- Chấm bài - Nhận xét bài viết của HS.. - GV chấm ,chữa bài - nhận xét Bài4: Gọi 1HS đọc đầu bài Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu bài toán nhiều HS nêu bài toán - 2HS lên bảng làm bài –
Trang 1Tuần 12:
Thứ 2 ngày 15 tháng 11 năm 2010.
Tiết 1,2: Học vần
ôn - ơn I.Mục Tiêu:
- HS đọc và viết đợc: ôn, ơn, con chồn, sơn ca
- Đọc đợc câu ứng dụng: Sau cơn ma, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Mai sau khôn lớn
GV: Vần ôn có trong tiếng chồn GV ghi bảng
? Tiếng chồn có âm gì , vần gì và dấu gì?( âm ch, vần ôn và dấu…huyền)
HS đánh vần: chờ - ôn - chôn - huyền - chồn - theo cá nhân, tổ, lớp
- HS đọc trơn: chồn theo cá nhân, tổ, cả lớp
- HS quan sát tranh vẽ ở SGK và trả lời câu hỏi: ? Bức tranh vẽ gì
GV: Tiếng chồn có trong từ con chồn GV ghi bảng
Trang 2- Cho 4 em đọc các từ ngữ ứng dụng
- GV có thể giải thích các từ ngữ này cho HS dễ hiểu
d Luyện viết:
- GV viết mẫu - HS quan sát và nhận xét
- HS viết vào bảng con: ôn, ơn, con chồn, sơn ca
Tiết 2 HĐ3: Luyện tập
a Luyện đọc:
- HS đọc lại bài của tiết 1
+ HS đọc : cá nhân, tổ, cả lớp
- Đọc câu ứng dụng
+ HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: ? Bức tranh vẽ gì
GV ghi câu ứng dụng lên bảng
HS đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp
b Luyện viết :
- HS viết vào vở tập viết : ôn, ơn, con chồn, sơn ca
- GV theo dõi - giúp đỡ thêm
- Chấm bài - Nhận xét bài viết của HS
c Luyện nói:
- HS đọc tên bài luyện nói: Mai sau khôn lớn
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo sự gợi ý của GV:
+ Trong tranh vẽ gì ?
+ Mai sau lớn lên, em thích làm gì ?
+ Tại sao em thích làm nghề đó ?
+ Bố mẹ em đang làm nghề gì ?
+ Em đã nói cho bố mẹ em biết ý định tơng lai ấy của em cha ?
+ Muốn trở thành ngời nh em mong muốn, bây giờ em phải làm gì ?
d Trò chơi: Tìm tiếng có chứa vần ôn, ơn vừa học
Trang 35 - 3 - 2 = 5 - 0 - 4 = 1 + 4 - 3 =
GV nêu 1số phép tính - 1số HS nêu miệng kết quả
Gọi HS nhận xét – GVnhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài ghi tên bài–
HĐ2: Hớng dẫn HS lần lợt làm các bài tập trong SGK
Bài1(b): Gọi 1HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài – 1HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét – GVnhận xét ,cho điểm
Bài2(cột1,2): Gọi 1HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu cách làm
– Cả lớp làm vào vở BTT, 2 HS làm ở bảng phụ.- GV cùng HS chữa bài ở bảng
Bài3(cột2,3): : Gọi 1HS nêu yêu cầu
- 2HS lên bảng làm – cả lớp làm bài vào vở
GV theo dõi hớng dẫn thêm cho HS yếu
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn -HS HS cùng bàn đổi chéo vở kiểm tra kết quả nhau
- GV chấm ,chữa bài - nhận xét
Bài4: Gọi 1HS đọc đầu bài
Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu bài toán ( nhiều HS nêu bài toán)
- 2HS lên bảng làm bài – cả lớp viết phép tính vào bảng con - GV theo dõi giúp đỡ thêm cho HS yếu
- GV chữa bài – cho điểm
- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
- Tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
II Các đồ dùng dạy học:–
Một lá cờ Việt Nam
III Các hoạt động dạy học– :
HĐ1: Quan sát tranh bài tập 1 và đàm thoại theo N2 1bạn nêu câu hỏi ,
1bạn trả lời)
+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì.?
+ Các bạn đó là ngời nớc nào ? Vì sao em biết ?
Trang 4Đại diện 2 nhóm trình bày – nhóm khác nhận xét ,bổ sung
* GV kết luận: Các bạn nhỏ trong tranh đang giới thiệu, làm quen với nhau, mỗi bạn mang 1 quốc tịch riêng nh Việt Nam, Lào Trẻ em có quyền có quốc tịch Quốc tịch của chúng ta là Việt Nam
HĐ2: Quan sát tranh bài tập 2 và đàm thoại:
- GV chia lớp thành các nhóm nhỏ ( nhóm 2 ) Yêu cầu HS quan sát và cho biết
? Những ngời trong tranh đang làm gì ?
