Hỏi: Nêu cách xác định ảnh của đờng thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ vr -VD: Cho vectơ vr và 3 điểm không thẳng hàng A,B,C.Dựng ảnh của điểm A, đoạn thẳng AB, ∆ABC qua phép tịnh tiế
Trang 1Giáo án hình học 11- Cơ Bản(2009-2010)
Chơng I: phép dời hình và phép đồng dạng
Trong mặt phẳng
Đ1: phép biến hình Tiết: 1
Ngời soạn: Đoàn Văn Đông
1.Về kiến thức:
HS nắm đợc;
- Khái niệm phép biến hình
- Liên hệ đợc với những phép biến hình đã học ở lớp dới
2 Về kĩ năng:
- Phân biệt đợc các phép biến hình
- Dựng đợc ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho
3 Về t duy và thái độ:
-Biết liên hệ với thực tế
- Có nhiều sáng tạo trong học tập
-Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, có tinh thần hợp tác trong học tập
1 Chuẩn bị của giáo viên:
-Chuẩn bị giáo án, phấn màu, thớc kẻ
-Chuẩn bị 1 số hình mẫu
2 Chuẩn bị của học sinh:
-Đầy đủ đồ dùng học tập, SGK
Phơng pháp chính đợc sử dụng là gợi mở vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề Phơng pháp hỗ trợ: Hoạt động theo nhóm
1.ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số, giới thiệu đại biểu
2.Bài mới:
-Phân phối thời gian: 1 tiết
- Nội dung bài mới:
Hoạt động 1:
1 Phép biến hình
- Đặt vấn đề: Trong mặt
phẳng cho đờng thẳng d
và điểm M Dựng hình
chiếu vuông góc M’ của
M lên đờng thẳng d
-GV nêu câu hỏi:
+H1: MM’ quan hệ với d
nh thế nào?
+H2: Có bao nhiêu điểm
M?
-HS dựng hình M d
-Trả lời các câu hỏi : +H1: MM' ⊥d
+H2: M’ là duy nhất
HĐTP 2: Hình thành khái niệm.
-GV: Phép xđ M’ nh vậy
Phép biến hình là quy tắc
Ngời soạn : 1 Đoàn Văn Đông
Trang 2-GV: Nêu định nghĩa và
kí hiệu - Lắng nghe, ghi nhậnkiến thức để với mỗi điểm M thuộc
mp, xác định đợc một điểm duy nhất M thuộc mặt’
phẳng.
* Kí hiệu :
Phép biến hình : F +F(M)=M’hay M’=F(M) M’ gọi là ảnh của M qua F + Với mỗi hình H, ta kí hiệu H’=F(H) là tập hợp các điểm M’=F(M), M∈H
Ta nói : Hình H’ là ảnh của hình H qua phép biến hình F
Hoạt động 2:
2 Một số ví dụ
-Nêu VD1 và đặt một số
câu hỏi:
+So sánh MMuuuuur' và ur ?
+Phép xđ M'nh vậy có là
phép biến hình không?
-Nêu VD2 và đặt câu hỏi:
+Nêu mqh giữa M và M'
+Có bao nhiêu điểm M' ?
+Phép xác định M' nh
vậy có là phép biến hình
không?
