1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 28- CKTKN- lớp 4

16 317 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 189,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu: - HS nhận biết được một số TC của HCN, hình thoi.. Bài mới: Luyện tập chung a.Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tậpđúng ghi Đ, sai ghi S - HS làm bài miệng.. - Dặn HS ghi nhớ các kiến t

Trang 1

TUẦN 28

Ngày giảng: 29.3.2009

TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG

I Yêu cầu: - HS nhận biết được một số TC của HCN, hình thoi Tính được DT

hình vuông , HCN,HBH, hình thoi

*Rèn kĩ năng tính toán, cách trình bày bài giải Tính cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng dạy học: phiếu BT ghi ND bài tập 2

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: HS làm bài 2b

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo

là 4 m và 15 dm

2 Bài mới: Luyện tập chung

a.Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập(đúng ghi Đ, sai ghi

S)

- HS làm bài miệng Trình bày cách làm

- GV chốt ý đúng

b.Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S

- HS thực hiện vào phiếu theo nhóm

- Trình bày cách làm

c.Bài 3: Khoanh vào trước câu trả lời đúng

- HD cách làm: Tính diện tích từng hình sau đó mới

so sánh diện tích của các hình đó

- HS làm việc theo nhóm, trình bày

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ghi nhớ các kiến thức đã học vận dụng

vào làm các bài tập có liên quan

Đổi 4 m = 40 dm

S = 40 x 15 : 2 = 300 ( dm2)

- HS lần lượt đọc các câu a,b,c,d

và đối chiếu với hình vẽ xác định Câu đúng: a,b,c

Câu sai: d

- Đáp án: Câu sai: a Câu đúng: b,c,đ

S hình vuông: 5 x 5 = 25 cm2

S hình chữ nhật: 6 x 4 = 24cm2

S hình bình hành: 5 x 4 = 20cm2

S hình thang: 6 x 4 : 2 = 12cm2

Kết luận: hình vuông có diện tích lớn nhất

TẬP ĐỌC: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (tiết 1) I.Yêu cầu: - HS đọc rành mạch, tương đối lưu loát bài TĐ đã học(khoảng 85

tiếng /phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn,đoạn thơ phù hợp với ND đoạn

đọc

- Hiểu ND chính của từng đoạn, cả bài;nhận biết một số hình ảnh, chi tiết có ý

nghĩa trong bài; bước đầu biết NX về nV trong văn bản tự sự

- HS có ý thức trong việc học tập

II Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi bài TĐ- HTL ( tuần 19 - 27)

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra tập đọc - HTL

- HS lần lượt bốc xăm , chuẩn bị trong 2 phút - Lần lượt từng học sinh thực hiện

Trang 2

- HS đọc bài, trả lời cõu hỏi theo yờu cầu của

phiếu

- GV nhận xột, ghi điểm

2 Bài tập:

Túm tắt vào bảng nội dung cỏc bài tập đọc là

truyện kể đó học trong chủ điểm: Người ta là

hoa đất.

- Cỏc nhúm trỡnh bày kết quả làm việc của

nhúm mỡnh GV nhận xột bổ sung

3 Củng cố, dặn dũ:

- GV nhận xột tiết học

- Dặn HS ụn lại bài chuẩn bị cho kiểm tra

giữa học kỡ II

theo yờu cầu của phiếu

- HS làm bài vào phiếu theo N4 : Tờn

bài

ND chớnh Nhõn vật

Bốn anh tài

- Anh hựng

LĐ Trần Đại Nghĩa

Ca ngợi sức khoẻ tài năng nhiệt thành làm việc nghĩa

- ca ngợi TĐN cú những cống hiến xs cho

sự nghiệp QP

Cẩu khõy

và 3 người em

Yờu tinh

Bà lóo chăn bũ

- TĐN

CHÍNH TẢ: ễN TẬP GIỮA HỌC Kè II( tiết 2)

I Yờu cầu: - HS nghe-viết đỳng bài CT(khoảng 85 chữ / 15 p) khụng mắc quỏ 5

lỗi trong bài; trỡnh bày đỳng bài văn MT Biết đặt cõu theo cỏc kiểu cõu đó học (Ai làm gỡ? Ai thế nào? Ai là gỡ?)để kể , tả hay giới thiệu.

