Y/C HS xác định điểm - Xem lại các bài tập đã chữa và làm các bài tập còn lại SGK - 52 - Đọc và chuẩn bị bài "Đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau"... h ớng dẫn về nhà: - Nắm vững
Trang 1Ngày soạn: 25/10/2009 Ngày giảng: 26/10/2009 L9A1, 2
Tiết 21 : Luyện tập
A Mục tiêu:
- Củng cố định nghĩa, tính chất hàm số bậc nhất
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng : nhận dạng hàm số bậc nhất , áp dụng tính chất để xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số
- Cẩn thận, trung thực
B Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, phấn màu, thớc thẳng
- HS: Thớc kẻ, êke, ôn tập kiến thức về hàm số bậc nhất
? Nêu định nghĩa hàm số bậc nhất cho ví dụ ?
? Nêu tính chất của hàm số bậc nhất 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi HS khác nhận xét, bổ sung
Gv tổ chức HS luyện giải bài 12 (SGK )
+ Y/C 1 HS đọc y/c của bài
+ Gv gợi ý: Thay x = 1, y = 2,5 vào hàm số
1Hs đọc y/c của bài
HS nắm bắt, thu thập thông tin và giải 1HS lên bảng trình bày
Thay x = 1 , y = 2,5 vào h/s: y = ax + 3,
ta đợc : 2,5 = a.1 + 3 ⇔ a = -0,5 Vậy hàm số trở thành:
y = - 0,5x + 3Hàm số này nghịch biến vì có a < 0
GV hớng dẫn HS thực hiện giải bài 13 Bài 13 ( SGK - 49)
+ Để hàm số y = 5−m(x -1) là hàn số bậc
nhất thì phải thoả mãn ĐK gì ?
+ Để 5−m ≠ 0 thì biểu thức dới dấu căn
Giáo viên : Nguyễn Việt Hồng Tổ : Tự Nhiên
Trang 2Từ đó hãy tìm m ?
Tơng tự nh vậy các nhòm tiến hành thảo
luận ý b,
Y/C các nhóm báo cáo và nhận xét
GV đánh giá và sửa chữa
m
−
5 ≠ 0 & 5 - m ≥ 0
=> m< 5 Các nhóm tiến hành thảo luận ý b,
Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
HS nắm bắt
d H ớng dẫn về nhà:
- Ôn tập các kiến thức về hàm số bậc nhất : Đ/n , tính chất
- Xem lại các bài tập đãchữa và làm bài tập 11, 14 ( SGK - 49)
- HS biết vẽ đồ thị hàm số y = ax + b ( a ≠ 0) bằng cách xác định 2 điểm phân biệt thuộc
đồ thị
- Cẩn thận, trung thực
B Chuẩn bị:
Trang 3- GV: Bảng phụ, thớc thẳng, êke, phấn màu
9 C'
HS làm ?1 - SGK 49
7 B'Lần lợt từng HS 6 Clên biểu diễn các
điểm trên mf toạ độ 5 A'
4 B
2 AHS1: Ba điểm A, B, C
có toạ độ thoả
mãn y = 2x 0 1 2 3 xnên A, B, C cùng thuộc đồ thị h/s
độ + Hàm y = 2x + 3 là đờng thẳng song song với đờng thẳng y = 2x
+ HS: Điểm (0 ; 3)
Giáo viên : Nguyễn Việt Hồng Tổ : Tự Nhiên
0 1
A23y
Trang 4nào? Và thực hiện vẽ nh thế nào ?
x
HĐ3: Củng cố
b vẽ đồ thị hàm số y = -2x+3
? Khi x= 0 thì y= bao nhiêu?
? Khi y= 0 thì x= bao nhiêu?
GV nhận xét và sửa chữa
- Vận dụng giải bài tập 15, 16, 17 SGK - 51
- Giờ sau luyện tập
-3
1,5y=2x-3
Trang 5Ngày soạn: 08/11/2009 Ngày giảng: 09/11/2009 L9A1, 2
Tiết 23 Luyện tập
A Mục tiêu:
- HS đợc củng cố về các kiến thức đồ thị h/s y = ax + b (a ≠ 0)
- HS biết vẽ đồ thị hàm số y = ax + b ( a ≠0) bằng cách xác định 2 điểm phân biệt thuộc
đồ thị ( thờng là 2 giao điểm với 2 trục)
Trang 6y
H B C
2
1 -2 1 0 1 2 x
A -2
b Tìm toạ độ điểm A Toạ độ điểm A là giao của hai đơng thẳng
y = x và y = 2x + 2 và là nghiệm của
ph-ơng trình 2x + 2 = x ta tìm đợc x = -2
từ đó tính đợc y = -2 tức là A(-2;-2) Gọi 1 HS vẽ đờng thẳng
đi qua B (0; 2) song song với
Ox Y/C HS xác định điểm
- Xem lại các bài tập đã chữa và làm các bài tập còn lại SGK - 52
- Đọc và chuẩn bị bài "Đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau"
y = 2x+5
y=2xy
Trang 7Ngày soạn: 08/11/2009 Ngày giảng: 09/11/2009 L9A1, 2
Tiết 24 Đờng thẳng song song và
HĐ 1 Tìm hiểu hai đờng thẳng song song
1 Hai đờng thẳng song song:
GV y/c HS làm ?1
+ Y/C 3 HS lần lợt lên vẽ các hàm số y =
2x ; y = 2x + 3 ; y = 2x - 2 trên cùng 1 mặt
phẳng
+ Y/C 1 HS giải thích 2 đờng thẳng y = 2x +
3 và y = 2x -2 song song với nhau
GV: Một cách tổng quát 2 đờng thẳng y =
ax + b (a ≠0)và đờng thẳng y = a'x + b'
(a'≠0)song song khi nào? trùng nhau khi nào?
