Bài mới: Hoạt động của thày, trò Ghi bảng - Giáo viên đa nội dung bài tập lên , yêu cầu học sinh làm bài.. - Yêu cầu học sinh làm bài tập - 1 học sinh lên bảng tóm tắt bài toán.. Bài mới
Trang 1luyện tập về giải ph ơng trình bậc nhất một ẩn
A Mục tiêu:
- Củng cố kĩ năng giải bài toán đa về dạng ax b 0, qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân
- Nắm vững và giải thành thạo các bài toán đa đợc về dạng axb0
- Vận dụng vào các bài toán thực tế
B Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
Giải các phơng trình sau:
- Học sinh 1: 5 ( x 6) 4(3 2 ) x
- Học sinh 2: 3 5 1 1
x x
- Học sinh 3: 11 4 9 5
y y
III Bài mới:
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Giáo viên đa nội dung bài tập lên ,
yêu cầu học sinh làm bài
- Cả lớp làm nháp
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Yêu cầu học sinh làm bài tập
- 1 học sinh lên bảng tóm tắt bài toán
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm
bài:
? Nhận xét quãng đờng đi đợc của ô
tô và xe máy sau x giờ
- Học sinh trả lời
? Biểu diễn quãng đờng của ô to và xe
máy theo x
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1 học sinh lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh làm các câu b, d,
e, f bài tập - Học sinh làm nháp
- 4 học sinh lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Giáo viên chốt kết quả, lu ý cách
trình bày
Bài tập Phơng trình x x có nghiệm là 2
Phơng trình: 2
5 6 0
x x có nghiệm
là S 1; 3 Phơng trình: 6 4
1 x x có nghiệm
1;2
S
Bài tập
Xe máy HN HP áy 32 /
xe m
Sau 1h Ô tô HN HP,
ô tô 48 /
Sau x giờ 2 xe gặp nhau
Bg Khi xe máy đi đợc x giờ thì ô tô đi đợc x-1 giờ
Quãng đờng xe máy đi đợc sau x giờ là: 32x
Quãng đờng ô tô đi sau x-1 giờ là 48(x-1)
Vậy phơng trình cần tìm là:
32x 48(x 1) Bài tập
b) 8x 35x 12
8x 5x 12 3
3x 15
x 5 Vậy tập nghiệm của phơng trình là S 5
d) x 2x3x 193x 5
3x 19 5
3x 24
Trang 2 x 8 e) 7 (2 x 4) (x 4)
7 2 x 4 x 4
7 x 2x
x 7 f) (x 1) (2 x 1) 9 x
x 1 2 x 1 9 x
x 9 x
0 9 phơng trình vô nghiệm
IV Củng cố:
- Hãy nêu lại cách giải phơng trình đa về dạng axb0 (hay ax = -b)
Làm bài tập bổ sung:
a)x+ 1= 15
b) 2x+1 = 3x- 5
c) 2(x+5) = 12-7x
d) x(x- 3) = x2 -6
e) x( x-3) + (x-1)(x+1) = 2x(x-4)
f)
x
g)3 2 3 2( 7)
5
5
V H ớng dẫn học ở nhà :
- Làm lại các bài tập trên
- Làm bài tập 23, 24, 25 (SBT)
luyện tập về giải ph ơng trình tích
A Mục tiêu:
- Rèn luyện kĩ năng giải phơng trình tích, thực hiện các phép tính biến đổi
đa về dạng phơng trình tích
- Thấy đợc vai trò quan trọng của việc phân tích đa thức thành nhân tử vào giải phơng trình
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
Giải phơng trình:
2
* Chuyển hạng tử chứa biến sang một vế, hằng số tự do sang một vế
Trang 3 (5 7 )(x x 2) 0
III Bài mới:
Hoạt động của thày, trò Nội dung
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
bài tập
- Cả lớp làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm câu a và
câu c
- Học sinh cả lớp nhận xét bài làm
của bạn
- Giáo viên đánh giá, lu ý cách trình
bày cho khoa học
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
bài tập
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
bài tập
- Cả lớp làm bài
