1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo an sdaij số 9 ca năm.mới nhất

46 250 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 3,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1-Kiến thức : - Củng cố cho HS kỹ năng dùng quy tắc khai phơng một tích vànhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.. III-Tổ chức hoạt động dạy –học 1- ổn định tổ chức

Trang 1

Phòng giáo dục và đào tạo văn chấn

Trang 2

2-Kỹ năng: - Hs tìm đợc căn bậc hai và căn bậc hai số học của các số.

- HS có kỹ năng vận dụng để giải bài tập

3-Thái độ : - Hs có hứng thú say mê môn học

- Hs cẩn thận, chính xác, khoa học

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Gv :SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs : SGK, xem qua bài học

III-Tổ chức hoạt động dạy –học

1- ổn định tổ chức

GV kiểm tra sĩ số

2 - Kiểm tra bài cũ

3 - Bài mới

Hoạt động1: Giới thiệu ch ơng trình

GV giới thiện chơng trình đại

số 9 gồm 4 chơng

GV giới thiệu chơng 1

HS chú ý lắng nghe

Trang 3

- Gv đa chú ý và cách viết hai

chiều để khắc sâu cho hs

-Số 0 có đúng một căn bậc hai

là số 0

?1Căn bậc hai của 9 là 3 Căn bậc hai của

9

4 là

32

Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 Căn bậc hai của 2 là 2

981

864

Hoạt động 3: 2,So sánh các căn bậc hai số học

? Với a, b ≥ 0; nếu a < b thì

a và b có qhệ ntn?

- Hs trả lời - Cho a, b ≥ 0; nếu a < b thì

a < b Với

Trang 4

a < b ⇔ a < b

*.Vd 2 :a) Ta cã : 9 > 8 ⇔ 9> 8

vËy 3 > 8b) Ta cã: 25 < 26

⇔ 25 < 26 vËy 5 < 26

?4 :

a) 16 > 15 nªn 16 15>

VËy : 4 > 15b) 11 > 9 nªn 11 > 9 VËy : 11 > 3

?5

a) x > 1 ⇔ x > 1

⇔ x > 1

Mµ x 0≥ , nªn x > 1b) x < 3 ⇔ x < 9

Trang 5

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Gv :SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs : SGK, học thuộc bài cũ, làm hết bài tập, xem qua bài học

III-Tổ chức hoạt động dạy –học

1- ổn định tổ chức

GV kiểm tra sĩ số

2 - Kiểm tra bài cũ.

- Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học của số a không âm, viết dạng ký hiệu

- Phát biểu và viết định lý so sánh các căn bậc hai số học

x2 gọi là biểy thức lấy căn

* Một cách tổng quát Sgk 8

* Vd 1:

x

3 là căn thức bậc hai của3x, 3 đợc xác định khi 3xx

≥ 0 ⇔x ≥ 0

- Nếu x = 0 thì 3 = 0 = 0x

- Nếu x = 3 thì 3 = 9 = 3x

- Nếu x = -1 thì 3 khôngxxác định vì 3x = -3 < 0

Trang 6

5− xác định khi :

5 –2x ≥0 ⇔5 ≥2x ⇔x ≤

25

- Gv: Vậy không phải khi nào

bình phơng của một số rồi khai

* VD 3 : a) ( 2 −1)2 = 2−1= 2−1

b) (2− 5)2 = 2− 5 = - (2- 5 )= 5 - 2 (vì 2 < 5 )

* Chú ý:

Trang 7

b) a = 6 (a3)2 = a = - a3 3 (vì a<0)

+ Giờ sau Luyện tập

+ Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn nghiệm của bất phơng trình

- Vaọn duùng haống ủaỳng thửực A2 = A ủeồ ruựt goùn bieồu thửực.

- Hs ủửụùc luyeọn taọp veà pheựp khai phửụng ủeồ tớnh giaự trũ cuỷa bieồu

Trang 8

thửực soỏ, phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ, giaỷi phửụng trỡnh.

