1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

5 ĐỀ ON TN 2010(hay)

17 330 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 240 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 36: Dãy gồm các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch.. Câu 5: Khi hòa tan Al bằng dd HCl, nếu thêm vài giọt CuSO4 vào thì quá trình hòa tan Al sẽ: Câu 6:

Trang 1

ĐỀ ƠN THI TỐT NGHIỆP THPT SỐ 1

Câu 1: Tinh bột và xenlulozơ giống nhau:

A về cấu trúc mạch phân tử B về sản phẩm của phản ứng thủy phân

C đều tác dụng với dung dịch iot D đều dễ tan trong các dung môi hữu cơ

Câu 2: Khi cho metyl amoni clorua tác dụng với dung dịch NaOH sẽ tạo ra:

A ancol metylic + amoniac + nuớc

B metyl amin + natri clorua + nước

C ancol metylic + amoni clorua + nước

D metan + acol metylic + nước

Câu 3: Vòng benzen trong phân tử anilin có ảnh hưởng đến nhóm -NH2 thể hiện:

Câu 4: Thủy tinh hữu cơ là sản phẩm trùng hợp của:

Câu 5: Cho hỗn hợp A gồm Al2O3, Fe2O3, CuO tác dụng với CO (dư), ở nhiệt độ cao Sau khi kết thúc phản ứng thu được chất rắn E Chất rắn E gồm:

A Al2O3, Fe2O3, Cu B Al2O3, Fe, Cu

Câu 6: Cho một ít Na vào dd CuSO4 sẽ có hiện tượng:

A có bọt khí và dd có màu xanh

B có bọt khí và kết tủa màu xanh

C có bọt khí và kết tủa Cu màu đỏ

D dd mất màu xanh và có kết tủa Cu màu đỏ

Câu 7: Để làm giảm sự ăn mòn của vỏ tàu biển người ta thường ghép mãnh kim lọai khác vào

Nên ghép kim lọai nào sau đây là phù hợp nhất?

Câu 8: Trong quá trình điện phân dd AgNO3 với điện cực trơ, có màng ngăn Quá trình nào sau đây xảy ra ở catot?

A 2H2O + 2e → H2 + 2OH– B 2H2O → O2 + 4H+ + 4e

Câu 9: Trong pin điện hóa Cu-Ag ở catot xảy ra quá trình:

Câu 10: Các tính chất vật lí chung của kim lọai là do:

A tất cả các electron gây ra B các electron độc thân gây ra

C các electron tự do gây ra D các ion dương gây ra

Câu 11: Trong nhóm IA các nguyên tố được sắp xếp theo trình tự tăng dần của:

A khối lượng nguyên tử B bán kính nguyên tử

Trang 2

Câu 12: Nếu R là nguyên tố thuộc nhóm IIA thì oxit của nó có công thức là:

Câu 13: Để bảo quản kim lọai kiềm người ta thường ngâm kín chúng trong:

Câu 14: Nước cứng tạm thời là nước có chứa nhiều:

A Ca2+, Mg2+, Cl– B Ca2+, Mg2+, NO3–

C Ca2+, Mg2+, HCO3– D Ca2+, Mg2+, CO32–

Câu 15: Người ta thường diều chế Al bằng phương pháp:

A điện phân dd AlCl3 B điện phân AlCl3 nóng chảy

C điện phân Al2O3 D dùng CO để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao

Câu 16: Có thể lọai trừ tính cứng tạm thới của nước bằng cách đun sôi nước vì:

A nước sôi ở 1000C

B khi đun sôi đã đuổi hết các chất khí bay ra

C Khi đun sôi các cation Ca2+ và Mg2+ bị chuyển thành các chất kết tủa

D Khi đun sôi đã làm tăng độ tan của các chất kết tủa

Câu 17: Dùng khí CO khử hòan tòan một hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2

(đktc) thóat ra Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là:

Câu 18: Phương trình nào sau đây là hòan chỉnh nhất?

