Ôn lại các vần yêu, iêu 15’ a Đọc những dòng thơ có tiếng yêu b Gọi 1 HS đọc yêu cầu 2 trong SGK Tổ chức cho HS chơi trò chơi thi tìm tiếng ngoài bài có vần iêu Ghi các tiếng HS tìm đợc
Trang 1Tuần 28 Thứ hai ngày 15 tháng 3 năm 2010
Tập đọc Tiết 19, 20
Ngôi nhà I- Mục tiêu
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hàng xoan, xao xuyến, lảnh lót, thơm phức, mộc mạc, ngõ Bớc đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ với ngôi nhà
- Trả lời đợc câu hỏi 1 SGK
II- Đồ dùng dạy - học : - Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học Tiết 1
a Kiểm tra bài cũ :
- GV nhận xét, đánh giá
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài (2 )’
2 Hớng dẫn HS luyện đọc (18)
a) GV đọc mẫu lần 1(Giọng đọc chậm rãi,
tha thiết, tình cảm)
* Luyện các tiếng, từ ngữ:hàng xoan,
xao xuyến, lảnh lót, thơm phức, mộc
mạc
- GV ghi các từ ngữ luyện đọc lên bảng
- GV giải nghĩa các từ : thơm phức
* Luyện đọc câu.
* Luyện đọc đoạn , bài.
3 Ôn lại các vần yêu, iêu (15’)
a) Đọc những dòng thơ có tiếng yêu
b) Gọi 1 HS đọc yêu cầu 2 trong SGK
Tổ chức cho HS chơi trò chơi thi tìm tiếng
ngoài bài có vần iêu
Ghi các tiếng HS tìm đợc lên bảng
+ GV nhận xét, phân thắng thua
c) Gọi 1 HS đọc yêu cầu 3 SGK
Tổ chức cho HS chơi trò chơi thi nói câu
chứa tiếng có vần yêu, iêu
2 HS đọc bài Mu chú Sẻ và trả lời câu hỏi
- HS nhận xét
- 5 HS đọc cá nhân Cả lớp đọc đồng thanh
- HS phân tích các tiếng khó:
- HS đọc nối tiếp từng dòng thơ (cá nhân, nhóm bàn)
- HS nối tiếp nhau đọc bài (Mỗi khổ thơ 3
HS đọc),
- 2 HS đọc toàn bài Cả lớp đọc đồng thanh
HS đọc 3 dòng thơ đầu của 3 khổ thơ
- 1 HS đọc
- Các tổ thi nhau tìm tiếng ngoài bài có vần iêu
- HS cả lớp đọc đồng thanh các tiếng đúng
- 1 HS đọc
- HS nối tiếp nhau nói câu chứa vần yêu, iêu
Trang 2Tiết 2
4 Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc và luyện
nói (20’)
a)Tìm hiểu bài, luyện đọc.
- Gọi HS đọc 2 khổ thơ đầu
- Đọc những câu thơ nói về tình yêu ngôi
nhà của bạn nhỏ gắn với tình yêu đất nớc?
b) Luyện đọc thuộc lòng bài thơ.
b) Luyện nói: Nói về Ngôi nhà em mơ ớc
(10’)
- GV cho HS quan sát tranh minh hoạ và
nêu nội dung tranh
5 Củng cố, dặn dò (5’)
Dặn dò HS về nhà luyện đọc lại bài và đọc
trớc bài Quà của bố
- 2 HS đọc 2 khổ thơ đầu và trả lời câu hỏi:
ở ngôi nhà của mình, bạn nhỏ đã nhìn thấy gì, nghe thấy gì, ngửi thấy gì?
- HS đọc khổ thơ thứ 3
- 3 HS đọc toàn bài
- HS luyện đọc bài và đọc thuộc lòng khổ thơ mà mình thích nhất
- HS quan sát tranh và luyện nói theo chủ
đềớ: Ngôi nhà em mơ của em
- HS luyện nói, cả lớp nghe, nhận xét bình chọn ngời nói về ngôi nhà mơ ớc hay nhất
- 1 HS đọc thuộc lòng khổ thơ mà mình thích nhất và nói vì sao mình thích khổ thơ
đó
Toán Tiết 109 Giải toán có lời văn (tiếp theo) I- Mục tiêu: Sau khi học xong bài học:
- HS hiểu bài toán có một phép tính trừ: Bài toán cho biết gì? hỏi gì? Biết trình bày lời giải gồm câu lời giải, phép tính, đáp số
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, bài 3 trong bài học
II- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: (5’) Củng cố về giải toán có
một phép tính cộng
- GV nhận xét đánh giá
Họat động 2: (8’) Giới thiệu cách giải bài
toán và cách trình bày bài giải
- 1 HS lên bảngổtình bày bài giải bài 4 (SGK) trang 147
- HS nhận xét
Trang 3- GV hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán
- GV ghi tóm tắt bài toán lên bảng
- GV hớng dẫn HS giải
- GV nhận xét, đánh giá, chốt lại cách giải
bài toán có một phép tính trừ
Họat động 3 : (20’) Củng cố về giải toán
- Bài 1, 2, 3 VBT - SGK
- Tổ chức cho HS học cá nhân
- Tổ chức cho HS chữa bài
- Lu ý cho HS có thể giải bằng các câu lời
giải khác nhau
Họat động 4: (2’) Củng cố, dặn dò.
