1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lớp 3 CKT tuần 30 (3 cột)

38 284 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chăm Súc Cây Trồng Vật Nuôi
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 464,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu cả lớp thực hiện đặt đề toán rồi giải bàià toán vào vở.. - Yêu cầu thực hiện vào vở - Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài.. - Yêu cầu cả lớp làm vào vở - Mời một em lê

Trang 1

Ngày soạn:………/…………/2010

Ngày dạy:………/………//2010

ĐẠO ĐỨC Chăm sóc cây trồng vật nuôi

(tiết 1)

A / Mục tiêu:

- Kể đđược một số lợi ích của cây trồng, vật nuơi trong cuộc sống con người

- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để chăm sĩc cây trồng, vật nuơi

- Biết làm những việc phù hợp với khả năng để chăm sĩc cây trồng, vật nuơi ở gia đình, nhà trường

- Biết được vì sao cần phải chăm sĩc cây trồng vật nuơi

B/ Tài liệu và phương tiện: Tranh ảnh một số cây trồng vật nuôi

C/ Hoạt động dạy - học :

* Hoạt động 1: Trò chơi ai đoán đúng ?

- Yêu cầu lớp thảo luận theo nhóm

- Chia lớp thành hai nhóm (số chẵn và số

lẻ)

- Yêu cầu nhóm số chẵn vẽ và nêu đặc

điểm của một loại con vật mà em thích?

Nêu lí do em thích ? Nhóm số lẻ vẽ và nêu

đặc điểm của một cây trồng ? Nêu ích lợi

của loại cây đó?

- Mời các đại diện lên trình bày trước lớp

- Yêu cầu các HS khác phải đoán và gọi tên

được con vật nuôi hoặc cây trồng đó

] GV kết luận: Mỗi người đều có thể yêu

thích một cây trồng hay vật nuôi nào đó

Cây trồng,vật nuôi phục vụ cho cuộc sống

và mang lại niềm vui cho con người

ªHoạt động 2: Quan sát tranh

- GV cho lớp quan sát tranh yêu cầu HS

đặt câu hỏi về các bức tranh

- Mời một vài HS đặt câu hỏi và mời bạn

khác trả lời về nội dung từng bức tranh

- Yêu cầu các nhóm khác trao đổi ý kiến và

bổ sung

]GV kết luận

-Aûnh 1:Bạn đang tỉa cành,bắt sâu cho cây

-Tranh 2: Bạn đang cho gà ăn

Tranh 3:Các bạn đang cùng với ông trồng

cây

Tranh 4: Bạn đang tắm cho lợn

- Tiến hành điểm số từ 1 đến hết

- Chia thành hai nhóm số chẵn và nhóm số lẻ

- Các nhóm thực hành vẽ và nêu đặc điểm của từng loại cây hay con vật nuôi xuống phía dưới bức tranh

- Lần lượt các nhóm cử các đại diện của mình lên báo cáo kết quả trước lớp

- Em khác nhận xét và đoán ra cây trồng hay con vật nuôi mà nhóm khác đã vẽ

- Bình chọn nhóm làm việc tốt

- Lớp quan sát tranh và tự đặt câu hỏi cho từng bức tranh :

- Các bạn trong mỗi bức ảnh đang làm gì ?

- Theo bạn việc làm của các bạn đó mang lại lợi ích gì ?

- Lớp lắng nghe nhận xét và bổ sung

Trang 2

-Chăm sóc cây trồng,vật nuôi mang lạniềm

vui cho các bạn vì các bạn được tham gia

làm những công việc có ích và phù hợp với

khả năng

* Hoạt động 3: “ Đóng vai “

- Yêu cầu các nhóm mỗi nhóm chọn một

con vật nuôi hoặc cây trồng mà mình yêu

thích để lập trang trại sản xuất

- Yêu cầu các nhóm trao đổi để tìm cách

chăm sóc bảo vệ trại vườn của mình cho tốt

- Mời một số em trình bày trước lớp

- Nhận xét đánh giá về kết quả công việc

của các nhóm

* Củng cố-dặn dò :

- GV nhận xét đánh giá tiết học

- Giáo dục HS ghi nhớ thực theo bài học

- Lớp chia ra từng nhóm và thảo luận theo yêu cầu của GV

- Lần lượt các nhóm cử đại diện lên nói về những việc làm nhằm chăm sóc bảo vệ cây trồng vật nuôi của nhóm mình cho cả lớp cùng nghe

- Các nhóm khác theo dõi và nhận xét ý kiến bạn

- Lớp bình chọn nhóm có nhiều biện pháp hay và đúng nhất

- Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày

Trang 3

Tiết 146 Luyện tập

A / Mục tiêu:

- Biết cộng các số có đến 5 chữ số (có nhớ)

- Giải bài toán bằng hai phép tính và tính chu vi, diện tích hình chữ nhật

- Làm BT: 1(cột 2,3), 2, 3

B / Chuẩn bị đồ dùng dạy - học:

C/ Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Bài cũ :

- Gọi 1 em lên bảng làm lại bài tập 4

- Chấm vở tổ 2

- Nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Luyện tập:

- Bài 1 ( cột 1,4 hs giỏi)

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

- Kẻ lên bảng như SGK

- Yêu cầu lớp tự làm bài

- Mời một em lên thực hiện trên

bảng

- Cho HS nêu cách tính

- GV nhận xét đánh giá

Bài 2: - Gọi HS yêu cầu nêu bài tập

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Mời một HS lên bảng giải bài

- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và

chữa bài

- GV nhận xét đánh giá

Bài 3: - Gọi HS yêu cầu nêu bài tập

- Vẽ sơ đồ tóm tắt như trong SGK lên

bảng

- Mời hai em nhìn vào tóm tắt để nêu

miệng bài toán

- Yêu cầu cả lớp thực hiện đặt đề

toán rồi giải bàià toán vào vở

- Mời một em giải bài trên bảng

- GV nhận xét đánh giá

- Một em lên bảng chữa bài tập số 4

- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn

- Lớp theo dõi GV giới thiệu

- Một em nêu yêu cầu của bài tập

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- Một em lên thực hiện làm bài trên bảng Cả lớp theo dõi chữa bài

- Một em đọc yêu cầu của bài tập

- Cả lớp làm vào vở bài tập

- Một em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét bổ sung

Giải :

Chiều dài hình chữ nhật: 3 x 2 = 6 cm Chu vi hình chữ nhật là: (6 + 3) x 2 = 18 (cm)

Diện tích hình chữ nhật: 6 x 3 = 18 ( cm2)

Đ/ S : 18 cm 2

- Một HS đọc yêu cầu nêu bài tập

- Hai em đứng tại chỗ nêu miệng đề bài toán

- Lớp thực hiện vào vở

- Một em lên bảng làm bài

* Bài toán 1 : Em hái được 17 kg chè Mẹ hái

được số chè gấp 3 lần em Hỏi cả hai người hái được tất cả bao nhiêu kg chè ?

* Bài toán 2 : Con cân nặng 17 kg Mẹ cân

Trang 4

c) Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

nặng gấp 3 lần con Hỏi cả hai mẹ con cân nặng bao nhiêu kg ?

Ngày dạy: / /

Tiết 147 Phép trừ các số trong phạm vi 100 000

A/ Mục tiêu :

- Biết trừ các số trong phạm vi 100 000 ( đặt tính và tính đúng)

- Giải bài toán bằng phép trừ, quan hệ giữa km và m - Làm BT: 1, 2, 3

B/ Chuẩn bị : - Nội dung bài tập 3 ghi sẵn vào bảng phụ.

Trang 5

C/ Lên lớp :

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Bài cũ :

- Gọi hai em lên bảng sửa bài tập về nhà

- Chấm vở hai bàn tổ 2

- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về “

Phép trừ các số … vi 10 000“

b) Khai thác :

1/ Hướng dẫn thực hiện phép trừ :

- GV ghi bảng 85674 - 58329

- Yêu cầu quan sát nêu nhận xét muốn trừ

hai số có 5 chữ số ta làm như thế nào ?

- Yêu cầu HS trao đổi để tìm ra cách tính

* Gợi ý tính tương tự như đối với phép trừ

hai số trong phạm vi 10 000

- Yêu cầu HS nêu cách tính

- Bài 1: - Gọi HS nêu bài tập 1.

- Yêu cầu nêu lại các cách trừ hai số có 5

chữ số

- Yêu cầu thực hiện vào vở

- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa

bài

- Gọi HS khác nhận xét bài bạn

- GV nhận xét đánh giá

Bài 2 - Gọi HS nêu bài tập 2.

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Mời một em lên bảng giải bài

- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa

bài

- Gọi HS khác nhận xét bài bạn

- GV nhận xét đánh giá

Bài 3 - Gọi HS đọc bài 3.

- Yêu cầu HS nêu tóm tắt đề bài

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Hai em lên bảng chữa bài tập số 4

- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn

*Lớp theo dõi GV giới thiệu

- Vài HS nhắc lại tựa bài

- Lớp quan sát lên bảng theo dõi GV hướng dẫn để nắm về cách trừ hai số trong phạm vi 100 000

- Trao đổi và dựa vào cách thực hiện phép trừ hai số trong phạm vi 10 000 đã học để đặt tính và tính ra kết quả :

85674

- 58329 27345

- HS khác nhận xét bài bạn

- Vài em nêu lại cách thực hiện phép trừ

- Một em nêu bài tập 1

- Nêu cách lại cách trừ số có 5 chữ số

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- Một HS lên tính kết quả

- HS khác nhận xét bài bạn

- Đổi chéo vở chấm bài kết hợp tự sửa bài

- Lớp thực hiện vào vở

- Hai em lên bảng đặt tính và tính

- Hai em khác nhận xét bài bạn

- Một em đọc đề bài SGK

- Cả lớp làm vào vở

- Một HS lên giải bài

Trang 6

- Mời một HS lên bảng giải.

