1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On thi TN THPT_Chu de 4

3 93 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số phức
Trường học Trường THPT Phước Long
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Phước Long
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 377,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện: a Phần thực của z bằng hai lần phần ảo của nó.. Tìm hai số phức, biết tổng của chúng bằng 2 và tíc

Trang 1

Số phức Đề cương ôn tập thi TN THPT năm học 2009-2010

Chủ đề 4 SỐ PHỨC

A KIẾN THỨC CẦN NHỚ

 Biểu thức z a bi= + , trong đóa b, ∈R, i2 = −1 được gọi là một số phức

 Số phức z a bi= + có phần thực là a, phần ảo là b.

a bi c di a c

b d

=

 Số phức z a bi= + được biểu diễn bởi điểm M a b( ; ) trên mặt phẳng tọa độ.

z a bi= + ⇒ =z a2+b2

z a bi= + ⇒ = + = −z a bi a bi

z =z z; = z

 (a bi+ ) (+ +c di) (= + + +a c) (b d i)

 (a bi+ ) (− +c di) (= − + −a c) (b d i)

 (a bi c di+ ).( + ) (= ac bd− ) (+ ad bc i+ )

 ( )( ) ( 2)( 2 )

c di c di a bi c di a bi

 Cho PT bậc hai 2

0

ax + + =bx c với a b c, , ∈R, a≠0 Xét biệt thức 2

4

• Nếu ∆ =0 thì PT có một nghiệm thực

2

b x a

= − ;

• Nếu ∆ >0 thì PT có hai nghiệm thực 1,2

2

b x

a

− ± ∆

• Nếu ∆ <0 thì PT có hai nghiệm phức 1,2

2

b i x

a

B BÀI TẬP

1 Tính:

1) 2 3 2( − i)− − +3 3 4( i) 2) ( )2

2 3i− 3) (5 3− i) (− −3 2i) (2 4− i) 4) 7 4

3 2

i i

− + 5) (3 2 )( 2− i − +i)(4 3 )− i 6) 1

2 4i+ 7) (2 3 )(4 2 ) (3 5 )( 4 2 )− i + i − + i − − i 8) 4 3

2

i i

− +

11) 5 5 10

i z

13) (3 2 )(4 5 ) 3 6

1 2

i i

3 4 (1 2 )(2 3 )

2 3

i

+ 15) ( )2009

3 i+ 17) i2010+i1980+i100−i82 18)

2010

1 3 3

3 2

i i

19) ( ( ) )2010

3 1+ − 3 1 i

2 Xác định phần thực, phần ảo của số phức:

a) z= −(4 2i) (− −2 7i) (+ −2 3i) b) z= −(3 2i) (− +3 4 1 2i) ( + i)

c) 5 15

3

i z

i

− +

=

z= + i − − i

32

Trang 2

Số phức Đề cương ôn tập thi TN THPT năm học 2009-2010

e) ( ) ( )20

z= + + + + +i i

3 Tìm các số thực x, y sao cho:

a) (3x− − +2) (x 2y+2)i= −4 3i

b) (x y+ +2) (i+ 2x y− − = + + − +1) (x y 2) (x 2y i)

c) (1 2+ i x) −2yi= + − −3 i (1 y i)

d) (x2 − + −x) (x y i) = − −(x 3) (2x y− −5)i

e) 2 1 3 1 1

i

f) ( )2

12 16

x yi+ = − i

g) y xy+ 2+ +(1 x y i2 2) =6x2+5x i2

4 Cho z= −4 2i Tính z2, , , 1 z z z2 z3

5 Giải các PT sau trên tập số phức:

a) (3 2− i z) − −(5 3i)= −2 6i b) (3 2+ i z) − −(7 11i) (= − +1 4i z)

c) (4 2 ) 2 3

2

z

i− − = − +

− d) (2 3− i z) −(11 2+ i) (= −1 3i) (2 4− i)