-GV cho HS làm ∆2
(SGK/4)
- GV: Nêu VD4:
Quy tắc biến mỗi điểm A
thành A' sao cho AA d' P
Không là phép biến hình
-Trả lời câu hỏi : +Hai vectơ bằng nhau
+M' là duy nhất
Là 1 phép biến hình
-Trả lời VD2 : +Trùng nhau +M' là duy nhất
Là 1 phép biến hình
-Suy nghĩ trả lời : Với mỗi điểm M tuỳ ý ta luôn có thể tìm đợc ít nhất
2 điểm M' và M'' sao cho
M là trung điểm của ' ''
M M
Quy tắc đặt tơng ứng nêu trong câu hỏi không
là 1 phép biến hình
-VD1 : Cho vectơ ur, với mỗi điểm M ta xác định
điểm M' theo quy tắc:
'
MM =u
uuuuur r
Là 1 phép biến hình
(Phép tịnh tiến)
-VD2 :Với mỗi điểm M ,
ta xác định điểm M' ≡M
Là 1 phép biến hình
(Phép đồng nhất)
-VD3 : (∆2/SGK/4)
Hoạt động 3 Tóm tắt bài học
Hoạt động 4
Củng cố toàn bài
Ngời soạn : 2 Đoàn Văn Đông
M’’ M
M’
Trang 3Giáo án hình học 11- Cơ Bản(2009-2010)
1 Bài tập : Hãy vẽ 1 đờng tròn và 1 đờng thẳng d rồi vẽ ảnh của đờng tròn qua
phép chiếu lên d
Đ2: phép tịnh tiến
Tiết theo PPCT : 2
Tuần dạy :
I.mục tiêu
1.Về kiến thức:
HS nắm đợc;
- Định nghĩa phép tịnh tiến
- Các tính chất
- Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
2 Về kĩ năng:
-Xác định toạ độ ảnh của một điểm
- Dựng ảnh của 1 điểm, 1 đoạn thẳng, 1 tam giác qua phép tịnh tiến
3 Về t duy và thái độ:
-Biết liên hệ với thực tế
- Có nhiều sáng tạo trong học tập
-Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, có tinh thần hợp tác trong học tập
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
3 Chuẩn bị của giáo viên:
-Chuẩn bị giáo án, phấn màu, thớc kẻ
-Chuẩn bị 1 số hình mẫu
4 Chuẩn bị của học sinh:
-Đầy đủ đồ dùng học tập, SGK
III Phơng pháp dạy học
Phơng pháp chính đợc sử dụng là gợi mở vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề Phơng pháp hỗ trợ : Hoạt động theo nhóm
IV tiến trình bài học.
1 ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số, giới thiệu đại biểu
2 Kiểm tra bài cũ:
Ngời soạn : 3 Đoàn Văn Đông
Trang 4Câu hỏi: Cho một vectơ a và một đoạn thẳng AB Hãy xác định ảnh A’B’ của
AB sao cho uuur rAA'=a
GV: Cho HS trả lời và hớng đến khái niệm phép tịnh tiến
3.Bài mới:
-Phân phối thời gian: 1 tiết
- Nội dung bài mới:
Hoạt động 1:
I Định nghĩa
-GVnêu vấn đề: Cho điểm
A và vectơ ar, điểm A’ sao
cho uuur rAA'=a gọi là ảnh của
điểm A qua phép tịnh tiến
vectơ ar
- Gv chú ý: T0r là phép
đồng nhất
-Cho Hs làm ∆1(SGK/5)
-HS phát biểu định nghĩa
-Trả lời: ∆1(SGK/5)
:
AB
→
→
→
uuur
1 Định nghĩa
-Trong mp cho vectơ vr Phép biến hình biến mỗi
điểm M sao cho MMuuuuur r'=v
đợc gọi là phép tịnh tiến theo vectơ vr
-Kí hiệu: T vr
Ta có:
v
T Mr =M ⇔MMuuuuur r =v
' ' ' ' '
AB
T A A
B B
C C ABC A B C
→
→
→
uuur
Hoạt động 2:
II Tính chất
-GVnêu t/c 1 và t/c2
Hỏi: Nêu cách xác định
ảnh của đờng thẳng d qua
phép tịnh tiến theo vectơ vr
-VD: Cho vectơ vr và 3
điểm không thẳng hàng
A,B,C.Dựng ảnh của điểm
A, đoạn thẳng AB, ∆ABC
qua phép tịnh tiến theo
vectơ vr
-Lắng nghe, ghi nhận
Nếu T M vr ( ) =M T N', ( )vr =N'
thì M Nuuuuuur uuuur' ' =MN⇒M N' ' =MN
NX: Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
2.T/c2:(SGK)
Hoạt động 3:
III Biểu thức toạ độ
-GV: vẽ hình 1.8 và đặt ra
các câu hỏi:
+H1: Tìm toạ độ vectơ
-Vẽ hình, lắng nghe câu hỏi và trả lời
+H1: MMuuuuur' ( '= x x y− ; '−y) Ngời soạn : 4 Đoàn Văn Đông
M’(x’;y’)
vr a b
M(x;y)
y
O
Trang 5Giáo án hình học 11- Cơ Bản(2009-2010)
'
MM
uuuuur
+H2: So sánh a và x’-x; b
và y’-y ?
