Tại sao nhìn tranh bà không đoán được bé vẽ II- Dạy - học bài mới: 1- Giới thiệu bài linh hoạt 2- Hướng dẫn HS luyện đọc: a- Giáo viên đọc mẫu lần 1.. giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết th
Trang 1Thứ hai Ngày dạy:
Tập đọc:
HOA NGỌC LAN A- Mục tiêu:
1.KT: Biết đọc trơn cả bài Hiểu ND bài : Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ.
Trả lời câu hỏi 1,2 (SGK)
2.KN: Đọc trôi chảy cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp
vườn,…Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
2.TĐ: Tập trung học tập, hăng say phát biểu GD ý thức yêu quý , bảo vệ và chăm sóc cây cối
Làm cho cảnh vật thiên nhiên thêm tươi đẹp
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK
- Một số loại hoa (cúc, hồng, sen…)
C- Các hoạt động dạy - học:
4’ I- Ổn định tổ chức - kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài vẽ ngựa và trả lời câu hỏi
Tại sao nhìn tranh bà không đoán được bé vẽ
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hướng dẫn HS luyện đọc:
a- Giáo viên đọc mẫu lần 1
(giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình
cảm)
- HS chú ý nghe
b- Hướng dẫn luyện đọc:
+ Luyện đọc các tiếng, TN, hoa ngọc lan,
ngan ngát, xoè ra,trắng ngần, sáng sáng
- GV ghi các từ trên lên bảng
- HS đọc CN, nhóm, lớp-phân tích một số tiếng; xoè, sáng, lan,ngần
- GV giải nghĩa từ
Ngan ngát: có mùi thơm ngát, lan toả rộng,
gợi cảm giác thanh khiết, dễ chịu
+ Luyện đọc câu:
- Cho HS đọc nối tiếp CN, bàn - HS đọc theo HD
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Đoạn 1: (Từ chỗ ở thẫm)
- Đoạn 2: (Hoa lan khắp nhà) - 3 HS đọc nối tiếp các đoạn trước lớp
Trang 2- Đoạn 3: Vào mùa tóc em
10’ *3- Ôn lại các vần ăm, ăp
a- Tìm tiếng trong bài có vần ăm, ắp
- Y/c HS tìm và phân tích -HS tìm: khắp, PT đọc lại cá nhân, ĐTb- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăp, ăm
- Gọi HS đọc từ mẫu trong SGK -Đọc từ mẫu
-Cho HS xung phong tìm
- HS nêu GV đồng thời ghi bảng
ăm: đỏ thắm, cắm trại
ăp: Bắp cải, chắp tay
- Cho HS đọc lại các từ trên bảng - Cả lớp đọc ĐT 1 lần
3’ - Cho HS đọc lại –GV hệ thống KT +1,2 HS đọc lại bài
+ Nhận xét tiết 1
Tiết 24- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc
+ GV đọc mẫu lần 2
- Gọi HS đọc đoạn 1 & 2
H: Hoa lan có mầu gì ?
- Cho HS đọc đoạn 2 & 3
H: Hương hoa lan thơm như thế nào ?
- Cho HS đọc toàn bài
Kể tên các loài hoa mà em biết
- Cho HS quan sát tranh, hoa thật rồi Y/c các
em gọi tên các loài hoa đó, nói thêm những
diều em biết về loài hoa mà em kể tên
- HS xung phong nói VD:
Trang 3B- Đồ dùng dạy - học:- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài.
C- Các hoạt động dạy - học:
3’ I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng viết : Gánh dỡ, sạch sẽ - 2 HS viết trên bảng
2’
4’
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (Trực tiếp)
2- Hướng dẫn HS tô chữ hoa - Treo bảng phụ
H: Chữ hoa E gồm mấy nét ?
