1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T­ự chọn Toán 7

18 288 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 518,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Củng cố và khắc sâu cho HS quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song của ba đờng thẳng, ba đờng thẳng song song.. Kiểm tra bài cũ: HS: Phát biểu 3 tính chất về quan hệ giữ

Trang 1

Tiết: 01 Ngày dạy:

Phơng pháp tính tổng

(Tiết 1)

I Mục tiêu

- Ôn tập cho HS tính tổng các phân số viết theo quy luật

- Rèn luyện cho HS kỹ năng trình bày

II PPDH

- Phơng pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

III Chuẩn bị

IV Tiến trình bài học

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài giảng:

Bài 1: Chứng minh rằng:

= −

=  − ữ

)

1 1 )

a

k

áp dụng Tính:

1.2 2.3 3.4 98.99 99.100

1.2 2.3 3.4 98.99 99.100

A

B

Bài 2: Chứng minh rằng:

= −

=  − ữ

1 1 )

( )

)

( )

k a

n n k n n k

b

n n k k n n k

áp dụng Tính:

= + + + + +

1.3 3.5 5.7 95.97 97.99

1.4 4.7 7.10 94.97 97.100

A

B

3 Củng cố:

Bài 3: Tính:

a)

2009 2006

3

14 11

3 11 8

3 8 5

3

+ + +

+

=

A

b)

406 402

1

18 14

1 14 10

1 10 6

=

B

Bài 4: Tìm x N∈ , biết:

1

Trang 2

+ + + + =

+

1.2 2.3 3.4 x x( 1) 45

Bài 5: Chứng minh rằng ∀ ∈n N:

4 6 ) 2 3 )(

1 3 (

1

11 8

1 8 5

1 5

.

2

1

+

= +

− + + + +

n

n n

n

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- BTVN

Bài1: Tìm x N∈ , biết:

3.5 5.7 7.9 (2x 1)(2x 3) 93

Bài 2: Chứng minh rằng ∀ ∈n N:

3.7 7.11 11.15 (4 1)(4 3) 12 9

n

Thanh Hà, ngày 22/ 08/ 2008 Duyệt dạy Tuần: 01

Tuần: 02

Tiết: 02 Ngày soạn: 22/ 08/ 2008 Ngày dạy:

Phơng pháp tính tổng

(Tiết 2)

I Mục tiêu

- Ôn tập cho HS tính tổng các phân số viết theo quy luật

- Rèn luyện cho HS kỹ năng trình bày

II PPDH

- Phơng pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

III Chuẩn bị

IV Tiến trình bài học

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Bài1: Tìm x N∈ , biết:

+ + + + =

3.5 5.7 7.9 (2x 1)(2x 3) 93

HS2: Bài 2: Chứng minh rằng ∀ ∈n N:

+ + + + =

3.7 7.11 11.15 (4 1)(4 3) 4 3

n

2 Bài giảng:

Bài 1: Chứng minh rằng:

Trang 3

( ) ( )

=  − ÷

1 1 )

)

( 1)( 2) ( 1) 1 2

a

n n k k n n

b

c

n n k n k k n n k n k n k

Bµi 2: TÝnh:

10.11 11.12 12.13 69.70

15.18 18.21 21.24 87.90

1.3 3.5 5.7 49.51

a A

b B

c C

Bµi 3: TÝnh

39 38 37

2

4 3 2

2 3 2 1

=

S

Bµi 4: Cho

20 19 18

1

4 3 2

1 3 2 1

1

+ + +

=

4

1

<

A

Bµi 5: Cho

29 27 25

36

7 5 3

36 5 3 1

36 + + +

=

Bµi 6: Cho

308 305 302

5

14 11 8

5 11 8 5

5

+ + +

=

48

1

<

C

Bµi 7: T×m x N∈ , biÕt:

+

1.6 6.11 11.16 5 1 5 6 56

a

b

x x

3 Cñng cè:

Bµi 8: TÝnh:

= 2 + 2 + 2 + + 2

5.8 8.11 11.14 2006.2009

A

Bµi 9: T×m x N∈ , biÕt:

+ + + + + ( + ) =

15 35 63 (2x 1) 2x 3 9

Bµi 10: Chøng minh r»ng ∀ ∈n N:

2.5 5.8 8.11 (3 1)(3 2) 6 4

n

3

Trang 4

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- BTVN

Bài 1: Tìm x N∈ , biết:

1 + 1 + 1 + + 1 + =1 3

10 15 21 120 x 2

-Bài 2: Chứng minh rằng ∀ ∈n N:

3.7 7.11 11.15 (4 1)(4 3) 4 3

n

Bài 3: Tính:

= 5 + 5 + 5 + + 5

6.10 10.14 14.18 402.406

B

Thanh Hà, ngày 25/ 08/ 2008 Duyệt dạy Tuần: 02

Tuần: 03

Tiết: 03 Ngày soạn: 26/ 09/ 2008 Ngày dạy:

Phơng pháp tính tổng

(Tiết 3)

I Mục tiêu

- Ôn tập cho HS tính tổng các phân số viết theo quy luật

- Rèn luyện cho HS kỹ năng trình bày

II PPDH

- Phơng pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

III Chuẩn bị

IV Tiến trình bài học

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Tìm x N∈ , biết:

1 + 1 + 1 + + 1 + =1 3

10 15 21 120 x 2

HS2: Chứng minh rằng ∀ ∈n N:

3.7 7.11 11.15 (4 1)(4 3) 4 3

n

2 Bài giảng:

Bài 1: Cho 2 2 2 2

9

1

4

1 3

1 2

1

+ + + +

=

9

8 5

2

<

< A

Trang 5

8

9

1

1

9

8

9

HD

cm A

A

A

A

A

<

⇒ < − + − + − + + −

⇒ < −

⇒ <

2

5

2 10 2 5

cm A A A A A

>

⇒ > − + − + − + + −

⇒ > −

⇒ >

Bài 2: Cho 2 2 2 2

2007

2

7

2 5

2 3

2 + + + +

=

2008

1003

<

A

:

3.5 5.7 7.9 2007.2009

HD

A< + + +

3 Củng cố:

Bài 3: Cho

2 2

2

1

8

1 6

1 4

1

+ + + +

=

2007

334

<

B

Bài 4: Cho 2 2 2

409

1

9

1 5

1 + + +

=

12

1

<

S

Bài 5: Cho

2 2

2

9

17

9 11

9 5

9

+ + + +

=

4

3

<

A

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- BTVN:

201

202 200

49

48 25

24 9

8

+ + + +

=

B Chứng minh: B> 99 , 75

Bài 2: Cho

1764

1766

25

27 16

18 9

11 + + + +

=

21

20 40 43

20

40 < A<

Thanh Hà, ngày 01/ 09/ 2008 Duyệt dạy Tuần: 03

Tuần: 04

Tiết: 04 Ngày soạn: 04/ 09/ 2008 Ngày dạy:

Phơng pháp tính tổng

(Tiết 4)

5

Trang 6

I Mục tiêu

- Ôn tập cho HS tính tổng các phân số viết theo quy luật

- Rèn luyện cho HS kỹ năng trình bày

II PPDH

- Phơng pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

III Chuẩn bị

IV Tiến trình bài học

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1:

201

202 200

49

48 25

24 9

8 + + + +

=

HS2:

Bài 2: Cho

1764

1766

25

27 16

18 9

11 + + + +

=

21

20 40 43

20

40 < A<

2 Bài giảng:

2

1

2

1 2

1 2

1 + + + +

=

A

⇒ = + + + + +

⇒ = − = −

⇒ = −

100 100

:

1

2 1

1

2

HD

A

A

2

1

2

1 2

1 2

1 + + + +

=

C

97

:

1

2

HD

C

⇒ = + + + + +

97

2 1

3 3.2

C

⇒ = −

3 Củng cố:

2

1 2

1

2

1 2

1 2

1 2

1 − + − + + −

=

B

2

1

2

1 2

1 2

1 2

1

− +

− +

=

D

Trang 7

Bài 6: Cho = +1 22 + 33 + + 20012001 ứng minh rằng A< 5

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

- BTVN:

Bài 1: Chứng minh rằng: = 12 + 23 + 34 + + 1112 < 1

A

Bài 2: = −1 22 + 33 − 44 + + 20012001 ứng minh rằng A > 5

Thanh Hà, ngày 08/ 09/ 2008 Duyệt dạy Tuần: 04

Tuần: 05

Tiết: 05 Ngày soạn: 09/ 09/ 2008 Ngày dạy:

ĐƯỜNG THẲNG VUễNG GểC ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

(Tiết 1)

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS kiến thức về hai góc đối đỉnh và hai đờng thẳng vuông góc: Định nghĩa, tính chất, đờng trung trực của đoạn thẳng

- Rèn kỹ năng vẽ hình và chứng minh hình cho HS

- HS vận dụng kiến thức làm thành thạo các dạng bài tập này

II PPDH

- Phơng pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

III Chuẩn bị

- Thước đo gúc, thước thẳng

IV Tiến trình bài học

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Thế nào là hai góc đối đỉnh? Hai góc đối đỉnh có tính chất gì?

HS2: Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc? Tính chất của hai đờng thẳng vuông góc?

Đờng trung trực của đoạn thẳng là gì?

2 Bài giảng:

1 Cho 5 đường thẳng phõn biệt cắt nhau tại một điểm

a) Cú bao nhiờu gúc trong hỡnh vẽ

b) Cú bao nhiờu cặp gúc đối đỉnh nhỏ hơn gúc bẹt

c) Xột cỏc gúc khụng cú điểm trong chung, chứng tỏ rằng tồn tại một gúc lớn hơn HD:

a) Vỡ 5 đường thẳng cắt nhau tạo thành 10 tia chung gốc, mỗi tia tạo với 9 tia cũn lại thành 9 gúc nờn 10 tia tạo với cỏc tia cũn lại thành 9.10 = 90 gúc Nhưng mỗi gúc đó được tớnh hai lần Vậy cú 90:2 = 45 gúc

* TQ: Tổng quỏt với n đường thẳng cựng đi qua 1 điểm O, ta cú số gúc là:

7

Trang 8

2 2( 1) ( )

2 1 2

n n

n n

b) Vì có 5 đường thẳng nên có 5 góc bẹt Do đó các góc nhỏ hơn góc bẹt trong hình có 45 – 5 = 40 (góc) Mỗi góc trong 40 góc này có một góc đối đỉnh với

nó và chúng tạo thành một cặp góc đối đỉnh Vậy có 40:2 = 20 (cặp góc đối đỉnh)

* TQ: Tổng quát với n đường thẳng, ta có (2 1) ( )

1 2

n n

− −

= − cặp góc đối đỉnh nhỏ hơn góc bẹt Nếu kể cả cặp góc bẹt đối đỉnh thì có n2 cặp

c) Vì 5 đường thẳng cắt nhau tại 1 điểm tạo thành 10 góc không có điểm trong chung, tổng của chúng bằng 3600 Nếu mọi góc đề nhỏ hơn 360m thì tổng của chúng nhỏ hơn 3600, vô lí Vậy phải tồn tại 1 góc lớn hơn hoặc bằng 360

2 Cho ·AOB tù Trong góc này vẽ hai tia OC và OD lần lượt vuông góc với OA và OB

a) So sánh ·AOD vµ BOC·

b) Vẽ Om là tia phân giác của ·COD Tia OM có phải là tia phân giác của ·AOB

không?

M

D

C B

A O

3 Cho hai tia Ox, Oy vuông góc với nhau Trong góc xOy vẽ hai tia Om, On sao cho

· Ox · 30 0

m =nOy = Vẽ tia Oz sao cho tia Oy là tia phân giác của góc mOz Chứng tỏ rằng:

a) Tia Om là tia phân giác của góc nOx

b) On vuông góc với Oz

z

n

m y

x O

Trang 9

3 Củng cố:

- Định nghĩa, tớnh chất hai gúc đối đỉnh

- Định nghĩa, tớnh chất hai hai đường thẳng vuụng gúc

- Định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng

4 Hớng dẫn về nhà:

1 Cho ãxOy= 135 0 Vẽ gúc yOz và xOt kề bự với gúc xOy Chứng tỏ rằng:

a) Hai gúc yOz và xOt là hai gúc đối đỉnh

b) Hai phõn giỏc của hai gúc yOz và xOt là hai tia đối nhau

2 Cho hai gúc kề nhau xOy và yOz cú tổng bằng 1600 và ãxOy yOz−ã = 120 0

a) Tớnh ãxOy yOz, ã

b) Trong gúc xOz vẽ tia Ot vuụng gúc với tia Oz Tia Ot cú phải là tia phõn giỏc của gúc xOy khụng?

