1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bo GA Dai so 9 nam 2009-2010 full

49 427 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn bậc hai
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 2,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên: - Bài soạn theo yêu cầu SGK - Hệ thống các câu hỏi và bài tập theo yêu cầu - Bảng phụ, máy tính Casio.. Dạy học bài mới: Yêu cầu học sinh tính các căn bậc hai Giáo viên giớ

Trang 1

Giáo viên: - Bài soạn theo yêu cầu SGK

- Hệ thống các câu hỏi và bài tập theo yêu cầu

- Bảng phụ, máy tính Casio

Dạy học bài mới:

Yêu cầu học sinh tính các căn bậc hai

Giáo viên giới thiệu nội dung định

<Giáo viên nhận xét và kết luận vấn đề>

Cá nhân học sinh tiến hành làm và báo

cáo kết quả

HĐ3> So sánh các căn bậc hai số học

Nhắc lại nếu a,b không âm ta có

<Học sinh nhắc lại nội dung căn bậc hai đã học ở lớp 7>

?1SGK(4)Căn bậc hai của 9 là 3 và -3Căn bậc hai của

Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2

Định nghĩa SGK(4)

<Học sinh đọc nội dung định nghĩa>

Ví dụ SGK(4)Chú ý: Với a0 ta có x= ax0 và x2=a

?2 SGK(5)

7

49  ; 64  8; 81  9; 1 , 21  1 , 1

?3 SGK(5)Căn bậc hai của 64 là 8 và -8Căn bậc hai của 81 là 9 và -9Căn bậc hai của 1,21 là1,1và -1,1

Nếu a và b không âm và a<b thì a  b

Ngợc lại nếu a  bthì a<b1

Trang 2

Giáo viên giới thiệu nội dung định lí

Ví dụ 2 SGK(5)

?4 SGK(6)a>Ta có 16>15  16  15 4> 15b>Ta có 11>9  11  9  11  3

Ví dụ 3 SGK(6)

?5 SGK(6)a> x  1  x>1b> x  3  0≤ x<9

HĐ4> Củng cố

Nhắc lại định nghĩa căn bậc 2, chú ý,

đính lí ?

Yêu cầu HS làm bài 1 SGK

Yêu cầu HS làm bài 2 SGK

- Rèn kĩ năng tìm điều kiện có nghĩa điều kiện xác định

- Giáo dục tính tích cực chủ động sáng tạo trong mọi hoạt động học tập và trong cuộc sống hàng ngày.

II.chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1>

Giáo viên: - Bài soạn theo yêu cầu SGK

- Hệ thống các câu hỏi bài tập phù hợp

- Bảng phụ nh trong SGK, máy tính

2>Học sinh: - Khái niệm căn bậc hai

- Quy tắc phá trị tuyệt đối

- Một số kỹ năng toán học khác

III.hoạt động lên lớp 1>Tổ chức: - ổn định tổ chức

- Kiểm tra sí số học sinh

Trang 3

2>Kiểm tra bài cũ

Cho hình chữ nhật ABCD biết AC=5

a>Tính BC=? Biết AB=3

b>Tính BC biết AB=4

c> Viết công thức tính BC Nếu AB=x

d> Tìm điều kiện của AB để tìm đợc BC

3>Dạy học bài mới

GV yêu cầu HS làm bài 7 SGK

GV nêu tổng quát: Với mọi A, tacó

HS làm theo dãy (dãy 1 làm a,c; dãy 2 làm b, d)

đại diện dãy lên chữa.

c) ( 1 , 3 ) 2 | 1 , 3 | 1 , 3

Trang 4

Nêu điều kiện xác định của A; Nêu

Giáo viên: - Bài soạn theo yêu cầu SGK

- Hệ thống các câu hỏi bài tập phù hợp

- Bảng phụ nh trong SGK + máy tính

2>Học sinh: - Khái niệm căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A 2 |A|