3-Thái độ : - Hs yêu thích môn học

- Hs cẩn thận, chính xác, khoa học

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Gv :SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs : SGK, học thuộc bài cũ, làm hết bài tập, xem qua bài học

III-Tổ chức hoạt động dạy –học

1- ổn định tổ chức

GV kiểm tra sĩ số

2 - Kiểm tra bài cũ

A coự nghúa khi naứo? Chửừa baứi taọp 6 (c).Sgk.10

A2 baống gỡ? Khi A ≥ 0, A<0, chửừa baứi taọp 8 (a,b).Sgk.11

3 - Bài mới

Hoạt động1: Chữa bài tập

- 2 hs lên bảngtrình bày

- Hs suy nghĩ

- Hs: Phải khai

ph-ơng các căn bậchai

- 2 hs lên bảngtrình bày

* Bài 10 Sgk.11 Chứng minh

a, ( )2

3 1− = −4 2 3Biến đổi vế trái ta có:

2 2

2) 3a 3a 3aa

3

=3a2 + 3a2 = 6a2 (vì 3a2≥0)d)5 4a6 −3a3

5 (2a ) 3a

Trang 9

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Gv :SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs : SGK, học thuộc bài cũ, làm hết bài tập, xem qua bài học

III-Tổ chức hoạt động dạy –học

1- ổn định tổ chức

GV kiểm tra sĩ số

2 - Kiểm tra bài cũ

Tìm x để biểu thức sau có nghĩa

Trang 10

a) x−3 ; b)

1x

là căn bậc hai số học của a.b,

vậy phải cm mấy đk?

16 25 = 4.5 =20Vậy : 16.25= 16 25

*.Định lí :Với hai số a và b không âm tacó: a.b = a. b

Chứng minh

Vì a,b 0≥ nên căn a, b xác

định Ta có :

)b.a( 2=( a)2.( b)2 =a.b

Vậy a, b là căn bậc hai sốhọc của a và b tức là

b.ab

* Chú ý

Với a, b, c ≥ 0, ta có:

a.b.c = a b cHoạt động2: áp dụng

tiên hãy khai phơng từng thừa

số rồi nhân các kq với nhau

- Gv: Khi nhân các só dới dấu

căn với nhau ta cần biến đổi

- Hs nghe và đọcsgk

- Hs viết công thức

- Hs thực hiện theohd

- Hs thảo luận nhómthực hiện yc

- 2 hs lên bảng trìnhbày

- Hs nghe và đọcsgk

* Quy tắc Sgk 13Với a ≥ 0, b ≥ 0, ta có:

b.ab

Ví dụ 1 Tính

49.1, 44.25 = 49 1, 44 25 7.1,2.5 42

?2 :

a) 0,16.0,24.225 = 0,16. 0,24. 225 = 0,4.0,8.15 = 4,8b) 250.360= 25.100.36 = 25. 100. 36 = 5.10.6 = 300

b) Quy tắc nhân các căn bậc hai

* Quy tắc Sgk 13Với a ≥ 0, b ≥ 0, ta có:

a b = a.b

Ví dụ 2 Tính:

Trang 11

biÓu thøc díi dÊu c¨n vÒ d¹ng

trªn ¸p dông cho hai sè d¬ng

nhng còng ¸p dông cho hai biÓu

=

262.13)2.13

?3

a) 3. 75 = 3.75 = 3.3.25 = (3.5)2 =3.5 = 15

b) 20. 72. 4,9= 20.72.4,9 = 2.10.2.36.4,9

= (2.6.7)2 = 2.6.7 = 84

*Chó ý :

- Víi A, B kh«ng ©m:

B.AB

- Víi A kh«ng ©m:

AA)

A

*VD 3:

a) 3a. 27a = 3a.27a = 81.a2 = (9.a)2 = 9a = 9a (v× a 0≥ )b) 9a2b4 = 9 a2 b4 = 3 a b2 =3 a b2