- GV tô chữ e hoa và HD quy trình
- HS quan sát
- Chữ e hoa gồm 1 nét
- HS tô chữ trên không ,trên b/con
- GV theo dõi, chỉnh sửa
H: Hãy so sánh chữ E và Ê ? - Ê viết như chữ e có thêm dấu mũ.GV: Dấu mũ của ê điểm đặt bút từ li thứ hai
của dòng kẻ trên đưa bút lên và đưa xuống theo
nét chấm (Điểm đặt bút đầu tiên là bên trái và
điểm dừng bút là bên phải)
- GV treo bảng phụ Y/c HS đọc - 1 vài em
- Y/c HS p/ tích tiếng có vần ăm, ăp, ươn, ương -P/T
- Y/c HS nhắc lại cách nét nối và cách đưa bút - 1 HS nêu
- Cho HS tập viết trên bảng con - HS thực hành
- GV theo dõi, chỉnh sửa
20’ 4- Hướng dẫn HS viết vào vở
- Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi - HS: ngồi ngay ngắn, lưng thẳng
- GV theo dõi nhắc nhở - HS tập biết trong vở
- Quan sát và uốn nắn kịp thời các lỗi nhỏ
Trang 4Thứ tư Ngày dạy:
B- Đồ dùng dạy - học:- Bảng phụ viết sẵn: Đoạn văn cần chép ND bài tập 1 và 2
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm lại BT 2.3 - 2 HS lên bảng, mỗi em 1 bài
- GV chấm 3 bài viết lại ở nhà của HS
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt):
2- Hướng dẫn HS tập chép.
- GV treo bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn lên bảng - 2 HS nhìn bảng đọc lại bài
- Cho HS tìm tiếng, từ dễ viết sai,viết ra bảng con - HS tìm và viết b/con
+ KT cách ngồi viết, và hướng dẫn HS viết - HS nhìn bảng và chép vào vở
- GV theo dõi uốn nắn thêm HS yếu
GV: Nhắc HS nhớ viết hoa những chữ viết hoa
trong bài
- GV chỉ trên bảng đọc lại
- GV chữa lên bảng lỗi sai phổ biến
-HS soát lại bài
- GV chấm bài
- GV khen những HS viết chữ đẹp
3- Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
a- Điền vần: Ăm hoặc ắp
- Treo bảng phụ đã ghi TB1 lên bảng
- GV hướng dẫn và giao việc
- HS nhận xét, sửa sai
- HS tự nêu yêu cầu của BT
- HS làm BT vào vở, 1 HS lên bảng chữa
b- Điền chữ: C hoặc k
- GV treo bảng phụ có ghi sẵn ND bài tập lên bảng
- Cho HS làm vở BT và nêu miệng
H: K luôn đứng trước các âm nào ?
- Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài
K luôn đứng trước các âm i, e, ê-Nhận xét, chỉnh sửa
Trang 5Thứ tư Ngày dạy:
Tập đọc:
AI DẬY SỚM A- Mục tiêu:
-KT: Biết đọc trơn cả bài Hiểu ND bài: Ai dậy sớm mới thấy được cảnh đẹp của đất trời.
TLCH tìm hiểu bài SGK Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ
-KN: Đọc trôi chảy cả bài Đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón
Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
-TĐ: Có thói quen dậy sớm để thấy vẽ đẹp của thiên nhiên và có đủ thời gian để kịp đến lớp B- Đồ dùng dạy - học:- Tranh minh hoạ nội dung bài.
C- Các hoạt động dạy - học:
5’ I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài "Hoa ngọc lan" và TLCH 1,2 - 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, cho điểm
2’
16’
II- Dạy - bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
Viết:dậy sớm, ra vườn, ngát hương, vừng đông, đất
trời- Cho HS luyện đọc các từ trên
GV: giải nghĩa từ
Vừng đông: Mặt trời mới mọc
Đất trời: Mặt đất và bầu trời
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS chú ý nghe
+ Luyện đọc câu
-Y/c tìm trong bài có mấy dòng thơ
- HD đọc nối tiếp câu
+ Luyện đọc đoạn, bài
-Bài có mấy khổ thơ
10’ *3- Ôn các vần ươn, ương
H: Tìm trong bài tiếng có vần ươn ?
- Y/c HS phân tích và đọc tiếng vườn
H: Tìm trong bài tiếng có vần ương ?
- HS tìm: Vườn
- HS phân tích, đọc CN, ĐT
- HS tìm và phân tích: Hương
Trang 6+ GV: Vần cần ôn hôm nay là vần ươn và ương.
H: Hãy tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần ươn,
ương ?
- HS nói 2 từ mẫu
- HS tìm và nêu
- GV theo dõi và ghi bảng
H: Hãy nói câu có tiếng chứa vần ươn, ương? - HS nói câu mẫu
- HS thi nói câu có tiếng chứa vần ươn, ương
VD: Cánh diều bay lượn, vườn hoa ngát hương
+ GV đọc diễn cảm bài thơ
b- Học thuộc bài thơ tại lớp.
