1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án phụ đạo HSY toán 8

20 979 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 648,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động của thày, trò Ghi bảng - Giáo viên đa nội dung bài tập lên , yêu cầu học sinh làm bài.. - Yêu cầu học sinh làm bài tập - 1 học sinh lên bảng tóm tắt bài toán.. Bài mới

Trang 1

luyện tập về giải ph ơng trình bậc nhất một ẩn

A Mục tiêu:

- Củng cố kĩ năng giải bài toán đa về dạng axb 0, qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân

- Nắm vững và giải thành thạo các bài toán đa đợc về dạng axb0

- Vận dụng vào các bài toán thực tế

B Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

Giải các phơng trình sau:

- Học sinh 1: 5 (  x 6)  4(3 2 )  x

- Học sinh 2: 3 5 1 1

xx

- Học sinh 3: 11 4 9 5

yy

III Bài mới:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- Giáo viên đa nội dung bài tập lên ,

yêu cầu học sinh làm bài

- Cả lớp làm nháp

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Yêu cầu học sinh làm bài tập

- 1 học sinh lên bảng tóm tắt bài toán

- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm

bài:

? Nhận xét quãng đờng đi đợc của ô

tô và xe máy sau x giờ

- Học sinh trả lời

? Biểu diễn quãng đờng của ô to và xe

máy theo x

- Cả lớp làm bài vào vở

- 1 học sinh lên bảng làm

- Yêu cầu học sinh làm các câu b, d,

e, f bài tập - Học sinh làm nháp

- 4 học sinh lên bảng trình bày

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Giáo viên chốt kết quả, lu ý cách

trình bày

Bài tập Phơng trình xx có nghiệm là 2

Phơng trình: 2

5 6 0

xx  có nghiệm

S   1; 3   Phơng trình: 6 4

1  x  x có nghiệm

 1;2

S  

Bài tập

Xe máy HN  HP áy 32 /

xe m

Sau 1h Ô tô HN  HP,

ô tô 48 /

Sau x giờ 2 xe gặp nhau

Bg Khi xe máy đi đợc x giờ thì ô tô đi đợc x-1 giờ

Quãng đờng xe máy đi đợc sau x giờ là: 32x

Quãng đờng ô tô đi sau x-1 giờ là 48(x-1)

Vậy phơng trình cần tìm là:

32x  48(x 1) Bài tập

b) 8x 35x 12

 8x  5x  12  3

 3x 15

x 5 Vậy tập nghiệm của phơng trình là S  5

d) x 2x3x  193x 5

 3x  19  5

 3x 24

Trang 2

x 8 e) 7 (2  x 4)  (x 4)

 7 2  x  4  x 4

 7 x 2x

x 7 f) (x 1) (2  x  1)   9 x

x 1 2 x  1 9 x

  x  9 x

 0 9  phơng trình vô nghiệm

IV Củng cố:

- Hãy nêu lại cách giải phơng trình đa về dạng axb0 (hay ax = -b)

Làm bài tập bổ sung:

a)x+ 1= 15

b) 2x+1 = 3x- 5

c) 2(x+5) = 12-7x

d) x(x- 3) = x2 -6

e) x( x-3) + (x-1)(x+1) = 2x(x-4)

f)

x

g)3 2 3 2( 7)

5

5

V H ớng dẫn học ở nhà :

- Làm lại các bài tập trên

- Làm bài tập 23, 24, 25 (SBT)

luyện tập về giải ph ơng trình tích

A Mục tiêu:

- Rèn luyện kĩ năng giải phơng trình tích, thực hiện các phép tính biến đổi

đa về dạng phơng trình tích

- Thấy đợc vai trò quan trọng của việc phân tích đa thức thành nhân tử vào giải phơng trình

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học

C Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

Giải phơng trình:

2

* Chuyển hạng tử chứa biến sang một vế, hằng số tự do sang một vế

Trang 3

   (5 7 )(x x 2) 0

III Bài mới:

Hoạt động của thày, trò Nội dung

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm

bài tập

- Cả lớp làm bài vào vở

- 2 học sinh lên bảng làm câu a và

câu c

- Học sinh cả lớp nhận xét bài làm

của bạn

- Giáo viên đánh giá, lu ý cách trình

bày cho khoa học

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm

bài tập

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm

bài tập

- Cả lớp làm bài

- 2 học sinh lên bảng trình bày câu a

câu d

- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm

nếu không làm đợc

- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo

luận và làm bài

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

- 2 đại diện nhóm lên bảng làm

Bài tập

2

) (2 9) 3 ( 5)