- 2 học sinh lên bảng trình bày câu a
và
câu d
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm
nếu không làm đợc
- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo
luận và làm bài
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
- 2 đại diện nhóm lên bảng làm
Bài tập
2
) (2 9) 3 ( 5)
6 0
0 ( 6) 0
6
x
x x
x
Vậy tập nghiệm của phơng trình là
S = 0;6 )3 15 2 ( 5) 3( 5) 2 ( 5) 0 (3 2 )( 5) 0
3
3 2 0
2
5 0
5
x x
x
x
Vậy tập nghiệm của phơng trình là 3
;5 2
S
Bài tập 2
)( 2 1) 4 0
a x x
2 2 ( 1) 2 0 ( 1)( 3) 0
x
Vậy tập nghiệm của PT là S 1;3 2
2
2 3 6 0 ( 2) 3( 2) 0
3 ( 3)( 2) 0
2
x
x
Vậy tập nghiệm của PT là S 2;3 Bài tập
( 3)(2 1) 0
Vậy tập nghiệm của PT là 3;0;1
2
S
Trang 42
)(3 1)( 2) (3 1)(7 10) (3 1)( 7 12) 0
(3 1)( 4)( 3) 0
Tập nghiệm của PT là 1;3;4
2
S
Làm bài tập bổ sung:
1) (x-10)(24+5x) =0
2) (3,5x-7)(0,1x+ 2,3) = 0
3) 3x- 5x2
4) 2x( x+1) – x (2x-3) =0
5) (x+1)(5x+3) = (3x-8)( x+1)
IV H ớng dẫn học ở nhà :
- Ôn tập lại cách giải phơng trình tích, làm lại các bài tập trên
- Làm các bài tập 23b,d; 24b,c (tr17-SGK)
- Làm bài tập 31; 34 (tr8-SBT)
- Ôn lại cách tìm ĐKXĐ
luyện tập về giải ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu
A Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh biết cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Học sinh nắm chắc đợc khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu cần phải tìm
ĐKXĐ
- Rèn luyện kĩ năng giải phơng trình, qui đồng các phân thức
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
- 4 học sinh lên bảng làm bài tập 30 tr23-SGK
III Bài mới:
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Giáo viên đa bài tập lên
bảng
- Học sinh suy nghĩ trả
lời
+ 1 học sinh đứng tại chỗ
trả lời
+ Học sinh khác bổ sung
(nếu có)
- Giáo viên chốt lại: Khi
giải phơng trình chứa ẩn
ở mẫu cần phải tìm
Bài tập
2
2
)
(1)
a
ĐKXĐ: x 1
4
*Đặc điệm của phơng trình tích là vế phải bằng 0 vế trái là tích của các thừa số
Giải : Cho từng thừa số bằng 0
Trang 5- Yêu cầu học sinh làm
bài tập
- Cả lớp làm bài
- 2 học sinh lên bảng làm
bài (câu a và b)
- Lớp nhận xét bổ sung
- Giáo viên đánh giá, lu ý
cách trình bày
- Yêu cầu học sinh làm
bài tập
- Học sinh thảo luận theo
nhóm học tập
- Đại diện 2 nhóm lên
trình bày trên bảng
- Cả lớp nhận xét bài làm
của 2 bạn
- Giáo viên chốt kết quả,
chỉ ra sai lầm (nếu có)
2
2
1
4 1 0
1 0
1 ĐKXĐ
x
x
Vậy tập nghiệm của PT là 1
4
S
( 1)( 2) ( 3)( 1) ( 2)( 3)
b
x x x x x x KXĐ: Đx 1;x 2;x 3
(2) 3(x 3) 2( x 2) (x 1)
3x 9 2x 4 x 1
4x 12 0
3
x
Vậy phơng trình vô nghiệm
Bài tập Giải các phơng trình:
) 2 2 1 (1)
ĐKXĐ: x 0
2
2
1
2 0 1
0 1
2
x
x
x x
Vậy tập nghiệm của PT là 1
2
S
(2)
ĐKXĐ: x 0
Trang 62 2
2
2 0
0 ĐKXĐ
2
x=-1
x
x x
x x
Vậy tập nghiệm của PT là S 1
IV Củng cố:
- Học sinh nhắc lại các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
Làm bài tập bổ sung:
2
a
b
c
V H ớng dẫn học ở nhà :
- Làm lại các bài tập trên
luyện tập về giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình
A Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố cho học sinh các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Hình thành kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Biết phân tích bìa toán và trình bày lời giải 1 cách ngắn gọn, chính xác
C Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm bài tập
- Học sinh đọc kĩ đề toán
- Giáo viên hỡng dẫn học sinh
phân tích bài toán
? Lập bảng để xác định cách giải
của bài toán
- Cả lớp suy nghĩ và làm bài
- 1 học sinh lên bảng làm bài
- Lớp nhận xét bài làm của bạn và
bổ sung (nếu có)
Bài tập Gọi chiều dài quãng đờng AB là x (km) (x>48)
chiều dài quãng đờng BC là x - 48 (km) Thời gian ô tô dự định đi là
48
x
(h)
Thời gian ô tô đi trên đoạn BC là 48
54
x
Theo bài ra ta có phơng trình:
48 1 1
x x
48 km
6
Bớc 1: Tìm ĐKXĐ(Hay quên)
Bớc 2: QĐ,KM
Bớc 3:GPT
Bớc 2:Kết luận(hay quên)
* Trong trờng hợp điều kiện xác định khó quá thì chỉ viết ra không giải, sau khi giải pt xong thì thử lại điều kiện
Trang 7- Yêu cầu học sinh làm bài tập
theo nhóm học tập
- Cả lớp thảo luận theo nhóm và
báo cáo kết quả
- Đại diện nhóm lên trình bày (2
học sinh lên bảng làm 2 câu a và b)
- Yêu cầu học sinh làm bài tập
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1 học sinh lên bảng làm bài
- Cả lớp nhận xét bài làm của bạn
trên bảng và bổ sung nếu có
Giải ra ta có: x = 120 Vậy quãng đờng AB dài 120 km
Bài tập a) Số tiền lãi tháng thứ nhất:
100
ax
(đồng)
Gốc + lãi:
100
xa
x (đồng)
Số tiền lãi của tháng thứ 2: .
100 100
x
(đồng) b) khi a = 1,2 tiền lãi 2 tháng là 48,288 nghìn đồng
1 1,2 1,2 1,2 48,288
100 100 100
x
x
0,012 1,012x + 0,012x = 48,288
x = 2000
Số tiền bà An gửi là 2000 nghìn đồng (2 triệu đồng)
Bài tập Gọi số dân năm ngoái của tỉnh A là x (triệu ngời) (0 < x < 4)
Năm ngoái số dân tỉnh B là 4 - x (triệu) Trong năm nay:
Số dân tỉnh A: 1,1
100
x
x (triệu ngời)
Số dân tỉnh B:
1,2(4 ) 101,2
100 100
x
Theo bài ta có PT:
101,1 101,2(4 ) 0,8072
100 100
x
x
101,1x - 101,2(4-x) = 80,72
202,3x = 485,52
x = 2,4 Vậy số dân tỉnh A năm ngoái là 2,4 triệu ngời
Số dân tỉnh B năm ngoái là
4 - 2,4 = 1,6 (triệu ngời)
IV Củng cố:
- Học sinh nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Đọc thật kĩ đề bài rồi tóm tẳt ra nháp.(Nếu là toán năng suất hoặc toán
chuyển động thì tóm tắt thành bảng)
Làm theo các bớc:
Bớc 1.Lập pt( có 3 việc)
+ Chọn ẩn, điều kiện cho ẩn
+Biểu diễn các đại lợng cha biết
+Lập phơng trình dữ kiện còn lại sau khi đã điền hết vào bảng
Bớc 2 giải phơng trình
Bớc3: Kết luận( kiểmtra xem thoả mãn với điều kiện cha hợp vối thực tế cha)
Trang 8Làm bài tập bổ sung:
Một ôtô đi từ HN đến Thanh Hoá với vân tốc 40km/h Sau 2 h nghỉ lại ở Thanh Hoá, ô tô lại từ Thanh Hoá về Hnvới vận tốc 30km/h.Tổng thời gian cả đi lẫn về hết 10h 45 phút( kể cả thời gian nghỉ ở Thanh Hoá)Tính quãng đờng HN-TH
V H ớng dẫn học ở nhà :
- Làm lại các bài tập trên
- Làm bài tập 56, 57, 58, 60 (tr12, 13-SBT)
Luyện tập chung về giải ph ơng trình
A Mục tiêu:
- Tái hiện lại cho học sinh các kiến thức về phơng trình, giải phơng trình, cách biến đổi tơng đơng các phơng trình
- Củng cố và nâng cao kĩ năng giải phơng trình 1 ẩn
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Phát biểu các phép biến đổi
t-ơng đt-ơng
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên yêu cầu 4 học sinh
lên bảng làm 4 phần a, b, c, d
