1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8

85 609 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8 Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8

Trang 1

- HS hiểu phương trình và các thuật ngữ như: Vế trái, vế phải,

nghiệm của phương trình, tập nghiệm của phương trình HS hiểu và

biết cách sử dung các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải củaphương trình

- HS bước đầu làm quen và biết cách sử dụng quy tắc chuyển

vế, quy tắc nhân, biết cách kiểm tra một giá trị của ẩn có phải là

nghiệm của phương trình hay không

- Bước đầu hiểu khái niệm hai phương trình tương đương

- Khái niệm: Phương trình có dạng

A(x) = B(x) ?1

?2 phương trình:2x + 5 = 3(x

- 1) + 2Thay x = 6 :2x + 5 = 2.6 + 5 = 173(x- 1)+2=3(6- 1)+2=17Vậy VT = VP

Ta nói x = 6 là nghiệm củaphương trình

?3

Trang 2

nhiều nghiệm, vô

nghiệm hay vô số

b) 2(2 + 2) - 7 = 1

3 - 2 = 1

x = 2 là một nghiệm củaphương trình

phương trình được gọi là

tập nghiệm của phương

S = {- 3, 3}

?4a) S = {2}

- Giới thiệu kí hiệu và

lấy ví dụ cho HS hiểu

- Theo dõi, ghi bài

3 Phương trình tương đương

*Tổng quát:

Hai phương trình có cùng tập nghiệm gọi là hai phương trình tương đương.

- Kí hiệu tương đương là: “⇔

” VD: x – 2 = 0 ⇔

x = 2

Trang 3

c Thái độ: Rèn tính cẩn thận, linh hoạt

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

a Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, com pa, êke, phấn màu.

b Học sinh: Đọc trước bài mới Ôn tập công thức tính diện tích hình

chữ nhật, tam giác, diện tích hình thang (học ở tiểu học)

3 TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

a Kiểm tra bài cũ ( Không kiểm tra)

b Dạy nôi dung bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của

Hoạt động 1: Công thức tính diện tích hình thang

- Nêu định nghĩa hình

thang?

- GV: Vẽ hình thang ABCD

(AB//CD) rồi yêu cầu HS

nêu công thức tính diện

tích hình thang đã biết ở

tiểu học

- HS: Hình thang

là một tứ giác có hai cạnh đối songsong

- HS nêu công thức tính diện tích hình thang:SABCD

1 Công thức tính diện tích hình thang

b a

* Định lý: (SGK – 123)

h

Trang 4

- Đại diện nhóm trả lời

vì hình bình hành

là một hình thang

có hai đáy bằng nhau

- HS vẽ hình và tính:

Shình bình hành

( ) 2

Trang 5

- HS: ∆ADH có:

µ 90 ;0 µ 30 ;0 4

⇒ AH4 2

tương ứng là bao nhiêu?

- Hãy vẽ một tam giác

- HS vẽ hình chữ nhật đã cho vào vở

- HS:

Để diện tích tam giác là a b thì chiều cao ứng vớicạnh a phải là 2b

- HS: Nếu tam giác có cạnh bằng b thì chiều cao tương ứng phải là a

- HS vẽ hình

HS: - hbh có diệntích bằng nửa diện tích hình chữ nhật ⇒

Trang 6

bằng nửa diện tích của

2

ab

- Nếu hbhcó cạnh

là a thì chiều cao tương ứng phải là1

2b

- Nếu hbh có cạnh là b thì chiều cao tương

ứng phải là

1 2

a

- 2 HS vẽ trên bảng phụ

bb/2

a

b a/2

c Củng cố - Luyện tâp

- Viết công thức tính diện tích hình thang?

- Viết công thức tính diện tích hình bình hành?

Trang 7

- HS nắm vững khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn.

- Quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân vận dụng thành thạo chúng

- HS2 : Thế nào là hai phương trình tương đương? Cho ví dụ?

