Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8
Trang 1- HS hiểu phương trình và các thuật ngữ như: Vế trái, vế phải,
nghiệm của phương trình, tập nghiệm của phương trình HS hiểu và
biết cách sử dung các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải củaphương trình
- HS bước đầu làm quen và biết cách sử dụng quy tắc chuyển
vế, quy tắc nhân, biết cách kiểm tra một giá trị của ẩn có phải là
nghiệm của phương trình hay không
- Bước đầu hiểu khái niệm hai phương trình tương đương
- Khái niệm: Phương trình có dạng
A(x) = B(x) ?1
?2 phương trình:2x + 5 = 3(x
- 1) + 2Thay x = 6 :2x + 5 = 2.6 + 5 = 173(x- 1)+2=3(6- 1)+2=17Vậy VT = VP
Ta nói x = 6 là nghiệm củaphương trình
?3
Trang 2nhiều nghiệm, vô
nghiệm hay vô số
b) 2(2 + 2) - 7 = 1
3 - 2 = 1
⇒
x = 2 là một nghiệm củaphương trình
phương trình được gọi là
tập nghiệm của phương
S = {- 3, 3}
?4a) S = {2}
- Giới thiệu kí hiệu và
lấy ví dụ cho HS hiểu
- Theo dõi, ghi bài
3 Phương trình tương đương
*Tổng quát:
Hai phương trình có cùng tập nghiệm gọi là hai phương trình tương đương.
- Kí hiệu tương đương là: “⇔
” VD: x – 2 = 0 ⇔
x = 2
Trang 3c Thái độ: Rèn tính cẩn thận, linh hoạt
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
a Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, com pa, êke, phấn màu.
b Học sinh: Đọc trước bài mới Ôn tập công thức tính diện tích hình
chữ nhật, tam giác, diện tích hình thang (học ở tiểu học)
3 TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
a Kiểm tra bài cũ ( Không kiểm tra)
b Dạy nôi dung bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của
Hoạt động 1: Công thức tính diện tích hình thang
- Nêu định nghĩa hình
thang?
- GV: Vẽ hình thang ABCD
(AB//CD) rồi yêu cầu HS
nêu công thức tính diện
tích hình thang đã biết ở
tiểu học
- HS: Hình thang
là một tứ giác có hai cạnh đối songsong
- HS nêu công thức tính diện tích hình thang:SABCD
1 Công thức tính diện tích hình thang
b a
* Định lý: (SGK – 123)
h
Trang 4- Đại diện nhóm trả lời
vì hình bình hành
là một hình thang
có hai đáy bằng nhau
- HS vẽ hình và tính:
Shình bình hành
( ) 2
Trang 5- HS: ∆ADH có:
µ 90 ;0 µ 30 ;0 4
⇒ AH4 2
tương ứng là bao nhiêu?
- Hãy vẽ một tam giác
- HS vẽ hình chữ nhật đã cho vào vở
- HS:
Để diện tích tam giác là a b thì chiều cao ứng vớicạnh a phải là 2b
- HS: Nếu tam giác có cạnh bằng b thì chiều cao tương ứng phải là a
- HS vẽ hình
HS: - hbh có diệntích bằng nửa diện tích hình chữ nhật ⇒
Trang 6bằng nửa diện tích của
2
ab
- Nếu hbhcó cạnh
là a thì chiều cao tương ứng phải là1
2b
- Nếu hbh có cạnh là b thì chiều cao tương
ứng phải là
1 2
a
- 2 HS vẽ trên bảng phụ
bb/2
a
b a/2
c Củng cố - Luyện tâp
- Viết công thức tính diện tích hình thang?
- Viết công thức tính diện tích hình bình hành?
Trang 7- HS nắm vững khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn.
- Quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân vận dụng thành thạo chúng
- HS2 : Thế nào là hai phương trình tương đương? Cho ví dụ?