- Vừng đông đang chờ đón em
- Cả đất trời đang chờ đón
- 2 HS đọc lại bài
- HS tự nhẩm thuộc từng câu thơ - HS nhẩm thuộc thi theo bàn
xem bàn nào thuộc nhanh
8’ *c- Luyện nói:
Hỏi nhau về những việc làm buổi sáng
-GV nêu câu hỏi
- Cho từng cặp xung phong đứng lên hỏi đáp
- HS nói theo câu hỏi
- Cả lớp theo dõi, NX
3’ 5- Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi những HS học tốt
: Học thuộc lòng bài thơ
Chuẩn bị trước bài: Mưu chú sẻ
- Nhận xét tiết học
- HS nghe và ghi nhớ
Bổ sung:
Trang 7Chính tả Tập chép:CÂU ĐỐ A- Mục tiêu:
-KT: Nhìn sách hoặc bảng chép đúng bài câu đố về con ong: 16 chữ trong khoảng 8-10 phút-KN: Điền đúng chữ ch hay tr, chữ v hay d hoặc gi vào chỗ thích hợp
- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp
-TĐ:Có ý thức rèn chữ, giữ vở
B- Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ viết sẵn câu đố và hai bài tập Tranh của bài chính tả
C- Các hoạt động dạy - học:
4’ I- Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên viết các tiếng mà giờ trước viết sai
- Y/c HS nhắc lại quy tắc chính tả viết k hay c
- Một vài em
- 2 HS nhắc lại
2’
18’
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn HS tập viết chính tả
- GV treo bảng phụ có viết sẵn nội dung của bài
H: Con vật được nói trong bài là con gì ? - Con ong
- Y/c HS đọc thầm câu đố và nêu tiếng khó viết - HS đọc thầm và nêu
+ Cho HS chép bài chính tả vào vở
- GV quan sát và uốn nắn HS yếu
+ GV đọc+chỉ trên bảng đoạn văn cho HS soát lỗi
Bài 2/a: tr hay ch- Gọi HS đọc Y/c của bài
- Cho HS quan sát tranh trong SGK
- Khen HS viết đẹp, có tiến bộ
: - Học thuộc quy tắc chính tả vừa viết
- Nhắc HS viết sai nhiều về viết lại bài
- Nhận xét tiết học
- HS nghe và ghi nhớ
Bổ sung:………
………
Trang 8Tập đọc:
MƯU CHÚ SẺ A- Mục đích yêu cầu:
-KT: Biết đọc trơn cả bài Hiểu ND bài: Sự thông minh nhanh trí của Sẻ đã chú có thể tự cứu
5’ I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đọc thuộc lòng bài thơ
"Ai dậy sớm" TLCH trong bài
- GV nhận xét, cho điểm
- 3 HS đọc
2’
18’
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
- Y/c HS luyện đọc từng câu
- GV theo dõi và chỉnh sửa
- HS đọc nối tiếp CN
+ Luyện đọc đoạn, bài:
H: Bài gồm mấy đoạn ?
- Cho HS đọc theo đoạn
- Cho HS đọc cả bài
-HD cách đọc
- 3 đoạn
- HS đọc đoạn trước lớp-Đọc đoạn trong nhóm-Thi đọc giữa các nhóm-Đọc cả bài 1,2 em
- Cả lớp đọc đồng thanh
10’ *3- Ôn các vần uôn, uông:
a- Tìm tiếng trong bài có vần uôn.
- Y/c HS đọc và phân tích
- HS tìm: muộn
- P/T Đọc cá nhân, ĐT
b- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôn.
- Cho HS xem tranh trong SGK và hỏi ?
H: tranh vẽ cảnh gì ?
- Tranh vẽ: chuồn chuồn, buồng chuối
Trang 9-Cho HS xung phong tìm Uôn: buồn bã, muôn năm
Uông: luống rau, ruộng lúa
c- Nói câu chứa tiếng có vần uôn hoặc uông.
- Cho HS quan sát tranh trong SGK
H: Bức tranh vẽ cảnh gì ?
- HS quan sát
- Bé đưa cuộn len cho mẹ
- Bé đang lắc chuông
+ Cho HS xung phong thi nói câu có tiếng chứa
sẻ
H: Khi sẻ bị mèo chộp được, sẻ đã nói gì với
mèo?