? T thế họ đứng chào cờ nh thế nào?
? Vì sao họ đứng nghiêm trang khi chào cờ?
? Vì sao họ lại sung sớng cùng nhau nâng lá cờ tổ quốc?
Đại diện 4 nhóm trả lời – các nhóm khác nhận xét bổ sung
* Kết luận: Quốc kì là tợng trng cho 1 nớc Quốc kỳ Việt Nam màu đỏ
- Quốc ca là bài hát chính thức của 1 nớc dùng khi chào cờ
- Khi chào cờ cần phải:
- HS làm bài và trình bày ý kiến
* KL: Khi chào cờ phảI đứng nghiêm trang, không quay ngang, quay giữa, nói chuyện riêng
Trang 5HĐ1: Giới thiệu bài ghi tên bài–
HĐ2:H/Dẫn HS lần lợt làm từng bài tập trong SGK
Bài1: 1HS đọc yêu cầu bài – cả lớp tự làm bài
- Gọi HS lần lợt nêu miệng kết quả
- GV nhận xét cho điểm
Bài2( cột1): Gọi 1HS đọc yêu cầu bài – 1HS nêu cách tính
- Cả lớp làm vào vở – 1 HS lên làm bảng phụ ( GV theo dõi giúp đỡ
HS yếu)
- GV cùng HS chữa bài
Bài3(cột1,2): 1HS nêu yêu cầu bài
- 1HS nêu cách làm – Cả lớp làm vào vở – 2HS lên làm ở bảngGọi HS nhận xét bài làm của bạn
GVnhận xét, cho điểm
Bài4: Cho HS quan sát tranh – 3HS nêu bài toán - 3 HS nêu lại
- HS làm bài - GV theo dõi giúp đỡ những em làm bài còn chậm hoàn thành bài nh em Trâm, Thắm ,Trờng, Đạt,
GV chấm, chữa bài
Trang 6- Các vật mẫu: con gà, quả cam, hình vuông
- Sử dụng bộ đồ dùng học toán, dạy toán 1
III Các hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
B Dạy học bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài ghi tên bài –
HĐ2: Hớng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6.
GVgắn các hình đã chuẩn bị lên bảng và yêu cầu HS quan sát
Bớc1:Thaứnh laọp coõng thửực 5 + 1 = 6 vaứ 1 + 5 = 6.
GVnêu bài toán: “Nhoựm beõn traựi coự 5 hình tam giaực, nhoựm beõn phaỷi coự1 hình tam giaực Hoỷi taỏt caỷ co mấy hình tam giaực?”
- 1HS nêu: “5 hình tam giác thêm 1hình tam giác nữa là 6 hình tam giác” 3HS nêu lại
- Vậy 5 thêm 1 đợc mấy? – 1HS trả lời ( 5 thêm 1 đợc 6)
GV: 5 thêm 1 đợc 6 ta làm phép tính gì ? 1HS trả lời – cả lớp cài phép tính
lên bảng
cài 5 + 1 = 6 và đọc ĐT :“ Năm cộng một bằng sáu”
GV ghi bảng: 5 + 1 = 6
? 1 hình tam giác thêm 5 hình tam giác nữa đợc mấy hình tam giác?
- 1HS trả lời: 1 hình tam giác thêm 5 hình tam giác nữa là 6 hình tam giác- 4HS nhắc lại
?1 + 5 bằng mấy? - HS cài phép tính 1 + 5 = 6 (lớp đọc ĐT)
GVghi bảng: 1 + 5 = 6
Bớc 2:Hửụựng daón HS thaứnh laọp caực coõng thửực: 4 + 2 = 2 + 4 = 6
vaứ 3 + 3 tửụng tửù nhử treõn
Chú ý: Khuyến khích HS tập nêu bài toán theo hình vẽ
Bớc 3: H/dẫn HS ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6
Cho HS đọc lại bảng cộng – HS đọc cá nhân ,nhóm , lớp
GV xoá bảng và nêu một số câu hỏi: “4 cộng 2 bằng mấy?”,“3 cộng mấy bằng 6?”, “6 bằng mấy cộng mấy?”, …
Trang 7*Hớng dẫn HS nêu đợc: 5 + 1, 1 + 5 ; 4 + 2, 2 + 4 đều có kết quả nh nhau
và đều bằng 6
HĐ3: Luyện tập.