- Gọi HS khác nhận xét bài bạn

- GV nhận xét đánh giá

d) Củng cố - Dặn dò:

- Mời hai em nêu lại cách trừ các số trong

phạm vi 100 000

*Nhận xét đánh giá tiết học

–Dặn về nhà học và làm bài tập

- Vài HS nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học và làm bài tập còn lại

- Xem trước bài mới

Ngày dạy: / /

Tiết 148 Tiền Việt Nam

A/ Mục tiêu :

- Nhận biết được các tờ giấy bạc : 20 000 đồng, 50 000 đồng, 100 000 đồng

- Bước đầu biết đổi tiền

- Thực hiện các phép tính trên các số với đơn vị là đồng - Làm BT: 1, 2, 3 , 4(dòng

Trang 7

- Gọi hai em lên bảng sửa bài tập về

nhà

- Chấm vở hai bàn tổ 2

- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta tìm hiểu về “ Tiền

Việt Nam”

1 Giới thiệu tờ giấy bạc 20 000 đồng,

50 000 đồng, 100 000 đồng.

- Trước đây khi mua bán các em đã

quen với những loại giấy bạc nào ?

- Cho HS quan sát kĩ hai mặt của các tờ

giấy bạc và nhận xét đặc điểm của từng

loại tờ giấy bạc

- Treo tranh vẽ về từng mục a, b, c

- Yêu cầu HS nhẩm và nêu số tiền

- Mời ba em nêu miệng kết quả

- Gọi HS khác nhận xét bài bạn

- GV nhận xét đánh giá

Bài 2 - Gọi HS nêu bài tập trong sách.

- Yêu cầu cả lớp thực hành làm bài

- Mời một em lên bảng giải bài

- Yêu cầu lớp theo dõi nhận xét bài bạn

- GV nhận xét đánh giá

Bài 3- - Yêu cầu nêu đề bài tập trong

sách

- Hai em lên bảng chữa bài tập số 4 về nhà

- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn

*Lớp theo dõi GV giới thiệu

- Vài HS nhắc lại tựa bài

- Ta thường dùng một số tờ giấy bạc như :

100 đồng, 2000 đồng, 5000 đồng và 10000 đồng

- Quan sát và nêu về : màu sắc của tờ giấy bạc, Dòng chữ “ Hai mươi nghìn đồng

“ và số

20 000

- “ Năm mươi nghìn đồng “ số 50 000

- “Một trăm nghìn đồng “ số 100 000

- Một em đọc đề bài SGK

- Cả lớp quan sát từng con lợn để nêu số tiền

- Ba đứng tại chỗ nêu miệng kết quả

- Trước hết cần cộng nhẩm :

- 10 000 + 20 000 + 20 000 = 50 000 đồng

- Các phần còn lại nêu tương tự

- Em khác nhận xét bài bạn

- Một em đọc đề bài SGK

- Cả lớp thực hiện vào vở

- Một em lên bảng thực hiện làm

- Giải : Số tiền mua cặp sách và bộ quần áo là :

15 000 + 25 000 = 40 000 ( đồng )

- Cô bán hàng phải trả lại cho mẹ số tiền là :

50 000 – 40 000 = 10 000 ( đồng ) Đ/S: 10 000 đồng

- Hai HS khác nhận xét bài bạn

- Một em nêu đề bài SGK

- Lớp làm vào vở Một em lên sửa bài

* Giải

Trang 8

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở.

- Mời một em lên bảng thực hiện

- Gọi emkhác nhận xét bài bạn

- GV nhận xét đánh giá

Bài 4( dòng 3 hs giỏi)

- HS tự làm

d) Củng cố - Dặn dò:

- Hôm nay toán học bài gì ?

*Nhận xét đánh giá tiết học

–Dặn về nhà học và làm bài tập

Số tiền mua 2 cuốn vở là :

1200 x 2 = 2400 ( đồng )Số tiền mua 3 cuốn vở là :

1200 x 3 = 3600 ( đồng )Số tiền mua 4 cuốn vở là :

1200 x 4 = 4800 ( đồng )

- Sau đó điền vào từng ô trống

- Vài HS nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học và làm bài tập còn lại

- Xem trước bài mới

Ngày dạy: / /

Tiết 149 Luyện tập

A/ Mục tiêu :

- Biết trừ nhẩm các số tròn chục nghìn

- Biết trừ các số có đến 5 chữ số (có nhớ); về giải bài toán bằng phép trừ- Làm BT:

- Gọi HS lên bảng sửa bài tập về nhà

- Chấm tập tổ 4

- GV nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

- HS lên bảng làm bài

- HS khác nhận xét

Trang 9

a) Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta luyện tập về các

phép tính trong phạm vi 100 000

c/ Luyện tập :