Câu 19: trong 3 cặp oxihóa – khử sau: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu Kim lọai Fe có thể khử được:

Câu 20: Cho dd NaOH đến dư vào dd A chứa 2 muối AlCl3 và FeSO4 được kết tủa E Nung E trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn F Cho luồng khí H2 dư đi qua F, nung nóng được chất rắn G Chất rắn G gồm:

Câu 21: Cho 20(g) hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dd HCl thấy có 1(g) khí H2 thóat ra Dung dịch thu được đem cô cạn thì được m (gam) muối khan m có giá trị là:

Câu 22: Ngâm hỗn hợp A gồm: Fe, Cu, Ag trong dd B chỉ chứa 1 chất tan duy nhất Phản ứng

xong thấy Fe và Cu tan hết còn lại lượng Ag bằng đúng lượng Ag có trong hỗn hợp A Dung dịch B chứa:

Câu 23: Để phân biệt 3 dung dịch NaCl, AlCl3, MgCl2 có thể chọn thuốc thử là:

Câu 24: Tính chất hóa học chung của các kim lọai Na, Al, Fe là:

A tính khử B.tính khử mạnh C tính khử trung bình D tính khử yếu

Câu 25: Cho 6,05 (g) hỗn hợp gồm Zn và Fe tác dụng vừa đủ với m (g) dd HCl 10% Phản ứng

xong, cô cạn dd được 13,15 (g) muối khan Giá trị của m là:

Trang 3

Câu 26: Để tách nhanh Mg(OH)2 ra khỏi hỗn hợp gồm Al(OH)3 và Mg(OH)2 mà không làm thay đổi khối lượng của Mg(OH)2 có thể dùng hóa chất sau:

Câu 27: X là một α -amino axit phân tử chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Cho 8,9 (g)

X tác dụng với dd HCl dư được 12,55 (g) muối X có CTCT là:

A CH2(NH2)-CH2-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH

C CH3-CH2-CH(NH2)-COOH D CH2(NH2)-CH2-COOH

Câu 28: Để phân biệt các dd: Glixerol, glucozơ, axetanđehit, etanol có thể dùng:

Câu 29: Nếu có bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dd đường vào tĩnh mạch) thì đó là

lọai đường nào?

Câu 30: Cho các chất: (1) H2N-CH2-COOH; (2) Cl–NH3+-CH2-COOH

(3) H2N-CH2-COONa; (4) H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH ;

(5) HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH Tập hợp các chất đều làm quì tím hóa đỏ là:

Câu 31: M → N → C6H5NH2 +HCl→ E →+NaOH C6H5NH2

Trong sơ đồ chuyển hóa trên Các chất M, N, E theo thứ tự có thể là:

A C2H2, C6H6, C6H5NH3Cl B C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl

C C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2 D C6H6, C6H5NO2, HCl

Câu 32: X Cu OH( )2→ dd màu xanh da trời →t0 kết tủa màu đỏ gạch

Trong sơ đồ chuyển hóa trên X có thể là:

Câu 33: Phản ứng nào sau đâu chứng tỏ glucozơ có dạng vòng?

A phản ứng tráng bạc B phản ứng với CH3OH/HCl

C Phản ứng với Cu(OH)2 D Phản ứng este hóa với (CH3CO)2O

Câu 34: Trong công nghiệp người ta điều chế CuSO4 bằng các cách sau:

Cách 1: Ngâm Cu trong dd H2SO4 lõang, sục khí O2 liên tục

Cách 2: Hòa tan Cu bằng H2SO4 đặc, nóng Cách nào có lợi hơn?

C Cách nào cũng được D Phải dùng phương pháp khác

Câu 35: Có một cốc chứa dd K2Cr2O7 Thêm từ từ từng giọt dd NaOH vào cốc Hiện tượng quan sát được là:

A dd từ màu vàng chuyển sang màu da cam

B dd từ màu da cam chuyển sang màu vàng

C dd từ màu tím đỏ chuyển sang màu vàng

D có kết tủa màu vàng xuất hiện

Câu 36: Dãy gồm các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?

