Đây là PT của đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số... Đây là PT của đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số.. Khi đó hãy viết PT đường thẳng đi qua các điể
Trang 1Chủ đề 1 ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
§1 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Điều kiện đủ của tính đơn điệu
Cho hàm số y f x ( ) cĩ đạo hàm trên K.
( ) 0 chỉ tại một số hh điểm trên
( ) 0 chỉ tại một số hh điểm trên
+ Nếu f x( ) 0, x K thì f x( ) khơng đổi trên K.
2 Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
+ Tìm TXĐ
+ Tính f x( ) Tìm các điểm x i i ( 1, 2, ., )n mà tại đĩ f x( ) 0 hoặc f x( ) khơng xác định
+ Lập BBT
+ KL
B BÀI TẬP
1 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số:
1) y x 3 3x2 9x5 2) y x 4 8x2 10
1
x
y
x
1
y
x
3
2 1
x
y
x
2
y
x
4
x y
x
2 Cho hàm số 3 2
y x mx m Tìm m để:
a) Hàm số đồng biến trong (1;2) b) Hàm số nghịch biến trong (0;)
3 Chứng minh:
a) xsinx với mọi x0 b)
3
sin
6
x
x x với mọi x0 c) xln(1x) với mọi x0 d) lnx2 x trên khoảng (1;)
e)
2
2
x
2
1
2
e x với mọi x 0
4 Tìm m để hàm số
3
y
x đồng biến trên khoảng (1;).
5 Tìm m để hàm số
2 2 2
y
x nghịch biến trên đoạn [ 1;0] .
6 Tìm m để hàm số y x 3 3mx23(2m1)x1 đồng biến trên tập xác định
7 Tìm m để hàm số
1
y
x đồng biến trên khoảng (1;).
§2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Trang 2A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Định lí 1
Giả sử hàm số yf x( ) liên tục trên khoảng K (x0 h x; 0 h) và cĩ đạo hàm trên K hoặc
trên K\{ }x0 , với h 0.
0
x h x0 x0 h x x0 h x0 x0h
'
y y'
CT
2 Định lí 2
Giả sử hàm số y f x ( ) cĩ đạo hàm cấp 2 trong khoảng K (x0 h x; 0h), với h 0 Khi đĩ:
0
( ) 0
là điểm cực tiểu của hàm số
( ) 0
y x
x
y x
0
( ) 0
là điểm cực đại của hàm số
( ) 0
y x
x
y x
3 Quy tắc tìm cực trị
* Quy tắc I:
+ Tìm TXĐ
+ Tính f x( ) Tìm các điểm x i i ( 1, 2, ., )n mà tại đĩ f x( ) 0 hoặc f x( ) khơng xác
định
+ Lập BBT
+ KL
* Quy tắc II:
+ Tìm TXĐ
+ Tính f x( ) Giải phương trình f x( ) 0 tìm các nghiệm x i i ( 1, 2, ., )n
+ Tính f x( ) và f x( )i
+ KL
4 Chú ý:
a Hàm số y ax 3bx2cx d a ( 0)
+ Hàm số cĩ cực trị (CĐ và CT) PT y' 0 cĩ hai nghiệm phân biệt.
+ yy q x ( )r x( )
Giả sử M x y( ; ) là điểm cực trị của đồ thị hàm số, ta cĩ:
( ) 0
y r x y
Đây là PT của đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số
2
0
dx e
Đặt u ax 2bx c , v dx e
+ Hàm số cĩ cực trị (một CĐ và một CT) PT ( ) 2 0
f x y
dx e cĩ hai nghiệm phân biệt
PT f x( ) 0 cĩ hai nghiệm phân biệt.
+ y u v v u 2
y
Giả sử M x y( ; ) là điểm cực trị của đồ thị hàm số, ta cĩ:
Trang 3u
y v
v y
Đây là PT của đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số
d Hàm số y ax b c 0,ad bc 0
cx d
e Hàm số y ax 4bx2 c a ( 0)
+ ab 0: Hàm số có một cực trị
+ ab 0: Hàm số có 3 cực trị
B BÀI TẬP
1 Tìm các điểm cực trị của hàm số 1 3 3 2
2 Tìm các điểm cực trị của đồ thị hàm số y x 3 3x2
3 Tìm cực trị của hàm số y x 4 2x2 3
4 Tìm các điểm cực trị của hàm số ycos 2x x
5 Xác định m để hàm số
y
x m (1) có cực trị Khi đó hãy viết PT đường thẳng đi qua
các điểm cực trị của đồ thị hàm số
6 Xác định m để hàm số
y
x m đạt cực đại tại x 2.