HS làm ?1 y y=2x+3 y
3 y=2x
2 y=2x-2
0 1 x -2
+ 1HS giải thích:
2 đờng thẳng y = 2x + 3 và y = 2x -2 song song với nhau vì cùng song song với đờng thẳng y = 2x
HS : Song song khi có : a = a' và b ≠b'
HS nắm bắt và thực hiện cá nhân rồi báo cáo:
Giáo viên : Nguyễn Việt Hồng Tổ : Tự Nhiên
-1,5
Trang 8trên loại những cặp đờng thẳng song song
và trùng nhau thì còn lại các cặp đờng
thẳng cắt nhau
GV đa bảng phụ chứa đồ thị của các hàm
số để minh hoạ
GV : Một cách tổng quát 2đờng thẳng y =
ax + b (a ≠0)và đờng thẳng y = a'x + b' (a'
≠0) cắt nhau khi nào ?
GV nhấn mạnh lại nội dung tổng quát trên
HS : cắt nhau khi có a ≠ a'
*) Kết luận: cho 2 đờng thẳng y = ax + b (a ≠0) và
y = a'x + b' (a' ≠0) cắt nhau khi: a ≠ a'
HS quan sát bảng phụ và nắm bắt HS: Khi a ≠ a' và b = b'
*) Chú ý : cho 2 đờng thẳng
y = ax + b (a ≠0)
và y = a'x + b' (a' ≠0) cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung khi có : a
≠ a' & b = b'
HĐ3: Bài toán áp dụng
3 áp dụng:
GV đa đề bài trên bảng phụ
Y/C hs đọc to và nắm bắt y/c của đề bài
là hàm bậc nhất khi m ≠0 và m ≠ -1HS3: 2 Đờng thẳng y = 2mx + 3 và y = (m+1)x + 2 cắt nhau khi m ≠1
Kết hợp ĐK trên có: m ≠1,m ≠0 và m ≠ -1 HS4: Đờng thẳng y = 2mx + 3 và y =
(m+1)x + 2 song song khi m=1Kết hợp với Đk m ≠0 và m ≠ -1 => m=1
d.H
ớng dẫn về nhà:
- Nắm vững điều kiện về các điều kiện để 2 đờng thẳng song song hoặc cắt nhau hoặc cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung
- Vận dụng giải bài tập: 22, 23, 24 ( SGK - 55)
- Giờ sau tiến hành luyện tập
Ngày soạn: 11/11/2009 Ngày giảng: 12/11/2009 L9A1, 2
Trang 9* Khi nào cắt nhau?
* Khi nào song song?
* Khi nào trùng nhau ?
HS nắm bắt câu hỏi + 3 HS lần lợt trả lời
GV y/c 2HS chữa bài tập 22a,b(SGK )
GV kiểm tra bài tập HS ở dới lớp
Y/C hs nhận xét, bổ sung
GV đánh giá, cho điểm HS
GV mở rộng bài toán: Đồ thị hàm số vừa
xác định đợc ở câu b và đờng thẳng y = -2x
có vị trí tơng đối nh thế nào?
Bài 22 (SGK - 55)
+HS1: Bài 22a,
a, Đồ thị hàm số y = ax + 3 song song với
đờng thẳng y = -2x khi và chỉ khi a = -2
đã có 3 ≠0+ HS2: Bài 22b,
b, Thay x = 2, y = 7 vào pt hàm số y = ax +
3 :
7 = a.2 + 3 ⇔-2a = -4⇔a = 2
HS nhận xét, bổ sungHS: Là 2 đờng thẳng cắt nhau vì có a ≠ a'
GV gợi ý : Đồ thị hàm số y = 2x +b đi qua
điểm A(1 ; 5) em hiểu điếu đó nh thế nào?