của bài tập
- Học sinh cả lớp nhận xét, bổ
sung (nếu có)
- Giáo viên chốt kết quả, đánh
giá
Bài tập
a) (2x 1)(3x 2) (5x 8)(2x 1) (2x 1)(3x 2) (5x 8)(2x 1) 0
(2 1) (3 2) (5 8) 0 (2 1)(6 2 ) 0
1
2 1 0
2
6 2 0
3
x
x
b) 4x2 1 (2 x 1)(3x 5) (2 1)(2 1) (2 1)(3 5) 0 (2 1) (2 1) (3 5) 0
1
2 1 0
4
x
x
Vậy tập nghiệm của PT là S = 1;4
2
(x 1) 4(x 2x 1)
( 1) (2 2) 0
1
3 1 0
3
x
x
8
Trang 9? Nhận dạng phơng trình và nêu
các cách giải
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên
bảng làm phần a, b
- Giáo viên hớng dẫn học sinh
làm câu c
- Học sinh làm theo sự hớng
dẫn của giáo viên
- Yêu cầu học sinh giải phơng
trình
- Cả lớp làm bài, 1 học sinh lên
bảng làm bài
? Nêu cách giải bài toán
- Học sinh trả lời câu hỏi của
giáo viên
? Có nhận xét gì về các hạng tử
trong VT, VP của PT
- Học sinh: hạng tử
3 8
1
2 7
x
x
? ta giải bài toán này nh thế
nào
- Học sinh trả lời
Vậy tập nghiệm của PT là: S = 1;3
3
2x 5x 3x 0 x(2x 5x 3) 0 (2 1)( 3) 0
0 0
1
2 1 0
2
3 0
3
x x
x
x
Vậy tập nghiệm của PT là S = 3;0;1
2
Bài tập 52 Giải PT:
2x 3 x(2x 3) x
Đs: x = 4
3
x
Đs: x = 3 c)
2
2
2
2 2 ( 2)( 2)
ĐKXĐ: x 2
2
(3) ( 1)( 2) ( 1)( 2) 2( 2)
0 0
PT có vô số nghiệm x 2 d) 2 3 3 8 1 5 3 8 1
(4)
7
x
(4)
3 8
2 7
8
4 10 0
1 0
x
x x
x x
x
Trang 10Vậy tập nghiệm của PT là: S = 8;5
2
IV Củng cố:
- Tuỳ vào từng bài toán ta có thể biến đổi PT theo những cách khác nhau
- Đối với dạng phơng trình chứa ẩn ở mẫu, nếu mẫu có thể phân tích thành các nhân tử đợc thì cần phân tích trớc khi đi tìm ĐKXĐ
V H ớng dẫn học ở nhà :
- Ôn lại cách giải của các loại toán trên
- Làm bài tập 53 (HS khá), 54, 55 (tr34-SGK)
- Làm bài tập 63, 64, 66 (tr14-SBT)
luyện tập về bất đẳng thức
A Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh về bất đẳng thức, các tính chất của liên hệ thứ tự với phép cộng, phép nhân
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng các tính chất vào giải bài toán có liên quan
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: cho a < b chứng tỏ rằng:
a) 2a - 3 < 2b - 3 b) 4 - 2a > 4 - 2b
- Học sinh 2: phát biểu các tính chất của thứ tự với phép nhân
III Bài mới:
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Giáo viên đa nội dung bài tập
- Cả lớp suy nghĩ và làm bài
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
- Học sinh làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng trình bày
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
- 2 học sinh lên bảng làm
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
- Cả lớp thảo luận theo nhóm và làm
bài ra nháp
- Giáo viên có thể gợi ý: dựa vào tính
Bài tập Các khẳng định đúng:
180
AB
180
B C Bài tập a) Ta có -2.3 = -6 -2.3 < - 4,5 b) -2.3.10 < - 4,5.10 (nhân với 10)
-2.30 < - 45 (-2).3 < - 4,5
(-2).3 + 4,5 < 0 (cộng với - 4,5) Bài tập
Cho a < b chứng minh:
a) 3a + 1 < 3b + 1
ta có a < b 3a < 3b (nhân với 3)
3a + 1 < 3b + 1 b) -2a - 5 > -2b - 5
ta có a < b -2a > -2b (nhân với -2)
-2a - 5 > -2b - 5 (cộng với -5) Bài tập a) 4(-2) + 14 < 4.(-1) + 14
ta có -2 < -1 4.(-2) < 4.(-1)
4.(-2) + 14 < 4.(-1) + 14 b) (-3).2 + 5 < (-3).(-5) + 5
ta có 2 > -5
(-3).2 < (-3).(-5) (nhân -3) 10
Trang 11chất bắc cầu.