Cho hai phương trình: x – 2 = 0 và x(x – 2) = 0

Hỏi hai phương trình có tương đương hay không? Vì sao ?

b Bài mới:

Hoạt động 1: Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn

- Giới thiệu phương

1 Định nghĩa phương trình bậcnhất một ẩn

*Định nghĩa: Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng : ax + b =

0 (a 0 )

VD: 2x - 3 = 0

7 - 3y = 0

Hoạt động 2: Hai quy tắc biến đổi phương trình

+ Nêu quy tắc chuyển

- Nghe, ghi bài

x = -2b) 3 - x = 0

Trang 8

- Theo dõi ví

dụ, ghi bài

- Cho HS hoạt động theo nhóm bàn làm bài

- Nhận xét chéo các nhóm

- Nghe, tiếp thu kiến thức

x = 3

?1a) x = 4

x = 6 : 3 = 2

d) 2

1

x = 5 ⇔

x = 5.2 = 10

?2

a) x = - 2b) x = 15c) x = - 4

Hoạt động 3: Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn:

- Theo dõi ví

dụ trong SGK

- 1HS lên bảngthực hiện, dướilớp làm vào vở

- HS nhận xét

- Nghe, ghi bài

- 1HS lên bảnglàm bài

3 Cách giải phương trình bậcnhất một ẩn:

x = 3Vậy phương trình có tậpnghiệm:

Trang 9

- Cho HS làm Bài số 8/Tr 10-SGK (đưa đề bài lên bảng phụ)

HS giải bài tập theo nhóm

1 MỤC TIÊU:

a Kiến thức: HS nắm được công thức tính diện tích hình thoi Biết

được hai cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích củamột tứ giác có hai đường chéo vuông góc

b Kỹ năng: Hs biết tính diện tích và vẽ hình thoi một cách chính

xác

c Thái độ: Rèn tính cẩn thận, linh hoạt

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

a Giáo viên: Bảng phụ, êke, phấn màu.

b Học sinh: Đọc trước bài mới Ôn công thức tính diện tích hình

thang, hình bình hành, hình chữ nhật, tam giác và nhận xét được mối liên hệ giữa các công thức đó

3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

a Kiểm tra bài cũ:

Trang 10

- HS1: Viết công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành,hình chữ nhật Giải thích công thức?

- HS2: Chữa bài tập 28 tr 144 SGK? (Đề bài và hình vẽ đưa lênbảng phụ)

Hãy đọc tên một số hình có cùng diện tích với hình bìnhhành FIGE?

Nếu có FI = IG thì hình bình hành FIGE là hình gì?

b Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của

Hoạt động 1: Cách tính diện tích của một tứ giác có 2 đường

diện tích tứ giác ABCD

theo hai đường chéo AC

- Đại diện nhóm trảlời

- HS:

SABD

2

AH BD

=

SCBD

2

CH BD

=

2

ABCD

AC BD S

HS: Diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng nửa tích hai đường chéo

- HS lên bảng vẽ hình (trên bảng có đơn vị qui ước)

- HS: Có thể vẽ

1 Cách tính diện tích của một tứ giác có 2 đường chéo vuông góc

?1

SA BC

2

AC BH

=

SADC

2

D

AC = 6cm

H D

C B

A

H

Trang 11

được vô số tứ giác như vậy.

- HS: AC = 6cm

BD = 3,6cm

SABCD

2

AC BD

=

=

2 6.3, 6

AC BD

=

=

2 6.3, 6

- HS làm ?3:

- Có hai cách tính diện tích hình thoi là:

2 ình vuông

1 2

h

2 Công thức tính diện tích hình thoi

- HS vẽ hình vào vở

HS trả lời câu a:

MENG là hình thoi ⇑

Trang 12

- Để tính diện tích của

bồn hoa MENG, ta cần

tính thêm yếu tố nào?

- Nếu chỉ biết diện tích

của ABCD là 800m2 Có

tính được diện tích của

hình thoi MENG không?

