HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LƠGARIT§1.. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1... HÀM SỐ LŨY THỪAA.. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1.. Khảo sát hàm số lũy thừa B.. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1.. Tính giá trị của các b
Trang 1Chủ đề 2 HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LƠGARIT
§1 LŨY THỪA
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Lũy thừa với số mũ nguyên
aR, nN* Khi đĩ:
thừa số
n
n
a a a a
aR*, nN* Khi đĩ: n 1 ; 10
n
a
00 và 0n khơng cĩ nghĩa
Tính chất:
• a b, R*; , m nZ: a a m n a m n
;
m
m n n
a a a
; ( )m m m
a b a b ;
m
; a mn a mn
• a 1: a m a n m n
• 0a1: a m a n m n
2 Căn bậc n
3 Lũy thừa với số mũ hữu tỉ
m
m
n
n
a a (với aR, a0; , m nZ, n2)
4 Lũy thừa với số mũ vơ tỉ
5 Tính chất của lũy thừa với số mũ thực
Cho a b, R*; , R Khi đĩ, ta cĩ:
• a a a
; a a
a
; ( )a b a b
; a a
• 0a1:
B BÀI TẬP
1 Tính giá trị của biểu thức:
2 1
(0, 25) (0,04) (0,125) 16
A
2 3 2 3 2
3 3
81
9
1 2 3 1 3
3 7 5 2 37 5 2
3 5 : 3 : 16 : 3 5 2
F
2 Rút gọn các biểu thức:
4
5 2
1
5 2
b b
4 3 3 1
2 5 5 7 2 7
3
A
3 So sánh:
c) a 3600 và b 5400 d) a 3 1 14 và b 3 1 22
Trang 2§2 HÀM SỐ LŨY THỪA
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Định nghĩa
Hàm số y x
, với R được gọi là hàm số lũy thừa
2 Tập xác định của hàm số y x
N : TXĐ là R
• Z : TXĐ là R\\ 0
• Z: TXĐ là R* (0;)
3 Đạo hàm của hàm số y x
1
( )
Chú ý: ( )u u 1.u
4 Khảo sát hàm số lũy thừa
B BÀI TẬP
1 Tìm TXĐ và tính đạo hàm của hàm số:
c) yx3 5x26x23 d) y8 2 x x 2 31
e) y (2x 2) 3
2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số:
c) y x
3 So sánh:
a)
2 3
5
x
và
2 2 2
y
b) x 37 15 và y 328 10
c)
2 2
a
và
3 5
2 3 5
x
và
5 2 2
y
§3 LÔGARIT
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 ĐN
loga
2 Tính chất
log log 1 0, log 1, a b , log ( )
3 Quy tắc tính lôgarit
log ( ) loga b c a bloga c
loga b loga b loga c
loga b loga b
4 Đổi cơ số
log
log
log
c a
c
b b
a
B BÀI TẬP
1 Tính giá trị của các biểu thức:
Trang 31
log 36 log 14 3log 21
2
5
log 36 log 12 log 9
6
log 5 1 log 2 ln 27
2010 2010
F
1 5
3
27 log
9
G
log 3 log 2
log 2.log 3.log 4.log 5
log 2 log 5
1 log 5
J
log log log
2 Tìm x biết:
3
log log 125 log 4 log 2
c) ln 7 ln 3 2 2 4ln 2 1 25ln 2 1
3 So sánh các số:
a) log 102 và log 634 b) x log 30,5 và y log 27
