1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 4D tuan 29 ca ngay CKT- KNS- BVMT

45 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KN: Luyện :tiếp tục củng cố kĩ năng viết đoạn mở bài kiểu trực tiếp, gián tiếp đoạn kết bài kiểu mở rộng, không mở rộng A.Kiểm tra bài cũ B.Dạy bài mới 1.Giới thiệu bài SGV 150 2.Hớng dẫ

Trang 1

Sáng Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2011

Tiết 1 Chào cờ

………

Tiết 2 Tốn

LUYỆN TẬP CHUNG

I.mơc tiªu: Giúp HS:

1-KT: Ơn tập về tỉ số của hai số, giải bài tốn Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số củahai số đĩ

2-KN: Viết được tỉ số của 2 đại lượng cùng loại Giải được bài toán tìm 2 ssố khibiết tổng và tỉ số của 2 số đó

a).Giới thiệu bài:

-Nêu mục tiêu, yêu cầu giờ

-Gọi HS đọc đề bài tốn

+Bài tốn thuộc dạng tốn gì?

+Tổng của hai số là bao nhiêu?

+Hãy tìm tỉ số của hai số

-Yêu cầu HS làm bài

-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớptheo dõi để nhận xét bài của bạn

Trang 2

- Nhận xét tiết học

- Làm các bài tập tiết 141

sách BT

VBT

Bài giải Tổng số phần bằng nhau :1 + 7 = 8 (phần) Số thứ nhất: 1080 : 8 = 135

Số thứ hai: 135 x 7 = 945 Đáp số : 135 và 945

- Làm bài vào vở rồi chữa bài -HS làm bài vào VBT, sau đĩ đổi chéo vở đểkiểm tra bài lẫn nhau

Bài giải

Tổng số phần bằng nhau :

2 + 3 = 5 (phần)Chiều rộng hình chữ nhật :

125 : 5 x 2 = 50 (m)Chiều dài hình chữ nhật :

125 – 50 = 75 (m)Đáp số : 50 m và 75 m

2-KN: Đọc lưu loát toàn ba Đọc đúng các từ , câu Biết đọc diễn cảm một đoạntrong bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm Bước đầu biết nhấn giọng các từ ngữ gợi

tả HTL hai đoạn cuối bài

3- Giáo dục HS yêu thiên nhiên , yêu con người Việt Nam

-HS1 đọc đoạn 1 + 2 bài Con sẻ

* Con chĩ thấy một con sẻ non núp vàngĩng rơi từ trên tổ xuống Con chĩ chậm rãilại gần …

-HS2 đọc đoạn 3 + 4

Trang 3

* Vì sao tác giả bày tỏ lòng kính phục

đối với con sẻ nhỏ bé ?

-Gọi HS đọc nối tiếp 3 đoạn

-Luyện đọc từ ngữ khó: Sa Pa, chênh

vênh, huyền ảo, vàng hoe, thoắt cái …

- Cho HS đọc chú giải và giải nghĩa từ

-Cho HS đọc: Cho HS quan sát tranh

-GV đọc diễn cảm toàn bài: giọng nhẹ

* Hãy miêu tả những điều em hình

dung được về cảnh và người thể hiện

trong đoạn 1

¶ Đoạn 2:

-Cho HS đọc đoạn 2

* Em hãy nêu những điều em hình dung

được khi đọc đoạn văn tả cảnh một thị

trấn trên đường đi Sa Pa

¶ Đoạn 3:

-Cho HS đọc

* Em hãy miêu tả điều em hình dung

được về cảnh đẹp Sa Pa ?

* Hãy tìm một chi tiết thể hiện sự quan

sát tinh tế của tác giả

* Vì sao tác giả gọi Sa Pa là “món quà

tặng diệu kỳ” của thiên nhiên ?

* Bài văn thể hiện tình cảm của tác giả

đối với cảnh đẹp Sa Pa như thế nào ?

* Du khách đi lên Sa Pa có cảm giác như

đi trong những đám mây trắng bồng bềnh,

đi giữa những tháp trắng xoá … liễu rũ

-1 HS đọc thầm đoạn 2

* Cảnh phố huyện rất vui mắt, rực rỡ sắcmàu:nắng vàng hoe, những em bé HMông,

Tu Dí …

-HS đọc thầm đoạn 3

* Ngày liên tục đổi mùa, tạo nên bức tranhphong cảnh rất lạ: Thoắt cái là vàng rơi …hiếm quý

* HS phát biểu tự do Các em có thể nêunhững chi tiết khác nhau

* Vì Phong cảnh Sa Pa rất đẹp Vì sự đổimùa trong một ngày ở Sa Pa

* Tác giả ngưỡng mộ, háo hức trước cảnhđẹp Sa Pa Tác giả ca ngợi Sa Pa

-3 HS nối tiếp đọc bài

Trang 4

-Cho HS đọc nối tiếp.

