1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TUẦN 26 -CKTKN

29 236 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 312 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ thuật Các chi tiết và dụng cụ của bộ lắp ghép mô hình kthuật Thể dục chuyên Thứ 6 12/ 3/ 2010 Toán Luyện tập chung LTVC MRVT: Dũng cảm TLV Luyện tập miêu tả cây cối Sinh hoạt Sinh hoạ

Trang 1

LỊCH GIẢNG DẠY TUẦN 26

Thứ Môn Tên bài

Thứ 2

8/ 3/ 2010

Tập đọc Thắng biển Toán Luyện tập Lịch sử Cuộc khẩn hoang ở Đàng trong Đạo đức Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo (T1) Chào cờ Chuyên

Thứ 3

9/ 3/ 2010

Chính tả Thắng biển (N – V) Toán Luyện tập

LTVC Luyện tập về câu kể Ai là gì?

Địa lí Oân tập Thể dục chuyên

Thứ 4

10/ 3/ 2010

Tập đọc Ga – vrốt ngoài chiến luỹ.

Kể chuyện Kể chuyện đã nghe, đã đọc.

Toán Luyện tập chung Khoa học Nóng lạnh và nhiệt độ (TT).

Mĩ thuật chuyên

Thứ 5

11/ 3/ 2010

Tập làm van Luyện tập kết bài trong bài văn miêu tả cây cối.

Toán Luyện tập chung Khoa học Vật dẫn nhiệt và vật cách nhiệt.

Kĩ thuật Các chi tiết và dụng cụ của bộ lắp ghép mô hình kthuật Thể dục chuyên

Thứ 6

12/ 3/ 2010

Toán Luyện tập chung LTVC MRVT: Dũng cảm TLV Luyện tập miêu tả cây cối Sinh hoạt Sinh hoạt lớp

Âm nhạc Chuyên

Trang 2

Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010

Tiết 1 Tập đọc

THẮNG BIỂN

I/ Mục tiêu : HS biết:

1/ Đọc đúng: Đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng sôi nổi, bước đầu biết nhấn giọng ở các từ ngữ gợi cảm.

2/Hiểu: Mập, cây vọt, xung kích, chão.

- Ý nghĩa: Ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí quyết thắng của con người trong

cuộc đấu tranh chống thiên tai, bảo vệ con đê, giữ gìn cuộc sống bình yên.

- HS khá, giỏi : trả lời được câu hỏi 1 trong bài

3/ Thái độ: Học tập được đức tính tốt đẹp qua bài học.

II/ Chuẩn bị:

- GV: Tranh sgk, đoạn luyện đọc.

- HS: SGK

III/ Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- KTHT “ Bài thơ …không kính”

- Nhận xét, ghi điểm

3/ Bài mới:

a GTB: Ghi tựa

b Luyện đọc:

- Chia đoạn

- Rút từ luyện đọc, từ chú giải.

- Theo dõi và sửa sai cho HS

- Đọc mẫu

c.Tìm hiểu bài:

Câu 1 : Cuộc chiến đấu giưa con

người với cơn bão biển được miêu

tả như thế nào?

Câu 2 : Tìm những từ ngữ, hình

ảnh trong đoạn 1 nói lên sự đ doạ

của cơn bão biển?

Ý 1: Cơn bão biển đe doạ.

Đọc + TLCH Nhắc lại

-1 hs khá đọc -1 lần xuống dòng là 1 đoạn

- Đọc nối tiếp (2 lượt)

* Đọc đoạn 2

Trang 3

Câu hỏi 3 : Cuộc tấn công dữ dội

của cơn bão biển được miêu tả

như thế nào ở đoạn 2?

Ý 2: Cơn bão biển tấn công.

Câu hỏi 4 : Những từ ngữ, hình

ảnh nào thể hiện lòng dũng cảm,

sức mạnh và chiến thắng của con

người trước cơn bão biển?

Ý 3: Sự chiến thắng của con

người trước cơn bão biển.

