d Nước thải của nhà máy, bệnh viện cầnHoạt động 3: Trò chơi Ai nhanh, ai đúng - Giáo viên chia học sinh thành các nhóm và phổ biến cách chơi: trong một khoảng thời gian quy định, các nhó
Trang 1LỊCH SOẠN GIẢNG TUẦN 29
Từ ngày 29 tháng 03 đến ngày 02 tháng 04 năm 2010
29 141 57
Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước (T2) Diện tích hình chữ nhật.
Thực hành: Đi thăm thiên nhiên.
GDBVMT GDBVMT
Thứ ba.
30/03/2010
Tập đọc
TĐ - KC Toán
222 223 142
224 225 143 58
Âm nhạc
226 227 144 29
Từ ngữ về thể thao.Dấu phẩy.
Ôn chữ hoa : T ( TT) Luyện tập.
Ôn và tập biểu diễn một số bài hát đã học
GDNGLL SHCT
228
229 145
(N - V): Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
Kể về một trận thi đấu thể thao.
- Hình thành biểu tượng về môi trường tự nhiên.
- Yêu thích thiên nhiên.
- Hình thành kĩ năng quan sát, nhận xét, mô tả môi trường xung quanh.
+ Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước là góp phần bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, làm cho MT thêm sạch đẹp, góp phần BVMT.
- Hs thấy được giá trị của hình ảnh so sánh(Trẻ em như búp trên cành), từ đó cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên.
Trang 2Đạo đức Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước (tiết 2)
I.Mục tiêu:
- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước
- Nờu được cỏch sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ụ nhiễm
- Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đỡnh, nhà trường, địa phương
- Biết vỡ sao phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước Khụng đồng tỡnh vớinhững hành vi sử dụng lóng phớ hoặc làm ụ nhiễm nguồn nước(Hs khỏ, giỏi)
- GDBVMT: Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước là gúp phần bảo vệ tài nguyờn thiờn nhiờn,làm cho MT thờm sạch đẹp, gúp phần BVMT
II Đồ dùng dạy- học :
- Giỏo viờn: Vở bài tập đạo đức, cỏc tư liệu về việc sử dụng và tỡnh hỡnh ụ nhiễm nước
ở cỏc địa phương, phiếu học tập cho hoạt động 2, 3 tiết 1
- Học sinh : Vở bài tập đạo đức
III Hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sịnh.
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Nước cú vai trũ như thế nào đối với đời
- Giỏo viờn cho cỏc nhúm lần lượt trỡnh bày
kết quả điều tra thực trạng và nờu cỏc biện
phỏp tiết kiệm, bảo vệ nguồn nước
- Giỏo viờn cho cả lớp bỡnh chọn biện phỏp
hay nhất
- Giỏo viờn nhận xột kết quả hoạt động của
cỏc nhúm, giới thiệu cỏc biện phỏp hay và
lớp là những nhà bảo vệ mụi trường tốt,
những chủ nhõn tương lai vỡ sự phỏt triển bền
vững của Trỏi Đất
c ,Hoạt động 2: Thảo luận nhúm
- Giỏo viờn chia nhúm và yờu cầu cỏc nhúm
thảo luận nhận xột việc làm trong mỗi trường
hợp là đỳng hay sai? Tại sao? Giải thớch lớ do
a) Nước sạch khụng bao giờ cạn
b) Nước giếng khơi, giếng khoan khụng phải
trả tiền nờn khụng cần tiết kiệm
c) Nguồn nước cần được giữ gỡn và bảo vệ
cho cuộc sống hụm nay và mai sau
- Học sinh trả lời
- Học sinh thảo luận
- Đại diện học sinh lờn trỡnh bày kếtquả thảo luận
- Cỏc nhúm khỏc theo dừi và bổ sung
- Hs theo dừi, thảo luận và trả lời cõuhỏi
a) Sai,vỡ lượng nước sạch chỉ cú hạn vàrất nhỏ so với nhu cầu của con người.b) Sai, vỡ nguồn nước ngầm cú hạn
c) Đỳng, vỡ nếu khụng làm như vậy thỡngay từ bõy giờ chỳng ta cũng khụng
Trang 3d) Nước thải của nhà máy, bệnh viện cần
Hoạt động 3: Trò chơi Ai nhanh, ai đúng
- Giáo viên chia học sinh thành các nhóm và
phổ biến cách chơi: trong một khoảng thời
gian quy định, các nhóm phải liệt kê các việc
làm để tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ra
giấy Nhóm nào ghi được nhiều nhất, đúng
nhất, nhanh nhất, nhóm đó sẽ thắng cuộc
- Giáo viên cho các nhóm thảo luận
- Mời đại diện từng nhóm lên trình bày kết
quả thảo luận
- Giáo viên tổng kết, khen ngợi những em đã
biết quan tâm đến việc sử dụng nước ở nơi
mình đang ở và đề nghị lớp noi theo
Kết luận: Níc là nguồn tài nguyên quý.