Y/C 2HS lên bảng thực hiện
GV đánh giá và sửa chữa bài cho khoa học
+ Dãy 1: ý a, + Dãy 2: ý b,
a, Đồ thị hàm số y = 2x + b cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -3 vậy tung độ gốc b = -3
b, Đồ thị hàm số y = 2x +b đi qua điểm A(1 ; 5) nghĩa là khi x = 1 và y = 5 :
GV đa đề bài trên bảng phụ
GV y/c 3HS lên bảng trình bày bài làm ,
mỗi HS một câu
GV gợi ý :
Viết y = 2x + 3k (d)
y = (2m + 1 )x +2k -3 (d')
GV y/c HS dới lớp nhắc lại điều kiện về 3
vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng từ đó vận
Trang 10≠ +
⇔
3 2 3
2 1 2
0 1 2
k k m
1
k m
≠ +
⇔
3 2 1
3 2 3
2 1 2
0 1 2
k
m k
k m m
d h ớng dẫn về nhà:
- Nắm vững điều kiện về vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng
- Xem lại các bài tập đã chữa và vận dụng làm thêm
- Bài tập về nhà: 25, 26 SGK, 20, 21(SBT)
HD bài 25-SGK: ở câu b đờng thẳng song song với Ox, cắt trục tung Oy tại điểm có tung
độ bằng 1 có dạng: y = 1
- Ôn tập khái niệm tỉ số lợng giác của góc nhọn và cách tính
Ngày soạn: 15/11/2009 Ngày giảng: 16/11/2009 L9A1, 2
A Mục tiêu:
- HS nắm đợc khái niệm góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox, khái niệm hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b và biết đợc hệ số góc của đờng thẳng liên quan mật thiết với góc tạo bởi đờng thẳng đó và trục Ox
- biết tính góc α hợp bởi đờng thẳng y=ax+b và trục Ox trong trờng hợp a > 0 và a < 0
trên mặt phẳng toạ độ Oxy, gọi A là giao
điểm của đờng thẳng này với trục Ox
Vậy góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b (a
≠ 0 ) và trục Ox là góc nào và góc đó phụ
thuộc vào các hệ số của hàm số không ?
đa hình vẽ 10a và 10b giới thiệu khái niệm góc
tạo bởi đờng thẳng y = ax + b (a ≠0) và trục Ox
1 Khái niệm hệ số góc của đờng thẳng y =
O
T y a < 0
Trang 11cho các nhóm thảo luận câu ? (SGK - 56)
đánh giá và thống nhất kết quả đúng
a, 0 < a1 < a2 < a3 ⇒ 0
3 2
1 < α < α < 90
α
b, a1 < a2 < a3 < 0 ⇒ β1 < β2 < β3 < 0
+ HS: góc α là góc nhọn + HS: góc α là góc tù
+ Y/C 1 HS lên thực hiện câu b
GV nhận xét và đánh giá sửa chữa
Ví dụ1
HS nắm bắt và thực hiện theo GV + HS lên bảng thực hiện vẽ đồ thị hàm số
+ 1HS lên tính góc ABOsau đó tính α
tgABO = OA / OB = 3
2A
Trang 12- Học bài và ghi nhớ mối quan hệ giữa hệ số a và α , cách tính góc α
- Vận dụng giải bài tập : 27, 28, 29, 30 ( SGK - 58 + 59)
- Giờ sau luyện tập
Ngày soạn: 18/11/2009 Ngày giảng: 19/11/2009 L9A1, 2
Tiết 27 Luyện tập
A Mục tiêu:
- HS đợc củng cố mối liên quan giữa hệ số a và góc α (góc
tạo bởi đờng thẳng y = ax + b với trục Ox )
GV đánh giá và nhận xét cho điểm
HS1: Nêu mối quan hệ giữa góc α và hệ số a:
+ Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 6) thì ta
có hoành độ bằng bao nhiêu và tung độ
3
23A
B
Trang 13? Đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành
độ bằng 1,5 nghĩa là đồ thị đi qua điểm có
toạ độ nh thế nào
+ Hãy thực hiện tơng tự nh phần a bài 27
Gv y/c 2 HS lên bảng thực hiện, mỗi HS 1ý
y = ax + b : 0 = 2 1,5 + b ⇒ b = -3 Vậy h/s có dạng y = 2x - 3
b, Hàm số đi qua điểm A(2;2)
⇒ x = 2 và y = 2 Thay a = 3 , x = 2 và y = 2 ta đợc : 2 = 3.2 + b ⇒ b = -4
2
1 x + 2+ HS2: y = - x + 2
b, A(-4;0) ; B(2;0), C ( 0;2)+ HS1: tính góc A
tgA = OC/OA =0,5 ⇒A ≈270
+ HS2: tính góc B &CtgB = OC/OB = 1 ⇒ B = 450
C = 1080 - (A + B) = 1080
HS nhận xét và bổ sung
Hs nhận xét và đánh giá
d h ớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa và làm các bài tập còn lại
- Ôn lại toàn bộ các kiến thức chơng II
- Trả lời các câu hỏi phần ôn tập chơng
Ngày soạn: 22/11/2009 Ngày giảng: 23/11/2009 L9A1, 2
- HS: Ôn tập và trả lời các câu hỏi ôn tập chơng II, làm bài tập phần ôn chơng
Giáo viên : Nguyễn Việt Hồng Tổ : Tự Nhiên
2
y = - x + 2
- 4
y = 2
Trang 14? Khi nào 2 đờng thẳng y = ax + b (a≠0)
(d) và y = a'x + b' (a'≠0) (d') song song,
+ 1HS nêu định nghĩa hàm số bậc nhất + Hàm số có dạng y = ax + b (a ≠0 ) trong
a a
a a
HS nhận xét bổ sung và nhắc lại cho chínhxác
HĐ2: Bài tập
GV cho HS thảo luận nhóm làm các bài 32,
Dãy lớp 1: Làm các bài 32Dãy 2: làm bài 33
Bài 32 (SGK - 61)
a, Hàm số y = (m-1)x + 3 đồng biến ⇔m-1>0 ⇔ m > 1Một nửa lớp làm bài 32 (SGK- 61)
Một nửa còn lại làm các bài 33 (SGK - 61)
GV y/c các nhóm báo cáo kết quả và hớng
giải
HD HS thực hiện giảI bài 34 - 35 SGK
? Hai đờng thẳng này song song với nhau
cho ta biết điều gì?