- Quy tắc phá trị tuyệt đối

- Một số kỹ năng toán học khác + Máy tính

III.hoạt động lên lớp 1>Tổ chức: - ổn định tổ chức

- Kiểm tra sí số học sinh

2>Kiểm tra bài cũ

Rút gọn biểu thức a> 2  32  ?; 2 a2 với a>0

b>  2

11

3  =?; 3 a 2  2 với a<23>Dạy học bài mới

Trang 5

HĐ1> Luyện tập

GV cho các nhóm HS thảo luận phơng

pháp làm

HS độc lập trình bày sau thảo luận

ph-ơng pháp và báo cáo kết quả

Bài tập 11 SGK (11) Tính

a> 16 25  196 : 49=4.5+14:7 =20+2 =22b> 36: 2 3 2 18 169

 =36: 2 2 3 2 9 169

 =36:  2 3 3  2 169

=36:(2.3.3)-14 =36:18-14=-12c> 81  3 2 2 3 2 3

Cho các cá nhân độc lập trình bài hoàn

chỉnh lời giải và báo cáo kết quả

Giáo viên nhận xét và kết luận vấn đề

Cho các nhóm HS trao đổi trình bày lời

giải hoàn chỉnh và báo cáo

Giáo viên thông baó đáp án và kết luận

 x≥- 27 c>

 Với a≥0

Ta có B=|5a|+3a=5a+3a=8a Vì a ≥0

Bài 14 SGK(11): Phân tích thành nhân tử

a> x2-3=(x+ 3)(x- 3)b> x2-6=(x+ 6)(x- 6)c> x2+2 3x+3=(x+ 3)2Bài 15 SGK (11) Giải cácphơng trình saua>x2-5=0  (x+ 5)(x- 5)=0

 Hoặc x= 5 Hoặc x=- 5b>x2-2 11x+11=0  (x- 11)2=0  x= 11

Học nội dung bài cũ SGK

Hoàn thành các bài tập còn lại trong SGK và bài 12 -> 17 SBT(5 – 6)

Chuẩn bị nội dung bài 3 liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

5

Trang 6

-Rèn kĩ năng tính toán kĩ năng vận dụng quy tắc vào các tính huống cụ thể của bài toán

- Giáo dục tính chăm chỉ sáng tạo yêu thích học tập chăm lao động và chủ động trong mọi tình huống.

II.chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1.

Giáo viên: - Bài soạn theo yêu cầu SGK

- Hệ thống các câu hỏi và bài tập theo yêu cầu

- Bảng phụ, máy tính Casio

- Kiểm tra sí số học sinh

2>Kiểm tra bài cũ

a>Tính A= 169 196  ?

B= 169 196  ?b> So sánh A và B ?

3>Dạy học bài mới

Giáo viên phân tích nội dung chứng

minh đã trình bày trên bảng phụ

GV giới thiệu: Với mọi a,b,c,d  0

tacó:

a.b.c.da. b. c. d.

?1 SGK trang 12

20 400 25

.

16   ; 16 25  4 5  20Vậy có 16 25  15 25

Định lí SGK(12)Chứng minh: Chỉ ra hai vế cùng là căn bậc hai số học của a.b

<HS quan sát GV phân tích chứng minh trên bảng phụ >

Trang 7

GV phân tích nội dung ví dụ 1 trên

bảng phụ cho học sinh quan sát

Giáo viên phân tích nội dung ví dụ 2

trên bảng phụ cho học sinh quan sát

Các nhóm học sinh tiến hành làm ?3

SGK

GV nhận xét kết quả và kết luận vấn đề

<Hoc sinh quan sát GV phân tích lời giải trên bảng phụ >

?2 SGK Trang 13

*Tính 0 , 16 0 , 64 225  0 , 16 0 , 64 225 =0.4.0,8.15

=4,8

*Tính

36 100 25 36

10 10 25 360

.

=5.10.6=300

Quy tắc SGK Trang 13Học sinh đọc nội dung quy tắc >

* 20 72 4 , 9= 20 72 4 , 9  2 2 36 10 4 , 9 = 2 2 36 49

4>H ớng dẫn về nhà

Học bài theo SGK và vở ghi

Làm các bài tập còn lại của SGK

Chuẩn bị giờ sau luyện tập

- Rèn kĩ năng tính nhanh, tính nhẩm, vận dụng làm các bài tập rút gọnn, tìm x

- Giáo dục tính chăm chỉ sáng tạo yêu thích học tập chăm lao động

II.chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1.

