợc : 2,5 = a.1 + 3 ⇔ a = -0,5 Vậy hàm số trở thành:

y = - 0,5x + 3Hàm số này nghịch biến vì có a < 0

GV hớng dẫn HS thực hiện giải bài 13 Bài 13 ( SGK - 49)

+ Để hàm số y = 5−m(x -1) là hàn số bậc

nhất thì phải thoả mãn ĐK gì ?

+ Để 5−m ≠ 0 thì biểu thức dới dấu căn

Giáo viên : Nguyễn Việt Hồng Tổ : Tự Nhiên

Trang 2

Từ đó hãy tìm m ?

Tơng tự nh vậy các nhòm tiến hành thảo

luận ý b,

Y/C các nhóm báo cáo và nhận xét

GV đánh giá và sửa chữa

m

5 ≠ 0 & 5 - m ≥ 0

=> m< 5 Các nhóm tiến hành thảo luận ý b,

Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

HS nắm bắt

d H ớng dẫn về nhà:

- Ôn tập các kiến thức về hàm số bậc nhất : Đ/n , tính chất

- Xem lại các bài tập đãchữa và làm bài tập 11, 14 ( SGK - 49)

- HS biết vẽ đồ thị hàm số y = ax + b ( a ≠ 0) bằng cách xác định 2 điểm phân biệt thuộc

đồ thị

- Cẩn thận, trung thực

B Chuẩn bị:

Trang 3

- GV: Bảng phụ, thớc thẳng, êke, phấn màu

9 C'

HS làm ?1 - SGK 49

7 B'Lần lợt từng HS 6 Clên biểu diễn các

điểm trên mf toạ độ 5 A'

4 B

2 AHS1: Ba điểm A, B, C

có toạ độ thoả

mãn y = 2x 0 1 2 3 xnên A, B, C cùng thuộc đồ thị h/s

độ + Hàm y = 2x + 3 là đờng thẳng song song với đờng thẳng y = 2x

+ HS: Điểm (0 ; 3)

Giáo viên : Nguyễn Việt Hồng Tổ : Tự Nhiên

0 1

A23y

Trang 4

nào? Và thực hiện vẽ nh thế nào ?

x

HĐ3: Củng cố

b vẽ đồ thị hàm số y = -2x+3

? Khi x= 0 thì y= bao nhiêu?

? Khi y= 0 thì x= bao nhiêu?

GV nhận xét và sửa chữa

- Vận dụng giải bài tập 15, 16, 17 SGK - 51

- Giờ sau luyện tập

-3

1,5y=2x-3

Trang 5

Ngày soạn: 08/11/2009 Ngày giảng: 09/11/2009 L9A1, 2

Tiết 23 Luyện tập

A Mục tiêu:

- HS đợc củng cố về các kiến thức đồ thị h/s y = ax + b (a ≠ 0)

- HS biết vẽ đồ thị hàm số y = ax + b ( a ≠0) bằng cách xác định 2 điểm phân biệt thuộc

đồ thị ( thờng là 2 giao điểm với 2 trục)

Trang 6

y

H B C

2

1 -2 1 0 1 2 x

A -2

b Tìm toạ độ điểm A Toạ độ điểm A là giao của hai đơng thẳng

y = x và y = 2x + 2 và là nghiệm của

ph-ơng trình 2x + 2 = x ta tìm đợc x = -2

từ đó tính đợc y = -2 tức là A(-2;-2) Gọi 1 HS vẽ đờng thẳng

đi qua B (0; 2) song song với

Ox Y/C HS xác định điểm

- Xem lại các bài tập đã chữa và làm các bài tập còn lại SGK - 52

- Đọc và chuẩn bị bài "Đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau"

y = 2x+5

y=2xy

Trang 7

Ngày soạn: 08/11/2009 Ngày giảng: 09/11/2009 L9A1, 2

Tiết 24 Đờng thẳng song song và

HĐ 1 Tìm hiểu hai đờng thẳng song song

1 Hai đờng thẳng song song:

GV y/c HS làm ?1

+ Y/C 3 HS lần lợt lên vẽ các hàm số y =

2x ; y = 2x + 3 ; y = 2x - 2 trên cùng 1 mặt

phẳng

+ Y/C 1 HS giải thích 2 đờng thẳng y = 2x +

3 và y = 2x -2 song song với nhau

GV: Một cách tổng quát 2 đờng thẳng y =

ax + b (a ≠0)và đờng thẳng y = a'x + b'

(a'≠0)song song khi nào? trùng nhau khi nào?

HS làm ?1 y y=2x+3 y

3 y=2x

2 y=2x-2

0 1 x -2

+ 1HS giải thích:

2 đờng thẳng y = 2x + 3 và y = 2x -2 song song với nhau vì cùng song song với đờng thẳng y = 2x

HS : Song song khi có : a = a' và b ≠b'

HS nắm bắt và thực hiện cá nhân rồi báo cáo:

Giáo viên : Nguyễn Việt Hồng Tổ : Tự Nhiên

-1,5

Trang 8

trên loại những cặp đờng thẳng song song

và trùng nhau thì còn lại các cặp đờng

thẳng cắt nhau

GV đa bảng phụ chứa đồ thị của các hàm

số để minh hoạ

GV : Một cách tổng quát 2đờng thẳng y =

ax + b (a ≠0)và đờng thẳng y = a'x + b' (a'

≠0) cắt nhau khi nào ?

