1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ga lop 3 tuan 30 da sua 2013

21 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 212,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IV/ TI N TRèNH D Y H CẾN TRèNH DẠY HỌC ẠY HỌC ỌCHoạt đụng của giỏo viờn Hoạt đụng của học sinh 1.Ổn định 2.Kiểm tra bài cũ -Chữa bài 4 tiết trước: -Đỏnh giỏ, cho điểm HS.. CHUẨN BỊ CỦA G

Trang 1

IV/ TI N TRèNH D Y H CẾN TRèNH DẠY HỌC ẠY HỌC ỌC

Hoạt đụng của giỏo viờn Hoạt đụng của học sinh

1.Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ

-Chữa bài 4 tiết trước:

-Đỏnh giỏ, cho điểm HS

- HS đọc thầm yêu cầu

- HS làm bài

- 2HS chữa bài (1HS khá làm cột 1,4)

100000 6041 93959 63800

34693 29107 61700

38421 52379 82804

26484 919 4208 21357

80591 9127 18436 53028

69647 19360 4072 46215

71391 17209 31028

( 6 + 3 ) x 2 = 18 (cm)Diện tích HCN là:

6 x 3 = 18 (cm2)

Trang 2

Bài2: Củng cố giải toỏn tớnh chu vi,

DT của HCN

*Củng cố: Tớnh chu vi HCN: Lấy

chiều dài cộng chiều rộng nhõn với 2

- Tớnh DT: Lấy chiều dài nhõn với

chiều rộng

Bài 4*:Yờu cầu 1 HS giỏi nờu miệng

đề bài và cỏch làm

- Nhận xột, cho điểm HS

4 Củng cố

- Nhận xột tiết học

5.Dặn dũ

- Dặn HS về luyện lại bài

ĐS: 18cm 18cm2

- Con hái đợc 17 kg chè, mẹ hái đợc số chè gấp 3 lần con Hỏi cả hai mẹ con hái

đợc bao nhiêu kg chè

Bài giải

Số chè mẹ hái đợc là:

17 x 3= 51 (kg) Cả hai mẹ con hái đợc số kg chè là:

17 + 51 = 68 (kg)

Đáp số: 68 kg chè

V/ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

………

………

………

………

Tiết 3+4 TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN

GẶP GỠ Ở LÚC-XĂM-BUA I/MỤC TIấU:

1.Kiến thức: : Giỳp HS:

- Đọc đỳng: Lỳc-xăm-bua; Mụ-ni-ca; Giết-xi-can; In-tơ-nột

2.Kĩ năng:

- Biết đọc phõn biết lời người dẫn chuyện với lời nhõn vật

3.Thỏi độ:

Hiểu nội dung: cuộc gặp gỡ bất ngờ thỳ vị , thể hiện tỡnh hữu nghị quốc tế giữa đoàn cỏn bộ Việt Nam với HS một trường Tiểu học ở Lỳc-xăm-bua

* Kể chuyện:

- Kể lại được từng đoạn cõu chuyện dựa theo gợi ý cho trước

- Biết kể toàn bộ cõu chuyện

Trang 3

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1.Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3HS lên đọc và trả lời câu hỏi

bài: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục

H: Đến thăm trường Tiểu học ở

Lúc-xăm-bua, đoàn CB Việt nam đã gặp gì?

H: Vì sao các bạn ấy lại nói được tiếng

Việt?

H: Khi chia tay đoàn CB Việt Nam đã

thể hiện tình cảm như thế nào?

H: Em muốn nói gì với các bạn HS?

H: Câu chuyện thể hiện điều gì?

