1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 29 ca ngay lop 1

32 281 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 306 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.Các hoạt động dạy học: 1Bài cũ : Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Vì bây giờ mẹ mới về” và trả lời các câu hỏi SGK.. *Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: - Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm t

Trang 1

TUẦN 29

Ngày soạn : 3/4/ 2010

Ngày dạy : Thứ hai ngày 5/4/ 2010

Tiết 1: Hoạt động tập thể

- Hiểu nội dung bài: Vẻ đẹp của hoa, lá, hương sắc loài sen

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

*MTR: hskkvh đọc được bài tập đọc

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học:

1Bài cũ : Gọi học sinh đọc bài tập đọc

“Vì bây giờ mẹ mới về” và trả lời các

câu hỏi SGK

- Cả lớp viết bảng con: cắt bánh, đứt

tay, hốt hoảng

2.Bài mới:

- GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và

rút tựa bài ghi bảng

* Hoạt động 1 : Hướng dẫn học sinh

luyện đọc:

- Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chậm

rãi, khoan thai) Tóm tắt nội dung bài:

- Đọc mẫu lần 2 (chỉ bảng), đọc nhanh

hơn

*Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm

từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch

- Học sinh đọc bài và trả lời các câuhỏi trong SGK

- Viết bảng con: cắt bánh, đứt tay,hốt hoảng

- Nhắc tựa

- Lắng nghe

- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm

- Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc,đại diện nhóm nêu, các nhóm khácbổ sung

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng

Trang 2

chân các từ ngữ các nhóm đã nêu.

Xanh mát (x  x), xoè ra (oe  eo, ra:

r), ngan ngát (an  ang), thanh khiết

(iêt  iêc)

- HS luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

Các em hiểu như thế nào là đài sen?

Nhị là bộ phận nào của hoa?

Thanh khiết có nghĩa là gì?

Ngan ngát là mùi thơm như thế nào?

*Luyện đọc câu:

- Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách:

mỗi em tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ

nhất, tiếp tục với các câu sau Sau đó

giáo viên gọi 1 học sinh đầu bàn đọc

câu 1, các em khác tự đứng lên đọc nối

tiếp các câu còn lại

*Luyện đọc đoạn và bài: (theo 3 đoạn)

- Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp

nhau Đọc cả bài

* Hoạt động 2 : Luyện tập:

- Ôn các vần en, oen

- Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần

en?

Bài tập 2: Tìm tiếng ngoài bài có vần

en, oen?

Bài tập 3: Nói câu có chứa tiếng mang

vần en hoặc oen?

- Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn

câu để người khác hiểu, tránh nói câu

Ngan ngát: Mùi thơm dịu, nhẹ

- Học sinh lần lượt đọc các câu theoyêu cầu của giáo viên

- Các học sinh khác theo dõi và nhậnxét bạn đọc

- Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạngiữa các nhóm

Sen

- Các nhóm thi đua tìm và ghi vàogiấy các tiếng có vần en, vần oenngoài bài, trong thời gian 2 phút,nhóm nào tìm và ghi đúng đượcnhiều tiếng nhóm đó thắng

- Đọc mẫu câu trong bài (Truyện DếMèn phiêu lưu ký rất hay Lan nhoẻnmiệng cười)

Các em chơi trò chơi thi nói câu chứatiếng tiếp sức

2 em

Trang 3

4.Tìm hiểu bài và luyện nói:

- Hỏi bài mới học

- Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc

thầm và trả lời các câu hỏi:

- Khi nở hoa sen trông đẹp như thế

nào?

- Đọc câu văn tả hương sen?

- Nhận xét học sinh trả lời

- Giáo viên đọc diễn cảm cả bài

- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn

bài văn

* Hoạt động 2 : Luyện nói: Nói về

sen.