-GV hướng dẫn cả lớp luyện đọc đoạn

-Cho HS thi đọc diễn cảm

-HS thi đọc thuộc lũng đoạn vừa học

-Xem trước nội dung bài CT tuần 30

………

Tiết 4 Kể chuyện

ĐễI CÁNH CỦA NGỰA TRẮNG

I.mục tiêu :

1-KT: Hiểu truyện, biết trao đổi với cỏc bạn về ý nghĩa cõu chuyện: phải mạnh dạn

đi đú, đi đõy mới mở rộng tầm hiểu biết, mới mau khụn lớn, vững vàng

2-KN: Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS kể lại được từng đoạn và toàn

bộ cõu chuyện Đụi cỏnh của ngựa trắng một cỏch rừ ràng, đủ ý, cú thể phối hợp lời

kể và điệu bộ, nột mặt một cỏch tự nhiờn

3- Giỏo dục giuựp HS thaỏy ủửụùc nhửừng neựt ngaõy thụ vaứ ủaựng yeõu cuỷa Ngửùa Traộng,tửứ ủoự coự yự thửực baỷo veọ caực loaứi ủoọng vaọt hoang daừ

II đồ dùng dạy học :

1-GV:Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

2- HS: SGK, đọc trước cõu truyện

III hoạt động trên lớp :

1 Giới thiệu bài:

- Cho HS đọc yờu cầu của BT1 + 2

Hoaùt ủoọng 2 : Hửụựng daón HS keồ

chuyeọn , trao ủoồi veà yự nghúa truyeọn

*Giuựp HS keồ ủửụùc truyeọn , trao ủoồi

veà yự nghúa truyeọn

* Thửùc haứnh , giaỷng giaỷi , trửùc

Hoaùt ủoọng lụựp , nhoựm

- 1 em ủoùc caực yeõu caàu cuỷa BT1,2

- Keồ chuyeọn theo nhoựm : Moói nhoựm goàm

2 , 3 em tieỏp noỏi nhau keồ tửứng ủoaùntruyeọn ; sau ủoự , tửứng em keồ toaứn truyeọn ;cuứng caực baùn trao ủoồi veà yự nghúa truyeọn

- Thi keồ chuyeọn trửụực lụựp : Vaứi toỏp ( moói

Trang 5

nĩi về chuyến đi của ngựa trắng ?

- Giáo dục HS có ý thức mở rộng

tầm hiểu biết của mình qua du lịch

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà kể lại câu

chuyện cho người thân nghe

tốp 2 , 3 em ) thi kể từng đoạn truyệntheo 6 tranh

- Vài em thi kể toàn bộ truyện ; kể xongphải nói ý nghĩa truyện hoặc trao đổi vớicác bạn về nội dung truyện

- Cả lớp nhận xét lời kể , khả năng hiểutruyện của mỗi bạn ; bình chọn bạn kểchuyện hấp dẫn nhất , bạn hiểu ý nghĩatruyện nhất

( Đi một ngày đàng , học một sàngkhôn / Đi cho biết đó biết đây Ở nhàvới mẹ biết ngày nào khôn )

* Cĩ thể sử dụng câu tục ngữ:

Đi cho biết đĩ biết đây

Ở nhà với mẹ biết ngày nào khơn-Lớp nhận xét

………

Chiều

Tiết 1 Tốn(LT)

LUYỆN TẬP CHUNG

I.mơc tiªu: Giúp HS:

1-KT: Ơn tập về tỉ số của hai số, giải bài tốn Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số củahai số đĩ

2-KN: Viết được tỉ số của 2 đại lượng cùng loại Giải được bài toán tìm 2 ssố khibiết tổng và tỉ số của 2 số đó

3- GDKNS : T duy s¸ng t¹o, tính tốn cẩn thận

a).Giới thiệu bài:

-2 HS lên bảng chữa bài, HS dưới lớp theodõi để nhận xét bài của bạn

Trang 6

-Nêu mục tiêu, yêu cầu giờ học.

Số bé

Số

lớn

-Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT

-GV cho HS chữ bài trên bảng lớp

Bài 2: Chu vi hình chữ nhật là 50m,

chiều dài gấp 4 lần chiều rộng Tính

diện tích đĩ

-Gọi HS đọc đề bài tốn

+Bài tốn thuộc dạng tốn gì?

+Tổng của hai số là bao nhiêu?