HĐ3: Luyện đọc lại bài:

"Việt Nam Hồ Chí Minh"

- Vì cô giáo yêu mến Việt Nam nên

đã dạy HS nói tiếng Việt

- Các bạn vẫy tay chào lưu luyến

- Cảm ơn các bạn đã yêu mến ViệtNam

- Thể hiện tình thân ái, hữu nghị giữaViệt Nam và Lúc-xăm-bua

- HS theo dõi

- Mỗi HS đọc một lần đoạn 3 trongnhóm Các bạn khác theo dõi, sửa lỗi

Trang 4

- Chia lớp thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm

3 HS Yêu cầu luyện đọc theo nhóm

- Tổ chức thi đọc

- Nhận xét, cho điểm HS

cho nhau

- 5 HS thi đọc đoạn 3 Cả lớp theo dõi, nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay nhất

Kể chuyện

+ Xác định yêu cầu:

- Gọi HS đọc yêu cầu

HĐ4: HD kể chuyện:

H: Câu chuyện được kể bằng lời của

ai?

H: Ta phải kể lại chuyện bằng lời của

ai?

- Gọi 1HS đọc gợi ý nội dung đoạn 1

- Gọi HS khá kể mẫu

- Nhận xét

+ Kể theo nhóm:

- Chia lớp thành các nhóm nhỏ Mỗi

nhóm 3 HS, yêu cầu các nhóm tiếp nối

nhau kể trong nhóm

d Kể chuyện:

- Gọi 3HS kể tiếp nối câu chuyện

trước lớp

- GV nhận xét

- Gọi HS kể lại toàn bộ câu chuyện

4 Củng cố

- Nhận xét tiết học

5.Dặn dò

- Dặn HS về kể cho người thân nghe

và chuẩn bị bài sau

- 1HS đọc

- Bằng lời một CB đã đến thăm lớp 6A

- Lời của mình

- 1HS đọc

- 1HS kể

- Tập kể trong nhóm Các HS trong nhóm theo dõi, sửa lỗi cho nhau

- Cả lớp theo dõi, nhận xét

- HS kể lại toàn bộ câu chuyện

V/ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

………

………

………

………

Thứ ba, ngày 26 tháng 3 năm 2013 Tiết 3 TOÁN

PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000 I/MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: : Giúp HS:

- Biết trừ các số trong phạm vi 100 000 (đặt tính và tính đúng)

Trang 5

IV/ TI N TRÌNH D Y H CẾN TRÌNH DẠY HỌC ẠY HỌC ỌC

Hoạt đông của giáo viên Hoạt đông của học sinh

1.Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ

Gọi 2HS lên chữa bài 1 của tiết

- GV nêu phép trừ trên bảng rồi gọi

HS nêu nhiệm vụ phải thực hiện

- Gọi HS đặt tính và tính trên bảng

- Gọi HS nêu lại cách tính (như bài

học) rồi cho HS tự viết kết quả của

- 1HS lªn b¶ng thùc hiÖn, HS ë díi lµm vµob¶ng con

27345 58329

23307 9177 32484 5558

53814 59372 37552

36029 73581 27148

43518 5765 49283 38056

53406 91462 45234

25850 - 9850 = 16000 (m)1600m = 16 km

§¸p sè:16km

Trang 6

-Nhận xét, chỉnh sửa cho HS

Bài 3: Yêu cầu 1HS lên chữa bài

- Gọi 1HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét, cho điểm HS

4 Củng cố

- Nhận xét tiết học

5.Dặn dò

- DÆn vÒ luyÖn l¹i bµi vµ chuÈn bÞ

bµi sau

V/ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

………

………

………

………

Tiết 4

CHÍNH TẢ LIÊN HỢP QUỐC I/MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: : Giúp HS:

- Nghe- viết đúng bài chính tả; viết đúng các chữ số; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

2.Kĩ năng:

- Làm đúng các bài tập điền tiếng có âm đầu dễ lẫn: tr/ch

3.Thái độ:

-Yêu môn học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1.Chuẩn bị của gv:Sgk

-Viết lên bảng lớp bài tập 2

2 Chuẩn bị của hs :Sgk,vbt

III/ DỰ KIẾN HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC

Cá nhân, nhóm , lớp

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt đông của giáo viên Hoạt đông của học sinh

1.Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ

- GV đọc cho 2HS viết trên bảng lớp:

2HS viết trên bảng , HS ở dưới viết vào

vở nháp

Trang 7

Bác sĩ, điền kinh, tin tức

- Nhận xét, cho điểm HS

3.Bài mới

*Giới thiệu bài-ghi bảng

*HĐ1: HD viết chính tả:

* Tìm hiểu nội dung đoạn viết:

H: Việt Nam trở thành thành viên Liên

hợp quốc khi nào?