- Bài 1: - Treo bảng phụ yêu cầu lần

lượt từng em nêu miệng kết quả tính

nhẩm

- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

- Gọi HS khác nhận xét bài bạn

- GV nhận xét đánh giá

- Bài 2: - Gọi một em nêu yêu cầu đề

bài như SGK

- Hướng dẫn cả lớp làm bài vào vở

- Yêu cầu hai em tính ra kết quả

- Gọi HS khác nhận xét bài bạn

- GV nhận xét đánh giá

Bài 3

-HS tự làm

Bài 4 ( 4b hs giỏi)

– Mời một HS đọc đề bài

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Ghi lên bảng các phép tính và ô trống

- Mời một em lên bảng sửa bài

- Gọi HS khác nhận xét bài bạn

- Nhận xét đánh giá bài làm HS

d) Củng cố - Dặn dò:

*Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

* Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Vài HS nhắc lại tựa bài

- Ba em nêu miệng cách tính nhẩm

- 90 000 – 50 000 = 40 000

- Chín chục nghìn trừ năm chục nghìn bằng bốn chục nghìn

100 000 - 40 000 = 60 000 ( Mười chục nghìn trừ đi bốn chục nghìn bằng sáu chục nghìn )

- Em khác nhận xét bài bạn

- Một em đọc đề bài SGK

- Lớp làm vào vở

- Hai em lên bảng đặt tính và tính ra kết quả

- Đối với các các phép trừ có nhớ liên tiếp ở hai hàng đơn vị liền nhau thì vừa tính vừa viết và vừa nêu cách làm

- Một em đọc đề bài như SGK

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- Một HS lên bảng giải bài

* Khi làm cần giải thích vì sao lại chọn số 9 để điền ô trống vì : Phép trừ ô trống trừ 2 là phép trừ có nhớ phải nhớ 1 vào 2 thành 3 để có ô trống trừ 3 bằng 6 hay x –

3 = 6 nên

x = 6 + 3 = 9

- Vài HS nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học và làm bài tập còn lại

Trang 10

Ngày dạy: / /

Tiết 150 Luyện tập chung

A/ Mục tiêu :

-Biết cộng ,trừ các số trong phạm vi 100 000

- Giải bài toán bằng hai phép tính và bài toán rút về đơn vị- Làm BT: 1, 2, 3,4

B/ Chuẩn bị : - Nội dung bài tập 3 ghi sẵn vào bảng phụ.

C/ Lên lớp :

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Bài cũ :

- Gọi hai em lên bảng sửa bài tập về nhà

- Chấm vở hai bàn tổ 4

- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta tiếp tục củng cố về

phép cộng và phép trừ các số có 4 chữ số

trong phạm vi 100 000

b) Luyện tập:

- Bài 1: - Gọi HS nêu bài tập 1

- Ghi bảng lần lượt từng phép tính

- Hai HS lên bảng chữa bài tập số 4

- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn

*Lớp theo dõi giới thiệu

- Vài HS nhắc lại tựa bài

- Một em nêu yêu cầu đề bài 1

- Nêu lại cách nhẩm các số tròn nghìn

Trang 11

- Yêu cầu nêu lại cách tính nhẩm theo thứ

tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

- Yêu cầu thực hiện vào vở

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và chữa bài

- Gọi em khác nhận xét bài bạn

- GV nhận xét đánh giá

Bài 2 - Gọi HS nêu bài tập 2

- GV ghi bảng các phép tính

- Yêu cầu cả lớp đặt tính và tính vào vở

- Mời hai HS lên bảng giải bài

- Gọi HS khác nhận xét bài bạn

- GV nhận xét đánh giá

Bài 3- Gọi HS đọc bài 3.

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu đề bài

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Mời một HS lên bảng giải

- Gọi HS khác nhận xét bài bạn

- GV nhận xét đánh giá

Bài 4 Gọi HS đọc bài 4.

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu đề bài

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Mời một HS lên bảng giải

- Gọi HS khác nhận xét bài bạn

- GV nhận xét đánh gía bài làm HS

d) Củng cố - Dặn dò:

*Nhận xét đánh giá tiết học

–Dặn về nhà học và làm bài tập

- Hai HS nêu miệng kết quả

- HS khác nhận xét bài bạn

- Một em đọc đề bài 2

- Hai em lên bảng đặt tính và tính

- Đổi chéo vở để chấm bài kết hợp tự sửa bài

Một HS đọc đề bài3

- Cả lớp thực hiện vào vở

- Một HS lên bảng giải bài

* Giải :

Số cây ăn quả ở Xuân Hòa là :

68700 + 5200 = 73900 ( cây) Số cây ăn quả ở Xuân Mai là :

73900 – 4500 = 69400 ( cây )

Đ/S: 69400 cây

- HS khác nhận xét bài bạn

- Một em đọc đề bài 4

- Cả lớp làm vào vở bài tập

- Một HS lên giải bài

* Giải :

Giá tiền mỗi cái com pa là :

10 000 : 5 = 2000 (đồng ) Số tiền 3 cái com pa là :

2000 x 3 = 6000 (đ)

Đ/S: 6000 đồng

- Vài HS nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học và làm bài tập còn lại

- Xem trước bài mới

Trang 12

- Biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời nhõn vật.