-GV cho Hs thực hiện ∆ 3
(SGK/7):
Trong Oxy cho vr(1; 2) Tìm
toạ độ điểm M’ là ảnh của
điểm M(3;-1) qua phép
tịnh tiến T vr
+H2: '
'
x x a
y y b
− =
− =
-Làm VD và trả lời:
ảnh của M là M’(4;1)
Ta có:
v
T Mr =M ⇔MMuuuuur r =v
x x a x x a
y y b y y b
Biểu thức trên gọi là biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến theo vectơ vr.
-VD:
Hoạt động 4: Tóm tắt bài học
Một số câu hỏi trắc nghiệm
1 Xác đinh tính Đ-S các mệnh đề sau:
A) Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó (Đ)
B) Phép tịnh tiến biến đờng thẳng thành đờng thẳng sông song hoặc trùng với nó.(Đ) C)Phép tịnh tiến biến tứ giác thành tứ giác bằng nó (S)
D) Phép tịnh tiến biến đờng tròn thành chính nó (S)
2 Cho vr(1;1) và A(0;2) ảnh của A qua phép tịnh tiến T vr có toạ độ là:
A) (1;1); B) (1;2); C) (1;3); D) (0;2)
3 Cho vr (1;1)
và A(0;2), B(-2;1) Nếu T A vr ( ) =A T B', ( )vr =B' thì AA’ có độ dài là:
A) 10; B) 11; C) 12; D) 13
Hoạt động 6: hớng dẫn giải bài tập SGK
Bài 1/7: M' =T M vr ( ) ⇔MMuuuuur r ' = ⇔v M Muuuuuur ' = − ⇔vr M T M= −vr ( ')
Bài 2/7:
- Dựng hbh ABB’G và ACC’G Có TuuurAG: ∆ABC→ ∆GB C' '
- Dựng điểm D sao cho A là trung điểm của GD Có DA AGuuur uuur= Do đó TuuurAG( )D =A
Bài 3/7: a) ( )T A vr = A'(2;7), T B vr( )=B'( 2;3)−
b) C T= −vr ( ) (4;3)A =
c) Gọi M x y( ; ) ∈d M; ' =T M vr ( ) ( '; ') = x y ' 1 ' 1
Ngời soạn : 5 Đoàn Văn Đông
x
Trang 6Ta có: M∈ ⇔ −d x 2y+ = ⇔ 3 0 ( ' 1) 2( ' 2) 3 0x+ − y − + = ⇔ −x' 2 ' 8 0y + =
Suy ra: M' ∈ ⇔ −d' x 2y+ = 8 0 Vậy d’ có pt: x− 2y+ = 8 0
Cách 2: Gọi ( )T d vr =d'.Khi đó d' Pdcó pt dạng: x− 2y c+ = 0
Lấy B( 1;1) − ∈d Ta có: T B vr( )= B'( 2;3)− ∈d' nên: − − 2 2.3 + = ⇔ =c 0 c 8
Bài 4/7: Lấy A d B d∈ ; ∈ Khi đó TuuurAB:a→b nên có vô số TuuurAB
Đ3: phép đối xứng trục
Tiết theo PPCT : 3
Tuần dạy :
Ngời soạn : 6 Đoàn Văn Đông
Trang 7Giáo án hình học 11- Cơ Bản(2009-2010)
I.mục tiêu
1.Về kiến thức:
HS nắm đợc;
- Định nghĩa phép đối xứng trục
- Các tính chất của phép đối xứng trục
- Biểu thức tọa độ của phép đối xứng trục, trục đối xứng của một hình
2 Về kĩ năng:
- Dựng ảnh của 1 điểm, 1 đoạn thẳng, 1 tam giác qua phép đối xứng trục -Xác định đợc biểu thc toạ độ, trục đối xứng của một hình
3 Về t duy và thái độ:
-Biết liên hệ với thực tế
- Có nhiều sáng tạo trong học tập
-Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, có tinh thần hợp tác trong học tập
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
5 Chuẩn bị của giáo viên:
-Chuẩn bị giáo án, phấn màu, thớc kẻ
-Chuẩn bị 1 số hình mẫu
6 Chuẩn bị của học sinh:
-Đầy đủ đồ dùng học tập, SGK
III Phơng pháp dạy học
Phơng pháp chính đợc sử dụng là gợi mở vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề Phơng pháp hỗ trợ : Hoạt động theo nhóm
IV tiến trình bài học.