Nguồn nước sử dụng trong cuộc sống chỉ có
e) Đúng, vì sử dụng nước bị ô nhiễm sẽgây ra nhiều bệnh tật cho con người
- Học sinh chia thành các nhóm nhỏ,trao đổi và thảo luận
- Học sinh thảo luận và trình bày kếtquả
- Đại diện nhóm lên trình bày kết quảthảo luận
- Các nhóm khác theo dõi và bổ sung
Toán (tiÕt 141)Diện tích hình chữ nhật.
I MỤC TIÊU :
- Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết hai cạnh của nó
- Vận dụng tính diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là xăng-ti-métvuông
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Bảng phụ kẻ BT1
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
Trang 41.Bài cũ : Đơn vị đo diện tích Xăng-ti-mét vuông
- Gv cho hs thực hiện phép tính có đi kèm với cm2
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới :
Giới thiệu bài: Diện tích hình chữ nhật
Hoạt động 1: Xây dựng quy tắc tính diện tích hình
chữ nhật
- Giáo viên đưa ra hình chữ nhật và hỏi:
+ Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu ô vuông ?
+ Hãy nêu cách tính để tìm ra số ô vuông của hình
+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ?
+ Có 3 hàng, mỗi hàng có 4 ô vuông, vậy có tất cả
bao nhiêu ô vuông ?
+ Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu ?
+ Vậy hình chữ nhật ABCD có diện tích là bao
nhiêu xăng-ti-mét vuông ?
- Y/c hs thực hiện phép tính nhân 4 × 3
- Giáo viên giới thiệu: 4 x 3 = 12(cm2 ) là diện tích
của hình chữ nhật ABCD Muốn tính diện tích hình
chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng
đơn vị đo)
- Giáo viên cho học sinh lặp lại
Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hành :
Bài 1: Viết vào ô trống (theo mẫu):
- Y/c hs nhắc lại 2 quy tắc đã học
- Gv cho hs làm bài trên bảng phụ, lớp làm vào vở
- Gv cho hs thi đua sửa bài
10×4 =40(cm2)
32×8 =256(cm2)Chu vi
hình chữ
nhật
(5+3)×2 =16(cm)
(10+4)×2 =28(cm)
(32+8)×2 =80(cm)
- Hs lên bảng làm, cả lớp làmtrên bảng con
A 4cm B1cm2
3cm
C D
+ Hình chữ nhật ABCD gồm 12 ôvuông
+Có thể đếm,thực hiện phép nhân
4 x 3, có thể thực hiện phép cộng
4 + 4 + 4 hoặc 3 + 3 + 3 + 3.+Các ô vuông trong hình chữnhật ABCD được chia làm 3hàng
+ Mỗi hàng có 4 ô vuông
+ Có 3 hàng, mỗi hàng có 4 ôvuông, vậy có tất cả 12 ô vuông + Mỗi ô vuông có diện tích là1cm2
+ Vậy hình chữ nhật ABCD códiện tích là 12 xăng-ti-mét vuông
Trang 5Bài 2: Gọi hs đọc y/c của bài
+ Bài toỏn cho biết gỡ ?