A Ca2+, Cl–, Na+, CO32– B Al3+, HPO42–, Cl–, Ba2+

C Na+, K+, OH–, HCO3– D K+, Ba2+, OH–, Cl–

Câu 37: Để phân biệt 5 dd KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl có thể dùng:

Trang 4

Câu 38: Cho dd NH3 dư vào dd A chứa AlCl3 và CuCl2 được kết tủa E Nung E được chất rắn F Cho luồng khí H2 dư đi qua F, nung nóng được chất rắn G G là:

Câu 39: Thổi một luồng khí CO qua ống sứ chứa m (g) hỗn hợo gồm: CuO, FeO, Fe2O3, Al2O3, nung nóng Khí thóat ra được dẫn vào dd Ca(OH)2 dư thấy có 15 (g) kết tủa, chất rắn còn lại trong ống sứ nặng 215 (g) Giá trị của m là:

Câu 40: Muốn khử ion Fe3+ trong dd thành ion Fe2+ ta có thể dùng:

Trang 5

ĐỀ ƠN THI TỐT NGHIỆP THPT SỐ 2

Câu 1: Phản ứng nào sau đây có thể chuyển glucozơ và fructozơ thành những sản phẩm giống

nhau?

A phản ứng với Cu(OH)2 B phản ứng với AgNO3/NH3

C phản ứng với H2/Ni,t0 D phản ứng với Na

Câu 2: Khi khử hợp chất Nitro bằng Hiđro mới sinh sẽ thu được:

Câu 3: Nhóm cacboxyl và nhóm amino trong protein liên kết với nhau bằng:

A liên kết ion B liên kết peptit C liên kết hiđro D liên kết amin

Câu 4: Quá trình polime hóa có kèm theo sự tạo thành các phân tử đơn giản gọi là:

C phản ứng đồng trùng hợp D phản ứng đêpolime hóa

Câu 5: Khi hòa tan Al bằng dd HCl, nếu thêm vài giọt CuSO4 vào thì quá trình hòa tan Al sẽ:

Câu 6: Để làm sạch Ag có lẫn Zn, Sn, Cu ta nên ngâm hỗn hợp này trong một lượng dư dung

dịch:

Câu 7: Khi điện phân dd CuSO4 người ta thấy khối lượng catot tăng bằng với lượng anot giảm, điều đó chứng tỏ:

Câu 8: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp với Fe và Cu mà không làm thay đổi khối lượng của Ag ta

nên ngâm hỗn hợp này trong một lượng dư dd:

Câu 9: Trong quá trình điện phân, những ion âm di chuyển về:

A cực âm,ở đây xảy ra sự oxihóa B cực dương,ở đây xảy ra sự khử

C cực âm,ở đây xảy ra sự khử D cực dương, ở đây sự oxihóa

Câu 10: Trong pin điện hóa Zn-Cu ở catot xảy ra quá trình:

Câu 11: Tính chất hóa học chung của các kim lọai Na, Mg, Al là:

C tính oxihóa yếu D tính oxihóa mạnh

Câu 12: Nếu R là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:

Câu 13: Có thể điều chế các kim lọai Na, Mg, Ca bằng cách:

A điện phân dd muối clorua của chúng

B Điện phân muối clorua của chúng nóng chảy

C Dùng CO để khử oxit của chúng ở nhiệt độ cao

Trang 6

D Dùng K để đẩy chúng ra khỏi dd muối.

Câu 14: Nước cứng vĩnh cửu là nước có chứa nhiều:

C Ca2+, Mg2+, HCO3– D Ca2+, Mg2+, CO32–

Câu 15: Dãy nào sau đây gồm các chất đều không tan trong nước nhưng tan trong dd HCl hoặc

nước có hòa tan CO2?

