c Tập viết từ ứng dụng: - Hướng dẫn viết bảng con: cuồn cuộn, con vượn.. - Lần lượt đọc các vần trong bảng ôn và các từ ứng dụng theo tổ, bàn, CN.. Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước đầu gh
Trang 1TUẦN 13 Ngày dạy: Thứ hai,15.11.2010
Môn : Đạo đức:
BÀI : NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ ( Tiết 2).
I.Mục tiêu:
- Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kì, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam
- Nêu được: Khi chào cờ cần phải bỏ mũ nón, đứng nghiêm mắt, nhìn Quốc kì
- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
- Tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
II.Chuẩn bị : Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.
III Các hoạt động dạy học :
5'
25'
5'
A.Kiểm tra bài cũ:
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài, ghi bảng.
2.Hoạt động 1: H bài tập 3 theo cặp:
+ Cô giáo và các bạn đang làm gì?
+ Bạn nào chưa nghiêm trang khi chào cờ?
+ Bạn chưa nghiêm trang ở chỗ nào?
+ Cần phải sửa như thế nào cho đúng?
- Cho H thảo luận, sau cùng gọi H trình bày
kết quả và bổ sung cho nhau
- Chốt: Khi mọi người đang nghiêm trang
chào cờ thì có hai bạn chưa thực hiện đúng vì
đang nói chuyện riêng với nhau, một bạn
quay ngang, một bạn đưa tay ra phía trước…
Hai bạn đó cần phải dừng ngay việc nói
chuyện riêng, mắt nhìn Quốc kì, tay bỏ thẳng.
3.Hoạt động 2: Thực hành bài tập 4 (vẽ lá
Quốc kì)
- GV hướng dẫn H vẽ lá Quốc kì vào giấy A4
hoặc tô màu vào vở BT đạo đức
- GV giúp đỡ những H gặp khó khăn khi vẽ
để các em hoàn thành nhiệm vụ của mình
- Gọi H trưng bày bài vẽ đẹp
4.Hoạt động 3: Tổ chức cho H hát: “Lá cờ
Việt Nam”
5.Hoạt động 4: Hướng dẫn H học phần ghi
nhớ
C.Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài
- Nhận xét, tuyên dương
- Học bài, xem bài mới
- Vài H nhắc lại tên bài học
- H thảo luận cặp đôi, trả lời câu hỏi + Nghiêm trang chào cờ
- H lắng nghe và vài em nhắc lại
- H thực hành bài vẽ của mình
- Chọn bài đẹp trưng bày sản phẩm
- H hát theo hướng dẫn của GV
- H luyện học thuộc ghi nhớ
- H nhắc lại tên bài học
Trang 2Cần thực hiện: Khi chào cờ phải nghiêm
trang, không quay ngang quay ngữa nói
chuyện riêng
- H lắng nghe để thực hiện cho tốt
Môn : Học vần BÀI : ÔN TẬP
I.Mục tiêu :
- Đọc được các vần có kết thúc bằng n, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51.
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần.
II.Đồ dùng dạy học:
III.Các hoạt động dạy học :
5'
35'
35'
A.Kiểm tra bài cũ :
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài và ghi bảng: Ôn tập.
2.Ôn tập:
a) Các vần vừa học:
- Hỏi lại vần đã học, GV ghi bảng
- GV treo bảng ôn
b) Ghép âm thành vần:
- Lần lượt gọi đánh vần, đọc trơn vần theo
hệ thống bảng ôn
c) Đọc từ ứng dụng:
- Gọi H đọc các từ ngữ ứng dụng có trong
bài: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản.
- GV giải thích thêm về các từ này
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho H
c) Tập viết từ ứng dụng:
- Hướng dẫn viết bảng con: cuồn cuộn, con
vượn.