Baứi 1: 1HS neõu YC baứi taọp
* GV hửụựng daón HS sửỷ duùng baỷng coọng trong phaùm vi 6 ủeồ tỡm ra keỏt quả cuỷa pheựp tớnh
- Lửu yự HS vieỏt caực soỏ phaỷi thaọt thaỳng coọt
- 1HS lên bảng làm – cả lớp laứm bảng con
GV nhận xét, cho điểm
Baứi 2(cột1,2,3): 1HS neõu YC baứi taọp
Cho HS tỡm keỏt quả cuỷa pheựp tớnh (tớnh nhaồm)á 3HS nối tiếp ủoùc keỏt quả bài laứm cuỷa mỡnh theo tửứng coọt
GV lửu yự cuỷng coỏ cho HS veà TC giao hoaựn cuỷa pheựp coọng thoõng qua vớ duù cuù theồ Vớ duù: Khi ủaừ bieỏt 4 + 2 = 6 thỡ vieỏt ủửụùc ngay
2 + 4 = 6
Baứi 3(cột1,2): 1HS neõu YC baứi taọp
GV cho HS nhaộc laùi caựch tớnh coự daùng : 4 + 1 + 1 thỡ phaỷi laỏy 4 + 1 trửụực, ủửụùc bao nhieõu coọng tieỏp vụựi 1
Cho HS laứm baứi vaứ chửừa baứi treõn baỷng lụựp
Baứi 4: GV đính tranh minh hoạ bài toán lên bảng và yêu cầu HS nêu bài toán
- 2HS nêu bài toán – 4 HS nêu lại bài toán
a) Có 4 con chim đang đậu, thêm 2 con chim bay tới Hỏi trên cành có mấy con chim?
b) ễÛ baừi xe coự 3 chieỏc xe ủang ủaọu, theõm 3 chieỏc nửừa ủeỏn ủaọu Hoỷi baừi xe coự maỏy chieỏc xe?
- Hoùc sinh laứm baỷng con:
- GV và HS dới lớp nhận xét ,cho điểm và tuyên dơng
IV.Cuỷng coỏ – daởn doứ:
Trang 8en ên–
I.Mục tiêu:
- Đọc đợc: en, ên, lá sen, con nhện; từ và các câu ứng dụng
- Viết đợc: en, ên, lá sen, con nhện
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, bên dới
A Kiểm tra bài cũ:
- 4 HS đọc ở bảng con: Ôn bài, khôn lớn, cơn ma, mơn mởn
- HS viết vào bảng con: Tổ 1: ôn bài Tổ 2: khôn lớn Tổ 3: mơn mởn
GV: Vần en có trong tiếng sen GV ghi bảng
? Tiếng sen có âm gì , vần gì và dấu gì? tiếng sen có âm sờ ghép với vần en, âm sờ đứng trớc , vần en đứng sau)
- HS đánh vần: sờ - en - sen - theo cá nhân, tổ, lớp
- HS đọc trơn: sen theo cá nhân, tổ, cả lớp
- HS quan sát tranh vẽ ở SGK và trả lời câu hỏi: ? Bức tranh vẽ gì
GV: Tiếng sen có trong từ lá sen GV ghi bảng
- HS đọc : cá nhân, tổ, cả lớp
- HS đọc: en - sen - lá sen - lá sen - sen - en
GV theo dõi và sữa lỗi phát âm cho HS
Dạy vần ên
(Quy trình dạy tơng tự nh vần en )
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho 4 - 5 em đọc các từ ngữ ứng dụng
- GV có thể giải thích các từ ngữ này cho HS dễ hiểu
- Tìm tiếng có chứa vần vừa học
Trang 9d Luyện viết:
- GV viết mẫu - HS quan sát và nhận xét
- HS viết vào bảng con: en , ên, lá sen, con nhện
+ HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: ? Bức tranh vẽ gì
GV ghi câu ứng dụng lên bảng
HS đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp
b Luyện viết :
- HS viết vào vở tập viết : en, ên, lá sen, con nhện
- GV theo dõi - giúp đỡ thêm
- Chấm bài - Nhận xét bài viết của HS
c Luyện nói:
- HS đọc tên bài luyện nói: Bên phải, bên trái, bên trên, bên dới
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo sự gợi ý của GV:
+ Trong tranh vẽ gì ?
+ Trong lớp bên phải em là bạn nào ?
+ Ra xếp hàng, đứng trớc và đứng sau em là bạn nào ?
+ Ra xếp hành, bên trái tổ em là tổ nào ?
+ Em viết bằng tay trái hay tay phải ?