+ Bài toỏn yờu cầu gỡ ?
+ Muốn tớnh diện tớch miếng bỡa hỡnh chữ nhật ta
làm như thế nào ?
- Giỏo viờn cho học sinh tự làm bài
- Gọi 1 học sinh lờn bảng làm bài
- Giỏo viờn nhận xột
Bài 3: Gọi hs đọc y/c của bài
+ Bài toỏn cho biết gỡ ?
+ Bài toỏn hỏi gỡ ?
+ Hóy nhận xột về số đo của chiều dài và chiều rộng
của hỡnh chữ nhật đú?
+ Muốn tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật ta phải làm gỡ
trước ?
- Cho hstự làm bài.Theo dừi giỳp đỡ hs yếu
- Gọi hs lờn bảng làm bài
- Giỏo viờn nhận xột
3.Củng cố- dặn dũ :
- Nhận xột tiết học
- Về ụn bài và chuẩn bị bài học sau
- Học sinh đọc bài toỏn
+ Một miếng bỡa hỡnh chữ nhật
cú chiều dài 14cm, chiều rộng5cm
+ Tớnh diện tớch hỡnh chữ nhậtđú
+ Muốn tớnh diện tớch miếng bỡahỡnh chữ nhật ta lấy chiều dàinhõn với chiều rộng
- Học sinh đọc y/c của bài
+ Hỡnh chữ nhật cú chiều dài2dm, chiều rộng 9cm
+ Tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật.+ Số đo của chiều dài và chiềurộng của hỡnh chữ nhật khụngcựng một đơn vị đo
+ Muốn tớnh diện tớch hỡnh chữnhật ta phải đổi số đo chiều dài
về cm
Bài giải:
2dm = 20cmDiện tớch hỡnh chữ nhật là :
- HS khá, giỏi : Biết phân loại đợc một số cây, con vật đã gặp
- GDBVMT: Hỡnh thành biểu tượng về mụi trường tự nhiên.
- Yờu thớch thiờn nhiờn.
- Hỡnh thành kĩ năng quan sỏt, nhận xột, mụ tả mụi trường xung quanh.
II Đồ dùng dạy - học:
- Hs giấy, vở ghi chộp
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
Trang 6Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1 Kiểm tra bài cũ: Mặt trời.
+ Nêu ví dụ về vai trò của Mặt Trời đối với
con người, động vật và thực vật
+ Nếu không có Mặt Trời thì điều gì sẽ
xảy ra trên Trái Đất ?
Hoạt động 1: Đi thăm thiên nhiên
- HDHS cách ghi chép khi đi thăm thiên
nhiên ở xung quanh trường
- Chia nhóm và địa điểm quan sát của từng
nhóm theo sự phân chia gv giao
- GVHD giới thiệu cho học sinh nghe về
các loài cây, con vật được quan sát
- Gv y/c các nhóm quan sát, thảo luận và
trả lời câu hỏi theo gợi ý:
+ Quan sát, ghi chép mô tả cây cối và các
con vật các em được thấy
Hoạt động 2: Về lớp, lưu giữ lại kết quả
- Cho hs về lớp và kết quả vừa đi tham
quan được nhóm giữ lại để tiết sau học
3 Nhận xét - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Y/c hs về nhà vẽ tranh, vẽ một loài cây,
một con vật đã quan sát được
- Chuẩn bị bài:Thực hành: Đi thăm thiên
nhiên (tt)
- 2-3 hs trả lời trước lớp
- Học sinh đi tham quan theo địađiểm của nhóm: quan sát, ghi chép
- Hs thảo luận nhóm và ghi kết quả
ra giấy.Các thành viên trong nhómquan sát được gì nêu cho bạn ghichép lại
- Hs hoạt động theo yêu cầu của gv
- Hs tập hợp vào lớp, kết quả quansát được lưu giữ lại để tiết sau họctiếp
- Hs về nhà tự vẽ tranh về cây, convật mà mình quan sát được
- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến
- Hiểu nội dung : Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học sinh bị tật nguyền (trả lời
được các câu hỏi trong SGK)
+ Gi¸o dôc häc sinh cã ý thøc v¬n lªn kh¾c phôc mäi khã kh¨n trong cuéc sèng
Trang 7Kể chuyện:
- Bước đầu biết kể lại được từng đoạn cõu chuyện theo lời của một nhõn vật
* HS khá, giỏi biết kể toàn bộ câu chuyện
II Đồ dựng dạy- học :
- Tranh minh họa bài đọc
- Bảng viết sẵn cõu; đoạn văn luyện đọc
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh.