- Rút ý nghĩa

d Đọc diễn cảm:

-Đưa đoạn 3 lên bảng và đọc

mẫu

-Nhận xét, ghi điểm

.4/ Củng cố, dặn dò:

- Chuẩn bị bài sau;

- Nhận xét tiết học.

- Miêu tả rất rõ nét, sinh động cụ thể có sức tàn phá ghê gớm: như 1 đàn cá voi lớn, sóng tràn qua những cây vẹt cao nhất, vụt vào thân đê rào rào.

- Một tiếng reo to nước mặn Họ ngụp xuống: trồi lên những bàn tay … như chão Đám người sống lại.

-Đọc nối tiếp, tìm giọng đọc đúng.

-Luyện đọc theo cặp -Thi đọc.

Tiết 2 Toán

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu: HS biết:

- Thực hiện được phép chia hai phân số.

- Biết tìm thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số.

- Làm bài cẩn thận, trình bày rõ ràng.

II/ Chuẩn bị:

- GV: KHGD

- HS: Sgk, VBT, bảng.

III/ Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 4

a GTB: Ghi tựa

b Thực hành

Bài 1: Bảng con

- Hướng dẫn HS làm bài

- Nhận xét bài làm, sửa sai

cho HS Bài 2: vở

- Hướng dẫn HS làm bài

- Nhận xét bài làm, sửa sai

cho HS Bài 4: Tóm tắt

-Thu chấm

-Chốt lại kết quả

4/ Củng cố, dặn dò:

- Chuẩn bị bài sau;

- Nhận xét tiết học.

Nhắc lại

- Đọc y/c, bảng con.

a :43 53 34 545

3 = x = ; :103 52 103 34

5

b :21 41 12 214

2

ĐS: 1 m.

Tiết 3 Lịch sử

CUỘC KHẨN HOANG Ở ĐÀNG TRONG

I/ Mục tiêu: HS biết:

- Biết sơ lược về quá trình khẩn hoang ở Đàng Trong:

+ Từ thế kỉ XVI, các chúa Nguyễn tổ chức khai khẩn đất hoang ở Đàng

Trong Những đoàn người khẩn hoang đã tiến vào vùng đất ven biển nam Trung Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.

+ Cuộc khẩn hoang đã mở rộng diện tích canh tác ở những vùng hoang hoá, ruộng đất được khai phá, xóm làng được hình thành và phát triển

- Dùng lược đồ chỉ ra vùng đất khẩn hoang.

- Tôn trọng sắc thái của các dtộc.

II/ Chuẩn bị:

- GV: Bản đồ VN TK XVI – XVII, phiếu học tập.

- HS: Sgk.

III/ Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1’

4’ 1/ ổn định: 2/ Bài cũ:

- Do đâu mà vào đầu TK XVI - 2 TLCH

Trang 5

- Cuộc xung đột giữa các tập

đoàn phong kiến đã gây ra những

hậu quả gì?

- Nhận xét, ghi điểm

3/ Bài mới:

a GTB: Ghi tựa

Hoạt động 1: Cả lớp

Mục tiêu: Xác định trên bản đồ

địa phận từ sông Giang trở vào

đến Quảng Nam và Quảng Nam

đến Nam bộ ngày nay.

*KL: Chốt, nêu lại cho hs rõ

Hoạt động 2: nhóm

*MT: chúa Nguyễn tổ chức khai

hoang

-Trình bày khái quát tình hình

nước ta từ sông Gianh – quảng

nam – nam bộ.

*CTH:

- Phát phiếu cho các nhóm

- Trình bày chính sách của chúa

Nguyễn tổ chức khai khẩn đất

hoang ở Đàng Trong Những

đoàn người khẩn hoang đã tiến

vào những vùng đất nào?

-Thảo luận hoàn thành phieuá

- Lực lượng chủ yếu trong cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong là nông dân.

- Các biện pháp: cấp lương thực trong nửa năm và một số nông cụ cho dân khẩn hoang.

- Đoàn người khẩn hoang đã đi đến Phú Yên, Khánh Hoà, Nam Trung Bộ, Tây

Trang 6

5’

Hoạt động 3: cả lớp

*MT: HS nêu được kết quả của

cuộc khẩn hoang.

