1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương III - Bài 3: Phương trình đường elip

13 1,4K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình đường elip
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 326 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phươngưtrinhưđườngưelípQuỹ đạo elíp trong hệ mặt trời... phươngưtrinhưđườngưelípCho hai điểm cố định F1, F2 với F1F2= 2c >0.. Trong đó a là số cho tr ớc lớn hơn c.. * Khoảng cách 2c gọi

Trang 1

Đ3. phươngưtrinhưđườngưelíp

Quỹ đạo elíp trong hệ mặt trời

Trang 3

 C¸ch vÏ elÝp

F1 F2

M

Trang 4

Đ3. phươngưtrinhưđườngưelíp

Cho hai điểm cố định F1, F2 với F1F2= 2c >0

Elíp là tập hợp các điểm M sao cho :

F1M + F2M = 2a

Trong đó a là số cho tr ớc lớn hơn c

* Các điểm F1, F2 gọi là các tiêu điểm của

elíp

* Khoảng cách 2c gọi là tiêu cự của elíp

* Các đoạn thẳng MF1, MF2 đ ợc gọi là bán

kính qua tiêu của điểm M

1/ Định nghĩa đ ờng elíp :

F1 F2

M

Trang 5

2 Phươngưtrìnhưchínhưtắcưcủaưelíp:

F1 F2

M(x;y) y

x 0

Cho Elíp (E) có các tiêu điểm F1, F2

Điểm M(x;y) thuộc (E)

khi và chỉ khi

* Chọn hệ trục tọa độ Oxy sao cho F1(-c;0), F2(c;0)

* Xây dựng ph ơng trình của (E)

1

2

2 2

2

b

y a

x

Trong đó : b2  a2  c2

MF1+MF2=2a

Ph ơng trình (1) gọi là ph ơng trình chính tắc của elíp

Khi và chỉ khi :

Và a> b > 0

* Chọn hệ trục tọa độ Oxy

MF1=

a

cx

a 

a

cx

a 

; MF2= (1)

Trang 6

Ví dụ 1

Cho elíp (E) :

a/ Hãy xác định tọa độ các tiêu điểm và tính tiêu cự của (E)

b/ Trên (E) tìm tọa độ các điểm M sao

cho khoảng cách từ M đến tiêu điểm

1 16

25

2

2

x

Trang 7

Do đó tọa độ các tiêu điểm của (E) là F1 ; F2

5

4

a

cx

a    ; MF2=

5

4

a

cx

a   

5

4 5

(

2 5

4

12

25

x

Thay x vào pt của (E) ta suy ra :

y=

3

119 ;

y=-3

119

.Vậy

a/ Từ PT chính tắc của (E) suy ra : a2= ;b 25 2= 16

suy ra c2= 25-16=9 ; suy ra c=3

b/ Gọi M(x;y) thuộc (E), ta có :

MF1=

) 3

119

; 12

25 (

3

119

; 12

25 (

(-3;0) (3;0) 6

Tiêu cự của (E) là : 2c=

Trang 8

Ví dụ 2

Cho elip (E) i qua 2 i m M( đi qua 2 điểm M( đi qua 2 điểm M( ểm M( 0;1 ) v à

N( 1; ) Vi t ph ơng trình chính tắc của elíp ết phương trình chính tắc của elíp

(E).

2 3

Giải

Ph ơng trình chính tắc của

elíp (E) có dạng: 2 1

2 2

2

b

y a

x

Thay tọa độ các điểm M, N vào ph ơng trình trên Từ

đó suy ra a2=4 và b2=1.

Vậy (E) có ph ơng trình chính tắc là :

1 1

4

2

2

y x

Trang 9

* (E) cắt trục Ox tại A1(-a;0) ; A2(a;0) và cắt trục Oy tại

B1(0;-b); B2(0;b)

Các điểm A1, A2, B1, B2 gọi là các đỉnh của (E).

Đoạn thẳng A1A2 =2a gọi là trục lớn , đoạn thẳng B1B2

=2b gọi là trục nhỏ của (E).

1

2

2 2

2

b

y a

x

Xét elíp (E) có ph ơng trình :

* (E) có các trục đối xứng là

Ox, Oy và có tâm đối xứng là

gốc O.

y

x 0

A-a a 1 A2

b B2

-b B1

a/ Tính đối xứng

Trang 10

b/ Tâm sai của elíp :

*/ Định nghĩa : Tỉ số giữa tiêu cự và độ dài trục lớn của elíp gọi là tâm sai của elíp.

Kí hiệu là : e = c/a

*/ Chú ý : 0 < e < 1

*/ Ví dụ 1 : (Trang 101-SGK)

Trang 11

a/ Hãy xác định tọa độ các đỉnh, tọa độ các tiêu điểm của (E)

b/ Tính độ dài các trục, tiêu cự va tam sai của (E).

1 16

25

2

2

x

Cho elíp (E) :

Trang 12

16 25

2

2

x

Ta suy ra :

a2 =

b2 =

25.

16.

Suy ra a=

Suy ra b=

5 4.

Từ đó ta có : c2 =

a2- b2= 25-16 = 9 Suy ra c = 3 a/ Tọa độ các đỉnh của elíp là :

A1(-5;0) , A2(5;0) , B1(0;-4) , B2(0;4) Tọa độ các tiêu điểm của elíp là :

F1(-3;0), F2(3;0)

Trang 13

c/ Liªn hÖ gi÷a ® êng trßn vµ elÝp

Cho elÝp

2 2

2

b

y a

x

(Elip vaf pheps co ddwowngf tronf)

Ngày đăng: 22/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w