Trang 15Hai đờng thẳng trung nhau khi nào?
k k
4 2
- Học bài và nắm vững các kiến thức liên quan
- Xem lại các bài tập đã chữa và làm tiếp các bài tập có trong SGK - 61+62
- Giờ sau ôn tập tiếp
Ngày soạn: 25/11/2009 Ngày giảng: 26/11/2009 L9A1, 2
Tiết 29 ôn tập chơng II (tiếp)
A Mục tiêu:
- Giúp HS hiểu sâu hơn, nhớ lâu hơn về các ĐK về 2 đờng thẳng song song , trùng nhau, cắt nhau Nhớ lại góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b (a≠0) và trục Ox là góc tạo bởi tia Ax và tia AT trong đó A là giao điểm Hiểu thêm mối liên hệ giữa góc tạo thành và hệ số góc
- Giúp HS vẽ đợc đồ thị HS bậc nhất, xác định đợc góc của đờng thẳng y = ax + b và cáctrục toạ độ, xác định đợc hàm số y = ax + b thoả mãn ĐK của đề bài
? Khi a > 0 góc tạo bởi đờng thẳng y=ax+b
và trục Ox nh thế nào? Khi a tăng thì góc α
tăng hay giảm
- Khi a > 0 góc tạo bởi đờng thẳng y=ax+b
và trục Ox là góc nhọn Khi a tăng thì góc
α tăng nhng luôn nhỏ hơn 900
? Khi a < 0 góc tạo bởi đờng thẳng y=ax+b
và trục Ox nh thế nào? Khi a tăng thì góc α
Trang 16y =(3-2k)x + 1Giải:
a Hai đờng thẳng song song với nhau khi
nào? a Đồ thị của hai hàm số là hai đờng thẳng song song với nhau khi
k 1 3 2k k 2k 3 1
2 3k 2 k
b Hai đờng thẳng cắt nhau khi nào? b Đồ thị của hai hàm số là hai đờng thẳng
là hai đờng thẳng cắt nhau
c Hai đờng thẳng trung nhau khi nào? áp
dung vào hai đờng thẳng này?
? Vậy hai đờng thẳng này có trùng nhau đợc
B
b Trong ý a ta đã tìm đợc toạ độ của điểm A(-4 ; 0), B(2,5 ; 0) còn toạ độ của điểm C
là nghiệm của phơng trình0,5x + 2 = 5 - 2x ⇔ x = 1,2 thay vào ph-
Trang 17Vậy C(1,2 ; 2,6)
d.h
ớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa và làm tiếp ý c bài 37 và bài 38
- Chuẩn bị thật kĩ giờ sau làm bài kiểm tra một tiết
Ngày soạn: 02/12/2009 Ngày giảng: 03/12/2009 L9A1, 2
ChơngIII Hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
A Mục tiêu:
- HS nắm đợc khái niệm PT bậc nhất 2 ẩn và nghiệm của nó, nắm đợc tập nghiệm của PT
bậc nhất 2 ẩn và biểu diễn hình học của nó
- Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của nó
+ Y/C HS đọc lại VD trong SGK về bài
toán cổ vui và giới thiệu đó là những ví dụ
Là các ví dụ về PT bậc nhất hai ẩn
Nếu gọi a là hệ số của x
HS lấy ví dụ về pt bậc nhất 2 ẩn
a- PTBNb- Không c- PTBNd- KhôngXét PT x + y = 36
Giáo viên : Nguyễn Việt Hồng Tổ : Tự Nhiên
Trang 18Ta nói cặp số (2 ; 34 ) là một nghiệm của pt
Hãy chỉ ra 1 số nghiệm khác của PT đó ?
Vậy khi nào thì cặp số ( x0 ; y0 ) đợc gọi là
?1 SGK - 5 Cặp số (1;1) , ( 0,5; 0 ) là
một nghiệm của pt 2x-y = 1
? 2 SGK - 5Phơng trình 2x - y =1 có vô số nghiệm
HĐ3: Tập nghiệm của pt bậc nhất 2 ẩn
GV: Làm thế nào để biểu diễn tập nghiệm
của pt bậc nhất 2 ẩn?
Chúng ta cùng nhau đi xét các ví dụ
- HS suy nghĩ
Ví Dụ: Xét pt: 2x - y =1Biểu thị y theo x
giới thiệu : tập hợp các điểm biểu diễn các
nghiệm của pt 2x - y = 1 là đờng thẳng (d):
y = 2x - 1 Y/c HS vẽ đờng thẳng (d) trên
mặt phẳng toạ độ / Bảng phụ
S = { (x ; 2x -1 ) / x ∈ R }
HS nắm bắt và biểu diễn đờng thẳng
y = 2x -1 trên mặt phẳng toạ độ Tơng tự nh vậy GV giới thiệu các ví dụ 2 và
ví dụ 3 trong SGK ví dụ 2 SGKví dụ 3 SGK
GV: Một cách tổng quát ta có: Y/c hs đọc
SGK phần tổng quát trang 7 HS đọc SGK nắm bắt phần tổng quát * Tổng quát SGK
GV giải thích cho HS: Với a ≠0 ;
b ≠ 0 pt ax + b = c có y = -
b
c x b
- Nắm vững định nghĩa pt , nghiệm , số nghiệm của pt bậc nhất 2 ẩn , cách viết
nghiệm tổng quát và biểu diễn bằng đờng thẳng - Đọc có thể em cha biết
- Bài tập về nhà : 1, 2, 3 (SGK - 7 )
- giờ sau luyện tập
Ngày soạn: 02/12/2009 Ngày giảng: 04/12/2009 L9A1, 2
O
Trang 192 Bài mới:
HĐ1 Chữa bài tập
Nêu dạng tổng quát của pt bậc nhất 2 ẩn?
