Giáo viên: - Bài soạn theo yêu cầu SGK - Hệ thống các câu hỏi và bài tập theo yêu cầu - Bảng phụ, máy tính Casio.. Dạy học bài mới: Yêu cầu học sinh tính các căn bậc hai Giáo viên giớ
Trang 1Giáo viên: - Bài soạn theo yêu cầu SGK
- Hệ thống các câu hỏi và bài tập theo yêu cầu
- Bảng phụ, máy tính Casio
Dạy học bài mới:
Yêu cầu học sinh tính các căn bậc hai
Giáo viên giới thiệu nội dung định
<Giáo viên nhận xét và kết luận vấn đề>
Cá nhân học sinh tiến hành làm và báo
cáo kết quả
HĐ3> So sánh các căn bậc hai số học
Nhắc lại nếu a,b không âm ta có
<Học sinh nhắc lại nội dung căn bậc hai đã học ở lớp 7>
?1SGK(4)Căn bậc hai của 9 là 3 và -3Căn bậc hai của
Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2
Định nghĩa SGK(4)
<Học sinh đọc nội dung định nghĩa>
Ví dụ SGK(4)Chú ý: Với a0 ta có x= ax0 và x2=a
?2 SGK(5)
7
49 ; 64 8; 81 9; 1 , 21 1 , 1
?3 SGK(5)Căn bậc hai của 64 là 8 và -8Căn bậc hai của 81 là 9 và -9Căn bậc hai của 1,21 là1,1và -1,1
Nếu a và b không âm và a<b thì a b
Ngợc lại nếu a bthì a<b1
Trang 2Giáo viên giới thiệu nội dung định lí
Ví dụ 2 SGK(5)
?4 SGK(6)a>Ta có 16>15 16 15 4> 15b>Ta có 11>9 11 9 11 3
Ví dụ 3 SGK(6)
?5 SGK(6)a> x 1 x>1b> x 3 0≤ x<9
HĐ4> Củng cố
Nhắc lại định nghĩa căn bậc 2, chú ý,
đính lí ?
Yêu cầu HS làm bài 1 SGK
Yêu cầu HS làm bài 2 SGK
- Rèn kĩ năng tìm điều kiện có nghĩa điều kiện xác định
- Giáo dục tính tích cực chủ động sáng tạo trong mọi hoạt động học tập và trong cuộc sống hàng ngày.
II.chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1>
Giáo viên: - Bài soạn theo yêu cầu SGK
- Hệ thống các câu hỏi bài tập phù hợp
- Bảng phụ nh trong SGK, máy tính
2>Học sinh: - Khái niệm căn bậc hai
- Quy tắc phá trị tuyệt đối
- Một số kỹ năng toán học khác
III.hoạt động lên lớp 1>Tổ chức: - ổn định tổ chức
- Kiểm tra sí số học sinh
Trang 32>Kiểm tra bài cũ
Cho hình chữ nhật ABCD biết AC=5
a>Tính BC=? Biết AB=3
b>Tính BC biết AB=4
c> Viết công thức tính BC Nếu AB=x
d> Tìm điều kiện của AB để tìm đợc BC
3>Dạy học bài mới
GV yêu cầu HS làm bài 7 SGK
GV nêu tổng quát: Với mọi A, tacó
HS làm theo dãy (dãy 1 làm a,c; dãy 2 làm b, d)
đại diện dãy lên chữa.