1 Kiểm tra bài cũ : (Tiết 1)
- Đọc nối tiếp từng cõu Chỉnh phỏt õm.
- Đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp.
Luyện đọc từ khú - kết hợp giải nghĩa từ
- Hướng dẫn luyện đọc cõu; đoạn
- Đọc từng đoạn trong nhúm.
c.Tỡm hiểu bài
+ Cỏc bạn trong lớp thực hiện bài thể
dục như thế nào?
+Vỡ sao Nen-li được miễn tập thể dục?
+ Tỡm những chi tiết núi lờn quyết tõm
- Đọc đỳng giọng cỏc cõu cảm, cõu cầu
- 2 hs đọc thuộc lũng bài Cựng vui chơi và
trả lời cõu hỏi
- Hs nghe.
- Hs đọc nối tiếp từng cõu.
- Hs đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp.
- Hs đọc theo hướng dẫn.
- Hs đọc từng đoạn trong nhúm.
- Mỗi học sinh phải leo lờn đến trờn cựng
một cỏi cột cao, rồi đứng thẳng ngườitrờn chiếc xà ngang
- Đờ-rốt-xi và Cụ-rột-ti leo như hai con
khỉ; thở hồng hộc, Xtỏc-đi mặt đỏ như gàtõy; Ga-rụ-nờ leo dễ như khụng, tưởngnhư cú thể vỏc thờm một người nữa trờnvai
- Vỡ cậu bị tật từ nhỏ – bị gự.
- Nen-li leo lờn một cỏch chật vật, mặt đỏ
như lửa, mồ hụi ướt đẫm trỏn Thầy giỏobảo cậu cú thể xuống, cậu vẫn cố sức leo.Cậu rướn người lờn, thế là nắm chặt đượccỏi xà Thầy giỏo khen cậu giỏi, khuyờncậu xuống, nhưng cậu cũn muốn đứngthẳng trờn xà như những bạn khỏc Cậu cốgắng, rồi đặt được hai khuỷu tay, hai đầugối, hai bàn chõn lờn xà Thế là cậu đứngthẳng người lờn, thở dốc, mặt rạng rỡ vẻchiến thắng
- Hs theo dừi , bước đầu biết đọc đỳng
Trang 8- Cho hs đọc lại 3 đoạn
- Gv nhận xét, khen ngợi
giọng các câu cảm, câu cầu khiến
- Quyết tâm của Nen-li./ Cậu bé can đảm./
Nen-li dũng cảm./ Chiến thắng bệnh tật./Một tấm gương đáng khâm phục
+ Bước đầu kể lại được từng đoạn câu
chuyện bằng lời của một nhân vật
- Yêu cầu hs khá,giỏi kể mẫu đoạn 1
- Theo dõi giúp đỡ hs yếu bước đầu kể lại
được từng đoạn câu chuyện theo lời của
nhân vật
- Luyện kể theo cặp đôi, nối tiếp nhau kể
- Cho hs thi kể trước lớp
- Gv nhận xét, khen
3.Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện đọc và kể lại câu chuyện
cho người thân nghe và chuẩn bị bài sau
- Hs kể mẫu đoạn 1
- Hs kể theo cặp
- 4hs thi nhau kể nối tiếp trước lớp
- 1hs khá, giỏi kể cả câu chuyện
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1.Kiểm tra bài cũ:
- Nêu quy tắc tính diện tích hình chữ nhật
- Nhận xét đánh giá
2 Bài mới :
Giới thiệu bài: Luyện tập
Hướng dẫn thực hành:
Bài 1: Gọi hs nêu y/c của bài
- Y/c hs nhận xét về 2 đơn vị đo ở bài toán
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- Gọi 1học sinh lên bảng làm bài
- 3-4 hs nhắc lại thuộc quy tắc tính diệntích hình chữ nhật
- Cả lớp nhắc lại quy tắc
- Học sinh nêu y/c của bài
- Đơn vị đo phải đổi từ dm về cm
- Lớp tự làm bài, 1hs lên bảng làm bài
Trang 9- Giỏo viờn nhận xột.