II Đồ dựng dạy học: Tranh hoa giấy hoặc vật thật.

III Hoạt động dạy học:

1 Hướng dẫn HS nghe viết:

- GV đọc bài chớnh tả Hoa giấy

- HS QS tranh ( vật thật) hoa giấy

+ Nờu nội dung của đoạn viết

- HS đọc thầm lại bài chớnh tả, ghi nhớ những

từ dễ viết sai

- GV đọc, HS viết bảng con từ khú:

- HS đọc thầm lại bài, ghi nhớ những từ, ngữ

khú viết GV dặn dũ HS trước khi viết bài

- GV đọc HS viết bài

- HS dũ bài theo nhúm 2

- GV chấm bài, NX bài làm của HS

- Đoạn văn tả vẻ đẹp đặc sắc của hoa giấy

- rực rỡ, trắng muốt, tinh khiết, bốc bay lên, lang thang, tản mát

- HS thực hiện vào vở

VD: Đến giờ ra chơi, chúng em

Trang 3

2 Bài tập:

- HS đọc YC bài tập 2( đặt một vài cõu )

- HS làm bài vào vở

- HS trỡnh bày bài làm của mỡnh

- Cả lớp NX cõu của bạn vừa đặt

3 Củng cố, dặn dũ:

- GV nhận xột tiết học

- Về nhà ụn bài chuẩn bị cho kiểm tra GKII

ùa ra sân nh một đàn ong vỡ tổ Các bạn nam chơi đá cầu Các bạn nữ chơi nhảy dây

Ngày giảng: 30.3.2010

LUYỆN TỪ VÀ CÂU: ễN TẬP GIỮA HỌC Kè II(tiết 3)

I Yờu cầu: - YC đọc như tiết 1 Nghe –viết đỳng bài CT; khụng mắc quỏ 5 lỗi

trong bài; trỡnh bày đỳng bài thơ lục bỏt

II Đồ đựng dạy học: Phiếu viết tờn cỏc bài tập đọc và HTL tuần 19 - 27

III Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài

2 Kiểm tra tập đọc và HTL(1/4 số HS)

- HS lần lượt bốc thăm, chuẩn bị bài 2 phỳt

- HS đọc bài theo yờu cầu của phiếu, trả lời

cõu hỏi của GV

- GV nhận xột, ghi điểm

Bài 2: Nờu tờn cỏc bài tập đọc thuộc chủ điểm

Vẻ đẹp muụn màu Cho biết ND chớnh của

mỗi bài

- GV nhận xột, bổ sung

- HS nhắc lại ND bảng tổng kết

3 Hướng dẫn HS nghe- viết: Cụ Tấm của mẹ

- GV đọc bài viết, HS đọc thầm ở SGK

+ Bài thơ núi lờn điều gỡ?

-HS viết bảng theo yờu cầu của GV

- GV nhắc nhở HS trước khi viết bài Lưu ý

cỏch trỡnh bày thể thơ lục bỏt

- GV đọc HS viết bài

- GV chấm một số bài, NX bài viết của HS

4 Củng cố, dặn dũ:

- GV nhận xột tiết học

- Dặn HS chuẩn bị ụn tập tiết sau

- HS thực hiện theo YC

- 6 bài thuộc CĐ: sầu riờng,chợ Tết, hoa học trũ, khỳc hỏt ru những em bộ ,vẽ về CS an toàn, đoàn thuyền đỏnh cỏ

- HS làm việc theo nhúm 2, TB

- khen ngợi cụ bộ ngoan giống như cụ Tấm xuống trần gian giỳp

đỡ mẹ cha

- ngỡ, xuống trần,nết na , lặng thầm

- HS viết bài vào vở

Trang 4

TOÁN: GIỚI THIỆU TỈ SỐ

I Yêu cầu: - HS biết lập tỉ số của hai đại lượng cùng loại

II Đồ dùng dạy học: phiếu ghi ND bài tập 3

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: Nêu khái niệm về hình thoi

Muốn tính diện tích hình thoi ta làm thế nào?