MENG là hbh, ME=EN

AC

=

ME là đường TB ∆ADB

- HS: Ta cần tính

MN, EG

- HS: Có thể tính được vì

SMENG =

1 2

ME là đường trung bình∆ABD

ME // DB và ME

(1) 2

- CM tương tự, ta có:

EN 2

AC

= Mà DB = AC (tính chất hình thang cân)

ME = EN (4)

- Từ (3), (4) ⇒

MENG là hình thoi (theo dấu hiệu nhận biết)

b)

MN là đường TB của hìnhthang, nên:

- Viết công thức tính diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông

góc? Viết rõ ý nghĩa các đại lượng trong công thức?

- Viết công thức tính diện tích hình thoi? Viết rõ ý nghĩa các đại

lượng trong công thức?

d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà

Trang 13

a Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là phương trình bậc nhất một ẩn? Cho VD

- Nghe, ghi bài

⇔2x + 5x - 4x = 12 + 3

⇔3x = 15

x = 5

VD2: Giải phương trình

Trang 14

- HS trả lời

2

x 3 5 1 x 3

2 x

6 ) 2 x 5 (

) x 3 5 ( 3

⇔10x - 4 + 6x = 6 + 15 - 9x

⇔10x + 6x + 9x = 6 + 15 +4

⇔ 25x = 25

) 2 x

- Trả lời

- Trả lời

- Suy nghĩ trả lời

- Nghe, tiếp thu kiến thức

- 1HS thực hiện , dưới lớplàm vào vở

- HS nhận xét

VD: Giải phương trình

2

1 x 2 3

) 2 x )(

1 x 3

1x(

= 6

33

⇔2(3x - 1)(x + 2) - 3(2x2 + 1)

= 33

⇔(6x2 +10x - 4) - (6x2 + 3) = 33

⇔6x2 +10x - 4- 6x2 - 3 = 33

⇔6x2 + 10x - 6x2 = 33 + 4 + 3

⇔10x = 40

x = 4Vậy pt có tập nghiệm

S = {4}

?2

Trang 15

- HS đọc bài.

- Theo dõi ví

dụ trên bảng

- Nghe, tiếp thu kiến thức

- Theo dõi ví

dụ trong SGK

- Nghe, tiếp thu kiến thức

12

) x 3 7 (

=

12x - 10x - 4 = 21 - 9x 12x - 10x + 9x = 21 + 4 11x = 25

x = 11

25

* Chú ý (SGK)VD4:

= 2

VD5:

x + 1 = x – 1 x – x = -1 -1 0x = -2 phương trình vô nghiệm

VD6:

x + 1 = x + 1 x – x = 1 – 1 0x = 0

Phương trình nghiệm đúng với mọi x

c Củng cố - Luyện tập

- Cho hs làm bài 10- tr12 sgk

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

a) Chuyển - x sang vế trái và - 6 sang vế phải mà không đổi dấu

1 x

6 x 5 ) x 5 , 1 5 , 0

Trang 16

- Nắm vững các bước giải phương trình và áp dụng một cách hợplí.

- Bài tập về nhà: 11, 12(a, b), 13, 14/Tr13-SGK

- Ôn lại quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân

- Chuẩn bị tốt tiết sau “Luyện tập”

a Kiến thức: Nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn

giản, đặc biệt là cách tính diện tích tam giác và hình thang Biết chiamột cách hợp lí đa giác cần tìm diện tích thành nhiều đa giác đơn giản

b Kỹ năng: Hs biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết.

c Thái độ: Có thái độ cẩn thận, chính xác khi vẽ, đo, tính.

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

a Giáo viên: Bảng phụ có kẻ ô vuông, thước có chia khoảng,

êke, máy tính bỏ túi

b Học sinh: Đọc trước bài mới, thước có chia khoảng, êke, máy tính

bỏ túi

3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a Kiểm tra bài cũ:

- Viết công thức tính diện tích tam giác, diện tích hình chữ nhật,diện tích hình thang Giải thích công thức

- Phát biểu tính chất về diện tích đa giác?

b Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của

của một đa giác bất kì

thường được quy về việc

HS: Ta có thể chia đa giác thành các tam giác hoặc các tứ giác mà ta đã có công thức tính diện tích, hoặc tạo ra một tam giác nào đó có chứa đa giác