Cho hai phương trình: x – 2 = 0 và x(x – 2) = 0
Hỏi hai phương trình có tương đương hay không? Vì sao ?
b Bài mới:
Hoạt động 1: Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn
- Giới thiệu phương
1 Định nghĩa phương trình bậcnhất một ẩn
*Định nghĩa: Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng : ax + b =
0 (a 0 )
VD: 2x - 3 = 0
7 - 3y = 0
Hoạt động 2: Hai quy tắc biến đổi phương trình
+ Nêu quy tắc chuyển
- Nghe, ghi bài
x = -2b) 3 - x = 0
Trang 8- Theo dõi ví
dụ, ghi bài
- Cho HS hoạt động theo nhóm bàn làm bài
- Nhận xét chéo các nhóm
- Nghe, tiếp thu kiến thức
⇔
x = 3
?1a) x = 4
x = 6 : 3 = 2
d) 2
1
x = 5 ⇔
x = 5.2 = 10
?2
a) x = - 2b) x = 15c) x = - 4
Hoạt động 3: Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn:
- Theo dõi ví
dụ trong SGK
- 1HS lên bảngthực hiện, dướilớp làm vào vở
- HS nhận xét
- Nghe, ghi bài
- 1HS lên bảnglàm bài
3 Cách giải phương trình bậcnhất một ẩn:
⇔
x = 3Vậy phương trình có tậpnghiệm:
Trang 9- Cho HS làm Bài số 8/Tr 10-SGK (đưa đề bài lên bảng phụ)
HS giải bài tập theo nhóm
1 MỤC TIÊU:
a Kiến thức: HS nắm được công thức tính diện tích hình thoi Biết
được hai cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích củamột tứ giác có hai đường chéo vuông góc
b Kỹ năng: Hs biết tính diện tích và vẽ hình thoi một cách chính
xác
c Thái độ: Rèn tính cẩn thận, linh hoạt
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
a Giáo viên: Bảng phụ, êke, phấn màu.
b Học sinh: Đọc trước bài mới Ôn công thức tính diện tích hình
thang, hình bình hành, hình chữ nhật, tam giác và nhận xét được mối liên hệ giữa các công thức đó
3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
a Kiểm tra bài cũ:
Trang 10- HS1: Viết công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành,hình chữ nhật Giải thích công thức?
- HS2: Chữa bài tập 28 tr 144 SGK? (Đề bài và hình vẽ đưa lênbảng phụ)
Hãy đọc tên một số hình có cùng diện tích với hình bìnhhành FIGE?
Nếu có FI = IG thì hình bình hành FIGE là hình gì?
b Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của
Hoạt động 1: Cách tính diện tích của một tứ giác có 2 đường
diện tích tứ giác ABCD
theo hai đường chéo AC
- Đại diện nhóm trảlời
- HS:
SABD
2
AH BD
=
SCBD
2
CH BD
=
2
ABCD
AC BD S
HS: Diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng nửa tích hai đường chéo
- HS lên bảng vẽ hình (trên bảng có đơn vị qui ước)
- HS: Có thể vẽ
1 Cách tính diện tích của một tứ giác có 2 đường chéo vuông góc
?1
SA BC
2
AC BH
=
SADC
2
D
AC = 6cm
H D
C B
A
H
Trang 11được vô số tứ giác như vậy.
- HS: AC = 6cm
BD = 3,6cm
SABCD
2
AC BD
=
=
2 6.3, 6
AC BD
=
=
2 6.3, 6
- HS làm ?3:
- Có hai cách tính diện tích hình thoi là:
2 ình vuông
1 2
h
2 Công thức tính diện tích hình thoi
- HS vẽ hình vào vở
HS trả lời câu a:
MENG là hình thoi ⇑
Trang 12- Để tính diện tích của
bồn hoa MENG, ta cần
tính thêm yếu tố nào?
- Nếu chỉ biết diện tích
của ABCD là 800m2 Có
tính được diện tích của
hình thoi MENG không?
MENG là hbh, ME=EN
AC
=
⇑
ME là đường TB ∆ADB
- HS: Ta cần tính
MN, EG
- HS: Có thể tính được vì
SMENG =
1 2
⇒
ME là đường trung bình∆ABD
⇒
ME // DB và ME
(1) 2
- CM tương tự, ta có:
EN 2
AC
= Mà DB = AC (tính chất hình thang cân)
⇒
ME = EN (4)
- Từ (3), (4) ⇒
MENG là hình thoi (theo dấu hiệu nhận biết)
b)
MN là đường TB của hìnhthang, nên:
- Viết công thức tính diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông
góc? Viết rõ ý nghĩa các đại lượng trong công thức?
- Viết công thức tính diện tích hình thoi? Viết rõ ý nghĩa các đại
lượng trong công thức?