?4

a) 3a3. 12a = 3a 12a 3 = 36.a = 4 (6.a )2 2 = 6a2

= 6a2 b) 2a.32ab2 = 64.a2.b2 = (8.a.b)2 =8ab

- Hs theo dâi

* Bµi 19 Sgk 15b) 4( )2

Trang 12

1-Kiến thức : - Củng cố cho HS kỹ năng dùng quy tắc khai phơng một tích và

nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

2-Kỹ năng: - Về mặt rèn luyện t duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh,

vận dụng làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh haibiểu thức

-Rèn t duy so sánh ở hs

3-Thái độ : - Hs yêu thích môn học

- Hs cẩn thận, chính xác, khoa học

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Gv :SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs : SGK, học thuộc bài cũ, làm hết bài tập, xem qua bài học

III-Tổ chức hoạt động dạy –học

1- ổn định tổ chức

GV kiểm tra sĩ số

2 - Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

Chữa bài tập 20(d) SGK

- Phát biểu quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai ?

Chữa bài tập 21 SGK

3 - Bài mới

Hoạt động1: Chữa bài tập

- Gv và hs nhận xét chữa bài

phần ktra bài cũ - Hs theo dõi * Bài 20 Sgk 15

d) (3-a)2 - 0,2 180a2 = (3-a)2 - 0,2.180a2 = (3-a)2 - 0,2.20.9.a2 = (3-a)2 - (2.3.a)2 = (3-a)2 – 6 a (1)

*Nếu a 0≥ thì :(1) =9–6a + a2 – 6a = 9 – 12a+a2

Trang 13

*Nếu a < 0 thì :(1) = 9 – 6a + a2 + 6a = 9 + a2

* Bài 21 Sgk 15

Có 12.30.40= 12.3.4.10.10

= 12 10 = 12 10 = 1202 2

⇒ Chọn B 120Hoạt động 2: Luyện tập

- Hs làm theo hdcủa gv

- Hs suy nghĩ làmbài theo hd của gv

- Hs suy nghĩ làmbài

- Hs cm theo hd củagv

- Hs suy nghĩ làmbài

- Hs làm bài theo

hd của gv

- Hs trả lời

*.) Dạng 1: Tính giá trị của căn thức.

029 , 21

) 2 3 1 ( 2 ) 2 (

3 1

*)Dạng 2: Chứng minh

* Bài 23 Sgk 15

b, Xét tích sau:

1 2005 2006

) 2005 ( ) 2006 (

) 2005 2006

)(

2005 2006

(

2 2

Hay 25+9< 25+ 9

b) * a +b< a + b

ta có : 2ab > 0

Trang 14

)ba()ba(

)ba()b(ab2)a(

baab2ba

2 2

2 2

+

>

++

+ Xem lại các bài tập đã chữa và học thuộc các định lí về căn bậc hai

+ Bài tập về nhà : các phần bài tập còn lại

+ Đọc trớc bài mới

………

Ngày soạn : 27 08 2011

Ngày giảng: 29 08 2011 Tiết: 6 Tuần: 2

Đ4 Liên Hệ Giữa Phép chia Và Phép Khai Phơng

I-Mục tiêu

1-Kiến thức : - Hs nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa

phép chia và phép khai phơng

2-Kỹ năng: - Hs có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia các

căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

3-Thái độ : - Hs yêu thích môn học

- Hs cẩn thận, chính xác, khoa học

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Gv :SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs : SGK, học thuộc bài cũ, làm hết bài tập, xem qua bài học

III-Tổ chức hoạt động dạy học

1- ổn định tổ chức

GV kiểm tra sĩ số

2 - Kiểm tra bài cũ

+ Nêu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng? Viết dạng tổng quát

4 25

4 25

*Định lí :

Với a 0≥ , b> 0 ta có :

Trang 15

- Gv đa nội dung định lí và yêu

Đlí thứ nhất: b ≥ 0 Đlí thứ hai: b > 0

b

ab

a()b

a(

là áp dụng đlý theo chiều từ trái

sang phải ngợc lại ta có qtắc

- Hs trả lời

- Hs thực hiện vd 1

- Hs trả lời

- Hs thảo luận nhómthực hiện yc

- 2 hs lên bảng trìnhbày

- Hs phát biểu lạiquy tắc

b

ab

25 121

25 = =

b,

10

9 6

5 : 4 3

36

25 : 16

9 36

25 : 16 9

1960,0196

10000

5010000

Trang 16

- 2 hs lên bảng trìnhbày.