c) ( 1 , 3 ) 2 | 1 , 3 | 1 , 3
Trang 4Nêu điều kiện xác định của A; Nêu
Giáo viên: - Bài soạn theo yêu cầu SGK
- Hệ thống các câu hỏi bài tập phù hợp
- Bảng phụ nh trong SGK + máy tính
2>Học sinh: - Khái niệm căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A 2 |A|
- Quy tắc phá trị tuyệt đối
- Một số kỹ năng toán học khác + Máy tính
III.hoạt động lên lớp 1>Tổ chức: - ổn định tổ chức
- Kiểm tra sí số học sinh
2>Kiểm tra bài cũ
Rút gọn biểu thức a> 2 32 ?; 2 a2 với a>0
b> 2
11
3 =?; 3 a 2 2 với a<23>Dạy học bài mới
Trang 5HĐ1> Luyện tập
GV cho các nhóm HS thảo luận phơng
pháp làm
HS độc lập trình bày sau thảo luận
ph-ơng pháp và báo cáo kết quả
Bài tập 11 SGK (11) Tính
a> 16 25 196 : 49=4.5+14:7 =20+2 =22b> 36: 2 3 2 18 169
=36: 2 2 3 2 9 169
=36: 2 3 3 2 169
=36:(2.3.3)-14 =36:18-14=-12c> 81 3 2 2 3 2 3
Cho các cá nhân độc lập trình bài hoàn
chỉnh lời giải và báo cáo kết quả
Giáo viên nhận xét và kết luận vấn đề
Cho các nhóm HS trao đổi trình bày lời
giải hoàn chỉnh và báo cáo
Giáo viên thông baó đáp án và kết luận
x≥- 27 c>
Với a≥0
Ta có B=|5a|+3a=5a+3a=8a Vì a ≥0
Bài 14 SGK(11): Phân tích thành nhân tử
a> x2-3=(x+ 3)(x- 3)b> x2-6=(x+ 6)(x- 6)c> x2+2 3x+3=(x+ 3)2Bài 15 SGK (11) Giải cácphơng trình saua>x2-5=0 (x+ 5)(x- 5)=0
Hoặc x= 5 Hoặc x=- 5b>x2-2 11x+11=0 (x- 11)2=0 x= 11
Học nội dung bài cũ SGK
Hoàn thành các bài tập còn lại trong SGK và bài 12 -> 17 SBT(5 – 6)
Chuẩn bị nội dung bài 3 liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
5
Trang 6-Rèn kĩ năng tính toán kĩ năng vận dụng quy tắc vào các tính huống cụ thể của bài toán
- Giáo dục tính chăm chỉ sáng tạo yêu thích học tập chăm lao động và chủ động trong mọi tình huống.
II.chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.
Giáo viên: - Bài soạn theo yêu cầu SGK
- Hệ thống các câu hỏi và bài tập theo yêu cầu
- Bảng phụ, máy tính Casio
- Kiểm tra sí số học sinh
2>Kiểm tra bài cũ
a>Tính A= 169 196 ?
B= 169 196 ?b> So sánh A và B ?
3>Dạy học bài mới
Giáo viên phân tích nội dung chứng
minh đã trình bày trên bảng phụ
GV giới thiệu: Với mọi a,b,c,d 0
tacó:
a.b.c.d a. b. c. d.
?1 SGK trang 12
20 400 25
.
16 ; 16 25 4 5 20Vậy có 16 25 15 25
Định lí SGK(12)Chứng minh: Chỉ ra hai vế cùng là căn bậc hai số học của a.b
<HS quan sát GV phân tích chứng minh trên bảng phụ >
Trang 7GV phân tích nội dung ví dụ 1 trên
bảng phụ cho học sinh quan sát
Giáo viên phân tích nội dung ví dụ 2
trên bảng phụ cho học sinh quan sát
Các nhóm học sinh tiến hành làm ?3
SGK
GV nhận xét kết quả và kết luận vấn đề
<Hoc sinh quan sát GV phân tích lời giải trên bảng phụ >
?2 SGK Trang 13
*Tính 0 , 16 0 , 64 225 0 , 16 0 , 64 225 =0.4.0,8.15
=4,8
*Tính
36 100 25 36
10 10 25 360
.
=5.10.6=300
Quy tắc SGK Trang 13Học sinh đọc nội dung quy tắc >
* 20 72 4 , 9= 20 72 4 , 9 2 2 36 10 4 , 9 = 2 2 36 49
4>H ớng dẫn về nhà
Học bài theo SGK và vở ghi
Làm các bài tập còn lại của SGK
Chuẩn bị giờ sau luyện tập
- Rèn kĩ năng tính nhanh, tính nhẩm, vận dụng làm các bài tập rút gọnn, tìm x
- Giáo dục tính chăm chỉ sáng tạo yêu thích học tập chăm lao động
II.chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.
Giáo viên: - Bài soạn theo yêu cầu SGK
- Hệ thống các câu hỏi và bài tập theo yêu cầu
7
Trang 8- Bảng phụ, máy tính Casio.