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
Trang 13a Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là phương trình bậc nhất một ẩn? Cho VD
- Nghe, ghi bài
⇔2x + 5x - 4x = 12 + 3
⇔3x = 15
⇔
x = 5
VD2: Giải phương trình
Trang 14- HS trả lời
2
x 3 5 1 x 3
2 x
6 ) 2 x 5 (
) x 3 5 ( 3
⇔10x - 4 + 6x = 6 + 15 - 9x
⇔10x + 6x + 9x = 6 + 15 +4
⇔ 25x = 25
) 2 x
- Trả lời
- Trả lời
- Suy nghĩ trả lời
- Nghe, tiếp thu kiến thức
- 1HS thực hiện , dưới lớplàm vào vở
- HS nhận xét
VD: Giải phương trình
2
1 x 2 3
) 2 x )(
1 x 3
1x(
= 6
33
⇔2(3x - 1)(x + 2) - 3(2x2 + 1)
= 33
⇔(6x2 +10x - 4) - (6x2 + 3) = 33
⇔6x2 +10x - 4- 6x2 - 3 = 33
⇔6x2 + 10x - 6x2 = 33 + 4 + 3
⇔10x = 40
⇔
x = 4Vậy pt có tập nghiệm
S = {4}
?2
Trang 15- HS đọc bài.
- Theo dõi ví
dụ trên bảng
- Nghe, tiếp thu kiến thức
- Theo dõi ví
dụ trong SGK
- Nghe, tiếp thu kiến thức
12
) x 3 7 (
=
12x - 10x - 4 = 21 - 9x 12x - 10x + 9x = 21 + 4 11x = 25
x = 11
25
* Chú ý (SGK)VD4:
= 2
VD5:
x + 1 = x – 1 x – x = -1 -1 0x = -2 phương trình vô nghiệm
VD6:
x + 1 = x + 1 x – x = 1 – 1 0x = 0
Phương trình nghiệm đúng với mọi x
c Củng cố - Luyện tập
- Cho hs làm bài 10- tr12 sgk
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
a) Chuyển - x sang vế trái và - 6 sang vế phải mà không đổi dấu
1 x
6 x 5 ) x 5 , 1 5 , 0
Trang 16- Nắm vững các bước giải phương trình và áp dụng một cách hợplí.
- Bài tập về nhà: 11, 12(a, b), 13, 14/Tr13-SGK
- Ôn lại quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân
- Chuẩn bị tốt tiết sau “Luyện tập”
a Kiến thức: Nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn
giản, đặc biệt là cách tính diện tích tam giác và hình thang Biết chiamột cách hợp lí đa giác cần tìm diện tích thành nhiều đa giác đơn giản
b Kỹ năng: Hs biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết.
c Thái độ: Có thái độ cẩn thận, chính xác khi vẽ, đo, tính.
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
a Giáo viên: Bảng phụ có kẻ ô vuông, thước có chia khoảng,
êke, máy tính bỏ túi
b Học sinh: Đọc trước bài mới, thước có chia khoảng, êke, máy tính
bỏ túi
3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
a Kiểm tra bài cũ:
- Viết công thức tính diện tích tam giác, diện tích hình chữ nhật,diện tích hình thang Giải thích công thức
- Phát biểu tính chất về diện tích đa giác?
b Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của
của một đa giác bất kì
thường được quy về việc
HS: Ta có thể chia đa giác thành các tam giác hoặc các tứ giác mà ta đã có công thức tính diện tích, hoặc tạo ra một tam giác nào đó có chứa đa giác
1 Cách tính diện tích của một đa giác bất kì
SABCDE = SABC + SACD + SADE
M
Trang 17A B I
C
D E
thuận lợi ta có thể chia
đa giác thành nhiều tam
giác vuông và hình
thang vuông
- HS: SABCDE = SABC+ SACD + SADE
- HS: Cách làm
đó dựa trên tính chất diện tích đa giác
- HS: SMNPQR = SNST
- (SMSR + SPQT)
HS quan sát hình vẽ
N D
- HS: Ta vẽ thêm các đoạn thẳng
CG, AH Vậy đa giác được chia thành ba hình:
+ Hình thang vuông CDEG
+ Hình chữ nhật ABGH
+ Tam giác AIH
HS: + Để tính diện tích của hình thang vuông
ta cần biết độ dàicủa CD, DE, CG
+ Để tính diện tích của hình chữ nhật ta cần biết
độ dài của AB, AH
2 Ví dụ
- Chia hình ABCDEGHI thành 3 hình: Hình thang vuông CDEG; hcn ABGH
và tam giác AIH
SDEGC
(3 5)2 2
2 =
(cm2)
I
Trang 18120 m
A E B
D F G C 50m
150m
- GV: Hãy dùng thước đo
độ dài các đoạn thẳng
đó trên hình 151/SGK -
130 và cho biết kết quả
GV: Ghi lại kết quả trên
- HS thực hiện đo
và thông báo kết quả:
- HS làm bài vào
vở, một HS lên bảng tính
⇒
SABCDEGHI = SDEGC + SABGH+ SAIH = 8 + 21 + 10,5 = 39,5 (cm2)
c Củng cố - luyện tập
- Nêu nguyên tắc để tính diện tích một đa giác bất kỳ?