Giáo viên: - Bài soạn theo yêu cầu SGK

- Hệ thống các câu hỏi và bài tập theo yêu cầu

7

Trang 8

- Bảng phụ, máy tính Casio.

- Kiểm tra sí số học sinh

2>Kiểm tra bài cũ:

HS1: Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng Chữa bài 20(d)SGK(15)

HS2: Phát biểu quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc 2 Chữa bài 21SGK(15)

GV kiểm tra một số vở bài tập của một vài HS dới lớp

3>Dạy học bài mới

Giáo viên nhắc lại các nọi dung đã học

Giáo viên phân tích nội dung ví dụ trên

bảng phụ học sinh quan sát

Cho cá nhân các học sinh thực hành và

báo cáo kết quả

2>áp dụng a>Quy tắc khai phơng một tíchb> Quy tắc nhân các căn bậc hai Quy tắc SGK Trang 13

Chú ý: Với A,B là các biểu thức không âm ta

32

2 2

|

| 4 8

3 3

2 8

3 3

vaqf giáo viên nhận xét kết luận

Cá nhân học sinh tự trình bày và báo cáo

a

Bài 22 SGK trang 15 tínha> 13 2 12 2 ( 13 12 )( 13 12 ) 1 25 5

25 625 )

312 313 )(

312 313 ( 312

2005

2006  =2006-2005=1Vậy hai số là nghịch đảo của nhau

Bài 24 SGK trang 15 Rút gọn a>A= 4 ( 1  6x 9x2 ) 2 tại x=- 2A=2|1+3x|=2|1-3 2|=……

Bái 25 SGK trang 16 Tìm x biết a> 16x  8 4|x|=8

 |x|=2

 Hoặc x= 2Hoặc x=- 2c> 9 (x 1 )  21

Trang 9

Cá nhân học sinh tự trình bày và báo cáo

2

x-1=49

x=50Bài 26 SGK Trang 16 so sánh 9

25  và 25+ 9

Ta có 25  9= 34 còn 25+ 9=5+3 =8>34

=> 25+ 9> 25  9

4>Củng cố luyện tập

< fđã lòng trong nội dung bài học >

5> Hớng dẫn về nhà

Học nội dung bài cũ SGK

Hoàn thành các bài tập còn cha hoàn thành

Chuẩn bị bài khai phơng một thơng

9

Trang 10

T6 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

I>Mục tiêu

- Qua bài học học sinh năm quy tắc khai phơng một thơngvà các công thức

- Rèn kỹ năng trình bài tính toán kỹ năng vận dụng định lí và các kỹ năng tính toán khảc trong các tình huống

- Giáo dục

II>Chuẩn bị

*Giáo viên

Bài soạn theo yêu cầu SGK

Hệ thống các câu hỏi và bài tập phù hợp

2>Kiểm tra bài cũ

a>tính và so sánh A=

256

121 và B=

256 121

b>chứng minh vớ a0; b>0 ta có

b

a b

a

3>Hoạt động dạy và học

?1 SGK Giáo viên giới thiệu học

sinh tính

Giáo viên giới thiệu nội dung định lí

Giáo viên giới thiệu quy tắc khai

ph-ơng một thph-ơng trong SGK

Giáo viên phân tích nội dung ví dụ 1

trên bảng phụ cho học sinh quan sát

4 25 16

Định lí SGK Trang 16Với a không âm và b dơng ta có

b

a b

a

2>áp dụng a>Quy tắc khai phơng một thơngQuy tắc SGK Trang 13

<Học sinh đọc nội dung quy tắc >

225 256

225

*Tính 196

, o

100

16 10000

196 10000

Trang 11

Gi¸o viªn ph©n tÝch néi dung vÝ dô 2

tren b¶ng phô cho häc sinh quan s¸t

4 9

4 117

52 117

Trang 12

T7 Luyện tập

I>Mục tiêu

- Qua bài học học sinh năm quy tắc khai phơng một thơng vận dụng tốt các công thức