6 0

0 ( 6) 0

6

x

x x

x

 Vậy tập nghiệm của phơng trình là

S = 0;6 )3 15 2 ( 5) 3( 5) 2 ( 5) 0 (3 2 )( 5) 0

3

3 2 0

2

5 0

5

x x

x

x

 

 Vậy tập nghiệm của phơng trình là 3

;5 2

S 

  Bài tập 2

)( 2 1) 4 0

a xx  

2 2 ( 1) 2 0 ( 1)( 3) 0

x

Vậy tập nghiệm của PT là S   1;3 2

2

2 3 6 0 ( 2) 3( 2) 0

3 ( 3)( 2) 0

2

x

x

  

 Vậy tập nghiệm của PT là S 2;3 Bài tập

( 3)(2 1) 0

Vậy tập nghiệm của PT là 3;0;1

2

S   

Trang 4

2

)(3 1)( 2) (3 1)(7 10) (3 1)( 7 12) 0

(3 1)( 4)( 3) 0

Tập nghiệm của PT là 1;3;4

2

S  

Làm bài tập bổ sung:

1) (x-10)(24+5x) =0

2) (3,5x-7)(0,1x+ 2,3) = 0

3) 3x- 5x2

4) 2x( x+1) – x (2x-3) =0

5) (x+1)(5x+3) = (3x-8)( x+1)

IV H ớng dẫn học ở nhà :

- Ôn tập lại cách giải phơng trình tích, làm lại các bài tập trên

- Làm các bài tập 23b,d; 24b,c (tr17-SGK)

- Làm bài tập 31; 34 (tr8-SBT)

- Ôn lại cách tìm ĐKXĐ

luyện tập về giải ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu

A Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh biết cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Học sinh nắm chắc đợc khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu cần phải tìm

ĐKXĐ

- Rèn luyện kĩ năng giải phơng trình, qui đồng các phân thức

C Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

- 4 học sinh lên bảng làm bài tập 30 tr23-SGK

III Bài mới:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- Giáo viên đa bài tập lên

bảng

- Học sinh suy nghĩ trả

lời

+ 1 học sinh đứng tại chỗ

trả lời

+ Học sinh khác bổ sung

(nếu có)

- Giáo viên chốt lại: Khi

giải phơng trình chứa ẩn

ở mẫu cần phải tìm

Bài tập

2

2

)

(1)

a

ĐKXĐ: x 1

4

*Đặc điệm của phơng trình tích là vế phải bằng 0 vế trái là tích của các thừa số

Giải : Cho từng thừa số bằng 0

Trang 5

- Yêu cầu học sinh làm

bài tập

- Cả lớp làm bài

- 2 học sinh lên bảng làm

bài (câu a và b)

- Lớp nhận xét bổ sung

- Giáo viên đánh giá, lu ý

cách trình bày

- Yêu cầu học sinh làm

bài tập

- Học sinh thảo luận theo

nhóm học tập

- Đại diện 2 nhóm lên

trình bày trên bảng

- Cả lớp nhận xét bài làm

của 2 bạn

- Giáo viên chốt kết quả,

chỉ ra sai lầm (nếu có)

2

2

1

4 1 0

1 0

1 ĐKXĐ

x

x

 

Vậy tập nghiệm của PT là 1

4

S   

 

( 1)( 2) ( 3)( 1) ( 2)( 3)

b

xx  xx  xx KXĐ: Đx  1;x  2;x  3

(2)  3(x 3) 2(  x  2)  (x 1)

3x 9 2x 4 x 1

     

4x 12 0

3

x

Vậy phơng trình vô nghiệm

Bài tập Giải các phơng trình:

) 2 2 1 (1)

    

ĐKXĐ: x 0

2

2

1

2 0 1

0 1

2

x

x

x x

      

 

    





 

Vậy tập nghiệm của PT là 1

2

S   

 

    

(2)

ĐKXĐ: x 0

Trang 6

2 2

2

2 0

0 ĐKXĐ

2

x=-1

x

x x

x x

          

   

 

    

 Vậy tập nghiệm của PT là S   1

IV Củng cố:

- Học sinh nhắc lại các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

Làm bài tập bổ sung:

2

a

b

c

 

V H ớng dẫn học ở nhà :

- Làm lại các bài tập trên

luyện tập về giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình

A Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố cho học sinh các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Hình thành kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Biết phân tích bìa toán và trình bày lời giải 1 cách ngắn gọn, chính xác