- Hiểu ND: Cuộc gặp gỡ bất ngờ thỳ vị, thể hiện tỡnh hữu nghị quốc tế giữa đoàn cỏn bộ Việt Nam với HS trường tiểu học ở Lỳc - xăm – bua (Trả lời được cỏc CH trong SGK)

b KC: Kể lại được từng đoạn cõu chuyện dựa theo gợi ý cho trước (SGK)

- HS khỏ, giỏi biết kể toàn bộ cõu chuyện

B/ Chuẩn bị:

- Tranh minh hoùa baứi taọp ủoùc

- Baỷng phuù ghi saỹn noọi dung caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc

C/ Các hoạt động dạy học:

Tg HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

1 ễ ̉ n i đ ̣ nh :

2 Kiờ ̉ m tra ba ̀ i cu ̃ :

- GV goùi 3 HS leõn baỷng yeõu caàu ủoùc vaứ traỷ

lụứicaực caõu hoỷiveà baứi lụứi keõu goùi toaứn daõn

taọp theồ duùc

- Nhọ̃n xét – cho điờ̉m

3 DAẽY BAỉI MễÙI:

a Giụựi thieọu baứi:

+ Yeõu caàu HS mụỷ SGK trang 79 quan saựt

tranh vaứ ủoùc teõn chuỷ ủiờ̉m

+ Dửùa vaứo tranh minh hoaù, em thửỷ ủoaựn xem

ngoõi nhaứ chung maứ teõn chuỷ ủieồm neõu laứ gỡ?

- Caực baứi hoùc Tieỏng Vieọt tuaàn 30, 31, 32 seừ

giuựp caực em hieồu kú hụn veà ngoõi nhaứ chung

thaõn yeõu cuỷa toaứn nhaõn loaùi

- Yeõu caàu HS quan saựt tranh minh hoaù baứi

taọp ủoùc

+ Tranh veừ caỷnh gỡ?

- ẹaõy laứ cuoọc gaởp gụừ cuỷa ủoaứn caựn boọ

Vieọt Nam vụựi caực baùn HS lụựp 6 cuỷa moọt

trửụứng tieồu hoùc ụỷ Luực-xaờm-bua, Baứi hoùc

hoõm nay seừ ủửa caực em ủeỏn tham dửù

cuoọc gaởp gụừ ủaày baỏt ngụứ vaứ thuự vũ naứy

- Hát

- HS nghe

+ Tranh veừ caực baùn thieỏu nhi vụựi nhieàu maứu da, trang phuùc khaực nhau cuỷa caực daõn toọc khaực nhau ủang caàm tay nhau vui muựa haựt quanh traựi ủaỏt, chim boà caõu traộng ủang tung bay

+ Laứ traựi ủaỏt

- HS nghe

- HS quan sát tranh

+ Tranh veừ caỷnh trong moọt lụựp hoùc, moọt ủoaứn ngửụứi Vieọt Nam ủang ủeỏn thaờm lụựp hoùc cuỷa caực baùn HS nửụực ngoaứi, coõ giaựo chuỷ nhieọm lụựp ủang giụựi thieọu vụựi HS veà ủoaứn khaựch

- HS nghe GV giụựi thieọu baứi

Trang 13

b HD HS luyện đọc và tìm hiểu bài:

- Đọc diễn cảm tồn bài

* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- Yêu cầu HS đọc từng câu, GV theo dõi uốn nắn

khi HS phát âm sai

- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ khó

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp

- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới – SGK

+ Yêu cầu HS đặt câu với các từ Sưu tầm,

hoa lệ

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhĩm

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài

c Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Yêu cầu lớp đọc lại cả bài

+ Đến thăm 1 trường tiểu học ở

Lúc-xăm-bua, đòan cán bộ Việt Nam gặp những điều

gì bất ngờ thú vị?

+ Vì sao các bạn lớp 6A nói được tiếng Việt

và có nhiều đồ vật của Việt Nam?

+ Các bạn HS Lúc-xăm-bua muốn biết điều

gì về thiếu nhi Việt Nam?

+ Khi chia tay các bạn HS Lúc-xăm-bua đã

thể hiện tình cảm như thế nào?

+ Các em muốn nói gì với các bạn HS trong

câu chuyện này?