A Đặt vấn đề:
Câu hỏi: Cho điểm A và đờng thẳng d.
a) Xác định hình chiếu H của A trên d
b) Tịnh tiến H theo vectơ uuurAH ta đợc điểm nào?
GV cho HS trả lời và hớng đến khái niệm phép đối xứng trục
B Bài mới
Hoạt động 1:
I Định nghĩa
-GV vẽ hình và cho HS nêu
định nghĩa.
-Cho HS quan sát hình 1.11
ở VD1(SGK/9).
-Yêu cầu HS làm∆1
(SGK/9)
-GV nêu nhận xét và yêu
cầu HS c/m nhận xét 2.
-Nêu định nghĩa
-Quan sát hình 1.11SGK , làm ∆1và trả
lời:
ảnh của A, B, C, D lần
l-ợt là A, D, C ,B
-C/m NX2:
M’=Đd(M)
⇔ = −
⇔ = −
uuuuuur uuuuur uuuuur0 uuuuuur0
'
'
M M M M
M M M M
⇔ M=Đd(M’)
* Đ/n: (SGK/8)
* Kí hiệu: Đd
( d: Trục đối xứng)
*NX:
1)Cho đờng thẳng d Với mỗi điểm M gọi M0 là hình chiếu vuông góc của
M trên d Ta có:
M’=Đd(M)
⇔uuuuuurM M0 ' = −uuuuurM M0
2)M’=Đd(M)⇔M=Đd(M’)
Hoạt động 2:
II Biểu thức toạ độ
-GV nêu biểu thức Và cho
HS lu ý: Đối xứng qua trục -Ghi nhận kiến thức và vẽhình vào vở Oxy, xét M(x;y)M’=Đd(M)=(x’;y’)
Ngời soạn : 7 Đoàn Văn Đông
Trang 8hoành thì hoành độ bằng
nhau, đối xứng qua trục
tung thì tung độ bằng nhau
còn toạ độ còn lại đối
nhau.
-Cho HS làm ∆3 và ∆4
(SGK/9-10)
3
1 Phép đối xứng qua trục Ox (d Ox≡ )
=
= −
' '
x x
y y
2.Phép đối xứng qua Ox
= −
=
' '
x x
y y
_VD: Oxy cho đờng
thẳng d và các điểm không thẳng hàng A, B,
C Dựng ảnh của điểm
A, đoạn thẳngAB,
∆ABC qua Đd
hoạt động 3:
III Tính chất
-GV nêu các t/c và mô tả t/c
bằng hình vẽ SGK
( không c/m)
- Lắng nghe ghi nhận
-Phép đx trục bảo toàn khoảng cách giữa 2
điểm bất kì
2 T/c2:
Phép đối xứng trục: -Biến 1 đờng thẳng thành đờng thẳng
-Biến một đoạn thẳng thành một đoạn thẳng bằng nó
-Biến một tam giác thành tam giác bằng nó -Biến một đờng tròn thành đờng tròn có cùng bán kính
Hoạt động 4:
IV Trục đối xứng của một hình
-Hỏi: Hãy nêu một số hình
mà em cho là có trục đối
xứng?