A MgCO3, CaCO3, Al2O3 B MgCO3, CaCO3, Al(OH)3

C MgCO3, BaCO3, CaCO3 D Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, MgCO3

Câu 16: Muối natri và muối kali khi cháy cho ngọn lửa có màu tương ứng là:

A vàng và tím B vàng và xanh C tím và xanh lam D hồng và đỏ thẫm

Câu 17: Khử hòan tòan 16 (g) oxit sắt FexOy bằng CO ở nhiệt độ cao, phản ứng xong khối lượng

chất rắn đã giảm đi hết 4,8 (g) Oxit sắt có công thức là:

Câu 18: Sắt tác dụng với H2O ở nhiệt độ trên 570oC thì tạo ra sản phẩm:

A FeO và H2 B Fe2O3 và H2 C Fe3O4 và H2 D Fe(OH)2 và H2

Câu 19: Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác trong đó:

A lượng cacbon thường lớn hơn 2% B lượng cacbon thường lớn hơn 0,2%

C lượng cacbon thường nhỏ hơn 2% D lượng cacbon thường hơn 0,2%

Câu 20: Cho a (g) hỗn hợp gồm Fe và Al tác dụng hết với dd HCl sinh ra 8,96 lít H2 (đktc) Khi cô cạn dd sau phản ứng được 39,4 (g) muối khan Giá trị của a là:

Câu 21: Cho hỗn hợp gồm FeO và Fe2O3 tác dụng với dd HNO3 đặc (vừa đủ ) được dung dịch A Dung dịch A chứa:

Câu 22: Điện phân hòan tòan dd muối sunfat của một kim lọai hóa trị II thu được 2,24 (g) lim lọai

ở catot và 448ml khí (đktc) ở anot Kim lọai đó là:

Câu 23: Ngâm một lá Cu có khối lượng 10 (g) vào dd AgNO3 Sau một thời gian phản ứng lấy lá

Cu ra khỏi dd và cân nặng 13,04 (g) lượng Ag đã phủ trên lá Cu là:

Câu 24: Để phân biệt 3 chất rắn Al2O3, MgO, Al có thể dùng:

Câu 25: Cho dd NH3 đến dư vào ddA chứa 2 muối AlCl3 và FeSO4 được kết tủa E, nung E trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn F, cho F tác dụng với CO dư, đun nóng được chất rắn G Chất rắn G gồm:

A Fe và Al B.Fe và Al2O3 C Fe2O3 D Fe2O3 và Al2O3

Câu 26: Cho kim lọai M tác dụng với dd H2SO4 lõang để lấy khí H2 khử oxit của kim lọai N (các

phản ứng đều xảy ra) M và N lần lượt có thể là:

Câu 27: Đốt cháy hòan tòan hỗn hợp 2 amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp nhau thu được

3,36 lit CO2 (đktc) và 3,6g H2O CTPT của 2 amin đó là:

Trang 7

C C3H9N và C4H11N D C4H11N và C5H13N

Câu 28: Để phân biệt etylamin với etanol có thể dùng:

A quì tím B NaOH C HCl D A hoặc B đều được

Câu 29: Cho 0,01mol amino axit G tác dụng vừa đủ với 50ml dd HCl 0,2M Cô cạn dd sau phản

ứng được 1,835g muối Khối lượng mol của G là:

Câu 30: Chất E có CTPT là C3H7O2N, biết E tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dd Br2 CTCT của E là:

Câu 31: Có thể điều chế PVC theo sơ đồ sau:

A CH3COONa → CH4→C2H2 → C2H4Cl → PVC

B CH4 →C2H2 →C2H4→ C2H3Cl → PVC

C CaO → CaC2 →C2H2→C2H3Cl→PVC

D C4H10→CH4→C2H4→C2H5Cl →PVC

Câu 32: Để trung hòa 3,1g amin đơn chức cần 100ml dd HCl 1M Amin đó là:

Câu 33: C6H12O6 →E→F→G→CH3COOC2H5

Trong sơ đồ trên các chất E, F, G theo thứ tự có thể là:

A CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH B C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH

C (C6H10O5)n, C2H5OH, CH3COOH D C2H4, C2H5OH, CH3COOH

Câu 34: Hợp kim nào sau đây không phải là của đồng?

Câu 35: Nguyên tử của nguyên tố nào có cấu hìng electron lớp ngòai cùng là 4s1?