Bài 1 SGK ? * Dạng tổng quát của PT bậc nhất hai ẩnVới a, b, c đã biết và a ≠0 hoặc b≠0
R x
HĐ2: Luyện tập
YC HS luyện giải bài 3( SGK - 7)
Gọi HS đọc bài toán
Gv hớng dẫn HS thực hiện
BD tập nghiệm của 2 đt ttrên cùng 1 mp toạ
độ, xác định toạ độ giao điểm
Thử lại xem toạ độ đó có phải là nghiệm
HS đọc bài toán và thực hiện
Điểm (2;1) là nghiệm của 2 pt đã cho
Giáo viên : Nguyễn Việt Hồng Tổ : Tự Nhiên
x
x-y=1 y
y 2
1
1
4 x+2y=4
Trang 20Gv đánh giá và sửa chữa
? Nêu lại cách viết nghiệm tổng quát
HD HS biểu diễn y thông qua x
Cặp số (0;0) không là nghiệm của pt nào cả
R x
d.h
ớng dẫn về nhà:
- Học bài và nắm vững PT bậc nhất một ẩn và tập nghiệm của nó
- Xem lại các bài tập đã chữa và làm các bài tập còn lại trong SBT
- Đọc và chuẩn bị bài " Hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn "
Ngày soạn: 03/12/2009 Ngày giảng: 04/12/2009 L9A1, 2
- GV: thớc thẳng, êke, phấn màu
- HS: Ôn tập cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, KN hai phơng trình tơng đơng; thớc kẻ, êke
nhấn mạnh: Ta nói cặp số (2;-1) là nghiệm * Thay x = 2 và y = -1 vào x - 2y = 4 ta đ-ợc : 2 - 2(-1) = 4 = VP
Vậy cặp số (2;-1) là nghiệm của hai phơng
Trang 214 2
3 2
y x
y
yc hs đọc mục tổng quát đến hết mục 1 HS đọc mục tổng quát (SGK-9)
HĐ2: Minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
yc hs thực hiện ?2 theo nhóm và báo cáo
HS đọc SGK - 9GV: Để xét xem hệ phơng trình có bao
nhiêu nghiệm ta xét các ví dụ sau
2
) 1 (
Hãy biến đổi các pt trên về dạng hàm số bậc
nhất sau đó xét vị trí tơng đối của 2 đờng
thẳng đó
Hãy vẽ các đờng thẳng trên mặt phẳng toạ
độ GV lu ý HS khi vẽ không nhất thiết phải
* Với pt: x - 2y = 0Cho x = 0 ⇒ y = 0Cho x = 2 ⇒ y = 1HS: (2 ; 1)
Hãy thử lại xem cặp số (2;1) có là nghiệm
của hệ phơng trình đã cho không? thử lại bằng cách thay x = 2, y = 1 vào hai
phơng trình trên và báo cáo Cặp số (2;1) là nghiệm của hệ phơng trình
đã cho Giao điểm của hai đờng thẳng là M(2;1)
2
3
) 3 ( 6
Nghiệm của hệ nh thế nào?