- Kiểm tra sí số học sinh
2>Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng Chữa bài 20(d)SGK(15)
HS2: Phát biểu quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc 2 Chữa bài 21SGK(15)
GV kiểm tra một số vở bài tập của một vài HS dới lớp
3>Dạy học bài mới
Giáo viên nhắc lại các nọi dung đã học
Giáo viên phân tích nội dung ví dụ trên
bảng phụ học sinh quan sát
Cho cá nhân các học sinh thực hành và
báo cáo kết quả
2>áp dụng a>Quy tắc khai phơng một tíchb> Quy tắc nhân các căn bậc hai Quy tắc SGK Trang 13
Chú ý: Với A,B là các biểu thức không âm ta
32
2 2
|
| 4 8
3 3
2 8
3 3
vaqf giáo viên nhận xét kết luận
Cá nhân học sinh tự trình bày và báo cáo
a
Bài 22 SGK trang 15 tínha> 13 2 12 2 ( 13 12 )( 13 12 ) 1 25 5
25 625 )
312 313 )(
312 313 ( 312
2005
2006 =2006-2005=1Vậy hai số là nghịch đảo của nhau
Bài 24 SGK trang 15 Rút gọn a>A= 4 ( 1 6x 9x2 ) 2 tại x=- 2A=2|1+3x|=2|1-3 2|=……
Bái 25 SGK trang 16 Tìm x biết a> 16x 8 4|x|=8
|x|=2
Hoặc x= 2Hoặc x=- 2c> 9 (x 1 ) 21
Trang 9Cá nhân học sinh tự trình bày và báo cáo
2
x-1=49
x=50Bài 26 SGK Trang 16 so sánh 9
25 và 25+ 9
Ta có 25 9= 34 còn 25+ 9=5+3 =8>34
=> 25+ 9> 25 9
4>Củng cố luyện tập
< fđã lòng trong nội dung bài học >
5> Hớng dẫn về nhà
Học nội dung bài cũ SGK
Hoàn thành các bài tập còn cha hoàn thành
Chuẩn bị bài khai phơng một thơng
9
Trang 10T6 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
I>Mục tiêu
- Qua bài học học sinh năm quy tắc khai phơng một thơngvà các công thức
- Rèn kỹ năng trình bài tính toán kỹ năng vận dụng định lí và các kỹ năng tính toán khảc trong các tình huống
- Giáo dục
II>Chuẩn bị
*Giáo viên
Bài soạn theo yêu cầu SGK
Hệ thống các câu hỏi và bài tập phù hợp
2>Kiểm tra bài cũ
a>tính và so sánh A=
256
121 và B=
256 121
b>chứng minh vớ a0; b>0 ta có
b
a b
a
3>Hoạt động dạy và học
?1 SGK Giáo viên giới thiệu học
sinh tính
Giáo viên giới thiệu nội dung định lí
Giáo viên giới thiệu quy tắc khai
ph-ơng một thph-ơng trong SGK
Giáo viên phân tích nội dung ví dụ 1
trên bảng phụ cho học sinh quan sát
4 25 16
Định lí SGK Trang 16Với a không âm và b dơng ta có
b
a b
a
2>áp dụng a>Quy tắc khai phơng một thơngQuy tắc SGK Trang 13
<Học sinh đọc nội dung quy tắc >
225 256
225
*Tính 196
, o
100
16 10000
196 10000
Trang 11Gi¸o viªn ph©n tÝch néi dung vÝ dô 2
tren b¶ng phô cho häc sinh quan s¸t
4 9
4 117
52 117
Trang 12T7 Luyện tập
I>Mục tiêu
- Qua bài học học sinh năm quy tắc khai phơng một thơng vận dụng tốt các công thức
- Rèn kỹ năng trình bài tính toán kỹ năng vận dụng định lí và các kỹ năng tính toán khảc trong các tình huống
- Giáo dục
II>Chuẩn bị
*Giáo viên
Bài soạn theo yêu cầu SGK
Hệ thống các câu hỏi và bài tập phù hợp
2>Kiểm tra bài cũ
3>Dạy học bài mới
Giáo viên nhắc lại nội
dung định lí SGK và
kiểm tra học sinh
Giáo viên kiểm tra
học sinh các ứng
dụng của định lí
Định lí SGK Trang 16Với a không âm và b dơng ta có
b
a b
a
áp dụng Quy tắc khai phơng một thơngQuy tắc chia hai căn thức bậc hai
2
y
x y
y
x y
x
= ( 2)
y
x y
x
vì x<0 A= 3
16
y
x =0,2x3y3
4 2
4
y
x = 0,8 x yBài 33 SGK Trang 19 Giải các phơng trìnha> 2 x 50 =0 x= 25 5
2
50 2
12
Trang 14Giáo dục tính tích cực chủ động sáng tạo trong công việc trong học tập và yêu thích lao động
II>chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1> Giáo viên
Bài soạn theo yêu cầu SGK
` Hệ thống các dcâu hỏi và bài tập
Một số kĩ năng toán học khác liên quan
Kiểm tra sí số học sinh
2>Kiểm tra bài cũ
Sử dụng máy tính bỏ túi tìm 1 , 68=?? ; 39 , 1=??
8 , 11=?? ; 39 , 82=??