- GV củng cố cách giảỉ toán và trình bày bài
giải
- HS tự đọc bài toán rồi trả lời các câu hỏi: Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- 2 HS nêu lại tóm tắt bài toán
- HS tự giải rồi chữa bài- HS khác nhận xét, nêu cách giải và cách trình bày bài giải, so sánh, đối chiếu với bài giải trong SGK
- HS tự tóm tắt và tự giải các bài toán rồi chữa bài 3 HS làm vào bảng nhóm ( Mỗi HS làm 1 bài )
- Nhận xét bài làm trên bảng nhóm
Thứ ba ngày 16 tháng 3 năm 2010
Tập viết Tiết 26
Tô chữ hoa H, I, K
I- Mục tiêu:
- Viết đúng các vần iêt, uyết, iêu, yêu; các từ ngữ: hiếu thảo, yêu mến, ngoan ngoãn,
đoạt giải kiểu chữ viết thờng, cỡ chữ theo vở Tập viết1, tập 2 (Mỗi từ ngữ viết đợc ít
nhất một lần
- HS khá giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập 2
II- Đồ dùng dạy học:
III- Các hoạt động dạy - học
1 Hớng dẫn tô chữ cái hoa (10’)
a) Hớng dẫn viết chữ hoa H
- GV treo bảng có viết chữ cái hoa H vả hỏi:
Chữ hoa H gồm những nét nào?
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
Trang 4GV vừa tô chữ , vừa nêu quy trình viết:
dẫn tơng tự)
2 Hớng dẫn HS viết vần và từ ngữ ứng
dụng.(10 )’
GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ ứng
dụng
- GV nhắc lại cho HS cách nối các con chữ,
cách đa bút
- GV nhận xét, sửa chữa
3 Hớng dẫn HS tập viết vào vở.(13’)
- GV hớng dẫn HS t thế ngồi viết
- GV nhắc nhở các em ngồi cha đúng t thế và
cầm bút sai Quan sát HS viết , kịp thời uốn
nắn các lỗi Thu vở, chấm và chũa một số bài
Khen HS đợc điểm tốt và tiến bộ
4 Củng cố, dặn dò: (2’)
Khen những HS đã tiến bộ và viết đẹp
- HS viết chữ H hoa vào bảng con
- Đọc các vần và các từ ngữ viết trên
bảng phụ Phân tích tiếng có vần iêt, uyết, iêu, yêu
- HS viết vào bảng con.
- HS tập tô chữ và viết các vần, từ ngữ ứng dụng
HS tìm thêm tiếng có vần iêt, uyết, iêu, yêu
Chính tả Tiết 7
Tiết 1 - Tuần 28
I- Mục tiêu: Sau khi học xong bài học:
- HS nhìn bảng chép lại đúng khổ thơ 3 bài Ngôi nhà: trong khoảng 10 - 12 phút
- Điền đúng vần iêu , yêu, chữ c, k vào chỗ trống
II- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ.
III- Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :.(5 )’
- GV nhận xét, sửa chữa
B Dạy bài mới :
1: Hớng dẫn HS tập chép.(23 )’
- GV treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc bài
viết
+ Tìm tiếng khó viết : yêu, tre, đất nớc
- HS viết vào bảng con các từ: hoa giấy, loà xoà
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn trên bảng phụ
+ HS tìm, phân tích tiếng khó và tập viết vào bảng con - 2 HS lên bảng viết
Trang 5- Hớng dẫn HS tập chép : GV hớng dẫn HS
cách trình bày khổ thơ
- GV quan sát, uốn nắn cách ngồi, cách cầm
bút của một số em còn sai Nhắc HS viết tên
bài vào giữa trang
- Soát lỗi: GV đọc đoạn văn cho HS soát lỗi,
đánh vần những từ khó viết
2 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả.(5)
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống vần iêu hay
yêu?
