1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phương trình vô tỉ

12 155 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình vô tỉ
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 427 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phơng trình chứa ẩn trong căn thứcphơng trình vô tỉ I.. Phơng pháp giải chung Để giải phơng trình có chứa ẩn trong căn thức ta làm nh sau: + Tìm điều kiện xác định của phơng trình + Tách

Trang 1

Phơng trình chứa ẩn trong căn thức

(phơng trình vô tỉ)

I Phép biến đổi tơng đơng

1/ 2 k + 1 f ( x ) = g ( x ) ⇔ f ( x ) = g 2 k + 1 ( x )

2/ 2 k + 1 f ( x ) = 2 k + 1 g ( x ) ⇔ f ( x ) = g ( x )



=

=

) (

2 )

(

0 )

(

x

k g x f

x

g x

g

k x f

=

=

) ( ) (

0 f(x) hoặc 0

) (

x g x f

x g

k g x

k x f

Đặc biệt:

a)

=

=

g(x) f(x)

0) f(x) Hay ( 0 g(x) g(x)

f(x)

b)

=

=

) ( g f(x)

0 g(x) g(x)

x

II Phơng pháp giải chung

Để giải phơng trình có chứa ẩn trong căn thức ta làm nh sau:

+ Tìm điều kiện xác định của phơng trình + Tách riêng căn thức và tìm cách khử căn thức + Giải phơng trình nhận đợc

+ Thử các giá trị tìm đợc của ẩn vào phơng trình đã cho để loại giá trị không phù hợp

Lu ý:

+ Khi giải phơng trình ta phải hiểu rõ là ta sử dụng phép biến đổi tơng đơng hay phép biến đổi đa đến phơng trình hệ quả

Nếu đa đến phơng trình hệ quả thì phải thử lại vào phơng trình đã cho để loại bỏ nghiệm ngoại lai

+ Phép bình phơng hai vế của một phơng trình nói chung không phải là phép biến đổi tơng đơng

II Một số phơng pháp giải

Dựa vào các phép biến đổi tơng đơng ở trên ta có các phơng pháp giải phơng trình vô

tỉ : Nâng lên lũy thừa ; đặt ẩn phụ sau đây

1 Phơng pháp luỹ thừa:

Đặc biệt: nếu cả hai vế của phơng trình không âm thì khi bình phơng cả hai vế ta đợc

ph-ơng trình tph-ơng đph-ơng:

Nếu A ≥ 0 và B ≥ 0 thì A = B ⇔ A2 = B2

Ví dụ: Giải phơng trình:

Trang 2

x− 1 = 7 −

Giải

+ Điều kiện để căn bậc hai có nghĩa x - 1 ≥ 0 ⇔ x ≥ 1

+ Điều kiện để vế trái không âm: 7 - x ≥ 0 ⇔ x ≤ 7

x−1=7−x (1)

⇒ ( )2 ( )2

7

x− = − (2)

⇔ x - 1 = 49 -14x + x2

⇔ x2 - 15x + 50 =0

⇔ x = 5 hoặc x = 10 ( loại vì không thỏa mãn điều kiện của ẩn )

Phơng trình đã cho có một nghiệm duy nhất x = 5

Nhận xét :

a) Phơng trình (2) là phơng trình hệ quả của phơng trình (1) do đó ta nên dùng dấu (⇒)

x = 5 , x = 10 là các nghiệm của phơng trình (2) Chỉ giá trị tìm đợc nào thỏa mãn điều kiện 1 ≤ x ≤ 7 mới là nghiệm của phơng trình (1)

b) Ta có thể không cần tìm ĐKXĐ của phơng trình , ta chỉ cần thử giá trị tìm đợc của ẩn vào phơng trình đã cho để loại giá trị không phù hợp

Ví dụ: Giải phơng trình

x

x− 1 = 7 − Giải

x−1=7−x (1)

⇒ ( x− 1)2 =(7 −x)2 (2)

⇔ x - 1 = 49 -14x + x2

⇔ x2 - 15x + 50 =0

⇔ x = 5 hoặc x = 10 Thử x = 5 , x = 10 vào phơng trình x−1=7−x ta chỉ có x = 5 là nghiệm

Phơng trình đã cho có một nghiệm duy nhất x = 5 c) Ta có thể trình bầy theo phép biến đổi tơng đơng:

7 7

1

0 7

7

=

=



=

=

x

x x

x

x x

x

Phơng trình đã cho có một nghiệm duy nhất x = 5

Ví dụ 2: Giải phơng trình

4 3 2

2x+ + x− = (1)