1 Cách tính diện tích của một đa giác bất kì

SABCDE = SABC + SACD + SADE

M

Trang 17

A B I

C

D E

thuận lợi ta có thể chia

đa giác thành nhiều tam

giác vuông và hình

thang vuông

- HS: SABCDE = SABC+ SACD + SADE

- HS: Cách làm

đó dựa trên tính chất diện tích đa giác

- HS: SMNPQR = SNST

- (SMSR + SPQT)

HS quan sát hình vẽ

N D

- HS: Ta vẽ thêm các đoạn thẳng

CG, AH Vậy đa giác được chia thành ba hình:

+ Hình thang vuông CDEG

+ Hình chữ nhật ABGH

+ Tam giác AIH

HS: + Để tính diện tích của hình thang vuông

ta cần biết độ dàicủa CD, DE, CG

+ Để tính diện tích của hình chữ nhật ta cần biết

độ dài của AB, AH

2 Ví dụ

- Chia hình ABCDEGHI thành 3 hình: Hình thang vuông CDEG; hcn ABGH

và tam giác AIH

SDEGC

(3 5)2 2

2 =

(cm2)

I

Trang 18

120 m

A E B

D F G C 50m

150m

- GV: Hãy dùng thước đo

độ dài các đoạn thẳng

đó trên hình 151/SGK -

130 và cho biết kết quả

GV: Ghi lại kết quả trên

- HS thực hiện đo

và thông báo kết quả:

- HS làm bài vào

vở, một HS lên bảng tính

SABCDEGHI = SDEGC + SABGH+ SAIH = 8 + 21 + 10,5 = 39,5 (cm2)

c Củng cố - luyện tập

- Nêu nguyên tắc để tính diện tích một đa giác bất kỳ?

- Nhắc lại công thức tính diện tích hình tam giác, hình chữ nhật,

Trang 19

Tiết 7: ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH.

a Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử?

b Bài mới

Hoạt động 1: Phương trình tích và cách giải

- HS nhận xét

- Nghe, ghi bài

- Trả lời

- Đọc kĩ đề bài

- 1HS đứng tại chỗ thực hiện

- Nghe, ghi bài

?2Trong 1 tích nếu có 1 thừa số bằng không thì tích bằng không Nếu tích bằng 0 thì ít nhất có 1 thừa số bằng 0

Ví dụ 1 Giải phương trình (2x-3)(x+1)=0

Trang 20

- HS nêu cách làm.

- Nghe, ghi bài

- Nghe, ghi bài

- Thực hiện

- HS nhận xét

- Nghe, tiếp thu

⇔(x - 1)( x2 + 3x - 2 - x2 - x - 1)

= 0

⇔(x - 1)(2x - 3) = 0

2x3 = x2 + 2x - 1

⇔ 2x3 - x2 - 2x + 1 = 0

⇔ (2x3 - 2x) - (x2 - 1) = 0

⇔ 2x(x2 - 1) - (x2 - 1) = 0

⇔ (x2 - 1)(2x - 1) = 0

Trang 21

- Trao đổi pht

và nhận xét

- Nghe, ghi bài

⇔x(x + 1)2 = 0

a Kiến thức: Hiểu các định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng, các

đoạn thẳng tỉ lệ Hiểu định lí Ta-lét trong tam giác

b Kỹ năng: Hs biết vận dụng định lí vào việc tìm ra các tỉ số bằng

nhau trên hình vẽ trong SGK

c Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi vẽ hình, tinh thần hợp tác hoạt

động

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

a Giáo viên: SGK, giáo án, bảng phụ

Trang 22

b Học sinh: đồ dùng học tập, ôn tập tỉ số của 2 số ….