-Cho đại diện hai nhóm lên bảng
trình bày
- Lớp nhận xét bài làm của các
nhóm
(-3).2 + 5 < (-3)(-5) + 5 Bài tập
Cho a < b Hãy so sánh a) 2a + 1 với 2b + 1 Vì a < b 2a < 2b
2a + 1 < 2b + 1 b) 2a + 1 với 2b + 3 Vì a < b 2a + 1 < 2b + 1 (1) (theo câu a)
mà 1 < 3 2b + 1 < 2b + 3 (2) (cộng cả
2 vế với 2b)
từ (1) và (2) 2a + 1 < 2b + 3
IV Củng cố:
- Học sinh nhắc lại các tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng, phép nhân
*Bài tập bổ sung
1) cho m >n, chứng tỏ :
a)m+3>n+1
b)3m+2>3n
2) Cho m<n, chứng tỏ:
a)2m+1<2n+1
b)4(m-2)< 4(n-2)
c)3-6m>3-6n
3)Cho m<n , chứng tỏ:
a)4m+1<4n+5
b)3-5m>1-5n
V H ớng dẫn học ở nhà
- Đọc phần: Có thể em cha biết Làm lại các bài toán trên
luyện tập về định lí đảo định lí ta-let và hệ quả
A Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh nội dung của định lí đảo định lí Talet và hệ quả của chúng
- Vận dụng vào giải các bài toán tính các đại lợng độ dài đoạn thẳng và diện tích các hình
- Thấy đợc vai trò của định lí thông qua giải bài toán thực tế
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ
? Phát biểu nội dung định lí đảo của định lí Talet, vẽ hình ghi GT, KL
? Câu hỏi tơng tự với hệ quả của định lí Talet
III.Luyện tập:
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên
bảng vẽ hình, ghi GT, KL của bài
toán
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học
sinh lên bảng làm
Bài tập 11 (tr63-SGK)
I K
A
H
Trang 12- Giáo viên hớng dẫn học sinh
làm bài
? MN // BC ta có tỉ lệ thức nào
- Học sinh: MN AN
BC AC
- GV: mà AN
AC = bao nhiêu?
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- 1 học sinh lên bảng trình bày
? Để tính đợc S MNEF ta phải biết
những đại lợng nào
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời câu
hỏi của giáo viên:KI, EF, MN
- Giáo viên cho hs nghiên cứu đề
bài
- Học sinh nghiên cứu SGK
- Cả lớp thảo luận nhóm
- Giáo viên vẽ hình lên bảng
- cả lớp thảo luận theo nhóm và
nêu ra cách làm
GT AK = KI = IH (K, IABC; BC=15 cm IH)
EF // BC; MN // BC
KL a) MN; EF = ?b)
MNFE
270
ABC
Bg:
a) Vì MN // BC MN AN
BC AC
3
AC AH
* Vì EF // BC EF AF
BC AC
3
AC AH
15 3
EF
2
ABC
270 1 .15 36
3
IK AH cm
Vậy diện tích hình thang MNFE là:
2 ( ) (5 10).12
90
MNEF
MN EF KI
Bài tập 12 (tr64-SGK)
- Xác định 3 điểm A, B, B' thẳng hàng
Vẽ BC AB', B'C' AB' sao cho A, C, C' thẳng hàng
- Đo khoảng cách BB' = h; BC = a, B'C' = a'
ta có:
AB B C xh a
'
a h x
a a
Bài tập 13 (tr64-SGK)
- Cắm cọc (1) mặt đất, cọc (1) có chiều cao là h
- Điều chỉnh cột (2) sao cho F, K, A thẳng hàng
- Xác định C sao cho F, K, C thẳng hàng
- Đo BC = a; DC = b
áp dụng định lí Talet ta có:
.
AB
AB BC AB a b
IV Củng cố:
12
Ghi nhớ: Yếu tố song song <=> yếu tố tỉ lệ