C Tiến trình bài giảng:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- Yêu cầu học sinh làm bài tập

- Học sinh đọc kĩ đề toán

- Giáo viên hỡng dẫn học sinh

phân tích bài toán

? Lập bảng để xác định cách giải

của bài toán

- Cả lớp suy nghĩ và làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Lớp nhận xét bài làm của bạn và

bổ sung (nếu có)

Bài tập Gọi chiều dài quãng đờng AB là x (km) (x>48)

 chiều dài quãng đờng BC là x - 48 (km) Thời gian ô tô dự định đi là

48

x

(h)

Thời gian ô tô đi trên đoạn BC là 48

54

x 

Theo bài ra ta có phơng trình:

48 1 1

x x 

48 km

6

Bớc 1: Tìm ĐKXĐ(Hay quên)

Bớc 2: QĐ,KM

Bớc 3:GPT

Bớc 2:Kết luận(hay quên)

* Trong trờng hợp điều kiện xác định khó quá thì chỉ viết ra không giải, sau khi giải pt xong thì thử lại điều kiện

Trang 7

- Yêu cầu học sinh làm bài tập

theo nhóm học tập

- Cả lớp thảo luận theo nhóm và

báo cáo kết quả

- Đại diện nhóm lên trình bày (2

học sinh lên bảng làm 2 câu a và b)

- Yêu cầu học sinh làm bài tập

- Cả lớp làm bài vào vở

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Cả lớp nhận xét bài làm của bạn

trên bảng và bổ sung nếu có

Giải ra ta có: x = 120 Vậy quãng đờng AB dài 120 km

Bài tập a) Số tiền lãi tháng thứ nhất:

100

ax

(đồng)

Gốc + lãi:

100

xa

x  (đồng)

Số tiền lãi của tháng thứ 2: .

100 100

x

(đồng) b) khi a = 1,2 tiền lãi 2 tháng là 48,288 nghìn đồng

 1 1,2 1,2 1,2 48,288

100 100 100

x

x    

 0,012 1,012x + 0,012x = 48,288

 x = 2000

Số tiền bà An gửi là 2000 nghìn đồng (2 triệu đồng)

Bài tập Gọi số dân năm ngoái của tỉnh A là x (triệu ngời) (0 < x < 4)

Năm ngoái số dân tỉnh B là 4 - x (triệu) Trong năm nay:

Số dân tỉnh A: 1,1

100

x

x  (triệu ngời)

Số dân tỉnh B:

1,2(4 ) 101,2

100 100

x

Theo bài ta có PT:

101,1 101,2(4 ) 0,8072

100 100

x

x

 101,1x - 101,2(4-x) = 80,72

 202,3x = 485,52

 x = 2,4 Vậy số dân tỉnh A năm ngoái là 2,4 triệu ngời

Số dân tỉnh B năm ngoái là

4 - 2,4 = 1,6 (triệu ngời)

IV Củng cố:

- Học sinh nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Đọc thật kĩ đề bài rồi tóm tẳt ra nháp.(Nếu là toán năng suất hoặc toán

chuyển động thì tóm tắt thành bảng)

Làm theo các bớc:

Bớc 1.Lập pt( có 3 việc)

+ Chọn ẩn, điều kiện cho ẩn

+Biểu diễn các đại lợng cha biết

+Lập phơng trình dữ kiện còn lại sau khi đã điền hết vào bảng

Bớc 2 giải phơng trình

Bớc3: Kết luận( kiểmtra xem thoả mãn với điều kiện cha hợp vối thực tế cha)

Trang 8

Làm bài tập bổ sung:

Một ôtô đi từ HN đến Thanh Hoá với vân tốc 40km/h Sau 2 h nghỉ lại ở Thanh Hoá, ô tô lại từ Thanh Hoá về Hnvới vận tốc 30km/h.Tổng thời gian cả đi lẫn về hết 10h 45 phút( kể cả thời gian nghỉ ở Thanh Hoá)Tính quãng đờng HN-TH

V H ớng dẫn học ở nhà :

- Làm lại các bài tập trên

- Làm bài tập 56, 57, 58, 60 (tr12, 13-SBT)

Luyện tập chung về giải ph ơng trình

A Mục tiêu:

- Tái hiện lại cho học sinh các kiến thức về phơng trình, giải phơng trình, cách biến đổi tơng đơng các phơng trình

- Củng cố và nâng cao kĩ năng giải phơng trình 1 ẩn

C Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- Phát biểu các phép biến đổi

t-ơng đt-ơng

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên yêu cầu 4 học sinh

lên bảng làm 4 phần a, b, c, d

của bài tập

- Học sinh cả lớp nhận xét, bổ

sung (nếu có)