- Hs theo dõi

b,

3

2 9 13

4 13 117

52 117

a425

a27a

3

a27

=

=

?4 a,

2

2 2 2

2 4

2

ba51

25

)ab(25

.2

)ab.(

250

ba2

bab

* Bài 28 Sgk 18

b, 214 64 8

25 = 25 =5

d, 8,1 81 91,6 = 16 = 4

1-Kiến thức : - Củng cố cho HS kỹ năng dùng quy tắc khai phơng một thơng và

chia các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

Trang 17

2-Kỹ năng: - Về mặt rèn luyện t duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh,

vận dụng làm các bài tập chứng minh, rút gọn, giải phơng trình

3-Thái độ : - Hs yêu thích môn học

- Hs cẩn thận, chính xác, khoa học

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Gv :SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs : SGK, học thuộc bài cũ, làm hết bài tập, xem qua bài học

III-Tổ chức hoạt động dạy học

1- ổn định tổ chức

GV kiểm tra sĩ số

2 - Kiểm tra bài cũ

+ Phát biểu định lí về quan hệ giữa phép chia và phép khai phơng ?

Viết dạng tổng quát

+ Phát biểu 2 quy tắc khai phơng 1 thơng và chia hai căn bậc hai ?

3 - Bài mới

Hoạt động1: Chữa bài tập

- Hs: chuyển hỗn

số về phân số rồitính

- Hs: Là hđt thứchiệu hai bình ph-

9

100

1.9

49.1625

Trang 18

- Hs lµm bµi theo

hd cña gv

- Hs th¶o luËnnhãm thùc hiÖn yc

(3 2 ) (3 2 )

3 2 3 2 3 2

+ +

I-Môc tiªu

Trang 19

1-Kiến thức : - Hs hiểu đợc cấu tạo và cách tra bảng căn bậc hai trong cuốn “Bảng

số với 4 chữ số thập phân” của Brađixơ

2-Kỹ năng: - Hs có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

3-Thái độ : - Hs yêu thích môn học

- Hs cẩn thận, chính xác, khoa học

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Gv :SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs : SGK, học thuộc bài cũ, làm hết bài tập, xem qua bài học

III-Tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động1: 1, Giới thiệu bảng

? Hãy nêu cấu tạo của bảng?

- Gv giới thiệu bảng nh sgk rồi

nhấn mạnh Ta quy ớc gọi tên

- Hs mở bảng IV đểxem cấu tạo củabảng căn bậc hai

- Hs trả lời

- Hs nghe

*Cấu tạo của bảng :Bảng căn bậc hai đợc chia thànhcác hàng và các cột ngoài ra còn

- Hs: Là số 1,296

- Hs nghe và ghi

- Hs thực hiện theomẫu

- Hs thực hiện theohd

+, Vd 2: Tìm 39 , 18

Trang 20

hai của Bra đi xơ chỉ cho phép

tính trực tiếp căn bậc hai của

- Hs thực hiện theo

hd của gv

- Hs đọc chú ý

- Hs suy nghĩ làm bài

- Hs: Tìm 0,3892

- Hs trả lời

Vậy 39,18 ≈6,529

?1 :

311 , 6 82 , 39

018 , 3 11 , 9

=

=

b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100

*Vd3

1680 16,8.10016.8 1004,099.10 40,99

=

b,

988 9,88.1009,88 100

=

=

43,3110.143,

0100

099,4

1000

8,1610000

8,1600168

,0

158,6100

92.38x

100

92,383892

,0x

Trang 21

? Dựa trên cơ sở nào để có

ngay kq?