- Chỉnh sửa chữ viết cho H, lưu ý H vị trí
dấu thanh, nét nối giữa các chữ cái
Tiết 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
- Nhắc lại bài ôn ở tiết trước
- Chỉnh sửa cho H
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Gọi H đọc câu ứng dụng
- Chỉnh sửa phát âm cho H, khuyến khích H
- Thi đua nhắc lại các vần đã học
- H vừa chỉ bảng vừa đọc
- H đọc các vần ghép được từ âm ở cột dọc với âm ở các dòng ngang
- CN, nhóm, lớp
- H đọc từ ngữ ứng dụng: CN, nhóm, lớp
- H phát âm sai, phát âm lại
- Viết bảng con: cuồn cuộn, con vươn
- Lần lượt đọc các vần trong bảng ôn và các
từ ứng dụng theo tổ, bàn, CN
- Thảo luận nhóm về tranh minh hoạ
- Đọc câu ứng dụng theo tổ, CN, ĐT: "Gà
mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun".
Trang 3đọc trơn
b) Luyện viết:
- Thu vở, chấm
- Nhận xét bài viết
c) Luyện nói: Chủ đề :“Chia phần.”
- GV treo tranh minh hoạ câu chuyện và yêu
cầu H quan sát
- GV kể lại diễn cảm nội dung câu chuyện
theo tranh “Chia phần”
- Yêu cầu H quan sát tranh và trả lời:
+ Tranh 1: Hai người đi săn bắt được mấy
con sóc?
+ Tranh 2: Vì sao hai người nổi giận?
+ Tranh 3: Người kiếm củi chia phần thế
nào?
+ Tranh 4: Sau khi chia phần mọi người
cảm thấy thế nào?
* GD: Giải thích cho H hiểu không nên đi
săn giết động vật quý hiếm
GV kết luận: Trong cuộc sống biết nhường
nhịn nhau thì vẫn hơn.
C.Củng cố, dặn dò :
- Chỉ bảng ôn cho H theo dõi đọc theo
- Dặn H ôn lại bài, xem trước bài mới
- Tập viết: cuồn cuộn, con vượn trong vở tập
viết
- Nộp vở
- Lắng nghe
- Đọc tên câu chuyện
- Quan sát tranh
- H quan sát lắng nghe
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo gợi ý của Gv
- H lắng nghe
- Theo dõi bảng và đọc theo
- Thực hiện ở nhà
Ngày dạy: Thứ ba, 16.11.2010
MÔN : THỂ DỤC
TƯ THẾ ĐỨNG ĐƯA MỘT CHÂN RA SAU, HAI TAY GIƠ CAO THẲNG HƯỚNG TƯ THẾ ĐỨNG ĐƯA MỘT CHÂN SANG NGANG – TRÒ CHƠI “CHUYỂN BÓNG TIẾP
SỨC”
I.Mục tiêu :
- Biết cách thực hiện tư thế đứng đưa một chân ra sau (mũi bàn chân chạm mặt đất) hai tay giơ cao thẳng hướng
- Làm quen với tư thế đứng đưa một chân sang ngang, hai tay chống hông
- Biết cách chơi trò chơi và chơi đúng theo luật của trò chơi (có thể còn chậm)
II.Chuẩn bị :
- Còi, sân bãi …
III Các hoạt động dạy học :
10' A.Phần mở đầu:
- Thổi còi tập trung H - H ra sân Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
Trang 45'
- Phổ biến nội dung yêu cầu bài học
- Gợi ý cán sự hô dóng hàng Tập hợp 4
hàng dọc Giống hàng thẳng, đứng tại chỗ