- Giáo viên chốt kết quả, đánh

giá

Bài tập

a) (2x  1)(3x 2)  (5x 8)(2x  1) (2x 1)(3x 2) (5x 8)(2x 1) 0

(2 1) (3 2) (5 8) 0 (2 1)(6 2 ) 0

1

2 1 0

2

6 2 0

3

x

x

       

 b) 4x2  1 (2  x 1)(3x 5) (2 1)(2 1) (2 1)(3 5) 0 (2 1) (2 1) (3 5) 0

1

2 1 0

4

x

x

       

 

 Vậy tập nghiệm của PT là S = 1;4

2

(x 1)  4(x  2x  1)

( 1) (2 2) 0

1

3 1 0

3

x

x

 

 8

Trang 9

? Nhận dạng phơng trình và nêu

các cách giải

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên

bảng làm phần a, b

- Giáo viên hớng dẫn học sinh

làm câu c

- Học sinh làm theo sự hớng

dẫn của giáo viên

- Yêu cầu học sinh giải phơng

trình

- Cả lớp làm bài, 1 học sinh lên

bảng làm bài

? Nêu cách giải bài toán

- Học sinh trả lời câu hỏi của

giáo viên

? Có nhận xét gì về các hạng tử

trong VT, VP của PT

- Học sinh: hạng tử

3 8

1

2 7

x

x

? ta giải bài toán này nh thế

nào

- Học sinh trả lời

Vậy tập nghiệm của PT là: S = 1;3

3

 

 

 

2x  5x  3x   0 x(2x  5x 3)  0 (2 1)( 3) 0

0 0

1

2 1 0

2

3 0

3

x x

x

x

     

   

 Vậy tập nghiệm của PT là S = 3;0;1

2

Bài tập 52 Giải PT:

2x 3  x(2x 3) x

Đs: x = 4

3

x

 

Đs: x = 3 c)

2

2

2

2 2 ( 2)( 2)

ĐKXĐ: x 2

2

(3) ( 1)( 2) ( 1)( 2) 2( 2)

0 0

PT có vô số nghiệm x 2 d) 2 3 3 8 1  5 3 8 1

(4)

7

x 

(4) 

        

3 8

2 7

8

4 10 0

1 0

x

x x

x x

x



Trang 10

Vậy tập nghiệm của PT là: S = 8;5

2

IV Củng cố:

- Tuỳ vào từng bài toán ta có thể biến đổi PT theo những cách khác nhau

- Đối với dạng phơng trình chứa ẩn ở mẫu, nếu mẫu có thể phân tích thành các nhân tử đợc thì cần phân tích trớc khi đi tìm ĐKXĐ

V H ớng dẫn học ở nhà :

- Ôn lại cách giải của các loại toán trên

- Làm bài tập 53 (HS khá), 54, 55 (tr34-SGK)

- Làm bài tập 63, 64, 66 (tr14-SBT)

luyện tập về bất đẳng thức

A Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh về bất đẳng thức, các tính chất của liên hệ thứ tự với phép cộng, phép nhân

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng các tính chất vào giải bài toán có liên quan

C Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: cho a < b chứng tỏ rằng:

a) 2a - 3 < 2b - 3 b) 4 - 2a > 4 - 2b

- Học sinh 2: phát biểu các tính chất của thứ tự với phép nhân

III Bài mới:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- Giáo viên đa nội dung bài tập

- Cả lớp suy nghĩ và làm bài

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài

- Học sinh làm bài vào vở

- 2 học sinh lên bảng trình bày

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài

- 2 học sinh lên bảng làm

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài

- Cả lớp thảo luận theo nhóm và làm

bài ra nháp

- Giáo viên có thể gợi ý: dựa vào tính

Bài tập Các khẳng định đúng:

180

AB

180

B C  Bài tập a) Ta có -2.3 = -6  -2.3 < - 4,5 b)  -2.3.10 < - 4,5.10 (nhân với 10)

 -2.30 < - 45 (-2).3 < - 4,5

 (-2).3 + 4,5 < 0 (cộng với - 4,5) Bài tập

Cho a < b chứng minh:

a) 3a + 1 < 3b + 1

ta có a < b  3a < 3b (nhân với 3)

 3a + 1 < 3b + 1 b) -2a - 5 > -2b - 5

ta có a < b  -2a > -2b (nhân với -2)

 -2a - 5 > -2b - 5 (cộng với -5) Bài tập a) 4(-2) + 14 < 4.(-1) + 14

ta có -2 < -1  4.(-2) < 4.(-1)

 4.(-2) + 14 < 4.(-1) + 14 b) (-3).2 + 5 < (-3).(-5) + 5

ta có 2 > -5

 (-3).2 < (-3).(-5) (nhân -3) 10

Trang 11

chất bắc cầu.