- Thưa anh, tại sao một người sạch
sẽ như anh, trước khi ăn sáng lại không rửa mặt
- H: Sẽ đã làm gì khi mèo đặt nó xuống đất ? -Sẻ vụt bay đi
*Gọi HS đọc câu hỏi 3
-Cho HS xung phong xếp
- GV nhận xét, cho điểm
- Gọi 2 HS đọc lại toàn bài
+ HD HS đọc phân vai
-Xếp các ô thành câu nói đúng về chú sẻ trong bài
-2 em lên xếp-1,2 HS đọc-Đọc phân vai
- GV theo dõi, HD thêm
3’ 5- Củng cố - dặn dò:
-Gọi 1 em đọc lại toàn bài
: Luyện đọc lại câu chuyện
- Chuẩn bị trước bài: Mẹ và cô
- Nhận xét chung tiết học
- HS nghe và ghi nhớ
Bổ sung:……….
………
Trang 10Kể chuyện:
TRÍ KHÔN A- Mục tiêu;
-KT: Hiểu ND câu chuyện: Trí khôn của con người giúp con người làm chủ được muôn loài.-KN: Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh
-TĐ: Im lặng nghe kể chuyện
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK phóng to
- Mặt lạ, trâu, hổ, khăn quấn, khi đóng vai bác nông dân
- Bảng phụ ghi 4 đoạn của câu chuyện
C- Các ho t ạt động dạy - học: động dạy - học:ng d y - h c:ạt động dạy - học: ọc:
4’ I- Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS mở SGK và kể lại chuyện "Cô bé chùm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (Linh hoạt)
2- Giáo viên kể chuyện
- GV kể lần 1
- GV kể lần 2 kết hợp với tranh minh hoạ
Chú ý: Khi kể phải chuyển giọng linh hoạt từ lời
kể sang lời hổ, trâu, bác nông dân Lời người dẫn
chuyện: giọng chậm rãi
- GV treo bức tranh cho HS quan sát -Quan sát
con trâu rạp mình kéo cày, hổ ngó nghìn
trâu đang cày ruộng
H: Thấy cảnh ấy Hổ đã làm gì ? - Hổ lấy làm lại, ngạc nhiên tới
câu hỏi trâu vì sao lại thế
- Gọi HS kể lại nội dung bức tranh - 2 HS kể; HS khác nghe, NX+ Bức tranh 2
H: Hổ và trâu đang làm gì ?
H: Hổ và trâu nói gì với nhau ?
- Hổ và trâu đang nói chuyện
- HS trả lời+ Tranh 3:
Trang 11- GV treo tranh và hỏi:
H: Muốn biết trí khôn Hổ đã làm gì ? - Hổ lân la đến hỏi bác nông
lổ rồi nó chạy thẳng vào rừng
10’ 4- Hướng dẫn HS kể toàn chuyện
- GV chia HS thành từng nhóm tổ chức cho các em
sử dụng đồ hoá trang, thi kể lại chuyện theo vai
- GV theo dõi, chỉnh sửa - HS phân vai, tập kể theo HD'
2’ 5- Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện.
H: Câu chuyện này cho em biết điều gì ? - Hổ to xác nhưng ngốc, không
biết trí khôn là gì Con người tuynhỏ nhưng có trí khôn
GV: Chính trí khôn giúp con người làm chủ được
cuộc sống và làm chủ muôn loài
Trang 12LUYỆN TẬP A- Mục tiêu:
-KT: Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số; biết p/tích số
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng điền dấu
Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu của bài ?
- GV đọc số, yêu cầu HS viết
- Gọi HS chữa bài và đọc số
- GV nhận xét, cho điểm
- HS nêu-3 HS lên bảng, lớp viết vào b/c.a- 30, 13, 12, 21
b- 77, 44, 96, 69c- 81, 10, 99, 485’ Bài 2: Câu a,b
H: Bài yêu cầu gì ?
H: Muốn tìm số liền sau của 1 số ta làm n/t/nào ?
- GV hướng dẫn và giao việc
- Cho HS nhận xét, chữa bài
HS tự đọc y/c và làm bài theo M
- 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị ta viết: 87 = 80 + 7
Trang 13II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Giới thiệu bước đầu về số 100:
- GV gắn lên bảng tia số có viết các số 90 đến 99 và
1 vạch để không - Cho HS đọc BT1 và nêu yêu cầu
- Cho HS làm dòng đầu tiên
+ Số liền sau của 97 là 98
+ Số liền sau của 98 là 99
GV nhận xét
- Viết số liền sau
- 1 HS đọc chữa dòng đầu trên (lên bảng chỉ và chữa)
- 1 HS nhận xét
- GV treo bảng gài có sẵn 99 q tính và hỏi -Trên
bảng cô có bao nhiêu que tính ?