vỗ tay và hát (2 phút)
- Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc trên bãi
tập từ 40 mét sau đó đi theo vòng tròn hít
thở sâu rồi đứng lại
- Ôn đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải,
quay trái (2 phút)
*Ôn trò chơi: Diệt con vật có hại (2 phút)
B.Phần cơ bản:
1.Ôn đứng đưa một chân ra sau, hai tay giơ
cao thẳng hướng: 1->2 lần, 2X4 nhịp
* Ôn phối hợp đứng đưa một chân ra trước
hai tay chống hông và đứng đưa một chân
ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng: 1 -> 2
lần, 2 X 4 nhịp
- Đứng đưa một chân sang ngang, hai tay
chống hông: 3 -> 5 lần, 2 X 4 nhịp
Nhịp 1: Đưa chân trái sang ngang, hai tay
chống hông
Nhịp 2: Về TTĐCB
Nhịp 3: Đưa chân phải sang ngang, hai tay
chống hông
Nhịp 4: Về TTĐCB
* Ôn phối hợp: 1 -> 2 lần
Nhịp 1: Đưa chân trái ra trước, hai tay
chống hông
Nhịp 2: Về TTĐCB
Nhịp 3: Đưa chân phải ra trước, hai tay
chống hông
Nhịp 4: Về TTĐCB
* Ôn phối hợp: 1 lần
Nhịp 1: Đưa chân trái ra sau, hai tay chống
hông
Nhịp 2: Về TTĐCB
Nhịp 3: Đưa chân phải ra sau, hai tay chống
hông
Nhịp 4: Về TTĐCB
2.Ôn trò chơi: Chuyển bóng tiếp sức (5 – 6
phút)
C.Phần kết thúc :
- GV dùng còi tập hợp H
- GV cùng H hệ thống bài học
- H lắng nghe nắm yêu cầu bài học
- H tập hợp thành 4 hàng dọc, đứng tại chỗ
và hát
- H thực hiện chạy theo yêu cầu của GV
- Ôn các động tác: nghiêm, nghỉ, quay phải, quay trái
- Ôn trò chơi
- H xem GV làm mẫu
- H thực hiện theo hướng dẫn của GV
- H thực hiện theo hướng dẫn của GV
- H thực hiện theo hướng dẫn của GV
- H thực hiện theo hướng dẫn của GV
- H ôn lại trò chơi chuyển bóng tiếp sức do lớp trưởng điều khiển
- H tập hợp 3 hàng ngang
Trang 5- Cho lớp hát.
- Nhận xét giờ học
- Hướng dẫn về nhà thực hành
- Cùng GV hệ thống lại bài học
- Hát tập thể
- Lắng nghe
Toán Tiết 49: Phep cộng trong phạm vi 7 I.Mục tiêu :
- Thuộc bảng cộng biết làm tính cộng trong phạm vi 7
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- HS lăm băi 1, băi 2 (dòng 1), băi 3 (dòng 1), băi 4
II.Đồ dùng dạy học:
III.Các hoạt động dạy học :
5'
30'
1 KTBC:
2 Bài mới:
GT bài
Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi nhớ
bảng cộng trong phạm vi 7
Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập công
thức 6 + 1 = 7 và 1 + 6 = 7
+ Hướng dẫn học sinh quan sát mô hình
đính trên bảng và trả lời câu hỏi:
Giáo viên đính lên bảng 6 tam giác và hỏi:
Có mấy tam giác trên bảng?
Có 6 tam giác thêm 1 tam giác nữa là mấy
tam giác?
Làm thế nào để biết là 7 tam giác?