Câu 36: Trong nước tự nhiên thường có lẫn những lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 Có thể dùng hóa chất nào để lọai đồng thời các muối trên?

Câu 37: Có một cốc chứa dd của chất X Khi tiến hành các thí nghiệm cho thấy: X không làm

hồng giấy quì tím, không làm hồng thuốc thử Sip, không tác dụng với Cu(OH)2, tác dụng được với Na giải phónh H2 X có thể là:

Câu 38: Cho hỗn hợp FeS và Cu2S phản ứng vừa đủ với dd HNO3 thu được ddX Dung dịch X chứa các ion:

A Fe2+, Cu2+, SO42–B Fe3+, Cu+, S2–

C Fe3+, Cu2+, S2– D Fe3+, Cu2+, SO42–

Câu 39: Một dd chứa: CuCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dd NaOH dư vào rồi sau đó thêm tiếp dd

NH3 dư vào thì kết tủa thu được là:

C Fe(OH)3, và Cu(OH)2 D Fe(OH)3, Cu(OH)2 và Al(OH)3

Câu 40: Cho dd NaOH dư vào dd chứa 2 muối AlCl3 và FeSO4 được kết tủa X Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn Y Cho luồng khí H2 dư đi qua Y, nung nóng được chất rắn Z Z gồm:

Trang 8

A Fe B Al C Fe và Al D Fe và Al2O3

ĐỀ ƠN THI TỐT NGHIỆP THPT SỐ 3

Câu 1: ancol etylic và phenol cùng tác dụng với chất nào dưới đây:

Câu 2: Số đồng phân amin bậc một của C3H9N là:

Câu 3: Cho a gam hỗn hợp CH3OH, C2H5OH, tác dụng vừa đủ với Na thu được 17,6g natri ankylat và

3,36 lít H2(đktc) Giá trị của a là:

Câu 4: Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ anđehit fomic cĩ tính oxi hố:

o

Ni t C

→CH3OH

B HCHO + Ag2O NH t C3 ,o →HCOOH + 2Ag

C HCHO + 2Ag2O NH t C3 ,o →CO2 + 4Ag + H2O

D HCHO + 2Cu(OH)2

o

t C

→HCOOH + Cu2O + 2H2O Câu 5: Thuốc thử nhận biết axit axetic và axit acrylic là:

Câu 6: Cho các chất: KOH, C2H5OH ( H2SO4đặc, to), Br2(l) Axit nào dưới đây cĩ thể tác dụng hết với các

chất trên:

Câu 7: CH3COOC2H5 là este được tạo bởi axit và ancol nào dưới đây:

Câu 8: Cho 9,2 g glixerol tác dụng vừa đủ với Na, đun nhẹ thì thu được bao nhiêu lít H2(đktc)?

Câu 9: Chọn câu phát biểu đúng:

A Lipit là este giữa axit vơ cơ với glixerol

B Lipit là este của glixerol và các axit béo

C Phản ừng thuỷ phân lipit trong mơi trường axit là phản ứng một chiều

D Phản ứng thuỳ phân lipit trong mơi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

Câu 10: Nhĩm chất nào dưới đây cùng tác dụng với dd AgNO3/NH3:

Câu 11: Chất nào dưới đây thuộc loại đisaccarit:

Câu 12: axit amino axetic cĩ khả năng tác dụng với dung dịch NaOH và HCl Qua hai phản ứng trên chứng tỏ: axit amino axetic:

Câu 13: Polime nào sau đây khơng phải polime thiên nhiên:

Câu 14: tơ nào sau đây thuộc loại tơ poliamit:

Câu 15: Cho các chất: C2H5OH(1); CH3CHO (2); CH3COOH (3) Thứ tự tăng dần nhiệt độ sơi là:

Trang 9

Câu 16: Cho 3,98 g fomalin tác dụng với dd AgNO3/NH3dư thu được 21,6 g Ag Nồng độ % của HCHO trong dung dịch là:

Câu 17: Nhóm chất nào dưới đây có thể hoà tan được Cu(OH)2:

A protein, etanol, anđehit axetic B glixerol, tinh bột, phenol

C axit axetic, anilin, axit acrilic D glixerol, glucozơ, protein

Câu 18: Tính khối lượng glucozơ có trong nước quả nho cần dùng để lên men điều chế được 23 lít rượu vang 10o, biết hiệu suất quá trình lên men là 80%, khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8g/ml

Câu 19: hoà tan 6 g một axit hữu cơ no đơn chức vào nước được dung dịch A Để trung hoà dung dịch A cần dùng vừa đúng 1 lít dung dịch KOH 0,1M công thức của axit là:

A HCOOH B C3H7COOHC C2H5COOHD CH3COOH

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 4,4g chất hữu cơ đơn chức A thu được 8,8g CO2 và 3,6g H2O Tỷ khối hơi của A so với khí cacbonic là 1 Công thức phân tử của A là:

Câu 21: Nguyên tử Al có Z = 13 Cấu hình electron nguyên tử của nhôm là:

A 1s22s22p63s3 B 1s22s22p63s23d1

C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p63s13p2

Câu 22: để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng sắt khỏi bị ăn mòn điện hoá, người ta gắn vào phần chìm trong nước một tấm kim loại được làm bằng :

Câu 23: ngâm một lá Ni trong các dung dịch muối: MgSO4, NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2

Số dung dịch phản ừng là:

Câu 24: ngâm một vật bằng sắt trong dung dịch AgNO3 sau một thời gian lấy vật ra rửa sạch sấy khô cân

nặng hơn trước 3,2g Tính khối lượng Ag sinh ra?

Câu 25: để diều chế Na từ NaCl , ta dùng phương pháp điều chế nào dưới đây:

Câu 26: Dung dịch NaOH có thể tác dụng với nhóm các chất nào dưới đây:

C CaCO3, K2S, HNO3 D KCl, SO2, KHCO3

Câu 27: nhóm các kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là:

Câu 28: Hiện tượng giống nhau khi nhỏ dần dần cho đên dư a) dung dịch NH3 b) dung dịch NaOH vào

ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3:

Câu 29: Cho các chất: NaHCO3, Al2O3, Al(OH)3, CaCO3 Số hợp chất có tính lưỡng tính là:

Câu 30: Trong quá trình sản xuất nhôm từ quặng boxit nhằm làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

xuống còn 900oC, người ta trộn Al2O3 với:

Câu 31: Tổng hệ số cân bằng trong phương trình phản ứng giữa FeO với dung dịch HNO3 loãng sinh ra khí NO duy nhất là:

Trang 10

Câu 32: Khử hoàn toàn một lượng oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao thu được 1,68g Fe và 0,896 lít

CO2(đktc).Công thức của oxit sắt là:

Câu 33: Khi cho Fe tác dụng với chất nào dưới đây không tạo ra muối sắt (II):

Câu 34: Cho các dung dịch : NaOH (1), NaHCO3 (2), Na2CO3(3) có cùng nồng độ 0,1M Thứ tự các chất

được sắp xếp theo chiều tăng giá trị pH là:

Câu 35: Hoà tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp Na, K vào nước được dung dịch A và 2,24 lít H2(đktc)

Tính thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để trung hoà dung dịch A:

Câu 36: Cho 0,2 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,5 mol NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dich chứa các chất :

Câu 37: Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp bột Al, Fe, Mg trong 300 ml dung dịch HCl 0,1M vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng sấy khô cân nặng b gam Biểu thức liên hệ giữa a và b là:

Câu 38: Hoà tan hoàn toàn 1,3 gam kim loại hoá trị hai vào dung dịch HCl dư thu được 448 ml H2(đktc)

Kim loại cần tìm là:

Câu 39: Cho các chất rắn mất nhãn sau: Al, Al2O3, Ca Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để nhận biết:

Câu 40: Cho 5,4g Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được V (lít ) H2 (đktc) Giá trị của V là:

Ngày đăng: 04/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w