3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a Kiểm tra bài cũ:

b Dạy nội dung bài :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động1: Tỉ số của hai đoạn thẳng

Tỉ số của hai đoạn thẳng

không phụ thuộc vào

4dm 4 7dm 7

- HS: Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số

độ dài của chúng theo cùng một đơn

vị đo

- HS: Đọc VD 1/SGK – 56

- HS: Tính

AB CD = 4

2 Tỉ số của hai đoạn thẳng

4dm 4 7dm 7

* VD:

AB = 60 cm

CD = 1,5 dm = 15 cm

4 15

60 =

=

CD AB

Hoạt động 2: Đoạn thẳng tỉ lệ

- Cho HS đọc và làm ?2 ? - HS đọc và làm ?2: 3 Đoạn thẳng tỉ lệ

Trang 23

GV: ' '

' '

D C

B A

CD

AB

=

, ta nói 2 đoạn thẳng AB và CD tỉ

lệ với 2 đoạn thẳng A’B’

D C

B A

CD

AB =

hoán vị 2 trung tỉ, được tỉ lệ thức

nào?

2 ' '

' ' =

=

D C

B A CD AB

- HS: Nêu định nghĩa

HS: ' '

' '

D C

B A CD

AB

=

' ' C'D'

CD B

' ' =

=

D C

B A CD AB

* Định nghĩa:

' '

' '

D C

B A CD

AB =

hay' ' ' ' C D

CD B

Hoạt động 3: Định lí Talet trong tam giác

AC

AC AB AB

5 '

' '

' = =

C C

AC B B AB

3 '

AC

C C AB

B B

- HS: Đọc nội dung định lí Talet

- HS vẽ hình vào

vở, ghi GT và KL của định lí

?3

8

5 ' ' = =

AC

AC AB AB

5 '

' '

' = =

C C

AC B B AB

3 '

AC

C C AB

B B

* Định lí Talet: (SGK –

58)

GT ∆

ABC: B’C’ // BC(B’∈ AB, C’∈ AC)

AC AB

AB' = '

;

Trang 24

- Yêu cầu HS hoạt động

có độ dài là x

- Thay số vào tỉ lệ thức, tìm x

- HS hoạt động nhóm:

- Đại diện nhóm trình bày bài

- HS theo dõi

C C

AC B B

AB

'

' '

' =

AC

C C AB

10 5

x E

C

A

B D

y 5

3,5

4 E

3 x EC

AE DB

5,8

Trang 25

- Định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng

- Hai đoạn thẳng như thế nào được gọi là tỉ lệ với nhau?

- Phát biểu định lý Talet thuận?

+ Quy đồng mẫu và khử mẫu

+ Giải phương trình vơà nhận được

+ Kiểm tra các giá trị của x tìm được có thỏa mãn ĐKXĐ không vàkết luận về nghiệm của phương trình

b Kỹ năng:

- Tìm được ĐKXĐ của phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu

a Kiểm tra bài cũ

- Thế nào là hai phương trình tương đương

Trang 26

- Điều kiện xác định của biến để gtrị phân thức xác định là gì ?

1 Ví dụ.

Giải phương trình

x+ = 1 + Chuyển các bthức chứa ẩnsang 1 vế ta có

x+ - = 1Thu gọn VT ta được

= x

Vậy x=1

?1 x =1 không là nghiệm của

pt vì x=1 gtrị của phân thức đãcho không xác định

Hoạt động 2: Tìm điều kiện xác định của một phương trình.

- Làm theo yêucầu

VD1 Tìm ĐKXĐ của mỗi pt sau:a) = 1

ĐKXĐ của pt là x-2 ≠

0

=> x

2b) = 1 +

ĐKXĐ của pt là <=>

?2 Tìm ĐKXĐ của phươngtrình

Trang 27

- HS nhận xét.

- Lắng nghe, ghi bài

a) = ĐKXĐ là <=>

b) = -xĐKXĐ của pt là: x-2≠

- Yêu cầu HS quy đồng

mẫu 2 vế rồi khử mẫu

- Phương trình (1) và pt

đã khử mẫu có tương

đương không ?