+Hãy tìm tỉ số của hai số

-Yêu cầu HS làm bài

-GV chữa bài, nhận xét và cho

Tổng

Tỉ của hai số 5

Số bé 45:(4+5) × 4

=20

Số lớn

1 + 4 = 5 (phần)Chiều rộng hình chữ nhật :

25 : 5 x 1 = 5 (m)Chiều dài hình chữ nhật :

25 – 5 = 20 (m)Diện tích hình chữ nhật đĩ là:

20 × 5 = 100(m2)Đáp số : 100m2

-1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp đọc đề bài

- Làm bài vào vở rồi chữa bài -HS làm bài vào VBT, sau đĩ đổi chéo vở

Trang 7

-Yờu cầu HS đọc đề bài và tự làm

bài

3.Củng cố:

-GV tổng kết giờ học

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Laứm caực baứi taọp tieỏt 141 saựch BT

để kiểm tra bài lẫn nhau

Bài giảiNửa chu vi hỡnh chữ nhật là:

48 : 2 = 24 (m)Chieàu roọng hỡnh chửừ nhaọt :(24 – 4) : 2 = 10(m)Chieàu daứi hỡnh chửừ nhaọt :

10 + 4 = 14 (m)Diện tớch hỡnh chữ nhật đú là:

14ì 10 = 140 (m2) ẹaựp soỏ : 100m2

………

Tiết 2 Tiếng Việt (LT)

Luyện tập miêu tả cây cối

I.mục tiêu :

1 KT: HS luyện tập tổng hợp, viết hoàn chỉnh 1 bài văn miêu tả cây cối tuần tự theo các bớc: lập dàn ý, viết từng đoạn (mở bài, thân bài, kết bài)

2 KN: Luyện :tiếp tục củng cố kĩ năng viết đoạn mở bài (kiểu trực tiếp, gián tiếp)

đoạn kết bài (kiểu mở rộng, không mở rộng)

A.Kiểm tra bài cũ

B.Dạy bài mới

1.Giới thiệu bài SGV 150

2.Hớng dẫn HS làm bài tập

a)Hớng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu

- GV mở bảng lớp

- Gạch dới các từ ngữ quan trọng trong đề

bài: Tả một cây có bóng mát( hoặc cây

hoa, cây ăn quả) mà em yêu thích

- Đề bài yêu cầu tả gì ?

- Em chọn tả loại cây gì ?

- Nêu ví dụ cây có bóng mát

- Ví dụ cây ăn quả

- Ví dụ cây hoa

- Cam, bởi, xoài, mít, na, hồng …

- Phợng, bằng lăng, hoa hồng, đào, mai…

- HS quan sát, phát biểu về cây em chọn tả

- 4 em nối tiếp đọc 4 gợi ý

- Cả lớp đọc thầm, theo dõi SGK

Trang 8

- 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài)

- 3 em nêu cách viết nội dung các phần

- HS lập dàn ý

- Viết bài cá nhân vào vở

- Đổi vở góp ý cho nhau

- Nối tiếp nhau đọc bài viết

- Lớp nghe nêu nhận xét

………

Tiết 3 Thể dục

MễN THỂ THAO TỰ CHỌN: ĐÁ CẦU-NHẢY DÂY

I.mục tiêu: Giỳp học sinh

1-KT: ễn và học mới một số nội dung mụn đỏ cầu ễn nhảy dõy kiểu chõn trước chõn sau

2- KN: Thực hiện được động tỏc chuyển cầu bằng mu bàn chõn Bước đầu biết cỏch thực hiện chuyển cầu bằng mỏ trong bàn chõn Biết thực hiện động tỏc nhảy dõy kiểu chõn trước, chõn sau

3-GD: HS cú ý thức tập luyện

II đồ dùng dạy học :

1-GV: Cũi, dõy nhảy, quả cầu

2- HS: Vệ sinh sõn trường sạch sẽ, mỗi HS một dõy nhảy và 1 quả cầu

III hoạt động trên lớp :

1 Phần mở đầu

-GV: Nhận lớp phổ biến nội dung yờu cầu giờ học

ễn cỏc động tỏc tay, chõn, lườn, bụng, phối hợp,

nhảy của bài thể dục phỏt triển chung

-Kiểm tra bài cũ :

- ẹửựng taùi choó khụỷi ủoọng xoay caực khụựp ủaàu

goỏi , hoõng , coồ chaõn

- OÂn caực ủoọng taực tay , chaõn , lửụứn , buùng phoỏi

hụùp vaứ nhaỷy cuỷa baứi theồ duùc phaựt trieồn chung do

caựn sửù ủieàu khieồn

- Kieồm tra baứi cuừ : Thi nhaỷy daõy

-Đội hỡnh tập luyện

* * * * * * * * *

* * * * * * * * * GV

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

Trang 9

-G.viên hướng dẫn và tổ chức HS chơi

-Nhận xét

b.Ôn nhảy dây kiểu chân trước, chân sau

-Hướng dẫn và tổ chức học sinh luyện tập

-Hệ thống lại bài học và nhận xét giờ học

-Về nhà tập luyện Tâng cầu bằng đùi

Tiết 1 Toán

TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ

I.môc tiªu : Giúp HS:

1- KT: Củng cố về giải toán tìm Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

2- KN: Biết cách giải bài toán dạng: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.3- GD: HS có ý thức học tập tốt

-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em

làm các BT hướng dẫn luyện tập thêm

của tiết 141

-GV nhận xét và cho điểm HS

2.Bài mới:

a).Giới thiệu bài:

b).Hướng dẫn giải bài toán tìm hai số

-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HSdưới lớp theo dõi để nhận xét bài củabạn

-HS lắng nghe

Trang 10

khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

ô Bài toán 1

-GV nêu bài toán

+Bài toán cho ta biết những gì ?