Bài tập 3: Điền c hay k ?
- Tiến hành tơng tự bài 2
- Cho HS nắm vững luật chính tả với k
3 Củng cố, dặn dò: (2 ) ’
- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
+HS chép bài chính tả vào vở
- HS đổi vở cho nhau để chữa bài (theo dõi và ghi lỗi ra lề vở - nhận lại vở, xem các lỗi, ghi tổng số lỗi ra lề vở
- HS đọc thầm đoạn văn, điền vần còn thiếu vào chỗ chấm
- 1 HS lên bảng làm, dới lớp làm vào vở
- HS nêu: k chỉ viết đợc với i,ê, e
Đạo đức Tiết 28
Chào hỏi và tạm biệt I- Mục tiêu: Sau khi học xong bài học:
- HS nêu đợc ý nghĩa của việc chào hỏi và tạm biệt;
- Biết chào hỏi và tạm biệt trong các tình huống cụ thể, quen thuộc hàng ngày
- Có thái độ tôn trọng, lễ độ với ngời lớn tuổi, thân ái với bạn bè và em nhỏ
- Biết nhắc nhở bạn bè thực hiện chào hỏi, tạm biệt một cách phù hợp
II- Đồ dùng dạy học:
- III- Các hoạt động dạy học :
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ : ( 5 )’
+ Khi nào phải nói lời cảm ơn?
+ Khi nào phải nói lời xin lỗi?
B Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Khởi động: (3 ) Hát bài : con chim khuyên ’ “ ”
Hoạt động 2 : (10) Thảo luận Bài tập 1
Trang 6*Mục tiêu: Biết chào hỏi và tạm biệt
*Cách tiến hành: HS quan sát tranh bài tập 1 thảo luận nhóm đôi - Đại diện nhóm
trình bày kết quả, HS khác nhận xét, bổ sung
GV chốt câu trả lời đúng:
Tranh1: Khi gặp cụ già các bạn lễ phép khoanh tay chào
Tranh 2: Đi học về, khi chia tay nhau, các bạn giơ tay chào tạm biệt lẫn nhau
GV kết luận: Biết chào hỏi và tạm biệt sẽ thì sẽ đợc mọi ngời sẽ yêu quí mình hơn.
Hoạt động 3: (12 ) Thảo luận Bài tập 2.’
*Mục tiêu: Biết cách chào hỏi, tạm biệt phù hợp với mối quan hệ.
*Tiến hành: GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi để đa ra cách ứng xử trong tình
huống và ghi lại lời của các bạn nhỏ trong bài tập của bài tập
- Đại diện các nhóm đọc lại câu vừa ghi lại
GV chốt câu trả lời đúng:
Tranh 1: chúng em chào cô ạ!
Tranh 2: Cháu chào bác ạ!
* GV kết luận: Cần chào hỏi cho phù hợp với mối quan hệ, tuổi
Hoạt động 4: (5 ) GV củng cố bài và cho HS đọc câu tục ngữ cuối bài.’
Thứ t ngày 17 tháng 3 năm 1010
Tập đọc Tiết 21, 22
Quà của bố I- Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ:lần nào, luôn luôn, về phép, vững vàng Bớc
đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Bố là bộ đội ngoài đảo xa, bố rất nhớ và yêu em
Trả lời đợc câu hỏi 1,2 SGK
- Học thuộc lòng khổ một khổ thơ.Học sinh khá giỏi học thuộc lòng cả bài thơ
II- Đồ dùng dạy - học :
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học
Tiết 1
Trang 7A Kiểm tra bài cũ : (5 )’
- GV nhận xét, đánh giá
b Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS luyện đọc (20)
a) GV đọc mẫu lần 1(Đọc diễn cảm, giọng
đọc chậm rãi, tình cảm, nhấn giọng ở các từ
ngữ: nghìn cái nhớ, nghìn cái thơng nghìn
lời chúc, nghìn cái hôn)
b) Hớng dẫn HS luyện đọc.
* Luyện các tiếng, từ ngữ:
GV ghi các từ ngữ luyện đọc lên bảng: lần
nào, luôn luôn, về phép, vững vàng
* Luyện đọc câu.
* Luyện đọc đoạn , bài.
- GV nhận xét, chấm điểm
3 Ôn lại các vần oan, oat.(10’)
a) Tìm tiếng trong bài có vần oan.
b) Nói câu có chứa tiếng
có vần oan; có vần oat.