*CTH:

- Nêu kết quả của cuộc khẩn

hoang

- Cuộc sống chung giữa các dân

tộc người ở phía Nam đem lại kết

quả gì?

- Gv kết luận

4/ Củng cố, dặn dò:

- Chuẩn bị bài sau.

- Nhận xét tiết học.

Nguyên, đồng bằng SCL…

- Đọc SGK

- Đã làm bờ cõi đất nước được phát triển, diện tích đất nông nghiệp tăng, sản xuất nông nghiệp phát triển, đời sống nhân dân ấm no hơn.

- Nền văn hoá của các dân tộc hoà vào nhau, bổ sung cho nhau tạo nên nền văn hoá chung của dân tộc Việt Nam, một nền văn hoá thống nhất và có nhiều bản sắc.

Tiết 4 Đạo đức

TÍCH CỰC THAM GIA CÁC HOẠT ĐỘNG NHÂN ĐẠO (T1)

I/ Mục tiêu:

- Nêu được ví dụ về hoạt động nhân đạo

- Thông cảm với bạn bè và những người gặp khó khăn, hoạn nạn ở lớp, ở trường và cộng đồng.

- Tích cực tham gia một số hoạt động nhân đạo ở lớp, ở trường, ở địa phương phù hợp với khả năng và vận động bạn bè, gia đình cùng tham gia.

- HS khá, giỏi: Nêu được ý nghĩa của hoạt động nhân đạo.

- II/ Chuẩn bị:

- GV: Phiếu điều tra.

- HS: 1 hs: 3 tấm bìa xanh, đỏ, trắng.

III/ Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1’

4’ 1/ ổn định: 2/ Bài cũ:

- KT ghi nhớ tiết trước.

- Nhận xét 2 hs đọc

Trang 7

b HĐ1: Trao đổi thông tin.

*MT: Biết nêu những khó khăn,

mất mát do thiên tai gây ra.

*CTH:

- Y/c các nhóm đọc thông tin và

thảo luận 2 câu hỏi ở sgk (37)

- Gv kết luận

c HĐ2: Bày tỏ ý kiến (BT1)

*MT: Biết chọn việc làm đúng

thể hiện lòng nhân đạo.

d HĐ3: bày tỏ y 1 kiến (BT3)

*MT: biết bày tỏ ý kiến thông

qua các tấm bìa màu.

*CTH:TTCC 1,2 – NX8

- Lần lượt nêu từng ý kiến yêu

cầu HS giải thích lí do.

*KL: a, d (đúng), b, c (sai)

- Rút ra ghi nhớ.

4/ Củng cố, dặn dò:

- Chuẩn bị bài sau.

- Nhận xét tiết học.

Nhắc lại

- Thảo luận, trình bày -Trẻ em và nhân dân ở các vùng bị thiên tai hoặc chiến tranh đã phải chịu nhiều khó khăn, thiệt thòi Chúng ta cần thông cảm, chia sẻ với họ, quyên góp tiền của giúp đỡ họ Đó là lòng nhân đạo,.

* ĐTTT: 4 HS trung bình

- Nhóm thảo luận BT (a, c (đúng), b (sai) vì kg phải xuất phát từ tấm lòng cảm thông, mong muốn chia sẽ với người tàn tật mà chỉ để lấy thành tích cho bản thân)

Trang 8

Tiết 1 Chính tả (Nghe – Viết)

THẮNG BIỂN

I/ Mục tiêu:

- Nghe viết chính xác đẹp đoạn “ Mặt trời lên cao dần … chống giữ”.

- Giáo dục HS lòng dũng cảm tinh thần đoàn kết chống lại sự nguy hiểm do thiên nhiên gây ra để bảo vệ cuộc sống con người.

-Làm BT đúng phân biệt l/n.

-Trình bày đẹp, rõ ràng.

II/ Chuẩn bị:

- GV: BT 2a.

- HS: Vở, bảng con.

III/ Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Đọc: Giao thừa, con dao, lên

xuống, lênh láng.