- Rèn kỹ năng trình bài tính toán kỹ năng vận dụng định lí và các kỹ năng tính toán khảc trong các tình huống

- Giáo dục

II>Chuẩn bị

*Giáo viên

Bài soạn theo yêu cầu SGK

Hệ thống các câu hỏi và bài tập phù hợp

2>Kiểm tra bài cũ

3>Dạy học bài mới

Giáo viên nhắc lại nội

dung định lí SGK và

kiểm tra học sinh

Giáo viên kiểm tra

học sinh các ứng

dụng của định lí

Định lí SGK Trang 16Với a không âm và b dơng ta có

b

a b

a

áp dụng Quy tắc khai phơng một thơngQuy tắc chia hai căn thức bậc hai

2

y

x y

y

x y

x

= ( 2)

y

x y

x 

vì x<0 A= 3

16

y

x =0,2x3y3

4 2

4

y

x = 0,8 x yBài 33 SGK Trang 19 Giải các phơng trìnha> 2 x 50 =0  x= 25 5

2

50 2

12

Trang 14

Giáo dục tính tích cực chủ động sáng tạo trong công việc trong học tập và yêu thích lao động

II>chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1> Giáo viên

Bài soạn theo yêu cầu SGK

` Hệ thống các dcâu hỏi và bài tập

Một số kĩ năng toán học khác liên quan

Kiểm tra sí số học sinh

2>Kiểm tra bài cũ

Sử dụng máy tính bỏ túi tìm 1 , 68=?? ; 39 , 1=??

8 , 11=?? ; 39 , 82=??

3>Dạy học bài mới

Giáo viên giới thiệu

Cột tiếp theo là 9 cột hiệu chính để hiệu chính các chẽ số cuối cùng của căn

2>Cách sử dụng bảng a>tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn

Học sinh thảo luận ?1

và báo cáo kết quả

GV cho HS nhận xét

và nhận xét kết luận

?1 SGK Trang 21a> 9 , 11=3,0183b> 39 82=6,3103Giáo viên phân tích

nội dung ví dụ 1 và

cách tiến hành đẻ làm

sáng tỏ cách dùng

bảng

Học sinh thảo luận ?1

và báo cáo kết quả

GV cho HS nhận xét

và nhận xét kết luận

b>Tìm căn bậc hai của một số lớn hơn 100

Ví dụ 3 SGK Trang 22Học sinh đọc nội dung ví dụ và theo dõi GV phân tích nội dung ví dụ trên bảng phụ

?2 SGK Trang 22a> 911=10 9 , 11=10.3,0183=30,183b> 988=10 9 , 88 =10.3,1432=31,142Giáo viên phân tích

nội dung ví dụ 1 và c>Tìm căn bậc hai của một số nhỏ hơn 1Ví dụ 4: SGK Trang 22

Trang 15

Học nội dung bài cũ SGk

Chuẩn bị bài biến đổ đơn giản căn thức bậc hai

15

Trang 16

T9 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Bài soạn theo yêu cầu

Hệ thống các câu hỏi và bài tập

Kiểm tra sí số học sinh

2>Kiểm tra bài cũ

Với a,b≥0 Chứng minh rằng a2b a. b

<các nhóm nhận xét chứng minh và kết kuận>

3>Dạy học bài mới

Giáo viên thông báo: Biến

1>Đa thừa số ra ngoài dấu căn

 =4 3  3 3  3 5  5 =7 3  2 5

Tổng quát:

Với hai biểu thức A và B mà B≥ 0 ta có A2B |A . B

Tức là

Nếu A≥0 và B ≥ 0 thì A2BA B

Trang 17

Gi¸o viªn ph©n tÝch néi

dung vÝ dô trªn b¶ng phu

4 a b =2|a2|.|b| 7 A=2a2b 7 v× b≥o

b>B= 72a2b4 víi a<0 B= 2 22

2

36 a b =6|a|.|b2| 2 B=-6ab2 2 v× a<0

4>Cñng cè luyÖn tËp

Lµm bµi tËp 43 SGK trang 27

5>Híng dÉn vÒ nhµ

Häc néi dung bµi cò SGK

§äc néi dung vÝ dô 4 SGK

17

Trang 18

Bài soạn theo yêu cầu

Hệ thống các câu hỏi và bài tập

Kiểm tra sí số học sinh

2>Kiểm tra bài cũ

Rút gọn biểu thức sau

a>3 48a2b 4a b

 với a<0

3>Dạy học bài mới

Giáo viên thông báo về đa thừa

số vào trong dấu căn tè việc so

sánh 2 3 và 3 2

2>Đa thừa số vào trong dấu cănPhép biến đổi ngợc của phép đa thừa số ra ngoài dấu căn gọi là phép đa thừa số vào trong dấu cănVới A≥0 và B ≥ 0 ta có A B A2B

Với A<0 và B ≥ 0 Ta có A B A2B

Ví dụ 4: SGK Trang 26Giáo viên phân tích nội dung ví

dụ trên bảng phụ > <Học sinh quan sát GV phân tích nội dung ví dụ trên bảng phụ >

Cho nhóm học sinh thảo luận về

Ta có 3 3= 3 2 3 27

Vì 27>12 => 27  12  3 3> 12b> 7 và 3 5

Ta có 7= 49 và 3 5= 45Vậy 7> 3 5

Bài 46 SGK Trang 27 Rút gọn biểu thức với x≥0

Trang 19

Cho các nhóm học sinh thức

hành tính toán rút gọn

<Phơng pháp đa thừa số ra ngoài

dấu căn>

Giáo viên nhận xét đánh giá

Cho các nhóm thảo luận về

ph-ơng pháp giảis au đó caccs nhân

giải đọc lập

Giáo viên nhận xét

a>A=2 3x  4 3x 27  3 3x =-5 3 x 27b>B=3 2x  5 8x 7 18x  28

B=3 2x 5 2 2x  7 3 2x

B=2 2x 10 2x 21 2x 28 B=13 2x +28

y x y x

y x y x

x y x

y x y x

Học nội dung bài cũ SGK

Hoàn thành cácbìa tập cha song

Chuẩn bị bài 7

19

Trang 20

T11 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tt)

Bài soạn theo yêu cầu

Hệ thống các câu hỏi và bài tập

Kiểm tra sí số học sinh

2>Kiểm tra bài cũ

Nêu các tính chất cơ bản của phân số ?

So sánh

3 2

1

 và 2  3

3>Dạy học bài mới

Giáo viên phân tích nội dung

ví dị 1 SGK trên bảng phụ

Giáo viên thông báo hệ thức

tổng quát

Cho học sinh thảo luận nhóm

1>Khử mẫu biểu thức lấy căn

thảo luận trong nhóm về pp

giải và trình bày lời giải

riêng

Cho học sinh tranh luận

nhóm và trình bày lời giải

20

| 5

|

5 4

3 125

3

Luyện tập Bài 48 SGK Trang 29 Khử mẫu của biểu thứclấy căn

60

6 600

6 10 600

600 600

165 6 540

540 11 540

11

Bài 49 SGK Trang 29 Khử mẫu của biểu thứclấy cănab

|

| b

ab ab b

a a

b b

Trang 21

Gi¸o viªn th«ng b¸o kÕt qu¶

trªn b¶ng phô vµ kÕt luËn cho

1 1

1

b

b b b

b

b

2 1

ab a b

b a b

a

2

|

| 36

|

| 18

| 36

|

36 9 36

Trang 22

T12 luyện tập

I>Mục tiêu

Qua bài học học sinh nắm cách chục căn thức ở mẫu và rèn luyện kĩ năng tính toán

Rèn kĩ năng khử mẫu biểu thức lấy căn và kĩ năng trục căn thức ở mẫu của các biểu thức Giáo dục tính chăm chỉ sáng tạo yêu thích học tập chăm lao động sáng tạo và yêu thích lao

động

II>chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1> Giáo viên

Bài soạn theo yêu cầu

Hệ thống các câu hỏi và bài tập

Kiểm tra sí số học sinh

2>Kiểm tra bài cũ

Phát biểu tính chất cơ bản của phân số??