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

- Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ:

Qua tranh giáo viên gợi ý các câu hỏi

giúp học sinh nói tốt theo chủ đề luyện

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài

nhiều lần, xem bài mới

- Cánh hoa đỏ nhạt xoè ra, phô đàisen và nhuỵ vàng

- Hương sen ngan ngát, thanh khiết

Học sinh rèn đọc diễn cảm

GV bộ môn soan -

Buổi chiều

Tiết 1: Thực hành Tiếng Việt

LUYỆN TIẾNG VIỆT

I.Mục tiêu: Giúp HS

- Đọc trôi chảy diễn cảm cả bài “Đầm sen” (HSK, G), đọc đúng , đọc trơn( HSY)-

II Đồ dùng dạy - học:

- Sgk

III Hoạt động dạy học:

Trang 4

Hoạt động GV Hoạt động HS

1 Hoạt động 1: Đọc nhóm đôi

- GV chia nhóm + nêu yêu cầu

- GV theo dõi nhóm có HSY đọc

- GV nx + tuyên dương HS đọc chăm chỉ, đọc

hay( phê bình HS chưa tích cực trong đọc nhóm)

2 Hoạt động 2: luyện đọc hay và HTL

- Đọc nối tiếp câu, đoạn

- Thi đua đọc hay giữa các nhóm

* Thư giãn: Ra mà xem

3 Hoạt động 3: Kèm HSY đọc

- GV gọi HSY lên bàn GV đọc

- GV nx sự tiến bộ của từng HSY

IV Củng cố -dặn dò :

* Trò chơi: Thi đua đọc hay

- GVnx + tuyên dương HS đọc hay, diễn cảm

- DD: Đọc trước bài: Mời vào

- Nhóm đôi đọc cho nhau nghe

- Nhóm báo cáo

- HS theo dõi

- HS đọc theo thứ tự sổ theo dõi

- CN + ĐT

- HS vỗ tay khen

- 3 HS đại diện 3 tổ

- HS theo dõi

- HS chú ý

Tiết 2 : Thực hành Tiếng Việt

LUYỆN TIẾNG VIỆT

I.Mục tiêu: Giúp HS

- Viết đúng nét, đúng mẫu chữ H, K hoa ở bảng con, vở

Hoạt động GV Hoạt động HS

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng lớp, chữ mẫu

III Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Viết bảng con

- GV đính chữ mẫu H

- GV viết mẫu

- GV HD viết trên mặt bảng

- GV gõ thgước + Theo dõi sửa saio HS

- Tương tự: K;

- GV nx bảng đẹp

* Thư giãn: Ra mà xem

2 Hoạt động 2: Viết vào vở

- GV viết mẫu bảng lớp

- Bảng con, vở tập viết

- HSY ghép vần

- HSK, G nêu cấu tạo

- HS theo dõi

- HS viết theo GV

- HS viết bảng con

- - HS K, G so sánh chư H và chữ Kõ

- CN + ĐT

- HS theo dõi

- HS viết vào vở

Trang 5

- GV thu vở chấm nx

IV Củng cố , dặn dò

* Trò chơi: Thi đua viết đúng, đẹp ( chữõ H)

- GVnx + tuyên dương HS viết đúng, đẹp

- DD: Tập viết chữ hoa ở nhà

1 Học sinh hiểu khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi

-Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi

-Trẻ em có quyền được tôn trọng, đối xử bình đẳng

2 HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày

3 Học sinh có thái độ: -Tôn trọng chân thành khi giao tiếp

-Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

II.Chuẩn bị: Vở bài tập đạo đức.

-Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai

-Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa”

III Các hoạt động dạy học :

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

*Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:

Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan

sát tranh bài tập 1 và cho biết:

+ Các bạn trong tranh đang làm gì?

+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?

Gọi học sinh nêu các ý trên

Giáo viên tổng kết:

3 HS nêu tên bài học và nêu cách

đi bộ từ nhà đến trường đúng quyđịnh bảo đảm ATGT

Học sinh khác nhận xét và bổ sung.Vài HS nhắc lại

Học sinh hoạt động cá nhân quansát tranh và trả lời các câu hỏi trên.Trình bày trước lớp ý kiến củamình

Học sinh lắng nghe và nhắc lại

Trang 6

*Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:

Nội dung thảo luận:

Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi nhóm

thảo luận 1 tranh

*Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)

Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho các

nhóm Cho học sinh thảo luận nhóm và vai

đóng

Giáo viên chốt lại:

+ Cần nói lời cảm ơn khi được người khác

quan tâm, giúp đỡ.