c) Vẽ tia Oz’ là tia đối của tia Oz So sỏnh ãxOz và yOzã '

Thanh Hà, ngày 15/ 09/ 2008 Duyệt dạy Tuần: 05

Tuần: 06

Tiết: 06 Ngày soạn: 16/ 09/ 2008 Ngày dạy:

Đờng thẳng song song

Đờng thẳng vuông góc

(Tiết 2)

I Mục tiêu

- Củng cố và khác sâu cho HS dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

- Rèn luyện cho HS kỹ năng vẽ hình và chứng minh hình

- Rèn cho HS tính cẩn thận chính xác

II PPDH

- Phơng pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

III Chuẩn bị

IV Tiến trình bài học

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Thế nào là hai đờng thẳng song song? Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?

HS2: Cho hai gúc kề nhau xOy và yOz cú tổng bằng 1600 và ãxOy yOz−ã = 120 0

d) Tớnh ãxOy yOz, ã

e) Trong gúc xOz vẽ tia Ot vuụng gúc với tia Oz Tia Ot cú phải là tia phõn giỏc của gúc xOy khụng?

2 Bài giảng:

I Kiến thức cần nhớ:

9

Trang 10

1 Định nghĩa:

- Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung

2 Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song:

- Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b thì a // b, nếu thoả mãn 1 trong các điều kiện sau:

+ Hai góc so le trong bằng nhau

+ Hai góc đồng vị bằng nhau

+ Hai góc trong cùng phía bù nhau

II Các dạng toán:

VD1:

Cho hình vẽ Chứng minh rằng:

a) AB // OC

b) DE // OC

O

130 0

140 0

E D

C

B A

HD:

VD2: Cho xAyã = 40 0 Trên tia đối của tia Ax lấy điểm B, kẻ tia Bz sao cho tia Ay nằm

trong góc xBz

a) Tính ãxBz để Bz//Ay

b) Kẻ tia AM, BN lần lợt là tia phân giác của các góc xAy và xBz Chứng minh rằng AM//BN

HD:

3 Củng cố:

1 Cho hình vẽ Chứng minh rằng:

a) a // c

b) b // c

120 0

160 0

80 0

120 0

b c

a

B A

D

4 Hớng dẫn về nhà:

Bài 1: Cho ã 0

150

xOy= Trên tia Ox lấy điểm A rồi kẻ tia Az nằm trong góc xOy sao

cho ã 0

30

OAz= Kẻ tia Az’ là tia đối của tia Az

a) Vì sao zz’//Oy

b) Gọi OM, AN là các tia phân giác của góc xOy và OAz’ Chứng tỏ rằng AN//OM Bài 2: Cho hai đờng thẳng AB và CD Đờng thẳng MN cắt AB ở P và cắt CD ở Q Biết

APM MPB PQD+ + = và ãAPM = 4MPBã Chứng tỏ rằng AB // CD.

Thanh Hà, ngày 22/ 09/ 2008 Duyệt dạy Tuần: 06

Trang 11

Tuần: 07

Tiết: 07 Ngày soạn: 30/ 10/ 2008 Ngày dạy:

đờng thẳng vuông góc

đờng thẳng song

(Tiết 3)

I Mục tiêu

- Củng cố và khắc sâu cho HS quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song của ba

đờng thẳng, ba đờng thẳng song song

- Rèn cho HS kỹ năng vẽ hình và chứng minh hình

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác cho HS

II PPDH

- Phơng pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

III Chuẩn bị

IV Tiến trình bài học

1 Kiểm tra bài cũ:

HS: Phát biểu 3 tính chất về quan hệ giữa

tính vuông góc và tính song song của ba

đờng thẳng, ba đờng thẳng song song

Viết kí hiệu

2 Bài giảng:

I Kiến thức cần nhớ:

2)

//

//

//

a c

a b

b c

c a

c a

a b

a c

a b

b c

⊥ ⇒

⊥ 

⊥ ⇒ ⊥

⇒

II các dạng toán:

Bài 1: Cho hình vẽ Biết:

AB // DE; Bà = 40 ; 0 Eà = 30 0

Tính ãBCE

E

C

D

HD:

Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa tia BA,

vẽ tia CK // BA

K E

C

D

11

Trang 12

Bài 2: Cho hình vẽ Biết:

AB // DE; à 0 à 0

140 ; 120

A= D=

Tính ãACD

C

HD:

Trên nửa mặt phẳng bờ AC chứa tia BA,

vẽ tia CK // BA

K

C

Bài 3: Cho hình vẽ Biết:

120 ; 140 ; 100

Chứng minh rằng: AB // DE

E D

C

B A

HD:

Trên nửa mặt phẳng bờ AC chứa tia AB,

vẽ tia CK // AB

K

E D

C

B A

3 Củng cố:

- Quan hệ giữa tính vuông góc và

tính song song của ba đờng thẳng

- Ba đờng thẳng song song

4 Hớng dẫn về nhà:

Bài 4: Cho hình vẽ Biết:

à 50 ; 0 à 110 ; 0 à 60 0

Chứng minh rằng: AB // DE

E

B A

C

D

Trang 13

E

B A

C

D

Thanh Hà, ngày 06/ 10/ 2008 Duyệt dạy Tuần: 07

Tuần: 08

Tiết: 08 Ngày soạn: 01/ 10/ 2008 Ngày dạy:

đờng thẳng vuông góc

đờng thẳng song

(Tiết 4)

I Mục tiêu

- Củng cố và khắc sâu cho HS quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song của ba

đờng thẳng, ba đờng thẳng song song

- Rèn cho HS kỹ năng vẽ hình và chứng minh hình

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác cho HS

II PPDH

- Phơng pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

III Chuẩn bị

- Thớc thẳng, thớc đo góc

IV Tiến trình bài học

1 Kiểm tra bài cũ:

HS: Cho hình vẽ Biết:

50 ; 110 ; 60

Chứng minh rằng: AB // DE

E

B A

C

D

2 Bài giảng:

Bài 1: Cho hình vẽ, biết:

30 ; 60 ; 150

xAC= ACB= yBC=

Chứng minh rằng: Ax // By

y

x C

B A

13

Trang 14

HD: Trên nửa mặt phẳng bờ AC không

chứa tia Ax, vẽ tia Ct // Ax

t y

x C

B A

Bài 2: Cho hình vẽ, biết:

ã 50 ; 0 ã 140 0

xAC= yBC= ; Ax // By.

Chứng minh rằng:ACBC

y

x

B

A C

HD: Trên nửa mặt phẳng bờ AC không

chứa tia Ax, vẽ tia Ct // Ax t

y

x C B

A

Bài 3: Cho hình vẽ, biết:

// ; //

Ax By By Ct

Chứng minh rằng:

yBC xAC ACB= +

t y x

C

B

A

3 Củng cố:

- Tính chất hai đờng thẳng song song

- Quan hệ giữa đờng thẳng vuông góc và đờng thẳng song song

4 Hớng dẫn về nhà:

- Ôn tập và hệ thống lý thuyết của chơng

- BTVN:

Bài 1: Cho hình vẽ, biết:

// ; //

Ax By By Ct

Chứng minh rằng:

yBC xAC ACB= +

t y

x

C

B

A

Bài 2: Cho hình vẽ, biết:

Ax // By; By // Ct

Chứng minh rằng:

ã ã ã 180 0

xAc yBC ACB+ − =

t y

x

C B

A

Trang 15

Thanh Hà, ngày 06/ 10/ 2008 Duyệt dạy Tuần: 08 Tuần: 09

Tiết: 09 Ngày soạn: 07/ 10/ 2008 Ngày dạy:

TỈ LỆ THỨC TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

(Tiết 1)