Hai đờng thẳng trên song song với nhau
3x+
HS thực hiện vẽ đồ thị
Hệ vô nghiệm
Giáo viên : Nguyễn Việt Hồng Tổ : Tự Nhiên
Mx
x+y=3
x
1 x
y = x+3
y=x+ y
Trang 22y x y
x
y
x
3 Hệ phơng trình tơng đơngHS: Hai pt tơng đơng khi và chỉ khi chúng
- Vận dụng giả bài tập 4, 5, 7, 8 (SGK - 11 + 12)
- Đọc và chuẩn bị bài " Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế "
Ngày soạn: 04/12/2009 Ngày giảng: 06/12/2009 L9A1, 2
Trang 23a mục tiêu:
- Giúp HS nắm đợc cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc thế
- Biết cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế
- Rèn tính cẩn thận, trung thực và chính xác
b chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ quy tắc, phấn màu
- HS: Ôn tập quy tắc chuyển vế, giấy kẻ ô vuông
Gv đa bảng phụ giới thiệu quy tắc thế
giới thiệu ví dụ 1
Bớc 1: Từ 1 phơng trình, biểu diễn x theo y
Sau đó thay x vào PT thứ hai
Bớc 2: dùng PT vừa có thay thế cho pT thứ
hai của hệ và dùng Pt (*) cho PT thứ nhất
yc HS tìm nghiệm y ở phơng trình thứ hai
sau đó thay vào x = 3y +2 tìm x
GV: Cách giải nh trên gọi là giải hệ phơng
−
=
−
) 2 ( 1 5 2
) 1 ( 2 3
y x
y x
(I)B
ớc 1:
Từ (1) ⇒ x = 3y +2 thay vào (2) ta đợc : -2(3y+2) + 5y = 1
−
+
=
1 5 ) 2 3 ( 2
2 3
y y
y x
y
y x
HS: x = 3y + 2 ( *)HS: -2(3y + 2) + 5y = 1
= + +
−
+
=
1 5 ) 2 3 ( 2
2 3
y y
y x
Vậy hệ (I) có nghiệm duy nhất là ( -13; -5)
HĐ2: áp dụng
2 áp dụnghớng dẫn HS thực hiện ví dụ 2
Hãy biểu diễn y theo x
=
−
4 2
3 2
y x
y x
(I)+ HS: y = 2x - 3
3 2
x
x y
x
x y
Hãy tìm x ở PT thứ hai sau đó thay vào y =
2 x -3 và tìm y Vậy phơng trình có nghiệm duy nhất (2;1)
?1 ( SGK - 14)
Giáo viên : Nguyễn Việt Hồng Tổ : Tự Nhiên
Trang 243 5 4
y
x y
x
y x
Vậy hệ có nghiệm (7;5)nêu chý ý về số nghiệm của hệ phơng trình
bậc nhất hai ẩn HS nắm bắt và đọc * Chú ý : ( SGK - 14)
Gv hớng dẫn HS thực hiện VD3
Biểu diễn y theo x từ phơng trình thứ 2
Thế y trong phơng trình đầu bởi 2x +3
Ta thấy PT này nghiệm đúng với mọi x ∈ R
) 1 ( 6 2 4
y x
y x
(II)
Từ (2) ⇒ y =2x +3 Thế vào (1): ta đợc4x - 2(2x+3) = -6
⇔ 0x = 0
Hệ (II) có vô số nghiệm Công thức nghiệm tổng quát là
HD HS thực hiện ?2 trên giấy kẻ ô vuông
= +
1 2 8
2 4
y x
y x
Hệ PT vô nghiệmQua các ví dụ trên , để giải 1 hệ phơng trình
theo phơng pháp thế thì ta tiến hành theo
những bớc nào
B ớc1: Dùng quy tắc thế biến đổi hệ phơng trình đã cho để đợc 1 hệ phơng trình mới trong đó cso 1 phơng trình 1 ẩn
B ớc2: Giải phơng trình 1 ẩn đó rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho
d.h
ớng dẫn về nhà:
- Học bài và nắm vững quy tắc thế, các ví dụ đã tìm hiểu
- Vận dụng giải bài tập
- Giờ sau luyện tập 12, 13, 14 SGk - 15
Ngày soạn: 05/12/2009 Ngày giảng: 06/12/2009 L9A1, 2
Trang 25YC HS giải bài tập 12 a, b ; 14 a SGK
Tổ chức HS nhận xét
Nhận xét đánh giá
* Bài 12 SGK - 15a)
3
y x
y x
+
=
2 4 ) 3 ( 3
3
y y
y x
+
=
2 4 3 9
3
y y
y x
=
−
2 4
5 3 7
y x
y x
x x
4 2
5 ) 4 2 ( 3 7
−
x y
x x
4 2
5 12 6 7
y x
−
−
=
5 1 3 ) 5 (
5
y
y x
5
y
y x
5 5
y x
= +
a y x a
y x
2 6 ) 1 (
1 3
−
= +
) 1 ( 2 6 ) 1 ) 1 ((
1 3
y x
= +
2 6 2
1 3
y x
y x
YC HS nhận xét và nêu lại cách xác định số
nghiệm của hệ thông qua cách xét vị trí tơng
đối của 2 đờng thẳng
=> Hệ vô nghiệmb) Với a = 0 =>
= +
= +
0 6
1 3
y x
y x
Trang 26YC HS luyện giải bài 16 (SGK - 16)
Gọi HS đọc bài toán
Gv hớng dẫn HS thực hiện theo 2 dãy
SD bảng phụ đã viết 2 câu a và c
= +
2 6 2
1 3
y x
y x
=
−
23 2 5
5 3
y x
y x
Vậy hệ có nghiệm duy nhất là: (3 ; 4)
=
0 10 3 2
y x y
Vậy hệ có nghiệm duy nhất là: (4 ; 6)
d h ơngá dẫn về nhà:
- Học bài và nắm vững cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
- Xem lại các bài tập đã chữa và làm tiếp các bài tập còng lại
- Đọc và chuẩn bị bài " Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số "
Ngày soạn: 06/12/2009 Ngày giảng: 07/12/2009 L9A1, 2
Tiết 36 giải hệ phơng trình bằng phơng pháp
cộng đại sốA.mục tiêu:
- Giúp HS nắm đợc cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc cộng đại số
- HS biết cách giải hệ 2 phơng trình bậc nhất hai ẩn số bằng phơng pháp cộng đại số
=
−
2
1 2
y x
y x
(I)
(2x-y)+(x+y)=1+2 hay 3x + 0y=3 hay 3x=3Thay PT mới vào 1 trong hai PT trong hệ (I)Bớc2
Trang 27−
2
1 2
y x
y x
Trừ PT thứ nhất cho PT 2 thứ hai(2x-y)+(x+y)=-1 hay x-2y=-1
6
3 2
y x
y x
(II)Nhận xét các hệ số của ẩn y trong hệ (II) ? 2 Các hệ số của ẩn y trong hệ đối nhau.