Cho cài phép tính 6 +1 = 7
Giáo viên nhận xét toàn lớp
GV viết công thức : 6 + 1 = 7 trên bảng và
cho học sinh đọc
+ Giúp học sinh quan sát hình để rút ra
nhận xét: 6 hình tam giác và 1 hình tam giác
cũng như 1 hình tam giác và 6 hình tam
giác Do đó 6 + 1 = 1 + 6
GV viết công thức lên bảng: 1 + 6 = 7 rồi
gọi học sinh đọc
Sau đó cho học sinh đọc lại 2 công thức:
6 + 1 = 7 và 1 + 6 = 7
HS nhắc lại đầu băi
Học sinh QS trả lời câu hỏi
6 tam giác
Học sinh nêu: 6 hình tam giác thêm 1 hình tam giác là 7 hình tam giác
Làm tính cộng, lấy 6 cộng 1 bằng bảy
6 + 1 = 7
Vài học sinh đọc lại 6 + 1 = 7
Học sinh quan sát và nêu:
6 + 1 = 1 + 6 = 7 Vài em đọc lại công thức
gọi vài em đọc lại, nhóm đồng thanh
Trang 6Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập các
công thức còn lại: 5 + 2 = 2 + 5 = 7; 4 + 3 =
3 + 4 = 7 tương tự như trên
Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước đầu ghi
nhớ bảng cộng trong phạm vi 7 và cho học
sinh đọc lại bảng cộng
Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập
GV hướng dẫn học sinh sử dụng bảng cộng
trong phạm vi 7 để tìm ra kết qủa của phép
tính
Cần lưu ý học sinh viết các số phải thật
thẳng cột
Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập
Cho học sinh tìm kết qủa của phép tính (tính
nhẩm), rồi đọc kết qủa bài làm của mình
theo từng cột (cặp phép tính)
GV lưu ý củng cố cho học sinh về TC giao
hoán của phép cộng thông qua ví dụ cụ thể
Ví dụ: Khi đã biết 5 + 2 = 7 thì viết được
ngay 2 + 5 = 7
Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập
GV cho Học sinh nhắc lại cách tính gía trị
của biểu thức số có dạng như trong bài tập
như: 5 + 1 + 1 thì phải lấy 5 + 1 trước, được
bao nhiêu cộng tiếp với 1
Cho học sinh làm bài và chữa bài trên bảng
lớp
Bài 4:
Hướng dẫn học sinh xem tranh rồi nêu bài
toán
Gọi học sinh lên bảng chữa bài
4.Củng cố – dặn dò:
Hỏi tên bài học
5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập
Học sinh nêu: 5 + 2 = 7
2 + 5 = 7
3 + 4 = 7
4 + 3 = 7 học sinh đọc lại bảng cộng vài em, nhóm
Học sinh thực hiện theo cột dọc ở bảng con
Học sinh làm miệng và nêu kết qủa:
7 + 0 = 7 6 + 1 = 7
3 + 4 = 7 0 + 7 = 7
1 + 6 = 7 4 + 3 = 7 học sinh nêu tính chất giao hoán của phép cộng
Học sinh lăm văo vở băi tập
Học sinh khác nhận xét bạn làm
Học sinh chữa bài trên bảng lớp
a) Có 6 con bướm, thêm 1 con bướm nữa Hỏi có mấy con bướm?
Có 4 con chim, thêm 3 con chim nữa Hỏi
có mấy con chim?
Học sinh làm bảng con:
6 + 1 = 7 (con bướm)
4 + 3 = 7 (con chim)
Học sinh nêu tên bài Học sinh lắng nghe
Môn : Học vần BÀI : ong, ông I.Mục tiêu - Đọc được ong, ông, cái võng, dòng sông; từ và đoạn thơ ứng dụng
Trang 7- Viết được ong, ông, cái võng, dòng sông.
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề Đá bóng.
II.Đồ dùng dạy học:
III.Các hoạt động dạy học :
5’
2'
33’
35’
A.Kiểm tra bài cũ:
B.Bài mới: Tiết 1
1.Giới thiệu bài:
- Chúng ta học vần: ong, ông Viết bảng.
2.Dạy vần:
ong
a) Nhận diện vần:
- Gọi 1 H phân tích vần ong.
- Cho H cả lớp cài vần ong.
- GV nhận xét
b) Đánh vần:
- Có ong, muốn có tiếng võng ta làm thế nào?
- Cho H cài tiếng võng.
- GV nhận xét và ghi bảng tiếng võng.
- GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
- Dùng tranh giới thiệu từ “cái võng”.
- Gọi đánh vần tiếng võng, đọc trơn từ cái
võng.
- Gọi đọc sơ đồ trên bảng
ông ( Quy trình tương tự)
1 Vần ông dược tạo nên từ: ô và ng
2 So sánh ong và ông:
- Giống: kết thúc bằng ng.
- Khác: ong bắt đầu bằng o, ông bắt đầu bằng
ô.