+Bài toán hỏi gì ?

-Yêu cầu HS cả lớp dựa vào tỉ số của

hai số để biểu diễn chúng bằng sơ đồ

đoạn thẳng

-Yêu cầu HS biểu thị hiệu của hai số

trên sơ đồ

-GV kết luận về sơ đồ đúng

-Yêu cầu HS đọc sơ đồ và hỏi:

+Theo sơ đồ thì số lớn hơn số bé mấy

phần bằng nhau ?

+Em làm thế nào để tìm được 2 phần ?

+Như vậy hiệu số phần bằng nhau là

mấy?

+Số lớn hơn số bé bao nhiêu đơn vị ?

+Theo sơ đồ thì số lớn hơn số bé 2

phần, theo đề bài thì số lớn hơn số bé 24

đơn vị, vậy 24 tương ứng với mấy phần

bằng nhau?

+Như vậy hiệu hai số tương ứng với

hiệu số phần bằng nhau

+Biết 24 tương ứng với 2 phần bằng

nhau, hãy tìm giá trị của 1 phần

+Vậy số bé là bao nhiêu ?

+Số lớn là bao nhiêu ?

-Yêu cầu HS trình bày lời giải bài toán,

nhắc HS khi trình bày có thể gộp bước

tìm giá trị của một phần và bước tìm số

bé với nhau

ô Bài toán 2

-Gọi 1 HS đọc đề bài toán

-Bài toán thuộc dạng toán gì ?

-Hiệu của hai số là bao nhiêu ?

-Tỉ số của hai số là bao nhiêu ?

-HS nghe và nêu lại bài toán

+Bài toán cho biết hiệu của hai số là

24, tỉ số của hai số là

5

3.+Yêu cầu tìm hai số

-HS phát biểu ý kiến và vẽ sơ đồ: Biểuthị số bé là 3 phần bằng nhau thì số lớn

-Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của -Là 12m

Trang 11

-Hãy vẽ sơ đồ minh hoạ bài toán trên.

-Yêu cầu HS nhận xét sơ đồ bạn vẽ trên

bảng lớp, sau đó kết luận về sơ đồ đúng

và hỏi:

+Vì sao em lại vẽ chiều dài tương ứng

với 7 phần bằng nhau và chiều rộng

tương ứng với 4 phần bằng nhau ?

+Hiệu số phần bằng nhau là mấy ?

+Hiệu số phần bằng nhau tương ứng

với bao nhiêu mét ?

+Vì sao ?

+Hãy tính giá trị của một phần

+Hãy tìm chiều dài

+Hãy tìm chiều rộng hình chữ nhật

-Yêu cầu HS trình bày bài toán

-Nhận xét cách trình bày của HS

ôKết luận:

-Qua 2 bài toán trên, bạn nào có thể nêu

các bước giải bài toán về tìm hai số khi

biết hiệu và tỉ số của hai số đó ?

-GV nêu lại các bước giải, sau đó nêu:

Khi trình bày lời giải, chúng ta có thể

gộp bước tìm giá trị của một phần với

bước tìm các số

c) Luyện tập – Thực hành

Bài 1

-Yêu cầu HS đọc đề bài

-Bài toán thuộc dạng toán gì ? Vì sao

em biết ?

-Là 4

7.-1 HS vẽ trên bảng lớp, HS cả lớp vẽ ragiấy nháp

-Nhận xét sơ đồ, tìm sơ đồ đúng nhấttheo hướng dẫn của GV

+Vì tỉ số của chiều dài và chiều rộnghình chữ nhật là

4

7 nên nếu biểu thịchiều dài là 7 phần bằng nhau thì chiềurộng là 4 phần như thế

+Hiệu số phần bằng nhau là: 7 – 4 = 3(m)

+Hiệu số phần bằng nhau tương ứngvới 12 mét

+Vì sơ đồ chiếu dài hơn chiều rộng 3phần, theo đề bài chiều dài hơn chiềurộng 12 mét nên 12 mét tương ứng với

3 phần bằng nhau

+Giá trị của một phần là:

12 : 3 = 4 (m)+Chiều dài hình chữ nhật là:

4 Í 7 = 28 (m)+Chiều rộng hình chữ nhật là:

28 – 12 = 16 (m)-HS trình bày bài vào vở

-HS trao đổi, thảo luận và trả lời:

Ø Bước 1: Vẽ sơ đồ minh hoạ bài toán

Ø Bước 2: Tìm hiệu số phần bằngnhau

Ø Bước 3: Tìm giá trị của một phần

Ø Bước 4: Tìm các số

-1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp đọc bàitrong SGK

-Bài toán cho hiệu vả tỉ số của hai số,

Trang 12

-Yêu cầu HS làm bài

-GV chữa bài, sau đĩ hỏi:

+Vì sao em biểu thị số thứ nhất là 2

phần bằng nhau và số thứ hai là 5 phần

bằng nhau ?

