1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA tuan 29 day du 3 cot CKT

38 216 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những quả đào
Tác giả Nguyễn Thị Ngân
Trường học Trường Tiểu Học (Chưa rõ tên), <a href='https://www.truongtieuhocthpt.edu.vn'>https://www.truongtieuhocthpt.edu.vn</a>
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Lịch báo giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 311,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK -Bảng ghi sẵn các từ, các câu cần luyện ngắt giọng.. - GV nhận xét nhóm có giọng đọc hay nhất - Đọc toàn bài.. - GV yêu cầu HS thảo luận

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

TUẦN 29 Từ ngày 05 tháng0 đến ngày 09tháng 04 năm 2010

Những quả đào (tiết 1)

Những quả đào (tiết 2)

Các số từ 111 đấn 200

Chữ hoa A (kiểu 2).

29868714129

12345

1

2345

Giúp đỡ người khuyết tật (tiết 2)

Một số lồi vật sống dưới nước

881432929

1234

Từ ngữ về cây cối Câu hỏi: Để làm gì?

Làm vịng đeo tay (tiết 1)

561442929

1234

Đáp lời chia vui Nghe – trả lời câu hỏi

1455829

2929

123

45

Trang 2

Thứ hai, ngày 05 than 4năm 2010

TIẾ 2 + 3: TẬP ĐỌC PPCT 86 + 87 - NHỮNG QUẢ ĐÀO

II Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK

-Bảng ghi sẵn các từ, các câu cần luyện ngắt giọng

III Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi bài

cây dừa

+ Các bộ phận của cây dừa (lá, ngọn,

thân, quả) được so sánh với gì?û

+ Cây dừa gắn bó với thiên nhiên như

thế nào?

+ Em thích những câu thơ nào? Vì sao?

- GV nhận xét – ghi điểm

3 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi tựa

a.Luyện đọc:

- GV đọc mẫu tóm tắt nội dung: Nhờ

những quả đào, mà ông biết tính các

cháu Ôâng hài lòng về các cháu, đặc biệt

ngợi khen đứa cháu nhân hậu đã nhường

cho bạn quả đào

 Đọc từng câu:

* Luyện phát âm:

- Yêu cầu HS tìm và nêu từ khó

- GV chốt lại và ghi bảng

Trang 3

+ Trong bài có mấy nhân vật?

- Gọi HS đọc bài

* Từ mới:

+ Em hiểu thế nào là hài lòng?

+ Em hiểu thốt lên ý nói như thế nào?

* Hướng dẫn đọc bài: Giọng người kể

khoan thai rành mạch, giọng ông ôn tồn,

hiền hậu, giọng Xuân hồn nhiên, nhanh

nhảu, giọng Vân ngây thơ, giọng Việt

lúng túng, rụt rè

- Đọc từng đoạn

- Thi đọc giữa các nhóm

- GV nhận xét nhóm có giọng đọc hay

nhất

- Đọc toàn bài

- Đọc đồng thanh

Tiết 2

b Tìm hiểu bài:

- Gọi HS đọc bài

+ Người ông dành những quả đào cho

ai?

+ Mỗi cháu của ông đã làm gì với những

quả đào?

+ Ôâng nhận xét gì về Xuân? Vì sao ông

nhận xét như vậy?

+ Ôâng nói gì về Vân? Vì sao ông nhận

xét như vậy?

+Ôâng nói gì về Việt? Vì sao ông nói như

vậy?

+ Em thích nhân vật nào? Vì sao?

Ý nghĩa: Nhờ những quả đào người ông

biết được tính nết của từng cháu mình

Oâng hài lòng về các cháu đặc biệt khen

ngợi đứa cháu lòng nhân hậu đã nhường

cho bạn quả đào

c Luyện đọc lại:

- Bài có 4 đoạn HS nêu từngđoạn

- 4 nhân vật

- 1 HS đọc bài

- Vài HS trả lời

- HS đọc bài

- Vừa ý hay ưng ý

- Bật ra thành lời một cách tựnhiên

- HS nối tiếp nhau đọc từngđoạn

- Đại diện nhóm thi đọc từngđoạn

- 1 HS đọc toàn bài

- Lớp đọc đồng thanh toàn bài

- 1 HS đọc bài, lớp đọc thầm

- Người ông dành những quảđào cho vợ và ba đứa cháu nhỏ

- Xuân đem hạt trồng vào mộtcái vò Vân ăn hết phần củamình mà vẫn thèm Việt dànhnhững quả đào của mình chobạn Sơn bị ốm

- Ôâng nói mai sau Xuân sẽ làmvườn gioiû, vì Xuân thích trồngcây

-Vân còn thơ dại quá, vì Vânháu ăn Aên hết phần của mìnhmà vẫn thèm

- Việt có tấm lòng nhân hậu,biết nhường miếng ngon củamình cho bạn

- HS trả lời theo cảm nhận

Trang 4

- GV gọi HS đọc bài theo vai.

4 Củng cố dặn dò:

- Người ông dành những quả đào cho ai?

- Các cháu của ông đã làm gì với quả

đào của mình?

- Về nhà học bài cũ, xem trước bài: Cây

đa quê hương

- HS tự phân vai và đọc bàitheo vai

- HS trả lời

TIẾT 4: TOÁN PPCT 141 - CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200

I Mục tiêu

- Nhận biết được các số từ 111 đến 200

- Biết cách đọc, viết các số từ 111 đến 200

- Biết cách so sánh các số từ 111 đến 200

- Biết thứ tự các số từ 111 đến 200

+ BT cần làm: BT1; BT2 (a); BT3

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình vuông, mỗi hình biểu diễn 100 Các hình chữ nhật mỗi hình biểu diễn

1 chục Các hình vuông nhỏ, mỗi hình biểu diễn 1 đơn vị

- Bảng kẻ sẵn các cột ghi rõ: trăm, chục, đơn vị, viết số, đọc số

III Các hoạt động dạy - học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

Bài 3: Điền dấu số vào chỗ trống

Bài 4: Viết các số theo thứ tự từ nhỏ 

lớn

- Nhận xét chung

3 Bài mới: Giới thiệu bài ghi tựa

a.Giới thiệu các số từ 111 đến 200

- Giới thiệu số 111

- GV gắn lên bảng hình biểu diễn 100 và

hỏi

- Có mấy trăm?

- GV yêu cầu HS viết số 100 vào cột

trăm

- GV gắn thêm HCN biểu diễn 1 chục và

hình vuông nhỏ, hỏi

- Có mấy chục và mấy đơn vị?

- 1 HS lên điền các số từ 101đến 110

Trang 5

- GV yêu cầu HS lên viết 1 chục, 1 đơn

vị vào các cột chục, đơn vị

- GV: Để chỉ có tất cả 1 trăm, 1 chục, 1

hình vuông, trong toán học người ta dùng

số một trăm mười một và viết là 111

- GV giới thiệu số 112, 115 tương tự như

giới thiệu số 111

- GV yêu cầu HS thảo luận và tìm cách

đọc và viết các số còn lại trong bảng:

- GV yêu cầu đọc các số vừa lập được

b.Luyện tập, thực hành

Bài 1: Viết theo mẫu

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV yêu cầu HS đổi vở và kiểm tra cho

nhau

Bài 2: Số?

- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vào

vở

- Yêu cầu HS đọc tia số vừa lập được

- Trên tia số, số đứng trước bao giờ cũng

bé hơn số đứng sau nó

Bài 3: điền dấu >, <, = vào chỗ thích hợp

- GV: Muốn điền cho đúng chúng ta phải

so sánh các số với nhau

- GV viết bảng: 123 … 124

+ Em hãy so sánh chữ số hàng trăm của

số 123 và số 124?

+ Hãy so sánh chữ số hàng chục của số

123 và số 124?

+ Hãy so sánh chữ số hàng đơn vị của số

123 và số 124?