- Nhận xét, ghi điểm

3/ Bài mới:

a GTB: Ghi tựa

b HD HS nghe viết:

- Qua đoạn văn em thấy hình ảnh

cơn bão biển diễn ra ntn?

- Qua những hình ảnh trong bài

các em rút ra được những gì?

- Gọi HS nêu từ khó viết

- Đọc từ khó

- Gọi 1 HS đọc lại bài

- Gv đọc cho HS viết bài

- GV đọc cho HS dò bài

- Thu chấm

d Luyện tập:

Bài 2a:

- Hướng dẫn HS làm bài

2 hs Viết, lớp bảng con.

Trang 9

- Nhận xét bài làm, sửa sai

cho HS

4/ Củng cố, dặn dò:

- Sửa lỗi phổ biến.

- Chuẩn bị bài sau;

- Nhận xét tiết học.

ánh nến, lóng lánh, lung linh, trong nắng, lũ lũ, luợn lên, lượn xuống)

- Đọc bài làm

Tiết 2 Toán

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu: HS biết:

- Thực hiện được phép chia hai phân số, chia số tự nhiên cho phân số.

- Làm BT tốt.

II/ Chuẩn bị:

- GV: KHGD

- HS: Bảng, VBT

III/ Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- KT bài 2, 3 của tiết trước

- Nhận xét, ghi điểm

3/ Bài mới:

a GTB: Ghi tựa

b Thực hành:

Bài 1: bảng con

- Hướng dẫn HS làm bài

- Nhận xét bài làm, sửa sai

cho H Bài 2: vở

- Hướng dẫn HS làm bài

- Nhận xét bài làm, sửa sai

cho HS Bài 4: nêu

2 hs làm

Nhắc lại tựa

- Đọc y/c, bảng con.

a :54 72 54 1024 1457

b :94 83 94 618

Trang 10

- Hướng dẫn HS làm bài

- Nhận xét bài làm, sửa sai

cho HS

4/ Củng cố, dặn dò:

- Làm Bt3

- Nhận xét tiết học.

- Đọc yêu cầu, làm miệng

Tiết 3 Luyện từ và câu

LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀ GÌ?

I/ Mục tiêu: HS biết:

-Nhận biết được câu kể Ai là gìêtrong đoạn văn, nêu được tác dụng của câu kể tìm được; biết xác định CN,VN trong mỗi câu kể Ai là gì? đã tìm được ; viết được đoạn văn ngắn có dùng câu kể Ai là gì?

- HS làm bài tốt.

II/ Chuẩn bị:

- GV: Viết sẵn 4 câu kể ai là gì? Giấy khổ to.

- HS: VBT

III/ Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- KT BT2, 4 của tiết trước

- Nhận xét, ghi điểm

3/ Bài mới:

a GTB: Ghi tựa

b HD làm BT:

Bài 1:

- Gọi HS nêu các câu kể Ai là gì?

- Nhận xét, sửa bài

Cả 2 ông đều không phải là người

HN (nêu nhận định) Ông năm là dân ngụ cư của làng này ( giới thiệu)

Cần trục là cánh tay… công nhân (nêu nhận định)

- Đọc y/c, làm vở

Trang 11

- Hướng dẫn HS làm bài

- Nhận xét bài làm, sửa sai

cho HS

Bài 3: vở

- Nhận xét, ghi điểm

4/ Củng cố, dặn dò:

- Làm BT 3 cho hoàn chỉnh

- Chuẩn bị bài sau.

- Nhận xét tiết học.

+ Nguyễn Tri Phương // là người thừa thiên.

+ Cả 2 ông//đều không phải là người HN.

+ Ông năm// là dân …làng này.

+ Cần trục// là cánh tay… công nhân.

- Đọc y/c, làm vở, 2 hs làm phiếu.

- Đọc đoạn văn

ÔN TẬP

I/ Mục tiêu: HS biết:

- Chỉ hoặc điền đúng vị trí ĐBBB, ĐBNB sông Hồng, Tiền, Hậu, T.Bình, trên bản đồ, lược đồ VN.