+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm

phiền người khác.

4.Củng cố: Hỏi tên bài

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau

Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi đúng

lúc

Từng nhóm học sinh quan sát vàthảo luận Theo từng tranh học sinhtrình bày kết quả, bổ sung ý kiến,tranh luận với nhau

Học sinh nhắc lại.

Học sinh thực hành đóng vai theohướng dẫn của giáo viên trình bàytrước lớp

Học sinh khác nhận xét và bổ sung.Học sinh nhắc lại

Học sinh nêu tên bài học và tập nóilời cảm ơn, lời xin lỗi

**********************

Ngày soạn : 4/ 3/ 2010Ngày dạy : Thứ ba ngày 6/ 3/ 2010

CẮT DÁN HÌNH TAM GIÁC (Tiết 2)

I.Mục tiêu:

-Cắt dán được hình tam giác cân đối và đẹp

- GD tính thẩm mĩ, tính cẩn thận khi cắt

II.Đồ dùng dạy học:

-Chuẩn bị 1 hình tam giác dán trên nền tờ giấy trắng có kẻ ô

-1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn

-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 7

Hoạt động GV Hoạt động HS1.Ổn định:

2.KTBC:

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu

cầu giáo viên dặn trong tiết trước

Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học

sinh

3.Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi tựa

 Giáo viên nhắc qua các cách kẻ, cắt hình

chữ nhật theo 2 cách

 Nhắc học sinh thực hành theo các bước:

Kẻ hình chữ nhật có cạnh dài 8 ô và cạnh

ngắn 7 ô, sau đó kẻ hình tam giác như hình

mẫu (theo 2 cách)

 Khuyến khích các em khá kẻ theo 2

cách

Cho học sinh thực hành kẻ, cắt và dán cân

đối, miết hình thật phẳng

Theo dõi, giúp đỡ những em yều hoàn

thành sản phẩm tại lớp

4.Củng cố- dặn dò

Chấm bài của một số em

Nhận xét, tuyên dương các em kẻ đúng và

cắt dán đẹp, phẳng

Chuẩn bị bài học sau: mang theo bút chì,

thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô li, hồ dán…

Học sinh cắt và dán hình tam giác

- Tô được các chữ hoa: L.M N

- Viết đúng các vần ong, oong các từ ngữ:Lkiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo

vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

+ HS khá, giỏi: viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ

quy định trong vở Tập viết 1, tập hai

*MTR: hskkvh tô được các chữ hoa L, M, N

Trang 8

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học

- Chữ hoa:L đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

- Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)

III Các hoạt động dạy học:

1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của

học sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh

- Gọi 2 em lên bảng viết, cả lớp viết

bảng con các từ: hiếu thảo, yêu mến

- Nhận xét bài cũ

2.Bài mới:

- Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi

tựa bài

- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung

tập viết Nêu nhiệm vụ của giờ học:

Tập tô chư Lõ, tập viết các vần và từ

ngữ ứng dụng đã học trong các bài tập

Nhận xét về số lượng và kiểu nét

-Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh,

vừa nói vừa tô chữ trong khung chữ

- Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng

dụng:

- Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh

thực hiện (đọc, quan sát, viết bảng

con)

* Hoạt động 2 : Thực hành:

- Cho HS viết bài vào tập

- GV theo dõi nhắc nhở động viên một

số em viết chậm, giúp các em hoàn

thành bài viết tại lớp

- Thu vở chấm một số em

3.Củng cố, dặn dò

- Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và

- Học sinh mang vở tập viết để trênbàn cho giáo viên kiểm tra

- 2 học sinh viết trên bảng, lớp viếtbảng con các từ: hiếu thảo, yêumến

- Học sinh nhắc tựa bài

- Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiếthọc

- Học sinh quan sát chữ hoa L, trênbảng phụ và trong vở tập viết

- Học sinh quan sát giáo viên tô trênkhung chữ mẫu

- Viết bảng con

- Học sinh đọc các vần và từ ngữứng dụng, quan sát vần và từ ngữtrên bảng phụ và trong vở tập viết