+ Câu chuyện thểhiện điều gì?

d) Luy ệ n đ ọ c l ạ i :

- GV đọc mẫu đoạn 3

- GV chia lớp thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm 3

HS yêu cầu luyện đọc theo nhóm

- Tổ chức cho 3 đến 4 nhóm thi đọc đoạn 3

- Theo dõi bình chọn em đọc hay nhất

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

+ Tất cả HS trong lớp 6A đều tự giới thiệu bằng Tiếng Việt …Việt Nam, Hồ Chí Minh

+ Vì cô giáo lớp 6A đã từng ở Việt Nam

……trên in-tơ-nét

+ Các bạn đã hỏi đoàn cán bộ Việt Nam rất nhiều câu hỏi về thiếu nhi Việt Nam như

+ Mặc dù ngoài trời tuyết bay mù mịt nhưng các bạn HS Lúc-xăm-bua vẫn đứng vẫy tay chào ……

+ HS thảo luận nhóm đôi và trả lới câu hỏi: Cảm ơn các bạn đã yêu quí Việt Nam / v.v…

+ Câu chuyện thể hiện tình thân ái, hữu nghị giữa Việt Nam và Lúc-xăm-bua

- Lớp lắng nghe GV đọc mẫu

- Mỗi HS đọc 1 lần đoạn 3 trong nhóm , các bạn trong nhóm theo dõi và chỉnh sửa cho nhau

- Các nhóm đọc bài trước lớp, cả lớp theo dõi, nhận xét và bình chọn nhóm đọc hay nhất

- Đọc các câu hỏi gợi ý câu chuyện

Trang 14

- Gọi HS đọc các câu hỏi gợi ý.

Hướng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyện

theo tranh

+ Câu chuyện được kể bằng lời của ai?

+ Chúng ta phải kể lại câu chuyên bằng lời

của ai?

* GV hướng dẫn: Kể lại bằng lời của em, em

lại không phải là người tham gia cuộc gặp

gỡ, vì thế cần kể khách quan như người

ngoài cuộc biết về cuộc gặp gỡ đó là kể lại

- GV yêu cầu HS đọc gợi ý nội dung đoạn 1,

sau đó gọi 1 HS khá kể mẫu lại đoạn này

- GV nhận xét

- GV chia lớp thành các nhóm nhỏ, mỗi

nhóm 3 HS, yêu cầu các nhóm tiếp nối nhau

kể chuyện trong nhóm

- GV gọi 3 HS kể tiếp nối câu chuyện trước

- Dặn: HS về nhà kể lại câu chuyện cho

người thân nghe

- Chuẩn bị: Một mái nhà chung

+ Câu chuyện được kể bằng lới của một người trong đoàn cán bộ đã đến thăm lớp 6 A

+ Bằng lời của chính mình

- Nghe GV hướng dẫn

- 1HS đọc gợi ý

- 1 HS kể: Hôm ấy, đoàn cán bộ Việt Nam đến thăm một trường tiểu học …

- Tập kể theo nhóm, các HS trong nhóm theo dõi và chỉnh sưả lỗi cho nhau

- Cả lớp theo dõi và nhận xét

- 1 HS kể

Trang 15

Chính tả (Nghe – viờ́t)

Tiờ

́ t 59 : LIEÂN HễẽP QUOÁC

A Mục tiêu:

- Nghe - viết đỳng bài chớnh tả; viết đỳng cỏc chữ số; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi

- Làm đỳng BT (2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

B Chuõ ̉ n bi ̣ :

- Baỷng phuù vieỏt saỹn baứi taọp 2a), 2b)

C Hoạt động dạy - học:

1 Khụỷi ủoọng: Haựt

2 Kieồm tra baứi cuừ:

- GV đọc cho HS viết: Lụựp mỡnh, ủieàn kinh, tin

tửực

- GV nhaọn xeựt cho ủieồm

3 Ba ̀ i m ớ i :

a Giụựi thieọu baứi:

- Giụứ chớnh taỷ naứy caực em seừ nghe – vieỏt ủoaùn

vaờn Lieõn hụùp quoỏc vaứ laứm baứi taọp chớnh taỷ phaõn

bieọt tr/ ch, eõch/ eõt vaứ taọp ủaởt caõu vụựi tửứ vửứa tỡm

ủửụùc

b Hửụựng daón nghe vieỏt:

Trao ủoồi veà noọi dung baứi vieỏt:

- GV ủoùc ủoaùn vaờn 1 laàn

+ Lieõn hụùp quoỏc ủửụùc thaứnh laọp nhaốm muùc ủớch

gỡ?

+ Coự bao nhieõu thaứnh vieõn tham gia Lieõn hụùp

quoỏc?

+ Vieọt Nam trụỷ thaứnh thaứnh vieõn Lieõn hụùp quoỏc

vaứo khi naứo?

Hửụựng daón caựch trỡnh baứy baứi:

+ ẹoaùn vaờn coự maỏy caõu?

+ Nhửừng chửừ naứo trong baứi phaỷi vieỏt hoa? Vỡ

sao?