- Hệ thống được một số đặc điểm tiêu biểu của đồng bằng Bắc Bộ, Đồng Bằng Nam Bộ.

- Chỉ trên lược đồ vị trí thủ đô Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ, nêu vài đặc điểm tiêu biểu của thành phố này.

II/ Chuẩn bị:

- GV: Bản đồ địa lí tự nhiên, hành chính VN, lược đồ trống VN.

- HS: Sgk.

III/ Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Nêu những dẫn chứng cho thấy

thành phố Cần Thơ là trung tâm

kinh tế, văn hoá, khoa học quan

Trang 12

10’

dòng sông lớn

*MT: HS chỉ hoặc điền đúng vị

trí các đồng bằng và các dòng

sông lớn.

*CTH: Treo bản đồ TNVN

- Y/c hs chỉ vị trí đồng bằng BB

và ĐBNB và các dòng sông lớn

tạo thành 2 đồng bằng này.

- Yêu cầu chỉ 9 cửa đổ ra biển

của Sông Cửu Long.

*KL: Chốt lại

c HĐ2: Đặc điểm thiên nhiên

*MT: Biết đặc điểm thiên nhiên

của ĐBBB và ĐBNB

*CTH:

-Cho hs thảo luận, hoàn thành

phiếu.

- Hệ thống một số đặc điểm tiêu

biểu của đồng bằng Bắc Bộ,

Đồng Bằng Nam Bộ?

Nhận xét – kết luận.

d Hđ3: Con người và HĐSX

*MT: Chỉ trên lược đồ vị trí thủ

đô Hà Nội, Thành phố Hồ Chí

Minh, Cần Thơ, nêu vài đặc

điểm tiêu biểu của thành phố

- ĐBNB: Có nhiều vùng trũng dễ ngập nước, đất đai phù sa màu mỡ, sau mỗi mùa lũ có đất phèn và đất mặn, chua Chí có mùa mưa và mùa khô…

-Các nhóm thảo luận

- Lên bảng trình bày

Trang 13

5’ kết hợp chỉ bản đồ.

4/ Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học.

- Dặn về nhà học bài

Thứ tư ngày 10 tháng 3 năm 2010

Tiết 2 Tập đọc

GA –VRỐT NGOÀI CHIẾN LUỸ

I/ Mục tiêu : HS biết:

- Đọc đúng các tên riêng nước ngoài; biết đọc đúng lời đối đáp giữa các nhân vật và phân biệt với lời người dẫn chuyện.

- Hiểu nội dung: Ca ngợi lòng dũng cảm của chú bé ga – Vrốt.

- Học tập tinh thần yêu nước của cậu bé.

II/ Chuẩn bị:

- GV: Tranh sgk, khổ thơ luyện đọc.

- HS: Sgk.

III/ Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- KT bài “Thắng biển”

- Nhận xét, ghi điểm

3/ Bài mới:

a GTB: Ghi tựa

b Luyện đọc:

- Gọi 1 HS chia đoạn

- HD HS phát âm các tên riêng:

Ga- vrốt, Aêng-giôn-ra, Cuốc -

Đọc nối tiếp ( 2lượt) Đọc nhóm

Đọc đoạn 1

- Nhặt đạn giúp nghĩa quân có đạn để tiếp tục chiến đấu.

Trang 14

chiến luỹ.

Đoạn 2: Đọc to trước lớp

- Tìm những chi tiết thể hiện lòng

dũng cảm của Ga – vrốt?

* Ý 2: Lòng dũng cảm của Ga –

- HD rút ra nọi dung bài

d Đọc diễn cảm:

- Đưa đoạn: Ga – vrốt dốc bảy,

tám … ghê rợn.

- Nhận xét, ghi điểm

4/ Củng cố, dặn dò:

- Sơ lược nội dung.

- Chuẩn bị bài sau;

- Nhận xét tiết học.

Đọc Đ2.