Tìm điều kiện để 2 x 5 có nghĩa

3>Dạy học bài mới

GV phân tích nội dung ví

dụ 2 SGK trên bảng phụ

Với chú ý:

m b

m a b

a

.

.

 với m≠0

(a+b)(a-b)=a2-b2

Vởy hãy viết biểu thức tổng

quát cho thao tác trục căn

B A

B A C B A

B A C B A

?2 SGK Trang 29a>

12

2 5 4 2 3

2 2 5 8 3

8 5 8 3

2 2

) 3 2 ( 5

) 3 2 5 ( 5 3 2 5

5

2 2

2

5 7

) 5 7 ( 4 5 7

Trang 23

( 6 2

6

b a

b a a b a

b

a ab b

a ab b

a b

ab b

a b

1

) 1 2 ( 2 2 1

2 2

) 1 2 ( 6 2

8

6 3 2

Trang 24

T13 Rót gän biÓu thøc chøa c¨n thøc bËc hai

Bµi so¹n theo yªu cÇu

HÖ thèng c¸c c©u hái vµ bµi tËp

Mét sè kÜ n¨ng to¸n häc kh¸c liªn quan

KiÓm tra sÝ sè häc sinh

2>KiÓm tra bµi cò

Trôc c¾n thøc vµ thùc hiÖn phÐp tÝnh A= 4 5

4 6

a a a a

3>D¹y häc bµi míi

GV Ph©n tÝch néi dung vÝ dô

trªn b¶ng phô cho häc sinh

quan s¸t

GV Ph©n tÝch néi dung vÝ dô

trªn b¶ng phô cho häc sinh

quan s¸t

VÝ dô 1 SGK Trang 31Häc sinh quan s¸t GV ph©n tÝch néi dung vÝ dô 1 SGK

ë kiÓm tra bµi cò

?1 SGK Trang 31 Rót gän biÓu thøc A=3 5a 20a 4 45aa

GV Ph©n tÝch néi dung vÝ dô

trªn b¶ng phô cho häc sinh

b b a a

b a

b a

b ab a b a

Bµi 58 sgk Trang 32 rót gän c¸c biÓu thøc

Trang 25

phơng pháp giải

Cá nhân các học sinh thực

hành giải và báo cáo kết quả

Giáo viên cho nhận xét và

nhận xét kết luận vấn đề

Các nhóm học sinh thỏ luận

phơng pháp giải

Cá nhân các học sinh thực

hành giải và báo cáo kết quả

Giáo viên cho nhận xét và

nhận xét kết luận vấn đề

a>A=5 20 5

2

1 5

81

4 8 4 2

1

2 2

mx mx m x

2 2

x m x

B=

81 ) 1 (

) 1 ( 4 2

2

x

x m m

Ngày đăng: 29/08/2013, 03:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ học sinh quan sát - Bo GA Dai so 9 nam 2009-2010 full
Bảng ph ụ học sinh quan sát (Trang 8)
T8  Bảng căn bậc hai - Bo GA Dai so 9 nam 2009-2010 full
8 Bảng căn bậc hai (Trang 14)
Bảng phụ - Bo GA Dai so 9 nam 2009-2010 full
Bảng ph ụ (Trang 26)
Bảng phụ - Bo GA Dai so 9 nam 2009-2010 full
Bảng ph ụ (Trang 28)
Bảng phụ - Bo GA Dai so 9 nam 2009-2010 full
Bảng ph ụ (Trang 30)
Bảng phụ - Bo GA Dai so 9 nam 2009-2010 full
Bảng ph ụ (Trang 32)
Bảng phụ - Bo GA Dai so 9 nam 2009-2010 full
Bảng ph ụ (Trang 35)
Bảng phụ - Bo GA Dai so 9 nam 2009-2010 full
Bảng ph ụ (Trang 37)
Bảng phụ cho một số bài toán - Bo GA Dai so 9 nam 2009-2010 full
Bảng ph ụ cho một số bài toán (Trang 44)
Bảng phụ và kết luận - Bo GA Dai so 9 nam 2009-2010 full
Bảng ph ụ và kết luận (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w