-Cho đại diện hai nhóm lên bảng

trình bày

- Lớp nhận xét bài làm của các

nhóm

 (-3).2 + 5 < (-3)(-5) + 5 Bài tập

Cho a < b Hãy so sánh a) 2a + 1 với 2b + 1 Vì a < b  2a < 2b

 2a + 1 < 2b + 1 b) 2a + 1 với 2b + 3 Vì a < b  2a + 1 < 2b + 1 (1) (theo câu a)

mà 1 < 3  2b + 1 < 2b + 3 (2) (cộng cả

2 vế với 2b)

từ (1) và (2)  2a + 1 < 2b + 3

IV Củng cố:

- Học sinh nhắc lại các tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng, phép nhân

*Bài tập bổ sung

1) cho m >n, chứng tỏ :

a)m+3>n+1

b)3m+2>3n

2) Cho m<n, chứng tỏ:

a)2m+1<2n+1

b)4(m-2)< 4(n-2)

c)3-6m>3-6n

3)Cho m<n , chứng tỏ:

a)4m+1<4n+5

b)3-5m>1-5n

V H ớng dẫn học ở nhà

- Đọc phần: Có thể em cha biết Làm lại các bài toán trên

luyện tập về định lí đảo định lí ta-let và hệ quả

A Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh nội dung của định lí đảo định lí Talet và hệ quả của chúng

- Vận dụng vào giải các bài toán tính các đại lợng độ dài đoạn thẳng và diện tích các hình

- Thấy đợc vai trò của định lí thông qua giải bài toán thực tế

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ

? Phát biểu nội dung định lí đảo của định lí Talet, vẽ hình ghi GT, KL

? Câu hỏi tơng tự với hệ quả của định lí Talet

III.Luyện tập:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- Giáo viên yêu cầu học sinh lên

bảng vẽ hình, ghi GT, KL của bài

toán

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học

sinh lên bảng làm

Bài tập 11 (tr63-SGK)

I K

A

H

Trang 12

- Giáo viên hớng dẫn học sinh

làm bài

? MN // BC ta có tỉ lệ thức nào

- Học sinh: MN AN

BCAC

- GV: mà AN

AC = bao nhiêu?

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- 1 học sinh lên bảng trình bày

? Để tính đợc S MNEF ta phải biết

những đại lợng nào

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời câu

hỏi của giáo viên:KI, EF, MN

- Giáo viên cho hs nghiên cứu đề

bài

- Học sinh nghiên cứu SGK

- Cả lớp thảo luận nhóm

- Giáo viên vẽ hình lên bảng

- cả lớp thảo luận theo nhóm và

nêu ra cách làm

GT AK = KI = IH (K, IABC; BC=15 cm IH)

EF // BC; MN // BC

KL a) MN; EF = ?b)

MNFE

270

ABC

Bg:

a) Vì MN // BC  MN AN

BCAC

3

ACAH

* Vì EF // BC  EF AF

BCAC

3

ACAH

15 3

EF

2

ABC

 270 1 .15 36

3

IKAHcm

Vậy diện tích hình thang MNFE là:

2 ( ) (5 10).12

90

MNEF

MN EF KI

Bài tập 12 (tr64-SGK)

- Xác định 3 điểm A, B, B' thẳng hàng

Vẽ BC  AB', B'C'  AB' sao cho A, C, C' thẳng hàng

- Đo khoảng cách BB' = h; BC = a, B'C' = a'

ta có:

ABB Cxha

'

a h x

a a

 Bài tập 13 (tr64-SGK)

- Cắm cọc (1)  mặt đất, cọc (1) có chiều cao là h

- Điều chỉnh cột (2) sao cho F, K, A thẳng hàng

- Xác định C sao cho F, K, C thẳng hàng

- Đo BC = a; DC = b

áp dụng định lí Talet ta có:

.

AB

ABBCABa   b

IV Củng cố:

12

Ghi nhớ: Yếu tố song song <=> yếu tố tỉ lệ

Ngày đăng: 04/07/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm phần a, b. - giáo án phụ đạo HSY toán 8
Bảng l àm phần a, b (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w