1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHUONG TRINH VO TI DANG DOI LAP

3 861 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Vô Tỉ Đang Đối Lập
Người hướng dẫn GV: Trần Văn Hứa
Trường học Trường THCS Nguyễn Bá Ngọc
Thể loại bài giảng
Thành phố Thăng Bình
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 170,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỐI LẬPA.. Một số lưu ý: Khi giải phương trình bằng phương pháp đối lập chính là xét giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất mà hai vế của phương trìn

Trang 1

GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỐI LẬP

A Một số lưu ý:

Khi giải phương trình bằng phương pháp đối lập chính là xét giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất mà hai vế của phương trình đạt được Khi đó cần nhớ các bất đẳng thức sau:

a 2 ≥ 0 a = 0

− ≤a2 0 a = 0

a ≥ 0

aa

a + ≥ +b a b

a = 0

a 0 ≥

a.b ≥ 0

2

a b

ab

+ ≥ với a≥ 0,b≥ 0 (Cô- si)

2 ab a b≤ +

a b+ ≤ 2(a2 +b2) với a≥ 0,b≥ 0

a = b

a= b

a = b

B Các ví dụ:

Ví dụ 1: Giải phương trình sau: 3x2 + 6x+ + 7 5x2 + 10x+ 14 4 2 = − x x− 2

BÀI GIẢI:

Ta có: 3x2 + 6x+ + 7 5x2 + 10x+ 24 = ( )2 ( )2

3 x+ 1 + + 4 5 x+ 1 + ≥ 9 4 + 9 2 3 5 = + =

và ( )2

4 2 − x x− = − + 5 x 1 ≤ 5

3 x+ 1 + + 4 5 x+ 1 + = − + 9 5 x 1 = ⇔ + = ⇔ = − 5 x 1 0 x 1

Vậy x = − 1 là nghiệm của phương trình đã cho

Ví dụ 2: Giải phương trình sau: x− + 2 10 − =x x2 − 12x+ 40

BÀI GIẢI:

ĐK: 2 0 2 2 10

x

Đặt A = x− + 2 10 −xA2 = − + − +x 2 10 x 2 (x− 2 10) ( −x) = 8 + 2 (x− 2 10) ( −x)

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai biểu thức không âm x – 2 và 10 – x ta có:

A2 ≤ 16 ⇒ maxA = 4 ⇔ x – 2 = 10 – x ⇔x = 6.

Đặt B = x2 − 12x+ 40 =x2 − 2 .6 6x + + 2 4 = ( )2

x− + ≥ ⇒minB = 4 ⇔x = 6

Do đó: A = B = 4 ⇔x = 6

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x = 6

Ví dụ 3: Giải phương trình: 3x− + 5 7 3 − x= 5x2 − 20x+ 22

BÀI GIẢI

Trang 2

ĐK:

5

3

x x

x x

x

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số không âm, ta có:

3 5 7 3 (3 5 1) (7 3 1) 3 5 1 7 3 1 2

x

5x − 20x+ 22 = 5x − 20x+ 20 + = 2 5 x − 4x+ + = 4 2 5 x− 2 + ≥ 2 2

Dấu bằng xảy ra ⇔ − = ⇔ =x 2 0 x 2

Do đó 3x− + 5 7 3 − x = 5x2 − 20x+ 22 ⇔ =x 2

Vậy x = 2 là nghiệm phương trình

Ví dụ 4: Giải phương trình: x2 − 4x+ + 4 x2 − 6x+ = 9 1 (1)

BÀI GIẢI:

x2 − 4x+ + 4 x2 − 6x+ = 9 1 ( )2 ( )2

Áp dụng bất đẳng thức AA, ta có: x− ≥ − 2 x 2, 3 − ≥ −x 3 x.

Nên x− + − ≥ − + − = 2 3 x x 2 3 x 1 (2)

Do (1) nên phải xảy ra dấu “=” ở (2) tức là 2 0 2 2 3

x

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là 2 ≤ ≤x 3

Nhân xét :

Cách giải của bốn ví dụ trên gọi là phương pháp đối lập hay còn gọi là

phương pháp đánh giá hai vế của phương trình Trong cách giải này ta cần chỉ ra:

A M

A M

B M

B M

A B

 ≥ ⇔

 =

BÀI TẬP THỰC HÀNH Giải các phương trình sau:

1 x2 − 4x+ + 5 x2 − 4x+ + 8 x2 − 4x+ = + 9 3 5

2 3x2 + 12x+ 16 + y2 − 4y+ 13 5 =

3 9x2 − 6x+ + 2 45x2 − 30x+ = 9 6x− 9x2 + 8

4 2 − +x2 2x+ − −x2 6x− = + 8 1 3

5 x− + 7 9 − =x x2 − 16x+ 66

6 x− + 3 5 − =x x2 − + 8x 18

7 4 3x2 + 6x+ 19 + 5x2 + 10x+ 14 4 2 = − x x− 2

8 3x2 + 6x+ 12 + 5x4 − 10x2 + = − 9 3 4x− 2x2

9 x+ − 4 4 x + x+ − 9 6 x = 1

10 x+ − 6 4 x+ + 2 x+ − 11 6 x+ = 2 1

Trang 3

11 x+ − 2 4 x− + 2 x+ − 7 6 x− = 2 1

Ngày đăng: 30/10/2013, 01:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w