- Yc hs đứng tại chỗ trả lời

- Gv và hs nhận xét

- Hs: áp dụng qtắc dời dấu phẩy

- Hs trả lời

- Hs theo dõi

Vì 9,119 = 3,019 nên:

911,9 = 30,19

91190 = 301,9 0,09119 = 0, 3019 0,0009119 = 0,03019

5 H ớng dẫn học ở nhà

+ Nắm vững cách tìm CBH của số không âm lớn hơn 1

nhng nhỏ hơn 100, lớn hơn 100, nhỏ hơn 1

+ Bài tập về nhà : 47, 48, (SBT - 54)

+ Đọc mục có thể em cha biết

Nhận xét của ngời kiểm tra chéo giáo án

-Ngày soạn : 13 09 2009 Ngày giảng: 15 09 2009 Tiết: 9 Tuần: 5

Đ6 Biến Đổi Đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn Bậc Hai

I-Mục tiêu

1-Kiến thức : - Hs biết đợc sơ sở của việc đa thừa số ra ngoài căn và đa thừa số

vào căn

2-Kỹ năng: - Hs nắm đợc các kĩ năng đa thừa số vào hay ra ngoài dấu căn

Trang 22

biểu thức

3-Thái độ : - Hs yêu thích môn học

- Cẩn thận, chính xác, tỉ mỉ

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Gv :SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs : SGK, học thuộc bài cũ, làm hết bài tập, xem qua bài học

III-Tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs

Hoạt động1: 1, Đa thừa số ra ngoài dấu căn

a2 = Phép biến đổi này

đợc gọi là đa thừa số ra ngoài

dấu căn

? Thừa số nào đã đợc đa ra

ngoài dấu căn?

- Yc hs thực hiện vd1

- Gv: Đôi khi ta phải biến đổi

biểu thức dới dấu căn thành

dạng thích hợp rổi mới thực

hiện phép đa thừa số ra ngoài

dấu căn Một trong những ứng

dụng của phép đa thừa số ra

ngoài dấu căn là rút gọn biểu

trình bày lời giải

- Gv nêu trờng hợp tổng quát

- Hs làm ?1 + Hs làm bài theo sựgợi ý của gv

*Vd 2

Ta có : 3 5+ 20 + 5

565)123(

55253

55.453

=+

+

=

++

=

++

=

?2.

a) 2+ 8+ 50

282)521(

25222

=+

+

=

++

=

b)4 3+ 27 − 45 + 5

5237

5)13(3)34(

5533334

=

+

−++

=

+

−+

=

Trang 23

* Một cách tổng quát :“ ”Với hai biểu thức A, B mà

0ABA

Hoạt động1: 1, Đa thừa số vào trong dấu căn

- Gv: phép đa thừa số ra ngoài

dấu căn có phép biến đổi ngợc

là đa thừa số vào trong dấu căn

- Gv giới thiệu trờng hợp tổng

quát

- Yc hs đọc ví dụ 4 Sgk

- Gv giải thích thêm: ở ý b, d

khi đa thừa vào trong dấu căn ta

chỉ đa các thừa số dơng vào

trong dấu căn sau khi đã nâng

lên luỹ thừa bậc hai

- Yc hs thảo luận nhóm làm ?4

+ Dãy 1: ý a, c,

+ Dãy 2: ý b, d,

- Gv : Ta có thể sử dụng phép

đ-a thừđ-a số rđ-a ngoài dấu căn, hoặc

đa vào dấu căn để so sánh hai

- Hs nghe

- Hs nghe và ghi ờng hợp tổng quát

tr Hs đọc bài

- Hs nghe

- Hs hoạt độngnhóm trả lời

Trang 24

- Gv giới thiệu ví dụ 5 :

- Hs: Từ 28 , ta cóthể đa thừa số rangoài dấu căn rồi sosánh

d) −2ab 5a2 = − 4a b 5a2 4 = − 20a b3 4

*Vd5

+ Cách 1 :