-GV nêu định nghĩa.
-Cho HS quan sát cách vẽ ở
VD2 và cho HS làm ∆6
(SGK/11).
-Trả lời : Hình tam giác đều, hình vuông, hình thoi, hình ngnũ giác đều, hình tròn, hình chữ nhật
-Quan sát hình vẽ VD2 và làm ∆6:
a) các chữ H, A, O là hình
có trục đối xứng
b) Hình vuông, hình thoi… là hình tứ giác có trục đối xứng
1 Đ/n:
Đờng thẳng d gọi là trục
đx của hình H nếu
Đd(H)=H
2 VD:
Tìm trục đối xứng của hình: MATH
Hoạt động 5:
Ngời soạn : Đoàn Văn Đông
x
y
O
B B’
A
A’
8
Trang 9Giáo án hình học 11- Cơ Bản(2009-2010)
Tóm tắt bài học
Cõu hỏi 1: Cho biết những nội dung chớnh của bài học
Cõu hỏi 2: Theo em, qua bài học này, ta cần đạt được điều gỡ?
Hoạt động 6:
Một số câu hỏi trắc nghiệm
Câu1: Xác định tính đúng sai của các mệnh đề sau:
A) Phép Đd biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó (Đ)
B) Phép Đd biến đờng thẳng thành đờng thẳng song song hoặc trùng với nó (Đ)
C) Phép đối xứng trục biến tứ giác thành tứ giác bằng nó ( S)
D) Phép đối xứng trục biến đờng tròn tjhành chính nó (S)
Câu 2: Cho A(3;2), ảnh của A qua phép đối xứng trục Ox là:
a) A’(3;2); b) A’(2;3); c) A’(3;-2); d) A’(2;-3)
Câu 3: ảnh của A(3;2) qua phép đối xứng trục Oy là:
a) A’(-3;2); b) A’(2;3); c) A’(3;-2); d) A’(2;-3)
hoạt động 7:
hớng dẫn giải bài tập SGK
Bài1/11: Gọi A’, B’ lần lợt là ảnh của A, B qua ĐOx Ta có A’(1;2);B’(3;-1)
A’B’ có pt: − = − ⇔ + − =
− − −
3 1 1 2
Bài 2/11: Lấy A(0;2), B(-1;-1) thuộc d Gọi A’=ĐOy(A), B’=ĐOy(B).Suy ra:
A’(0;2), B’(1;-1) Vậy d’ có pt: 3x y+ − = 2 0
Cách 2: Gọi M’(x’;y’)=ĐOy(M), với M(x;y) thuộc d Ta có: = ''= −
x x
y y
Do M d∈ ⇔ 3x y− + = ⇔ − 2 0 3 'x y− + = ' 2 0 ⇒M' ∈d' :3x y+ − = 2 0
Bài 3/11: Các chữ cái V, I, E, T, AQ, M, W, O là hình có trục đối xứng.
Phiếu số 1:Cho hỡnh bỡnh hành ABCD, và đường thẳng d như hỡnh vẽ Hóy tỡm ảnh của hỡnh bỡnh hành ABCD qua phộp đối xứng trục d
Ngời soạn : 9 Đoàn Văn Đông
Trang 10Phiếu số 2:Cho lục giỏc ABCDEF Hỏi lục giỏc đú cú bao nhiờu trục đối xứng?
Vẽ cỏc trục đối xứng tỡm được.
