Bài mới: HOẠT ĐỘNG 1 :Giới thiệu chương trình – sách giáo khoa – yêu cầu về sách vở và dụng cụ học tập HOẠT ĐỘNG 2 I – Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạmh huyền -G
Trang 1GIÁO ÁN MÔN TOÁN LỚP 9
Tuần 1 :
Tiết 1 : Căn bậc hai
2 : Căn thức bậc hai – Hằng đẳng thức 2
3 : Luyện tập
4 : Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Tiết 1 : CĂN BẬC HAI – HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A
I Mục tiêu bài dạy :
- Học sinh nắm được định nghĩa kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ nầy để so sánhcác số
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1 :Giới thiệu chương trình – sách giáo khoa – yêu cầu về sách vở và dụng cụ học tập
HOẠT ĐỘNG 2
I – Căn bậc hai số học -Giáo viên : Hãy định nghĩa căn bậc hai của
số a không âm
Với số a > 0 có mấy căn bậc hai ? cho ví dụ
Tại sao số âm không có căn bậc 2 ?
Yêu cầu học sinh làm ? 1
Nêu định nghĩa CBHSH
Cho học sinh xem mẫu câu b , 2 học sinh lên
bảng giải câu c,d
Giáo viên giới thiệu phép khai phương
Cho hs làm bài tập 6 tr 4 SBT
Căn bậc 2 của số akhông âm là số x sao cho
x2 = aHọc sinh trả lời và lấy ví dụ
Học sinh nhắc lại định nghĩa và ghi vởHọc sinh làm ? 2
Học sinh làm việc theo nhóm ? 3 HOẠT ĐỘNG 3
II – So sánh các căn bậc hai số học
Trang 2Cho học sinh thấy : nếu a< b thì a< b
thông qua các ví dụ
Luyện tập
Hs trả lời miệng bài 1 sgk
Bài 3 tr 6 sgk : hd học sinh dùng MTBT tính tròn đến chữ số tp thứ 3
Bài 5 tr7 : học sinh làm việc theo nhóm
Hướng dẫn về nhà :Nắm vững đn và kí hiệu – vận dụng được đl – Ôn định lý Pitago và giá trị tuyệt đối
Bài tập về nhà : 1,2,4,sgk – 1,4,7 SBT
Tiết 2 : : CĂN THỨC BẬC HAI – HẰNG ĐẲNG THỨC
2
I Mục tiêu bài dạy :
- Học sinh biết tìm ĐK xác định của A ở những căn thức không phức tạp
- Biết cách chứng minh định lý a2 =a và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1 :Kiểm tra bài củ :Định nghĩa CBHSH của a , viết dưới dạng kí hiệu – phát biểu ĐL về so sánh CBH - làm Bt 4 tr7 SGK
HOẠT ĐỘNG 2
I – Căn thức bậc hai Cho hs làm ? 1 – hd dùng Đl Pitago
Nêu tổng quát về căn thức bậc hai và điều
kiện có nghĩa
Cho Hs làm bài tập 6 tr 10 SBT – Hd các em
Yêu cầu nhận xét về quan hệ giữa
2 và 2
Hai hs lên bảng điền Học sinh trả lời và lấy ví dụ
Trang 3Hình thành ĐL ; với mọi số a ta có a2 =a
Yêu cầu học sinh nêu hướng cm định lý dựa
vào đn CBHSH
Gv giải thích ? 3
Cho học sinh làm Bt 7 tr 10 sgk
Giáo viên nêu chú ý và giới thiệu vd 4
Cho hs làm bài tập 8c,d sgk
Học sinh nêu hướng cm đl
Hs tự đọc vd 2 Học sinh làm việc theo nhóm
Hs lên bảng làm bài
II – Hằng đẳng thức A2 = A
HOẠT ĐỘNG 4 Luyện tập củng cố
Gv tóm tắt nội dung chính của bài , về đk có nghĩa của A và hằng đẳng thức A2 = A
Học sinh làm Bt 9 sgk theo nhóm
Hướng dẫn về nhà :
Nắm vững đk có nghĩa của A và hằng đẳng thức A2 = A – Ôn lại các hằng đẳng thức đángnhớ và cách biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số i
Bài tập về nhà : 10,11,12,13 tr 10 sgk
Tiết 3 : : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài dạy :
- Học sinh được rèn luyện kỹ năng tìm đk của x để căn thức có nghĩa ,biết áp dụng hằngđẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức
- Hs được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị của biểu thức –phân tích thànhnhân tử –giải phương trình
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định
2 Luyện tập
HOẠT ĐỘNG 1 :
Kiểm tra : -Nêu đk để A có nghĩa – làm bài tập 12 ab tr 11 sgk
- Điền khuyết trong hằng đẳng thức A2 = A =íìïï nếu A A nếu A A³ 00
Trang 4Bài tập 12 tr 11 sgk giải mẫu câu c và d – học sinh làm câu a,b
Bài tập 13 tr 11 sgk rút gọn các biểu thức
)2 5 với 0 ) 25 3 với 0) 9 3 )5 4 3 với 0
Học sinh trả lời miệng bài tập 14 tr 11 sgk
Học sinh làm việc theo nhóm bài tập 19 tr 6 SBT - GV kiểm tra góp ý hướng dẫn
Học sinh làm việc theo nhóm bài tập 15 tr 11 sgk - Gv hướng dẫn học sinh giải phương trình
Gv hướng dẫn bài tập 17 tr 5 SBT
HOẠT ĐỘNG 3 Củng cố - hướng dẫn về nhà Ôn tập lại kiến thức của các bài học
Luyện tập lại một số dạng bài tập : Tìm đk để biểu thức có nghĩa , rút gọn biểu thức , phân tích thành nhân tử – giải phương trình
Bài tập về nhà : 16 tr 12 sgk – 12 ,14,15,16 tr 5-6 SBT
Tiết 4 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC
VUÔNG
I Mục tiêu bài dạy :
- Học sinh nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình vẽ sgk
- Biết thiết lập hệ thức b2 = ab’ ,c2 = ac’ ,h2 = b’c’ và củng cố đl Pitago – Biết vận dụng cáchệ thức trên để giải bài tập
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1 :Giới thiệu chương trình – sách giáo khoa – yêu cầu về sách vở và dụng cụ học tập
HOẠT ĐỘNG 2
I – Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạmh huyền
-Giáo viên : vẽ hình 1 tr 64 trên bảng và giới
thiệu các kí hiệu trên hình vẽ
y/c học sinh đọc đl 1
hướng dẫn điều cần cm
để cm đẳng thức ta cần cm điều gì y/c lập tỉ
số
gợi ý hs cần cm 2 tam giác nào đồng dạng
Giáo viên hd học sinh cm tam giác đồng dạng
Gv hd cminh tương tự cho trường hợp còn lại
Gv nêu bài tập 2tr 68 sgk
Gv hd dựa vào đl 1 để cm định lý Pita go
Hs vẽ hình và quan sát
Hs làm việc theo nhóm Phát biểu đl PitagoHOẠT ĐỘNG 3
Trang 5II – Một số hệ thức liên quan đến đường cao
Gv yêu cầu hs đọc định lý 2
Hỏi hs cần cm điều gì
Gv phân tích từ kq đi lên cho hs tìm hướng cm
Yc học sinh làm ?1
Yc học sinh áp dụng đl 2 vào giải ví dụ 2 tr
66
Hs đọc đl 2 Cần cm h2 = b’c’
AH2 = HB.HC Ü
BH AH =CH AH Ü VAHB: VCHA
Học sinh nhận xét – giải bài vào vở
HOẠT ĐỘNG 4 Củng cố - Luyện tập
Hs phát biểu định lý 1 và 2 – Đ lý Pitago – Yc học sinh vẽ hình và ghi các hệ thức
Hs giải bài tập 1 tr 68 sgk , học sinh làm việc theo nhóm và đaị diện nhóm trình bày trên bảng
Hướng dẫn về nhà :Học thuộc và vận dụng được đl 1 , đl 2 và đ lý Pitago – ôn lại cách tính diện tích tam giác vuông ,đọc trước đlý 3 và đlý 4
Đọc có thể em chưa biết và tìm hiểu cách giải thích
Bài tập về nhà : 4,6,tr 69,sgk – 1,2 tr 89 SBT
Tuần 2 :
Tiết 5: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
6 : Luyện tập
7 : Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
8 : Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tamgiác vuông (TT)
Tiết 5 : : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I Mục tiêu bài dạy :
- Học sinh nắm được nội dung và cách cm định lý về liên hệ giữa phép nhân và phépp khaiphương
Có kỷ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nquy tắc nhân các căn bậc hai trongtính toán và biến đổi biểu thức
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1 :Kiểm tra bài củ :Định nghĩa CBHSH của a , viết dưới dạng kí hiệu – phát biểu ĐL về so sánh CBH - hằng đẳngthức A2 = A
HOẠT ĐỘNG 2
I – Định lý Cho hs làm ? 1 tr 12 sgk –
Gv Nêu định lý a b = a b với a ,b³ 0
Hướng dẫn hs cminh định lý dựa vào định nghĩa
Học sinh tính so sánh được kết quả
16.25= 16 25
Trang 6CBHSH
Yc hs nhắc lại tổng quát của định lý
Gv nhắc đlý còn mở rộng cho tích nhiều số không âm Học sinh phát biểu đlý và cminh
HOẠT ĐỘNG 3-Gviên : khai thác định lý theo 2 chiều –hình
thành 2 quy tắc
a) Quy tắc khai phương một tích
Gv hướng dẫn hs làm ví dụ 1
Cho học sinhlên bảng làm câu b
Giáo viên gợi ý học sinh tách 810= 81.10
Yc hsinh làm ?2 để củng cố quy tắc
b) Quy tắc nhân các căn thức bậc hai
Gv giới thiệu quy tắc và cho hs làm ví dụ 2
Gv nhắc kỹ : khi nhân các nhân các biểu thức
dưới dấu căn , cần biến đổi dạng tích các bình
phương rồi tính
Gv giới thiệu chú ý - hdẫn hs làm ví dụ 3
Học sinh quan sát phát biểu các quy tắc
Học sinh phát biểu nhiều lần quy tắc để áp dụng
Học sinh làm việc theo nhóm Học sinh phát biểu nhiều lần quy tắc để áp dụng
Học sinh hoạt đôïng nhóm ở ? 3 để củng cố
Học sinh làm ? 4
II – Aùp dụng HOẠT ĐỘNG 4 Luyện tập củng cố
Gv tóm tắt nội dung chính của bài , về các quy tắc khai phương một tích , quy tắc nhân các căn bậc hai - viết tổng quát đlý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Học sinh làm Bt 17 bc sgk theo nhóm
Hướng dẫn về nhà :Nắm vững , học thuộc đinh lý và cách chứng minh định lý – biết vận dụng tốt các quy tắc Bài tập về nhà : 18 ,19 bc , 20 , 21, 22 , 23 tr 14-15 sgk
Tiết 6 : : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài dạy :