- GV: Vậy khi đó ta nói 123 nhỏ hơn 124

hay 124 lớn hơn 123 và viết: 123< 124,

124 > 123

- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vở bài

tập

- GV nhận xét sửa sai

4 Củng cố dặn dò:

- Đọc các số sau: 117, 119, 122, 136

- 1 HS viết

- HS viết và đọc số 111

- HS thảo luận để viết các sốcòn thiếu trong bảng Sau đó 3

HS lên làm bài trên bảng lớp( 1 HS đọc số, 1 HS viết số, 1

HS gắn hình biểu diễn số )

- HS đọc

- HS thực hiện

- Chữ số hàng trăm đều là 1

- Chữ số hàng chục đều là 2

- Chữ số hàng đơn vị 3 < 4

129 > 120; 126 > 122; 136=136; 155<158

120 < 152; 186 =186; 135 >125; 148 >128

- Vài HS đọc

Trang 6

- Về nhà học bài cũ, làm bài tập ở vở

bài tập

- Nhận xét tiết học

Trang 7

TIẾT 5: TẬP VIẾT

PPCT 29 - CHỮ HOA A (kiểu 2 )

I Mục tiêu:

- Viết đúng chữ hoa A – kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứngdụng: Ao (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ao liền ruộng cả (3 lần)

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ a hoa đặt trong khung.

- Mẫu chữ ứng dụng

III Các hoạt động dạy - học:

Trang 8

2 Bài cũ:

- Thu một số vở bài tập để chấm

- GV gọi HS lên bảng viết: Y; Yêu luỹ

tre làng

3 Bài mới: Chữ A hoa

* HD viết chữ hoa:

- GV giới thiệu mẫu chữ A hoa

-Yêu cầu HS quan sát số nét, quy trình

viết

+ Chữ A hoa cao mấy li, rộng mấy li?

+ Chữ hoa gồm mấy nét? Là những nét

nào?

* Hướng dẫn cách viết :

- Viết nét cong kín Đặt bút trên ĐK6

viết 1 nét sổ thẳng, cuối nét đổi chiều

viết nét móc dừng bút trên ĐKN2

- GV viết mẫu lên bảng và nhắc lại

cách viết

* Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

- Giới thiệu cụm từ ứng dụng “Ao liền

ruộng cả”

-Ao liền ruộng cả nói về sự giàu có ở

nông thôn, nhà có nhiều ao, nhiều

ruộng

+ Cụm Từ ứng dụng có mấy chữ? là chữ

nào?

+ Những chữ nào có cùng chiều cao với

chữ A hoa kiểu 2 và cao mấy li?

+ Các con chữ còn lại cao mấy li?

+ Nêu vị trí các dấu thanh trong cụm

- GV theo dõi và sửa sai

* Hướng dẫn viết vào vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu

- Theo dõi uốn nắn cho HS yếu

- Thu một số vở bài tập để chấm

4 Củng cố dặn dò:

- Nêu quy trình viết chữ hoa kiểu 2?

- Trả vở nhận xét sửa sai bài viết cho

- Chữ Y

- HS lên bảng viết, lớp viếtbảng con

- HS quan sát và nhận xét

- Cao 5 li và rộng 5 li

- Gồm 2 nét Là nét cong kín vànét móc ngược phải

- HS viết vào bảng con chữhoa

- HS đọc: Ao liền ruộng cả

- Có 4 chữ Là chữ: Ao, liền,ruộng, cả

- Cao 2 li rưỡi đó là chữ l, g

- Cao 1 li

- Dấu huyền đặt trên chữ ê, dấuhỏi đặt trên chữ a

- Bằng khoảng cách viết chữ o

- HS viết chữ o vào bảng con

- HS viết bài vào vở

- 1 HS nêu lại quy trình chữ viết

Trang 9

Thứ ba, ngày 06háng 04năm 2010

TIẾT 1: THỂ DỤC

PPCT 55 - TRÒ CHƠI “CON CÓC LÀ CẬU ÔNG TRỜI”

VÀ “CHUYỂN BÓNG TIẾP SỨC”

II Địa điểm, phương tiện:

-Trên sân trường Vệ sinh an toàn nơi tập

-Còi, tranh vẽ con cóc, bóng (2 -4 quả)

III Nội dung và phương pháp:

1 Phần mở đầu:

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung bài

học

- GV tổ chức xoay các khớp cổ chân,tay,

đầu gối, hông, vai

- GV cho chạy nhẹ trên sân trường

- GV cho HS đi thường và hít thở sâu

- GV tổ chức ôn các động tác bài thể

dục phát triển chung

2 Phần cơ bản

- GV tổ chức trò chơi “Con cóc là cậu

ông Trời”

- GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách

chơi

- Đọc đồng thanh vần điệu:SHD

- Sau tiếng “ghi” ngồi xổm hai tay

buông tự nhiên sau đó bật nhảy bằng 2

chân về trước một cách nhẹ nhàng

khoảng từ 2 đến 3 lần thì dừng lại, đứng

lên đi về về tập hợp ở cuối hàng Hết

hàng thứ nhất đến hàng thứ 2 và cứ tiếp

tục như vậy đến hết

- GV tổ chức cho chơi thử

- Tiến hành tổ chức cho HS chơi

- Cán sự tập hợp lớp

-HS thực hiện mỗi động tác 2lần 8 nhịp

Trang 10

- Nhận xét, sửa sai

* Trò chơi “Chuyển bóng tiếp sức”

- GV nêu tên trò chơi

- HD cách chơi và nội dung chơi trò

chơi

- Tiến hành tổ chức cho HS chơi trò

chơi

3 Phần kết thúc

- GV cho HS đi đều và hát

- GV cho HS tập một số động tác thả

lỏng

- GV cùng HS hệ thống bài học

- Về nhà ôn lại 8 động tác của bài thể

dục phát triển chung và ôn lại các trò

- Nhận biết được các số có ba chữ số, biết cách đọc, viết chúng Nhận biết số có

ba chữ số gồm số trăm, số chục, số đơn vị

- BT cần làm: BT2, BT3

HSG BT1 mỗi số sauchỉ số ô vuông trong hình nào?

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình vuông, hình chữ nhật biểu diễn trăm, chục, đơn vị

- Kẻ sẵn trên bảng lớp bảng có ghi trăm, chục, đơn vị, đọc số, viết số

III Các hoạt động dạy - học:

Trang 11

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Gọi 2 HS lên làm bài tập 3

- Các lớp làm giấy nháp

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới: Giới thiệu bài ghi tựa

* Giới thiệu các số có 3 chữ số:

- Đọc và viết số theo hình biểu diễn

- GV gắn lên bảng 2 hình vuông mỗi hình

biểu diễn 100 và hỏi:

+ Có mấy trăm ô vuông?

- Gắn tiếp 4 hình chữ nhật biểu diễn 40

và hỏi

+ Có mấy chục ô vuông?

- Gắn tiếp 3 hình vuông nhỏ biểu diễn 3

đơn vị và hỏi: Có mấy ô vuông?

- GV yêu cầu HS hãy viết số gồm 2 trăm,

4 chục và 3 đơn vị

- GV yêu cầu HS đọc số vừa viết được

- GV hỏi 243 gồm mấy trăm, mấy chục

và mấy đơn vị?

- GV tiến hành tương tự với các số: 235,

310, 240, 411, 205, 252 như trên để HS

nắm cách đọc, cách viết và cấu tạo của

các số

* Thực hành:

Bài 2: Mỗi số sau ứng với cách đọc nào?

Bài 3: Viết theo mẫu:

- Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

- GV nhận xét sửa sai

HS 1 HS 2123; 124 120; 152129; 120 186; 186126; 122 135; 135136; 136 148; 128156; 158 199; 200

- Có 2 trăm ô vuông

- Có 4 chục ô vuông

- Có 3 ô vuông

- HS lên bảng viết số 243 lớpviết vào bảng con

- Một số HS đọc cá nhân, lớpđọc đồng thanh Hai trăm bốnmươi ba

- 243 gồm 2 trăm, 4 chục và 3đơn vị

1 HS lên bảng làm, lớp làmvào sgk

110 hình d ; 110 hình a

205 hình c ; 132 hình b; 123hình e

- 2 HS lên bảng làm – lớp làmvào vở

135 - d; 311 - c; 322 - g

521 - e; 50 - b; 405 - a

HS đọc yêu cầu bài

- HS làm vào vở và lên bảngchữa bài

Đọc số Viết sốTám trăm hai mươi

Chín trăm mười một Sáu trăm bảy mươi ba Sáu trăm bảy mươi lăm Bảy trăm linh năm Tám trăm