+ Em tự tìm lấy vị trí các vật yêu thích của em ở xung quanh em ?
d Trò chơi: Tìm tiếng có chứa vần ôn, ơn vừa học
Tuần 9: cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu.
( Dạy bài thứ 6, tuần11)
III.Các hoạt động dạy học:
HĐ1:Giới thiệu bài ghi tên bài–
HĐ2: Quan sát chữ mẫu.
Trang 10- Cho HS xem bài viết mẫu – GV nêu câu hỏi gợi ý
- HS quan sát nhận xét về độ cao,cách viết nối nét và vị trí dấu thanh
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
HS viết vào vở Tập viết
- GV hớng dẫn HS mở vở - Hớng dẫn HS đọc chữ mẫu ở vở
- Hớng dẫn HS viết từng từ - HS thực hành viết
- GV đi từng bàn theo dõi hớng dẫn thêm cho HS yếu
GV Chấm bài - nhận xét bài viết của HS
- Làm quen với trò chơi “ Chuyền bóng tiếp sức ”
II Địa điểm, ph ơng tiện :
Sân trờng, + còi
III Các hoạt động dạy - học:
1 Phần mở đầu.
- GV phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
- Trò chơi: “ Diệt các con vật có hại ”
- Ôn đứng kiểng gót, hai tay chống hông: 4 lần
- Học động tác: Đứng đa 1 chân ra trớc, hai tay chống hông
+ GV làm mẫu và hớng dẫn HS làm
+ HS làm - GV nhận xét và sữa sai
Trang 11- Trò chơi: “ Chuyền bóng tiếp sức ”
- GV nêu cách chơi - HS thực hiện
- GV nhận xét và sửa sai cho HS
- Biết cách xé dán hình con gà con
- Xé,dán đờng xé có thể bị răng ca Hình dán tơng đối phẳng Mỏ, mắt, chân gà có thể dùng bút màu để vẽ
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
-Maóu xeự daựn con gaứ con, giaỏy maứu, keo, buựt chỡ,…
III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
A.KTBC:
Goùi 2HS trả lời:Con gaứ coự nhửừng boọ phaọn naứo?
1HS nêu caựch veừ thaõn, ủaàu, chaõn, ủuoõi, moỷ
Nhaọn xeựt KTBC
B.Baứi mụựi:
HĐ1: Giới thiệu bài ghi tên bài–
HĐ2; Thực hành
*GV Treo mẫu xé dán con gà.
- Cho HS xem lại bài mẫu HS quan saựt maóu
Hoỷi: Con gaứ coự nhửừng phaàn naứo?
- 2HS neõu: Gaứ coự thaõn, ủaàu, maột, moỷ, chaõn, ủuoõi
*Thửùc haứnh “Xeự,daựn hỡnh con gaứ con
GV ủeỏn tửứng baứn theo doừi caực em daựn
Hửụựng daón caực em daựn vaứo vụỷ
HĐ4: Đánh giá sản phẩm:
HS trng bày sản phẩm - GV chaỏm
IV.Củng cố, daởn doứ:
Nhaọn xeựt tiết học
- Tuyên dơng những em có sản phẩm đẹp
Chuaồn bũ ủoà duứng hoùc tieỏt sau
_
Thứ 4 ngày 17 tháng 11 năm 2010
Trang 12Tiết 1,2: Học vần
in - un I.Mục tiêu:
- HS đọc đợc: in, un, đèn pin, con giun; từ và các câu ứng dụng
- Viết đợc: in, un, đèn pin, con giun
- Luyện nói ttừ 2 – 4 câu theo chủ đề: Nói lời xin lỗi
A Kiểm tra bài cũ:
- 4 HS đọc ở bảng con: áo len, khen ngợi, mũi tên, nền nhà
- HS viết vào bảng con: Tổ 1: áo len Tổ 2: khen ngợi Tổ 3: nền nhà
GV: Vần in có trong tiếng pin GV ghi bảng
? Tiếng pin có âm gì và vần gì? (Tiếng pin có âm p và vần in)
- HS đánh vần: pờ - in - pin - theo cá nhân, tổ, lớp
- HS đọc trơn: pin theo cá nhân, tổ, cả lớp
- HS quan sát tranh vẽ ở SGK và trả lời câu hỏi: ? Bức tranh vẽ gì?