-Củng cố cho học sinh kỹ năngdùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậchai trong tính toán và rút gọn biểu thức
- Tập cho hs tính nhẩm ,tính nhanh vận dụng làm các bài tập cminh ,rút gọn ,tìm x và sosánh hai biểu thức
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định
2 Luyện tập
HOẠT ĐỘNG 1 :Kiểm tra : -phát biểu đlý liên hệ giữa phép khai phương và phép nhân - làm bài tập 20d tr
15 sgk
Phát biểu quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân căn bạc hai - Làm bài tập 21 tr 15sgk
Trang 7HOẠT ĐỘNG 2Luyện tập :
Dạng bài tập 1 Tính giá trị cănthức
- Bài tập 22 giáo viên hướng dẫn thứ tự thực hiện từng bước
Bài tập 24 tr 15 sgk : Rút gọn và tính giá trị (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3) Gvhướng dẫn rút gọn rồi dùng MTBT để tính
Dạng bài tập 2 Chứng minh
Gv hướng dẫn hs làm bài tập 23b tr 15 sgk Hai số nghịch đảo là 2 số có tích bằng 1
Gv tóm tắt Cách cm đẳng thức
Bài tập 26 tr 16 sgk gv cho hs làm câu a – hướng dẫn hs cm câu b và nhắc hs trách sai sót khi công các căn bậc hai
Dạng bài tập 3 Tìm x
Học sinh làm việc theo nhóm bài 25 tr 16 sgk - gv hdẫn áp dụng đn và quy tắc khai phương một tích
HOẠT ĐỘNG 3Củng cố - hướng dẫn về nhà Ôn tập lại kiến thức của các bài học
Luyện tập lại một số dạng bài tập : Tìm đk để biểu thức có nghĩa , rút gọn biểu thức , phân tích thành nhân tử – giải phương trình - áp dụng các quy tắc khai phương một tích – nhân các căn bậc hai để tính toán và chứng minh và rút gon biểu thức
Bài tập về nhà : 22,25 cd ,27 tr 15-16 sgk – 29,30 tr 7 SBT
Tiết 7 : : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I Mục tiêu bài dạy :
- Học sinh nắm được nội dung và cách cm định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khaiphương
Có kỷ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn bậc hai trongtính toán và biến đổi biểu thức
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
3 Ổn định
4 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1 :Kiểm tra bài củ :Nêu định lý về liê hệ giữa phép khai phương và phép nhân - hs làm bài tập 25 bc tr 16 sgk Nêu các quy tắc về khai phương một tích – quy tắc nhân các căn bậc hai – làm bài tập 27 tr 16 sgk
HOẠT ĐỘNG 2
I – Định lý Cho hs làm ? 1 tr 16 sgk –
Gv Nêu định lý a a
b = b với a ³ 0, b >0
Hướng dẫn hs cminh định lý dựa vào định
Học sinh tính so sánh được kết quả
25 = 25
Trang 8nghĩa CBHSH
Yc hs nhắc lại tổng quát của định lý Học sinh phát biểu đlý và cminh
HOẠT ĐỘNG 3-Gviên : khai thác định lý theo 2 chiều –hình
thành 2 quy tắc
a) Quy tắc khai phương một thương
Gv hướng dẫn hs làm ví dụ 1
Cho học sinhlên bảng làm câu b
Yc hsinh làm ?2 để củng cố quy tắc
Học sinh quan sát phát biểu các quy tắc
Học sinh phát biểu nhiều lần quy tắc để áp dụng
II – Aùp dụng b) Quy tắc chia các căn thức bậc hai
Gv giới thiệu quy tắc và cho hs làm ví dụ 2
Gv nhắc kỹ : khi nhân các chia các biểu thức
dưới dấu căn , cần biến đổi dạng tích các bình
phương rồi tính
Gv giới thiệu chú ý - hdẫn hs làm ví dụ 3
Học sinh làm việc theo nhóm Học sinh phát biểu nhiều lần quy tắc để áp dụng
Học sinh hoạt đôïng nhóm ở ? 3 để củng cố
Học sinh làm ? 4
HOẠT ĐỘNG 4 Luyện tập củng cố
Gv tóm tắt nội dung chính của bài , về các quy tắc khai phương một thương , quy tắc chia các căn bậc hai - viết tổng quát đlý liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Học sinh làm Bt 28 bd sgk theo nhóm
Hướng dẫn về nhà :Nắm vững , học thuộc đinh lý và cách chứng minh định lý – biết vận dụng tốt các quy tắc Bài tập về nhà : 28 ,29 bc , 30 , 31 tr 18-19 sgk - 36 ,37,40 tr 8-9 SBT
Tiết 8 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC
VUÔNG (TT)
I Mục tiêu bài dạy :
- Củng cố định lý 1 và 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Biết thiết lập các hệ thức bc = ah và h12 =b12 +c12 dưới sự hướng dẫn của giáo viên –Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1 :
Trang 9Kiểm tra bài cũ :
Phát biểu định lý 1 và đlý 2 hệ thức về cạnh và dường cao trong tam giác vuông
Vẽ tam giác ABC vuông tại A và và đường cao AH ( viết các độ dài theo quy ước ).Viết các hệ thức diễn tả đlý 1 &2
Hs làm bài tập 4 tr 69 sgk
HOẠT ĐỘNG 2
I – Đinh lý 3 -Giáo viên : vẽ hình 1 tr 64 trên bảng và giới
thiệu các kí hiệu trên hình vẽ
y/c học sinh đọc đl 3
hướng dẫn điều cần cm
Yc hs nhắc lại diện tích tam giác vuông và
gợi ý hs cminh bằng diện tích
Giáo viên hd học sinh cm cách khác bằng
tam giác đồng dạng
Gv cho hs làm bài tập 3tr 69 sgk
Hs vẽ hình và quan sát
Đọc định lý 3 và viết hệ thức bc = ah AC.AB = BC.AH
Gv nêu nhờ định lý Pitago và hệ thức 3 suy ra
hệ thức giữa đường cao ứng với cạnh huyền
và 2 cạnh tam giác vuông
Gv nêu đlý 4 – hs phát biểu lại và viết hệ
thức
Gv phân tích từ kq đi lên cho hs tìm hướng cm
Yc học sinh làm ví dụ 3 tr 67
Hs đọc đlý 4 và viết hệ thức
h12 =b12 +c12Cần cm 12 b22 2c2
Củng cố - Luyện tập
Hs phát biểu định lý 2 và 3 – Yc học sinh vẽ hình và ghi các hệ thức
Hs giải bài tập5 tr 69 sgk , học sinh làm việc theo nhóm và đaị diện nhóm trình bày trên bảng
Hướng dẫn về nhà :Học thuộc và vận dụng được đl 1 , đl 2 và đ lý 3 ,đlý 4 –
Bài tập về nhà :7,9,tr 69,70 sgk – 3,4,5,6,7 tr 90 SBT
Tuần 3:
Tiết 9: Luyện tập sau khai phương một thươngTiết 10 Luyện tập về hệ thức cạnh và đường cao trong tgiác vuông
Tiết11 Luyện tập về hệ thức cạnh và đường cao trong tgiác vuông(tt)
Tiết12 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Tiết 9 : : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài dạy :
-Củng cố cho học sinh kỹ năngdùng các quy tắc khai phương một thương và chia các cănbậc hai trong tính toán và rút gọn biểu thức
Trang 10- có kỷ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc làm các bài tập tính toán ,rút gọn biểu thứcvà giải phương trình
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định
2 Luyện tập
HOẠT ĐỘNG 1 :Kiểm tra : -phát biểu đlý liên hệ giữa phép khai phương và phép chia - làm bài tập 30cd tr
19 sgk
Phát biểu quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân căn bạc hai - Làm bài tập 31 tr 19sgk
HOẠT ĐỘNG 2Luyện tập :
Dạng bài tập 1 Tính giá trị cănthức
- Bài tập 32 giáo viên hướng dẫn thứ tự thực hiện từng bước
Bài tập 36 tr 20 sgk : Mỗi khẳng định sau đúng hay sai ? vì sao ? Yêu cầu học sinh trảlời miệng
Dạng bài tập 2 Giải phương trình
Gv hướng dẫn hs làm bài tập 33bc tr 19 sgk >hướng dẫn áp dụng quy tắc khai phương một tích để biến đổi phương trình 1
Gv tóm tắt Cách giải phương trình
Bài tập 35 tr 20 sgk gv cho hs làm câu a – hướng dẫn hs cm câu b và nhắc hs áp dung hằngđẳng thức A2 = A để biến đổi phương trình
Dạng bài tập 3 Rút gọn biểu thức
Học sinh làm việc theo nhóm bài 34 tr 16 sgk - gv hdẫn áp dụng đn và quy tắc khai phương một thương và hằng đẳng thức A2 = A
HOẠT ĐỘNG 3 Củng cố - hướng dẫn về nhà Ôn tập lại kiến thức của các bài học – tiết sau bang bảng số với 4 chữ số thập phân
Luyện tập lại một số dạng bài tập : Tìm đk để biểu thức có nghĩa , rút gọn biểu thức , phân tích thành nhân tử – giải phương trình - áp dụng các quy tắc khai phương một tích , một thương– quytắc nhân, chia các căn bậc hai để tính toán và chứng minh và rút gon biểu thức
Bài tập về nhà : 32bc,33 ad ,34bd,35b,37 tr 19-20 sgk – 43bcd tr 20 SBT
Tiết 10-11 : : LUYỆN TẬP VỀ HỆ THỨC CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM
GIÁC VUÔNG
I Mục tiêu bài dạy :
Trang 11- Củng cố cho các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vông
- Biết vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải bài tập
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định
2 Luyện tập
HOẠT ĐỘNG 1 :Kiểm tra : -Hsinh làm bài tập 3a tr 90 SBT Phát biểu các đlý được vận dụng chứng minhtrong bài toán
-Hsinh làm bài tập 4a tr 90 SBT Phát biểu các đlý được vận dụng chứng minh trong bàitoán
HOẠT ĐỘNG 2Luyện tập :
Bài tập 1 khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng
a) Độ dài đường cao AH bằng
A 6,5 ; B 6 ; C 5
b) Độ dài cạnh AC bằng :
A 13 ; B 13 ; C 3 13
- Bài tập 7tr 69 sgk giáo viên vẽ hình và hướng dẫn hs
phân tích từ kq để tìm cách dựng và cm
Cách 1 :
Gv hỏi tam giác ABC là tamgiác gì ? vì sao ?