- Nhắc lại công thức tính diện tích hình tam giác, hình chữ nhật,
Trang 19Tiết 7: ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH.
a Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử?
b Bài mới
Hoạt động 1: Phương trình tích và cách giải
- HS nhận xét
- Nghe, ghi bài
- Trả lời
- Đọc kĩ đề bài
- 1HS đứng tại chỗ thực hiện
- Nghe, ghi bài
?2Trong 1 tích nếu có 1 thừa số bằng không thì tích bằng không Nếu tích bằng 0 thì ít nhất có 1 thừa số bằng 0
Ví dụ 1 Giải phương trình (2x-3)(x+1)=0
Trang 20- HS nêu cách làm.
- Nghe, ghi bài
- Nghe, ghi bài
- Thực hiện
- HS nhận xét
- Nghe, tiếp thu
⇔(x - 1)( x2 + 3x - 2 - x2 - x - 1)
= 0
⇔(x - 1)(2x - 3) = 0
2x3 = x2 + 2x - 1
⇔ 2x3 - x2 - 2x + 1 = 0
⇔ (2x3 - 2x) - (x2 - 1) = 0
⇔ 2x(x2 - 1) - (x2 - 1) = 0
⇔ (x2 - 1)(2x - 1) = 0
Trang 21- Trao đổi pht
và nhận xét
- Nghe, ghi bài
⇔x(x + 1)2 = 0
a Kiến thức: Hiểu các định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng, các
đoạn thẳng tỉ lệ Hiểu định lí Ta-lét trong tam giác
b Kỹ năng: Hs biết vận dụng định lí vào việc tìm ra các tỉ số bằng
nhau trên hình vẽ trong SGK
c Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi vẽ hình, tinh thần hợp tác hoạt
động
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
a Giáo viên: SGK, giáo án, bảng phụ
Trang 22b Học sinh: đồ dùng học tập, ôn tập tỉ số của 2 số ….
3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
a Kiểm tra bài cũ:
b Dạy nội dung bài :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động1: Tỉ số của hai đoạn thẳng
Tỉ số của hai đoạn thẳng
không phụ thuộc vào
4dm 4 7dm 7
- HS: Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số
độ dài của chúng theo cùng một đơn
vị đo
- HS: Đọc VD 1/SGK – 56
- HS: Tính
AB CD = 4
2 Tỉ số của hai đoạn thẳng
4dm 4 7dm 7
* VD:
AB = 60 cm
CD = 1,5 dm = 15 cm
4 15
60 =
=
⇒
CD AB
Hoạt động 2: Đoạn thẳng tỉ lệ
- Cho HS đọc và làm ?2 ? - HS đọc và làm ?2: 3 Đoạn thẳng tỉ lệ
Trang 23GV: ' '
' '
D C
B A
CD
AB
=
, ta nói 2 đoạn thẳng AB và CD tỉ
lệ với 2 đoạn thẳng A’B’
D C
B A
CD
AB =
hoán vị 2 trung tỉ, được tỉ lệ thức
nào?