Trang 12

4 Củng cố dặn dò:

- Yêu cầu HS đọc và viết các số có 3 chữ

số

- Về nhà xem trước bài: “So sánh các số

có ba chữ số”

- Nhận xét đánh giá tiết học

Đọc số Viết sốNăm trăm sáu mươi

Bốn trăm hai mươi bảy Hai trăm ba mươi mốt

Ba trăm hai mươi Chín trăm linh một Năm trăm bảy mươi lăm Tám trăm chín mươi mốt

- Hai HS đọc và viết các số có

- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa vào tóm tắt (BT2)

+ HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT3)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết tóm tắt nội dung từng đoạn truyện

III Các hoạt động dạy - học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Tiết trước các em học bài gì?

- GV yêu cầu kể nối tiếp theo từng

đoạn

3 Bài mới: Những quả đào

a Giới thiệu: Ghi tựa

Trong tiết kể chuyện này, các em sẽ

cùng nhau kể lại câu chuyện “Những

quả đào”

b HD kể chuyện

- Tóm tắt nội dung từng đoạn truyện

- GV gọi đọc yêu cầu bài 1

+ Đoạn 1 được chia như thế nào?

+ Đoạn này còn cách tóm tắt nào khác

mà vẫn nêu được nội dung của đoạn 1?

+ Đoạn 2 được tóm tắt như thế nào?

- Kho báu

- 3 HS nối tiếp nhau kể chuyệntheo đoạn

- Đoạn 1: Chia đào

- Quà của ông

- Chuyện của Xuân

- (HS nối tiếp nhau trả lời)Xuân làm gì với quả đào của

Trang 13

+ Bạn nào có cách tóm tắt khác?

+ Nội dung của đoạn 3 là gì?

+ Nội dung của đoạn cuối là gì?

- Nhận xét, tuyên dương phần trả lời

của HS

- Kể lại từng đoạn theo gợi ý

+ Bước 1: Kể trong nhóm

- GV yêu cầu HS đọc thầm gợi ý trên

bảng phụ

- GV chia nhóm, mỗi nhóm kể 1 đoạn

+ Bước 2: Kể trước lớp

- GV yêu cầu các nhóm cử đại diện lên

kể

- GV tổ chức cho HS kể vòng 2

- GV yêu cầu các nhóm nhận xét, bổ

sung khi bạn kể

- Kể lại toàn bộ nội dung truyện

- GV chia HS thành các nhóm nhỏ Mỗi

nhóm có 5 HS, yêu cầu các nhóm kể

theo hình thức phân vai: Người dẫn

chuyện, người ông, Xuân, Vân, Việt

- GV tổ chức cho các nhóm thi kể

4 Củng cố dặn dò:

- Các em vừa kể chuyện gì?

- Tuyên dương những HS có tinh thần

học tập tốt

- Về nhà tập kể lại câu chuyện và kể lại

chuyện cho người thân nghe

ông cho./ Suy nghĩ và việc làmcủa Xuân./ Người trồng vườntương lai./ …

- Vân ăn đào như thế nào./ Côbé ngây thơ./ Chuyện của Vân./

- Tấm lòng nhân hậu của Việt./Quả đào của Việt ở đâu?/ Vìsao Việt không ăn đào./ …

- HS thực hiện đọc

- HS thực hành kể trong nhóm –Các nhóm theo dõi và nhận xét,bổ sung

- Mỗi HS trình bày 1 đoạn

- 8 HS tham gia kể chuyện

- HS Nhận xét, bổ sung

- HS tập kể lại toàn bộ câuchuyện trong nhóm

- Các nhóm thi kể theo hìnhthức phân vai

- Những quả đào

TIẾT 4: CHÍNH TẢ PPCT 57 - (Tập Chép) NHỮNG QUẢ ĐÀO

Phân biệt: .