3.Củng cố:

-Yêu cầu HS nêu lại các bước giải của

bài tốn tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số

của hai số đĩ

-GV tổng kết giờ học

yêu cầu chúng ta tìm hai số đĩ nên đĩ

là dạng tìm hai số khi biết hiệu và tỉ sốcủa hai số đĩ

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào VBT

-Theo dõi bài chữa của GV

+Vì tỉ số của hai số là

5

2 nên nếu biểuthị số thứ nhất là 2 phần bằng nhau thì

1- KT: Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm du lịch, thám hiểm

2-KN: Hiểu các từ du lịch, thám hiểm(BT1,2) Bước đầu hiểu ý nghĩa câu tục ngữ ởbài tập 3 Biết chọn tên sơng cho trước đúng với lời giảo câu đố trong bài tập 4.3- Giáo dục : Giúp các em hiểu biết về thiên nhiên đất nước tươi đẹp, có ý thức

bảo vệ mơi trường Dùng các từ đã học trong giao tiếp thích hợp.

* GDKNS: Giao tiÕp: øng xư, thĨ hiƯn sù c¶m th«ng.Th¬ng lỵng §Ỉt mơc tiªu

1 Giới thiệu bài:

Trang 13

-Cho HS đọc yêu cầu của BT.

-GV giao việc: Chia lớp thành

các nhĩm

+ lập tổ trọng tài + nêu yêu cầu

BT

- Treo bảng phụ Chia nhóm

tổ chức thành 2 cặp nhóm thi

trả lời nhanh Nhóm 1 nhìn

bảng đọc câu hỏi, nhóm 2 trả

lời đồng thanh Hết nửa bài

thơ đổi ngược nhiệm vụ

Sau đó làm tương tự với nhóm

3, 4 Nhóm nào trả lời đúng

đều là thắng

HS thảo luận nhóm đôi để chọn ý đúng

.-HS suy nghĩ + tìm câu trả lời:

Thám hiểm có nghĩa là thăm dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó khăn, có thể nguy hiểm.-HS lần lượt trả lời

* Câu tục ngữ “Đi một ngày đàng học một sàng khôn”, nêu nhận xét: ai đi nhiều nơi sẽ mở rộng tầm hiểu biết, khôn ngoan, trưởng thành

* Câu tục ngữ nói lời khuyên: Chịu khó đi đây

đi đó để học hỏi, con người mới khôn ngoan, hiểu biết

Sau đó làm tương tự với nhóm 3, 4Sông Hồng

Sông Cửu Long

Sông Cầu

Sông Lam

Sông Mã

Sông Đáy

Sông Tiền – Sông Hậu

Sông Bạch Đằng

-Lớp nhận xét

………

Tiết 3 Tập làm văn

LUYỆN TẬP TĨM TẮT TIN TỨC

Trang 14

I.mơc tiªu :

1- KT: Tiếp tục ôn luyện cách tóm tắt tin tức đã học ở các tuần 24 , 25

2- KN: Biết tĩm tắt một tin đã cho bằng một hoặc hai câu và đặt tên cho bản tin đãtĩm tắt(BT1,2) Bước đầu biết tự tìm tin trên báo thiếu nhi và tĩm tắt tin bằng mộtvài câu(BT3)

1 Giới thiệu bài:

-Gv nêu mục tiêu, yêu cầu giờ học

2.Hướng dẫn làm bài tập

* Bài tập 1 + 2:

-Cho HS đọc yêu cầu của BT1 + 2

-GV giao việc:

Các em sẽ tĩm tắt 2 trong 2 bản tin trong

SGK Để các em cĩ thể chọn loại tin nào,

GV mời các em quan sát 2 bức tranh trên

bảng (GV treo 2 bức tranh trong SGK phĩng

to) lên bảng lớp Tĩm tắt xong, các em nhớ

đặt tên cho bản tin

-Cho HS làm bài: GV phát giấy khổ rộng

cho 2 HS làm bài 1 em tĩm tắt bản tin a, một

Các em đã đọc tin trên báo Nhiệm vụ của

các em bây giờ là tĩm tắt tin đã đọc bằng

-2 HS tĩm tắt vào giấy lên dán trênbảng lớp

-Lớp nhận xét

-1 HS đọc to, lớp lắng nghe

-HS lần lượt đọc bản tin mình đãsưu tầm được

-HS đọc bản tin và tĩm tắt

Trang 15

bản tin cho những HS không có bản tin GV

-3 HS làm bài vào giấy dán lênbảng lớp

-Lớp nhận xét

………

Tiét 4 Khoa học

THỰC VẬT CẦN GÌ ĐỂ SỐNG ?