- Yêu cầu HS hoàn

thiện các bước còn lại

- HS đọc bài

- Nghe, ghi bài

3.Giải phương trình chứa ẩn

ở mẫu.

a) VD2: Giải phương trình

= (1)Giải

ĐKXĐ: x≠

0 và x≠

2(1)<=> =

Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế

của phương trình rồi khử mẫu

Bước 3: Giaỉ phương trình vừa

Trang 28

d Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc các bước giải pt có chứa ẩn ở mẫu

- Xem lại cách làm của các VD đã chữa

- Nêu được cách tìm ĐKXĐ của phương trình, các bước giải

phương trình có chứa ẩn ở mẫu

a Kiểm tra bài cũ

- Nêu các bước giải phương trình có chứa ẩn ở mẫu

- Giải phương trình = x + <=>

=> 2(x2 - 6) - 2x2 - 3x =0<=> 2x2 - 12 - 2x2 - 3x =0 <=> -3x = 12 <=> x = - 4 ( TMĐK)

Vậy tập nghiệm của phương trình là S =

- Trả lời

- Trả lời

- 1HS lên bảng thực hiện

Trang 29

- HS thực hiện.

- Nhận xét

- Nghe, tiếp thu kiến thức,ghi bài

S = b) = - x (*)ĐKXĐ: x≠

2(*) <=> = -

Vậy phương trình vô nghiệm

hiện các bước tiếp

theo của bài

- Trả lời

- HS thực hiện

- HS nhận xét

- Nghe, ghi bài

5 Luyện tập.

Bài 27d trang 22.

= 2x - 1 (1)ĐKXĐ: 3x+2≠

0

<=> x≠

-2/3(1)<=> =

Trang 30

- Yêu cầu HS làm bài

- HS trả lời

- 1HS lên bảng thực hiện, dưới lớplàm vào vở

- HS nhận xét

- Nghe, ghi bài

Bài 28b trang 22.

Giải phương trình

+ 1= - (2)ĐKXĐ:

<=> <=>

(2)<=>+=-

=> 5x + 2x+2 = -12

<=> 7x = -14 <=> x=-2 (TM)Vậy tập nghiệm của pt

- Ôn lại các bước giải pt có chứa ẩn ở mẫu thức

- Xem lại cách giải và cách trình bày các bài đã chữa trong bài

Học sinh có thái độ nghiêm túc, cẩn thận

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

a Giáo viên: SGK, giáo án, bảng phụ, phiếu học tập

Trang 31

b Học sinh: Ôn lại kiến thức định lý Talet trong tam giác, đồ dùng

học tập

3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

a Kiểm tra bài

- Phát biểu định lí Talet? Áp dụng: Tìm x (Biết NM // BC)

b nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- HS:

'

AB AB

=

'

AC AC

- Mà: B’C” // BC ⇒B'C'//BC

- HS trả lời miệng

- 2 HS đọc nội dung định lí

AC

AC AB

AB

' '

3

1 9

3 '

; 3

1 6

2 '

AB' "

=

(ĐL Talet)

) ( 3

B C

GT

∆ABC:

Trang 32

'

' '

' =

hoặc AC

CC AB

- HS trả lời

B’∈ AB, C’

C C

AC B B

AB

'

' '

AD

=

EF // AB vì FB

CF EA

EC

=

b) BDEF là hình bình hành (vì DE // BC, EF //

AE AB AD

Vậy các cặp cạnh tương ứng của ∆ADE và ∆ABC tương ứng tỉ lệ

Hoạt động 2: Hệ quả của định lí Talet

- Gọi 1 HS đọc nội dung

- GV hướng dẫn học sinh

chứng minh

- 1 HS đọc nội dung hệ quả

- HS vẽ hình Ghi

GT và KL

- HS nghe giáoviên hướng dẫn

2 Hệ quả của định lí Talet

Trang 33

BD AC

AC va

'

'

'

'''

'

- GV: hệ quả trên vẫn

đúng cho các trường hợp

đường thẳng a song

song với 1 cạnh của tam

giác và cắt phần kéo dài

- 2 HS lên bảng làm BT

KL

BC

C B AC

AC AB

AC

BC ⇒ =

(2)

Tứ giác B'C'DB là hình

bình hành ⇒B'C'=BD(3)

Từ(1),(2),(3)

BC

C B AC

AC AB

5,6.2

5,652

DE AB AD

b) Vì MN//PQ =>

PQ

MN OP

ON =

5,33

2,5.22

,5

- Phát biểu lại định lý đảo của định lý Talet?