Hửụựng daón vieỏt tửứ khoự:

- Yeõu caàu HS tỡm caực tửứ khoự, deó laón khi vieỏt

chớnh taỷ

- Yeõu caàu HS ủoùc vaứ vieỏt caực tửứ vửứa tỡm ủửụùc

- Chổnh sửỷa loói chớnh taỷ cho HS

+ Coự 191 nửụực vaứ khu vửùc

+ Vaứo ngaứy 20 – 9 - 1977

+ ẹoaùn vaờn coự 4 caõu + Nhửừng chửừ ủaàu caõu: Lieõn, ẹaõy, Tớnh Vieọt vaứ teõn rieõng Lieõn hụùp quoỏc, Vieọt Nam

- Lieõn hụùp quoỏc, baỷo veọ, laừnh thoồ

- 1 HS ủoùc cho 2 HS vieỏt baỷng lụựp,

HS dửụựi lụựp vieỏt vaứo vụỷ nhaựp

Trang 16

- GV đọc cả câu cho HS nghe.

- GV đọc từng cụm CV cho HS viết

- GV đọc lại cho HS dò

Soát lỗi:

- HS đổi vở kiểm tra bài

- GV nêu từ khó lên bảng

- Chấm từ 7 đến 10 bài

c Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 2:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS chữa bài

- GV và HS chốt lại lời giải đúng

* Tiến hành tương tự như phần a)

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm

- Gọi HS chữa bài

- Chốt lại lời giải đúng

- Yêu cầu HS viết 2 câu vào vở

4 Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Biểu dương những HS viết đúng, đẹp

- Nhắc những HS còn viết sai về nhà luyện viết

- Chuẩn bị bài: Lời kêu gọi tồn Dân tập thể dục

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 1 HS lên bảng, HS dười lớp làm bằng bút chì vào SGK

- 2 HS đứng lên đọc bài

- HS viết vào vở: buổi chiều, thuỷ triều, triều đình, chiều chuộng, ngược chiều, chiều cao

- Lời giải: hết giờ, mũi huếch, hỏng hết, lệt bệt, chênh lệch

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- Mỗi HS đặt 2 câu a/ Buổi chiều hôm nay, bố em ở nhà

+ Thuỷ triều là mợt hiện tượng tự nhiên ở biển

+ Cả triều đình được mợt phen cười vỡ bụng

+ Em bé được cả nhà chiều chuợng+ Em đi ngược chiều gió

+ Chiều cao của ngơi nhà là 20 métb) Hết giờ làm việc, mẹ sẽ đón em.+ Bạn Nam có cái mũi hếch rất ngợ.+ Cơng việc thế là hỏng hết

+ Nhiệt đợ trong nhà và ngoài trời rất chênh lệch

- HS viết bài

Trang 17

Tập đọc

Tiờ

́ t 60 : MOÄT MAÙI NHAỉ CHUNG

A Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ sau mỗi dũng thơ, khổ thơ

- Hiểu ND: Mỗi vật cú cuộc sống riờng nhưng đều cú mỏi nhà chung là trỏi đất Hóy yờu mỏi nhà chung bào vệ gỡn gữi nú (trả lời được cỏc cõu hỏi 1, 2, 3 thuộc 3 khổ thơ đầu)

- HS khỏ, giỏi trả lời được CH4

B ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

- Tranh minh hoùa baứi thơ

- Baỷng phuù ghi saỹn noọi dung caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc

C Hoạt động dạy - học:

1 ễ ̉ n i đ ̣ nh :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 em lờn nối tiếp kể lại cõu chuyện

“Gaởp gụừ ụỷ Luực-xaờm-bua”

- GV nhaọn xeựt

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Trong giụứ taọp ủoùc naứy, chuựng ta seừ cuứng

tỡm hieồu veà maựi nhaứ chung cuỷa vaùn vaọt

b Luyện đọc:

- Đọc diễn cảm toàn bài

* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- Yờu cầu HS đọc từng dòng thơ, GV theo dừi

uốn nắn khi HS phỏt õm sai

- Hướng dẫn HS đọc từ khú

- Yeõu caàu HS quan saựt tranh minh hoaù vaứ

chổ treõn tranh con nhớm, giaứn gaỏt, caàu voàng

- Yờu cầu HS đọc từng khụ̉ thơ trước lớp

- Giỳp HS hiểu nghĩa cỏc từ mới – SGK

- Yờu cầu HS đọc từng đoạn trong nhúm

- Yờu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài

c H ớng dẫn tìm hiểu bài :

- Goùi 1 HS ủoùc laùi toaứn baứi

+ 3 khoồ thụ ủaàu noựi ủeỏn nhửừng maựi nhaứ

rieõng cuỷa ai?

+ Moói maựi nhaứ rieõng coự nhửừng neựt gỡ ủaựng

yeõu?

+ Maựi nhaứ chung cuỷa muoõn vaọt laứ gỡ?