I.môc tiªu : Giúp HS:

1-KT: Nêu được các yếu tố cần để duy trì sự sống của thực vật: nước, không khí,ánh sáng, nhiệt độ và chất khoáng

2-KN: Hiểu được những điều kiện để cây sống và phát triển bình thường Có khả năng áp dụng những kiến thức khoa học trong việc chăm sóc thực vật

3- GD: Ý thức bảo vệ và chăm sóc cây xanh

1 Giới thiệu bài:

-GV giới thiệu

2.Phát triển bài:

*Hoạt động 1: Mô tả thí nghiệm

-Kiểm tra việc chuẩn bị cây trồng của HS

-Tổ chức cho HS tiến hành báo cáo thí

nghiệm trong nhóm

-Yêu cầu: Quan sát cây các bạn mang đến

Sau đó mỗi thành viên mô tả cách trồng,

chăm sóc cây của mình Thư ký thứ nhất

ghi tóm tắt điều kiện sống của cây đó vào

một miếng giấy nhỏ, dán vào từng lon sữa

bò Thư ký thứ hai viết vào một tờ giấy để

báo cáo

GV đi giúp đỡ, hướng dẫn từng nhóm

-Gọi HS báo cáo công việc các em đã làm

GV kẻ bảng và ghi nhanh điều kiện sống

-Lắng nghe

-Tổ trưởng báo cáo việc chuẩn bị câytrồng trong lon sữa bò của các thànhviên

-Hoạt động trong nhóm, mỗi nhóm 4

HS theo sự hướng dẫn của GV

+Đặt các lon sữa bò có trồng cây lênbàn

Trang 16

của từng cây theo kết quả báo cáo của HS.

-Yêu cầu: Quan sát cây trồng, trao đổi, dự

đốn cây trồng sẽ phát triển như thế nào

và hồn thành phiếu

GV đi giúp đỡ các nhĩm để đảm bảo HS

nào cũng được tham gia

-Gọi các nhĩm trình bày Các nhĩm khác

bổ sung GV kẻ bảng như phiếu học tập và

ghi nhanh lên bảng

-Nhận xét, khen ngợi những nhĩm HS làm

việc tích cực

+Trong 5 cây đậu trên, cây nào sẽ sống và

phát triển bình thường ? Vì sao ?

+Các cây khác sẽ như thế nào ? Vì sao cây

đĩ phát triển khơng bình thường và cĩ thể

chết rất nhanh ?

+Để cây sống và phát triển bình thường,

cần phải cĩ những điều kiện nào ?

-GV kết luận hoạt động

*Hoạt động 3:Tập làm vườn

-Hỏi: Em trồng một cây hoa (cây cảnh,

cây thuốc, …) hàng ngày em sẽ làm gì để

giúp cây phát triển tốt, cho hiệu quả cao ?

Aùng sáng Khôngkhí Nứơc Cácchất

khoán

g có trong đất

Dự đoán kết quả

Cây 1 Cây 2 Cây 3 Cây 4 Cây 5

-Đại diện của hai nhĩm trình bày.Các nhĩm khác bổ sung

-Lắng nghe

-Trao đổi theo cặp và trả lời

+Các cây khác sẽ phát triển khơngbình thường và cĩ thể chết rất nhanh +Để cây sống và phát triển bìnhthường cần phải cĩ đủ các điều kiện

về nước, khơng khí, ánh sáng, chấtkhống cĩ ở trong đất

-Lắng nghe

-Làm việc cá nhân

-HS trình bày-HS trả lời

Trang 17

cây sống nơi khô hạn, 3 loài cây sống nơi

ẩm ướt và 3 loài cây sống dưới nước

………

Chiều

Tiết 1 Toán(LT)

TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ

I.môc tiªu : Giúp HS:

1- KT: Củng cố về giải toán tìm Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

2- KN: Biết cách giải bài toán dạng: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.3- GD: HS có ý thức học tập tốt

-GVyêu cầu HS nêu các bước giải

bài toán về tìm hai số khi biết hiệu

-GV nêu bài toán

+Bài toán cho ta biết những gì ?

+Bài toán hỏi gì ?

+Vậy số bé là bao nhiêu ?

+Số lớn là bao nhiêu ?