GV nhấn mạnh lại nội dung tổng quát trên

HS : cắt nhau khi có a ≠ a'

*) Kết luận: cho 2 đờng thẳng y = ax + b (a ≠0) và

y = a'x + b' (a' ≠0) cắt nhau khi: a ≠ a'

HS quan sát bảng phụ và nắm bắt HS: Khi a ≠ a' và b = b'

*) Chú ý : cho 2 đờng thẳng

y = ax + b (a ≠0)

và y = a'x + b' (a' ≠0) cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung khi có : a

≠ a' & b = b'

HĐ3: Bài toán áp dụng

3 áp dụng:

GV đa đề bài trên bảng phụ

Y/C hs đọc to và nắm bắt y/c của đề bài

là hàm bậc nhất khi m ≠0 và m ≠ -1HS3: 2 Đờng thẳng y = 2mx + 3 và y = (m+1)x + 2 cắt nhau khi m ≠1

Kết hợp ĐK trên có: m ≠1,m ≠0 và m ≠ -1 HS4: Đờng thẳng y = 2mx + 3 và y =

(m+1)x + 2 song song khi m=1Kết hợp với Đk m ≠0 và m ≠ -1 => m=1

d.H

ớng dẫn về nhà:

- Nắm vững điều kiện về các điều kiện để 2 đờng thẳng song song hoặc cắt nhau hoặc cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung

- Vận dụng giải bài tập: 22, 23, 24 ( SGK - 55)

- Giờ sau tiến hành luyện tập

Ngày soạn: 11/11/2009 Ngày giảng: 12/11/2009 L9A1, 2

Trang 9

* Khi nào cắt nhau?

* Khi nào song song?

* Khi nào trùng nhau ?

HS nắm bắt câu hỏi + 3 HS lần lợt trả lời

GV y/c 2HS chữa bài tập 22a,b(SGK )

GV kiểm tra bài tập HS ở dới lớp

Y/C hs nhận xét, bổ sung

GV đánh giá, cho điểm HS

GV mở rộng bài toán: Đồ thị hàm số vừa

xác định đợc ở câu b và đờng thẳng y = -2x

có vị trí tơng đối nh thế nào?

Bài 22 (SGK - 55)

+HS1: Bài 22a,

a, Đồ thị hàm số y = ax + 3 song song với

đờng thẳng y = -2x khi và chỉ khi a = -2

đã có 3 ≠0+ HS2: Bài 22b,

b, Thay x = 2, y = 7 vào pt hàm số y = ax +

3 :

7 = a.2 + 3 ⇔-2a = -4⇔a = 2

HS nhận xét, bổ sungHS: Là 2 đờng thẳng cắt nhau vì có a ≠ a'

GV gợi ý : Đồ thị hàm số y = 2x +b đi qua

điểm A(1 ; 5) em hiểu điếu đó nh thế nào?

Y/C 2HS lên bảng thực hiện

GV đánh giá và sửa chữa bài cho khoa học

+ Dãy 1: ý a, + Dãy 2: ý b,

a, Đồ thị hàm số y = 2x + b cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -3 vậy tung độ gốc b = -3

b, Đồ thị hàm số y = 2x +b đi qua điểm A(1 ; 5) nghĩa là khi x = 1 và y = 5 :

GV đa đề bài trên bảng phụ

GV y/c 3HS lên bảng trình bày bài làm ,

mỗi HS một câu

GV gợi ý :

Viết y = 2x + 3k (d)

y = (2m + 1 )x +2k -3 (d')

GV y/c HS dới lớp nhắc lại điều kiện về 3

vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng từ đó vận

Trang 10

≠ +

3 2 3

2 1 2

0 1 2

k k m

1

k m

≠ +

3 2 1

3 2 3

2 1 2

0 1 2

k

m k

k m m

d h ớng dẫn về nhà:

- Nắm vững điều kiện về vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng

- Xem lại các bài tập đã chữa và vận dụng làm thêm

- Bài tập về nhà: 25, 26 SGK, 20, 21(SBT)

HD bài 25-SGK: ở câu b đờng thẳng song song với Ox, cắt trục tung Oy tại điểm có tung

độ bằng 1 có dạng: y = 1

- Ôn tập khái niệm tỉ số lợng giác của góc nhọn và cách tính

Ngày soạn: 15/11/2009 Ngày giảng: 16/11/2009 L9A1, 2

A Mục tiêu:

- HS nắm đợc khái niệm góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox, khái niệm hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b và biết đợc hệ số góc của đờng thẳng liên quan mật thiết với góc tạo bởi đờng thẳng đó và trục Ox

- biết tính góc α hợp bởi đờng thẳng y=ax+b và trục Ox trong trờng hợp a > 0 và a < 0

trên mặt phẳng toạ độ Oxy, gọi A là giao

điểm của đờng thẳng này với trục Ox

Vậy góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b (a

≠ 0 ) và trục Ox là góc nào và góc đó phụ

thuộc vào các hệ số của hàm số không ?