Hãy viết công thức tính

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

a Giới thiệu tỉ số 5 : 7 và 7 : 5

VD: một đội xe có 5 xe tải và 7 xe khách

- GV hướng dẫn HS vẽ sơ đồ minh hoạ

5 xe

Số xe tải:

7 xe

Số xe khách:

- Giới thiệu tỉ số:

+ Tỉ số của số xe tải và số xe khách là 5 : 7 hay

7

5

tỉ số này cho biết: số xe tải =

7

5

số xe khách + Tỉ số của số xe khách và số xe tải là 7 : 5 hay

5

7

tỉ số này cho biết số xe khách =

5

7

số xe tải

b Giới thiệu tỉ số a : b ( b khác 0)

- Hướng dẫn HS cách lập tỉ số của 2 số a và b

( b khác 0) là a : b hoặc a/b

- VD: Lập tỉ số của 2 số: 5 và 7; 3 và 6

- HS nêu miệng

Lưu ý: Khi viết tỉ số của 2 số không kèm theo

tên đơn vị

VD: tỉ số của 3m và 6m là 3 : 6 hay 3/6

3 Thực hành:

a.Bài 1: HS nêu yêu cầu( viết tỉ số của a và b )

b.Bài 3: - GV củng cố lại cách ghi tỉ số

- GV chấm, chữa, nhận xét bài làm của HS

- HS thực hiện

- HS quan sát, theo dõi

5 : 7 hay 2/5; 3 : 6 hay 3/6

- HS làm bảng con, nêu lại cách viết tỉ số

a 2/3 b 7/4 c 6/2

- HS làm vở

số bạn trong tổ là: 5 + 6 = 11(bạn)

Trang 5

4 Củng cố, dặn dò:

- HS nhắc lại cách viết tỉ số

- GV nhận xét tiết học, dặn HS ôn lại cách viết tỉ

số chuẩn bị cho vận dụng giải toán tiết sau

tỉ số bạn nam và số bạn của tổ: 5/11

tỉ số bạn nữ và số bạn của tổ là: 11/5

THỂ DỤC: Đ/C GIAO SOẠN VÀ DẠY KHOA HỌC : Đ/C LÂN SOẠN VÀ DẠY

ĐỊA LÝ:

NGƯỜI DÂN VÀ HĐSX Ở ĐỒNG BẰNG DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG

I Mục tiêu: - HS nêu được một số HĐSXchủ yếu của người dân ở ĐBDHMT

+ Hoạt động du lịch, các nhà máy, khu công nghiệp phát triển ngày càng nhiều ở ĐBDHMT

II Đồ dùng dạy học: - Bản đồ Việt Nam

- Tranh ảnh một số địa điểm dụ lịch ở ĐBDHMT

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: ? Giải thích vì sao người

dân ở ĐBDHMT lại trồng lúa, lạc, mía

và làm muối?

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a.Hoạt động 1: Hoạt động du lịch

- Gv treo lược đồ :

? Các dải ĐBDHMT nằm ở vị trí nào so

với biển? Vị trí này có thuận lợi gì về du

lịch?

? Kể tên những bãi biển mà em biết?

- Giới thiệu tranh ảnh sưu tầm được về

bãi biển

b Hoạt động 2: Phát triển công nghiệp

? Ở ĐBDHMT phát triển loại đường

giao thông nào?

? Việc đi lại bằng tàu thuyền là điều

kiện phát triển nghành công nghiệp nào?