- Viết bảng con

-Thực hành bài viết theo yêu cầucủa giáo viên và vở tập viết

- Nêu nội dung và quy trình tô chữhoa, viết các vần và từ ngữ

- Hoan nghênh, tuyên dương các bạnviết tốt

Trang 9

- Nhìn bảng, chép lại và trình bày đúng bài thơ lục bát “Hoa sen”: 28 chữ trong

12 – 15 phút Mắc không quá 5 lỗi trong bài

- Điền đúng vần en, oen, g, gh vào chỗ trống

- Bài tập 2, 3 (SGK

*MTR: hskh nhìn bảng chép được bài Hoa sen

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung bài ca dao cần chép và các bài tập 2, 3.-Học sinh cần có vở

III.Các hoạt động dạy học:

1.KTBC:

- Chấm vở những học sinh giáo viên

cho về nhà chép lại bài lần trước

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài

tập 2 và 3 tuần trước đã làm

- Nhận xét chung về bài cũ của học

sinh

2.Bài mới:

- GV giới thiệu bài ghi tựa bài

* Hoạt động 1 : Hướng dẫn học sinh

tập chép:

- Gọi học sinh nhìn bảng đọc bài thơ

cần chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng

phụ)

- Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm

những tiếng thường viết sai: trắng,

chen, xanh, mùi …

- Giáo viên nhận xét chung về viết

bảng con của học sinh

-Thực hành bài viết (chép chính tả)

- Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết,

cách cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài,

cách viết chữ đầu của đoạn văn thụt

- Chấm vở 3 học sinh yếu hay viếtsai đã cho về nhà viết lại bài

- 2 học sinh làm bảng

- Học sinh khác nhận xét bài bạn làmtrên bảng

- Học sinh nhắc lại

- 2 học sinh đọc, học sinh khác dòtheo bài bạn đọc trên bảng từ

-Học sinh đọc thầm và tìm các tiếngkhó hay viết sai phổ biến trong lớp

- Học sinh viết vào bảng con cáctiếng hay viết sai

- Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên

- Học sinh tiến hành chép bài vào tập

Trang 10

vào 3 ô, phải viết hoa chữ cái bắt đầu

mỗi dòng thơ

- Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ

hoặc SGK để viết

-Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để

sửa lỗi chính tả:

- Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng

chữ trên bảng để học sinh soát và sửa

lỗi, hướng dẫn các em gạch chân những

chữ viết sai, viết vào bên lề vở

-Giáo viên chữa trên bảng những lỗi

phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra

lề vở phía trên bài viết

-Thu bài chấm 1 số em

* Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm bài

tập chính tả:

- Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

- Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn

2 bài tập giống nhau của các bài tập

- Gọi học sinh làm bảng từ theo hình

thức thi đua giữa các nhóm

- Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng

cuộc

- Gọi học sinh đọc thuộc ghi nhớ

5.Nhận xét, dặn dò:

- Yêu cầu học sinh về nhà chép lại bài

thơ cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài

- Học sinh làm vở

- Các em thi đua nhau tiếp sức điềnvào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗinhóm đại diện 5 học sinh

Giải: (Đèn bàn, cưa xoèn xoẹt

Tủ gỗ lim, đường gồ ghề, con ghẹ

gh thường đi trước nguyên âm i, e, ê)

- Đọc lại nhiều lần

- Học sinh nêu lại bài viết và cáctiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinhnghiệm bài viết lần sau

*MTR: hskkvh biết làm tính cộng không nhớ trong phạm vi 100

II Đồ dùng dạy học :

-Bộ đồ dùng toán 1

-Các bó que tính, mỗi bó 1 chục que tính và các que tính rời

Trang 11

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK.