đa hình vẽ 10a và 10b giới thiệu khái niệm góc

tạo bởi đờng thẳng y = ax + b (a ≠0) và trục Ox

1 Khái niệm hệ số góc của đờng thẳng y =

O

T y a < 0

Trang 11

cho các nhóm thảo luận câu ? (SGK - 56)

đánh giá và thống nhất kết quả đúng

a, 0 < a1 < a2 < a3 ⇒ 0

3 2

1 < α < α < 90

α

b, a1 < a2 < a3 < 0 ⇒ β1 < β2 < β3 < 0

+ HS: góc α là góc nhọn + HS: góc α là góc tù

+ Y/C 1 HS lên thực hiện câu b

GV nhận xét và đánh giá sửa chữa

Ví dụ1

HS nắm bắt và thực hiện theo GV + HS lên bảng thực hiện vẽ đồ thị hàm số

+ 1HS lên tính góc ABOsau đó tính α

tgABO = OA / OB = 3

2A

Trang 12

- Học bài và ghi nhớ mối quan hệ giữa hệ số a và α , cách tính góc α

- Vận dụng giải bài tập : 27, 28, 29, 30 ( SGK - 58 + 59)

- Giờ sau luyện tập

Ngày soạn: 18/11/2009 Ngày giảng: 19/11/2009 L9A1, 2

Tiết 27 Luyện tập

A Mục tiêu:

- HS đợc củng cố mối liên quan giữa hệ số a và góc α (góc

tạo bởi đờng thẳng y = ax + b với trục Ox )

GV đánh giá và nhận xét cho điểm

HS1: Nêu mối quan hệ giữa góc α và hệ số a:

+ Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 6) thì ta

có hoành độ bằng bao nhiêu và tung độ

3

23A

B

Trang 13

? Đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành

độ bằng 1,5 nghĩa là đồ thị đi qua điểm có

toạ độ nh thế nào

+ Hãy thực hiện tơng tự nh phần a bài 27

Gv y/c 2 HS lên bảng thực hiện, mỗi HS 1ý

y = ax + b : 0 = 2 1,5 + b ⇒ b = -3 Vậy h/s có dạng y = 2x - 3

b, Hàm số đi qua điểm A(2;2)

⇒ x = 2 và y = 2 Thay a = 3 , x = 2 và y = 2 ta đợc : 2 = 3.2 + b ⇒ b = -4

2

1 x + 2+ HS2: y = - x + 2

b, A(-4;0) ; B(2;0), C ( 0;2)+ HS1: tính góc A

tgA = OC/OA =0,5 ⇒A ≈270

+ HS2: tính góc B &CtgB = OC/OB = 1 ⇒ B = 450

C = 1080 - (A + B) = 1080

HS nhận xét và bổ sung

Hs nhận xét và đánh giá

d h ớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa và làm các bài tập còn lại

- Ôn lại toàn bộ các kiến thức chơng II

- Trả lời các câu hỏi phần ôn tập chơng

Ngày soạn: 22/11/2009 Ngày giảng: 23/11/2009 L9A1, 2

- HS: Ôn tập và trả lời các câu hỏi ôn tập chơng II, làm bài tập phần ôn chơng

Giáo viên : Nguyễn Việt Hồng Tổ : Tự Nhiên

2

y = - x + 2

- 4

y = 2

Trang 14

? Khi nào 2 đờng thẳng y = ax + b (a≠0)

(d) và y = a'x + b' (a'≠0) (d') song song,

+ 1HS nêu định nghĩa hàm số bậc nhất + Hàm số có dạng y = ax + b (a ≠0 ) trong

a a

a a

HS nhận xét bổ sung và nhắc lại cho chínhxác

HĐ2: Bài tập

GV cho HS thảo luận nhóm làm các bài 32,

Dãy lớp 1: Làm các bài 32Dãy 2: làm bài 33

Bài 32 (SGK - 61)

a, Hàm số y = (m-1)x + 3 đồng biến ⇔m-1>0 ⇔ m > 1Một nửa lớp làm bài 32 (SGK- 61)

Một nửa còn lại làm các bài 33 (SGK - 61)

GV y/c các nhóm báo cáo kết quả và hớng

giải

HD HS thực hiện giảI bài 34 - 35 SGK

? Hai đờng thẳng này song song với nhau

cho ta biết điều gì?

Trang 15

Hai đờng thẳng trung nhau khi nào?

k k

4 2

- Học bài và nắm vững các kiến thức liên quan

- Xem lại các bài tập đã chữa và làm tiếp các bài tập có trong SGK - 61+62

- Giờ sau ôn tập tiếp

Ngày soạn: 25/11/2009 Ngày giảng: 26/11/2009 L9A1, 2

Tiết 29 ôn tập chơng II (tiếp)

A Mục tiêu:

- Giúp HS hiểu sâu hơn, nhớ lâu hơn về các ĐK về 2 đờng thẳng song song , trùng nhau, cắt nhau Nhớ lại góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b (a≠0) và trục Ox là góc tạo bởi tia Ax và tia AT trong đó A là giao điểm Hiểu thêm mối liên hệ giữa góc tạo thành và hệ số góc