? Kể tên các loại hàng hoá, sản phẩm

làm từ mía đường?

- 2 HS nêu

-Hs quan sát và nêu:

- nằm ở sát biển

- Vị trí này có nhiều bãi biển đẹp, thu hút khách du lịch

- HS nhóm 2-T bày +VD: Bãi biển Sầm Sơn ( Thanh Hoá), Cửa Lò( Nghệ AN); Thiên Cầm (Hà Tĩnh); Lăng Cô( Thừa Thiên Huế)

- Giao thông đường biển

- công nghệp đóng tàu và sửa chữa tàu thuyền

- bánh kẹo, sữa, nước ngọt,

Trang 6

? Quan sát H11, nêu một số công việc

sản xuất đường từ cây mía?

? Cho biết khu vực này còn phát triển

nghành công nghiệp gì?

? Người dân ở ĐBDHMT có những hoạt

động sản xuất nào?

c.Hoạt động 3: Lễ hội ở ĐBDHMT

? Kể tên cá lễ hội nổi tiếng ở vùng

ĐBDHMT?

? Mô tả Tháp bà H13?

? Kể các hoạt động lễ hội Tháp Bà?

3.Củng cố-dặn dò: HS nêu ghi nhớ bài

- Học bài và chuẩn bị bài sau

- Thu hoặch mía, vận chuyển mía, sản xuất đường thô, đường kết tinh, đóng gói sản phẩm

- nghành công nghiệp lọc dầu, khu công nghiệp Dung Quất

- HĐ kinh tế mới: phục vụ du lịch, làm việc trong nhà máy, đóng sửa, chữa tàu, nhà máy đường, các khu công nghiệp

- Lễ hội Tháp Bà, lễ hội cá Ông, lễ hội Ka-tê mừng năm mới của người Chăm

- Tháp Bà là khu di tích có nhiều ngọn tháp nằm cạnh nhau Các ngọn tháp không cao nhưng trông rất đẹp có đỉnh nhọn

- Lễ ca ngợi công đức Nữ thần;

-Thể thao: bơi thuyền, đua thuyền, cầu chúc cuộc sống ấm no, hạnh phúc

- HS nêu

LUYỆN TOÁN: ÔN TẬP VỀ DIỆN TÍCH HÌNH THOI

I Yêu cầu: - Củng cố công thức tính về diện tích hình thoi.

- Vận dụng công thức tính để làm tốt các bài tập liên quan

- Rèn kĩ năng tính toán nhanh, ý thức tự giác trong khi làm bài

II Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: Nêu QT tính DT hình thoi?

? Hãy viết công thức tính hình thoi?

2 Luyện tập:

a.Bài 1: Trong các hình dưới đây hình

nào là hình thoi?

- 2 HS

- HS quan sát hình vẽ, nêu dấu hiệu nhận biết hình thoi

4

7

Trang 7

b.Bài 2: Hình thoi có độ dài các đường

chéo là 1/2 dm và 4/5 dm Tính diện tích

hình thoi

- GV chấm, chữa, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết

học

- Dặn HS ôn lại kiến thức đã học

- HS đọc bài và tự giải bài vào vở

- 1 HS giải bài ở bảng

Bài giải:

Diện tích hình thoi là:

(1/2 x 4/5) : 2 = 1/5(dm2) Đáp số: 1/5 dm2

KHOA HỌC: ÔN TẬP VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG(T2)

I Yêu cầu: - HS ôn tập các KT về nước , không khí, âm thanh,ánh sáng, nhiệt Các

kĩ năng QS, thí nghiệm, bảo vệ MT,giữ gìn SK

*HS biết yêu thiên nhiên và có thái độ trân trọng với các thành tựu KH kĩ thuật

II Đồ dùng dạy học: Theo dặn dò tiết trước

III Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra : KT sự chuẩn bị của hs

2.Bài mới : Giới thiệu bài

a.Hoạt động 1: Trò chơi đố bạn chứng

minh được

- Mỗi nhóm đưa ra một câu hỏi để hỏi

nhóm bạn và yêu cầu nhóm bạn làm thí

nghiệm để chứng minh?