I Mục tiêu

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn

- Làm được BT(2) a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2

III Các hoạt động dạy - học:

Trang 14

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Viết các từ sau: giếng sâu, xâu kim,

xong việc, song cửa

- Nhận xét chung

3 Bài mới: Giới thiệu bài ghi tựa

“ Những quả đào”

* Hướng dẫn viết chính tả:

- GV đọc mẫu tóm tắt nội dung: Nhờ

những quả đào người ông biết được tính

nết của từng cháu mình

- Gọi HS đọc bài

+ Người ông chia quà gì cho các cháu?

+ Ba người cháu đã làm gì với quả đào

mà ông cho?

+ Người ông đã nhận xét gì về các cháu?

* Luyện viết:

-Yêu cầu HS tìm và nêu từ khó

- GV ghi bảng và hướng dẫn viết đúng

- GV nhận xét sửa sai

- Bài này thuộc thể loại gì?

- Em hãy nêu cách trình bày 1 đoạn văn?

- Ngoài các chữ đầu câu phải viết hoa,

còn những chữ nào cũng phải viết hoa?

Vì sao?

- GV yêu cầu HS nhìn bảng chép bài

vào vở

- Thu một số vở bài tập để chấm

* HD làm bài tập

Bài 2: a Điền vào chỗ trống s hay x?

- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vở bài

tập

b Điền vào chỗ trống in hay inh?

- GV nhận xét sửa sai

4 Củng cố dặn dò:

- HS lên bảng viết, cả lớp viếtvào bảng con

- HS nhìn sgk đọc thầm

- 1 HS đọc bài

- Chia mỗi cháu một quả đào

- Xuân ăn đào xong đem hạttrồng Vân ăn xong vẫn cònthèm Còn Việt thì không ănmà mang đào cho cậu bạn bịốm

- Ông bảo: Xuân thích làmvườn, Vân bé dại, còn Việt làngười nhân hậu

- HS viết từ khó bảng con:

nhân hậu, quả ø, trồng, ăn xong

- Thể loại văn xuôi

- Khi trình bày 1 đoạn văn, chữđầu đoạn ta viết hoa và lùivào1ô.Các chữ đầu câu phảiviết hoa.Cuối câu viết dấuchấm câu

- Xuân, Vân, Việt Vì đây làtên riêng của các nhân vật

- HS viết bài vào vở

- HS dò bài soát lỗi

- HS đọc yêu cầu

- cửa sổ, chú sáo, sổ lồng,, xồ,xoan

- To như cột đình Kín như bưng

- Tình làng nghĩa xóm

Trang 15

- Yeõu caàu HS neõu laùi caựch trỡnh baứy

chớnh taỷ

- Kớnh treõn nhửụứng dửụựi -Chớnboỷ laứm mửụứi

- Hai HS neõu laùi caựch trỡnh baứi

TIEÁT 5: AÂM NHAẽC

PPCT 29 - OÂN BAỉI HAÙT: CHUÙ EÁCH CON

I Mục tiêu:

- H/s hỏt thuộc lời 2, đỳng giai điệu và tiết tấu

- Biết hỏt kết hợp vận động phụ họa nhịp nhàng, tập trỡnh diễn trước lớp

- Cú thể nhận biết cõu hỏt khi nghe gừ tiết tấu theo lời ca

I Chuẩn bị:

- Đàn, đĩa, tranh ảnh minh hoạ

- Nhạc cụ gõ đệm: song loan, thanh phách, trống nhỏ

III Các hoạt động Dạy và Học:

Daùy baứi haựt Chuự eỏch con ( Lụứi 2)

- H/d h/s ụn lời 1 bài hỏt bằng nhiều hỡnh

b.Hoaùt ủoọng 2: Haựt keỏt hụùp phụ hoạ

- Hướng dẫn h/s vài động tỏc phụ họa

- G/v gợi ý cho h/s 1 số động tỏc phự hợp

với lời bài hỏt

- Mời 1 số h/s lờn biểu diễn

- Sau khi thụng nhất cỏc động tỏc h/d cho

h/s cả lớp cựng thực hiện

- Nhận xột

c.Hoạt động 3: Nghe gừ tiết tấu đoỏn

- ễn bài hỏt theo nhúm, tổ

- Thực hiện gừ đệm theo h/d

- Chỳ ý lắng nghe

- Chỳ ý lắng nghe và thực hiệntheo h/d

- Chỳ ý lắng nghe và thực hiệntheo h/d

- Chỳ ý lắng nghe và trả lời cõuhỏi

- Thử ghộp lời ca mới

Trang 16

câu hát Hát theo lời ca mới.