Giải

Diều kiện để các căn bậc hai có nghĩa: x ≥ 3

Vì hai vế của phơng trình đã cho không âm nên bình phơng cả hai vế của phơng trình ta có phơng trình :

Trang 3

(2x+1)(x−3) (=36−x)

Điều kiện để vế trái không âm : x ≤6 Khi đó bình phơng hai vế của phơng trình 2 ta có

ph-ơng trình

x2 - 88x + 336 = 0 (3) Phơng trình (3) có hai nghiệm x1 = 4 và x2 = 84 (Loại vì không thỏa mãn điều kiện x≤6

Bài tập:

Bài 1: Giải các phơngtrình

Bài 1: Giải các phong trình sau:

a) 3+ 2x−3=x

b) x+5=1−x

1 2

5

2x+ = x−

Bài: Giải phơng trình sau

a) 5x−1− 3x−2= x−1

b) x+3+ x−1=2

Giải

a) Điều kiện xác định của phơng trình

1 0

1

0 2 3

0 1 5



x x

x x

Với x ≥ 1 phơng trình đã cho tơng đơng với

2 3 1 1

5x − = x − + x −

Lúc này cả hai vế của phơng trình không âm , bình phơng hai vế ta đợc phơng trình tơng

đ-ơng

2 3 1 1

5x− = x− + x−

⇔ x+2=2 (x−1)(3x−2)

Với x ≥ 1 thì cả hai vế đều không âm Bình phơng hai vế ta đợc

( )2 ( ( )( ) )2

2 3 1 2

x

⇔ 11x2 - 24x + 4 = 0 Phơng trình này có hai nghiệm x1 = 2 và x2 =

112 Chỉ có nghiệm x1 = 2 thỏa mãn điều kiên

x ≥ 1

Vậy phơng trình đã cho có nghiệm là x = 2 Bài: Giải các phơng trình sau

a) 8+ x + 5− x =5

Bài 1: Giải các phơng trình sau bằng cách da về phơng trình tích

a) x2 −3x+2 + x+3= x−2 + x2 +2x−3a)

2 Phơng pháp đặt ẩn phụ

Ví dụ: Giải phơng trình

Trang 4

Ví dụ: : Giải phơng trình : 2

2

1 2

1 1

2

= + +

x

Ngoài ra ta còn sử dụng một số phơng pháp sau:

Bài tập:

Bài : Giải các phơng trình sau:

1

3

6

x x x

x

x

− +

=

Giải

Điều kiện:



2 1

1 0

0 1

0 1

0

x

x

x x

x x

2

2 3 1

3

6

x x x

x

x

− +

=

(1 ) 3 2 2

1 3

6

x x x

x

x x

x

− +

=

− +

⇔3( x + 1−x)=2+2 x−x2

đặt x + 1−x =y (y>0) suy ra 2 x−x2 =y2 −1

Ta lại có ( x + 1−x)2 ≤2(x+1−x) =2⇒y= x + 1−x ≤ 2

Vậy ta có phơng trình

Y2 - 3y + 2 = 0 ⇔ y = 1 hoặc y = 2 (Loại vì không thỏa mãn y≤ 2

3 Phơng pháp tổng bình phơng

Ta áp dụng tính chất: Tổng các bình phơng của các số không âm bằng 0 khi và chỉ khi các

số đều bằng 0

X2 + Y2 + Z2 =0 ⇔



=

=

=

0 Z

0 Y

0 X

Nghĩa là chuyển tất cả về một vế rồi đa về tổng các bình phơng bằng 0

Ví dụ 1: Giải phơng trình :

2 2

1 2

= +

Giải

Điều kiện: x ≥ 0; y ≥ 1; z ≥ 2 :

(*) ⇔ x− 2 x+y− 2 y− 1 +z− 2 z− 2 = 0

⇔ (x− 2 x + 1) (+ y− 1 − 2 y− 1 + 1) (+ z− 2 − 2 z− 2 + 1)= 0

Trang 5

⇔ ( x− 1) (2 + y− 1 − 1) (2 + z− 2 − 1)2 = 0



=

=

=

0 1 2

0 1 1

0 1

z

y

x



=

=

=

3 2 1

z y x

VÝ dô 2: Gi¶i ph¬ng tr×nh :

x

x− 4 + 6 − = x2 - 10x + 27 (*)