- Gv cùng HS NX, chốt ý đúng và bình

chọn nhóm thắng cuộc

2.Hoạt động 2: ứng dụng thực tế

? Quan sát bóng cây trong ngày nắng

giải thích tại sao bóng cây thay đổi?

-GV chốt ý đúng:

- Buổi sáng bóng cây ngả về tây

- Trưa bóng cây ngắn lại ở gốc cây

- Chiều bóng ngả về đông

- Nêu những ứng dụng về nước, nhiệt

trong cuộc sống hàng ngày?

3.Củng cố-dặn dò: Hệ thống bài

Chuẩn bị cho tiết học sau: Theo 5 nhóm

các nhóm chuẩn bị theo sgk/114

- HĐ nhóm4

- VD: Chứng minh rằng:

+ Nước không có hình dạng xác định + Ta chỉ nhìn thấy vật khi có ánh sáng từ vật tới mắt

+ Không khí có thể bị nén lại, giãn ra Các nhóm thực hiện

- Nhiều hs giải thích, lớp NX, trao đổi,

bổ sung

- VD: đun nước không đổ nước đầy quá; Không nên ra trời nắng lâu quá; nuôi trồng cây thích hợp

Trang 8

Ngày giảng: 31.3.2010

KỂ CHUYỆN: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II ( tiết 4)

I Yêu cầu: - HS nắm được một số từ ngữ, thành ngữ,tục ngữ đã học trong 3 CĐ

Người ta là hoa đất , Vẻ đẹp muôn màu, Những người quả cảm; Biết lựa chon từ

thích hợp theo CĐ đã học để tạo các caum từ rõ ý

II Đồ dùng dạy học: phiếu ghi ND bài tập 1,2

III Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 Bài tập 1,2

- 1HS nêu yêu cầu bài tập

a Người ta là hoa đất

Từ ngữ Thành ngữ, tục ngữ

- Tài hoa, tàigiỏi - Người ta là hoa đất

- những đ2 của cơ thể - Nước lã mà vả nên hồ

khoẻ mạnh: vạm vỡ, Chuông có đánh mới kêu

- Những HĐ có lợi cho sk - Khoẻ như trâu

tập thể dục, ăn uống điều độ - Nhanh như cắt

3 Bài tập 3:

- HS nêu yêu cầu: chọn từ thích hợp trong

ngoặc đơn điền vào chỗ trống

- HS làm vở - GV chấm vở, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học

Học bài - chuẩn bị tiết 5

- HS hoạt động nhóm 3 - nêu kết

quả nhận xét

a Một người tài đức vẹn toàn Nét chạm trổ tài hoa

b Ghi nhiều bàn thắng đẹp mắt Một ngày đẹp trời

c Một dũng sĩ diệt xe tăng Dũng cảm nhận khuyết điểm

TOÁN : TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ

I.Yêu cầu:- HS biết cách giải bài toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số

đó

* HS cẩn thận, chính xác khi giải toán

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi bài toán

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 1HS lên bảng làm bài 4/147

Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Bài toán 1: HS đọc bài toán, phân tích đề

toán

- HS lên bảng

Từ ngữ Thành ngữ Tài hoa,

tàigiỏi

- những đ2 của

cơ thể

Người ta là hoa đất

- Nước lã mà

vả nên hồ

Trang 9

- Vẽ sơ đồ đoạn thẳng:

Số lớn:

- GV hướng dẫn giải toán theo các bước

+ Tìm tổng số phần bằng nhau:

+ Tìm giá trị một phần:

+ Tìm số bé:

+ Tìm số lớn:

- Khi trình bày có thể gộp bước 2 và 3 là

96 : 8 x 3 = 36

b Bài toán 2: Hướng dẫn tương tự bài 1

+ Tìm tổng số phần bằng nhau: 2 + 3 = 5

( phần)