Căn cứ vào đâu để có x2 = a.b
Cách 2 : Gv trình bày cách dựng và cm như cách 1
Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập 8 bc tr 70 Sgk Giáo
viên kiểm tra hoạt động của các nhóm và hương đẫn cho các em tính Hs nhận xét góp ý saukhi trình bày bài giải của từng nhóm
- Gv cho hs làm bài tập có nội dung thực tế : bài 15 tr 91
SBT
Trong tam giác vuông ABE có BE = CD =10m
AE = AD – DE =8 – 4 = 4m
AB = BE2+AE2 = 102+42 »10,77( )m
Hướng dẫn hs giải bài tập 9 tr 70 SBT
Gv hướng dẫn hs vẽ hình
Chứng minh
a) tam giác DIL là một tam giác cân ( hdẫn hs
cần cm DI = DL bằng cách cm tam giác DAI
và DCL bằng nhau )
b) chứng minh tổng DI12 +DK12 không đổi khi I
thay đổi trên cạnh AB ( hướng dẫn hs
c) cminh bằng cách sử dụng hệ thức về đường cao ứng với cạnh huyền và 2 cạnh góc vuôngcủa tam giác vuông DKI
9 4
8m E
B
A
K I
L C
A B
D
Trang 12Gv hướng dẫn bài tập 12 tr 91 SBT
AE =BD =230km ; AB=2200km ; R=OE=OD =6370km Hỏi
2 vệ tinh ở A và B có nhìn thấy nhau không ?
Hướng dẫn Tính OH biết HB = AB2 và OB =OD +DB
Nếu OH > R thì 2 vệ tinh có nhìn thấy nhau
HOẠT ĐỘNG 3 Củng cố - hướng dẫn về nhà Ôn tập lại kiến thức về hệ thức lượng trong tam giác vuông
Đọc trước bài tỉ số lượng giác của góc nhọn ,ôn lại cách viết các
tỉ lệ thức gữa các cạnh của 2 tam giác đồng dạng
Bài tập về nhà : 8,9,10,11,12 tr 90-91 SBT
Tiết 12 : TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
I Mục tiêu bài dạy :
- Học sinh nắmvững công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn Học sinh hiểu các tỉ số này chỉ lệ thuộc vào độ lớn của góc mà không lệ thuộc vào tam giác chứa góc ấy
- Biết vận dụng các tỉ số trên để giải bài tập Tính được tỉ số lượng giác của góc 450 và góc
600
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
3 Ổn định
4 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1 :Kiểm tra bài cũ :
Cho hai tam giác vuông ABC ( µA =90o) và A’B’C’( µ' 90A = o)có µB B=µ' Chứng minh 2 tam giác đôøng dạng Viết các hệ thức tỉ lệ giưã các cạnh của chúng
HOẠT ĐỘNG 2
I – Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn
a) Mở đầu -Giáo viên : vẽ hình trên bảng và giới thiệu
các kí hiệu trên hình vẽ
Hỏi hs khi nào 2 tam giác vuông đồng dạng
hướng dẫn điều cần cm
cho hs thấy khi 2 tam giác vuông đồng dạng
ứng với cặp góc nhọn bằng nhau thì tỉ số
giữa canh đối và cạnh kề , tỉ số giữa cạnh kề
và cạnh đối ,tỉ số gữa cạnh đối và cạnh
huyền,… là như nhau Tỉ số nầy đặc trưng
cho độ lớn của góc đó
Giáo viên yc học sinh làm ? 1a
Gv cho hs làm ? 1b tương tự
Hs vẽ hình và quan sát Học sinh trả lời
Học sinh quan sát nhận xét về các tỉ số giữa canh đối cà cạnh kề , tỉ số giưaz cạnh kề và cạnh huyền
Học sinh trả lời miệng : a=450 nên tam gaíc ABC vuông cân vậy AB 1
D E
H
O
Trang 13HOẠT ĐỘNG 3b) Định nghĩa
Gv vẽ tam giác vuông có góc nhọn a hs xác
định cạnh đối ,cạnh kề ,cạnh huyền
Gv giới thiệu đn các tỉ số lượng giác của góc
nhọn
Gv ycâù h sinh tính sina,cosa, tga,cotga
Yc học sinh nhắc lại nhiều lần đn
Căn cứ vào đn hãy giải thích tại sao tỉ số
lượng giác của góc nhọn luôn dương
Tại sao sina<1 , cosa<1
Hsinh làm ví dụ 1 và vdụ 2
Hs vẽhình vàxác địnhcạnhkề ,cạnhđối củagóc a
,cạnh huyền của tam giác vuông Ghi đn sina =cạnh huyềncạnh đối cosa =cạnh huyềncạnh kề
Hs phát biểu lại đn về tỉ số lượng giác của góc nhọn –gv có thể cách dễ ghi nhớ về tỉ số lg giác
Hs nhắc lại các tỉ số lượng giác của các góc nhọn đặc biệt
Hướng dẫn về nhà :Học thuộc và ghi nhớ định nghĩa về các tỉ số lượng gíac của góc nhọn ,tỉ số lượng gíc của các góc đặc biệt
Bài tập về nhà :10,11tr 76 sgk – 21,22,23,24 tr 92 SBT
Tuần 4:
Tiết: 13 Bảng căn bậc hai
14 Tỉ số lượng giác của góc nhọn( TT)
15 Luyện tập
16 Bảng lượng giác
Tiết 13 : BẢNG CĂN BẬC HAI
I Mục tiêu bài dạy :
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng bảng căn bậc hai đúng - nhanh - phân tích hợp lý để tìm cănbậc hai của số a trong bảng số và máy tính bỏ túi
- Học sinh thực hiện được khai phương bằng máy tính bỏ túi và bằng bảng số
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định
2 Kiểm tra các định nghĩa, quy tắc khai phương 1 tích, 1 thương, nhân chia căn bậc 2
3 Bài mới:
- Giáo viên tiến hành tiết dạy như thực hành
- Giáo viên giới thiệu căn bậc hai trong bảng số vói 4 chữ số thập phân
a Trường hợp số a lấy căn 1 < a < 100
Trang 14Giáo viên lấy ví dụ cụ thể như Sgk, cho học sinh xác định nơi gặp nhau giữa dòng và cột Cho học sinh tự tìm thêm vài ví dụ khác
b Trường hợp số lấy căn a >100
Giáo viên hướng dẫn học sinh sử dụng các quy tắc đã học để vận dụng được dạng 1 < a
<100
- Giáo viên lấy ví dụ cụ thể như (sgk)
Cho học sinh biến đổi
c Trường hợp số a lấy căn: 0 < a <1
- Giáo viên hướng dẫn học sinh sử dụng các quy tắc đã học để đưa về dạng 1< a < 100
- Cho học sinh biến đổi
a Khai phương bằng máy tính điện tử
Giáo viên giới thiệu máy tính điện tử và cách sử dụng để tính căn bậc hai cho học sinh tính
7921, 85, 0,005
- Giáo viên cho học sinh tính các căn bậc hai sau bằng máy tính bỏ túi 52148, 1,254, 5
4 Bài tập: 47,48,53,54 tr 23 SBT
Tiết 14 : TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN( TT)
I Mục tiêu bài dạy :
Học sinh nắmvững công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn Học sinh hiểu các tỉ số này chỉ lệ thuộc vào độ lớn của góc mà không lệ thuộc vào tam giác chứa góc ấy
- Biết vận dụng các tỉ số trên để giải bài tập Nắm vững tỉ số lượng giác của góc 300 , 450và góc 600 và tỉ số lượng giác của 2 góc nhọn phụ nhau , biết dựng gọc khibiết tỉ số lượng giáccủa nó
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định
2 Bài mới:
Trang 15Vẽ tam giác ABC vuông tại A và và góc nhọn ABC là a viết các tỉ số lượng giác của góc
a
Hs làm bài tập 11 tr 76 sgk
HOẠT ĐỘNG 2
B – Đinh nghĩa (TT) -Giáo viên dẫn dắt việc cho góc nhọn a ta có
thể tính được tỉ số lượng giác , ngược lại cho
tỉ số lượng giác ta có thể dựng được góc a