7 Tìm m để hàm số y x 3 (m2)x2 (1 m x) 3m1 (1) đạt cực trị tại x x1, 2 thỏa điều kiện
8 Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu:
1
y
2 ( 2)
1
y
x
9 2 2 3
y
x m Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu thoả điều kiện yCÑ yCT 8
10 Chứng tỏ rằng nếu hàm số 2 2 3 2
2
y
x
đạt cực đại tại x1 và đạt cực tiểu tại x2 thì ta có
11 2 8
y
x m Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu Khi đó hãy viết phương trình đường
thẳng đi qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
4
y
x Tìm m để hàm số có cực trị thoả điều kiện yCT yCÑ 4
y mx m x m x Tìm m để hàm số có CĐ, CT đồng thời hoành độ các
điểm cực đại, cực tiểu x x1, 2 thoả điều kiện x12x2 1
14 y x 3 3(m1)x2(2m2 3m2)x m m ( 1) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm
CĐ và CT của đồ thị hàm số
15 y4x3 mx2 3x m Chứng minh rằng hàm số luôn có CĐ, CT đồng thời chứng minh rằng hoành độ cực trị của hàm số luôn trái dấu
16 y x 3 2mx2(2m2 1)x m m ( 21) Tìm m để hàm số có CĐ, CT.
17 y ax 4(a 1)x3 1 2a Tìm a để hàm số có một điểm cực trị.
18 y mx 4(m2 9)x210 Tìm m để hàm số có 3 cực trị.
Trang 419 y(m 2)x3 mx2 Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số không có điểm CĐ và CT.
20 Tìm m để hàm số
y
x m đạt cực đại tại x 3.
21 Tìm m để hàm số
y
x m đạt cực tiểu tại x 3.
22 Tìm m để hàm số
y
x m đạt cực đại tại x 2.
23 Tìm m để hàm số
y
x m đạt cực tiểu tại x 1.
24 Tìm m để đồ thị hàm số y x 4 2mx2m 1 có 3 điểm cực trị tạo thành 3 đỉnh của một tam giác đều
25 y x 4 2mx22m m 4 Tìm m để hàm số có CĐ, CT đồng thời các điểm cực đại, cực tiểu lập
thành một tam giác đều
26 Tìm m để hàm số
1
y
x có CĐ, CT và khoàng cách giữa hai điểm CĐ, CT
của đồ thị nhỏ hơn 3
27 Tìm m để hàm số
1
y
x có CĐ, CT và các giá trị CĐ, CT của hàm số cùng âm.
28 Tìm m để hàm số y x 3 x2mx1 có CĐ, CT thỏa mãn CĐ CT 3
CĐ CT
§3 GTLN VÀ GTNN CỦA HÀM SỐ
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Định nghĩa
: ( ) max ( )
: ( )
D
: ( ) min ( )
: ( )
D
2 Tìm GTLN, GTNN (nếu có) của hàm số y f x ( ) trên khoảng ( ; )a b
* Cách giải: Lập BBT.
3 Tìm GTLN, GTNN của hàm số y f x ( ) trên đoạn [ ; ]a b
* Cách giải:
- Cách 1: Lập BBT.
- Cách 2: (Quy tắc)
+ Tìm các điểm x x x1, , , , 2 3 x n( ; )a b tại đó f x( ) 0 hoặc f x( ) không xác định.
+ Tính f a f x( ), ( ), ( ), , ( ), ( )1 f x2 f x n f b
+ Kết luận:
[ ; ]
max ( ) max{ ( ), ( ), ( ), , ( ), ( )}n
[ ; ]
min ( ) min{ ( ), ( ), ( ), , ( ), ( )}n
B BÀI TẬP
1 Tìm GTLN, GTNN của hàm số:
a) y x3 6x2 9x trên đoạn [0; 4] b) y x 2 x2 trên đoạn [ 2; 2]
c) y 1 4x x 2 trên đoạn [ 1;3] d) y2x3 3x2 12x1 trên đoạn [ 1;5]
e) y3x3 x2 7x1 trên đoạn [0; 2] f) 1 4
2
x
trên đoạn [ 1; 2]
Trang 5g) 1 3 2 2 3 4
3
y x x x trên đoạn [ 2;1] h) y 6 3 x trên đoạn 1;1
i) y 1 9 x2 j) y2x 5 x2
k) y x cos2x trên đoạn 0;
4
2 Tìm GTNN của hàm số:
a) y x 42x2 2 b) y x2 x 2
c)
2
x
x
x
e) y x2 3x 1 (x 0)
x
3 Tìm GTLN, GTNN (nếu có) của hàm số:
a) y x 33x218x trên [0;) b) ysinx cosx trên ( ; )
c) y6x2 5x1 trên [ 1;1] d) y x 1
x
trên ; 1
2
e) y2x x21 trên ( ; ) f) 3 22
4
x y
x
trên khoảng ( ; ) g)
( )
1
f x
x
trên khoảng 1; h) y2x3 x21
4 Tìm GTLN, GTNN của:
a) Hàm số 2 1
1
x y
x y
5 a) Hãy phân tích số 64 thành tổng của hai số sao cho tích của chúng đạt GTLN.