- Giúp HS vẽ đợc đồ thị HS bậc nhất, xác định đợc góc của đờng thẳng y = ax + b và cáctrục toạ độ, xác định đợc hàm số y = ax + b thoả mãn ĐK của đề bài

? Khi a > 0 góc tạo bởi đờng thẳng y=ax+b

và trục Ox nh thế nào? Khi a tăng thì góc α

tăng hay giảm

- Khi a > 0 góc tạo bởi đờng thẳng y=ax+b

và trục Ox là góc nhọn Khi a tăng thì góc

α tăng nhng luôn nhỏ hơn 900

? Khi a < 0 góc tạo bởi đờng thẳng y=ax+b

và trục Ox nh thế nào? Khi a tăng thì góc α

Trang 16

y =(3-2k)x + 1Giải:

a Hai đờng thẳng song song với nhau khi

nào? a Đồ thị của hai hàm số là hai đờng thẳng song song với nhau khi

k 1 3 2k k 2k 3 1

2 3k 2 k

b Hai đờng thẳng cắt nhau khi nào? b Đồ thị của hai hàm số là hai đờng thẳng

là hai đờng thẳng cắt nhau

c Hai đờng thẳng trung nhau khi nào? áp

dung vào hai đờng thẳng này?

? Vậy hai đờng thẳng này có trùng nhau đợc

B

b Trong ý a ta đã tìm đợc toạ độ của điểm A(-4 ; 0), B(2,5 ; 0) còn toạ độ của điểm C

là nghiệm của phơng trình0,5x + 2 = 5 - 2x ⇔ x = 1,2 thay vào ph-

Trang 17

Vậy C(1,2 ; 2,6)

d.h

ớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa và làm tiếp ý c bài 37 và bài 38

- Chuẩn bị thật kĩ giờ sau làm bài kiểm tra một tiết

Ngày soạn: 02/12/2009 Ngày giảng: 03/12/2009 L9A1, 2

ChơngIII Hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

A Mục tiêu:

- HS nắm đợc khái niệm PT bậc nhất 2 ẩn và nghiệm của nó, nắm đợc tập nghiệm của PT

bậc nhất 2 ẩn và biểu diễn hình học của nó

- Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của nó

+ Y/C HS đọc lại VD trong SGK về bài

toán cổ vui và giới thiệu đó là những ví dụ

Là các ví dụ về PT bậc nhất hai ẩn

Nếu gọi a là hệ số của x

HS lấy ví dụ về pt bậc nhất 2 ẩn

a- PTBNb- Không c- PTBNd- KhôngXét PT x + y = 36

Giáo viên : Nguyễn Việt Hồng Tổ : Tự Nhiên

Trang 18

Ta nói cặp số (2 ; 34 ) là một nghiệm của pt

Hãy chỉ ra 1 số nghiệm khác của PT đó ?

Vậy khi nào thì cặp số ( x0 ; y0 ) đợc gọi là

?1 SGK - 5 Cặp số (1;1) , ( 0,5; 0 ) là

một nghiệm của pt 2x-y = 1

? 2 SGK - 5Phơng trình 2x - y =1 có vô số nghiệm

HĐ3: Tập nghiệm của pt bậc nhất 2 ẩn

GV: Làm thế nào để biểu diễn tập nghiệm

của pt bậc nhất 2 ẩn?

Chúng ta cùng nhau đi xét các ví dụ

- HS suy nghĩ

Ví Dụ: Xét pt: 2x - y =1Biểu thị y theo x

giới thiệu : tập hợp các điểm biểu diễn các

nghiệm của pt 2x - y = 1 là đờng thẳng (d):

y = 2x - 1 Y/c HS vẽ đờng thẳng (d) trên

mặt phẳng toạ độ / Bảng phụ

S = { (x ; 2x -1 ) / x ∈ R }

HS nắm bắt và biểu diễn đờng thẳng

y = 2x -1 trên mặt phẳng toạ độ Tơng tự nh vậy GV giới thiệu các ví dụ 2 và

ví dụ 3 trong SGK ví dụ 2 SGKví dụ 3 SGK

GV: Một cách tổng quát ta có: Y/c hs đọc

SGK phần tổng quát trang 7 HS đọc SGK nắm bắt phần tổng quát * Tổng quát SGK

GV giải thích cho HS: Với a ≠0 ;

b ≠ 0 pt ax + b = c có y = -

b

c x b

- Nắm vững định nghĩa pt , nghiệm , số nghiệm của pt bậc nhất 2 ẩn , cách viết

nghiệm tổng quát và biểu diễn bằng đờng thẳng - Đọc có thể em cha biết

- Bài tập về nhà : 1, 2, 3 (SGK - 7 )

- giờ sau luyện tập

Ngày soạn: 02/12/2009 Ngày giảng: 04/12/2009 L9A1, 2

O

Trang 19

2 Bài mới:

HĐ1 Chữa bài tập

Nêu dạng tổng quát của pt bậc nhất 2 ẩn?