Gv nêu ví dụ 3 :Dựng góc abiết tga= 23
Hs nêu cách dựng góc a , và chứng minh tg
a=23
Gv nêu ví dụ 4 vahướng dẫn cách dựng
góc b khi biết sin b =0.5
Gv y/c hsinh làm ? 3
Nêu cách dựng góc b theo hình 18 và cm
cách dựng đó đúng
Gv y/c hsinh đọc chú ý tr 74
Hs nêu cách dựng góc b và chứng minh góc
b thoả mãn sin b =0.5
Học sinh nhận xét – giải bài vào vở
Hs đọc to chú ý HOẠT ĐỘNG 3
2– Tí số lượng giác của haigóc nhọn phụ nhau
Gv nêu bảng lượng giác của các góc đặc biệt
Gv nêu chú ý như sách gk
Hs lập các tỉ số và trả lời miệng sin a= cosb
cos a= sin b
tga = cotg b
cotg a = tg b
hsinh nêu nội dung định lý tr 74 sgk
hs đọc lại nhiều lần các kq của bảng lượng gíc của các góc nhọn đặc biệt
HOẠT ĐỘNG 4 Củng cố - Luyện tập
Hs phát biểu định lý tỉ số lượng giác của các góc nhọn phụ nhau
Hs giải bài trắc nghiệm nhỏ như sau (điền Đ hoặc S)
a)sin 400 = cos 600 ; b) tg 450= cotg450 = 1 ; c ) cos 300 = sin 600 = 3 ; d) sin 300=cos 600=12Học thuộc và vận dụng được tỉ số lượng giác của các góc nhọn ,tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau –ghi nhớ tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt
Bài tập về nhà :12,13,14 tr 76,77 sgk – 25,26,27 tr 93 SBT
Tiết 15 : : LUYỆN TẬP
Trang 16I Mục tiêu bài dạy :
-Rèn luyện cho học sinh biết dựng góc khi biết tỉ số lượng giác của nó , sử dụng định ngĩa tỉsố lượng giác của góc nhọn để chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản
- Vận dụng được kiến thức đã học để giải một số bài toán có liên quan
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định
2 Luyện tập
HOẠT ĐỘNG 1 :Kiểm tra : -phát biểu đlý về tỉ số lượng giác của 2 góc nhọn phụ nhau Làm bài tập 12 tr 76sgk
Hs khác làm bài tập 13cd tr 77 sgk dựng góc nhọn a biết c) tg a= 34 ; d) cotg a=32
HOẠT ĐỘNG 2Luyện tập :
- Bài tập 13 ab tr 77 sgk Dựng góc nhọn a biết a) sina=23 b) cos a = 0,6
Giáo viên yc 1 hs nêu cách dựng và lên bảng dựng hình – hs cả lớp dựng hình vào vở
- Bài tập 14 tr 77 sgk Gv nêu đề bài cho tam giác vuông ABC ( µA =900), góc B bằng a.Căn cứ vào hình vẽ chứng minh các công thức Yêu cầu hs hoạt động nhóm
- Bài tập 15 tr 77 sgk : Gv nêu đề bài và hướng dẫn hs thực hiện lưu ý 2 góc B và C là 2góc phụ nhau ,biết cos B= 0,8 ta suy ra được tỉ số lượng giác nào của góc C ? –dựa vào côngthức nào suy ra được cosC - Tính tg a và cotga dựa vào Bt 14
Bài tập 17 tr 77 sgk
Gv hỏi hs tam giác ABC có phải là tam giác cân không vì sao
Nêu cách tính AC
-Bài tập 32 tr 93 SBT a) Diện tích tam giác ABD là 15
b)Để tính AC trước tiên ta cần tính DC(dựa vào tgC=34 và BD =
6)
HOẠT ĐỘNG 3Củng cố - hướng dẫn về nhà Ôn tập lại kiến thức vè tỉ số lượng giác của góc nhọn , quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
-Tiết học sau mang bảng số với 4 chữ số thập phân và máy tính bỏ túi
Bài tập về nhà : 28,29,30,31,36 tr 93,94 SBT
Tiết 16 : BẢNG LƯỢNG GIÁC
I Mục tiêu bài dạy :
- Học sinh hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lượng giáccủa 2 góc nhọn phụ nhau ,qua bảng hs thấy được tính đồng biến của sin và tang , tính nghịch biến của cosin và cotg
- Biết tra bảng số và dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn và tìm góckhi biết tỉ số lượng giác của góc đó
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
45
A
Trang 17III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1 :Kiểm tra bài cũ :
Phát biểu định lý về tỉ số lượng giác của 2 góc nhọn phụ nhau
Vẽ tam giác ABC vuông tại A có µB a = và µC= nêu các hệ thức giữa các tỉ số lượng giácb
của các góc a và góc b
HOẠT ĐỘNG 2
I – Cấu tạo của bảng lượng giác -Giáo viên : giới thiệu bảng lượng giác gồm
các bảng VIII , IX , X ( từ tr 52 đến tr 58 )
y/c học sinh trả lời tại sao bảng sin và bảng
cos , tang và cotang lại được ghép chung 1
bảng
a) Bảng sin và bảng cosin : Giáo viên cho hs
quan sát
b) bảng tang và cotang : Gviên tiếp tục cho hs
đọc và quan sát cách cấu tạo bảng
Giáo viên hd học sinh nhận xét khi góc a
Hs đọc to phần giới thiệu bảng
Hs quan sát cách cấu tạo bảng
Khi góc a tăng từ 00 đến 900 thì sin và tang tăng còn cosin và cotang giảm
HOẠT ĐỘNG 3
II – Cách tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn cho trướca)Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho
trước bằng bảng số
Gv cho hs đọc sgk (tr78 ) phần a
Gv yc học sinh trả lời để tra bảng VIII và
bảng IX ta cần thực hiện mấy bước ?
Vdụ 1 : tìm sin 46012’ Gv hướng dẫn cách tra
bảng
Vdụ 2 :tìm cos33014’
Gv hướng dẫn hs sử dụng phần hiệu chính
(lưu ý khi góc a tăng từ 00 đến 900 thì sin và
tang tăng còn cosin và cotang giảm )
Vdụ 3 : tìm tg 52018’ , hdẫn hs cách tra bảng
IX
Gv cho hs làm ? 1
Vdụ 4 : tìm cotg8032’
Hdẫn hs sử dụng 2góc phụ nhau để tính
cotg8032’ bằng cách tính tg81028’
b) Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho
trước bằng MTBT
Hs đọc sgk và trả lời
Hs tra bảng VIIIGiao của hàng 460 và cột 12’ là sin460 12’Vậy sin 46012’ » 0,7218 Giao của hàng 330 và cột12’ và phần hiệu chính 2’
Tra cos(33012’+2’)Cos33012’» 0,8368 ,giao ở phần hiệu chính 2’ là 3 ,vậy cos33014’ » 0,8365
Giao của hàng 520 vàcột 18’ có phần tp là
2938 , phần nguyên là 1 Vậy tg52018’» 1,2938
Hs đọc chú ý ở sgk
Hs dùng MTBT bấm theo hướng dẫn của giáoviên
HOẠT ĐỘNG 4 Củng cố - Luyện tập
Trang 18Hs dùng bảng số hoặc MTBT để tìm tỉ số lượng giác của các góc nhọn sau làm tròn đến chữ số thâpï phân thứ tư : sin70013’ , cos 25032’ , tg 43010’ , cotg 32015’
a) So sánh sin200 và sin 700 b) so sánh cotg 20 và cotg 37040’
Hướng dẫn về nhà :Hãy tự lấy ví dụ về góc a rồi dùng bảng số hoặc MTBT để tính các tỉ số lượng giác của các góc đó
Bài tập về nhà :18 tr 83 sgk – 39,41 tr 95 SBT
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1 :Kiểm tra bài cũ : Các định lý, quy tắc khai phương 1 tích, khai phương một thương, nhânchia căn bậc 2
HOẠT ĐỘNG 2 :
-Hướng dẫn học sinh thực hiện ?