HD HS giải hệ (II)
? Hãy cộng từng vế của hai phơng trình
? Thay PT vừa tìm đợc vào một trong hai PT
của hệ (II) ta đợc hệ nào
4 3 2
9 2 2
y x
y x
(III)cho hs thảo luận nhóm trả lời ?3 (3')
YC các nhóm báo cáo kết quả
Tổ chức HS nhận xét
?3 a Hệ số của x trong hai PT bằng nhau
b Trừ hai vế của hai PT trong hệ (III) ta đợc5y = 5
HD cách đa hệ pt đã cho về hệ PT mới ⇔ có
hệ số của ẩn bằng nhau hoặc đối nhau
Nhân cả hai vế của PT thứ nhất với 2 và PT thứ
hai với 3 ta đợc hệPT mới tơng đơng
= +
3 3 2
7 2 3
y x
y x
- trừ PT th nhất cho PT thức hai
- Thay PT vừa tìm đợc vào hệ (IV')
- Giải hệ PT vừa thu đợc
Trang 28YC HS thực hiện ?5
HD đa hệ PT đã cho về dạng hệ số của ẩn y
bằng nhau hoặc đối nhau ?5 Ta có hệ (IV)
9x 6y 21 4x 6y 6
- Vận dụng giải bài tập 20, 21, 22, 24 SGk - 19
- Giờ sau luyện tập
Ngày soạn: 09/12/2009 Ngày giảng: 10/12/2009 L9A1, 2
a mục tiêu:
- Củng cố cho HS quy tắc thế và quy tắc cộng đại số
- HS biết vận dụng 2 quy tắc trên vào giải hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn
7 2
3 3
y x
y x
YC HS giải bài tập 20 SGK - 19 ý a, b
Tổ chức HS nhận xét
Cộng từng vế của hai pt ta đợc: 5x = 10 hay x = 2
2 2
2
y
x y
−
7 3 6
4 2 5
y x
y x
−
⇔
14 6
12
12 6 15
y x
y x
––––––––––––
-3x = -2 ⇔ x = 2/3
Trang 292 6
3 2
y
x y
2
11 3 2 5 6 4
11 3 2
y x
y x y
x
y x
0 10 -
n - 4m
0 1 5n - 3m
HD HS thực hiện tiếp bài 26-SGK
YC HS nghiên cứu bài
= +
3 b a -
2 - b 2a
Chốt lại và YC HS về nhà làm tiếp các ý còn
lại
* Bài 25 (SGK - 19)
1 HS đọc đề bàiCác hệ số là 3m – 5n + 1 và 4m – n –
10 3m – 5n + 1 = 0 và 4m – n – 10 = 0
* Bài 26 (SGK - 19)
Nghiên cứa bài và theo dõiPT: -2 = 2a + b hay 2a + b = -2PT: 3 = -a + b hay –a + b = 3
b a
d h ớng dẫn về nhà:
- Học bài và năm vững hai cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế và phơng pháp cộng đại số
- Xem lại các bài tập đã chữa và làm các bài tập còn lại
- Ô lại toàn bộ kiến thức chơng I
- Giờ sau ôn tập học kì I
Ngày soạn: 12/12/2009 Ngày giảng: 14/12/2009 L9A1, 2
Giáo viên : Nguyễn Việt Hồng Tổ : Tự Nhiên
Trang 30- GV: Các nội dung ôn tập về căn bậc hai, bảng phụ, phấn màu.
- HS: Ôn các nội dung đã học về căn bậc hai, MTBT
Bài tập: Xét xem các câu sau câu nào đúng
câu nào sai ? Hãy giải thích ?
) 0 ( 2 )
2
( 2
a a
a a a
B
A B
A
; không có nghĩa + Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Căn bậc ba của a cho ví dụ? * Kí hiệu: CBB của số a là : 3 a
Ví dụ: 3 8=2+ Điều kiện để biểu thức chứa căn xác định
Trang 31x x
x x
x x
) 4
4 2
2 2
2
(
Bài Tập 2: Rút gọn biểu thức P
x x
x x
x x
x x
x P
−
−
−
− +
) 4
4 2
2 2
2 (
3
x
x x
Hớng dẫn HS giải bài tập 2
Hớng dẫn ý a:
Khai phơng vế trái sau đó giải các PT chứa
dấu giá trị tuyệt đối
Hớng dẫn ý b,
Tìm ĐK của x, sau đó chuyển các hạng tử
chứa x sang 1 bên, hạng tử tự do sang 1 bên
3 1 2
3
1 2 15 15
1 15 15
3
4 , 2 6
15 2
15 3
- Xem lại phần lí thuyết của phần Đại số trong học kì I về căn bậc hai, căn bậc ba
- Ôn tập các kiến thức liên quan căn thức bậc hai và căn bậc ba, hàm số bậc nhất
- Ôn lại các dạng bài tập có trong chơng I
- Giờ sau tiếp tục ôn tập về hàm số bậc nhất
Ngày soạn: 12/12/2009 Ngày giảng: 14/12/2009 L9A1, 2
- GV: Các nội dung ôn tập về hàm số, vẽ đồ thị, bảng phụ, phấn màu
Giáo viên : Nguyễn Việt Hồng Tổ : Tự Nhiên
Trang 32- HS: Ôn các nội dung đã học tronh chơng II, MTBT
GV đa nội dung bài tập trên bảng phụ và
y/c HS suy nghĩ 5' sau đó trình bày miệng HS nắm bắt nội dung bài tập, suy nghĩ ít phút sau đó lần lợt đứng tại chỗ trình bày
bài giải Bài1: Cho hàm số y = (m+6)x - 7
a, Với giá trị nào của m thì y là hàm số bậc
HS khác cho nhận xét và bổ sung
đa nội bài tập tiếp theo trên bảng phụ và
y/c HS thảo luận nhóm sau đó cử đại diện
lên bảng trình bày
HS nắm bắt nội dung bài tập sau đó thảo luận giải và cử đại diện lên trình bày trên bảng
Bài 2: Cho hai đờng thẳng:
( a ≠ 3) song song với nhau ?