- Tổ chức cho HS thi nói theo nhóm
+ GV cùng HS nhận xét, sửa chữa
- 2 HS đọc bài Ngôi nhà và trả lời câu hỏi tìm hiểu bài
- HS nhận xét
- HS theo dõi và đọc thầm theo
- HS đọc cá nhân Cả lớp đọc đồng thanh
- HS phân tích và ghép các tiếng khó
- Mỗi HS đọc 1 theo hình thức nối tiếp mối HS đọc một dòng thơ từ đầu đến hết bài
- Từng bàn đọc nối tiếp theo khổ thơ
- 3 HS đọc toàn bài
- Cả lớp đọc đồng thanh
HS tìm và nêu : ngoan.
- HS đọc và phân tích tiếng vừa tìm đợc
- HS Quan sát bức tranh vẽ trong SGK,
đọc câu mẫu
+ HS thi nói câu có tiếng chứa vôấtn hoặc oat trong nhóm - Đại diện nhóm trình bày trớc lớp
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc và luyện nói
(15’)
a)Tìm hiểu bài, luyện đọc.
Bố của bạn nhỏ làm việc gì, ở đâu?
- 1 HS đọc khổ thơ 2, cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi : Bố gửi cho bạn những quà gì?
2 HS đọc khổ thơ cuối và trả lời câu hỏi: Vì sao bố bạn nhỏ lại gửi cho bạn nhiều
Trang 8- GV nhận xét, cho điểm.
b) Học thuộc lòng(10 )’
- GV hớng dẫn HS đọc nhẩm bài thơ Sau đó
treo bảng phụ, xoá dần cho HS đọc thuộc
lòng
GV nhận xét, cho điểm
c) Luyện nói theo đề tài: Hỏi nhau về nghề
nghiệp của bố(8 )’
- GV hớng dẫn mẫu:
- GV nhận xét ghi điểm
5 Củng cố, dặn dò (2 )’
- Dặn dò HS về nhà đọc thuộc lòng bài thơ
quà nh thế?
- 3 HS đọc toàn bài
- HS luyện đọc thuộc bài
- HS thi đọc thuộc bài
- HS quan sát tranh phần luyện nói và
đọc câu hỏi
- HS hỏi đáp theo nội dung Hỏi nhau về nghề nghiệp của bố
- 1 HS đọc thuộc lòng toàn bài
Toán Tiết 110
Luyện tập I- Mục tiêu: Sau khi học xong bài học
- HS biết giải bài toán có phép trừ; thực hiện đợc cộng trừ (không nhớ) trong phạm vi 20
- Bài tập càn làm: Bài1, bài 2, bài 3
II- Đồ dùng dạy học :
Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1:(5’) Củng cố về giải toán
có lời văn
- GV nhận xét, đánh giá
Hoạt động 2: (13’) Hớng dẫn HS tự giải
toán.
Bài 1, 2 VBT - SGK
Tổ chức cho HS học cá nhân
- Tổ chức chữa bài
- 1 HS trình bày bài giải bài 3 SGK trang 149
- HS nhận xét
- HS đọc bài toán, điền số thích hợp để có tóm tắt bài toán, tự giải bài toàn, 2 em trình bày bài giải vào bảng phụ
- Cả lớp nhận xét bài làm trên bảng phụ
Trang 9Hoạt động 3: (10’) Củng cố cộng trừ
các số (không nhớ) trong phạm vi 20
Bài 3: VBT - SGK
- GV tổ chức cho HS thi đua tính nhẩm
nhanh
Bài 4 (5’) (dành cho HS khá giỏi)
Hoạt động nối tiếp: (2 )’
- GV củng cố nội dung bài, nhận xét giờ
học
(sửa chữa - nếu sai)
- HS tính nhẩm , nêu miệng kết quả cần
điền vào ô trống
- HS quan sát hình vẽ, nêu miệng tóm tắt
và nêu miệng bài giải
Thứ năm ngày 18 tháng 3 năm 1010
Tập đọc Tiết 23, 24
Vì bây giờ mẹ mới về I- Mục tiêu
- Đọc trơn cả Đọc đúng các từ ngữ: khóc oà, hoảng hốt, cắt bánh, đứt tay Bớc
đầu nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài : Cậu bé làm nũng mẹ nên đợi mẹ về mới khóc
- Trả lời đợc câu hỏi 1,2 SGK
II- Đồ dùng dạy - học : - Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ : (5 )’
- GV nhận xét, đánh giá
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài (2 )’
2 Hớng dẫn HS luyện đọc (18)
a) GV đọc mẫu lần 1(Giọng ngời mẹ hoảng
hốt khi thấy con khóc oà lên, giọng ngạc
nhiên khi hỏi: “Sao bây giờ con mới
khóc?” , Giọng cậu bé nũng nịu: Vì bây“
giờ mẹ mới về”
b) Hớng dẫn HS luyện đọc.