1 tr 24 sgk
Hs làm ví dụ 1 :
->Gv hướng dẫn Cách làm
Học sinh đọc phân tích vdụ 2
và gv hướng dẫn cho hs hoạt động
HOẠT ĐỘNG 3
Củng cố: bài 43 d,e tr 27 sgk và bài tập 44 , 46 tr 27
Bài tập: 45,47 tr 27 sgk và 59,60,61,63,65 tr 12SBT
Tiết 18: LUYỆN TẬP
Trang 19I Mục tiêu bài dạy :
-Củng cố cho học sinh kỹ năng dùng các phép biến đổi đơn giản CBH về đưa thừa số rangoài căn và đưa thừa số vào trong căn trong việc giải bài tập
- Tập cho hs tính nhẩm ,tính nhanh vận dụng làm các bài tập cminh ,rút gọn ,tìm x và sosánh hai biểu thức
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định
2 Luyện tập
HOẠT ĐỘNG 1 :Kiểm tra : -Viết gọn bằng công thức về phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài căn và đưa thừasố vào trong căn - làm bài tập 47 tr 27 sgk
Phát biểu quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia căn bâïc hai - Làm bài tập 59 tr
12 SBT
HOẠT ĐỘNG 2Luyện tập :
Dạng bài tập 1 Rút gọn biểu thức ( giả thiết biểu thức chữ đều có nghĩa )
- Bài tập 53 giáo viên hướng dẫn thứ tự thực hiện từng bước
( )2
a ) 18 2 3 a+
-+Dạng bài tập 2 Phân tích thành nhân tử
Dạng bài tập 3 Tìm x
Học sinh làm việc theo nhóm bài 57 tr 30 sgk - gv hdẫn áp dụng đn và quy tắc khai phương một tích
HOẠT ĐỘNG 3 Củng cố - hướng dẫn về nhà Ôn tập lại kiến thức của các bài học
Luyện tập lại một số dạng bài tập : Tìm đk để biểu thức có nghĩa , rút gọn biểu thức , phân tích thành nhân tử – giải phương trình - áp dụng các quy tắc đưa thừa số ra ngoài dấu căn , đưa thừasố vào trong dấu căn vào trong việc giải các bài tập
Bài tập về nhà : 53 cd ,54 tr 30 sgk – 75,76,77, tr 15 SBT
Trang 20Tiết 19 : BẢNG LƯỢNG GIÁC (TT)
I Mục tiêu bài dạy :
- Học sinh hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lượng giáccủa 2 góc nhọn phụ nhau ,qua bảng hs thấy được tính đồng biến của sin và tang , tính nghịch biến của cosin và cotg
- Biết tra bảng số và dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn và tìm góckhi biết tỉ số lượng giác của góc đó
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1 :Kiểm tra bài cũ :
Khi góc a tăng từ 00 đến 900 thì các tỉ số lượng giác của góc a thay đổi như thế nào ?Tìm sin 40012’ bằng bảng số , nói rỏ cách tra bảng ,sau đó dùng MTBT để kiểm tra lại Làm bài tập 41 tr 95 SBT
HOẠT ĐỘNG 2Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó-Giáo viên : đặt vấn đề : làm thế nào để tìm
được góc khi biết tỉ số lg của nó và nêu vd 5
Tìm góc nhọn a(làm tròn đến phút)biết sina
=0,7837
Gv hd cách tra bảng
Gv hướng dẫn hs dùng MTBT để tìm góc a
Gv cho học sinh làm ? 3 yc hs tra bảng số và
Hs làm bt : tìm a biết cos a = 0,8365
Gv hướng dẫn hs sử dụng phần hiệu chính
(lưu ý khi góc a tăng từ 00 đến 900 thì sin và
tang tăng còn cosin và cotang giảm )
Vdụ 3 : tìma biết tg a= 1,2938, hdẫn hs
cách tra bảng IX
Giao của hàng 520 vàcột 18’ có phần tp là
2938 , phần nguyên là 1 Vậy tg52018’» 1,2938 do đó a » 52018’
Trang 21HOẠT ĐỘNG 3 Củng cố - Luyện tập
Gv nhắc lại cho hs cách tìm góc akhi biết tỉ số lượng gíc của nó bằng bảng số và bằng MTBT
Kiểm tra nhanh 10’
1 - Dùng bảng số hoặc MTBT để tìm tỉ số lượng giác của các góc nhọn sau làm tròn đến chữ số thâpï phân thứ tư : sin70013’ , cos 25032’ , tg 43010’ , cotg 32015’
2 – Dùng bảng số hoặc MTBT tìm số đo của góc nhọn a ( làm tròn đến phút ) biết rằng
sin a = 0,2368 ; cosa= 0,6224 ; tga= 2,154 ; cotga = 3,215
Hướng dẫn về nhà :Dùng bảng số hoặc MTBT để tính các tỉ số lượng giác của các góc tự cho trước và tính ngược lại ( tính góc a khi biết tỉ số lượng giác của nó )
Bài tập về nhà :21 tr 84 sgk – 40,41,42,43 tr 95 SBT
Tiết 3 : : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài dạy :
-Củng cố cho học sinh kỹ năng tra bảng hoặc dùng MTBT để tìm tỉ số lượng giác khi biết số
đo góc và ngược lại tìm số đo góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của nó
- Hs thấy được tính đồng biến của sin và tang , tính nghịch biến của cosin và cotg từ đó sosánh được tỉ số lượng giác khi biết góc a , hoặc so sánh góc a khi biết tỉ số lượng giác
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định
2 Luyện tập
HOẠT ĐỘNG 1 :Kiểm tra : -Dùng bảng số hoặc MTBT tìm cotg 32015’
Làm bài tập 42 tr 95 SBT các phần a , b , c
HOẠT ĐỘNG 2Luyện tập :
Không dùng bảng số và máy tính hãy so sánh sin200 và sin700; cos 400 và cos 750 gv hướngdẫn hs thực hiện
- Dựa vào bt trên hs làm bt 22(bcd) tr 84 sgk
So sánh b) cos 250 và cos 63013’;c) tg 73020’ và tg 450; d)cotg 20 và cotg 37040’
Yêu cầu hs giải thích cách so sánh
- Bài tập 47 tr 96 SBT : cho x là góc nhọn ,biểu thức sau đây có giá trị âm hay dương ? vìsao ? a) sin x -1 ; b) 1-cos x ; c) sin x –cos x ; d) tg x – cotg x
Gv hướng dẫn câu cd dựa vào tỉ số lượng giác của 2 góc nhọn phụ nhau
Gv hướng dẫn hs làm bài tập 23 tr 84 sgk
Trang 22
HOẠT ĐỘNG 3 Củng cố - hướng dẫn về nhà Trong các tỉ số lượng giác của các góc nhọn a , tỉ số nào đồng biến , tỉ số nào nghịch biến ?Liên hệ về tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
Bài tập về nhà : 48,49,50,51 tr 96 SBT
-Năm vững và có kỹ năng làm mất căn bậc ở mẫu và khử mẫu của biểu thức lấy căn
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định
2 Bài mới
HOẠT ĐỘNG 1 :Kiểm tra bài cũ :
Các định lý, quy tắc khai phương 1 tích, khai phương một thương, nhân chia căn bậc 2 Hai phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong căn
HOẠT ĐỘNG 2 :3.Khử mẫu của biểu thức lấy căn & trục căn thức ở mẫuGiáo viên hướng dẫn
-Học sinh thực hiện
- Cách khử mẫu cho học sinh thực hiện ví
dụ như sgk
-Cho học sinh thực hiện các ví dụ
3 ; 5+ 5
2 3 2 5 2+
-Học sinh làm ví dụ (sgk)
-Hướng dẫn học sinh trục căn ở các biểu
3.Khử mẫu của biểu thức lấy căn a,Mẫulà bình phương đúng của 1 số 1 biểu thức -Khai phương riêng mẫu ghi kết quả vàyêu cầu
b,Mẫu không phải đổi là bình phươngđúng biến đổi mẫu thành dạng có bìnhphương đúng khai phương ghi kết quả rangoài ví dụ (sgk)
4.Trục căn thức ở mẫu a,Rút gọn: Phân tích cả tử và mẫu vềdạng tích rút gọn thừa số có căn giốngnhau ở mẫu ví dụ (sgk)
b,Nhân thêm -Nhân tử và mẫu với căn ở mẫu (dạngđơn) để được mẫu bình thường
-Nhân tử và mẫu với lượng liên hiệp củamẫu trong hằng đẳng thức a2 - b2 để mất căn
Trang 23-Học sinh thực hiện ví dụ (sgk)
ở mẫu ví dụ (sgk)
HOẠT ĐỘNG 3 :Củng cố: Hs làm bài tập Khử mẫu của biểu thức lấy căn
-Hs làm Bài tập 48 tr 29 sgk
Bài tập về nhà 49,50,51,52 tr 29 ,30 sgk ; 68,69,70 tr 14 SBT
Tiết 22 : : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài dạy :
-Củng cố cho học sinh kỹ năng dùng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai:đưa thừa số ra ngoài căn , đưa thừa số vào trong căn , khử mẫu của biểu thức lấy căn và trụccăn thức ở mẫu
- Tập cho hs kỹ năng phối hợp thành thạo các phép biến đổi trong việc giải bài tập
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định
2 Luyện tập
HOẠT ĐỘNG 1 :Kiểm tra : -Hs làm bài tập 68bd tr 13 SBT khử mẫu của các biểu thức lấy căn và rút gọnnếu được ) 2 với 0 ; ) 2 2 với 0
Dạng bài tập 1 Rút gọn các biểu thức
- bt 54 tr 30 sgk rút gọn các biểu thức sau : 2 2 ;
- Hs làm Bài tập 53bc tr 30 sgk : Rút gọn biểu thức