Bài 1 SGK ? * Dạng tổng quát của PT bậc nhất hai ẩnVới a, b, c đã biết và a ≠0 hoặc b≠0

R x

HĐ2: Luyện tập

YC HS luyện giải bài 3( SGK - 7)

Gọi HS đọc bài toán

Gv hớng dẫn HS thực hiện

BD tập nghiệm của 2 đt ttrên cùng 1 mp toạ

độ, xác định toạ độ giao điểm

Thử lại xem toạ độ đó có phải là nghiệm

HS đọc bài toán và thực hiện

Điểm (2;1) là nghiệm của 2 pt đã cho

Giáo viên : Nguyễn Việt Hồng Tổ : Tự Nhiên

x

x-y=1 y

y 2

1

1

4 x+2y=4

Trang 20

Gv đánh giá và sửa chữa

? Nêu lại cách viết nghiệm tổng quát

HD HS biểu diễn y thông qua x

Cặp số (0;0) không là nghiệm của pt nào cả

R x

d.h

ớng dẫn về nhà:

- Học bài và nắm vững PT bậc nhất một ẩn và tập nghiệm của nó

- Xem lại các bài tập đã chữa và làm các bài tập còn lại trong SBT

- Đọc và chuẩn bị bài " Hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn "

Ngày soạn: 03/12/2009 Ngày giảng: 04/12/2009 L9A1, 2

- GV: thớc thẳng, êke, phấn màu

- HS: Ôn tập cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, KN hai phơng trình tơng đơng; thớc kẻ, êke

nhấn mạnh: Ta nói cặp số (2;-1) là nghiệm * Thay x = 2 và y = -1 vào x - 2y = 4 ta đ-ợc : 2 - 2(-1) = 4 = VP

Vậy cặp số (2;-1) là nghiệm của hai phơng

Trang 21

4 2

3 2

y x

y

yc hs đọc mục tổng quát đến hết mục 1 HS đọc mục tổng quát (SGK-9)

HĐ2: Minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

yc hs thực hiện ?2 theo nhóm và báo cáo

HS đọc SGK - 9GV: Để xét xem hệ phơng trình có bao

nhiêu nghiệm ta xét các ví dụ sau

2

) 1 (

Hãy biến đổi các pt trên về dạng hàm số bậc

nhất sau đó xét vị trí tơng đối của 2 đờng

thẳng đó

Hãy vẽ các đờng thẳng trên mặt phẳng toạ

độ GV lu ý HS khi vẽ không nhất thiết phải

* Với pt: x - 2y = 0Cho x = 0 ⇒ y = 0Cho x = 2 ⇒ y = 1HS: (2 ; 1)

Hãy thử lại xem cặp số (2;1) có là nghiệm

của hệ phơng trình đã cho không? thử lại bằng cách thay x = 2, y = 1 vào hai

phơng trình trên và báo cáo Cặp số (2;1) là nghiệm của hệ phơng trình

đã cho Giao điểm của hai đờng thẳng là M(2;1)

2

3

) 3 ( 6

Nghiệm của hệ nh thế nào?

Hai đờng thẳng trên song song với nhau

3x+

HS thực hiện vẽ đồ thị

Hệ vô nghiệm

Giáo viên : Nguyễn Việt Hồng Tổ : Tự Nhiên

Mx

x+y=3

x

1 x

y = x+3

y=x+ y

Trang 22

y x y

x

y

x

3 Hệ phơng trình tơng đơngHS: Hai pt tơng đơng khi và chỉ khi chúng

- Vận dụng giả bài tập 4, 5, 7, 8 (SGK - 11 + 12)

- Đọc và chuẩn bị bài " Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế "

Ngày soạn: 04/12/2009 Ngày giảng: 06/12/2009 L9A1, 2

Trang 23

a mục tiêu:

- Giúp HS nắm đợc cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc thế

- Biết cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế

- Rèn tính cẩn thận, trung thực và chính xác

b chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ quy tắc, phấn màu

- HS: Ôn tập quy tắc chuyển vế, giấy kẻ ô vuông

Gv đa bảng phụ giới thiệu quy tắc thế

giới thiệu ví dụ 1

Bớc 1: Từ 1 phơng trình, biểu diễn x theo y

Sau đó thay x vào PT thứ hai

Bớc 2: dùng PT vừa có thay thế cho pT thứ

hai của hệ và dùng Pt (*) cho PT thứ nhất

yc HS tìm nghiệm y ở phơng trình thứ hai

sau đó thay vào x = 3y +2 tìm x

GV: Cách giải nh trên gọi là giải hệ phơng

=

) 2 ( 1 5 2

) 1 ( 2 3

y x

y x

(I)B

ớc 1:

Từ (1) ⇒ x = 3y +2 thay vào (2) ta đợc : -2(3y+2) + 5y = 1

+

=

1 5 ) 2 3 ( 2

2 3

y y

y x

y

y x

HS: x = 3y + 2 ( *)HS: -2(3y + 2) + 5y = 1

= + +

+

=

1 5 ) 2 3 ( 2

2 3

y y

y x

Vậy hệ (I) có nghiệm duy nhất là ( -13; -5)