3>Dạy học bài mới
Giáo viên giới thiệu
Cột tiếp theo là 9 cột hiệu chính để hiệu chính các chẽ số cuối cùng của căn
2>Cách sử dụng bảng a>tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn
Học sinh thảo luận ?1
và báo cáo kết quả
GV cho HS nhận xét
và nhận xét kết luận
?1 SGK Trang 21a> 9 , 11=3,0183b> 39 82=6,3103Giáo viên phân tích
nội dung ví dụ 1 và
cách tiến hành đẻ làm
sáng tỏ cách dùng
bảng
Học sinh thảo luận ?1
và báo cáo kết quả
GV cho HS nhận xét
và nhận xét kết luận
b>Tìm căn bậc hai của một số lớn hơn 100
Ví dụ 3 SGK Trang 22Học sinh đọc nội dung ví dụ và theo dõi GV phân tích nội dung ví dụ trên bảng phụ
?2 SGK Trang 22a> 911=10 9 , 11=10.3,0183=30,183b> 988=10 9 , 88 =10.3,1432=31,142Giáo viên phân tích
nội dung ví dụ 1 và c>Tìm căn bậc hai của một số nhỏ hơn 1Ví dụ 4: SGK Trang 22
Trang 15Học nội dung bài cũ SGk
Chuẩn bị bài biến đổ đơn giản căn thức bậc hai
15
Trang 16T9 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Bài soạn theo yêu cầu
Hệ thống các câu hỏi và bài tập
Kiểm tra sí số học sinh
2>Kiểm tra bài cũ
Với a,b≥0 Chứng minh rằng a2b a. b
<các nhóm nhận xét chứng minh và kết kuận>
3>Dạy học bài mới
Giáo viên thông báo: Biến
1>Đa thừa số ra ngoài dấu căn
=4 3 3 3 3 5 5 =7 3 2 5
Tổng quát:
Với hai biểu thức A và B mà B≥ 0 ta có A2B |A . B
Tức là
Nếu A≥0 và B ≥ 0 thì A2B A B
Trang 17Gi¸o viªn ph©n tÝch néi
dung vÝ dô trªn b¶ng phu
4 a b =2|a2|.|b| 7 A=2a2b 7 v× b≥o
b>B= 72a2b4 víi a<0 B= 2 22
2
36 a b =6|a|.|b2| 2 B=-6ab2 2 v× a<0
4>Cñng cè luyÖn tËp
Lµm bµi tËp 43 SGK trang 27
5>Híng dÉn vÒ nhµ
Häc néi dung bµi cò SGK
§äc néi dung vÝ dô 4 SGK
17
Trang 18Bài soạn theo yêu cầu
Hệ thống các câu hỏi và bài tập
Kiểm tra sí số học sinh
2>Kiểm tra bài cũ
Rút gọn biểu thức sau
a>3 48a2b 4a b
với a<0
3>Dạy học bài mới
Giáo viên thông báo về đa thừa
số vào trong dấu căn tè việc so
sánh 2 3 và 3 2
2>Đa thừa số vào trong dấu cănPhép biến đổi ngợc của phép đa thừa số ra ngoài dấu căn gọi là phép đa thừa số vào trong dấu cănVới A≥0 và B ≥ 0 ta có A B A2B
Với A<0 và B ≥ 0 Ta có A B A2B
Ví dụ 4: SGK Trang 26Giáo viên phân tích nội dung ví
dụ trên bảng phụ > <Học sinh quan sát GV phân tích nội dung ví dụ trên bảng phụ >
Cho nhóm học sinh thảo luận về
Ta có 3 3= 3 2 3 27
Vì 27>12 => 27 12 3 3> 12b> 7 và 3 5
Ta có 7= 49 và 3 5= 45Vậy 7> 3 5
Bài 46 SGK Trang 27 Rút gọn biểu thức với x≥0
Trang 19Cho các nhóm học sinh thức
hành tính toán rút gọn
<Phơng pháp đa thừa số ra ngoài
dấu căn>
Giáo viên nhận xét đánh giá
Cho các nhóm thảo luận về
ph-ơng pháp giảis au đó caccs nhân
giải đọc lập
Giáo viên nhận xét
a>A=2 3x 4 3x 27 3 3x =-5 3 x 27b>B=3 2x 5 8x 7 18x 28
B=3 2x 5 2 2x 7 3 2x
B=2 2x 10 2x 21 2x 28 B=13 2x +28
y x y x
y x y x
x y x
y x y x
Học nội dung bài cũ SGK
Hoàn thành cácbìa tập cha song
Chuẩn bị bài 7
19
Trang 20T11 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tt)
Bài soạn theo yêu cầu
Hệ thống các câu hỏi và bài tập
Kiểm tra sí số học sinh
2>Kiểm tra bài cũ
Nêu các tính chất cơ bản của phân số ?