GV: Tiếng pin có trong từ đèn pin GV ghi bảng
- HS đọc : cá nhân, tổ, cả lớp
- HS đọc: in - pin - đèn pin - đèn pin - pin - in
GV theo dõi và sữa lỗi phát âm cho HS
Dạy vần un
(Quy trình dạy tơng tự nh vần in )
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho 4 - 5 em đọc các từ ngữ ứng dụng
- GV có thể giải thích các từ ngữ này cho HS dễ hiểu
- Tìm tiếng có chứa vần vừa học
d Luyện viết:
- GV viết mẫu - HS quan sát và nhận xét
Trang 13- HS viết vào bảng con: in, un, đèn pin, con giun.
+ HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: ? Bức tranh vẽ gì
GV ghi câu ứng dụng lên bảng
HS đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp
b Luyện viết :
HS viết vào vở tập viết : in, un, đèn pin, con giun
- GV theo dõi - giúp đỡ thêm
- Chấm bài - Nhận xét bài viết của HS
c Luyện nói:
- HS đọc tên bài luyện nói: Nói lời xin lỗi
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo sự gợi ý của GV:
+ Trong tranh vẽ gì ?
+ Em có biết vì sao bạn trai trong tranh mặt lại buồn thiu nh vậy ?
+ Khi làm bạn ngã, em có nên xin lỗi không ?
+ Khi không học thuộc bài, em có nên xin lỗi không ?
+ Em đã nói đợc một lần nào câu“ Xin lỗi bạn!” “ Xin lỗi cô” cha? Trong trờng hợp nào?
d Trò chơi: Tìm tiếng có chứa vần in, un vừa học
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ ,biét làm tính trừ trong phạm vi 6; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II Đồ dùng dạy - học:
Các vật mẫu ở bộ đồ dùng dạy học toán 1
III Các hoạt động dạy - học:
A.Bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng làm: 1 + 2 + 3 = 4 + 1 + 1 =
- HS làm vào bảng con: 5 + 1 = 4 + 2 = 3 + 3 =
- GV cùng HS nhận xét và cho điểm
B Dạy bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài ghi tên bài–
HĐ2; Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 6
Bớc1: Hớng dẫn HS thành lập công thức 6 1 = 5và 6 5 = 1– –
Trang 14- GV đính lên bảng 6 hình tam giác, tách ra 1 hình và nêu bài toán: Tất cả có 6 hình tam giác, bớt đi 1 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác?
- 2 HS nêu lại bài toán
- 1HS trả lời: 6 hình tam giác bớt đi 1 hình tam giác còn 5 hình tam giác
- Yêu cầu HS nêu cách tìm : 2 HS nêu
- GV nêu câu hỏi gợi ý – HS nêu 6 bớt 1 còn 5( HS cài phép trừ 6 – 1
- Cho cả lớp đọc lại bảng trừ trong phạm vi 6( đọc CN, nhóm , lớp)
GV xoá bảng cho HS thi đua lập lại những công thức vừa xóa (Cá nhân nối tiếp nêu)
Bài3: 1HS đọc yêu cầu bài toán
2 HS lên bảng làm 2 cột, HS dới lớp tự làm bài vào vở
GV chấm chữa bài
Bài4: Cho HS quan sát tranh và nêu bài toán
2HS nêu bài toán - 3HS nêu lại
HS tự làm bài
- GV theo dõi - giúp đỡ thêm những em còn chậm và yếu
- Chấm bài - chữa bài
IV Củng cố - dặn dò:
- 2HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 6
- Tuyên dơng những em làm bài tốt
Trang 15Tự nhiên xã hội Nhà ở
III Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Giới thiệu bài ghi tên bài.–
HĐ2: Quan sát tranh.
HS quan sát các hình ở SGK bài 12 trong SGK và GV nêu câu hỏi gợi ý:
+ Ngôi nhà này ở đâu ? Bạn thích ngôi nhà nào vì sao ?
? Nhà ở là nơi sống của mối ngời vậy các con phải làm gì để bảo vệ ngôi nhà của mình luôn luôn sạch, đẹp
? Hằng ngày các con phải làm gì để bảo vệ ngôi nhà ở của mình đợc sạch sẽ, gọn gàng
- HS làm việc theo cặp, hai em cùng quan sát và nói cho nhau nghe về các câu trả lời mà GVnêu ra
- GV đến từng bàn theo dõi ,giúp đỡ các em hoàn thiện nhiệm vụ
* KL: - Nhà ở là nơi sống và làm việc của mọi ngời trong gia đình
- Sự cần thiết phải giữ sạch môi trờng nhà ở
* KL: Mỗi gia đình đều có đồ dùng cần thiết cho sinh hoạt và việc mua sắm
đồ dùng đó phụ thuộc vào điều kiện kinh tế mỗi gia đình
IV Củng cố dặn dò:–
Nhận xét chung tiết học
_
Thứ 5 ngày 18 tháng 11 năm 2010