III Các hoạt động dạy học:

1 KTBC: Gọi HS lên bảng làm BT

Tóm tắt:

Có : 8 con thỏ

Chạy đi : 3 con thỏ

Còn lại :? con thỏ

2.Bài mới: Giới thiệu trực tiếp, ghi

Bước 1: Giáo viên hướng dẫn các em

thao tác trên que tính

- Hướng dẫn học sinh lấy 35 que tính

(gồm 3 chục và 5 que tính rời), xếp 3

bó que tính bên trái, các que tính rời

bên phải

- Cho nói và viết vào bảng con: Có 3

bó, viết 3 ở cột chục Có 5 que tính rời

viết 5 ở cột đơn vị Cho học sinh lấy

tiếp 24 que tính và thực hiện tương tự

như trên

- Hướng dẫn các em gộp các bó que

tính với nhau, các que tính rời với

nhau Đươc 5 bó và 9 que tính rời

Bước 2: Hướng dẫn kĩ thuật làm tính.

Đặt tính: Viết 35 rồi viết 24, sao cho

các số chục thẳng cột nhau, các số đơn

vị thẳng cột nhau, viết dấu +, kẻ vạch

ngang, rồi tính từ phải sang trái.

+ 35 5 cộng 4 bằng 9, viết 93 cộng 2 bằng 5, viết 5

Như vậy: 35 + 24 = 59

24

59

Gọi vài học sinh nhắc lại cách cộng

Trường hợp phép cộng có dạng 35 +

20

Viết 35 rồi viết 20, sao cho các số

1 học sinh nêu TT, 1 học sinh giải.Giải:

Số con thỏ còn lại là:

8 – 3 = 5 (con)

Đáp số: 5 con thỏ

- Học sinh nhắc tựa

- Học sinh lấy 35 que tính viết bảngcon và nêu: Có 3 bó, viết 3 ở cột chục.Có 5 que tính rời viết 5 ở cột đơn vị

- Học sinh lấy 24 que tính viết bảngcon và nêu: Có 2 bó, viết 2 ở cột chục.Có 4 que tính rời viết 4 ở cột đơn vị

3 bó và 2 bó là 5 bó, viết 5 ở cột chục

5 que tính và 4 que tính là 9 que tính,viết 9 ở cột đơn vị

- Học sinh thực hành ở bảng con

Đọc: 35 + 24 = 59

Nhắc lại: 35 + 24 = 59

Trang 12

chục thẳng cột nhau, các số đơn vị

thẳng cột nhau, viết dấu +, kẻ vạch

ngang, rồi tính từ phải sang trái

+ 35 5 cộng 0 bằng 5, viết 53 cộng 2 bằng 5, viết 5

Như vậy: 35 + 20 = 55

20

55

Gọi vài học sinh nhắc lại cách cộng

Trường hợp phép cộng có dạng 35 + 2

- Khi đặt tính phải đặt 2 thẳng cột với

5 ở cột đơn vị Khi tính từ phải sang

trái có nêu “Hạ 3, viết 3” để thay cho

nêu “3 cộng 0 bằng 3, viết 3”

+ 35 5 cộng 2 bằng 7, viết 73 cộng 2 bằng 5, viết 5

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.

- Giáo viên cho học sinh tự làm rồi

chữa bài, Lưu ý: Đặt các số cùng hàng

thẳng cột với nhau

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

- Học sinh làm vở, yêu cầu các em

nêu cách làm

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

- Học sinh đọc đề, TT và tự trình bày

Cả hai lớp :? cây

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

GV theo dõi sửa sai

4.Củng cố, dặn dò:

- Hỏi tên bài

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị

- Học sinh thực hành ở bảng con

Đọc: 35 + 20 = 55Nhắc lại: 35 + 20 = 55

- Học sinh thực hành ở bảng con

Đọc: 35 + 2 = 37Nhắc lại: 35 + 2 = 37

- Học sinh làm rồi chữa bài tập trênbảng lớp

- Học sinh đặt tính rồi tính và nêu cáchlàm

- Học sinh đọc đề và tìm hiểu bài toán:

Giải Số cây cả hai lớp trồng là:

35 + 50 = 85 (cây)

Đáp số: 85 cây

HS giải nhóm

- Học sinh giải vở và nêu kết quả

- Nêu tên bài và các bước thực hiệnphép cộng (đặt tính, viết dấu cộng,gạch ngang, cộng từ phải sang trái)

- Thực hành ở nhà

Trang 13

tieỏt sau.