3 Đánh vần: ông, sông, dòng sông.
c) Hướng dẫn H viết bảng con:
- Hướng dẫn H viết lần lượt: ong, ông, cái
võng, dòng sông
- GV nhận xét và sửa sai
d) Đọc từ ngữ ứng dụng
- Gọi 2- 3 H đọc các từ ngữ ứng dụng
- Giải thích các từ ngữ ứng dụng
- GV đọc mẫu
Tiết 2
3.Luyện tập:
Luyện đọc lại vần mới ở tiết 1
- H đọc theo GV ong, ông.
- 1 H phân tích vần ong.
- Cả lớp thực hiện
- H quan sát trả lời
- H cả lớp cài tiếng võng.
- 1 H phân tích tiếng võng.
- Quan sát, lắng nghe
- Đánh vần tiếng, đọc trơn từ: CN, nhóm,
cả lớp
- 2-3 H đọc theo sơ đồ trên bảng
- H cả lớp cài vần ông.
- Quan sát và so sánh ong với ông.
-Đánh vần tiếng,đọc trơn từ:CN,tổ,ĐT
- H viết vào bảng con lần lượt các vần, từ ngữ theo hướng dẫn của GV
- 2-3 H đọc từ ngữ ứng dụng
- Lắng nghe
- Lắng nghe, đọc theo
- H lần lượt phát âm: ong, võng, cái võng
và ông, sông, dòng sông.
Trang 8a)Đọc câu ứng dụng.
- GT tranh rút câu ghi bảng
Sóng nối song Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời
- Chỉnh sửa lỗi của H đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu câu ứng dụng
b)Luyện viết:
- Yêu cầu H viết vào vở tập viết: ong, ông,
cái võng, dòng sôn.g
- Thu vở 5 H chấm, nhận xét cách viết
c) Luyện nói: Chủ đề "Đá bóng"
- Cho H quan sát tranh minh hoạ để luyện nói
theo câu hỏi gợi ý:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Em thường đá bóng hoặc xem bóng ở đâu?
+ Em thích đá bóng không? Vì sao?
C.Củng cố, dặn dò:
- Chỉ bảng cho H theo dõi và đọc theo
- Dặn H ôn lại bài, tự tìm chữ có vần mới học
ở nhà; xem trước bài
- Đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm, CN, cả lớp
- Nhận xét tranh minh hoạ của câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng: CN, nhóm, cả lớp
- 2-3 H đọc câu ứng dụng
- H viết vào vở tập viết
- Nộp vở
- Đọc tên bài luyện nói
- Quan sát tranh và luyện nói theo câu hỏi gợi ý của GV
- Theo dõi và đọc theo Gv chỉ
- Thực hiện ở nhà
Ngày dạy : Thứ tư, 17.11.2010
Môn : Học vần BÀI : ăng, âng I.Mục tiêu: - Đọc được ăng, âng, măng tre, nhà tầng; từ và câu ứng dụng
- Viết được ăng, âng, măng tre, nhà tầng.
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa
- Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ luyện nói: Vâng lời cha mẹ
III.Các hoạt động dạy học :
5’ A.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 H lên bảng đọc và viết: cái võng,
dòng sông.
- Gọi 1 H lên bảng đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét chung
- 2 H lên bảng đọc và viết Cả lớp viết bảng con theo nhóm:
N1: cái võng; N2: dòng sông
- 1 H cầm SGK đọc các câu ứng dụng
Trang 933’
35’
B.Bài mới:
Tiết 1
1.Giới thiệu bài:
- Chúng ta học vần: ăng, âng Viết bảng.
2.Dạy vần:
ăng
a) Nhận diện vần:
- Gọi 1 H phân tích vần ăng.
- Cho H cả lớp cài vần ăng.
- GV nhận xét
b) Đánh vần:
- Có ăng, muốn có tiếng măng ta làm thế
nào?
- Cho H cài tiếng măng.
- GV nhận xét và ghi bảng tiếng măng.
- GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
- Dùng tranh giới thiệu từ “măng tre”.
- Gọi đánh vần tiếng măng, đọc trơn từ
măng tre.