e) 1 2 5 5

z

g) 2

0

0

z + =z

6 Tính 1 2 2 1 1 2 1 2 1 2 2

1

2 , 3 2 , 2 3 , 5 2 , , z

z

a) z1 = − +2 3 , i z2 = − +4 5i b) z1= −2 3 , i z2 = −1 2i

c) z1 = +2 3 , i z2 = +4 5i

7 Tìm z , 1

zz , biết:

a) z= − −8 9i b) z= −1 6i c) z= −4i d) z= 2

e) z= −(1 3 )(6 2 )ii f) 1 7

2 2

i z

i

=

i) (2+i 3)2 j) 1 2

3

i i

+

8 Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện:

a) Phần thực của z bằng hai lần phần ảo của nó.

b) Phần thực của z thuộc đoạn [ 2;1]−

c) Phần thực của z thuộc đoạn [ 2;1]− và phần ảo của z thuộc đoạn [1;3].

d) Phần thực của z bằng 3 e) z2 là số thuần ảo

f) z− +1 2i ≤2 g) 2≤ ≤z 3

h) 1≤ ≤z 2 và phần ảo lớn hơn hoặc bằng 1

2. i) z z+ + =3 4 j) z z− + − =1 i 2 k) 2 z i− = − +z z 2i

p) 1≤ + − ≤z 1 i 2 q) z− + +4i z 4i =10

9 Tìm hai số phức, biết tổng của chúng bằng 2 và tích của chúng bằng 3.

10 Cho hai số phức z z1, 2 Biết rằng z1+z2 và z z1 2 là hai số thực Chứng tỏ rằng z z1, 2 là hai nghiệm

của một PT bậc hai với hệ số thực

33

Trang 3

Chủ đề 4 Trường THPT Phước Long

11 Cho a b c, , ∈R, a≠0, , z z1 2 là hai nghiệm của PT az2+ + =bz c 0 Hãy tính z1+z2 và z z1 2 theo

a, b, c.

12 Biết z1 và z2 là hai nghiệm của PT 2z2−4z+ =3 0 Hãy tính:

a) 2 2

1 + 2

1 + 2

z z

c) 1 2

+

z z

1 + −2 1 2

z z z z

e) z14+z24

13 Lập PT bậc hai có các nghiệm là:

a) 2 i− và 2 i+ b) 2− 3i và 2+ 3i

c) − 2− 3i và − 2+ 3i

14 Giải các PT sau trên tập số phức:

a) 3x2+4x− =4 0 b) 9x2−6x+ =1 0

c) −2z2+ + =3z 2 0 d) −9z2 +24z− =16 0

e) x2 −4x+ =8 0 f) x2−2x+17 0=

g) 2z2− + =3z 7 0 h) z4−7z2+ =12 0

i) − +z4 2z2+24 0= j) 2z4 −9z2 − =5 0

k) 4z4+15z2− =4 0 l) z4+12z2+32 0=

m) 2z2−6z+ =5 0 n) 2z2−6z+ =9 0

o) 2z2−4z+ =7 0 p) x2−6x+29 0=

q) z3+27 0= r) z4−32 0=

s) ( 2 )2 ( 2 )

2z −6z +12 2z −6z +35 0=

15 Chứng minh rằng: ( )100 ( )98 ( )96

3 1+i =4 1i +i −4 1+i

16 Xét số phức 1 ( 2 )

i m z

m m i

=

a) Tìm m để 1

2

4

z i− ≤

c) Tìm số phức z có môđun lớn nhất

17 Tìm số phức z biết:

a) z =4 và z là số thuần ảo

b) z =2 10 và phần thực của z bằng 3 lần phần ảo của nó

c) z2+ =z 0

z i z

 + = −

e) 1

3

z i z i

 − = −

18 Tìm số phức z có môđun lớn nhất, môđun nhỏ nhất biết:

a) z− +1 2i =1

b) z 1 a

z

+ =

/storage1/vhost/convert.123doc.vn/data_temp/document/on-thi-tn-thpt-chu-de-4-0-14044248121521/eiy1382465652.doc 34

Ngày đăng: 04/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w