- Dùng nhạc cụ gõ ©m hình tiết tấu câu 1

và 3 để cho h/s nhận biết câu hát

- G/v cho h/s hát lời mới theo giai điệu

bài hát Chú ếch con G/v ghi lời ca trên

bảng cho h/s

4 Củng cố – dặn dò:

- H/s nhắc lại nội dung tiết học, mời cả

lớp đứng lên biểu diễn bài hát

- Nhận xét, dặn h/s về nhà học bài

- HS lắng nghe, ghi nhớ

Thứ tư, ngày 07áng 04năm 2010

TIẾT 1: TẬP ĐỌC PPCT 88 - CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG

I Mục tiêu

- Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ

- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình cảm của tác giả vớiquê hương (trả lời được CH 1,2,4)

+ HS khá, giỏi trả lời được CH 3

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng ghi sẵn các từ, các câu cần luyện ngắt giọng

III Các hoạt động dạy - học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

+ Người ông dành những quả đào cho

ai?

+ Em thích nhân vật nào? Vì sao?

+ Nhận xét chung

3 Bài mới: Cây đa quê hương

a Luyện đọc

- GV đọc mẫu

- Tóm tắt nội dung bài: Bài văn cho ta

thấy vẻ đẹp của cây đa quê hương, qua

đó cũng cho ta thấy tình yêu thương gắn

- Những quả đào

- 2HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS theo dõi bài

Trang 17

bó của tác giả với cây đa quê hương của

ông

- Luyện đọc từng câu:

* Luyện phát âm:

- Yêu cầu HS tìm từ khó:

- GV chốt lại ghi bảng

gắn liền, xuể, li kì, lững thững, rắn hổ

mang, tưởng chừng, chót vót

+ Em hiểu chót vót ý nói như thế nào?

+ Em hiểu li kì ý nói như thế nào?

+ Lững thững ý nói thế nào?

* Hướng dẫn đọc câu văn dài:

- GV treo bảng phụ đã chép sẵn các câu

văn dài lên bảng hướng dẫn HS cách

đọc

- Trong vòm lá, / gió chiều gẩy lên

những điệu nhạc li kì / tưởng chừng như

ai đang cười,/ đang nói.//

- Xa xa, / giữa cánh đồng, / đàn trâu ra

về,/ lững thững từng bước nặng nề.//

Bóng sừng trâu dưới ánh chiều kéo dài,/

lan giữa ruộng đồng yên lặng./

- GV đọc mẫu, gọi HS đọc

* Hướng dẫn đọc bài: Đọc giọng nhẹ

nhàng, tình cảm

- Luyện đọc đoạn trước lớp:

- GV chú ý sửa sai cho HS

- Thi đọc giữa các nhóm

- GV nhận xét HS có giọng đọc hay

nhất

- Đọc toàn bài

- Đọc đồng thanh

b Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Gọi HS đọc bài

+ Những từ ngữ, câu văn nào cho biết

cây đa đã sống rất lâu đời?

- HS đọc nối tiếp từng câu trongbài

- HS tìm và nêu từ khó

- HS đọc từ khó:

gắn liền, xuể, li kì, lững thững,rắn hổ mang, tưởng chừng, chótvót

- HS đọc

- (cao) vượt hẳn lên những vậtxung quanh

- Lạ và hấp dẫn

- (đi) chậm từng bước một

- HS đọc câu văn dài, HS kháctheo dõi

- HS đọc nối tiếp đoạn

- Đại diện các nhóm thi đọcđoạn

- Lớp theo dõi nhận xét bài bạnđọc

- 1 HS đọc cả bài

- Lớp đọc đồng thanh toàn bài

- 1 HS đọc bài, lớp đọc thầmbài

- Cây đa nghìn năm đã gắn liềnvới thời thơ ấu của chúng tôi.Đó là cả một toà cổ kính hơn làcả một thân cây

Trang 18

+ Các bộ phận của cây đa (thân, cành,

ngọn, rễ) được tả như thế nào?