2 ' '
' ' =
=
D C
B A CD AB
- HS: Nêu định nghĩa
HS: ' '
' '
D C
B A CD
AB
=
' ' C'D'
CD B
' ' =
=
D C
B A CD AB
* Định nghĩa:
' '
' '
D C
B A CD
AB =
hay' ' ' ' C D
CD B
Hoạt động 3: Định lí Talet trong tam giác
AC
AC AB AB
5 '
' '
' = =
C C
AC B B AB
3 '
AC
C C AB
B B
- HS: Đọc nội dung định lí Talet
- HS vẽ hình vào
vở, ghi GT và KL của định lí
?3
8
5 ' ' = =
AC
AC AB AB
5 '
' '
' = =
C C
AC B B AB
3 '
AC
C C AB
B B
* Định lí Talet: (SGK –
58)
GT ∆
ABC: B’C’ // BC(B’∈ AB, C’∈ AC)
AC AB
AB' = '
;
Trang 24- Yêu cầu HS hoạt động
có độ dài là x
- Thay số vào tỉ lệ thức, tìm x
- HS hoạt động nhóm:
- Đại diện nhóm trình bày bài
- HS theo dõi
C C
AC B B
AB
'
' '
' =
AC
C C AB
10 5
x E
C
A
B D
y 5
3,5
4 E
3 x EC
AE DB
5,8
Trang 25- Định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng
- Hai đoạn thẳng như thế nào được gọi là tỉ lệ với nhau?
- Phát biểu định lý Talet thuận?
+ Quy đồng mẫu và khử mẫu
+ Giải phương trình vơà nhận được
+ Kiểm tra các giá trị của x tìm được có thỏa mãn ĐKXĐ không vàkết luận về nghiệm của phương trình
b Kỹ năng:
- Tìm được ĐKXĐ của phương trình chứa ẩn ở mẫu
- Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu
a Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là hai phương trình tương đương
Trang 26- Điều kiện xác định của biến để gtrị phân thức xác định là gì ?
1 Ví dụ.
Giải phương trình
x+ = 1 + Chuyển các bthức chứa ẩnsang 1 vế ta có
x+ - = 1Thu gọn VT ta được
= x
Vậy x=1
?1 x =1 không là nghiệm của
pt vì x=1 gtrị của phân thức đãcho không xác định
Hoạt động 2: Tìm điều kiện xác định của một phương trình.
- Làm theo yêucầu
VD1 Tìm ĐKXĐ của mỗi pt sau:a) = 1
ĐKXĐ của pt là x-2 ≠
0
=> x≠
2b) = 1 +
ĐKXĐ của pt là <=>
?2 Tìm ĐKXĐ của phươngtrình
Trang 27- HS nhận xét.
- Lắng nghe, ghi bài
a) = ĐKXĐ là <=>
b) = -xĐKXĐ của pt là: x-2≠
- Yêu cầu HS quy đồng
mẫu 2 vế rồi khử mẫu
- Phương trình (1) và pt
đã khử mẫu có tương
đương không ?
- Yêu cầu HS hoàn
thiện các bước còn lại
- HS đọc bài
- Nghe, ghi bài
3.Giải phương trình chứa ẩn
ở mẫu.
a) VD2: Giải phương trình
= (1)Giải
ĐKXĐ: x≠
0 và x≠
2(1)<=> =
Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế
của phương trình rồi khử mẫu
Bước 3: Giaỉ phương trình vừa
Trang 28d Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc các bước giải pt có chứa ẩn ở mẫu
- Xem lại cách làm của các VD đã chữa
- Nêu được cách tìm ĐKXĐ của phương trình, các bước giải
phương trình có chứa ẩn ở mẫu
a Kiểm tra bài cũ
- Nêu các bước giải phương trình có chứa ẩn ở mẫu
- Giải phương trình = x + <=>
=> 2(x2 - 6) - 2x2 - 3x =0<=> 2x2 - 12 - 2x2 - 3x =0 <=> -3x = 12 <=> x = - 4 ( TMĐK)
Vậy tập nghiệm của phương trình là S =
- Trả lời
- Trả lời
- 1HS lên bảng thực hiện
Trang 29- HS thực hiện.
- Nhận xét
- Nghe, tiếp thu kiến thức,ghi bài
S = b) = - x (*)ĐKXĐ: x≠
2(*) <=> = -
Vậy phương trình vô nghiệm
hiện các bước tiếp
theo của bài
- Trả lời
- HS thực hiện
- HS nhận xét
- Nghe, ghi bài
5 Luyện tập.
Bài 27d trang 22.
= 2x - 1 (1)ĐKXĐ: 3x+2≠
0
<=> x≠
-2/3(1)<=> =
Trang 30- Yêu cầu HS làm bài
- HS trả lời
- 1HS lên bảng thực hiện, dưới lớplàm vào vở
- HS nhận xét
- Nghe, ghi bài
Bài 28b trang 22.