Dạng bài tập 2 so sánh
Gv hướng dẫn hs làm bài tập 73b tr 14 SBT không dùng bảng số hay máy tính hãy so sánh
2005- 2004 với 2004- 2003
Dạng bài tập 3 Tìm x
Gv hướng dẫn hs làm bài tập 77a tr 15 SBT Tìm x biết 2x + = +3 1 2, Vận dụng đn CBHSH để tìm x ( hoặc bình phương 2 vế của Pt ), bài 77c tr 15 SBT
3x - = -2 2 3 yc hs nhận xét vế phải của pt rồi hướng dẫn giải tương tự như câu a
Trang 24Hs hoạt động nhóm giải bài tập 75 tr 15 SBT
HOẠT ĐỘNG 3Củng cố - hướng dẫn về nhà Ôn tập lại kiến thức của các bài học , các phép biến đổi đơn giản căn bậc hai , đưa thừa số ra ngoài căn , khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Luyện tập lại một số dạng bài tập : Tìm đk để biểu thức có nghĩa , rút gọn biểu thức , phân tích thành nhân tử – giải phương trình - áp dụng các quy tắc khai phương một tích – nhân các căn bậc hai để tính toán và chứng minh và rút gọn biểu thức
Bài tập về nhà : 53,54 tr 30 sgk – 76,77 tr 14,15 SBT
Tiết 23: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I Mục tiêu bài dạy :
- Hs thiết lập và nắm vững các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông , hs có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập , thành thạo trong việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1 :Kiểm tra bài cũ :
Vẽ tam giác ABC vuông tại A và AB = c , AC = b , BC = a Viết các tỉ số lượng giác của góc B và góc C
Hãy tính các cạnh góc vuông b, c qua các cạnh và các góc còn lại
HOẠT ĐỘNG 2
I – Các hệ thức
Trang 25-Giáo viên : cho hs viết lại các hệ thức ở
phần kiểm tra bài cũ
y/c học sinh diễn đạt bằng lời các hệ thức
Gv chỉ vào hình vẽ nhấn mạnh lại hệ thức
Yc hs nhắc lại định lý về hệ thức giữa cạnh
và góc trong tamgiác vuông
Giáo viên hd học sinh thực hiện ví dụ 1 tr 86
sgk
Gv cho hs làm bài tập 3tr 69 sgk
Yc học sinh nêu cách tính AB Tính BH
Hs thực hiện ví dụ 2
Hs trả lời khoảng cách
cần tính là cạnh nào của
tam giác ABC
Nêu cách tính cạnh AC
Hs viết :
b = a.sinB = a.cos C ; c = a.sin C = a.cos B
b = c.tg B = c.cotg C ; c = b.tgC = b.cotg BĐọc định lý về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam
giác vuông
Hs đọc đề bài trong khung và vẽ hình
AC = AB cosA
AC = 3 cos 650 » 3 0,4226
AC = 1,2678 » 1,27 (m)Vậy cần đặt chân thang cách tường một khoảng cách là 1,27 m thì mới đảm bảo an toàn
HOẠT ĐỘNG 3 Củng cố - Luyện tập
GV phát đề bài yêu cầu hs hoạt động nhóm : Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 21 cm góc C bằng 400 Hãy tính các độ dài a) AC ; b ) BC ; c) phân giác BD của góc B
Hướng dẫn về nhà :Học thuộc và vận dụng được các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông Bài tập về nhà :26 tr 88 sgk – 52,54 tr 97 SBT
Tiết 24: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG (TT)
I Mục tiêu bài dạy :
- Hs hiểu được thuật ngữ “giải tam giác vuông ”là gì , hs có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải tam giác vuông , thành thạo trong việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi
Hs thấy được việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải bài toán thực tế
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
3 Ổn định
4 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1 :Kiểm tra bài cũ :
Phát biểu định lý và viết hệ thức liên hệ giữa góc và cạch trong tam giác vuông ( vẽ hình minh hoạ )
Làm bài tập 26 tr 88 sgk ( tính cả chiều dài đường xiên của tia nắng từ đỉnh tháp tới măït đất)
B
Trang 26-Giáo viên : giới thiệu trong tam giác vuông
nếu cho biết trước 2 cạnh hoặc 1 cạnh và 1
góc thì sẽ tính được góc và các cạnh còn lại
Yc hs nhắc lại định lý về hệ thức giữa cạnh
và góc trong tamgiác vuông
Giáo viên hd học sinh thực hiện ví dụ 3 tr 87
sgk- Để giải tam giác vuông cần tính cạnh và
góc nào của tam giác
Gv cho hs làm ?2
sgk
Yc học sinh vd 4 tr 87
sgk ,Để giải tam giác
vuông OPQ cần tính
cạnh và góc nào ?
Gv cho hs làm ?3
Hs làm vd 5 tr 87 ,88 sgk ; gv yêu cầu hs tự
giải , nêu 2 cách tính MN
So sánh 2 cách tính cạnh MN
Hs đọc nhận xét tr 88 sgk
Hs ghi vở thế nào là giải tam giác vuông
b = a.sinB = a.cos C ; c = a.sin C = a.cos B
b = c.tg B = c.cotg C ; c = b.tgC = b.cotg B
Đọc vd 3 tr 87
Hs trả lời cần tính BC và 2 góc B và C
Hs hoạt động nhóm
Hs đọc đề bài và vẽ hình
GV yc học sinh làm bài tập 27tr 88 sgk : chia cho các nhóm mỗi nhóm làm 1 câu
Hướng dẫn về nhà :
Học thuộc và vận dụng được các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong việc giải tam giác vuông
Bài tập về nhà :55,56,57,58 tr 97 SBT
TIẾT 25 :RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I.Mục tiêu bài dạy :
Học sinh biết phối hợp sử dụng các phép biến đổi đơn giản căn bậc hai để biến đổi cácbiêut thức chứa căn bậc hai và giải các bài toán có liên quan
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
Trang 272 Bài mới: Giáo viên tiến hành như một tiết luyện tập
HOẠT ĐỘNG 1 :Kiểm tra các phép biến đổi giải căn bậc 2 , hs làm bài tập 70 c tr 14 SBT
Một hs khác làm bài tập 77ad SBT
HOẠT ĐỘNG 2 :1.Ví dụ 1 : Thực hiện phép tính
2.Ví dụ 2 : Hướng dẫn học sinh đọc và phân tích bài giaỉ
Gv yêu cầu hs làm ? 2 Chứng minh đẳng thức
-Hướng dẫn học sinh thực hiện để cm đẳng thức trên ta phải tiến hành thế nào
Nêu nhận xét vế trái – hướng dẫn hs biến đổi vế trái
Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện ví dụ 3
a) rút gọn biểu thức
Giáo viên nhắc lại các phép biến đổi, yêu cầu học sinh nắm vững và vận dụng giải bài tập Bài tập: 58,61,62,66 tr 32 sgk - 80 ,81 tr 15 SBT
Tiết 26: LUYỆN TẬP:
I.Mục tiêu bài dạy
Rèn luyện kỹ năng rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai ,chú ý tìm Đk xác định của cănthức của biểu thức Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức , so sánh giá trị củabiểu thức với một hằng số ,tìm x và các bài toán có liên quan
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định
2 Luyện tập
HOẠT ĐỘNG 1
Trang 28Kiểm tra: Các phép biến đổi đơn giản căn bậc hai
-Học sinh làm bài tập 58 cd tr 32 sgk ;
HOẠT ĐỘNG 2Luyện tập
Gv hướng dẫn hs giải bài tập 62 ab tr 33 sgk đưa thừa số ra ngoài dấu căn và khử mẫu củacủa biểu thức lấy căn rồi tính
-Giáo viên hướng dẫn bài tập 64 tr 33 sgk lưu ý học sinh hằng đẳng thức (a ±b)2 và a3- b3-Học sinh giải bài tập 65 tr 34 sgk
Bài tập: Làm bài tập 63,64 tr 33 sgk - 80,83,84,85 tr 15, 16 SBT tiết sau mang bảng số vàMTBT
Tiết 27-28 :LUYỆN TẬP HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I Mục tiêu bài dạy :
-Học sinh vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
-Học sinh được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức tra bảng ,dùng MTBT ,cách làmtròn số ,thấy được ứng dụng các tỉ sô lượng giác để giải quyết các bài toán thực tế
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định
2 Luyện tập
HOẠT ĐỘNG 1 :Kiểm tra : -phát biểu đlý về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông - Làm bài tập
28 tr 89 sgk
Thế nào là giải tam giác vuông ? - Làm bài tập 55 tr 97 SBT
HOẠT ĐỘNG 2Luyện tập :
- Bài tập 29 tr 89 sgk giáo viên hướng
dẫn thứ tự thực hiện từng bước 250 m 320 m
A
B
C
Trang 29Gọi hs đọc đề và vẽ hình Gv: Muốn tính góc a ta phải làm như thế nào?