- Gọi đọc sơ đồ trên bảng
âng ( Quy trình tương tự)
1 Vần âng dược tạo nên từ: â và ng
2 So sánh âng và ăng:
- Giống: kết thúc bằng ng.
- Khác: ăng bắt đầu bằng ă, âng bắt đầu
bằng â.
3 Đánh vần: âng, tầng, nhà tầng.
c) Hướng dẫn H viết bảng con
- Hướng dẫn H viết lần lượt: ăng, âng,
măng tre, nhà tầng.
- GV nhận xét và sửa sai
d) Đọc từ ngữ ứng dụng
- Gọi 2- 3 H đọc các từ ngữ ứng dụng
- Giải thích các từ ngữ ứng dụng
- GV đọc mẫu
Tiết 2
3.Luyện tập:
a) Luyện đọc lại vần mới ở tiết 1:
a)Đọc câu ứng dụng.
- GT tranh rút câu ghi bảng
- H đọc theo GV ăng, âng.
- 1 H phân tích vần ăng.
- Cả lớp thực hiện
- H quan sát trả lời
- H cả lớp cài tiếng măng.
- 1 H phân tích tiếng măng.
- Quan sát, lắng nghe
- Đánh vần tiếng, đọc trơn từ: CN, nhóm, cả lớp
- 2-3 H đọc theo sơ đồ trên bảng
- H cả lớp cài vần âng.
- Quan sát và so sánh ăng với âng.
- Đánh vần tiếng, đọc trơn từ:CN,tổ, ĐT
- H viết vào bảng con lần lượt các vần, từ ngữ theo hướng dẫn của GV
- 2-3 H đọc từ ngữ ứng dụng
- Lắng nghe
- Lắng nghe, đọc theo
- H lần lượt phát âm: ăng, măng, măng tre
và âng, tầng, nhà tầng.
- Đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm, CN, cả lớp
- Nhận xét tranh minh hoạ của câu ứng
Trang 10Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi.
Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào.
- Chỉnh sửa lỗi của H đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu câu ứng dụng
b)Luyện viết:
- Yêu cầu H viết vào vở tập viết: ăng, âng,
măng tre, nhà tầng.
- Thu vở 5 H chấm, nhận xét cách viết
c) Luyện nói: Chủ đề "Vâng lời cha mẹ"
- Cho H quan sát tranh minh hoạ để luyện
nói theo câu hỏi gợi ý:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Em bé trong tranh đang làm gì?
+ Em có làm theo lời bố mẹ dặn không?
+ Đứa con ngoan là đứa con như thế nào?
C.Củng cố, dặn dò:
- Chỉ bảng cho H theo dõi và đọc theo
- Dặn H ôn lại bài, tự tìm chữ có vần mới
học ở nhà; xem trước bài
dụng
- Đọc câu ứng dụng: CN, nhóm, cả lớp
- 2-3 H đọc câu ứng dụng
- H viết vào vở tập viết
- Đọc tên bài luyện nói
- Quan sát tranh và luyện nói theo câu hỏi gợi ý của GV
- Theo dõi và đọc theo Gv chỉ
- Thực hiện ở nhà
.
Môn : Toán
BÀI : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7.
I.Mục tiêu :
- Thuộc bảng trừ
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 7
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẻ
II Đồ dùng dạy học:
III.Các hoạt động dạy học :
5'
30'
A.Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi tên bài
- Gọi 1H lên bảng làm bài tập, 1H nêu bảng
cộng trong phạm vi 7
- Nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài, ghi bảng.
2.Hướng dẫn H thành lập và ghi nhớ
bảng trừ trong phạm vi 7.
Bước 1: Hướng dẫn H thành lập công thức
7 – 1 = 6 và 7 – 6 = 1
- Hướng dẫn H quan sát mô hình đính trên
bảng và trả lời câu hỏi:
- H nêu: Phép cộng trong phạm vi 7
Tính:
5 + 1 + 1 = , 3 + 3 + 1 =
4 + 2 + 1 = , 3 + 2 + 2 =
- H nhắc lại
- H QS trả lời câu hỏi