* Luyện các tiếng, từ ngữ:
- GV ghi các từ ngữ luyện đọc lên bảng:
khóc oà, hoảng hốt, cắt bánh, đứt tay
- GV giải thích từ: hoảng hốt
* Luyện đọc câu.
- HS đọc thuộc lòng bài “Quà của bố”
và trả lời câu hỏi tìm hiểu bài
- HS đọc cá nhân Cả lớp đọc đồng thanh
- HS phân tích các tiếng khó:
- HS đọc nối tiếp từng câu cho đến hết
Trang 10* Luyện đọc đoạn , bài.
*Thi đọc trơn cả bài
3 Ôn lại các vần t, c (10’)
a) Tìm tiếng trong bài có vần t
b) HS thi tìm tiếng ngoài bài có vần t, c.
Ghi nhanh các tiếng HS tìm đợc lên bảng
c) Thi nói câu chứa tiếng có vần t, c.
- Gọi HS đọc câu mẫu trong SGK
- GV nhận xét cho điểm
bài ( cá nhân, nhóm)
- HS luyện đọc theo đoạn (3 đoạn)
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1 HS trong ban giám khảo
HS tìm và nêu: đứt
- HS đọc và phân tích tiếng đứt
- HS thảo luận, tìm tiếng có vần t, c
- Đại diện nhóm nói tiếng có vần t, c-
nhóm khác bổ sung
- HS cả lớp đọc đồng thanh các tiếng
đúng
- HS quan sát tranh, đọc câu mẫu
- HS thi nói nhanh câu chứa tiếng có vần t hoặc tiếng có vần c
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc và luyện nói
a)Tìm hiểu bài, luyện đọc.(20’)
- GV đọc mẫu lần 2.
+ Tổ chức cho HS luyện đọc và trả lời câu hỏi
tìm hiểu bài
- GV yêu cầu HS đọc lại bài
+ Bài có mấy câu hỏi? Đọc các câu hỏi và các
câu trả lời
- GV hớng dẫn HS đọc các câu hỏi và các câu
trả lời
- Tổ chức cho HS đọc phân vai
nhận xét sửa chữa (nếu sai)
b) Luyện nói : Hỏi nhau bạn có hay làm nũng
mẹ hay không ?
- GV nhận xét, cho điểm
5 Củng cố, dặn dò (5 )’
- Dặn dò HS về nhà kể câu chuyện cho ngời
thân nghe.
- 1 HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi: “ Khi bị đứt tay cậu bé có khóc
không?, Lúc nào cậu bé mới khóc, vì sao? ”
- HS trả lời
- 1 HS đọc toàn bài
- HS luyện đọc phân vai( ngời dẫn truyện, mẹ, cầu bé)
- HS luyện nói trong nhóm
- Đại diện nhóm trình bày trớc lớp
Trang 11
Toán Tiết 111
Luyện tập I- Mục tiêu: Sau khi học xong bài học
- HS biết giải và trình bày bài giải bài toán có lời văn có một phép trừ
- Bài tập càn làm: Bài1, bài 2, bài 3, bài 4
II- Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1:(5’) Củng cố về giải bài
toán có một phép tính trừ
- GV nhận xét đánh giá
Họat động 2:(8 )’ Luyện tập về giải toán
có lời văn
Bài 1 - SGK
- Tổ chức cho HS học cá nhân
- Tổ chức cho HS chữa bài
Bài 2, 3VBT - SGK
- Tổ chức cho HS học cá nhân
- Tổ chức cho HS chữa bài
- GV củng cố lại cách giải toán có một
phép tính trừ
Hoạt động 3: Giải toán có nội dung
hình học
Bài 4 : Tổ chức cho HS dạy đồng loạt
- Hớng dẫn HS dựa vào tóm tắt, nêu bài
toán
- GV nhận xét, đánh giá
Hoạt động nối tiếp: (5 )’
- Giáo viên nhận xét giờ học
- 1 HS lên bảng trình bày bài giải bài 4 SGK
- HS nhận xét
- HS tự đọc bài toán, hoàn chỉnh phần tóm tắt, giải và trình bày bài giải - 1 em trình bày vào bảng nhóm
- Nhận xét bài làm trên bảng nhóm
- HS tự đọc bài toán, tự tóm tắt bài toán rồi trình bày bài giải
- Đổi chéo vở để kiểm tra kết quả
- 3 HS nêu bài toán
- HS nêu cách giải rồi viết bài giải vào vở-
1 em lên bảng làm
- HS nhận xét