Gi¶i

§iÒu kiÖn: 4 ≤ x ≤ 6

(*) ⇔ x2 - 10x + 27- x− 4 − 6 −x = 0

⇔ 2x2 - 20x + 54-2 x− 4 − 2 6 −x = 0

⇔ 2(x2 - 10x +25) +( x - 4 - 2 x− 4 + 1) + ( 6 - x - 2 6 −x +1) = 0

⇔ 2(x - 5)2 + ( )2

1

4 −

x + ( )2

1

x 5 0

x 4 1 0

6 x 1 0

− =

 − − =

 − − =

⇔ x = 5

Bµi tËp

Bµi 1:Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau

a) x+y+z=2 x−2 +4 y−3+8 z−5

1

4 2

+

x

Bµi 2: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh

+

+

+ +

= + +

− + +

24

2025 3

4 1

25 104

24 3

1

z y

x z

y x

Gi¶i

§iÒu kiÖn:



>

>

>



>

+

>

>

+

24 3 1

0

24

0

3

0

1

y x x

z

y

x

+

+

+ +

= + +

+

+

24

2025 3

4 1

25 104

24 3

1

z y

x z

y

x

24

2025 90

24 3

4 4

3 1

25 10

+ +

− +





− +

− +

+ +

− +

z

z y

y x

x

24

2025 24

90 24

3

4 3 4

3 1

25 1 10

= +

+ +

− +

+

+

− +

+

+ +

+

z

z z

y

y y

x

x x

Trang 6

⇔ ( ) ( ) ( ) 0

24

45 24 3

2 3 1

5

= +

− + +

− +

+

+

z

z y

y x

x



=

=

=



=

− +

=

=

− +

2001 7 24

0 45 24

0 2 3

0 5 1

z y x

x

y

x

665

1225 1

4 3

16

=

+

+

x

Bài : Giải các phơng trình sau

a) 2x−3+ 5−2x =3x2 −12x+14

b) x−2+ 10−x =x2 - 12x + 40

Bài : Giải phơng trình

4

2 43 x x

43− + =

Hớng dẫn:

4

2 43 x

x

43− + = ⇔ 43− x2 +43+x2 + 21 =x4 +x2 + 21 ⇔

0 2

1 x 2

1 43

x

2 2

2

 +

0 43 x

1

x2 + − 2 + = ⇔ x4 + x2 - 43 = 0 ⇔

=

=

6 x

6 x

4 áp dụng bất đẳng thức

Ta áp dụng bất đẳng thức để đánh giá hai vế

Ta có A m và C m thì A = B = m

a) Bất đẳng thức Bunhiacôxki:

(ax + by)2 ≤ (a2 + b2)(x2 + y2)

Đặc biệt: Nếu x = y = 1 ta có (a + b)2≤ 2(a2 + b2) Dấu ( = ) xẩy ra khi và chỉ khi a = b

Ví dụ: Giải phơng trình:

x

x− 4 + 6 − = x2 - 10x + 27

Giải

Điều kiện: 4 ≤ x ≤ 6

Ta có A2 = ( )2

6

x− + − ≤ ( ) ( ) 



6 4

Vì A ≥ 0 nên A = A2 ≤ 4 = 2

Ta lại có B = x2 - 10x + 27 = (x - 5)2 + 2 ≥ 2

Vậy A = B ⇔

=

=

2

2

B

A

=

=

0 5

6 4

x

x x

⇔ x = 5

Trang 7

b) Bất đẳng thức Caushy.

Ví dụ: Giải phơng trình:

+

+

+ +

= + +

+

+

24

2025 3

4 1

25 104

24 3

1

z y

x z

y

x

Giải

Điều kiện: x > -1, y > 3, z > -24

Phơng trình đẵ cho tơng đơng với phơng trình sau

24

2025 24

3

4 3

1

25

1

+ + + +

− +

− + + +

+

z

z y

y x

Theo Bất đẳng thức Caushy ta có :

10 1

25 1 2

1

25

+

⋅ +

≥ +

+

+

x

x x

− − (2)

90 24

2025 24

2 24

2025

+

⋅ +

≥ + +

+

z

z z

Từ (1) , (2), (3) ta có :

104 24

2025 24

3

4 3 1

25

1

= + + + +

− +

− + +

+

+

z

z y

y x

Dấu ( = ) xẩy ra khi (1), (2), (3) đều xẩy ra dấy ( = ) Hay:

25

x 1

x 1 4

y 3

y 3 2025

z 24

z 24

+ =

− =

+ =

+

x 1 25

y 3 4

z 24 2025

+ =

 − =

 + =

x 24

y 7

z 2001

=

 =

 =

Bài tập:

Bài 1: Giải các phơng trình sauâ

665

1225 1

4 3

16

=

+

+

x

Giải

a) Điều kiện : x > 3 , y > 1 , z > 665

Phơng trình đã cho tơng đơng với

x 3 + − + y 1 + − + z 665 + − =

áp dụng bất đẳng thức Cósi ta có

8 16 2 3 3

16 2

3 3

16

=

=

− +

4 4 2 1 1

4 2 1 1

4

=

=

− +

Trang 8

70 1225 2

665 665

1225 2

665 665

1225

=

=

− +

665

1225 1

1

4 3

3

16

− +

− +

− +

− +

− +

x

665

1225 1

1

4 3

3

16

=

− +

− +

− +

− +

− +

x



=

=

=



=

=

=

=

=

=

1990 5 19

35 665

1 1

4 3

665 665

1225

1 1

4

3 3

16

z y x

z y x

z z

y y

x x

Bài 1: Giải các phơng trình sau bằng phơng pháp đối lập

a) x 2− + 10 x− =x2 - 12x + 40

b) 3x2 +6x+19+ 5x2 +10x+14 = 4 -2x - x2

c) 3x2 +6x+12 5x4 −10x+9 = 3 - 4x -2x2

d) x+ 2−x2 =4y2 +4y+31

Giải

a) Đặt A = x−2+ 10−x vậy A2 = 8 + 2 (x 2 10 x− ) ( − ) Ta lại có (x - 2) + (10 - x) =

8 nên tính (x - 2)(10 - x) lớn nhất khi và chỉ khi x - 2 = 10 - x hay x = 6

Vậy A2 ≤ 16 nên A ≤ 4

Ta lại có B = x2 - 12x + 40 = (x - 6)2 + 4 ≥ 4

Dấu ( = ) xẩy ra khi x = 6 Vậy phơng trình có nghiệm x = 6

Bài : Giải phơng trình sau

a) 3x2 +6x+7 + 5x2 +10x +14 =−x2 −2x +4 (1)

b) 3x2 −12x +16+ y2 −4x +13=5

Giải

a) (1) ⇔ 3(x +1)2 +4 + 5(x +1)2 +9 =−(x +1)2 +5

Ta có

3(x + 1)2 + 4 ≥ 4 > 0 ⇒ 3(x+1) +4≥ 4=2 (2)

5(x + 1)2 +9 ≥ 9 > 0 ⇒ 5(x +1) +9≥ 9=3 (3)

Từ (2) và (3) ta có 3x2 +6x +7+ 5x2 +10x +14≥5 (4)

Ta lại có -(x + 1)2 + 5 ≤ 5 (5)

Vậy 3x2 +6x +7 + 5x2 +10x +14 =−x2 −2x +4 ⇔

( 1) 0 1 5

4 2

5 14 10

5 7 6

2

2 2

=

= +



= +

= + +

+ + +

x x

x

x

x x

x

x

Trang 9

5 Đa về phơng trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối

Ví dụ: Giải phơng trình:

4 4 1

Giải

⇔ ( )2 ( )2

2

x− 1 + x+ 2 = 3

+ Nếu x < - 2 ta có x− 1 = 1 −xx+ 2 = −x− 2 Ta có phơng trình

1- x -x - 2 = 3 ⇔ x = 2(Loại) + Nếu -2 ≤ x < 1 ta có x− 1 = 1 −xx+ 2 = x+ 2 Ta có phơng trình

1- x + x+ 2 = 3 ⇔ 0x = 0 ⇔ -2 ≤ x < 1 + Nếu x ≥ 2 thì x− 1 = x− 1 và x+ 2 = x+ 2 Ta có phơng trình

x +1 + x +2 = 3 ⇔ 2x = 0 ⇔ x = 0 (Loại)

Vậy với mọi giá trị -2 ≤ x < 1 đều là nghiệm đúng của phơng trình đã cho

Ví dụ 2: Giải phơng trình

2 1 2 2 2 1 2

2

2x+ x− + x− x− =

Giải:

Điều kiện

2

1 0

1

2x− ≥ ⇔x≥

2 1 2 2 2 1 2 2

2x+ x− + x− x− =

⇔ ( 2x−1+1) (2 + 2x−1−1)2 =2

⇔ 2x−1+1 + 2x−1−1=2

⇔ 2x−1+1+ 2x−1−1 =2

2

1 2

1

0 1 1

2



x x

x

thì ta có phơng trình

2 1 1 2 1 1

2x− + − x− + =

⇔ 0x = 0 Phơng trình này nghiệm đúng với mọi x mà 1

2

1≤x≤

2 1

0 1 1

2

>



>

x x

x

thì ta có phơng trình

Trang 10

2 1 1 2 1 1

2x− + + x− − =

⇔ 2x−1=1

⇔ x = 1 (Không thỏa mãn điều kiện x > 1)