c) x 3log 2 log 36 6 và y 2log 56 d) x log 0,80,7 và y log 0,92
e) x 5log 1,05 6 và y 7log 0,995 6
4 a) Biết loga b 5 Tìm loga 5 3 6
b
a b
b) Biết loga x m , logb x n , logc xp (0a b c, , 1) Tìm logabc x
c) Biết log 156 m, log 1812 n Tìm log 2425
d) loga b2, loga c3 Tính loga x với x ab c2 3, x a2 34b
c
e) alog 3,2 blog 53 Tính log2 0,3, 3
2 log 135, log6 0,3
f) alog 5,27 blog 7,8 clog 32 Tính log 356
g) alog 12,7 blog 2412 Tính log 16854
h) alog 18,12 blog 5424 Cm: ab5(a b ) 1
§4 HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LÔGARIT
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
I Hàm số mũ
1 Định nghĩa
( 0, 1)
x
y a a a
2 Đạo hàm của hàm số mũ
e xe x
e ue u u
a xa x.lna
a ua u.ln a u
3 Khảo sát hàm số mũ
II Hàm số lôgarit
1 Định nghĩa
log ( 0, 1)
Trang 42 Đạo hàm của hàm số lôgarit
ln
a x
x a
ln x
x
; lnu u
u
.ln
a
u u
3 Khảo sát hàm số lôgarit
B BÀI TẬP
1 Tìm TXĐ và tính đạo hàm của các hàm số sau:
0,4
3
2 4
x y
x
3
log 2x 1
2
1 log 1
y
x
7) ylog 25 x1 8) ylog0,31 2 x
4
log 4 3
y x x 10) y logxlog 2 x1
2 Tính đạo hàm của các hàm số sau:
1
x x
e y
e
5) y ln x
x
2 4
x
x
y e
2x 2
x
x y
x
4 2
y
x
2x 1
y
3 Cho hàm số yx1e2x
4 Cho hàm số yx2 2x1e2x
5 Vẽ đồ thị của các hàm số sau:
3
x
y
3 log
Trang 5§5 PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
a0, a1, c0:
• f x( ) ( ) log
a
( ) ( )
• ( )
1 ( ) log
( ) log
a
f x
a
a
a
1 ( ) ( )
( ) ( )
a
a
a0, a1:
a f x c f x a • log ( ) log ( ) ( ) 0
( ) ( )
f x
•
1 ( ) log ( )
( )
c
a
c
a
a
•
1 ( ) ( ) 0 log ( ) log ( )
0 ( ) ( )
a
a
A a f x( )B b f x( )C0
với ab 1 Đặt t a f x( ) (t0)
a u 2 ( )f x b uv f x( )c v 2 ( )f x 0
Đặt
( ) ( 0)
f x
u
v
a f x ( )2 bf x( ) c0
( ) u x
f x a Đặt tf x( ) (t0)
a f x ( )2 bf x( ) c0
với f x( ) log a u x( ) Đặt tf x( )
B BÀI TẬP
1 Giải các PT sau:
5 3
6 x 216
4)
3x x 81 x
7)
1 2 1
3
27
2 15
2x x 2x
2 15
2 15
5x 25x
16)
3
2 3
4x 8 x
3
27
3x 18 2 3x x x
(0,4)x (6,25) x 23)
2 1
2 3.3 5x x x 4000 24)
2 1 2 1
5 x 3.5 x 550
x
2 5x x 0,001.10 x 29)
4
x
2 1 2 1
3x 3 x
2 15
2 15
3x 9x
3 2
3
1 5
5
x
3 x
Trang 640)
3 2 1
2
8
2
4x 2 x
2
2x 5x x
2 4 0,5
3x x 81 3 48) 4 logxxlog4 32 49) 2 3x 51231x
1 2 21 1
52) 2 5x 1 x 2.102x 5
53) 2 3 5x x 1 x 2 12
2 7,2 3,9
5 x 3x x 9 3 0
55) 2 2 6 2,5 16 2
57) 2x 1 2x 1 2x 2 3x 1 3 3x x 2
2 Giải các PT sau:
1
2 1
2 x 5.2x 2 0
9x 3x 4
3.5 2.5
5
3 x 4.3x 27 0