HĐ2: áp dụng

2 áp dụnghớng dẫn HS thực hiện ví dụ 2

Hãy biểu diễn y theo x

=

4 2

3 2

y x

y x

(I)+ HS: y = 2x - 3

3 2

x

x y

x

x y

Hãy tìm x ở PT thứ hai sau đó thay vào y =

2 x -3 và tìm y Vậy phơng trình có nghiệm duy nhất (2;1)

?1 ( SGK - 14)

Giáo viên : Nguyễn Việt Hồng Tổ : Tự Nhiên

Trang 24

3 5 4

y

x y

x

y x

Vậy hệ có nghiệm (7;5)nêu chý ý về số nghiệm của hệ phơng trình

bậc nhất hai ẩn HS nắm bắt và đọc * Chú ý : ( SGK - 14)

Gv hớng dẫn HS thực hiện VD3

Biểu diễn y theo x từ phơng trình thứ 2

Thế y trong phơng trình đầu bởi 2x +3

Ta thấy PT này nghiệm đúng với mọi x ∈ R

) 1 ( 6 2 4

y x

y x

(II)

Từ (2) ⇒ y =2x +3 Thế vào (1): ta đợc4x - 2(2x+3) = -6

⇔ 0x = 0

Hệ (II) có vô số nghiệm Công thức nghiệm tổng quát là

HD HS thực hiện ?2 trên giấy kẻ ô vuông

= +

1 2 8

2 4

y x

y x

Hệ PT vô nghiệmQua các ví dụ trên , để giải 1 hệ phơng trình

theo phơng pháp thế thì ta tiến hành theo

những bớc nào

B ớc1: Dùng quy tắc thế biến đổi hệ phơng trình đã cho để đợc 1 hệ phơng trình mới trong đó cso 1 phơng trình 1 ẩn

B ớc2: Giải phơng trình 1 ẩn đó rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho

d.h

ớng dẫn về nhà:

- Học bài và nắm vững quy tắc thế, các ví dụ đã tìm hiểu

- Vận dụng giải bài tập

- Giờ sau luyện tập 12, 13, 14 SGk - 15

Ngày soạn: 05/12/2009 Ngày giảng: 06/12/2009 L9A1, 2

Trang 25

YC HS giải bài tập 12 a, b ; 14 a SGK

Tổ chức HS nhận xét

Nhận xét đánh giá

* Bài 12 SGK - 15a)

3

y x

y x

+

=

2 4 ) 3 ( 3

3

y y

y x

+

=

2 4 3 9

3

y y

y x

=

2 4

5 3 7

y x

y x

x x

4 2

5 ) 4 2 ( 3 7

x y

x x

4 2

5 12 6 7

y x

=

5 1 3 ) 5 (

5

y

y x

5

y

y x

5 5

y x

= +

a y x a

y x

2 6 ) 1 (

1 3

= +

) 1 ( 2 6 ) 1 ) 1 ((

1 3

y x

= +

2 6 2

1 3

y x

y x

YC HS nhận xét và nêu lại cách xác định số

nghiệm của hệ thông qua cách xét vị trí tơng

đối của 2 đờng thẳng

=> Hệ vô nghiệmb) Với a = 0 =>

= +

= +

0 6

1 3

y x

y x

Trang 26

YC HS luyện giải bài 16 (SGK - 16)

Gọi HS đọc bài toán

Gv hớng dẫn HS thực hiện theo 2 dãy

SD bảng phụ đã viết 2 câu a và c

= +

2 6 2

1 3

y x

y x

=

23 2 5

5 3

y x

y x

Vậy hệ có nghiệm duy nhất là: (3 ; 4)

=

0 10 3 2

y x y

Vậy hệ có nghiệm duy nhất là: (4 ; 6)

d h ơngá dẫn về nhà:

- Học bài và nắm vững cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế

- Xem lại các bài tập đã chữa và làm tiếp các bài tập còng lại

- Đọc và chuẩn bị bài " Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số "

Ngày soạn: 06/12/2009 Ngày giảng: 07/12/2009 L9A1, 2

Tiết 36 giải hệ phơng trình bằng phơng pháp

cộng đại sốA.mục tiêu:

- Giúp HS nắm đợc cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc cộng đại số

- HS biết cách giải hệ 2 phơng trình bậc nhất hai ẩn số bằng phơng pháp cộng đại số

=

2

1 2

y x

y x

(I)

(2x-y)+(x+y)=1+2 hay 3x + 0y=3 hay 3x=3Thay PT mới vào 1 trong hai PT trong hệ (I)Bớc2

Trang 27

2

1 2

y x

y x

Trừ PT thứ nhất cho PT 2 thứ hai(2x-y)+(x+y)=-1 hay x-2y=-1

6

3 2

y x

y x

(II)Nhận xét các hệ số của ẩn y trong hệ (II) ? 2 Các hệ số của ẩn y trong hệ đối nhau.