b) Hãy phân tích số 14 thành tổng của hai số sao cho tổng bình phương của chúng đạt GTNN c) Tìm GTNN của tổng hai số dương biết tích của chúng là 36
d) CMR trong các hình chữ nhật nội tiếp hình tròn bán kính R thì hình vuông là hình có chu vi
lớn nhất và có diện tích lớn nhất
e) Trong các hình trụ nội tiếp hình cầu bán kính R, hãy xác định hình trụ có diện tích xung quanh
lớn nhất
f) Tìm chiều cao của hình nón nội tiếp trong hình cầu bán kính R để hình nón này có thể tích lớn
nhất
g) Người ta dùng tấm kim loại để gò một thùng hình trụ tròn xoay có hai đáy với thể tích cho trước Hãy xác định kích thước của hình trụ để vật liệu tốn ít nhất
6 Tìm GTLN, GTNN của hàm số:
2
2
c) lg2 21
x
2
7 Tìm GTLN, GTNN của hàm số:
a) y x 3 6x29x 2 trên đoạn [ 1; 4] b) y x 12 3 x2
c) y x1 5 x d) y x 1 4 x
e) y x x x 2 f) y x 3 6 x (x3)(6 x)
g) 22 1
1
y
Trang 6i) y x2 2x 3 x24x6 j) 3 1
1
x y x
k) y x 4 x2 x 4 x2
8 Tìm GTLN, GTNN của hàm số:
a) sin cos2
2
x
y x trên đoạn [0; ] b) y2cos4x3sin2x
2
9 Tìm GTLN của hàm số:
a) sin2
2
x
y x trên đoạn ;
2 2
x y
10 Tìm GTNN của hàm số:
a) ycos4 xsin2xsin cosx x b) y 3x 1 3 x1
11 Tìm GTLN, GTNN của hàm số y 4sin 2x4cos 2x
12 Tìm GTLN, GTNN của hàm số:
a) 2 1
1
x
y
x
trên đoạn [ 1; 2] b) 2
1 1 4
x y x
trên đoạn [ 1; 2] c) y x 4 x2
13 Tìm GTLN, GTNN của hàm số:
a) cos 2sin 3
y
trong khoảng ( ; ) b) sin
2 cos
x y
x
trong đoạn [0; ]
c) cos 2sin 3
y
14 Tìm GTLN, GTNN của hàm số y ln x2
x
trên đoạn [1; ]e3
15 Tìm GTLN, GTNN của hàm số 4 3
3
y x x trên đoạn [0; ]
§4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
( ) : C yf x( )
1 Đường tiệm cận ngang
Nếu lim 0
x y y
hoặc lim 0
x y y
thì đường thẳng yy0 là TCN của đồ thị hàm số
2 Đường tiệm cận đứng
Nếu có một trong các điều kiện
0
lim
x x y
,
0
lim
x x y
,
0
lim
x x y
,
0
lim
x x y
thì đường thẳng x x 0 là TCĐ của đồ thị hàm số
B BÀI TẬP
Tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số:
Trang 71) 2 2
1
x
y
x
3
x y x
2
y x
4)
2
2
y
x
4
x y
x
y
4
x
y
x
1
x y
x
§5 KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
I Sơ đồ khảo sát hàm số
+ Tìm TXĐ D.
+ Tính y Tìm các điểm x iD sao cho y 0 hoặc y không xác định; tính y x( )i ; lập BXD
của y (nếu có) Kết luận khoảng đơn điệu và cực trị
+ Tính các giới hạn xlim y, xlim y và tìm các tiệm cận (nếu có)
+ Lập BBT
+ Vẽ đồ thị
II Sự tương giao của các đồ thị
1 Biện luận số nghiệm của phương trình
Giả sử ( ) : C1 y f x ( ) và ( ) : C2 y g x ( ) Số nghiệm của PT f x( )g x( ) bằng số giao điểm của ( )C1 và ( )C2 .
2 Viết PT tiếp tuyến
Giả sử ( ) :C y f x ( ).
a Viết PTTT của (C) tại điểm M x y0( ; ) ( )0 0 C
b Viết PTTT của (C) biết tiếp tuyến có hệ số góc là k (tiếp tuyến song song hoặc vuông góc với
một đường thẳng cho trước)
Cách giải:
a PTTT của (C) tại điểm M x y0( ; )0 0 là: y y 0 y x( ).(0 x x 0)
b + Giải PT f x( )k ta tìm được hoành độ các tiếp điểm x x x1, , , , 2 3 x n
+ PT các tiếp tuyến cần tìm là: y y x ( )i k x x.( i) (i = 1, 2, 3, , n).