+ Haừy taỷ laùi maựi nhaứ chung cuỷa nuoõn vaọt

- Hát

- 2 em tiếp nối kể lại cõu chuyện “Gaởp gụừ ụỷ Luực-xaờm-bua”

- Nờu lờn nội dung ý nghĩa cõu chuyện

- Lắng nghe giới thiệu bài

- 6 HS đọc nối tiếp từng khụ̉ thơ

- Giải nghĩa cỏc từ sau bài đọc (Phần chỳ thớch)

- HS đọc từng đoạn trong nhúm

- Lớp đọc đồng thanh cả bài

- 1 HS ủoùc trửụực lụựp, caỷ lụựp ủoùc thaàm.+ Cuỷa chim, cuỷa caự cuỷa dớm, cuỷa oỏc, cuỷa baùn nhoỷ

+ Maựi nhaứ cuỷa chim laứ nghỡn laự bieỏc …

…Maựi nhaứ cuỷa baùn hoa giaỏy lụùp hoàng + Laứ baàu trụứi xanh

+ Maựi nhaứ cuỷa muoõn vaọt laứ baàu trụứi cao xanh voõ taọn Treõn maựi nhaứ aỏy coự caàu voàng baồy saộc rửùc rụừ

Trang 18

+ Em muốn nói gì với những người bạn

chung 1 mái nhà?

* Đó chính là điều bài thơ muốn nhắn gửi

các bạn Mỗi vật đều có mái nhà riêng

nhưng lại cùng chung sống dưới mái nhà

chung là bầu trời xanh Vậy hãy đoàn kết và

cùng nhau giữ gìn, bảo vệ mái nhà chung

d Luyện đọc lại bài:

- GV yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh bài

thơ

- GV treo bảng phụ có viết sẳn nội dung bài

thơ, tiến hành xoá dần bài thơ, mỗi lần xoá

yêu cầuHS đọc lại Sau đó, HS tự nhẫm để

học thuộc lòng bài thơ

- Tổ chức cho HS thi đọc tiếp nối bài thơ:

Mõi tổ cử 3 bạn tham gia thi, mỗi bạn đọc 6

dòng thơ, lần lượt đọc từ đầu đến cuối bài

thơ Tổ nào đọc đúng, nhanh hay nhất là tổ

thắngcuộc

- Gọi 1 HS đọc thuộc lòng được cả bài thơ

- Nhận xét và cho điểm HS

4 Cđng cè - dỈn dß:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn dò: Về nhà học thuộc lòng bài thơ

- HS nghe

- Đọc đồng thanh theo yêu cầu

- HS nhóm tổ hoặc cả lớp đọc đồng thanh bài thơ sau mỗi lần GV xoá

- HS tự học thuộc lòng

- Các tổ thi đọc thuộc lòng

- HS đọc thuợc lòng

Trang 19

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Tiê

́ t 30 : ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI BẰNG GÌ?

DẤU HAI CHẤM

I Mu ̣ c tiêu :

- Tìm được bộ phận câu trả lời cho câu hỏi bằng gì? (BT1)

- Trả lời đúng các câu hỏi bằng gì? (BT2, BT3)

- Bước đầu nắm được cách dùng dấu hai chấm (BT4)

II Chuâ ̉ n bi ̣ :

- Chép sẵn đoạn văn trong bài tập 1 và 4 lên bảng phụ

III Hoa ̣ t ơ đ ̣ ng da ̣ y ho ̣ c :

1 Khởi động: hát bài hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các môn thể thao bắt đầu bằng tiếng bóng:

Bóng chày, bóng chuyền v.v…

- Tương tự tiếng: chạy, nhảy, đua: nhảy dây,

nhảy xa, đua voi, đua thuyền v.v…

- GV nhËn xÐt vµ ghi ®iĨm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Trong giờ Luyện từ và câu này các em sẽ đặt

và trả lời câu hỏi bằng gì? Sau đó luyện tập

cách sử dụng dấu hai chấm

b Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài tập 1:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- GV gọi 1 HS đọc lại 3 câu văn trong bài

+ Voi uống nước bằng gì?

+ Vậy ta gạch chân dưới bộ phận nào?

- Yêu cầu HS làm tiếp bài

- GV nhận xét

* GV chốt: qua bài tập 1 ta thấy có nhiều cách

để xác định Bộ phận trả lới cho câu hỏi Bằng

gì? Đó là tự đặt câu hỏi rồi trả lời hoặc trong

câu đó có chữ bằng thì đằng sau nósẽlà bộ phận

trả lời cho câu hỏi Bằng gì?

Bài tập 2:

- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Hát

- 2 HS lên bảng

- HS nghe giới thiệu

- 1HS đọc yêu cầu trước lớp

- 1 HS đọc trước lớp

+ Voi uống nước bằng vòi

+ Gạch chân dưới bằng vòi

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở

b/ Chiếc đèn ông sao của bé được làm bằng nan tre dán giấy bóng kính

c/ Các nghệ sĩ đã chinh phục khán giả bằng tài năng của mình

- HS nghe

Ngày đăng: 03/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w