Đ4: phép đối xứng tâm
Tiết theo PPCT : 4
Tuần dạy :
I.mục tiêu
1.Về kiến thức:
HS nắm đợc;
- Định nghĩa phép đối xứng tâm
- Các tính chất của phép đối xứng tâm
- Biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm, tâm đối xứng của một hình
2 Về kĩ năng:
- Dựng ảnh của 1 điểm, 1 đoạn thẳng, 1 tam giác qua phép đối xứng tâm
-Tìm toạ độ ảnh của 1 điểm qua phép đối xứng tâm
-Xác định đợc tâm đối xứng của một hình
3 Về t duy và thái độ:
-Biết liên hệ với thực tế
- Có nhiều sáng tạo trong học tập
-Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, có tinh thần hợp tác trong học tập
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
7 Chuẩn bị của giáo viên:
-Chuẩn bị giáo án, phấn màu, thớc kẻ
-Chuẩn bị 1 số hình mẫu
8 Chuẩn bị của học sinh:
-Đầy đủ đồ dùng học tập, SGK
III Phơng pháp dạy học
Phơng pháp chính đợc sử dụng là gợi mở vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề
Phơng pháp hỗ trợ : Hoạt động theo nhóm
IV tiến trình bài học.
A Đặt vấn đề:
Câu hỏi1: Giả sử ảnh của M qua phép đối xứng trục d là M’ MM’ cắt d tại I Tìm
mqh giữa I, M, M’
Gv cho HS trả lời và hớng tới kniệm phép đối xứng tâm.
Câu hỏi 2: Cho điểm I, và điểm M Xác định điểm M’ đối xứng với M qua
I Nhận xét mqh giữa I, M, M’.
Gv cho HS trả lời và hớng tới kniệm phép đối xứng tâm.
B Bài mới
Hoạt động 1:
I Định nghĩa
Ngời soạn : 10 Đoàn Văn Đông
Trang 11Giáo án hình học 11- Cơ Bản(2009-2010)
-GV cho HS phát biểu định
nghĩa sau đó GV nêu định
nghĩa trong SGK.
-Cho HS quan sát
VD(SGK) và làm ∆2
(SGK/13).
-Phát biểu định nghĩa và ghi nhận kiến thức : -Cho điểm I Phép đối xứng tâm I, kí hiệu ĐI, là phép biến hình biến mỗi
điểm M thành M’ sao cho
I là trung điểm của MM’, biến I thành chính nó
Làm VD :
ĐO : A→C
B→D
E→F
1 Đ/n:(SGK/12)
* Kí hiệu: ĐI (I: tâm đx)
*Nhận xét:
+M’=ĐI(M)⇔IMuuur'= −IMuuur
'
IM IM
⇔uuur= −uuur ⇔M=ĐI(M’)
2 VD:( ∆2SGK/13)
Hoạt động 2:
II biểu thức toạ độ
-GV nêu biểu thức.
-Cho HS làm VD:
Trong mp Oxy, cho A(-4; 3)
Tìm ảnh của A qua phép đối
xứng:
a) Tâm O
b) Tâm I(2; 1)
-Chú ý lắng nghe, ghi nhận kiến thức
- Làm VD và trả lời
1 Biểu thức:
Oxy, cho I(a;b), M(x;y) M’=ĐI(M)=(x’; y’) ' 2
' 2
x a x
y b y
= −
⇒ = −
Chú ý: I O≡
'
'
x x
y y
= −
⇒ = −
2 VD Hoạt động 3:
III tính chất
-GV nêu các tính chất và mô
tả bằng hình vẽ SGK/14.
-Cho HS làm VD:
Cho điểm O và 3 điểm không
thẳng hàng A, B, C Dựng
ảnh của điểm A, đoạn thẳng
AB, ∆ABC qua Đ O
-Chú ý lắng nghe, ghi nhận kiến thức
- Làm VD( vẽ hình)
1 T/c1:
Phép đối xứng bảo toàn khoảng cách giữa hai
điểm bất kì
2 T/c2:
Phép đối xứng tâm:
-Biến đờng thẳng thành đ-ờng thẳng // hoặc trùng với nó
-Biến đoạn thẳng thành
đoạn thẳng bằng nó
-Biến tam giác thành tam giác bằng nó
-Biến đờng tròn thành đ-ờng tròn cùng bán kính Hoạt động 4:
IV tâm đối xứng của một hình
-Hỏi: hãy nêu một số hình -Chú ý lắng nghe, ghi 1 Đ/n: (SGK/14)
Ngời soạn : 11 Đoàn Văn Đông
D
F
A
C O