B BÀI TẬP
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:
1) y x33x2 4 2) y x 33x23x5 3) y x 3 3x2 6x8
3
3
7) y x 3 5x27x 3 8) y x33x21 9) y2x36x26x1
3
2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:
1) 1 4 3 2 5
4) y x 4 4x23 5) 1 4 2 3
7) y x 44x22 8) y x42x23
Trang 83 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:
2
x
y
x
2
y x
1
x y
x
1
x
y
x
x y
x
x y
x
4 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y x33x 1
b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x3 3x 4 m0 (1)
5 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y4x3 3x1
b) Tìm m để phương trình 3 3
2
x x m có 3 nghiệm phân biệt
6 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số yx42x23
b) Tìm m để phương trình x4 2x2m0 có 4 nghiệm phân biệt
7 Biện luận theo m số giao điểm của đồ thị các hàm số 2 2 3 2
1
y
x
và y2x m
8 Biện luận theo m số giao điểm của đồ thị các hàm số 3 4
2
x y x
và y mx 3
9 ( ) :C y x 3 3x22 Viết PTTT của (C):
a) Tại điểm có hoành độ bằng 1
b) Tại điểm có tung độ bằng 2
c) Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d: 3x 5y 4 0
d) Biết tiếp tuyến đi qua điểm A ( 1;6).
10 Cho hàm số y x 3 3x1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình 3
c) Viết PTTT của (C) tại điểm có hoành độ bằng 2
d) Viết PTTT của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d x: 24y1 0
1
x
Viết PTTT của (C) tại điểm 1;5
2
A
2
x
Viết PTTT của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
a) Với các giá trị nào của m, hàm số đồng biến trên khoảng (1;)?
b) Với các giá trị nào của m, hàm số đồng biến trên R?
c) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số với m 2
14 Cho hàm số y x 3 mx2(m2 9)x4
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số với m 3
b) Xác định m để hàm số có cực trị tại x 1 (hoặc có CĐ (CT) tại x 1)
c) Xác định m để hàm số có cực trị.
d) Viết PTTT của (C) tại điểm có hoành độ x 1
e) Viết PTTT của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y9x2008
f) Viết PTTT của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng x24y2008 0
g) Viết PTTT của (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm M(3; 4)
h) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo a số nghiệm của phương trình x3 3x2 a 2 0
15 Cho hàm số 3 2
2
y
(m là tham số).
Trang 9a) Chứng minh rằng với mọi m, hàm số luôn đồng biến trên mỗi khoang3xac1 định của nó b) Xác định m để TCĐ của đồ thị đi qua điểm A ( 1; 2)
c) Xác định m để đồ thị hàm số đi qua điểm 0;1
3
B
d) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số với m vừa tìm ở câu c.
e) Viết PTTT của (C) tại giao điểm của nó với trục tung.
f) Viết PT các đường thẳng đi qua O(0;0) và tiếp xúc với (C).
g) Tìm các điểm trên (C) có tọa độ là các số nguyên.
h) Chứng minh rằng giao điểm I của hai đường tiệm cận của (C) là tâm đối xứng của (C).
i) Tìm điểm M trên (C) sao cho khoảng cách từ M đến TCĐ bằng khoảng cách từ M đến TCN j) Chứng minh rằng với mọi a, đường thẳng yx a luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt C và
D Xác định a sao cho độ dài đoạn CD nhỏ nhất.
k) Tiếp tuyến tại một điểm S bất kì của (C) cắt hai tiệm cận của (C) tại P và Q Chứng minh rằng
S là trung điểm của PQ.
16 Cho hàm số y x 4 2(m1)x22m1 (C m)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số với m 1
b) Viết PTTT của (C) đi qua A(2;3).
c) Dựa vào đồ thị (C), xác định a để PT x4 4x2 a 0 có 4 nghiệm phân biệt
d) Tìm m để (C m) có 1 điểm cực trị.
e) Tìm m để (C m) có 3 điểm cực trị.
f) Tìm m để (C m) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt với hoành độ lập thành CSC.
g) Giả sử (C m) cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt Xác định m sao cho hình phẳng giới hạn bởi (C m) và trục hoành có diện tích phần phía trên và phần phía dưới trục hoành bằng nhau.
h) Chứng tỏ rằng (C m) luôn qua hai điểm cố định khi m thay đổi.
i) Với giá trị nào của m thì hàm số có cực đại, cực tiểu đồng thời các điểm CĐ, CT lập thành một
tam giác đều
j) Tìm điểm trên trục tung có 3 tiếp tuyến của (C) đi qua.