-Yêu cầu HS trình bày lời giải bài

toán, nhắc HS khi trình bày có thể

gộp bước tìm giá trị của một phần

và bước tìm số bé với nhau

ô Bài toán 2: Bố hơn con 30 tuổi

-HS trả lời:

Ø Bước 1: Vẽ sơ đồ minh hoạ bài toán

Ø Bước 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau

Ø Bước 3: Tìm giá trị của một phần

Ø Bước 4: Tìm các số

-HS lắng nghe

-HS nghe và nêu lại bài toán

+Bài toán cho biết hiệu của hai số là 16, tỉ sốcủa hai số là

3

5

.+Yêu cầu tìm hai số

-HS vẽ sơ đồ: Biểu thị số bé là 3 phần bằngnhau thì số lớn là 5 phần như thế

-HS biểu thị hiệu của hai số vào sơ đồ

Số bé:

Số lớn:

…16 …+Theo sơ đồ hiệu số phần bằng nhau là: 5– 3 = 2 (phần)

+Giá trị của một phần là: 16 : 2 = 8

+Số bé là: 8 Í 3 = 24

+Số lớn là: 24 + 16 = 40

Đáp số : Số lớn: 40; Số bé: 24

Trang 18

-Gọi 1 HS đọc đề bài toỏn.

-Bài toỏn thuộc dạng toỏn gỡ ?

-Hiệu của hai số là bao nhiờu ?

-Tỉ số của hai số là bao nhiờu ?

-Hóy vẽ sơ đồ minh hoạ bài toỏn

trờn

-Yờu cầu HS trỡnh bày bài toỏn

-Nhận xột cỏch trỡnh bày của HS

-GV nờu lại cỏc bước giải, sau đú

nờu: Khi trỡnh bày lời giải, chỳng ta

cú thể gộp bước tỡm giỏ trị của một

phần với bước tỡm cỏc số

3.Củng cố:

-Yờu cầu HS nờu lại cỏc bước giải

của bài toỏn tỡm hai số khi biết hiệu

và tỉ số của hai số đú

-GV tổng kết giờ học

-1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp đọc trongSGK

-Tỡm hai số khi biết hiệu và tỉ số của

- hiệu là 30tuổi

- tỉ số là

2

7.-1 HS vẽ trờn bảng lớp, HS cả lớp vẽ ra giấynhỏp

30 : 5 = 6 (tuổi)+Tuổi bố là là:

6 Í 7 = 42 (tuổi)+Tuổi con là:

42 – 30 = 12 (tuổi)Đỏp số : Bố 42 tuổi; con 12 tuổi

-HS trỡnh bày bài vào vở

-1 HS nờu trước lớp, cỏc HS khỏc theo dừi đểnhận xột và bổ sung ý kiến

2- KN: Hiểu cỏc từ du lịch, thỏm hiểm(BT1,2) Bước đầu hiểu ý nghĩa cõu tục ngữ

ở bài tập 3 Biết chọn tờn sụng cho trước đỳng với lời giảo cõu đố trong bài tập 4.3- Giỏo dục : Giuựp caực em hieồu bieỏt veà thieõn nhieõn ủaỏt nửụực tửụi ủeùp, coự yự thửực bảo vệ mụi trường

* GDKNS: Giao tiếp: ứng xử, thể hiện sự cảm thông Thơng lợng Đặt mục tiêu

II đồ dùng dạy học :

1- GV: Nội dung bài, bảng nhúm

2- HS: Vở, SGK

III hoạt động trên lớp :

1 Giới thiệu bài:

Trang 19

- Đi một bữa chợ học được một bữa khôn.

- Đi ngược về xuôi

- Đi nam về bắc

- Đi bữa chợ học mớ khôn

-Cho HS đọc yêu cầu của BT1

-GV giao việc: Các em đọc kĩ đề bài Hãy

tìm hiểu nghĩa của thừng câu, từ đó xếp

các từ có nghĩa gần nhau

-Cho HS trình bày ý kiến

-GV nhận xét + chốt lại ý đúng

* Bài tập 2: Trong 15 từ cho sau, từ nào

có tiếng du có cùng nghĩa với du trong từ

du lịch: du hành; du khách; du dương; du

xuân; du ngoạn; du nhập; du học sinh, du

học; viễn du; hạ du; chu du; thượng du; du

kích; du mục; giao du

-Cho HS đọc yêu cầu của BT

-GV giao việc: Chia lớp thành các nhóm

+ lập tổ trọng tài + nêu yêu cầu BT

+ phát bảng nhóm cho các nhóm

-Cho HS làm bài

-Cho HS thi trả lời nhanh: GV cho 2

nhóm thi trả lời nhanh – mẫu, sau đó, các

nhóm khác làm tương tự

-Cho các nhóm dán lời giải lên bảng lớp

-GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng

du học sinh, du học; viễn du; chu du;

- Theo nghĩa 4 của tiếng du( lâu, xa):

du dương( tiếng nhạc, tiếng hát trầmbổng ngân vang một cách êm tai)-Đại diện các nhóm lên dán bài làmtrên bảng