4 x 3.4x 1 0
1
4x 2x 80 12) 132x 6.13x 5 0
1
2
16x 15.4x 4 14) 62x 8.6 12 0x
2 2
3x 3 x 0
2 2
1 1
5x 5 x 26
1 2
15.2x 15.2 x 135
10 x 10 x 99 26) 4.22x 6x 18.32x
4x 9x 6x 28) 4x9x 2,5.6x
31) 5 2 6 x 5 2 6 x 10 32) 7 48x 7 48x 14
1 3
25x 6.5x 5 0 34) 6.9 13.6x x6.4x 0
3 x 45.6x 9.2 x 0 36) 3.16x37.36x 26.81x
2
64x 2 x 12 0
3 3 5 3
5.2 x 3.2 x 7 0 40) 4 2 5 12.2 2 2 5 8 0
3 x x 6.3x x 2 x x
43) 8 18x x 2.27x 44) 3 8.3x 2x 15 0
45)
2 cos2 cos
4 x 16 2 x
1
2
9x 3x 18 0
1
2
1
25 x 5 x 50
4 x x 2 9.2 x x 52) 4 15x4 15x 62
53) 34 8 4.32 5 27 0
55) 2.16 15.4x x 8 0 56) 3.49x2.14x 4x 0
57) 2 1 x 2 1 x 2 2 0 58) 2 3x2 3x 4
3 x 2.3x 1 0
Trang 760)
10.(2 3)
3 Giải các PT sau:
log (x 3x 4) log (2x 2) 2) lg 1lg( 1)
2
3) log (3 x2 4x3) log (3 3 x21) 4) log (3 x2 6) log (3 3 x 6)
5) log (5 x211x43) 2 6) log (3 x2 4x3) log (3 3 x 7)
7) log (32 x2 10) log (3 2 ) 3 x 8) log (25 x2 x3) log (2 5 x1)
9) lg(2 ) 2 lg(4x x15) 10) logx14 2
11) log (2x x2 3x 4) 2 12) log (x1 x2 3x1) 1
13) log (3x x2 5x 3) 2 14) log (3x x2 8x3) 2
15) log (3x1 x2 7x 2) 2 16) log (5x x2 2x65) 2
logx 3 log 3
x
x
log ( 2) log
2
x x
1 log (4 15.2 27) 2 log 0
4.2 3
x
21) log [ (23 x x 5)] 1 22) 1 2 1
log (x 7x 1) log (5 2 )x
23) log (2 x22x1) log ( 2 x1) 24) log (2 x2 1) log ( 2 x1)
25) log(8 10 x12 ) log(2x2 x1)3 26)
2
2 54
3
x
27) loglog3x3 2 28) log (4 x3) log ( 4 x1) 2 log 8 4
3
log x log xlog x6 30) log (3 x 2) log 3xlog 83
31) log(x 9) 2log 2 x1 2 32) log(x3) 2log( x 2) log 0, 4
33) log (4 x2) log ( 4 x 2) 2 log 8 4 34) log (9 x1) log (1 9 x) log (2 9 x3)
2
2log xlog xlog x9 36) log (7 x 2) log ( 7 x2) 1 log (2 7 x 7)
37) 1log (5 5) log5 3 1log (25 1)
2 x x 2 x 38) 2log92xlog log ( 23x 3 x 1 1)
2
log (x1) 1 log (3 x) 40) 2 1
2
log (x1) log ( x 3) 3
4 Giải các PT sau:
7 lgx 11 lgx 12
4 log x log x
5) log 2 log 4 70
6
7) 3.log 16 4.logx 16x2.log2x 8) log 16 log 64 3x2 2x
9) log (22 x1)2 5 log (0,5 x1) 10) log (22 x1) 3 log ( 2 x1)2
11) lgx29.lg2x40 12) log22x 3 2.log2x2
Trang 813) lg2x310.lgx 1 0 14) log64 2 log 4 5
3
x
15) log4 log 4 3
2
x
x 16) logx 5 log 5 x x 2, 25 log 2x 5
2 log x3log xlog x2 18) log 16 logx 2x 3 0
19) 2log5x log 125 1 0x 20) log3 log 3 log3 log 3 1
2
21) 4 log x3 logx 22) 2log23x 5log 93 x 3 0
23) log 10 log 10 6 02x x 24) log 10 log 10 6log 10 03x 2x x
25) 2 log 3x2 5log 93 x 3 0 26) 1 1
log x 3 log x 2 0