- Gv hướng dẫn bài tập 30tr 89 SGK
Hs đọc to đề bài và vẽ hình - Gv gợi ý VABC là tam giácthường ,biết 2 góc nhọn và độ dài BC muốn tính đường cao
AN phải tính AB ( hoặc AC) , do đó phải tạo Vvuông cóchứa AB (hoặc AC ) làm cạnh huyền ( kẻ BK ^AC) Yêu cầu hs tính BK - hướng dẫn tính góc KBA sau đó tính
AB rồi tính AN và ACBài tập 31 tr 89 SGK cho học sinh hoạt động nhóm giải bàitập
Gv gợi ý vẽ thêm AH ^CD
Cho các nhóm lên trình bày bài giải
Gv hướng dẫn hs làm bài tập 32 tr 89 sgk
Gvhỏi chiều rộng của khúc sông biểu thị bằng điạn thẳng
nào ? (AB)
Đường đi của thuyền biểu thị bằng điạn thẳng nào ?(AC)
Nêu cách tính quảng đường thuyền đi trong 5 ‘ từ đó tính
Luyện tập lại một số dạng bài tập
Bài tập về nhà : 59,60,61,68 tr 98,99 SBT Yêu cầu đọc trước bài §5
Tuần 8 :
Tiết 29 :Căn bậc ba
30 :Ôn tập chương I
31 &32 :Ứng dụng thực tế của hệ thức lượng trong tam giác vuông - Thực hành
Tiết 29: CĂN BẬC BA I.Mục tiêu bài dạy :
Trang 30Nắm được khái niệm căn bậc 3vàv kiểm tra một số là căn bậc ba của một số khác ,biếtđược một số tính chất cơ bản của căn bậc 3, cách tìm căn bậc ba bằng bảng số và MTBT
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định
2 Bài mới
HOẠT ĐỘNG 1 Kiểm tra đn căn bậc 2của một số a không âm , nêu tính chất căn bậc 2
Làm bài tập 84 a SBT
HOẠT ĐỘNG 2 Khái niệm căn bậc ba
-Giáo viên nêu bài toán học sinh tính được x
-Cho học sinh tìm:3- 64
- Rút ra kết luận
Gv yêu cầu hs làm?1 trình bày theo bài giải
mẫu sgk
Cho hs làm bài tập 67 tr 36 sgk
Giáo viên nêu cách cấu tạo bảng lập phương
và hdẫn hs tính căn bậc ba bằng bảng và
bằng MTBT
Giáo viên làm mẫu ví dụ các ví dụ 2, học
sinh tra bảng và thực hành bằng MTBT
Gv nêu tc của căn bậc ba như sgk
Gv yêu cầu hs làm ? 3
Tính 31728 : 64 theo 2 cách 3
1.Bài toán: (sgk) Gọi cạnh hình lập phương là x
Ta có: x3 = 4 Rõ ràng x = 4 vì 43 = 64 gọi là căn bậc bacủa 64
Kí hiệu 364 4=2.Định nghĩa:
-Căn bậc ba của một số a(ký hiệu3 a ) là 1
số mà luỹ thừa bậc 3 bằng a
ví dụ: (sgk)
Hs làm việc theo nhóm 3.Cách tìm căn bậc 3 bằng bảng số và bằngMTBT
ví dụ: tìm3 343 Số 343 ở dòng 7 cột 0 vậy 3343 7=Tính chất (sgk)
Hs lên bảng trình bày
Bài tập 71,72 tr 40 sgk – 96,97,98 tr 18 SBT
Hs làm 5 câu hỏi ôn tập chương , xem lại các công thức biến đổi căn bậc hai
Tiết 30 : ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiêu bài dạy :
-Học sinh nắm được kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai có hệ thống , biết tổng hợp các kỹnăng đã có về tính toán , biến đổi biểu thức đại số , phân tích đa thức thành nhân tử , giảiphương trình
- Ôn lý thuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Trang 31III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định
2 Luyện tập
HOẠT ĐỘNG 1 Ôn tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm
Gv nêu yêu cầu kiểm tra
1) Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số
học của số a không âm Cho ví dụ
Làm bài tập trắc nghiệm
a)Nếu căn bậc hai số học của của một số là
8 thì số đó là :A)2 2 ; B)8 ; C) Một số khác
b) a = -4 thì a bằng
A) 16 ; B) -16 ; C) Một số khác
2) Chứng minh a2 = a với mọi số a
Làm bài tập tr 71b sgk
Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện gì để
A xác định
Hs làm câu hỏi 1 và bài tập
2
0 với 0
x
ì ³ïï
a) chọn Bb) chọn C
Gv đưa các công thức biến đổi căn thức lên
bảng phụ , yêu cầu hs giải thích mỗi công thức
thể hiện định lý nào
Dạng bài tập tính giá trị và rút gọn biểu thức
số
Bài tập 70 cd tr 40 sgk
Gv gợi ý nên đưa một thừa số vào trong căn
rút gọn rồi khai phương
Bài tập 71 ac tr 40 sgk
Gv hướng dẫn câu anên thực hiện phép nhân
phân phối đưa thừa số ra ngoài dấu căn rồi rút
gọn câu b nên khử mẫu của biểu thức lấy
căn ,đưa thừa số ra ngoài căn ,thu gọn trong
ngoặc rồi thực hiện phép nhân
Bài 72 sgk gv hướng dẫn thêm cách tách hạng
tử ỏ câu d
Bài 74 sgk gv hướng dẫn hs tìm x
Hs trả lời miệng bài trắc nghiệm 96 tr18 SBT
Tính640.34,3) ; ) 21,6.810(11 5)(11 5)567
Trang 32dương ta có thể cm bình phương của 2 vế bằng
nhau
HOẠT ĐỘNG 3 Củng cố - hướng dẫn về nhà Lý thuyết ôn tiếp tục câu 4 ,5 và các công thức biến đổi căn thức
Bài tập về nhà : 73,78 tr 40,41 sgk – 10,101,105,107 tr 19,20 SBT
TIẾT 31 &32 :ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
- THỰC HÀNH
I Mục tiêu bài dạy :
-Học sinh biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó ,biết xác định khoảng cách giữa 2 địa điểm mà không cần đo đạc trực tiếp khoảng cách giữa 2điểm đó
-rèn luyện kỹ năng đo đạc thực tế , rèn ý thức làm việc tập thể
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định
2 Bài mới
HOẠT ĐỘNG 1 :1) Xác định chiều cao
Gv đưa hình 34 tr 90 sgk lên bảng
Yêu cầù hs xác định chiều cao của tháp mà
không cần lên đỉnh tháp
Gv giới thiệu : Độ dài AD là chiều cao của
tháp
Độ dài OC là chiều cao của giác kế
CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi đặt
giác kế
Yêu cầu hs chỉ rỏ cần xác định độ dài đoạn
thẳng nào trước để xác định được chiều cao
của tháp
Yêu cầu hsinh thực hành như thế nào để đo
2) Xác định khoảng cách
Gv đưa hình 35 trang 91 SGK lên bảng
Yêu cầu hs xác định chiều rộng của khúc
sông mà việc đo đạc chỉ tiến hành tại một bờ
sông
Coi hai bờ sông song song với nhau
Lấy A bên này bờ sông sao cho AB vuông
góc với các bờ sông
Dùng eke đạc Kẻ Ax^AB
D C
a b
Đo chiều cao giác kế ( OC= b )
Đọc số đo trên giác kế ( ·AOB a= )Tính AB = OB tga ; AD = AB+BDVậy chiều cao của tháp là a.tga + b
Trang 33Lấy C AxỴ
Đo đoạn AC (giả sử AC = a )
Đo góc ACB ( góc ·ACB = a )
Làm thế nào để đo chiều rộng khúc sông ?
Có tamgiác ACB vuông tại A
Gv yêu cầu các tổ trưởng báo cáo việc chuẩn bị thực hành và dụng cụ , việc phân công dụng cụ và phân nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên trong tổ
Gv giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ
1) Xác định chiều cao
Bố trí 2 tổ đo cùng một vị trí để đối chiếu kết quả , gv kiểm tra thực hành của các tổ , nhắcnhở hướng dẫn thêm cho học sinh
Giáo viên có thể yêu cầu học sinh làm 2 lần để đối chiếu và kiểm tra kết quả , hướng dẫnmỗi tổ có thư ký để ghi lại kết quả
HOẠT ĐỘNG 3 :Hoàn thành báo cáo – nhận xét đánh giá
Gv thu các baó cáo thực hành của các tổ , thông qua các báo cáo và thực tế quan sát , kiểmtra nêu nhận xét đánh giá và cho điểm thực hành từng tổ
Hướng dẫn về nhà : ôn lại các kiến thức đã học trong chương I , làm các câu hỏi ôn tập chương tr 91 sgk
Làm các bài tập : 33,34,35,36,37 tr 94 sgk
Tuần 9 :
Tiết 33 :Ôn tập chương I (TT)
34 :Kiểm tra chương I
35 :Ôn tập chương I
36 :Ôn tập chương I(TT)
Trang 34Tiết 30 : ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiêu bài dạy :
-Tiếp tục được ôn lý thuyết 2 câu tiếp theo và các công thức biến đổi căn thức
-Học sinh nắm được kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai có hệ thống , biết tổng hợp các kỹnăng đã có về tính toán ,biết tìm điều kiện xác định của biểu thức , biến đổi biểu thức đại số ,phân tích đa thức thành nhân tử , giải phương trình , giải bất phương trình
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định
2 Luyện tập
HOẠT ĐỘNG 1 Ôn tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm
Gv nêu yêu cầu kiểm tra
4) Phát biểu và chứng minh định lý về
mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai
phương ,cho ví dụ
Điền vào chổ …… để có khẳng định đúng