*************************

Ngaứy soaùn : 5/ 3/ 2010 Ngaứy daùy :Thửự tử ngaứy 7/ 3/ 2010

trò chơi vận động

I.Muùc tieõu:

- -Bửụực ủaàu bieỏt caựch chuyeồn caàu theo nhoựm 2 ngửụứi ( baống baỷng caự nhaõn hoaởc vụùt goó )

II.Chuaồn bũ: Doùn veọ sinh nụi taọp, keừ oõ chuaồn bũ cho troứ chụi.

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

1.Phaàn mụừ ủaàu:

GV phoồ bieỏn noọi dung yeõu caàu giụứ hoùc

Troứ chụi: “ ẹi ngửụùc chieàu theo tớn hieọu” HS

ủang ủi thửụứng theo voứng troứn khi nghe thaỏy

GV thoồi 1 tieỏng coứi thỡ quay laùi ủi ngửụùc

chieàu voứng troứn ủaừ ủi vaứ tửụng tửù khoaỷng 4 ->

5 laàn

2.Phaàn cụ baỷn:

OÂn 3 ủoọng taực TD ủaừ hoùc : 2 -> 3 laàn, moói

ủoọng taực 2 x 4 nhũp

Caàn nhaộc HS thụỷ saõu ụỷ ủoọng taực vửụn thụỷ

+ Hoùc ủoọng taực vaởn mỡnh: 4 – 5 laàn, 2x8

nhũp

Giaựo vieõn neõu teõn ủoọng taực, laứm maóu, giaỷi

thớch vaứ cho hoùc sinh taọp baột chửụực Sau laàn

taọp thửự nhaỏt, giaựo vieõn nhaọn xeựt uoỏn naộn

ủoọng taực sai, cho taọp laàn 2 Choùn hoùc sinh

thửùc hieọn ủoọng taực toỏt leõn laứm maóu vaứ cuứng

caỷ lụựp tuyeõn dửụng Cho taọp theõm 2 – 3 laàn

nửừa ủeồ caực em quen ủoọng taực

+ OÂn 4 ủoọng taực ủaừ hoùc: 2 -> 4 laàn, moói

ủoọng taực 2x4 nhũp

+ OÂn taọp hụùp haứng doùc, doựng haứng ủieồm soỏ:

2 -> 3 laàn

Laàn 1: Tửứ ủoọi hỡnh taọp theồ duùc giaựo vieõn cho

giaỷi taựn vaứ ch taọp hụùp laùi

Hoùc sinh ra saõn ẹửựng taùi choó, khụỷiủoọng

HS laộng nghe naộmYC noọi dung baứihoùc

HS thửùc hieọn theo hdaón cuỷa lụựptrửụỷng

HS thửùc hieọn theo hửụựng daón cuỷaGV

Hoùc sinh neõu laùi quy trỡnh taọp 3ủoọng taực vaứ bieồu dieón giửừa caực toồ

HS thửùc hieọn theo hửụựng daón cuỷaGV

HS neõu laùi quy trỡnh taọp ủoọng taựcvaờn mỡnh

Hoùc sinh taọp thửỷ Roài taọp chớnhthửực

Trang 14

Lần 2 và 3 cán sự lớp điều khiển, giáo viên

giúp đỡ

Trò chơi: Nhảy ô tiếp sức: 1 – 2 lần.

GV nêu trò chơi sau đó giải thích cách chơi,

Tổ chức cho học sinh chơi một vài lần

3.Phần kết thúc :

GV dùng còi tập hợp học sinh

Đi thường theo nhịp và hát 2 -> 4 hàng dọc và

hát : 1 – 2 phút

Trò chơi hồi tỉnh: Do giáo viên chọn 1 phút

GV cùng HS hệ thống bài học

Hướng dẫn về nhà thực hành

HS thực hiện theo hướng dẫn củaGV

HS thực hiện theo hdẫn của lớptrưởng

Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa lớp trưởng

Học sinh nhắc lại quy trình tập cácđộng tác đã học

MỜI VÀO

I.Mục tiêu :

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ có tiếng vùng phương ngữ dễ phát âmsai: kiễng chân, soạn sửa, thuyền buồm Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗidòng thơ, khổ thơ Đọc 30 tiếng/1phút

- Hiểu nội dung bài: Chủ nhà hiếu khách, niềm nở đón những người bạn tốt đếnchơi

- Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)

- Học thuộc lòng 2 khổ thơ đầu

*MTR : hskkvh đọc được bài tập đọc

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- Bộ chữ của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học:

1.KTBC: Hỏi bài trước.