* HD viết từ khó:

- Yêu cầu HS tìm viết các từ khó

- Chỉnh, sửa lỗi cho HS

* HD cách trình bày:

H: Cần viết hoa chữ nào?

* Viết chính tả:

- Đọc cho HS viết đúng theo yêu cầu

* Soát lỗi:

* Chấm 8 bài:

*HĐ2: HD học làm bài tập:

Bài2: Tr hay ch:

- Yêu cầu HS làm bài và chữa bài

- Yêu cầu HS khá đặt câu với từ đã

điền

- Nhận xét, cho điểm HS

4 Củng cố

- Nhận xét tiết học

5.Dặn dò

- Dặn làm bài tập 1 và chuẩn bị bài sau

- Việt Nam trở thành thành viên Liên hợp quốc ngày 20 - 9 - 1977

- Liên hợp quốc, lãnh thổ

- 4 em đọc, viết các từ trên ở bảng lớp

Liên, Dây, Tính, Việt

- Viết bài vào vở

- 2HS ngồi cạnh đổi chéo vở để kiểm tra

- 1HS đọc

- Tự làm bài, chữa bài

Buổi chiều, thuỷ triều, triều đình, chiều cao

- HS khá nêu các câu đã đặt

V/ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

………

………

………

………

Thứ tư, ngày 27 tháng 3 năm 2013 Tiết 2

TOÁN TIỀN VIỆT NAM I/MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: : Giúp HS:

- Nhận biết được các tờ các giấy bạc: 20000 đồng, 50000 đồng, 100000đồng

2.Kĩ năng:

- Bước đầu biết đổi tiền

Trang 8

- Biết làm tớnh trờn cỏc số với đơn vị là đồng.

IV/ TIẾN TRèNH DẠY HỌC

Hoạt đụng của giỏo viờn Hoạt đụng của học sinh

1.Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ

-Nhận xột ,cho điểm

3.Bài mới

*Giới thiệu bài-ghi bảng

*HĐ1: Giới thiệu cỏc tờ giấy bạc

GV quan sỏt, giỳp HS làm bài

Bài1: Mỗi vớ đựng bao nhiờu tiền?

Em cộng tất cả số tiền trong ví

-1 HS lên làm, HS khác nêu kết quả, nhận xét

Bài giải

Mẹ mua cả hai thứ hết số tiền là:

15000 + 25000 = 40000( đồng)Cô bán hàng phải trả mẹ số tiền là:

50000 - 40000 = 10000(đồng)

Đáp số:10000 đồng

- 3 HS lên bảng làm, cả lớp nhận xét bài củabạn

Số cuốn

vở 1 cuốn 2Cuốn 3Cuốn 4CuốnThành

tiền 1200đồng 24000đồng 3600đồng 4800đồng-2HS lên bảng làm bài (1HS khá làm dòng 3)

Tổng số tiền 10000đồSố các tờ giấy bạc

ng 20000đồng 50000đồng90000đồ

Trang 9

Bài 4: (dũng 1, 2):

HS cú thể cú cỏch khỏc

+ Chấm bài, nhận xột

4 Củng cố

- Nhận xột tiết học

5.Dặn dũ

- Về ôn để nhớ đặc điểm, mệnh giá

các loại tiền đã học

ồng 70000đồ

V/ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

………

………

………

………

Tiết 3

TẬP ĐỌC MỘT MÁI NHÀ CHUNG I/MỤC TIấU:

1.Kiến thức: : Giỳp HS:

- Đọc đỳng: Lỏ biếc, rập rỡnh, trũn vo, rực rỡ

2.Kĩ năng:

- Biết ngắt, nghỉ sau mỗi dũng thơ, khổ thơ

3.Thỏi độ:

- Nội dung: Mỗi vật cú cuộc sống riờng nhưng đều cú mỏi nhà chung là trỏi đất Hóy yờu mỏi nhà chung , bảo vệ và giữ gỡn nú

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1.Chuẩn bị của gv:Sgk

Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc

2 Chuẩn bị của hs :Sgk,vbt

III/ DỰ KIẾN HèNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC

Cỏ nhõn, nhúm , lớp

IV/ TIẾN TRèNH DẠY HỌC

Hoạt đụng của giỏo viờn Hoạt đụng của học sinh

1.Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1HS đọc và trả lời cõu hỏi bài tập

đọc ụ Gổp gỡ ở Lỳc-xăm-bua ằ

- GV đỏnh giỏ, ghi điểm cho HS

- 1HS đọc và trả lời cõu hỏi bài tập đọc

“Gặp gỡ ở Lỳc-xăm-bua”

- 1HS kể lại cõu chuyện này, HS khỏc

Trang 10

3.Bài mới

*Giới thiệu bài-ghi bảng

* HD luyện đọc

* Đọc mẫu:

* HD đọc từng dòng thơ:

- Chú ý sửa sai cho HS

* HD đọc từng khổ thơ kết hợp giải

nghĩa từ

- Gọi HS đọc chú giải

- Gọi 6 HS đọc nối tiếp lại bài

* Luyện đọc theo nhóm:

- Chia lớp thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm

6 HS

- Yêu cầu 3-4 nhóm bất kì đọc bài

trước lớp

* Đọc đồng thanh

*.HướngdẫnHS Tìm hiểu bài:

-Gọi HS đọc toàn bài

H: Ba khổ thơ đầu nói lên mái nhà

chung của ai?

H: Mái nhà của muôn vật là gì?

H: Hãy tả lại mái nhà chung của muôn

vật bằng hai câu?

Nêu nội dung bài?

* Học thuộc lòng:

- GV đọc toàn bài

Luyện đọc diễn cảm: Hướng dẫn HS

đọc nhấn giọng ở một số từ ngữ

- Yêu cầu HS đọc thầm bài trên bảng

phụ

- Xoá dần bảng để HS luyện đọc

- Tổ chức cho HS thi HTL bài thơ

4 Củng cố

- Nhận xét tiết học

5.Dặn dò

- Dặn HS về học và chuẩn bị bài sau

nhận xét

- HS theo dõi

- HS đọc nối tiếp, mỗi em đọc hai dòng -Luyện đọc từ khó

- 6HS nối tiếp nhau đọc 6 đoạn

- 1HS đọc

- 6HS đọc

- Luyện đọc trong nhóm

- Nhóm đọc bài theo yêu cầu, cả lớp theo dõi, nhận xét

- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ

- 1HS đọc

- Ba khổ thơ đầu nói lên mái nhà chung của chim, cá, dím, ốc, của em

- Là bầu trời xanh

- Là bầu trời xanh vô tận, trên mái nhà ấy có bảy sắc cầu vồng rực rỡ

- Mỗi vật có cuộc sống riêng nhưng đều

có mái nhà chung là trái đất Hãy yêu mái nhà chung , bảo vệ và giữ gìn nó

- HS đọc thầm bài

- Luyện HTL

V/ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

………

………

………

………

Trang 11

Tiết 3

THỦ CÔNG LÀM ĐỒNG HỒ ĐỂ BÀN (Tiết 3) I/MỤC TIÊU:

-HS: Giấy thủ công, kéo, keo, chì

III/ DỰ KIẾN HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC

Cá nhân, nhóm , lớp

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt đông của giáo viên Hoạt đông của học sinh

1.Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị của H

- T nhận xét

3.Bài mới

*Giới thiệu bài-ghi bảng

Tiết này các em sẽ hoàn thành và trưng

bày trên bảng theo nhóm

- Yêu cầu H lấy đồng hồ đang làm giở

- HS lắng nghe

- HS chuẩn bị bài tiết sau

Trang 12

5.Dặn dò

- Dặn H chuẩn bị bài tiết sau

V/ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

………

………

………

………

Tiết: 5 HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ LÊN LỚP

TRÒ CHƠI : CHUYỂN THƯ

I YÊU CẦU GIÁO DỤC

1, Kiến thức: -Ôn luyện và hiểu thêm kiến thức cơ bản thông qua hình thức

trò chơi

3 Kỹ năng: -Giáo dục thái độ nghiêm túc và ý thức say mê trong học tập.

3 Thái độ: -Rèn luyện kĩ năng, phong cách tham gia các trò chơi ngoại khóa.

II THỜI GIAN –ĐỊA ĐIỂM

-TG:30-35p

ĐĐ:lớp 3

III ĐỐI TƯỢNG

-Hs lớp 3

IV CHUẨN BỊ

- GV: Bảng phụ sẵn ND trò chơi

- HS : - Trang phục gọn gàng

V.HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC

-Lớp , nhóm

VI TI N TRÌNH D Y H CẾN TRÌNH DẠY HỌC ẠY HỌC ỌC

Hoạt đông của giáo viên Hoạt đông của học sinh

1.Ổn định tổ chức

2 Bài mới:

Giới thiệu bài

*) Trò chơi:

GV giới thiệu luật chơi:

Hướng dẫn HS cách chơi

HS lắng nghe

HS hát

HS lắng nghe Chơi thử: theo hướng dẫn của GV

Trang 13

GV cho hs chơi thử

GV nhận xét hướng dẫn những HS

không hiểu

GV cho HS chơi theo tổ

Nhận xét thắng thua

HS tham gia trò chơi

VII.KẾT THÚC TRÒ CHƠI

- GV cùng HS hệ thống bài

-Nhận xét giờ học

-Về nhà chuẩn bị bài

VIII.ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

Thứ năm, ngày 28 tháng 3 năm 2013 Tiết 3

TOÁN LUYỆN TẬP I/MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: : Giúp HS:

- Biết trừ nhẩm các số tròn chục nghìn

2.Kĩ năng:

- Biết trừ các số có đến 5 chữ số (có nhớ) và giải toán bằng phép trừ

3.Thái độ:

-Yêu môn học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1.Chuẩn bị của gv:Sgk

2 Chuẩn bị của hs :Sgk,vbt

III/ DỰ KIẾN HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC

Cá nhân, nhóm , lớp

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt đông của giáo viên Hoạt đông của học sinh

1.Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ

-Yêu cầu HS làm bài 3 cột

3.Bài mới

*Giới thiệu bài-ghi bảng

*HĐ1: HD HS làm bài tập.

Bài 1: Tính nhẩm:

- GV nhận xét

- 1HS lên bảng làm bài

- HS tự đọc, tìm hiểu yêu cầu bài tập

HS đọc mẫu bài 1và nêu ý hiểu

- HS làm bài vào vở

- Đổi chéo bài kiểm tra kết quả + 2 HS lên chữa bài, HS khác nêu kết quả, nhận xét

60000- 30000 = 30000

Trang 14

Bài 2: Đặt tính rồi tính.