+ Tìm giá trị một phần: 25 : 5 = 5 ( quyển)

+ Tìm số vở của Minh: 5 x 2 = 10 ( quyển)

+ Tìm số vở của Khôi: 25 - 10 = 15 ( quyển)

c Thực hành:

Bài 1: HS đọc đề bài - lớp làm vở nháp

3 Củng số, dặn dò: Nhận xét tiết học

VN học bài - làm BT3

3 + 5 = 8 ( phần)

96 : 8 = 12

12 x 3 = 36

12 x 5 = 60 ( hoặc 96 - 36 = 60)

Giải: Ta có sơ đồ:

Số lớn:

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 2 +7 = 9 ( phần)

Số bé là: 333 : 9 x 2 = 74

Số lớn là: 333 - 74 = 259 Đáp số: số bé: 74

Số lớn: 259

TẬP ĐỌC: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (tiết 5)

I Yêu cầu: - YC đọc như T1 Nắm được ND chính, NV trong các bài TĐ là truyện

kể thuộc CĐ Những người quả cảm.

II Đồ dùng dạy học: phiếu ghi tên bài TĐ - HTL

III Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài

2 Kiểm tra TĐ - HTL: 1/4 số HS

3 Tóm tắt vào bảng ND các bài TĐ là truyện

kể thuộc chủ điểm: Những người quả cảm

- 1HS đọc yêu cầu của BT

? Kể tên các bài TĐ là truyện kể trong chủ

điểm

- HS hoạt động nhóm theo ND sau:

- HS thực hiện

- Khuất phục tên cướp biển, Ga-vrốt ngoài chiến luỹ, dù sao trái đất vẫn quay, con sẻ

Trang 10

Tên bài ND chính Nhân vật

- Các nhóm thảo luận, TB kết quả của nhóm

- GV tổng kết chung

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn lại kiến thức đã học

VD:

Tên bài

ND chính Nhân

vật Khuất

phục tên cướp biển

- Ga-vrốt

Ca ngợi hành động dũng cảm của bác

sỹ Ly

-ca ngợi hành động dũng cảm của chú

bé Ga-vrốt

- BS Ly

- Tên cướp biển

- Ga-vrốt

TẬP LÀM VĂN: ÔN TÂP GIỮA HOC KỲ II ( tiết 6)

I Yêu cầu: - HS nắm được định nghĩa và nêu được VD để phân biệt 3 kiểu câu đã

học: Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì? Nhận biết được 3 kiểu câu kể trong đoạn văn

và nêu được TD của chúng; bước đầu viết được đoạn văn ngắn về một NV trong bài TĐ dã học, trong dố có sử dụng ít nhất 2 trong số 3 kiểu câu đã học

II Đồ dùng dạy học: phiếu ghi ND bài tập 1

III Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn ôn tập:

a.Bài 1: HS đọc yêu cầu

Các nhóm trình bày - nhận xét

Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là

gì?

Định

nghĩa

VD

CN trả lời

câu hỏi Ai

(con gì)?

VN trả lời

câu hỏi

làm gì?

VN là đt,

cụm đt

Các cụ già

nhặt cỏ

đốt lá

CN trả lời câu hỏi ai (cái gì, con gì) VN trả lời câu hỏi tn?

VN là tt, đt, cụmđt

Bên đường, cây cối xanh um

CN trả lời câu hỏi ai (cái gì, con gì)?

VN trả lời câu hỏi là gì.VN là

dt, đt

Hồng Vân là học sinh lớp 4a

b.Bài 2: HS đọc yêu cầu

- Hoạt động nhóm 5

- các nhóm thực hiện

- HS thực hiện tương tự

Ngày đăng: 03/07/2014, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

b.Bài 2: Hình thoi có độ dài các đường - Tuần 28- CKTKN- lớp 4
b. Bài 2: Hình thoi có độ dài các đường (Trang 7)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w