HD HS giải hệ (II)

? Hãy cộng từng vế của hai phơng trình

? Thay PT vừa tìm đợc vào một trong hai PT

của hệ (II) ta đợc hệ nào

4 3 2

9 2 2

y x

y x

(III)cho hs thảo luận nhóm trả lời ?3 (3')

YC các nhóm báo cáo kết quả

Tổ chức HS nhận xét

?3 a Hệ số của x trong hai PT bằng nhau

b Trừ hai vế của hai PT trong hệ (III) ta đợc5y = 5

HD cách đa hệ pt đã cho về hệ PT mới ⇔ có

hệ số của ẩn bằng nhau hoặc đối nhau

Nhân cả hai vế của PT thứ nhất với 2 và PT thứ

hai với 3 ta đợc hệPT mới tơng đơng

= +

3 3 2

7 2 3

y x

y x

- trừ PT th nhất cho PT thức hai

- Thay PT vừa tìm đợc vào hệ (IV')

- Giải hệ PT vừa thu đợc

Trang 28

YC HS thực hiện ?5

HD đa hệ PT đã cho về dạng hệ số của ẩn y

bằng nhau hoặc đối nhau ?5 Ta có hệ (IV)

9x 6y 21 4x 6y 6

- Vận dụng giải bài tập 20, 21, 22, 24 SGk - 19

- Giờ sau luyện tập

Ngày soạn: 09/12/2009 Ngày giảng: 10/12/2009 L9A1, 2

a mục tiêu:

- Củng cố cho HS quy tắc thế và quy tắc cộng đại số

- HS biết vận dụng 2 quy tắc trên vào giải hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn

7 2

3 3

y x

y x

YC HS giải bài tập 20 SGK - 19 ý a, b

Tổ chức HS nhận xét

Cộng từng vế của hai pt ta đợc: 5x = 10 hay x = 2

2 2

2

y

x y

7 3 6

4 2 5

y x

y x

14 6

12

12 6 15

y x

y x

––––––––––––

-3x = -2 ⇔ x = 2/3

Trang 29

2 6

3 2

y

x y

2

11 3 2 5 6 4

11 3 2

y x

y x y

x

y x

0 10 -

n - 4m

0 1 5n - 3m

HD HS thực hiện tiếp bài 26-SGK

YC HS nghiên cứu bài

= +

3 b a -

2 - b 2a

Chốt lại và YC HS về nhà làm tiếp các ý còn

lại

* Bài 25 (SGK - 19)

1 HS đọc đề bàiCác hệ số là 3m – 5n + 1 và 4m – n –

10 3m – 5n + 1 = 0 và 4m – n – 10 = 0

* Bài 26 (SGK - 19)

Nghiên cứa bài và theo dõiPT: -2 = 2a + b hay 2a + b = -2PT: 3 = -a + b hay –a + b = 3

b a

d h ớng dẫn về nhà:

- Học bài và năm vững hai cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế và phơng pháp cộng đại số

- Xem lại các bài tập đã chữa và làm các bài tập còn lại

- Ô lại toàn bộ kiến thức chơng I

- Giờ sau ôn tập học kì I

Ngày soạn: 12/12/2009 Ngày giảng: 14/12/2009 L9A1, 2

Giáo viên : Nguyễn Việt Hồng Tổ : Tự Nhiên

Trang 30

- GV: Các nội dung ôn tập về căn bậc hai, bảng phụ, phấn màu.

- HS: Ôn các nội dung đã học về căn bậc hai, MTBT

Bài tập: Xét xem các câu sau câu nào đúng

câu nào sai ? Hãy giải thích ?

) 0 ( 2 )

2

( 2

a a

a a a

B

A B

A

; không có nghĩa + Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Căn bậc ba của a cho ví dụ? * Kí hiệu: CBB của số a là : 3 a

Ví dụ: 3 8=2+ Điều kiện để biểu thức chứa căn xác định

Trang 31

x x

x x

x x

) 4

4 2

2 2

2

(

Bài Tập 2: Rút gọn biểu thức P

x x

x x

x x

x x

x P

− +

) 4

4 2

2 2

2 (

3

x

x x

Hớng dẫn HS giải bài tập 2

Hớng dẫn ý a:

Khai phơng vế trái sau đó giải các PT chứa

dấu giá trị tuyệt đối

Hớng dẫn ý b,

Tìm ĐK của x, sau đó chuyển các hạng tử

chứa x sang 1 bên, hạng tử tự do sang 1 bên

3 1 2

3

1 2 15 15

1 15 15

3

4 , 2 6

15 2

15 3

- Xem lại phần lí thuyết của phần Đại số trong học kì I về căn bậc hai, căn bậc ba

- Ôn tập các kiến thức liên quan căn thức bậc hai và căn bậc ba, hàm số bậc nhất

- Ôn lại các dạng bài tập có trong chơng I

- Giờ sau tiếp tục ôn tập về hàm số bậc nhất

Ngày soạn: 12/12/2009 Ngày giảng: 14/12/2009 L9A1, 2

- GV: Các nội dung ôn tập về hàm số, vẽ đồ thị, bảng phụ, phấn màu

Giáo viên : Nguyễn Việt Hồng Tổ : Tự Nhiên

Trang 32

- HS: Ôn các nội dung đã học tronh chơng II, MTBT

GV đa nội dung bài tập trên bảng phụ và

y/c HS suy nghĩ 5' sau đó trình bày miệng HS nắm bắt nội dung bài tập, suy nghĩ ít phút sau đó lần lợt đứng tại chỗ trình bày

bài giải Bài1: Cho hàm số y = (m+6)x - 7

a, Với giá trị nào của m thì y là hàm số bậc

HS khác cho nhận xét và bổ sung

đa nội bài tập tiếp theo trên bảng phụ và

y/c HS thảo luận nhóm sau đó cử đại diện

lên bảng trình bày

HS nắm bắt nội dung bài tập sau đó thảo luận giải và cử đại diện lên trình bày trên bảng

Bài 2: Cho hai đờng thẳng:

( a ≠ 3) song song với nhau ?