- GV củng cố về đặt tính và cách

tính

Bài 3 : Giải toán

Bài 4a: Chơi trò chơi

b* Yêu cầu HS khá nêu miệng kết

quả, các em khác nhận xét

- Chấm bài, nhận xét

4 Củng cố

- Nhận xét tiết học

5.Dặn dò

-Về nhà Cbbs

100000 - 40000= 60000 80000- 50000= 30000 100000- 70000= 30000 + 3HS lên làm, HS khác nêu kết quả nêu cách đặt tính, cách tính

65655 245 65900 67537

26107 93644 11345

74951 86296 36736

45245

81981

+ 1HS lên bảng làm, HS khác nêu kết quả, lớp nhận xét

Bài giải Trại còn lại số lít mật ong là:

23560 - 21800= 1760(l) Đáp số: 1760 lít mật ong

- 2 HS đại diện 2 nhóm lên khoanh, lớp nhận xét giải thích cách làm

- Câu C 9 là đúng

- Câu D là đúng

V/ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

………

………

………

………

Tiết 3 LUYỆN TỪ VÀ CÂU

ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI BẰNG GÌ ?- DẤU HAI CHẤM.

I/MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: - Tìm được bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Bằng gì ? Trả lời đúng

các câu hỏi Bằng gì ?

2.Kĩ năng:

- Bước đầu nắm được cách dùng dấu hai chấm

3.Thái độ: -Yêu môn học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1.Chuẩn bị của gv:Sgk

2 Chuẩn bị của hs :Sgk,vbt

III/ DỰ KIẾN HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC

Cá nhân, nhóm , lớp

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt đông của giáo viên Hoạt đông của học sinh

Trang 15

1.Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ

Nhận xột, cho điểm

3.Bài mới

*Giới thiệu bài-ghi bảng

*HĐ1: Đặt và trả lời cõu hỏi bằng

gỡ?

Bài tập1: Gạch dưới bộ phận trả lời

cho cõu hỏi “Bằng gỡ”?

- Chốt cỏch làm :

H: Dựa vào đâu em xác định đợc đó là

BP câu trả lời?

Bài tập2: Trả lời các câu hỏi sau:

a Hằng ngày, em viết bài bằng gì?

b Chiếc bàn em ngồi học đợc làm

bằng gì?

c Cá thở bằng gì?

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

*HĐ2: Cách sử dụng dấu hai chấm:

Bài tập3: Điền dấu câu thích hợp vào

mỗi ô trống:

- GV giảng: dùng dấu hai chấm khi

dẫn lời nói trợc tiếp hoặc giải thích,

làm rõ ý muốn nói ở phía trớc

+ Chấm bài, nhận xét

4 Củng cố

- Nhận xét tiết học

5.Dặn dũ

- Về nhà xem lại BT

-2HS làm BT 1,3 tiết LTVC tuần 29 Lớp nhận xét, bổ sung

+ Nêu yêu cầu của BT HS tự làm bài vào vở

- 3HS lên làm bài, HS khác nêu miệng bài của mình, lớp nhận xét

a Voi uống nớc bằng vòi

b Chiếc đèn ông sao của bé đợc làm bằng nan tre dán giấy bóng kín

c Các nghệ sĩ đã chinh phục khán giả bằng tài năng của mình

- Dựa vào cách đặt câu hỏi VD: Voi uống nớc bằng gì? thì câu trả lời là “bằng vòi” Vì vậy ta gạch dới từ bằng vòi + Nêu yêu cầu BT, HS tự làm

- HS chơi trò chơi hỏi- đáp Từng cặp

ng-ời hỏi, ngng-ời trả lng-ời ; Lớp nhận xét

+ Hằng ngày, em viết bài bằng bút bi + Chiếc bàn em học đợc làm bằng gỗ + Cá thở bằng mang

- HS hỏi nhau 1 số câu khác

+ Nêu yêu cầu BT HS tự làm bài

+ 3HS lên bảng làm:

Câu a) Một ngời kêu lên: “Cá heo!” :

Câu b) Nhà an dỡng thiết: chăn màn

Câu c) Đông Nam là: Bru - nây, Xin-ga-po V.ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

Ngày đăng: 25/01/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w