-Lớp nhận xét

………

Trang 20

Tiết 3 Thể dục

MễN THỂ THAO TỰ CHỌN-NHẢY DÂY

I.mục tiêu: Giỳp học sinh

1-KT: ễn và học mới một số nội dung mụn đỏ cầu ễn nhảy dõy kiểu chõn trước chõn sau

2- KN: Thực hiện được động tỏc chuyển cầu bằng mu bàn chõn Bước đầu biết cỏch thực hiện chuyển cầu bằng mỏ trong bàn chõn Biết thực hiện động tỏc nhảy dõy kiểu chõn trước, chõn sau

3-GD: HS cú ý thức tập luyện

II đồ dùng dạy học :

1-GV: Cũi, dõy nhảy, quả cầu

2- HS: Vệ sinh sõn trường sạch sẽ, mỗi HS một dõy nhảy và 1 quả cầu

-Kiểm tra bài cũ :

+ Laứm moọt soỏ ủoọng taực boồ trụù goùi 3 em thửùc

hieọn

+ Kieồm tra caựch caàm boựng vaứ tử theỏ ủửựng

chuaồn bũ , ngaộm ủớch , neựm goùi 4 em thửùc

*ễn chuyền cầu theo nhúm 2 người

-G.viờn hướng dẫn và tổ chức HS chơi

-Đội hỡnh tập luyện

* * * * * * * * *

* * * * * * * * * GV

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

Trang 21

-Hướng dẫn và tổ chức học sinh luyện tập

-Hệ thống lại bài học và nhận xột giờ học

-Về nhà tập luyện Tõng cầu bằng đựi

I.mục tiêu: Giỳp HS:

1- KT: Củng cố về cỏch giải bài toỏn về Tỡm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai sốđú

2- KN: Rốn kĩ năng giải bài toỏn về Tỡm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đú.3- GD: Tớnh toỏn cẩn thận

II đồ dùng dạy học :

1- GV: Nội dung bài

2- HS: Vở, bảng nhúm, nhỏp

II Hoạt động trờn lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

a).Giới thiệu bài:

-Nờu mục tiờu, yờu cầu giờ học

b).Hướng dẫn luyện tập

Bài 1

-Yờu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài

Sau đú, chữa bài, nhận xột và cho điểm

-1 HS lờn bảng thực hiện yờu cầu, HSdưới lớp theo dừi để nhận xột bài củabạn

-HS lắng nghe

-HS làm bài vào VBT, sau đú 1 HS đọcbài làm trước lớp cho HS cả lớp theo

Trang 22

Bài 2

-Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài

-GV chữa bài và yêu cầu HS giải

+Bài toán cho em biết những gì ?

+Bài toán hỏi gì ?

+Vì sao lớp 4A trồng được nhiều hơn

lớp 4B 10 cây ?

+Lớp 4A có nhiều hơn lớp 4B mấy

học sinh ?

+Biết lớp 4A có nhiều hơn lớp 4B 2

học sinh và trồng được nhiều hơn lớp

4B 10 cây, hãy tính số cây mà mỗi học

sinh trồng được

+Biết số học sinh của mỗi lớp, biết

mỗi học sinh trồng được 5 cây, hãy tính

số cây của mỗi lớp và trình bày lời giải

-HS theo dõi bài chữa của GV

-HS vừa lên bảng làm bài giải thích:

Vì số bóng đèn màu bằng

3

5

số bóngđèn trắng nên biểu thị số bóng đèn màu

là 5 phần bằng nhau thì số bóng đèntrắng là 3 phần như thế

-1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp đọc đềbài trong SGK

+HS trả lời theo dữ kiện bài toán

+Bài toán hỏi số cây mỗi lớp trồngđược

+Vì lớp 4A có nhiều học sinh hơn

+Lớp 4A có nhiều hơn lớp 4B là:

35 – 33 = 2 (học sinh)+Số cây mỗi học sinh trồng là:

10 : 2 = 5 (cây)+HS trình bày lời giải bài toán, 1 HS lênbảng làm

1- KT: Nghe và viết chính tả bài Ai đã nghĩ ra các chữ số 1, 2, 3, 4

2-KN: Nghe và viết lại đúng chính tả bài Ai đã nghĩ ra các chữ số 1, 2, 3, 4 … Viếtđúng các tên riêng nước ngoài, trình bày đúng bài văn.Tiếp tục luyện viết đúng cácchữ có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: tr/ch, êt/êch

3- GD: Ý thức rèn chữ, giữ vở

Ngày đăng: 15/05/2015, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng đọc câu hỏi, nhóm 2 trả - Giao an lop 4D tuan 29 ca ngay CKT- KNS- BVMT
ng đọc câu hỏi, nhóm 2 trả (Trang 13)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w