- Bóng cậu thấp thoáng dưới làn mưa đạn, chú dốc vào miệng giơ những chiếc bao đầy đạn của bọn lính chết cuốc – Phay – rắc thét giục cậu quay vào chiến luỹ câu vẫn nằm lại nhặt đạn, cậu phốc ra, lui, tới, cậu chơi trò ú tìm với cái chết.

-Vì chú không sợ chết, đạn đuổi theo chú, chú chạy nhanh hơn đạn, chú như chơi trò ú tìm với cái chết

- HS phát biểu (lá một cậu bé dũng cảm)

- HS rút nội dung

- 4 HS đọc phân vai Đọc nhóm 2

Tiết 4 Kể chuyện

KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

I/ Mục tiêu: HS biết:

1 Rèn kĩ năng nói:

- Dựa vào gợi ý trong SGK biết kể tự nhiên bằng lời của mình câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về lòng dũng cảm.

- Hiểu truyện, trao đổi với các bạn về tính cách của nhân vật & ý nghĩa câu chuyện ( đoạn chuyện)

- HS khá, giỏi: kể được câu chuyện ngoài SGK và nêu rõ ý nghĩa.

2.Rèn kĩ năng nghe:

Trang 15

- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện Nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn

III/ Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- KT “ Những chú bé không chết”

- Nhận xét, ghi điểm

3/ Bài mới:

a GTB: Ghi tựa

b HD kể chuyện:

- Gọi 1HS đọc đề bài

- Phân tích gạch chân từ ngữ:

lòng dũng cảm, được nghe, được

đọc.

- Gọi 1 HS đọc gợi ý

- Cho HS giới thiệu câu chuyện

mình kể.

- Tổ chức cho HS kể trong nhóm

- Tổ chức cho HS kể trước lớp

- Nhận xét, ghi điểm

4/ Củng cố, dặn dò:

- Chuẩn bị bài sau;

- Nhận xét tiết học.

Kể + TLCH

-Nhắc lại tựa

- Đọc đề

- Nghe, quan sát

- Đọc gợi ý

- Tiếp nối giới thiệu chuyện của mình

- HS tập kể trong nhóm

- Kể trước lớp, trao đổi nội dung, ý nghĩa.

Tiết 3 Toán

LUYỆN TẬP CHUNG

I/ Mục tiêu: HS biết:

- Thực hiện được phép chia hai phân số.

- Biết cách tính và viết gọn phép chia một phân số cho số tự nhiên.

- Biết tìm phân số của một số

Trang 16

- Làm BT đúng, trình bày rõ ràng.

II/ Chuẩn bị:

- GV: KHGD

- HS: Sgk, VBT, bảng.

III/ Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- KT bài 1, 3 của tiết trước

- Nhận xét, ghi điểm

3/ Bài mới:

a GTB: Ghi tựa

b Thực hành:

Bài 1: bảng con

- Hướng dẫn HS làm bài

- Nhận xét bài làm, sửa sai

cho HS Bài 2: vở

- Hướng dẫn HS làm bài

- Nhận xét bài làm, sửa sai

cho HS

Bài 4: vở

- Hướng dẫn HS làm bài

- Nhận xét bài làm, sửa sai

cho HS

4/ Củng cố, dặn dò:

- Chuẩn bị bài sau.

- Nhận xét tiết học.

2 hs làm.

Nhắc lại tựa

- Đọc y/c, làm bảng con

a :74 95 47 36359

b 3 53

5

1 3

1 : 5

- Đọc y/c, làm nháp, nêu kết quả

a : 3 753 2157

x

b : 5 215 1012

2160 m 2

Tiết 4 Khoa học

NÓNG LẠNH VÀ NHIỆT ĐỘ (TT)

I/ Mục tiêu: HS biết:

-Nhận biết được chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.

Ngày đăng: 04/07/2014, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 1: Bảng con - GIÁO ÁN TUẦN 26 -CKTKN
i 1: Bảng con (Trang 4)
Bài 1: bảng con - GIÁO ÁN TUẦN 26 -CKTKN
i 1: bảng con (Trang 9)
Bài 1: bảng con - GIÁO ÁN TUẦN 26 -CKTKN
i 1: bảng con (Trang 16)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w