27) log5x log5x 5 1
x
28) log 2.log 2 log 2x 2x 4x
5 Giải các BPT sau:
1) (0,1)4x2 2x 2 (0,1)2x 3
2) 25x 1253x2
3) 62x 3 2 3x 7 3 1x
1
4x x 0,25.32x x 5)
1 1
1
5 2 x 5 2 x x 6) 32x 1 113 x
7) 3x2 17x 63,5 27 3
8) 1 21 1 4
x x
9
x x
x
10) 26 51 1
8
x
x
11) 3x2 x 811 x
12) 8x x1 2
1
3 2
2
x
2 1
5 3
1 3
3
x
16) 1 2 2 3 1
3
x x
17) 1 2 3 5 3
3
x x
18) 4x2 x 2x 2
19) log1 2 10 1
3
3
x x
2 log2 1
log log 2 2
2
3
x
21) 6 x5x2 7,2x 3,9 25 5 0
22) 9x 3x62
6 Giải các BPT sau:
1) 9x 2.3x 3
2 1
5 x 26.5x 5 0
3 x 4.3 x 27 0 6) 3 (3 1) 2 0x x
7) 1 2 3. 1 1 1 12
1
2 1
x
2x x 4.2x x 2 x 4 0 12) 4x 10.2x1 24 0
15) 72 6.(0,7) 7
100
x
x
17) 107x 1 6.101 7 x 5 0
19) 3.16x 2.81x 5.36x 0
21) 4.3x 9.2x 5.62x 0
23) 3x 1 22x 1 122x 0
24) 22x2 6x 3 6x2 3x 1 32x2 6x 3
25) 32x 8.3x x 4 9.9 x 4 0
26) 9x 1 3x 1 6 0
27) 22x 3 5.2x 1 12 0
Trang 97 Giải các BPT sau:
2
log (x 3x2)1 2) 1 2
2 log (x 4x 7) 2
5
x
3
log 5 x log (3 x)
7) log25 12 log2
2
x x x
log (x 6x8) 2log ( x 4) 0 10) log (24 x23x1) log (2 2 x2)
3
31
16
x
13) log2log3 3 0
e
0,5 6
4
x
log (4x 4) log (2 x 3.2 )x
log (9x 7) log (3x 1) 2
17) log log 2 log3 2 4 x1 1 18) log [log (42 x 12)] 1
19) 1 log 2000 x 2 20) log [log (39 x 9)] 1
log (x1) log ( x1) log (5 x) 1 22) 225 5 1
5
1 2log ( 1) log log ( 1)
2 1 1
x
log (4x 144) 4log 2 1 log (2x 1) 24) log 2 1 1
1
x
x x
5
2
x
1xx
27) log (x2 x 2) 1 28) log3x2 x1
6 5
x
x
x
30) log (1 2x1 x4 x6) 0
2
3 log (x 4x 12) 2
33) log (2 x2 x12) log (4 2 x 6) 34) 1 2 1
log (x x 12) log (4x 6)
35) log(x2 6x7) log( x 3) 36) log (2 x 3) log ( 2 x1) 3
37) log (2 x3) 1 log ( 2 x1) 38) log (0,5 x2 3x2)1
3
log (4 3) log (2x x 5) 0
7
log (x 6x8) 2 log ( x 4) 0
1
2
log (x 5) 3log (x 5) 6log ( x 5) 4log ( x 5) 2 0
8 Giải các BPT sau:
1) 2.log5x log 125 1x 2) log0,5x 2,5 log 2 x
3) log (22 x x 22) 3log ( 0,5 x x 22) 2 0 4) 2
x
5) log 64 log 16 32x x2 6) log (2 )x x log (2 )x x3
Trang 107)
2
log 3log 3
1 log 1
x
8) log2 xlog3x 1 log log2x 3x
4
3 1 3 log (3 1).log
16 4
x
log 2x log x
11) log 2.log 2.log 4x 2x 2 x 1 12)
4 log x log 4x
9 Giải các PT, BPT sau:
2 4
log (3 1)
log (x1)log (x1)
1
3
log ( 1) log 2x 3x1 x 6) 3 8x x x136
7) 2x2 4 3x 2
logx x log x x (x 2 )x 0
logx (x 6) log x (4x x) 10) 3 2 2 2
logx x (x 4) log x (x 4)
11) 3 8 2 6
x
x x
13) ( 2 4 3 1) log5 1( 8 2 2 6 1) 0
5x
x
(x1) log x(2x5) log x 6 0
log ( 1)
2
x