- Gọi 2 học sinh đọc bài: “Đầm sen” và

trả lời câu hỏi 1 và 2 trong SGK

- GV nhận xét chung

2.Bài mới:

* GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và

rút tựa bài ghi bảng

* Hoạt động 1 : Hướng dẫn học sinh

luyện đọc:

- Đọc mẫu bài thơ lần 1 (giọng vui, tinh

- Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

- Nhắc tựa

- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm

Trang 15

nghịch hợp với nhịp thơ ngắn, chậm rãi

ở các đọan đối thoại; trả dài hơn ở 10

dòng thơ cuối) Tóm tắt nội dung bài

- Đọc mẫu lần 2 (chỉ bảng), đọc nhanh

hơn

*Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm

từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch

chân các từ ngữ các nhóm đã nêu

- Kiễng chân: (iêng  iên), soạn sửa: (s

 x), buồm thuyền: (uôn  uông)

- HS luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

- Các em hiểu thế nào là kiễng chân?

Soạn sửa nghĩa là gì

*Luyện đọc câu:

- Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất

(dòng thứ nhất) Các em sau tự đứng

dậy đọc câu nối tiếp

*Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

- Đọc nối tiếp từng khổ thơ

Thi đọc cả bài thơ

- Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ

- Đọc đồng thanh cả bài

* Hoạt động 2 : Luyện tập:

Ôn vần ong, oong.

- Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần

ong?

Bài tập 2: Tìm tiếng ngoài bài có vần

ong, oong?

- Gọi học sinh đọc lại bài,

- giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2

4.Tìm hiểu bài và luyện nói:

- Hỏi bài mới học

- Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc,đại diện nhóm nêu, các nhóm khácbổ sung

- Vài em đọc các từ trên bảng

- Kiễng chân: Nhấc chân cao lên

- Soạn sửa: Chuẩn bị (ở đây ý nóichuẩn bị mọi điều kiện để đón trănglên …)

- Học sinh nhắc lại

- Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáoviên

- Đọc nối tiếp 4 em, đọc cả bài thơ

- 2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọcbài thơ

- 2 em, lớp đồng thanh

Trong

- Đọc từ mẫu trong bài:

chong chóng, xoong canh

- Các nhóm thi tìm tiếng và ghi vàobảng con, thi đua giữa các nhóm

- Ong: bong bóng, còng, cái chõng,võng,…

- Oong: boong tàu, cải xoong, batoong,

2 em

Trang 16

- Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu

hỏi:

- Những ai đã đến gõ cửa ngôi nhà?

- Gió được chủ nhà mời vào để cùng

làm gì?

- Nhận xét học sinh trả lời

- Giáo viên đọc lại bài thơ và gọi 2 học

sinh đọc lại

- HTL cả bài thơ: Tổ chức cho các em

thi đọc HTL theo bàn, nhóm …

*Thực hành luyện nói:

- Chủ đề: Nói về những con vật em yêu

thích

- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh

minh hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để

học sinh nói về những con vật em yêu

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài

nhiều lần, xem bài mới

- Mời vào

- Thỏ, Nai, Gió

- Soạn sửa đón trăng lên, quạt mátthêm hơi biển cả, reo hoa lá, đẩythuyền buồm, đi khắp nơi làm việctốt

- Học sinh lắng nghe và đọc lại bàithơ

- Học sinh tự nhẩm và đọc thi giữacác nhóm

- Học sinh luyện nói theo gợi ý củagiáo viên Ví dụ:

- Tôi có nuôi một con sáo Tôi rấtuêu nó vì nó hót rất hay Tôi thườngbắt châu chấu cho nó ăn

- Nhiều học sinh khác luyện nói

- Học sinh nêu tên bài và đọc lại bài

- Thực hành ở nhà

Ngày đăng: 05/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w