637

.97

Vì : 63> 28,nên : 3 7 >28

+ Cách 2 :

Ta có : 28= 4.7 =2 7

Mà : 3 7 >2 7 nên : 3 7 >28

2 3

+ Học thuộc và nắm vững 2 dạng tổng quát của 2 phép biến đổi

đa thừa số vào trong (ra ngoài) dấu căn

1-Kiến thức : - Củng cố cho hs các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa

căn thức bậc hai : đa thừa số ra ngoài căn và đa ra ngoài dấu căn

2-Kỹ năng: - Hs có kỹ năng vận dụng hai cách đa thừa số vào trong dấu căn và

đa vào trong dấu căn

- Biết so sánh căn bậc hai

3-Thái độ : - Hs yêu thích môn học

- Cẩn thận, chính xác, tỉ mỉ

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Gv :SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs : SGK, học thuộc bài cũ, làm hết bài tập

III-Tổ chức hoạt động dạy –học

Trang 25

+ Viết dạng tổng quát của phép đa thừa số ra ngoài dấu căn + Viết dạng tổng quát của phép đa thừa số vào trong dấu căn

3 - Bài mới

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs

Hoạt động 1: Chữa bài tập

- Hs theo dõi

- 2 hs lên bảng trìnhbày

17.3513

1d) Ta có :

*

2

32

66

16

2 2

+

(với x, y ≥ 0; x ≠ y)

Trang 26

có mẫu là 1 hằng

đẳng thức, tơng tựbiểu thức dới dấucăn cũng là 1 hằng

đẳng thức

- Hs làm bài theo hdcủa gv

- Hs suy nghĩ làmbài

- Hs: Nên biến đổivt

- 1 hs đứng tại chỗtrình bày

1

x3

++

+ Xem lại các bài đã chữa

+ Nắm vững 2 dạng tổng quát của phép biến đổi đơn giản

biểu thức chứa căn bậc hai

+ Btvn: Các phần còn lại của các bài 43, 44, 45, 46, 47 Sgk 27

Trang 27

thức chứa căn

3-Thái độ : - Hs yêu thích môn học

- Cẩn thận, chính xác, tỉ mỉ

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Gv :Sgk, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs : Sgk, học thuộc bài cũ, xem qua bài học

III-Tổ chức hoạt động dạy –học

1-

ổ n định tổ chức

GV kiểm tra sĩ số

2 - Kiểm tra bài cũ

+ Viết dạng tổng quát của phép đa thừa số ra ngoài dấu căn + Viết dạng tổng quát của phép đa thừa số vào trong dấu căn

+ Đa thừa số vào trong dấu căn và đa ra ngoài dấu căn

a) x 13 với x < 0 ; b 50x6

3 - Bài mới

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs

Hoạt động 1: 1, Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Gv giới thiệu ví dụ 1:

3, mẫu

là 3

- HS nghe và thựchiện theo hd củagv

- Hs thực hiện ý b

- Hs nghe và ghi

- Hs làm bài

- 3 hs lên bảngtrình bày

3 2 3 3

3 2 3

b,

b

ab b

ab b

b

b a b

a

7

35 )

7 (

35 7

7

7 5 7

5.45

125.3125

3 3

3 3

3

a6a

2

a6a

2

a2.3a

2

Hoạt động 2: 2, Trục căn thức ở mẫu

- Gv: Khi biểu thức có chứa

căn thức ở mẫu thì việc biến

đổi để mẫu không còn chứa căn

thức gọi là trục căn thức ở mẫu

Ngày đăng: 22/10/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng IV dùng để khai căn bậc - Giáo an sdaij số 9 ca năm.mới nhất
ng IV dùng để khai căn bậc (Trang 19)
Bảng ta vẫn tìm đợc những số - Giáo an sdaij số 9 ca năm.mới nhất
Bảng ta vẫn tìm đợc những số (Trang 20)
Bảng trình bày - Giáo an sdaij số 9 ca năm.mới nhất
Bảng tr ình bày (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w