- Vận dụng định lý đảo ta có dạng toán nào?

Trang 34

=,

từ đó thay số vào tính x = EF

a Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lí về tính chất đường phân

giác, hiểu được cách chứng minh trường hợp AD là tia phân giác củagóc A

b Kỹ năng: Hs biết vận dụng tính chất để tính độ dài đoạn thẳng

c Thái độ: Có thái độ tích cực, chủ động trong htập, cẩn thận chính

xác khi vẽ hình

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

a Giáo viên: Giáo án, bảng phụ h22 - 23, phiếu học tập

b Học sinh: Ôn tập lại đường phân giác của 1 góc

3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

a Kiểm tra bài cũ:

- Nêu định nghĩa tia phân giác của 1 góc? áp dụng vẽ tia phân giác

·BAC

b Dạy nội dung bài mới:

so sánh

1 Định lý

?1

6 3

14,3

7,

1 =

=

DC DB

Trang 35

nhau Vậy có kết luận

gì về đường phân giác

của tam giác?

BD

AC

AB DC

AB =

- đường phân giác  chia cạnh đối diện thành 2 đoạn thẳng tỉ lệ

DC

DB AC

AB =

*Nhận xét: Đường phân giác AD của  đã chia cạnh đối diện thành 2 đoạn thẳng tỉ lệ

*Định lý (SGK/65)

GT ∆

ABC, AD là đường phân giác của góc BAC, D ∈

BCKL

DC

DB AC

đối với tai phân giác

của góc ngoài tam giác

- GV cho HS làm ?2 trên

phiêu bài tập cá nhân

- HS nghe

- HS đọc yêu cầu nội dung ?2

Ta có: AC

AB C D

B

D = '

'

(AB ≠

AC)

?2: (Đáp án - bảng phụ)

Trang 36

b) Với y =5 .Theo t/cđường phân giác trong,ta có :

7,5 5 7,55.3,5 1

2

DC x

5,33

5,8

EH DF DE

khi đó x = EH + HF = 3 + 5,1 = 8,1

C B

A

Trang 37

D M

E

C B

a/

3,5 4,5

7, 23,5.7, 2

5,64,5

6, 28,7

108, 75

7,314,9

x x

x x

b Kỹ năng: Hs biết chứng minh hai tam giác đồng dạng với tam

giác cho trước theo tỉ số đồng dạng cho trước

c Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm bài.

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

Trang 38

1 Giáo viên: Giáo án, bài tập, hệ thống câu hỏi Thước kẻ; com

pa

2 Học sinh: Ôn lại kiến thức của bài Thước kẻ, com pa, ê ke.

3 TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

a Kiểm tra bài cũ

- HS1: Nêu định nghĩa, dấu hiệu nhận biết về hai tam giác đồngdạng

- HS 2: Lên bảng làm bài tập 25/72

Tam giác A'B'C' đồng dạng với tam giác ABC

Có: A A B B C C

ˆ ' ˆ

; ˆ ' ˆ

; ˆ '

1 2

1 ' ' ' ' '

BC

C B AC

C A AB

B A

b Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Luyện tâp

+ ∆A’B’C’ = ∆AMN

+ ∆AMN ∽ ∆ABC theo

tỉ số đồng dạng k =

2 3

- 1 HS lên bảng dựng

A’B’C’ thỏa mãn yêu

cầu của bài toán?

- HS đọc đề bài 26/SGK

- HS nêu cách dựng

- 1 HS lên bảng dựng

∆A’B’C’ HS dưới lớp dựng hình vào vở

- HS: Nhận xét hình

vẽ, các thao tác dựng hình

- HS trả lời miệng

Bài 26 (SGK – T72):

A A’

B C B’ C’

* Cách dựng:

- Trên cạnh AB lấy AM =2

3AB

- Từ M kẻ MN // BC (N ∈AC)

- Dựng ∆A’B’C’ = ∆AMN theo trường hợp c c c

* Chứng minh:

- Vì MN // BC,

2 3

AM

AB =

2,5 2

A'

5 4

A

N

M

Trang 39

- Nhận xét hình vẽ,

các thao tác dựng

hình?