5) Phát biểu và chứng minh định lý về
mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai
phương ,cho ví dụ
Làm bài tập Giá trị của biểu thức
HOẠT ĐỘNG 2Luyện tập :Bài tập 73 tr 40 sgk : gv hướng dẫn hs thực
Trang 35Gv hướng dẫn học sinh phân tích biểu thức ,
nhận xét về thứ tự thực hiện phép tính , về
mẫu thức và xác định mẫu thức chung
Yêu cầu học sinh cả lớp làm bài
Học sinh hoạt động nhóm
Gv hướng dẫn hs rút gọn Q và thay a= 3b để tính giá trị của Q (bằng 2
2 )Cho biểu thức
HOẠT ĐỘNG 3 Củng cố - hướng dẫn về nhà Tiết sau kiểm tra chương I thời gian 1 tiết ,ôn tập các câu hỏi trong phần ôn tập chương và các công thức , xem lại các dạng bài tập đã làm
Bài tập về nhà : 103,104,106 tr 19,20 SBT
TIẾT 34 :KIỂM TRA CHƯƠNG I
I.Mục tiêu bài dạy :
Kiểm tra lý thuyết đã học và kỹ năng vận dụng kiến thức để giải bài tập
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
Bài 2 : ( Trắc nghiệm ) Chọn phương án đúng
a) Điều kiện xác định của biểu thức 3
3
x x
+
- là A) x >0 ; B) x³ 0 và x¹ 9 ; C) x ³ 0
Trang 36Bài 3 : Rút gọn các biêủ thức ( 2,5 điểm )
Trang 37Tiết 35 : ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiêu bài dạy :
-Hệ thống hoá kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông , các công thức định nghĩa tỉsố lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
- Rèn kuyện kỷ năng tra bảng ( hoặc sử dụng MTBT ) để tính các tỉ số lượng giác hoặc số
đo góc
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định
2 Ôn tập
HOẠT ĐỘNG 1 Ôn tập lý thuyết §1, §2 , §3Tóm tắt các kiến thức cần nhớ
Các công thức về cạnh và đường cao trong
tam giác vuông
Hs điền vào chổ để hoàn chỉnh các công
thức hoặc hệ thức
Định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
Một số tính chất của tỉ số lượng giác
A
sina=huyền ; cos đối a=huyền ;tg kề a=đối kề ; cotg a=đối kề ; sin a = cos b ;cos a = sinb ;
tg a = cotgb ; cotg a = tg b ; sin2 a+ cos2b =1
0 < sina;cosa<1; tga=cossina
a;cotga=cossina
Trang 38HOẠT ĐỘNG 2Luyện tập Bài tập trắc nghiệm : Hs làm bài tập 33, 34 tr 93, 94 sgk
Hdẫn hs làm bài tập 35 tr 94 sgk tỉ số 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông là 19 : 28 Hãy tính các góc của nó - tỉ số 19 :28 chính là tg của góca Vậy tga=1928» 0,6786 ;a » 34010’Bài tập 37 tr 94 sgk : Gv gọi hs đọc đề bài ,vẽ hình và hdẫn hs cminh tam giác ABC vuông (theođịnh lý đảo Pitago) , câu b điểm M nằm trên 2 đường thẳng song song với BC và cách BC một khoảng bằng AH
Bài tập 81 tr 102 SBT : Hsinh hoạt đôïng nhóm – kết quả : a) cos2a ;b)sin2a ; c)1+sin2a+cos2a
d)sina- sina.cos2a ; e)sin4a+cos4a+2sin2a.cos2a; g)tg2a -sin2a.tg2a;
h)cos2a -tg2a.cos2a i)tg2a (2cos2a+sin2a-1)
HOẠT ĐỘNG 1 Hướng dẫn về nhà: Ôn tập “tóm tắt các kiến thức cần nhớ ” của chương
Bài tập về nhà 38,39,40 tr 95 sgk – 82,83,84,85 tr 102 SBT
Tiết 36 : ÔN TẬP CHƯƠNG I (TT)
I Mục tiêu bài dạy :
-Hệ thống hoá kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông , các công thức định nghĩa tỉsố lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
- Rèn kuyện kỹ năng dựng góca khi biết tỉ số lượng gíac của nó , kỹ năng giải tam giácvuông và vận dụng vào tính chiều cao ,chiều rộng của vật thể trong thực tế
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
3 Ổn định
4 Ôn tập
HOẠT ĐỘNG 1 Kiểm tra kết hợp Ôn tập lý thuyết
Hs làm câu hỏi 3 sgk: Cho tam giác ABC ,
a)Hãy viết các công thức tính cạnh góc vuông
b,c theo cạnh huyền a và tỉ số lượng giác của
các góc B và góc C trong tam giác vuông
Hãy viết các công thức tính mỗi cạnh góc
vuông theo cạnh góc vuông kia và tỉ số lượng
giác của các góc B và góc C
Định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
Một số tính chất của tỉ số lượng giác
Hs làm câu hỏi
3 bàng cáchđiền vào phần 4
b= asinB= acosC c= a.sinC= a cosB b= c tgB= c cotgC c= b tgC= b cotgB
sin a = cos b ;cos a = sinb ;
tg a = cotg b ; cotg a = tgb ; sin2 a+ cos2b =1
0 < sina;cosa<1; tga=cossina
a ;cotga=cossina
a ;
a
b c
A
Trang 39 A
tga.cotga=1
HOẠT ĐỘNG 2Luyện tập Bài tập trắc nghiệm : Hs làm bài tập 33, 34 tr 93, 94 sgk
Hdẫn hs làm bài tập 35 tr 94 sgk tỉ số 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông là 19 : 28 Hãy tính các góc của nó - tỉ số 19 :28 chính là tg của góca Vậy tga=1928» 0,6786 ;a » 34010’Bài tập 37 tr 94 sgk : Gv gọi hs đọc đề bài ,vẽ hình và hdẫn hs cminh tam giác ABC vuông (theođịnh lý đảo Pitago) , câu b điểm M nằm trên 2 đường thẳng song song với BC và cách BC một khoảng bằng AH
Bài tập 81 tr 102 SBT : Hsinh hoạt đôïng nhóm – kết quả : a) cos2a ;b)sin2a ; c)1+sin2a+cos2a
d)sina- sina.cos2a ; e)sin4a+cos4a+2sin2a.cos2a; g)tg2a -sin2a.tg2a;
h)cos2a -tg2a.cos2a i)tg2a (2cos2a+sin2a-1)
HOẠT ĐỘNG 1 Hướng dẫn về nhà: Ôn tập “tóm tắt các kiến thức cần nhớ ” của chương
Bài tập về nhà 38,39,40 tr 95 sgk – 82,83,84,85 tr 102 SBT
Tuần 10 :
Tiết 37 :Nhắc lại bổ sung các khái niệm về hàm số
38 :Luyện tập
39 :Kiểm tra chương I
40 :Sự xác định đường tròn – Tính chất đối xứng của đường tròn
Tiết 37 NHẮC LẠI BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
I Mục tiêu bài dạy :
Năm vững định nghĩa hàm số, tập xác định đồ thị của hàm số và tính biểu thiện của hàm số
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định
2 Bài mới
HOẠT ĐỘNG 1
- Giáo viên nhắc lại khái niệm về hàm
số ở lớp 7 lưu ý học sinh quy tắc mọi giá
trị x X có 1 và chỉ 1 giá trị y Y mà
b, Đồ thị tập hợp 2 điểm có tạ độ thoả mãn hàm
Trang 40- Giaùo vieđn neđu taôp xaùc ñònh cụa haøm
soâ laø taôp hôïp nhöõng giaù trò cụa bieân x cho f
(x) coù nghóa
- Giaùo vieđn neđu caùc ví dú nhö sgk
Cho hóc sinh nhaôn xeùt ñoâi vôùi haøm soâ y
Xeùt ví dú: (sgk) Toùm taĩt:
- Vôùi mói x1,x2 (a,b)/ x1 < x2 neâu f(x1) < f(x2) haøm nghòch bieân
HOÁT ÑOÔNG 2
4 Cụng coâ: giaùo vieđn toùm taĩt baøi hóc
5 Baøi taôp: 1,2,3,4 (sgk)
Tieât 38: LUYEÔN TAÔP
I.Múc tieđu baøi dáy :
1- Cụng coâ naĩm vöõng caùc khaùi nieôm, tính chaât cô bạn cụa haøm soâ baôc nhaât, reøn luyeôn kyõnaíng bieơu dieên caùc caịp soâ (a,b) tređn maịt phaúng toá ñoô vaø tính ñöôïc phía caùc caịp cụa haøm soầùng vôùi giaù trò cụa bieân
II Chuaơn bò cụa giaùo vieđn vaø hóc sinh
III Tieân trình baøi dáy
1 OƠn ñònh
HOÁT ÑOÔNG 1
2 Kieơm tra - luyeôn taôp
- Hóc sinh phaùt bieơu ñònh nghóa haøm soâ baôc nhaât, taôp xaùc ñònh vaø tính bieân thieđn cụa haømsoâ
- Hóc sinh laøm baøi taôp 2 giaùo vieđn höôùng daên tính khoạng caùch töø caùc ñưnh cụa tam giaùcñeân goùc toá ñoô baỉng caùch söû dúng ñònh lyù pitago
- Hóc sinh laøm baøi taôp 1: Bieơu dieên caùc ñieơm tređn maịt phaúng toá ñoô, giaùo vieđn cho laømtheđm baøi taôp töông töï, yeđu caău hóc sinh bieơu dieên ñöôïc
- Baøi taôp 3: luyeôn taôp yeđu caău hóc tính trạ lôøi ñöôïc 2 ñieơm coù tung ñoô baỉng 2 naỉm tređnñöôøng thaúng song song vôùi trúc höôùng daên h caĩt trúc tung tái ñieơm coù tung ñoô baỉng 2 töông töï
2 ñieơm coù höôùng daên h ñoô baỉng 2
- Nhöõng ñieơm coù höôùng daên hoaønh ñoô vaø tung ñoô baỉng nhau naỉm tređn phađn giaùc cụa goùcphaăn töû I vaø III nhöng ñieơm coù tung ñoô vaø höôùng daên hoaønh ñoô ñoâi nhau naỉm ôû goùc phaăn töthöù II & IV
HOÁT ÑOÔNG 2
- Hóc sinh giại baøi taôp 4 löu yù veă tính bieân thieđn cụa haøm soâ baôc nhaât
- Giaùo vieđn hóc sinh laøm baøi taôp 5
3 baøi taôp laøm nhöõng baøi taôp chöa giại