Bài 2: Gọi hs đọc y/c của bài
- Cho hs quan sỏt hỡnh vẽ trờn bảng phụ, xỏc
- Theo dừi giỳp đỡ hs yếu làm bài
+Diện tớch hỡnh H như thế nào với diện tớch
hai hỡnh chữ nhật ABCD và DMNP?
- Nhận xột đỏnh giỏ bài làm của hs
Bài 3: Gọi hs đọc y/c của bài
+ Bài toỏn cho biết gỡ ?
+ Bài toỏn y/c gỡ ?
+ Muốn tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật ta phải
Đỏp số: a) 320cm2 b) 96cm
- Cho hỡnh H gồm 2 hỡnh chữ nhậtABCD và DMNP Tớnh diện tớch hỡnh
H theo kớch thước ghi trờn hỡnh vẽ
Bài giải
Diện tớch hỡnh chữ nhật ABCD là :
10 ì 8 = 80 ( cm2 )Diện tớch hỡnh chữ nhật DMNP là :
20 ì 8 = 160 ( cm2 )Diện tớch hỡnh H là :
80 + 160 = 240 ( cm2 )
Đỏp số: 240cm2
- Diện tớch hỡnh H bằng tổng diện tớchcủa 2 hỡnh chữ nhật ABCD và DMNP
- Học sinh đọc bài toỏn
+ Hỡnh chữ nhật cú chiều rộng 5cm,chiều dài gấp đụi chiều rộng
+ Tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật đú
+ Muốn tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật taphải biết được số đo của chiều dài vàchiều rộng của hỡnh chữ nhật đú
Bài giải
Chiều dài hỡnh chữ nhật là :
5 ì 2 = 10 ( cm )Diện tớch hỡnh chữ nhật là :
- Viết đỳng tờn riờng người nước ngoài trong cõu chuyện Buổi học thể dục (BT2)
- GD cho hs ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II.Đồ dùng dạy - học :
Trang 10- Bảng phụ viết nội dung BT(3)b.
III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ:
- Gv cho học sinh viết các từ đã học trong bài
trước : bóng rổ, nhảy cao, võ thuật
- Nhận xét đánh giá
2 Bài mới :
Giới thiệu bài : Buổi học thể dục
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nghe - viết
- Giáo viên đọc đoạn văn cần viết chính tả 1 lần
- Gọi học sinh đọc lại bài
- HDHS nắm nội dung bài viết chính tả
+ Tên bài viết ở vị trí nào ?
+ Đoạn văn trên có mấy câu ?
+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa ?
+ Câu nói của thầy giáo được đặt trong dấu gì ?