Giải phương trình
+ 1= - (2)ĐKXĐ:
<=> <=>
(2)<=>+=-
=> 5x + 2x+2 = -12
<=> 7x = -14 <=> x=-2 (TM)Vậy tập nghiệm của pt
- Ôn lại các bước giải pt có chứa ẩn ở mẫu thức
- Xem lại cách giải và cách trình bày các bài đã chữa trong bài
Học sinh có thái độ nghiêm túc, cẩn thận
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
a Giáo viên: SGK, giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
Trang 31b Học sinh: Ôn lại kiến thức định lý Talet trong tam giác, đồ dùng
học tập
3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
a Kiểm tra bài
- Phát biểu định lí Talet? Áp dụng: Tìm x (Biết NM // BC)
b nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- HS:
'
AB AB
=
'
AC AC
⇒
- Mà: B’C” // BC ⇒B'C'//BC
- HS trả lời miệng
- 2 HS đọc nội dung định lí
AC
AC AB
AB
' '
3
1 9
3 '
; 3
1 6
2 '
AB' "
=
(ĐL Talet)
) ( 3
B C
GT
∆ABC:
Trang 32'
' '
' =
hoặc AC
CC AB
- HS trả lời
B’∈ AB, C’
C C
AC B B
AB
'
' '
AD
=
EF // AB vì FB
CF EA
EC
=
b) BDEF là hình bình hành (vì DE // BC, EF //
AE AB AD
Vậy các cặp cạnh tương ứng của ∆ADE và ∆ABC tương ứng tỉ lệ
Hoạt động 2: Hệ quả của định lí Talet
- Gọi 1 HS đọc nội dung
- GV hướng dẫn học sinh
chứng minh
- 1 HS đọc nội dung hệ quả
- HS vẽ hình Ghi
GT và KL
- HS nghe giáoviên hướng dẫn
2 Hệ quả của định lí Talet
Trang 33BD AC
AC va
'
'
'
'''
'
- GV: hệ quả trên vẫn
đúng cho các trường hợp
đường thẳng a song
song với 1 cạnh của tam
giác và cắt phần kéo dài
- 2 HS lên bảng làm BT
KL
BC
C B AC
AC AB
AC
BC ⇒ =
(2)
Tứ giác B'C'DB là hình
bình hành ⇒B'C'=BD(3)
Từ(1),(2),(3)
BC
C B AC
AC AB
5,6.2
5,652
DE AB AD
b) Vì MN//PQ =>
PQ
MN OP
ON =
5,33
2,5.22
,5
- Phát biểu lại định lý đảo của định lý Talet?
- Vận dụng định lý đảo ta có dạng toán nào?
Trang 34
=,
từ đó thay số vào tính x = EF
a Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lí về tính chất đường phân
giác, hiểu được cách chứng minh trường hợp AD là tia phân giác củagóc A
b Kỹ năng: Hs biết vận dụng tính chất để tính độ dài đoạn thẳng
c Thái độ: Có thái độ tích cực, chủ động trong htập, cẩn thận chính
xác khi vẽ hình
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
a Giáo viên: Giáo án, bảng phụ h22 - 23, phiếu học tập
b Học sinh: Ôn tập lại đường phân giác của 1 góc
3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
a Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định nghĩa tia phân giác của 1 góc? áp dụng vẽ tia phân giác
·BAC
b Dạy nội dung bài mới:
so sánh
1 Định lý
?1
6 3
14,3
7,
1 =
=
DC DB
Trang 35nhau Vậy có kết luận
gì về đường phân giác
của tam giác?
BD
AC
AB DC
AB =
- đường phân giác  chia cạnh đối diện thành 2 đoạn thẳng tỉ lệ
DC
DB AC
AB =
⇒
*Nhận xét: Đường phân giác AD của  đã chia cạnh đối diện thành 2 đoạn thẳng tỉ lệ
*Định lý (SGK/65)
GT ∆
ABC, AD là đường phân giác của góc BAC, D ∈
BCKL
DC
DB AC
đối với tai phân giác
của góc ngoài tam giác
- GV cho HS làm ?2 trên
phiêu bài tập cá nhân
- HS nghe
- HS đọc yêu cầu nội dung ?2
Ta có: AC
AB C D
B
D = '
'
(AB ≠
AC)
?2: (Đáp án - bảng phụ)
Trang 36b) Với y =5 .Theo t/cđường phân giác trong,ta có :
7,5 5 7,55.3,5 1
2
DC x
5,33
5,8
EH DF DE
khi đó x = EH + HF = 3 + 5,1 = 8,1
C B
A
Trang 37D M
E
C B
a/
3,5 4,5
7, 23,5.7, 2
5,64,5
6, 28,7
108, 75
7,314,9
x x
x x
b Kỹ năng: Hs biết chứng minh hai tam giác đồng dạng với tam
giác cho trước theo tỉ số đồng dạng cho trước
c Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm bài.