- Hãy chứng minh ∆

A’B’C’ vừa dựng được,

thỏa mãn yêu cầu của

- HS trả lời miệng

- 1 HS lên bảng vẽ hình

- HS trả lời miệng

- HS:

+ Nhận xét câu trả lời

+ Nêu các kiến thức

đã sử dụng

- HS trả lời miệng

- HS hoạt động nhóm:

đồng dạng k =

2 3

- Có ∆A’B’C’ = ∆AMN (cách dựng)

⇒ ∆A’B’C’ ∽ ∆ABC theo

tỉ số đồng dạng k =

2 3

Bài 27 (SGK – T72):

A

M N

B L Ca/

- Có MN // AB (gt)

⇒ ∆AMN ∽ ∆ABC

- Có ML // AC (gt)

⇒ ∆ABC ∽ ∆MBL

- Từ (1), (2) ⇒

∆AMN ∽∆MBL (T/c 3)

Trang 40

- Đại diện nhóm trình

bày bài?

c Củng cố - Luyện tập

- Để xét xem hai tam giác có đồng dạng với nhau không, theo tỉ

số đồng dạng là bao nhiêu ta làm thế nào?

- Muốn dựng một tam giác đồng dạng với tam giác đã cho ta làm

Lớp dạy: 8 Tiết (TKB):… Ngày dạy: …/.…./ Sĩ số:

… Vắng:………

TIẾT 14: ÔN TẬP VỀ TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

1 MỤC TIÊU:

a Kiến thức: HS nắm chắc nội dung định lí, hiểu được cách

chứng minh định lí gồm hai bước cơ bản:

+ Dựng ∆AMN ∽ ∆ABC

+ Chứng minh ∆AMN = ∆A’B’C’

b Kỹ năng: Hs vận dụng được định lí để nhận biết các cặp tam

giác đồng dạng và trong tính toán

c Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác, tư duy lôgic.

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

a Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thước kẻ, compa

b Học sinh: Ôn lại khái niệm hai tam giác động dạng.

3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a Kiểm tra bài cũ

- Hãy định nghĩa hai tam giác đồng dạng?

- Bài tập cho tam giác ABC và tam giác A'B'C' như hình vẽ:

Trên cạnh AB và AC lấy lần lượt 2 điểm M và N sao cho

Ngày đăng: 07/10/2016, 20:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   chữ   nhật   để   chứng - Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8
nh chữ nhật để chứng (Trang 4)
Hình bình hành? - Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8
Hình b ình hành? (Trang 5)
Hình chữ nhật đó? - Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8
Hình ch ữ nhật đó? (Trang 6)
Hình thoi MENG không? - Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8
Hình thoi MENG không? (Trang 12)
Bảng phụ. - Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8
Bảng ph ụ (Trang 20)
Hình   vẽ   trên   bảng   để   các - Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8
nh vẽ trên bảng để các (Trang 44)
Hình vẽ  của ?1 - Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8
Hình v ẽ của ?1 (Trang 53)
Bảng của ?1 lên bảng - Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8
Bảng c ủa ?1 lên bảng (Trang 59)
Bảng phụ và gọi HS - Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8
Bảng ph ụ và gọi HS (Trang 60)
Bảng làm ?1 - Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8
Bảng l àm ?1 (Trang 70)
Bảng   phụ,   học   sinh - Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8
ng phụ, học sinh (Trang 71)
- Tranh vẽ sẵn hình 54, hình 55, hình 56, hình 57 SGK. - Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8
ranh vẽ sẵn hình 54, hình 55, hình 56, hình 57 SGK (Trang 74)
Hình hộp chữ nhật. - Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8
Hình h ộp chữ nhật (Trang 80)
Hình hộp chữ nhật, đỉnh, - Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8
Hình h ộp chữ nhật, đỉnh, (Trang 81)
Bảng làm bài, học sinh - Giáo án phụ đạo môn toán lớp 8
Bảng l àm bài, học sinh (Trang 84)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w