I Mục tiêu

- Củng cố và khắc sâu cho HS kiến thức về tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Rèn luyện cho HS kỹ năng tìm một thành phần cha biết trong tỉ lệ thức, chứng minh

tỉ lệ thức

- Rèn luyện cho HS kỹ năng trình bày và tính chính xác

II PPDH

- Phơng pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

III Chuẩn bị

IV Tiến trình bài học

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Thế nào là tỉ lệ thức? Tính chất của tỉ lệ thức

áp dụng: Tìm x, biết:

) 0, 4 : : 0,9 ; ) 0, 2 :1 : 6 7

5 3

HS2: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

áp dụng: Cho a c

b = d Chứng minh rằng:a b a b

c d c d

+ = −

2 Bài giảng:

I Kiến thức cần nhớ:

1 Tỉ lệ thức:

* Định nghĩa: Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số a c

b= d.

* Tớnh chất:

1)

a c

ad bc

b d

a c a b b d c d

ad bc

b d c d a c a b

2 Tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau:

+ + +

+ + +

1)

a c a c a c a c

b d b d b d b d

(k i∈ − 1; 1 ;i= 1;2;3; ;n)

II Cỏc dạng toỏn:

Bài 1: Tìm x Q∈ , biết:

15

Trang 16

( ) ( )

a) x : 2,5 0, 003 : 0,75 b) 3 : 40 0, 25 : x

5 15

c) : x 20 : 3 d) : 0, 4 x :

Bài 2: Tìm x y Q, ∈ , biết:

) 4 : 1 1 : 9; ) 2 : 2 1 2 1 : 4

x

+

Bài 3: Cho tỉ lệ thức 3 3

4

a b

a b− = + Tìm giá trị của tỉ số

a

b

+

:

4

7

9

HD

a b

a b

a

b

Bài 4: Lập tất cả các tỉ lệ thức từ 4 trong 5 số sau: 2; 3; 4; 5; 6

:

3 6 2 4 3 2 6 4

2 4 3 6 6 4 3 2

HD

Bài 5: Cho tỉ lệ thức 3

7

a

b = Tìm giá trị của tỉ số 3 4

2 3

a b

a b

− + .

:

a 3

b 7

HD

a k b k k Z k

3 Củng cố:

- Tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức

- Cách giải từng dạng bài tập

4 Hớng dẫn về nhà:

- Nắm vững tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- BTVN:

Bài 1: Tìm x Q∈ , biết:

 

 

a) x :1 2 : 0,5 b) 0,75x : 3 4 : 2

) 4 : 2 3 2 3 : 25; ) 2 : 1 7 : 2 1

Thanh Hà, ngày 13/ 10/ 2008 Duyệt dạy Tuần: 09

Tuần: 10

Tiết: 10 Ngày soạn: 15/ 10/ 2008 Ngày dạy:

TỈ LỆ THỨC TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

(Tiết 2)

Trang 17

I Mục tiêu

- Củng cố và khắc sâu cho HS kiến thức về tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Rèn luyện cho HS kỹ năng tìm một thành phần cha biết trong tỉ lệ thức, chứng minh

tỉ lệ thức

- Rèn luyện cho HS kỹ năng trình bày và tính chính xác

II PPDH

- Phơng pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

III Chuẩn bị

IV Tiến trình bài học

1 Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Tìm x Q∈ , biết: 0,75x : 31 4 : 23 2

− =

 

2 Bài giảng:

Bài 1: Tìm x y Q, ∈ , biết:

) à x + y = -2

b) 3(x - 3) = 5 (y + 7) và x - y = 4

x

c) à 2x - 5y = 58

3 7

x + 4 3

d) à 2x - 3y = -10

y v

y

v

− = −

=

=

Bài 2: Tìm x y z Q, , ∈ , biết:

) à 5x + y - 2z = 28

10 6 21

b) 3x = 2y; 7y = 5z; x - y + z = 32

x

3 4 3 5

y y z x y z

d = = x y z+ + =

2

a + b c + d b + 2d b - 2d

a + 2b a - 2b ab a + b

c + 2d c - 2d cd c + d

3 Củng cố:

- Tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Các dạng bài tập đã chữa Cách giải từng dạng

4 Hớng dẫn về nhà:

- Nắm vững cách giải từng dạng bài tập

- BTVN:

17

Ngày đăng: 03/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w