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
Trang 381 Giáo viên: Giáo án, bài tập, hệ thống câu hỏi Thước kẻ; com
pa
2 Học sinh: Ôn lại kiến thức của bài Thước kẻ, com pa, ê ke.
3 TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
a Kiểm tra bài cũ
- HS1: Nêu định nghĩa, dấu hiệu nhận biết về hai tam giác đồngdạng
- HS 2: Lên bảng làm bài tập 25/72
Tam giác A'B'C' đồng dạng với tam giác ABC
Có: A A B B C C
ˆ ' ˆ
; ˆ ' ˆ
; ˆ '
1 2
1 ' ' ' ' '
BC
C B AC
C A AB
B A
b Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tâp
+ ∆A’B’C’ = ∆AMN
+ ∆AMN ∽ ∆ABC theo
tỉ số đồng dạng k =
2 3
- 1 HS lên bảng dựng
∆
A’B’C’ thỏa mãn yêu
cầu của bài toán?
- HS đọc đề bài 26/SGK
- HS nêu cách dựng
- 1 HS lên bảng dựng
∆A’B’C’ HS dưới lớp dựng hình vào vở
- HS: Nhận xét hình
vẽ, các thao tác dựng hình
- HS trả lời miệng
Bài 26 (SGK – T72):
A A’
B C B’ C’
* Cách dựng:
- Trên cạnh AB lấy AM =2
3AB
- Từ M kẻ MN // BC (N ∈AC)
- Dựng ∆A’B’C’ = ∆AMN theo trường hợp c c c
* Chứng minh:
- Vì MN // BC,
2 3
AM
AB =
⇒
2,5 2
A'
5 4
A
N
M
Trang 39- Nhận xét hình vẽ,
các thao tác dựng
hình?
- Hãy chứng minh ∆
A’B’C’ vừa dựng được,
thỏa mãn yêu cầu của
- HS trả lời miệng
- 1 HS lên bảng vẽ hình
- HS trả lời miệng
- HS:
+ Nhận xét câu trả lời
+ Nêu các kiến thức
đã sử dụng
- HS trả lời miệng
- HS hoạt động nhóm:
đồng dạng k =
2 3
- Có ∆A’B’C’ = ∆AMN (cách dựng)
⇒ ∆A’B’C’ ∽ ∆ABC theo
tỉ số đồng dạng k =
2 3
Bài 27 (SGK – T72):
A
M N
B L Ca/
- Có MN // AB (gt)
⇒ ∆AMN ∽ ∆ABC
- Có ML // AC (gt)
⇒ ∆ABC ∽ ∆MBL
- Từ (1), (2) ⇒
∆AMN ∽∆MBL (T/c 3)
Trang 40- Đại diện nhóm trình
bày bài?
c Củng cố - Luyện tập
- Để xét xem hai tam giác có đồng dạng với nhau không, theo tỉ
số đồng dạng là bao nhiêu ta làm thế nào?
- Muốn dựng một tam giác đồng dạng với tam giác đã cho ta làm
Lớp dạy: 8 Tiết (TKB):… Ngày dạy: …/.…./ Sĩ số:
… Vắng:………
TIẾT 14: ÔN TẬP VỀ TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
1 MỤC TIÊU:
a Kiến thức: HS nắm chắc nội dung định lí, hiểu được cách
chứng minh định lí gồm hai bước cơ bản:
+ Dựng ∆AMN ∽ ∆ABC
+ Chứng minh ∆AMN = ∆A’B’C’
b Kỹ năng: Hs vận dụng được định lí để nhận biết các cặp tam
giác đồng dạng và trong tính toán
c Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác, tư duy lôgic.
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
a Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thước kẻ, compa
b Học sinh: Ôn lại khái niệm hai tam giác động dạng.
3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
a Kiểm tra bài cũ
- Hãy định nghĩa hai tam giác đồng dạng?
- Bài tập cho tam giác ABC và tam giác A'B'C' như hình vẽ:
Trên cạnh AB và AC lấy lần lượt 2 điểm M và N sao cho