So sánh
3 2
1
và 2 3
3>Dạy học bài mới
Giáo viên phân tích nội dung
ví dị 1 SGK trên bảng phụ
Giáo viên thông báo hệ thức
tổng quát
Cho học sinh thảo luận nhóm
1>Khử mẫu biểu thức lấy căn
thảo luận trong nhóm về pp
giải và trình bày lời giải
riêng
Cho học sinh tranh luận
nhóm và trình bày lời giải
20
| 5
|
5 4
3 125
3
Luyện tập Bài 48 SGK Trang 29 Khử mẫu của biểu thứclấy căn
60
6 600
6 10 600
600 600
165 6 540
540 11 540
11
Bài 49 SGK Trang 29 Khử mẫu của biểu thứclấy cănab
|
| b
ab ab b
a a
b b
Trang 21Gi¸o viªn th«ng b¸o kÕt qu¶
trªn b¶ng phô vµ kÕt luËn cho
1 1
1
b
b b b
b
b
2 1
ab a b
b a b
a
2
|
| 36
|
| 18
| 36
|
36 9 36
Trang 22T12 luyện tập
I>Mục tiêu
Qua bài học học sinh nắm cách chục căn thức ở mẫu và rèn luyện kĩ năng tính toán
Rèn kĩ năng khử mẫu biểu thức lấy căn và kĩ năng trục căn thức ở mẫu của các biểu thức Giáo dục tính chăm chỉ sáng tạo yêu thích học tập chăm lao động sáng tạo và yêu thích lao
động
II>chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1> Giáo viên
Bài soạn theo yêu cầu
Hệ thống các câu hỏi và bài tập
Kiểm tra sí số học sinh
2>Kiểm tra bài cũ
Phát biểu tính chất cơ bản của phân số??
Tìm điều kiện để 2 x 5 có nghĩa
3>Dạy học bài mới
GV phân tích nội dung ví
dụ 2 SGK trên bảng phụ
Với chú ý:
m b
m a b
a
.
.
với m≠0
(a+b)(a-b)=a2-b2
Vởy hãy viết biểu thức tổng
quát cho thao tác trục căn
B A
B A C B A
B A C B A
?2 SGK Trang 29a>
12
2 5 4 2 3
2 2 5 8 3
8 5 8 3
2 2
) 3 2 ( 5
) 3 2 5 ( 5 3 2 5
5
2 2
2
5 7
) 5 7 ( 4 5 7
Trang 23( 6 2
6
b a
b a a b a
b
a ab b
a ab b
a b
ab b
a b
1
) 1 2 ( 2 2 1
2 2
) 1 2 ( 6 2
8
6 3 2
Trang 24T13 Rót gän biÓu thøc chøa c¨n thøc bËc hai
Bµi so¹n theo yªu cÇu
HÖ thèng c¸c c©u hái vµ bµi tËp
Mét sè kÜ n¨ng to¸n häc kh¸c liªn quan
KiÓm tra sÝ sè häc sinh
2>KiÓm tra bµi cò
Trôc c¾n thøc vµ thùc hiÖn phÐp tÝnh A= 4 5
4 6
a a a a
3>D¹y häc bµi míi
GV Ph©n tÝch néi dung vÝ dô
trªn b¶ng phô cho häc sinh
quan s¸t
GV Ph©n tÝch néi dung vÝ dô
trªn b¶ng phô cho häc sinh
quan s¸t
VÝ dô 1 SGK Trang 31Häc sinh quan s¸t GV ph©n tÝch néi dung vÝ dô 1 SGK
ë kiÓm tra bµi cò
?1 SGK Trang 31 Rót gän biÓu thøc A=3 5a 20a 4 45a a
GV Ph©n tÝch néi dung vÝ dô
trªn b¶ng phô cho häc sinh
b b a a
b a
b a
b ab a b a
Bµi 58 sgk Trang 32 rót gän c¸c biÓu thøc
Trang 25phơng pháp giải
Cá nhân các học sinh thực
hành giải và báo cáo kết quả
Giáo viên cho nhận xét và
nhận xét kết luận vấn đề
Các nhóm học sinh thỏ luận
phơng pháp giải
Cá nhân các học sinh thực
hành giải và báo cáo kết quả
Giáo viên cho nhận xét và
nhận xét kết luận vấn đề
a>A=5 20 5
2
1 5
81
4 8 4 2
1
2 2
mx mx m x
2 2
x m x
B=
81 ) 1 (
) 1 ( 4 2
2
x
x m m