-Vậy số liền sau của 99 là số nào ? Vì sao em biết?
- Cho HS lên t /hiện thao tác thêm 1 đơn vị
- 1 HS lên bảng
- 3 chữ số chỉ 1 trăm (10 chục), chữ số 0 ở giữa chỉ 0 chục và
chữ số 0 thứ hai ở bên phải chỉ 0 đơn vị
- 100 gồm 10 chục và 0 đơn vị và đọc là: Một trăm
GV gắn lên bảng số 100- Gọi 1 HS chữa lại BT1
- HS đọc: một trăm- HS phân tích: 100 gồm 10 chục và 0 đơnvị
Trang 143- Giới thiệu bảng số từ 1 đến 100:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT2
Hướng dẫn:
+ Nhận xét cho cô các số ở hàng ngang đầu tiên ?
+ Thế còn hàng dọc ? Nhận xét cho cô hàng đơn vị
của các số ở cột dọc đầu tiên ?
+ Hàng chục thì sao ?
GVKL: Đây chính là, mối quan hệ giữa các số trong
bảng số từ 1 đến 100
- GV tổ chức cho HS thi đọc các số trong bảng
- Hướng dẫn HS dựa vào bảng để nêu số liền sau, số
liền trước của một số có 2 số bất kì
- Viết số còn thiếu vào ô trống
- HS lần lượt nêu theo yêu cầu
9’
4- Giới thiệu 1 vài đặc điểm của bảng các số từ 1 đến
100
- Gọi HS đọc yêu cầu BT3
- Hướng dẫn HS đựa vào bảng số để làm BT3
+ Gọi HS nêu miệng kết quả phần a
- Số 9
- Số 1
- Có: Là số 0
-Các số tròn chục là:10,20,…100
- 100
- 10
-Số bé nhất có 2 chữ số là 10.-Số lớn nhất có 2 chữ số là 99.-Các số có 2 chữ số giống nhaulà:11,22,33,44,55,66,77,88,99.-HS nhận xét
3’
5- Củng cố - dặn dò:
-Có bao nhiêu số có 1 chữ số ? B nhiêu có 2 chữ số?
- Y/ cầu chỉ nhanh số liền sau, số liền trước
- GV giao bài về nhà và nhận xét - 2 em thi đua chỉ
Bổ sung:…
………
Trang 15Thứ năm Ngày dạy:
Toán:
LUYỆN TẬP A- Mục tiêu:
- KT:Viết được số có hai chữ số, biết tìm số liền trước, số liền sau của một số; so sánh các số, thứ tự số
-KN: Rèn kĩ năng viết số có hai chữ số, viết được số liền trước, số liền sau của một số; so sánhcác số, thứ tự số
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (Linh hoạt)
- HS đọc ĐT10’ Bài 2: - Bài Y/c gì ?
- GV nêu NX, chỉnh sửa, hỏi HS về tìm số liền
trước, tìm số liền sau của một số
- Viết số-Viết số liền trước của 1 số-Dựa vào bảng 1- 100-Tìm số liền trước lấy số đó trừ đi 1
-Viết số liền sau của 1 số-Tìm số liền sau lấy số đó cộng 1
- HS làm BT theo HD
- HS lên chỉ bảng số và đọc
- HS khác nhận xét
Trang 16- Gọi HS nêu Y/c
HD: quan sát kỹ các điểm, dùng ngón tay vạch
nối để điểm xem NTN để được hai hình vuông
sau đó mới dùng bút và thước để nối
Lưu ý: Hình vuông nhỏ có hai cạnh nằm trên hai
Trang 17Thứ sáu Ngày dạy:
Toán:
LUYỆN TẬP CHUNG A- Mục tiêu:
-KT: Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số, biết giải toán có một phép cộng
-KN: Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số và giải toán có lời văn
4’ I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng viết các số từ 50 đến 100
HS 1: Viết các số từ 50 - 80
HS 2: Viết các số từ 80 - 1002’
7’
3’
7’
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (trực tiếp)
2- Luyện tập: Yêu cầu ?
b- 69, 70, 71, 72, 73, 79
- HS NX, chữa và đọc lạiC/cố về đọc, viết,T2 các số từ 1-100
- Đọc mỗi số sau
HS đọc số: CN, lớp
- Ba mươi lăm, bốn mươi mốt
- Điền dấu >, <, = sau chỗ chấm *K,G làm thêm câu a
- HS làm sách sau đó chữa miệng
- Số lớn nhất có hai chữ số là số 99