YC HS thực hiện tiếp bài 4
Vẽ đồ thị của 2 hàm số sau trên cùng 1
mặt phẳng toạ độ ?
Dãy lớp 1: Làm các bài 1, 2Dãy 2: làm bài 3, 4
Hàm số y = 2x + (3 + k ) và hàm số y = 3x + (5 - k) đều là các hàm số bậc nhất , đồ thị của chúng cắt nhau tại một điểm ⇔ 3 + k
= 5 - k ⇔2k = 2
⇔ k = 1Bài 3:
Hai đờng thẳng y = (a-1)x + 2 (a ≠1) và y =(3 - a )x + 1 ( a ≠ 3) đã có tung độ gốc b ≠
b' Hai đờng thẳng song song
⇔a - 1 = 3 - a ⇔ a = 2 Bài 4:
Hai hs lên bảng vẽ
y = 0,5x + 2
Trang 332,5
d h ớng dẫn về nhà:
- Ôn laị toàn bộ kiến thức đã học trong học kì I
- Xem lại toàn bộ những bài tập đã làm, làm tiếp các bài tập còn lại
- Chuẩn bị thật kĩ để giờ sau " Thi hết học kì I ".
Ngày soạn: / /2009 Ngày giảng: /12/2009 L9A1, 2
- Đánh giá quá trình vận dụng kiến thức của HS vào giải các bài tập liên quan
- Đánh giá quá trình học tập của HS bằng điểm
- Phân loại HS để có phơng pháp giảng dạy phù hợp
- Rèn tính cẩn thận, trung thực, chính xác
b chuẩn bị:
- GV: Phòng thi, lịch thi, giấy thi, giấy nháp, bút chì, bút đỏ
- HS: Ôn các nội dung đã học tronh chơng I, chơng II, MTBT
Trang 34d h ớng dẫn về nhà.
- Ôn lại toàn bộ kiến thức đã học trong kì I
- Đọc và chuẩn bị bài tiếp theo ( Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình)
Ngày soạn: 01/01/2010 Ngày giảng: 02/01/2010 L9A1, 2
Tiết 41.
giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
A Mục tiêu:
- HS nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bặc nhất 2 ẩn
- HS có kĩ năng giải các loại bài toán đợc đề cập đến trong SGK
- Rèn tính cẩn thận, trung thực , chính xác
B Chuẩn bị:
- Gv: Bảng phụ, phấn màu
- Hs: Ôn tập cách biểu diễn các đaị lợng theo một đại lợng đợc chọn làm ẩn
? Hãy nhắc lại cách giải BT = cách lập PT
Trên cơ sở giải bài toán bằng cách lập
ơng trình thì cách giải bài toán bằng hệ
QS nghiên cứu bảng phụ
Đọc ND đề bài và tóm tắt theo HD của GV
GiảiGọi chữ số hàng trục của số cần tìm là x , chữ số hàng đơn vị là y
−
3
1 2
y x
y x
? 2 SGK - 21
Hệ có nghiệm là
Trang 35(x ; y ) = ( 7; 4 )Vậy số cân tìm là 74
yc HS đổi 1 giờ 48 phút ra giờ và thảo
luận nhóm các câu hỏi ?3, ?4 ?5
yc các nhóm báo cáo kết quả
ĐK: x > 0, y > 0+ Thời gian xe khách đi là
5
9 giờ → Thời gian xe tải đi là 1 +
−
= +
13
189 5
9 5
14
y x
y
Nghiệm của hệ là: x = 36 ; y = 49Vậy vận tốc của xe tải là: 36 km/h ; vận tốc của xe khách là: 49 km/h
Chốt lại các bớc giải bài toán bằng cách
d h ớng dẫn về nhà:
- Học bài và nắm vững các buớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
- Xem lại các ví dụ SGK
- Vận dụng giải bài tâp 28, 29, 30 SGK - 22
- Giờ sau luyện tập
Ngày soạn: 03/01/2010 Ngày giảng: 04/01/2010 L9A1, 2
Giáo viên : Nguyễn Việt Hồng Tổ : Tự Nhiên