YC HS thực hiện tiếp bài 4

Vẽ đồ thị của 2 hàm số sau trên cùng 1

mặt phẳng toạ độ ?

Dãy lớp 1: Làm các bài 1, 2Dãy 2: làm bài 3, 4

Hàm số y = 2x + (3 + k ) và hàm số y = 3x + (5 - k) đều là các hàm số bậc nhất , đồ thị của chúng cắt nhau tại một điểm ⇔ 3 + k

= 5 - k ⇔2k = 2

⇔ k = 1Bài 3:

Hai đờng thẳng y = (a-1)x + 2 (a ≠1) và y =(3 - a )x + 1 ( a ≠ 3) đã có tung độ gốc b ≠

b' Hai đờng thẳng song song

⇔a - 1 = 3 - a ⇔ a = 2 Bài 4:

Hai hs lên bảng vẽ

y = 0,5x + 2

Trang 33

2,5

d h ớng dẫn về nhà:

- Ôn laị toàn bộ kiến thức đã học trong học kì I

- Xem lại toàn bộ những bài tập đã làm, làm tiếp các bài tập còn lại

- Chuẩn bị thật kĩ để giờ sau " Thi hết học kì I ".

Ngày soạn: / /2009 Ngày giảng: /12/2009 L9A1, 2

- Đánh giá quá trình vận dụng kiến thức của HS vào giải các bài tập liên quan

- Đánh giá quá trình học tập của HS bằng điểm

- Phân loại HS để có phơng pháp giảng dạy phù hợp

- Rèn tính cẩn thận, trung thực, chính xác

b chuẩn bị:

- GV: Phòng thi, lịch thi, giấy thi, giấy nháp, bút chì, bút đỏ

- HS: Ôn các nội dung đã học tronh chơng I, chơng II, MTBT

Trang 34

d h ớng dẫn về nhà.

- Ôn lại toàn bộ kiến thức đã học trong kì I

- Đọc và chuẩn bị bài tiếp theo ( Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình)

Ngày soạn: 01/01/2010 Ngày giảng: 02/01/2010 L9A1, 2

Tiết 41.

giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

A Mục tiêu:

- HS nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bặc nhất 2 ẩn

- HS có kĩ năng giải các loại bài toán đợc đề cập đến trong SGK

- Rèn tính cẩn thận, trung thực , chính xác

B Chuẩn bị:

- Gv: Bảng phụ, phấn màu

- Hs: Ôn tập cách biểu diễn các đaị lợng theo một đại lợng đợc chọn làm ẩn

? Hãy nhắc lại cách giải BT = cách lập PT

Trên cơ sở giải bài toán bằng cách lập

ơng trình thì cách giải bài toán bằng hệ

QS nghiên cứu bảng phụ

Đọc ND đề bài và tóm tắt theo HD của GV

GiảiGọi chữ số hàng trục của số cần tìm là x , chữ số hàng đơn vị là y

3

1 2

y x

y x

? 2 SGK - 21

Hệ có nghiệm là

Trang 35

(x ; y ) = ( 7; 4 )Vậy số cân tìm là 74

yc HS đổi 1 giờ 48 phút ra giờ và thảo

luận nhóm các câu hỏi ?3, ?4 ?5

yc các nhóm báo cáo kết quả

ĐK: x > 0, y > 0+ Thời gian xe khách đi là

5

9 giờ → Thời gian xe tải đi là 1 +

= +

13

189 5

9 5

14

y x

y

Nghiệm của hệ là: x = 36 ; y = 49Vậy vận tốc của xe tải là: 36 km/h ; vận tốc của xe khách là: 49 km/h

Chốt lại các bớc giải bài toán bằng cách

d h ớng dẫn về nhà:

- Học bài và nắm vững các buớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

- Xem lại các ví dụ SGK

- Vận dụng giải bài tâp 28, 29, 30 SGK - 22

- Giờ sau luyện tập

Ngày soạn: 03/01/2010 Ngày giảng: 04/01/2010 L9A1, 2

Giáo viên : Nguyễn Việt Hồng Tổ : Tự Nhiên

Ngày đăng: 03/07/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HĐ1: Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) - GA dai so 9 (chi viec in)
1 Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) (Trang 3)
Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 6)     Thay x = 2 và y = 6  vào h/s: - GA dai so 9 (chi viec in)
th ị hàm số đi qua điểm A(2; 6) Thay x = 2 và y = 6 vào h/s: (Trang 12)
Bảng phụ VD1 (32-Sgk) - GA dai so 9 (chi viec in)
Bảng ph ụ VD1 (32-Sgk) (Trang 46)
Đồ thị của hàm số - GA dai so 9 (chi viec in)
th ị của hàm số (Trang 47)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w