+ Hãy nói lại đặc điểm mỗi bộ phận

của cây đa bằng một từ.(Mẫu: Thân cây

rất to)

+ Ngồi hóng mát ở gốc cây đa tác giả

còn thấy những cảnh đẹp nào của quê

hương?

Ý nghĩa: Vẻ đẹp của cây đa quê hương,

thể hiện tình yêu của tác giả với cây đa,

với quê hương

c Luyện đọc lại

- Gọi HS đọc bài

- GV nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố,dặn dò:

- Qua bài văn các em thây tình cảm của

tác giả đối với quê hương, đối với cây

đa thế nào

- Về nhà học bài, xem trước bài: Ai

ngoan sẽ được thưởng

- Nhận xét tiết học

- Thân là một toà cổ kính chín,mười đứa bé bắt tay nhau ômkhông xuể

- Cành cây: lớn hơn cột đình

- Ngọn: chót vót giữa trời xanh

- Rễ cây: nổi lên mặt đất thànhnhững hình thù quái lạ …giậndữ

- Thân cây thật đồ sộ./ Thâncây khổng lồ

- Cành cây rất lớn./ Cành cây

in dưới ruộng đồng yên lặng

- Vài HS nhắc lại

- HS đọc nối tiếp đoạn

- BT cần làm: BT1; BT2(a); BT3 (dòng 1)

Trang 19

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình vuông, HCN biểu diễn trăm, chục, đơn vị

III Các hoạt động dạy - học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng viết số

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới: So sánh các số có ba chữ số

* Giới thiệu cách so sánh các số có 3

chữ số

- GV gắn lên bảng hình biểu diễn số

234

- Có bao nhiêu hình vuông nhỏ?

- GV tiếp tục gắn hình biểu diễn số 235

- Có bao nhiêu hình vuông?

- 234 và 235 số nào bé hơn và số nào

+ Hãy so sánh chữ số hàng đơn vị của

số 234 và số 235?

- Khi đó ta nói 234 nhỏ hơn 235

Viết 234 < 235 Hay 235 > 234

* So sánh 194 và 139

- GV hướng dẫn HS so sánh 194 hình

vuông với 139 hình vuông tương tự như

so sánh 234 và 235

- GV hướng dẫn so sánh 194 và 139

bằng cách so sánh các chữ số cùng

hàng

- Tương tự như trên so sánh số 199và

215

Kết luận: Khi so sánh các số có 3 chữ số

với nhau ta bắt đầu so sánh từ hàng

trăm nếu số có hàng trăm lớn hơn sẽ lớn

 HS 1 viết:

- Chín trăm chín mươi mốt

- Bảy trăm linh năm

- Chữ số hàng trăm cùng là 2

- Chữ số hàng chục cùng là 3

- Chữ số hàng đơn vị 4 < 5

- 194 hình vuông nhiều hơn 139hình vuông, 139 hình vuông íthơn 194 hình vuông

- Hàng trăm cùng là 1 Hàngchục 9 > 3 nên 194 > 139 hay

139 < 194

- 215 hình vuông nhiều hơn 199hình vuông, 199 hình vuông íthơn 215 hình vuông

- Hàng trăm 2>1 nên 215>199hay 199 < 215

Ngày đăng: 03/07/2014, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông nhỏ, hỏi - GA tuan 29 day du 3 cot CKT
Hình vu ông nhỏ, hỏi (Trang 4)
Bảng phụ. - GA tuan 29 day du 3 cot CKT
Bảng ph ụ (Trang 13)
Bảng cho h/s - GA tuan 29 day du 3 cot CKT
Bảng cho h/s (Trang 16)
Hình tự nhiên - GA tuan 29 day du 3 cot CKT
Hình t ự nhiên (Trang 25)
Bảng con. - GA tuan 29 day du 3 cot CKT
Bảng con. (Trang 26)
Bảng con - GA tuan 29 day du 3 cot CKT
Bảng con (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w