Vậy phơng trình đã cho nghiệm dúng với mọi x mà 1

2

1

≤x

Ví dụ 3: Giải phơng trình

(x−1)−4 x−1+4 + (x−1) −6 x−1+9 =1

Giải

Điều kiện: x−1≥0⇔ x≥1

(x−1)−4 x−1+4 + (x−1) −6 x−1+9 =1

⇔ ( x−1−2) (2 + x−1−3)2 =1

⇔ x−1−2 + x−1−3 =1

1

2

1 ⇔ ≤ <

<

x

x

thì ta có phơng trình

1 1 3

1

2− x− + − x − =

⇔ x−1=2

⇔ x = 5 ( Không thỏa mãn 1≤x <5)

1

3 1 2

x

x

thì ta có phơng trình

0x = 0 Phơng trình có vô số nghiệm 5≤x ≤10

1

3

1 ⇔ >

>

x

x

thì ta có phơng trình:

0x = 6 (phơng trình này vô nghiệm) Vậy phơng trình đã cho có vô số nghiệm 5≤x≤10

Bài tập Bài 1:Giải phơng trình

a) x2 +2x+1+ x2 −6x+9 =4

b) x2 −2x+1= 6+4 2 − 6−4 2

5 1 6

8 1

4

3− − + + − − =

x

Bài 2: Giải các phơng trình sau:

a) x+2 x−1 + x−2 x−1 =2

b) x +8+2 x +7 + x +8−2 x +7 =4 (1)

Giải

Điều kiện x ≥ - 7

(1) x +7 +1 + x +7 −1=4⇔ x +7 +1+ x +7 −1 =4

Trang 11

6 Phơng pháp đặt ẩn phụ:

Ví dụ: : Giải phơng trình : 2

2

1 2

1 1

2

= + +

x

7 Nhân với nhân tử liên hợp

Bài tập

Bài 1: Giải các phơng trình sau:

a) ( x+5 − x+2) (1+ x2 +7x+10)=3

Giải

Điều kiện x ≥ -2

( x+5+ x+2)( x+5− x+2) (1+ x2 +7x+10)=3( x+2+ x+5)

⇔ ( x+5 −1)( x+5 −2)=0

Một số bài tập

Bài Giải phơng trình sau:

a) 3x2 + 2x =2 x2 + x +1− x

Giải

Điều kiện

x2 + x ≥ 0

Phơng trình đã cho có dạng

3 x2 + xx2 + x − =

đặt x2 + x = y (y≥0)

Ta có phơng trình 3y2 - 2y - 1 = 0 ⇔ y = 1 hoặc y =

2

1

− (Loại)

= +

=1 x2 x 1

y

2

5

1−

=

x hoặc

2

5

1+

=

x

Bài Giải phơng trình sau

a) 4 1− x2 +4 1− x +4 1+ x =3

Giải

Điều kiện: −1≤x ≤1

áp dụng bất đẳng thức Cô si ta có

( )( ) ( )( )

2

1 1

1 1

1 1

1 1

x x

x x

x x

2

1 1

1 1

1

x

2

1 1

1 1

1

x

Trang 12

1 1

2

1 1

2

1 1

1 1

x x

1 1

1−x + + x +

Ta lịa áp dụng tiếp bất đẳng thức Côsi ta có

1 2

1 1

1−x ≤ −x + =

1 2

1 1

1+ x ≤ + x + =

Suy ra 1− x + 1+ x +1≤3

Vậy 4 1− x2 + 4 1− x +4 1+ x ≤3

Do dó 4 1− x2 +4 1− x +4 1+ x =3

1 1

1 1

=

=

+

=

x x

x

Bài tập: Giải phơng trình sau

7 34

2

1+ + = + − +

x

Cách 1:

Tập xác định của phơng trình x≥1

Với x≥1 ta có x + 34 > x + 7 > 0 nên x+34 − x+7 >0

Vậy hai vế của phơng trình đã cho đều dơng nên

7 34

2

1+ + = + − +

x

7 34

2

⇔ 20 - (x−1)(x+2) = (x+34)(x+7)

⇒ ( ( )( ) )2 ( ( )( ) )2

7 34

2 1

20− x− x+ = x+ x+

⇔ ( (x−1) )(x+2) =4−x

⇒ ( ( ( ) )( ) )2 ( )2

4 2

⇔ x=2

Thử lại ta có x = 2 là nghiệm của phơng trình đã cho

Cách 2: áp dụng bất đẳng thức Bunhiacôxki

Tập xác định của phơng trình x≥1

x − 1 + x + 2 = x + 34 − x + 7

⇔ x−1+ x+2 + x+7= x+34

Ngày đăng: 03/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w