- HD viết một vài tiếng khó, dễ viết sai: Nen-li,
cái xà, khuỷu tay, thở dốc, rạng rỡ, nhìn xuống
- Giáo viên đọc chính tả
- Chấm - chữa bài
Hoạt động 2 : HDHS làm bài tập chính tả
Bài tập 2: Gọi 1 hs đọc yêu cầu
- Gv tổ chức cho hs thi làm bài tập nhanh, đúng
- Gọi học sinh đọc bài làm của mình
- Nhận xét bài làm của hs
Bài tập (3)b: Gọi 1 hs đọc yêu cầu
- Gv tổ chức cho hs thi làm bài tập nhanh, đúng
- Cho hs làm bài vào vở.Đọc lại kết quả
- Nhận xét - sửa bài
3.Nhận xét -dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về ôn lại bài và chuẩn bị bài sau
- Học sinh lên bảng viết, cả lớp viếtvào nháp
- Lớp theo dõi nhận xét
- Học sinh nghe giáo viên đọc
- 2 học sinh đọc
- Tên bài viết cân đối vào giữa
- Đoạn văn trên có 3 câu
- Các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầucâu và tên riêng của người nướcngoài: Nen-li
- Đặt sau dấu hai chấm, trong dấungoặc kép
- 3hs lên bảng viết, lớp viết vàonháp
- Hs nghe - viết chính tả
- 7 hs nộp vở chấm, còn lại thu vởchấm sau
- Viết tên các bạn học sinh trong câuchuyện Buổi học thể dục: Đê-rốt-xi,Cô-rét-ti, Xtác-đi, Ga-rô-nê, Nen-li
- 2-3 hs đọc bài làm
- Hs đọc: §iÒn vµo chç trèng :
b) in hay inh ? điền kinh,truyền hình,thể dục thể hình.
Tập đọc:
Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục.
I Mục tiªu : (Trích)
Trang 11- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ.
- Bước đầu hiểu tớnh đỳng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kờu gọi toàn dõn tập thểdục của Bỏc Hồ Từ đú cú ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ (trả lời được cỏc cõu hỏitrong SGK)
II Đồ dựng dạy - học :
- Tranh minh họa bài đọc SGK
- Bảng viết sẵn cõu, đoạn luyện đọc
III Hoạt động dạy - học
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gv kiểm tra 3 học sinh
- Đọc nối tiếp từng cõu Chỉnh phỏt õm
- Đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp
Luyện đọc từ khú- kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc nối tiếp từng đoạn trong nhúm
c.Tỡm hiểu bài
+ Sức khoẻ cần thiết như thế nào trong
việc xõy dựng và bảo vệ Tổ quốc ?
+ Vỡ sao tập thể dục là bổn phận của
mỗi người yờu nước ?
+ Em hiểu ra điều gỡ sau khi đọc “Lời
kờu gọi toàn dõn tập thể dục” của Bỏc
Hồ ?
+ Em sẽ làm gỡ sau khi đọc “Lời kờu gọi
toàn dõn tập thể dục” của Bỏc Hồ ?
d.Luyện đọc lại:
- Gọi hs đọc lại bài Luyện đọc nhiều
đoạn 1, chỳ ý cỏch ngắt nghỉ hơi sau dấu
- 3 hs đọc bài Buổi học thể dục và trả lời cõu
hỏi về nội dung bài
- Hs nghe
- Hs đọc nối tiếp từng cõu
- Hs đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp
- Hs đọc từng đoạn trong nhúm
- Sức khoẻ giỳp giữ gỡn dõn chủ, xõy dựngnước nhà, gõy đời sống mới Việc gỡ cũngphải cú sức khoẻ mới làm thành cụng
- Tập thể dục là bổn phận của mỗi người yờunước vỡ mỗi một người dõn yếu ớt tức là cảnước yếu ớt, mỗi một người dõn mạnh khoẻ
là cả nước mạnh khoẻ
- Bỏc Hồ là tấm gương về rốn luyện thõn thể./Sức khoẻ là vốn quý, muốn làm việc gỡ thànhcụng cũng phải cú sức khoẻ./ Mỗi người dõnđều phải cú bổn phận luyện tập, bồi bổ sứckhoẻ./ Rốn luyện để cú sức khoẻ khụng phải
là chuyện riờng của mỗi người mà là trỏchnhiệm của mỗi người đối với đất nước
- Em sẽ siờng năng luyện tập thể dục thểthao./ Từ nay, hằng ngày, em sẽ tập thể dụcbuổi sỏng./ Em sẽ Luyện tập để cú cơ thểkhoẻ mạnh
- Hs đọc lại bài chỳ ý ngắt nghỉ hơi sau cỏc dấu cõu
- Hs thi đọc